Sản xuất nông nghiệp không những cung cấp lương thực, thực phẩmcho con người, đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêudùng và công nghiệp chế biến lương thự
Trang 1BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
DỰ ÁN ĐẦU TƯ CHIỀU SÂU – NÂNG CAO NĂNG LỰC SẢN XUẤT ĐỘNG CƠ DIESEL & MÁY KÉO CỠ NHỎ
Cơ quan chủ quản : Bộ Công Thương
Nguồn vốn đầu tư :
Đơn vị lập dự án :
Đồng Nai, tháng 12 năm 2014
Trang 2-
-BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
DỰ ÁN ĐẦU TƯ CHIỀU SÂU –
NÂNG CAO NĂNG LỰC SẢN XUẤT ĐỘNG CƠ DIESEL & MÁY KÉO CỠ NHỎ
CÔNG TY CP TƯ VẤN ĐẦU TƯ THẢO NGUYÊN XANH
Đồng Nai, tháng 12 năm 2014
Trang 3MỤC LỤC
CHƯƠNG I: BÁO CÁO TÓM TẮT DỰ ÁN 1
1.1 Đặt vấn đề 1
1.2 Các cơ quan chịu trách nhiệm về dự án 1
1.3 Thông tin dự án 2
1.4 Mục tiêu dự án 3
CHƯƠNG II: CĂN CỨ ĐẦU TƯ DỰ ÁN 4
2.1 Căn cứ pháp lý 4
2.2 Căn cứ thực trạng năng lực máy móc thiết bị của SVEAM 6
2.3 Căn cứ nhu cầu thị trường máy nông nghiệp 23
2.4 Sự phù hợp của dự án với những chính sách định hướng 24
2.4.1 Chính sách của Chính phủ 24
2.4.2 Định hướng phát triển của Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp 25 2.5 Tính cấp thiết của việc đầu tư 25
CHƯƠNG III: NỘI DUNG DỰ ÁN 27
3.1 Hình thức đầu tư 27
3.2 Quy mô dự án 27
3.3 Máy móc đầu tư thêm 27
3.4 Nhân sự dự án 28
3.5 Phương án cải tạo nhà xưởng 30
3.6 Tiến độ đầu tư dự án 30
3.7 Kế hoạch – chiến lược sản xuất kinh doanh của SVEAM 30
3.7.1 Kế hoạch sản xuất giai đoạn 2015-2024 30
3.7.2 Chiến lược kinh doanh 31
CHƯƠNG IV: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN 36
4.1 Tổng đầu tư tài sản cố định 36
4.2 Vốn lưu động 37
CHƯƠNG V: TIẾN ĐỘ SỬ DỤNG VỐN 39
5.1 Tiến độ sử dụng vốn 39
5.2 Kế hoạch sử dụng vốn 39
CHƯƠNG VI: HIỆU QUẢ KINH TẾ - TÀI CHÍNH 40
6.1 Các thông số kinh tế và cơ sở tính toán 40
Trang 46.2 Kế hoạch sản xuất kinh doanh 40
6.2.1 Kế hoạch sản xuất 40
6.2.2 Kế hoạch giá bán sản phẩm 42
6.3 Tính toán chi phí của dự án 43
6.3.1 Chi phí thuê đất hằng năm 43
6.3.2 Chi phí khấu hao 43
6.3.3 Chi phí nhân sự của Công ty 44
6.3.4 Chi phí hoạt động 44
6.3.5 Giá vốn hàng bán 44
6.4 Doanh thu từ dự án 44
6.5 Các chỉ tiêu kinh tế của dự án 48
6.6 Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội 50
CHƯƠNG VII: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 51
Trang 5CHƯƠNG I: BÁO CÁO TÓM TẮT DỰ ÁN
I.1 Đặt vấn đề
Hiện tại cũng như trong tương lai, nông nghiệp (nông – lâm – ngư nghiệp) luônđóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của xã hội loài người, không có ngành nào cóthể thay thế được Sản xuất nông nghiệp không những cung cấp lương thực, thực phẩmcho con người, đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêudùng và công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm mà còn sản xuất ra những mặt hàng
có giá trị xuất khẩu, tăng thêm nguồn thu ngoại tệ Với một nước đang phát triển, đôngdân, số dân sống bằng nghề nông lớn như nước ta thì việc đẩy mạnh sản xuất nôngnghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu Song song đó, để ngành nông nghiệp phát triểncần phải hội tụ nhiều yếu tố trong đó cơ giới hóa nông nghiệp đặc biệt quan trọng và cầnthiết ở thời đại công nghiệp hiện đại này
Hơn 10 năm qua, cơ giới hóa nông nghiệp ở nước ta phát triển nhanh về số lượng,chủng loại; tuy nhiên mức độ cơ giới hóa chưa đồng bộ và phát triển chưa toàn diện, vẫncòn tụt hậu so với nhiều nước trong khu vực Để đáp ứng nhu cầu sản xuất, việc pháttriển ngành công nghiệp máy nông nghiệp tiên tiến nhằm tăng năng suất, bảo đảm chấtlượng nông phẩm, giảm thiểu tối đa tổn thất sau thu hoạch là việc làm cấp bách Đó chính
là định hướng phát triển của Chính phủ và là nhiệm vụ của những đơn vị trong ngànhcông nghiệp máy nông nghiệp
Nắm bắt được điều đó, Công ty TNHH MTV Động cơ và Máy Nông nghiệp MiềnNam (SVEAM) đã tiên phong trong lĩnh vực sản xuất và lắp ráp các sản phẩm nông ngư
cơ cung cấp cho thị trường Việt Nam và xuất khẩu Với hơn 40 năm hoạt động sản xuấtkinh doanh, công ty đã có những đóng góp tích cực vào sự phát triển của nền kinh tếnước nhà, góp phần làm hiện đại hóa nông thôn Việt Nam Tuy nhiên thị trường máynông nghiệp trong và ngoài nước ngày càng cạnh tranh khốc liệt, đối mặt với nhiều đốithủ khiến SVEAM đang thực sự bước vào cuộc chiến mới vô cùng khó khăn buộc phảicẩn trọng và nỗ lực nhiều hơn Trong đó, việc nâng cao năng suất, hạ giá thành sản phẩm,nâng cao chất lượng, cho ra đời nhiều sản phẩm mới là việc phải tiếp tục mạnh mẽ, đúnglúc, kịp thời Những việc này phụ thuộc nhiều vào nội tại công ty, nhất là hệ thống máymóc sản xuất công ty đang sử dụng
Tuy nhiên, nhiều năm qua, SVEAM đã cố gắng tự thân vận động để tồn tại và pháttriển nhưng nhìn lại sẽ thấy tốc độ phát triển đó nay không còn phù hợp, máy móc sảnxuất hiện có đã trở nên cũ kỹ, công nghệ đã trở nên lạc hậu, nếu tiếp tục sử dụng sẽ khiếnSVEAM ngày càng khó tiếp cận với thị trường và bỏ lỡ những cơ hội tiến xa khi khôngvượt qua các rào cản, đặc biệt là rào cản kỹ thuật ở những thị trường xuất khẩu khó tính
Do vậy SVEAM bắt buộc phải đổi mới hệ thống máy móc, nhất là những hệ thống sản
xuất những sản phẩm là thế mạnh của công ty Đó là lý do Dự án đầu tư chiều sâu –
nâng cao năng lực sản xuất động cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ ra đời
I.2 Các cơ quan chịu trách nhiệm về dự án
Cơ quan chủ quản : Bộ Công Thương
- Địa chỉ : 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Điện thoại : (04) 22202222 Fax:(04) 22202525
Trang 6Nguồn vốn đầu tư : Tổng Công ty Máy Động lực& Máy Nông nghiệp Việt Nam
- Địa chỉ : Lô D, Khu D1, Phú Thượng, Tây Hồ, Hà Nội
- Điện thoại : (04) 62800802 Fax: (04) 62800809
Đơn vị lập dự án : Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh
- Địa chỉ : 158 Nguyễn Văn Thủ, Phường ĐaKao, Quận 1, Tp.HCM
- Điện thoại : (08) 39118552 Fax: (08) 39118579
Chủ đầu tư : Công ty TNHH MTV Động cơ & Máy Nông nghiệp Miền Nam
- Tên giao dịch :SVEAM
- Mã số thuế : 3601330939
- Trụ sở : Khu phố 1, phường Bình Đa, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
- Điện thoại : (061) 3838727 Fax: (061) 3837224
- Website : http://sveam.com.vn/
- Tài khoản : 0121 000000 325 Ngân hàng Ngoại Thương tỉnh Đồng Nai
- Đại diện : Ông Trần Vạn Tuấn Anh Chức vụ: Tổng giám đốc
I.3 Thông tin dự án
- Tên dự án : Dự án đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất động
cơ diesel và máy kéo cỡ nhỏ
- Địa điểm : Khu phố 1, phường Bình Đa, TP.Biên Hòa, Đồng Nai
- Hình thức đầu tư :Đầu tư chiều sâu – nâng cao năng lực sản xuất
- Hình thức quản lý : Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thông qua ban quản lý dochủ đầu tư thành lập
- Mục đích đầu tư :
+ Nâng cấp chất lượng sản phẩm
+ Mở rộng, phát triển sản xuất của doanh nghiệp
+ Ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, phát huy thế mạnh của đơn vị
+ Tạo công ăn việc làm cho cán bộ công nhân viên
+ Đáp ứng nhu cầu thị trường
+ Đóng góp vào quá trình cơ giới hóa nông nghiệp nước nhà để ngành nông nghiệpphát triển
- Sản phẩm dự kiến :động cơ diesel, động cơ xăng, máy xay xát, máy cày tay đến30HP, bơm nước, ru lô cao su
- Tổng đầu tư : 101,130,000,000 đồng (Một trăm lẻ một tỷ, một trăm bamươi triệu đồng)
Trang 7- Ngân sách nhà nước : 80,010,000.000 đồng (Tám mươi tỷ, không trăm mười triệuđồng)
- Vốn tự có : 21,120,000,000 đồng (Hai mươi mốt tỷ một trăm hai mươitriệu đồng)
- Tiến độ đầu tư :
+ Quý IV/2014 : Lập Dự án đầu tư và trình phê duyệt
+ Quý I/2015 : Tổ chức đấu thầu trang thiết bị
+ Quý II/2015 – 2017 : Lắp đặt thiết bị và vận hành đưa vào hoạt động sản xuất
Trang 8CHƯƠNG II: CĂN CỨ ĐẦU TƯ DỰ ÁNII.1 Căn cứ pháp lý
- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội nước CHXHCNViệt Nam;
- Luật Đất đai số 13/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội nước CHXHCNViệt Nam;
- Luật Dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc Hội nước CHXHCN ViệtNam;
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nước CHXHCN ViệtNam;
- Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nướcCHXHCN Việt Nam;
- Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nước CHXHCNViệt Nam;
- Luật Bảo vệ môi trường số 52/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc Hội nướcCHXHCN Việt Nam;
- Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc Hộinước CHXHCN Việt Nam;
- Luật thuế Giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/6/2008 của Quốc Hội nướcCHXHCN Việt Nam;
- Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 4/4/2003 của Chính phủ quy định chi tiết một sốđiều luật phòng cháy và chữa cháy;
- Nghị định 140/2006/NĐ-CP của Chính phủ ngày 22/11/2006 quy định việc bảo vệmôi trường trong các khâu lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện các chiến lược,quy hoạch, kế hoạch, chương trình và dự án phát triển;
- Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính phủ về sửa đổi bổ sungmột số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về việcquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 của Chính phủ Qui định chi tiết thihành Luật Thuế giá trị gia tăng;
- Nghị định số 124/2008 NĐ-CP ngày 11/12/2008 của Chính Phủ về thuế thu nhậpdoanh nghiệp;
- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về việc Quản lý dự
án đầu tư xây dựng công trình;
- Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ v/v chính sách tíndụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn;
Trang 9- Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ v/v chính sách khuyếnkhích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn;
- Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyếttoán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước;
- Thông tư số 12/2008/TT-BXD ngày 07/05/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việclập và quản lý chi phí khảo sát xây dựng;
- Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT ngày 08/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môitrường hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường vàcam kết bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15/04/2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn điềuchỉnh dự toán xây dựng công trình;
- Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng kèm theo Quyết định số957/QĐ-BXD ngày 29/9/2009 của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 02/2008/QĐ-BCT của Bộ Công thương v/v phê duyệt Quy hoạchphát triển công nghiệp sản xuất máy động lực và máy nông nghiệp giai đoạn 2006-2015,
có xét đến năm 2020;
- Quyết định số 124/QĐ-TTg ngày 02/ 02/ 2012 của Thủ tướng Chính phủ v/v Phê
duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp đến năm 2020 và tầmnhìn đến 2030;
- Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợnhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông, thủy sản;
- Quyết định số 68/2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2013 của Thủ tướng Chính phủ vềchính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp;
- Quyết định số 1342/QĐ-TTg ngày 12/08/2014 của Thủ tướng Chính phủ v/v Phêduyệt Kế hoạch hành động phát triển ngành công nghiệp máy nông nghiệp thực hiệnChiến lược Công nghiệp hóa của Việt Nam trong khuôn khổ hợp tác Việt Nam - NhậtBản hướng đến năm 2020, tầm nhìn 2030;
- Quyết định số 9307/QĐ-BCT ngày 16/10/2014 của Bộ Công Thương v/v ban hànhChương trình hành động của Bộ Công Thương triển khai Nghị quyết số 49/NQ-CP ngày10/7/2014 của Chính phủ về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ 4 BanChấp hành Trung ương Đảng khóa X về một số chủ trương, chính sách lớn để nền kinh tếphát triển nhanh và bền vững khi Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại Thếgiới;
- Tờ trình số 01/2014/KHĐT ngày 5/5/2014 của Công ty TNHH MTV Động cơ vàMáy nông nghiệp Miền Nam gửi Tổng Công ty Máy Động Lực Và Máy Nông NghiệpViệt Nam v/v xin chủ trương đầu tư bằng nguồn vốn của Tổng Công ty giai đoạn 2014-2017;
- Công văn số 176/CV-VEAM/KTĐT ngày 26/05/2014 về việc lập dự án khả thi dự
án “đầu tư chiều sâu nâng cao năng lực sản xuất động cơ Diesel và Máy kéo cỡ nhỏ”;
Trang 10II.2 Căn cứ thực trạng năng lực máy móc thiết bị của SVEAM
Là doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Máy Động lực & Máy Nông nghiệp ViệtNam (VEAM), đẩy mạnh công tác sản xuất kinh doanh, đổi mới trang thiết bị nhằm đápứng tốt nhất nhu cầu của thị trường máy nông nghiệp là nhiệm vụ của SVEAM Với 2nhà máy, hiện nay SVEAM đang sử dụng những loại máy móc thiết bị như sau:
Nhà máy 1
sử dụng
Năm đưa vào sản xuất
Số năm
sử dụng
Thời gian sử dụng còn lại
Nhật Cơ điện 28-6-2011 5.0 2.0
5 29221-13010016 Máy cắt dây
ROBOCUT 1C
Nhật Cơ điện 23-9-2009 5.0 0.0
6 29221-02520115 Máy phay lăn răng
5A312 Liên Xô Cơ Khí 1- NM1 1-1-1977 10.0 -27.0
7 29221-02500075 Máy phay lăn răng
11 29221-02560003 Máy phay lăn răng
bán tự động YB3120 TrungQuốc Cơ Khí 1- NM1 20-6-2008 5.0 -1.0
Trang 1124 29221-02550075 Máy phay lăn răng
Mitsubishi Lorenz Nhật Cơ Khí 1- NM1 27-5-2008 5.0 -1.0
25 29221-01360012 Máy tiện CNC
FTC-10 (2)
Đài Loan
29 29221-02000199 Máy phay lăn
răng-286 Liên Xô Cơ Khí 1- NM1 30-3-1992 7.0 -15.0
Trang 1235 29221-02590012 Máy phay lăn răng
Model: YBS 3120 T.Quốc
-Trung Quốc Cơ Khí 1- NM1 18-11-2011 5.0 2.0
36 29221-02600012 Máy phay lăn răng
Model: YBS 3120 T.Quốc
-Trung Quốc Cơ Khí 1- NM1 18-11-2011 5.0 2.0
37 29221-01410017 Máy tiện CNC
DMC6/8GL
Hàn quốc
Cơ Khí 1
- NM1
1-7-2012 10.0 8.0
38 29221-07332013 Máy cà răng
CNC-GSV 320 (SI) quốcHàn Cơ Khí 1- NM1 23-1-2013 10.0 9.0
39 29221-02760040 Máy phay lăn răng
GHO-200 quốcHàn Cơ Khí 1- NM1 21-5-2013 10.0 9.0
40 29221-02770040 Máy phay lăn răng
GHO-200 (B) quốcHàn Cơ Khí 1- NM1 26-11-2013 10.0 9.0
41 33301-01020501 Máy kiểm tra độ đảo
43 29221-01440017 Máy tiện CNC
FUJI-02 (Model TN-AL) Nhật Cơ Khí 1- NM1 5-5-2014 2.7 2.7
44 29221-02780040 Máy phay lăn răng
GHO-200C quốcHàn Cơ Khí 1- NM1 30-6-2014 10.0 10.0
45 29221-02790040 Máy phay lăn răng
GHO-200D quốcHàn Cơ Khí 1- NM1 13/8/2014 10.0 10.0
46 29221-03560075 Máy khoan cần BR56 Đức Cơ Khí 2
Đài Loan Cơ Khí 2- NM1 26-11-2013 10.0 9.0
Trang 13-Đài Loan
Cơ Khí 2
- NM1
2-8-2010 7.0 3.0
63 29221-02000285 Trung tâm gia công
đứng (bộ dao) NamViệt Cơ Khí 2- NM1 24-12-2004 7.0 -3.0
TP-3040E LoanĐài Cơ Khí 2- NM1 31-10-2003 5.0 -6.0
67 29221-02651642 Máy trung tâm GC
TMV-850
Đài Loan
70 29221-02700040 Máy trung tâm GC
CNC VM-32SA LoanĐài Cơ Khí 2- NM1 8-9-2008 5.0 -1.0
71 29221-02070095 Máy phay Ikeda Nhật Cơ Khí 2
- NM1 12-8-2010 5.0 1.0
72 29221-02730030 Máy phay kim loại
ROKU Model
RM-Nhật Cơ Khí 2 28-6-2011 5.0 2.0
Trang 1478 29221-02660050 Máy trung tâm GC
ngang NC (HR-4A ) Nhật Cơ Khí 2- NM1 1-9-2004 5.0 -5.0
Cơ Khí 2
- NM1
5-12-2006 5.0 -3.0
84 29221-05062201 Bộ máy khoan doa
thủy lực (1) LoanĐài Cơ Khí 2- NM1 30-6-2007 5.0 -2.0
85 29221-02517500 Máy phay trục dao
ngang Werner 07-16 Ý Cơ Khí 2- NM1 23-5-2008 5.0 -1.0
86 29221-05010100 Máy doa ngang
90 29221-02660045 Máy trung tâm GC
ngang FMH-500 LoanĐài Cơ Khí 2- NM1 15-3-2007 5.0 -2.0
91 29152-01047667 Băng lăn chuyền Việt
Nam
Cơ Khí 2
- NM1
25-1-2005 6.0 -3.0
Trang 1592 29193-03000223 Máy rửa A D - 49.04 Ý Cơ Khí 2
- NM1 31-12-1998 7.0 -9.0
93 29221-02700050 Máy trung tâm GC
ngang FMH-500
Đài Loan
95 29221-03600032 Máy khoan lổ dầu
thân máy NamViệt Cơ Khí 2- NM1 13-8-2009 5.0 0.0
96 29221-02720040 Máy trung tâm GC
ngang Makino - A55
Đài Loan Cơ Khí 2- NM1 26-12-2011 5.0 2.0
100 29221-02750040 Trung tăm gia công
ngang CNC Model:
FMH-500
Đài Loan
-Nhật Cơ Khí 2
- NM1 13/8/2014 10.0 10.0
107 29141-06200600 Lò tôi buồng đáy di
động NamViệt Cơ Khí 3- NM1 25-3-2014 10.0 10.0
108 29221-02020500 Tủ phun cát / hạt mài
SH-500 (buồng phun cát 500L)
Việt Nam
Trang 163b722-29477 Liên Xô Cơ Khí 3- NM1 30-1-1980 7.0 -27.0
115 29221-02410030 Máy phay vạn năng
FNGJ32
Tiệp khắc
119 29221-02670030 Máy trung tâm GC
đứng V30 LoanĐài Cơ Khí 3- NM1 2-6-2005 5.0 -4.0
120 29221-04000165 Máy mài
428
124 29221-03110013 Máy khoan kim loại
Tap Drill JR 55)
Trang 173A433T - NM1
130 29221-01880050 Máy tiện hớt lưng
DHS 250 Liên Xô Cơ Khí 3- NM1 1-1-1978 10.0 -26.0
131 29221-02490145 Máy vạt khoan tâm
133 29221-04000173 Máy mài trục cam
8325-183 Liên Xô Cơ Khí 3- NM1 30-1-1982 7.0 -25.0
134 29221-02000214 Máy phay
Đài Loan Cơ Khí 3- NM1 20-9-2013 10.0 9.0
136 29221-02660000 Máy phay trung tâm
146 29221-01380015 Máy tiện CNC băng
nghiêng LTC-20B LoanĐài Cơ Khí 3- NM1 10-12-2008 5.0 -1.0
147 29221-01370050 Máy tiện Morando
Trang 18149 29221-03210085 Máy khoan khoét doa
P.Cung Ứng
20-9-2013 10.0 9.0
154 29221-13060031 Bộ đo lưu lượng khí
thải Động Cơ Diesel Nhật Quản lý 6-12-2011 5.0 2.0
PCCC NamViệt Quản lý 17-1-2005 5.0 -4.0
164 33302-01120000 HT Xử lý nước thải Việt
Nam Quản lý 31-3-2005 5.0 -4.0
165 33301-01120000 Hệ thống nước thuỷ
cục
Việt Nam
Quản lý 31-8-2006 5.0 -3.0
166 33302-01000037 Hệ thống đường ống
dẫn nước NamViệt Quản lý 1-9-2006 10.0 2.0
167 29221-02010000 Bộ so dao cho máy
TTGC
Đài Loan
Quản lý 27-12-2010 5.0 1.0
168 29221-14030000 Máy đóng số Model
HP -ST2 TrungQuốc Ráp -NM2 27-12-2010 5.0 1.0
Trang 19169 29152-01034076 Băng tải - xưởng ĐC
xăng NamViệt Ráp -NM2 30-11-2002 6.0 -6.0
170 29221-09000107 Máy ép MAG-26.07 Ý Ráp 1
-NM1
31-12-1998 7.0 -9.0
171 29221-14020000 Máy đục số trên thân
động cơ TrungQuốc Ráp 1 -NM1 7-10-2007 5.0 -2.0
Ráp 1 NM1
-7-11-2009 5.0 0.0
176 45403-02120000 Hệ thống thử tải - 06
modun Ráp 1 -NM1 5-1-2010 10.0 6.0
177 29141-01010232 Buồng sấy sơn +
băng lăn NamViệt XưởngSơn 1-10-1998 8.0 -8.0
178 29141-02010000 Thiết bị sơn tĩnh điện
ITW GEM
Thụy Sĩ Xưởng
Sơn
25-3-2007 5.0 -2.0
179 29141-02020000 Dây chuyền sơn tự
động loại treo NamViệt XưởngSơn 18-6-2007 5.0 -2.0
Trang 20Nhà máy 2
sử dụng
Năm đưa vào sản xuất
Số năm
sử dụng
Thời gian sử dụng còn lại
Nhật Cơ khí
-NM2 6-5-2003 5.0 -6.0
15 29221-02646018 Máy phay KL CNC
hiệu NIIGATA HN50B
-Nhật Cơ khí
-NM2 24-4-2012 5.0 3.0
16 29221-01290110 Máy tiện đứng
VT17A Nhật Cơ khí -NM2 1-1-1970 10.0 -34.0
Trang 2117 29221-03022296 Máy khoan FANUC
Cơ khí NM2
năng-4150 Liên Xô Cơ khí -NM2 30-1-1976 7.0 -31.0
28 29221-02000213 Máy phay
Trang 22FTC-10 (1) LoanĐài Cơ khí -NM2 1-10-2008 5.0 -1.0
40 29221-05000080 Máy doa 278- 4394 Liên Xô Cơ khí
44 29221-02000204 Máy phay ngang
6P83 Liên Xô Cơ khí -NM2 30-3-1994 7.0 -13.0
45 29221-02000208 Máy phay vạn năng
6P82 Liên Xô Cơ khí -NM2 30-6-1994 7.0 -13.0
50 29221-05000095 Máy doa ngang
26205 Liên Xô Cơ khí -NM2 30-6-1994 7.0 -13.0
Trang 23Nhật Cơ khí
-NM2 12-3-2006 5.0 -3.0
60 29221-02478000 Máy phay OKUMA
& HOWA Nhật Cơ khí -NM2 2-4-2012 5.0 3.0
-31-12-1998 7.0 -9.0
64 29221-03000145 Máy khoan
ACIERA-05.36 Cơ khí -NM2 31-12-1998 7.0 -9.0
65 29221-04000171 Máy mài vô
tâm-77321 Liên Xô Cơ khí -NM2 30-1-1980 7.0 -27.0
66 29221-02000416 Máy phay ngang
Hitachi bàn 3500 x 1800
Trang 2477 29221-04480035 Máy mài lỗ SI80 Liên Xô Dụng cụ 1-1-1980 10.0 -24.0
78 29221-04000177 Máy mài tròn
81 29221-04220750 Máy mài vạn năng
3E12 Liên Xô Dụng cụ 6-9-2001 10.0 -3.0
82 29221-04350022 Máy mài dao cụ
PP-60N
Đài Loan
Dụng cụ 16-2-2005 5.0 -4.0
83 29221-04330010 Máy mài dao phay
lăn răng HS20 TrungQuốc Dụng cụ 10-5-2007 5.0 -2.0
84 29221-04200050 Máy mài vạn năng
3b642
Liên Xô Dụng cụ 1-1-1980 10.0 -24.0
85 29221-08460055 Máy cưa kim loại tự
động COSEN LoanĐài Gò Hàn 30-12-2004 5.0 -5.0
86 29221-12010040 Máy cắt tole Tiệp Tiệp
Trang 26Như vậy có thể thấy, tình trạng máy móc tại SVEAM đa phần đã hết hạn sử dụng.Máy móc thiết bị trong dây chuyền gia công: bánh răng, thân động cơ, trục khuỷu, thânhộp máy cày của SVEAM hầu hết được sản xuất vào khoảng năm 1967-1980 Hơn 40năm, máy móc thiết bị tại SVEAM đã trở nên xuống cấp trầm trọng
Sự cũ kỹ, lạc hậu và chắp vá của hệ thống máy móc thiết bị công nghệ ở SVEAMthể hiện rõ nét qua kết quả khảo nghiệm so sánh chất lượng động cơ tương đương giữasản phẩm của KUBOTA và SVEAM tại Đại học Bách Khoa như sau:
- Tổn hao cơ học của động cơ SVEAM cao hơn của KUBOTA từ 12-15%
- Tổn hao nhiên liệu của động cơ SVEAM cao hơn động cơ KUBOTA là 10%
- Chất lượng khí thải của động cơ KUBOTA tiệm cận với tiêu chuẩn TIER2
- Chất lượng khí thải của động cơ SVEAM không đạt tiêu chuẩn TIER2
Từ các kết quả nêu trên có thể kết luận chất lượng gia công của các chi tiết trongđộng cơ của SVEAM không đạt yêu cầu, không thể sản xuất được những sản phẩm yêu cầu độ chính xác cao Đây là nguyên nhân dẫn tới: sản phẩm của công ty không đápứng được thị hiếu-nhu cầu ngày càng cao của thị trường; khó khăn hơn khi cạnh tranh vớinhững đối thủ trong ngành; đồng thời mất nhiều đơn đặt hàng từ nước ngoài khi họ tìmhiểu năng lực thiết bị của công ty và không đủ tiêu chuẩn vượt qua hàng rào kỹ thuật đểxuất khẩu sang những thị trường khó tính
Tóm lại, chính sự lạc hậu của máy móc và công nghệ là một trong những nguyênnhân ảnh hưởng tới hiệu quả kinh doanh của SVEAM Công ty cần phải đầu tư chiều sâu,