Bài 4:GV yêu cầu HS đọc đề , giải theo nhón đôi , HS trình bày bài giải , giải thích cách làn , lớp nhận xét , GV đánh giá , chốt lại bài giải đúng.. 2.Vận dụng được qui tắc và công thức
Trang 1TUẦN 02 HKII ( TUẦN 20)
( Từ 11/01/2010 – 15/01/2010)
TỔ TRƯỞNG
Duyệt ngày: 04/01/2010
Thứ hai ngày 11 tháng 01 năm 2010
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN ĐẠO ĐỨC
Tiết 20: EM YÊU QUÊ HƯƠNG (TIẾT 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1 Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hương
2 Yêu mến tự hào về quê hương của mình, mong muốn được góp phần xây dựng quê hương
Ghi chú: Biết được vì sao cần phải yêu quê hương và tham gia góp phần xây dựng quê hương
3 Có ý thức bồi đưỡng thái độ , tình cảm đúng đối với quê hương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Các câu hỏi tình huống
HS : Xem trước bài , các câu chuyện tình huống của bản thân hoặc các câu chuyện các em biết có cùng chủ đề
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA
GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong lớp
theo dõi , nhận xét GV đánh giá, tuyên
dương
- Qua câu chuyện Cây đa quê hương , em
thấy tình cảm của nhân dân đối với quê
hương thế nào ?
- Hà có tình cảm thái độ thế nào đối với
quê hương ?
HS trả lời , lớp nhận xét , đánh giá
B DẠY BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên
bài :Em yêu quê hương ( Tiết 2 ), ghi tựa
bài lên bảng , giới thiệu mục tiêu yêu cầu
của bài học
HS chú ý theo dõi
2 Luyện tập :
a) Hoạt động 1: Xử lí tình huống
- Mục tiêu : Giúp HS khắc sâu thêm tình
cảm thái độ dúng đối với quê hương
- 1-2 HS đọc yêu cầu bài tập 3 trong SGK
- HS thảo luận nhóm , nêu cách xử lí trong mỗi phần của bài tập
Trang 2- Cách tiến hành : GV cho 1-2 HS đọc yêu
cầu bài tập 3 trong SGK HS thảo luận
nhóm , nêu cách xử lí trong mỗi phần của
bài tập Đại diện các nhóm trình bày , GV
đánh giá , kết luận
GV mở rộng thêm vấn đề , giáo dục
các em về ý thức , tình cảm , tinh thần
trách nhiệm đối với quê hương
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Lớp nhận xét bổ sung a) Thôn của Tuấn đang lập tủ sách dùng chung , Tuấn băn khoăn không biết làm gì để để góp phần xây dựng tủ sách Cần góp
ý để Tuấn làm những việc gì ?b) Đội thiếu niên quyết định tổng vêï sinh đường làng vào sáng thứ bảy Sáng hôm ấy , đang chuẩn bị đi thì Hằng chợt nhớ đến một chương trình trên ti vi mà em đã trông đợi từ lâu Theo các em , Hằng cần làm gì khi đó ?
vì sao ?
b) Hoạt động 2 : HS thực hành liên hệ
thực tế , liên hệ bản thân :
- Mục tiêu : Giúp HS khắc sâu thêm tình
cảm thái độ đúng đối với quê hương, biết
nêu các việc đúng và nên làm để góp
phần xây dựng quê hương
- Cách tiến hành : GV đặt câu hỏi : Em sẽ
làm gì để xây dựng quê hương ?
- GV đánh giá , kết luận
GV mở rộng thêm vấn đề , giáo dục các
em về ý thức , tình cảm , tinh thần trách
nhiệm đối với quê hương
- HS làm viêc cá nhân , nêu các việc của bản thân càn làm thể hiện tình yêu quê hương Lớp nhận xét bổ sung
- Gửi thư về quê thăm hỏi , chia sẻ với dân làng khi có chuyện không may
- Tích cực tham gia các hoạt động cứu trợ quê hương
- Bớt một phần tiền tiết kiệm để đóng góp xây dựng quê hương
- Cùng các bạn bàn cách tham gia các hoạt động như thế nào cho phù hợp với khả năng của mình
…
3.Củng cố dặn dò:
GV yêu cầu HS nhắc lại thái độ tình
cảm cần có đối với quê hương vận dụng
vào đời sống thực tiễn
Nhận xét đánh giá tiết học
HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV.( HS lưu ý sưu tầm các bài thơ , bài hát , tranh ảnh , viết vẽ về quê hương …)
Chuẩn bị bài cho tiết sau
TOÁN
Tiết 96 : LUYỆN TẬP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Biết tính chu vi hình tròn, tính đường kính của hình tròn khi biết chu vi của hình tròn đó Làm BT: BT1(b,c) BT2 ( a,b) BT 3
2 HS rèn kĩ năng vận dụng công thức tính chu vi hình tròn khi biết đường kính, bán kính
3 Có ý thức vận dụng qui tắc tính chu vi hình tròn vào thực tiễn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : SGK, phấn màu
Bảng phụ có hình vẽ minh họa bài tập 4 tiết 96
HS : Xem trước bài
Trang 3Chuẩn bị SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA
GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong
lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,
1 HS nêu miệng bài giải bài 3
HS trong lớp theo dõi , nhận xét
B DẠY BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên
bài : Luyện tập , ghi tựa bài lên bảng ,
giới thiệu mục tiêu yêu cầu của bài
học
HS chú ý theo dõi
2 HS thực hành vận dụng công thức:
Bài 1 : HS vận dụng trực tiếp công thức
tính chu vi hình tròn và củng cố kĩ năng
nhân các số thập phân
GV yêu cầu HS tính và sửa bài
GV nhận xét chốt lại cách giải đúng
Với phần c, GV yêu cầu HS nêu cách
tính GV chốt lại cách đổi đơn vị đo từ
phân số ra số thập phân ( Bằng cách lấy
tử số chia cho mẫu số )
Bài 1: 1 HS đọc đề, nhắc lại cách tính chu vi hình tròn
HS tính từng phần a,b,c trên bảng con
Lớp nhận xét sửa chữa
a) r = 9 cm; C = ? cm
Chu vi hình tròn là :
5 × 2 × 3,14 = 31,4 ( cm) Đáp số 31,4 cm
b) r = 4,4 dm ; C = ? dmChu vi hình tròn là4,4 × 2 × 3,14 = 27,632 (dm) Đáp số 27,632 dm
c)r = 2
2
1
m ; C = ? mĐổi 2
2
1
m = 2,5 mChu vi hình tròn là2,5 × 2,5 × 3,14 = 19,625 (m) Đáp so 19,625 m
Bài 2 : HS luyện tâïp tính đường kính
hoặc bán kính hình tròn khi biết chu vi
của nó
GV gọi Một HS đọc đề:
nêu hướng giải GV gợi ý để HS nêu
được cách tính đường kính thì lấy chu vi
chia cho 3,14 ; tính bán kính thì lấy chu
vi chia cho hai rồi chia cho 3,14;
GV cho HS lên bảng làm bài và sửa
bài GV nhận xét chốt lại cách giải
đúng
Bài 2: Một HS đọc đề:
Nêu mối quan hệ giữa đường kính và bán kính (đường kính gấp 2 lần bán kính) HS nêu được cách tính đường kính thì lấy chu vi chia cho 3,14; tính bán kính thì lấy chu vi chia cho hai rồi chia cho3,14
Tóm tắt đề, nêu hướng giải
HS tự giải, 2 HS đồng thời lên bảng làm bài Lớp nhận xét
a) C= 15,7 m ;d = ? cm
Trang 4GV chốt lại cách làm dạng bài 2 Đường kính hình tròn là:
15,7 : 3,14 = 5 (cm) Đáp số 5cmb) C = 18,84 dm ; C = ? dmBán kính hình tròn là:
18,84 : 2 : 3,14 = 3 (dm) Đáp số 3 dm
Bài 3: HS vận dụng trực tiếp công thức
tính chu vi hình tròn khi biết biết đường
kính của nó GV gợi ý đẻ HS nhận thấy
bánh xe lăn được một vòng thì đi được
một vòng đúng bằng chu vi của bánh xe,
bánh xe lăn bao nhiêu vòng thì đi được
quãng đường dài bằng bấy nhiêu lần chu
vi của bánh xe
GV gọi Một HS đọc đề, tóm tắt nêu
hướng giải GV cho 1 HS lên bảng làm
bài và sửa bài GV nhận xét chốt lại
cách giải đúng, ghi điểm cho HS
Bài 4:GV yêu cầu HS đọc đề , giải theo
nhón đôi , HS trình bày bài giải , giải
thích cách làn , lớp nhận xét , GV đánh
giá , chốt lại bài giải đúng
Bài 3: 1 HS đọc đề, nhắc lại cách tính diện chu vi hình tròn HS tự làm bài rồi đổi vở cho nhau để kiểm tra
1HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét sửa chữa
2,041 × 10 = 20,41 (m)Bánh xe lăn được 100 vòng thì đi được một đoạn đường dài là :
2,041× 100 = 204,1 m Đáp số a) 2,041 m b) 20,41 m 204,1 m
1 HS đọc đề, giải theo nhón đôi
1 HS trình bày bài giải
Lớp nhận xét
Bài giải :Chu vi của hình tròn là :
6× 3,14 = 18,84 (cm)Nửa chu vi hình tròn là :18,84 : 2 = 9,42 (cm) Chu vi hình H là nửa chu vi hình tròn cộng với độ dài đường kính Vì thế chu vi hình H là :
9, 42 + 6 = 15,42 (cm)
Khoanh vào D laØ ý đúng 3.Củng cố dặn dò:
GV yêu cầu HS nhắc lại qui tắc, công
thức tính diện chu vi hình tròn Aùp dụng
vào đời sống thực tiễn
Nhận xét đánh giá tiết học
HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV.(
HS lưu ý cách tính diện tích hình tròn khi biết đường kính )
Trang 5Chuẩn bị bài cho tiết sau.
KHOA HỌC TIẾT 39 : SỰ BIẾN ĐỔI HÓA HỌC CỦA CÁC CHẤT
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1 Nêu được một số ví dụ về biến đổi hóa học xảy ra do tác dụng của nhiệt hoặc tác dụng
của ánh sáng
2 Có ý thức vận dụng , liên hệ tính chất về sự biến đổi hóa học trong thực tiễn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Giấm ( Hoặc chanh , nước hành giã ) ; đèn cầy
Vải nhuộm màu xanh và phơi nắng đến ngả màu như SGK
HS : Xem trước bài.Chuẩn bị SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA
GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong
lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,
HS trong lớp theo dõi , nhận xét
B DẠY BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :
Sự biến dổi hóa học , ghi tựa bài lên
bảng , giới thiệu mục tiêu yêu cầu của
bài học
HS chú ý theo dõi
2 Các hoạt động :
* Hoạt động 1: Trò chơi Bức thư bí
mật
- Mục tiêu : HS chơi trò chơi để thấy
được vai trò của nhiệt đối với sự biến
đổi hóa học
- GV cho HS làm việc nhóm Các nhóm
đọc SGK , dựa vào kênh chữ , kênh hình
, sự hiểu biết của bản thân , thực hiện thí
nghiệm
GV yêu cầu HS báo cáo kết quả và rút
ra nhận xét
GV nhận xét rút ra kết luận
GV chốt lại ý đúng
* Cách tiến hành : + Bước 1 : HS làm việc theo nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển nhómmình chơi trò chơi được giới thiệu ở SGK +Bước 2 : HS làm việc cả lớp
Từng nhóm giới thiệu bức thư của mìnhvới các bạn trong nhóm khác
* HS rút ra kết luận :
Sự biến đổi hóa học có thể diễn ra dưới tác dụng của nhiệt
3-4 HS nhắc lại kết luận
3.Củng cố dặn dò:
GV yêu cầu HS nhắc lại tính chất của
sự biến đổi hóa học , áp dụng vào đời
-4 HS nhắc lại 2 kết luận về sự Sự biến đổi hóa học có thể diễn ra dưới tác dụng của
Trang 6sống thực tiễn.
Dặn HS về nhà tìm thêm các ví dụ minh
họa
Nhận xét đánh giá tiết học
nhiệt và ánh sáng
HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV.(
HS lưu ý cách tính diện tích hình tròn khi biết đường kính )
Chuẩn bị bài cho tiết sau
Thứ ba ngày 12 tháng 01 năm 2010
TẬP ĐỌC
TIẾT 39: THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1 Hiểu: Thái Sư Trần Thủ Độ là người gương mẫu, nghiêm minh, công bằng, không vì
tình riêng mà làm sai phép nước ( Trả lời được các câu hỏi SGK)
2 Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt được lời các nhân vật
3 Cảm phục một vị thái sư cư xử nghiêm minh , không vì tình riêng mà làm sai phép
nước
II CHUẨN BỊ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh minh họa bài đọc SGK
Bảng phụ ghi sẵn các đoạn văn khó cần luyện cho HS
HS : Xem trước bài ; chuẩn bị ý trả lời các câu hỏi khai thác nội dung bài
Chuẩn bị SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA
GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong
lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá, ghi
điểm
4 HS đọc đoạn trích Người công dân số một ( Phần 2) theo bảng phân vai
HS khác theo dõi , nhận xét
B DẠY BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài :GV giới thiệu tên bài :
Thái sư Trần Thủ Độ , ghi tựa bài lên bảng
, giới thiệu mục tiêu yêu cầu của bài học
GV giới thiệu tranh minh họa bài học ở
SGK
HS chú ý theo dõi
HS quan sát tranh minh họa bài học
2.Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
-Đoạn 2 : Tiếp theo đến …thưởng cho (Lời Linh Mẫu : ấm ức , lời Thái sư : ôn tồn )
-Đoạn 3: Còn lại Lời viên quan :tha thiết , lời vua : Chân thành ,tin cậy , lời Thái sư: trầm ngâm , thành thật )
GV hướng dẫn HS thực hiện các yêu cầu
luyện đọc :
GV giúp HS hiểu nghĩa các từ
Câu đương , thái sư ) GV Sửa lỗi phát âm
-Đoạn 1: Hai , ba HS đọc đoạn văn
HS đọc thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi
Trang 7cho HS GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
khai thác nội dung bài
-Khi có người muốn xin chức câu đương ,
Thủ độ đã làm gì ? (Thủ Độ đã đồng ý nhưng yêu cầu chặt một ngón chân để phân biệt với người khác )
GV chốt ý : Cách xử sự của Thủ Độ có ý
răn đe những người có ý định mua quan ,
bán tước làm rối loạn phép nước
GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm
1 HS đọc lại đoạn văn Tường cặp HS luyện đọc
GV kết hợp sửa lỗi , giúp HS hiểu nghĩa
các từ ngữ khó (kiệu , quân hiệu , thềm
cấm , khinh nhờn , kể rõ ngọn ngành )
GV Sửa lỗi phát âm cho HS GV yêu cầu
HS trả lời các câu hỏi khai thác nội dung
bài
Trước việc làm của người quân hiệu Trần
Thủ Độ đã xử lí ra sao ?
-Đoạn 2:
Một vài HS đọc đoạn 2
HS đọc thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi
(Không những không trách móc mà còn thưởng cho vàng , lụa )
HS đọc đoạn 2 theo bảng phân vai (Linh từ quốc mẫu , Trần Thủ Độ ,người dẫn truyện )
GV kết hợp sửa lỗi , giúp HS hiểu nghĩa
các từ ngữ khó (xã tắc , thượng phu , chầu
vua , hạ thần , tâu xằng …)
GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi khai
thác nội dung bài
Khi có viên quan tâu với vua rằng mình
chuyên quyền , Trần Thủ Độ nói thế nào ?
-Đoạn 3:
Một vài HS đọc đoạn 3
(Trần Thủ Độ xin lỗi và xin vua ban thưởng cho viên quan dám nói thẳng )
Những lời nói và việc làm của Trần Thủ
Độ cho thấy ông là người như thế nào ?
(Ôâng cư xử nghiêm minh , không vì tình riêng , nghiêm khắc với bản thân , luôn đề cao kỉ cương phép nước )
HS đọc đoạn 3 theo cách phân vai (Trần Thủ Độ , viên quan , vua , người dẫn truyện )
GV yêu cầu HS thi đọc diễn cảm 3 HS thi đọc diễn cảm câu chuyện theo 3 đoạn
HS trong lớp nhận xét , bầu ra bạn đọc diễn cảm hay nhất
3 Củng cố , dặn dò :
HS nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện
GV nhận xét tiết học Tuyên dương HS
học tốt
Dặn HS về nhà kể câu chuyện cho người
thân Chuẩn bị bài cho tiết sau
HS chú ý theo dõi , thực hiện các yêu cầu của GV
CHÍNH TẢ
TIẾT 20 NGHE – VIẾT: CÁNH CAM LẠC MẸ
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1 Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ Làm được bài tập (2) a/b , hoặc BT
CT phương ngữ do GV soạn
2 Viết đúng các tiếng chứa âm đầu r/d/gi và âm chính o/ô trình bày bài viết sạch đẹp
Trang 83 Có ý thức lưu ý và viết đúng chính tả các từ các tiếng chứa âm đầu r/d/gi và âm chính o/ô có trong bài
II CHUẨN BỊ
GV : Bút dạ , giấy khổ to có phô tô nội dung bài tập 2a, 2b
HS : VBTTV5 tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA
GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS
trong lớp viết lại các từ khó mắc lỗi
nhiều trong bài : Nhà yêu nước Nguyễn
Trung Trực GV nhận xét , đánh giá
HS thực hiện các yêu cầu của GV
B DẠY BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :
Nghe viết : Cánh cam lạc mẹ , ghi tựa
bài lên bảng , giới thiệu mục tiêu yêu
cầu của bài học
HS chú ý theo dõi
2 Hướng dẫn HS nghe - viết:
GV đọc bài Cánh cam lạc mẹ , đọc
thong thả rõ ràng , phát âm chính xác
các tiếng có âm , vần , thanh HS dễ viết
sai
HS theo dõi trong SGK
HS đọc thầm lại bài chính tả
GV hỏi : Bài chính tả cho em biết
điều gì ?
GV nhắc HS cách trình bày bài thơ,
chú ý những chữ các em dễ viết sai ( xô
vò , khản đặc , râm ran , xén tóc , vườn
hoang …)
GV đọc từng câu cho HS viết cho đến
hết bài GV đọc lại cả bài cho HS soát
lại bài
HS nêu và các HS khác nhận xét , bổ sung : Cánh cam lạc mẹ vẫn được sự che chở , yêu thương của bạn bè
HS nghe GV đọc và viết bài
GV cho HS đổi vở soát lỗi
GV chấm điểm một số bài và chữa lỗi
chung cho HS
HS đổi vở soát lỗi
HS chữa lỗi chung
3.Hướng Dẫn HS làm bài tập chính tả
GV gọi 1 HS đọc to đề Yêu cầu HS
làm bài , sửa bài , GV đánh giá chốt lại
ý đúng
1 HS đọc to đề HS đọc lại đề , làm bài độc lập , báo cáo kết quả làm việc theo hình thức tiếp sức
GV gọi HS lần lượt đọc các tiếng các
em điền trong từng phần a, b
GV yêu cầu HS đọc lần lượt hai đoạn
văn đã điền hòan chỉnh
GV hỏi về tính khôi hài của mẩu
chuyện vui Giữa cơn hoạn nạn
GV chốt lại ý đúng của phần này và của
bài 2
a) Sau khi điền r/d/gi vào chỗ trống sẽ có các
tiếng : ra ,giữa, dòng , rò , ra , duy ,ra , giấu , giận , rồi
b) Sau khi điền o/ô và đánh dấu thanh vào chỗ trống sẽ có các tiếng : đông , khô , hốc , gõ , ló , trong , hồi , tròn , một
3.Củng cố dặn dò:
GV dặn HS ghi nhớ để không viết sai HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV.(
Trang 9chính tả các từ ngữ khó trong đoạn vừa
viết
Dặn HS kể lại câu chuyện vui cho người
thân cùng nghe
Nhận xét đánh giá tiết học
HS lưu ý các từ khó )
Chuẩn bị bài cho tiết sau
TOÁN
TIẾT : 97 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1 Biết quy tắc tính diện tích hình tròn BT1(a,b) BT2 ( a,b) BT3
2.Vận dụng được qui tắc và công thức tính diện tích hình tròn đểû làm bài tập
3.Yêu thích bài học mang đến một công thức tính diện tích một hình gần gũi , thường gặp trong thực tiễn Có ý thức vận dụng vào đời sống
II ĐÔ DÙNG DẠY HỌC
GV : SGK, phấn màu
Bảng phụ có hình vẽ minh họa bài tập 4 tiết 96
HS : Xem trước bài
Chuẩn bị SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA
GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong
lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,
ghi điểm
HS nêu miệng cách làm và kết quả của bài tập 4 tiết 96 HS khác nhận xét
Bài giải :Chu vi hình tròn là :
6×3,14 = 18,84 ( cm )Nửa chu vi hình tròn là :18,84 : 2 = 9, 42 ( cm)Chu vi hình H là nửa chu vi hình tròn cộng với độ dài đường kính Vì thế chu vi hình H là :
9, 42 + 6 = 15,42 (cm)
Khoanh vào D laØ ý đúng
B DẠY BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :
Diện tích hình tròn , ghi tựa bài lên
bảng , giới thiệu mục tiêu yêu cầu của
bài học
HS chú ý theo dõi
2.Giới thiệu công thức tính diêïn tích
hình tròn :
a) GV giới thiệu cách tính diện tích
hình tròn.
- Muốn tính diện tính hình tròn ta lấy
bán kính nhân với bán kính, rồi nhân với
HS chú ý theo dõi
HS viết lại công thức trên bảng con
3-4 HS giải thích các đơn vị
3,4 HS nhắc lại qui tắc tính diện tích hình tròn
Trang 10số 3,14.
S = r ×r ×3,14
S: là diện tích hình tròn.
r : Là bán kính hình tròn.
GV yêu cầu HS so sánh sự khác nhau
giữa cách tính chu vi và diện tích hình
tròn
GV cho ví dụ minh họa, yêu cầu HS tính
trên bảng con
r = 2 dm ; s = ? dm2
Diện tích hình tròn là:
2 ×2 × 3,14 = 12,56 (dm2)
Đáp số 12,56 dm2
GV theo dõi , đánh giá , chốt lại cách
giải đúng và tuyên dương các HS làm
HS tính diêïn tích hình tròn trên bảng con
HS tự cho ví dụ minh họa và tính theo dãy ( Dãy 1 cho bài tập cho dãy 2 , dãy 2 cho bài tập cho dãy 3 , dãy 3 cho bài tập cho dãy 1) Lớp nhận xét sửa chữa
b) HS thực hành vận dụng công thức:
Bài 1 :GV yêu cầu HS tính và sửa bài
GV nhận xét chốt lại cách giải đúng
Với phần c, GV yêu cầu HS nêu cách
tính GV chốt lại cách đổi đơn vị đo từ
phân số ra số thập phân ( Bằng cách lấy
tử số chia cho mẫu số )
Bài 1: 1 HS đọc đề, nhắc lại cách tính diện tích hình tròn
HS tính từng phần a,b,c trên bảng con
Lớp nhận xét sửa chữa
a) r = 5 cm; s = ? cm2.Diện tích hình tròn là
5 × 5 × 3,14 = 78,5 (cm2) Đáp số 78,5 cm2
b) r = 0,4 dm ; s = ? dm2
Diện tích hình tròn là0,4 × 0,4 × 3,14 = 0,5024 (dm2) Đáp số 0,5024 cm2
c) r =
5
3m; s = ? m2
Đổi 5
3
m = 0,6mDiện tích hình tròn là0,6 × 0,6 × 3,14 = 1,1304 (m2) Đáp số 1,1304 m2
Bài 2 : GV gọi Một HS đọc đề:
nêu hướng giải GV gợi ý để HS nêu
được cách tính diện tích khi biết đường
kính thì bước đầu tiên phải lấy đường
kính chia 2 để tìm bán kính
GV cho HS lên bảng làm bài và sửa
bài GV nhận xét chốt lại cách giải
đúng
Bài 2: Một HS đọc đề:
Nêu mối quan hệ giữa đường kính và bán kính (đường kính gấp 2 lần bán kính) tóm tắt đề, nêu hướng giải
HS tự giải, 3 HS đồng thời lên bảng làm bài Lớp nhận xét
a) d = 12cm ; s = ? cm2
GV chốt lại cách làm dạng bài 2 Bán kính hình tròn là:
12 : 2 = 6 (cm)Diện tích hình tròn là:
6 × 6 × 3,14 = 113,04 (cm2) Đáp số 113,04 cm2
Trang 11b) d = 7,2 dm ; s = ? dmBán kính hình tròn là:
7,2 : 2 = 3,6 (dm) Diện tích hình trong là:
3,6 × 3,6 × 3,14 = 40,6944 ( dm2) Đáp số 40,6944 dm2
Phần c) GV yêu cầu HS nhận ra mối
quan hệ giữa bài 3c với bài 2c
( Cách tính giống nhau đều đổi từ phân
số thành số thập phân rồi
4
m = 0,8 mBán kính hình tròn là:
0,8 : 2 = 0,4 m Diện tích hình tròn là:
0,4 ×0,4 × 3,14 = 0,5024 (m2) Đáp số 0,5024 m2
Bài 3: GV gọi một HS đọc đề, tóm tắt
nêu hướng giải GV cho 1 HS lên bảng
làm bài và sửa bài GV nhận xét chốt
lại cách giải đúng, ghi điểm cho HS
Bài 3: 1 HS đọc đề, nhắc lại cách tính diện tích hình tròn
1HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét sửa chữa
Củng cố dặn dò:
GV yêu cầu HS nhắc lại qui tắc, công
thức tính diện tích hình tròn áp dụng
vào đời sống thực tiễn
Nhận xét đánh giá tiết học
HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của
GV ( HS lưu ý cách tính diện tích hình tròn khi biết đường kính )
Chuẩn bị bài cho tiết sau
LỊCH SỬ
TIẾT : 20 ÔN TẬP :
CHÍN NĂM KHÁNG CHIẾN BẢO VỆ ĐỘC LẬP DÂN TỘC ( 1945 – 1954 )
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Biết sau Cách mạng tháng Tám nhân dân ta phải đương đầu với ba thứ “giặc” :
“giặc đói”, “giặc dốt”, “giặc ngoại xâm”
Thống kê những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất trong chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược:
+ 19 -12 -1946: toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp
+ Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1950
+ Chiến dịch Điện Biên Phủ
Trang 122 Lập được bảng thống kê một số sự kiện theo thời gian ( Gắn với các bài đã học ); Tóm tắt các sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai doạn này
3 Tự hào về trang sử vẻ vang , hào hùng chống giặc ngoại xâm của dân tộc
II CHUẨN BỊ
GV : Bản đồ hành chính Việt Nam
Phiếu học tập của HS
HS : Xem trước bài
Chuẩn bị SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA
GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS trong
lớp theo dõi , nhận xét GV đánh giá,
ghi điểm
- Trình bày diễn biến của chiến dịch
Điện Biên Phủ ( Chỉ lược đồ )
- Nêu ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên
Phủ
HS nêu miệng các nội dụng trả lời câu hỏi của GV HS khác nhận xét , bổ sung
B DẠY BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài :
GV giới thiệu tên bài : ôn tập : Chín
năm kháng chiến bảo vệ độc lập dân
tộc( 1945 – 1954 ) , ghi tựa bài lên bảng
, giới thiệu mục tiêu yêu cầu của bài
học
HS chú ý theo dõi
2 Hoạt động 1 :Làm việc theo nhóm
GV tổ chức lớp thành 4 nhóm và phát
phiếu học tập cho các nhóm , yêu cầu
mỗi nhóm thảo luận một câu hỏi trong
SGK GV đưa ra các câu hỏi , dành thời
gian cho HS suy nghĩ , nhớ lại những tư
liệu lịch sử tiêu biểu , chủ yếu để để
hiểu được một số sự kiện lịch sử theo
niên đại
GV tổ chức cho HS thảo luận
Đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận HS và GV nhận xét
GV chốt lại ý đúng
HS thảo luận nhóm
- Nhóm 1 :Thảo luận tình thế hiểm nghèo của nước ta sau cách mạng tháng tám 1945 thường được diễn tả bằng cụm từ nào ?
( Nghìn cân treo sợi tóc ) Kể tên ba loại giặc mà cách mạng nước ta phải đương đầu từ cuối năm 1945 ? ( Giặc đói , giặc dốt , giặc ngoại xâm )
- Nhóm 2 : Cho biết ý nghĩa câu : Chín năm làm một Điện Biên Nên vành hoa đỏ , nên thiên sử vàng ( Chín năm đó được bắt đầu từ năm 1945 và kết thúc vào năm 1954 )
- Nhóm 3 : Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Bác Hồ khẳng định “ Nước Việt Năm là một nước độc lập và sự thật đã trở thành một nước độc lập …” Lời khẳng định ấy giúp ta liên tưởng tới bài thơ Thần của Lí Thường Kiệt ra đời trong cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai đã được học ở lớp 4 Sông núi nước nam vua nam ở
Trang 13Ở mỗi sự kiện của mỗi nhóm báo cáo ,
GV chốt lại ý đúng , mở rộng giới thiệu
thêm các sự kiện có liên quan , giáo dục
HS ý nghĩa lịch sử
Rành rành định phận ở sách trời Cớ sao lũ giặc sang xâm phạm Chúng bay sẽ bị đánh tơi bời
- Nhóm 4 : Thống kê một số sự kiện mà em cho là tiêu biểu nhất tronhg chín năm kháng chiến chống giặc ngoại xâm của dân tộc + 19/8/1945 Cách mạng tháng tám thắng lợi + 2/9/1945 Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn độc lập
+ 20/12/1946 Bác Hồ kêu gọi toàn quốc kháng chiến
+ Thu – Đông 1947 Việt Bắc mồ chôn giặc Pháp
+ Thu – Đông 1950 Chiến dịch Biên Giới , quân ta chiến thắng giặc giòn giã
+ 1/5/1952 Đại hội anh hùng và chiến sĩ thi đua toàn quốc lần thứ nhất được tổ chức
+ 7/5/1954 Chiến thắng lịch sử Diện Biên Phủ
3 Hoạt động 2 :Làm việc cả lớp
GV tổ chức cho HS thực hiện trò chơi
đi tìm địa chỉ đỏ
- Mục tiêu : Giúp HS khắc sâu hơn ý
nghĩa lịch sử các sự kiện , thể hiện được
vai trò trách nhiệm đối với những người
có công với đất nước
- Cách thực hiện : GV dùng bảng phụ có
đề sẵn các địa danh tiêu biểu ,HS dựa
vào kiến thức đã học kể lại sự kiện ,
nhân vật lịch sử tương ứng với các địa
danh đó
GV tổng kết nội dung bài học
HS làm việc cả lớp
HS dựa vào kiến thức đã học kể lại sự kiện , nhân vật lịch sử tương ứng với các địa danh do
GV đưa ra HS trong lớp nhận xét , bổ sung
3-4 HS nhắc lại nội dung bài học
Củng cố dặn dò:
- GV yêu cầu 2-3 HS nêu thống kê
một số sự kiện mà em cho là tiêu biểu
nhất trong chín năm kháng chiến chống
giặc ngoại xâm của dân tộc
- Tiếp tục sưu tầm các bài thơ , bài hát
, vẽ tranh … về các sự kiện tiêu biểu
tronh thời kì chín năm khãng chiến
chống thực dân Pháp
Nhận xét đánh giá tiết học
HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV
Chuẩn bị bài cho tiết sau
Thứ tư ngày 13 tháng 01 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 39 : MỞ RỘNG VỐN TỪ CÔNG DÂN
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Trang 141 Hiểu nghĩa của từ công dân ( BT1); xếp được một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm được một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh ( BT3, BT4).
HS khá, giỏi làm được BT4 và giải thích lí do không thay đổi được từ khác
2 Biết dùng một số từ ngữ thuộc chủ điểm công dân
3 Có ý thức lưu ý nói và viết đúng các tiếng thuộc chủ đề công dân
II CHUẨN BỊ:
GV : Bút dạ , giấy khổ to có phô tô nội dung bài tập 2
Bảng lớp viết câu nói của nhân vật Thành trong bài tập 4
HS : VBTV5- tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA
GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS
trong lớp nêu cách nối các vế câu ghép
đã học ở tiết trước , HS kết hợp nêu
miệng bài tập 3 HS nhận xét GV
nhận xét đánh giá
HS thực hiện các yêu cầu của GV
HS nhận xét
B DẠY BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên
bài : Mở rộng vốn từ Công dân ghi tựa
bài lên bảng , giới thiệu mục tiêu yêu
cầu của bài học
HS chú ý theo dõi
2 Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 1 : GV yêu cầu HS đọc đề , hoạt
động nhóm đôi , nêu bài làm và sửa
bài GV chốt lại bài giải đúng
1HS đọc yêu cầu của bài tập ở SGK
HS theo dõi trong SGK hoạt động nhóm đôi , nêu bài làm và sửa bài
Kết quả :( Dòng b : Người dân của một nước , có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước là nêu
đúng nghĩa của từ công dân )2-3 HS nhắc lại kết luận Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề , hoạt
động nhóm đôi, tra từ điển tìm hiểu
nghĩa một số từ các em chưa rõ GV
phát bút dạ và giấy khổ to cho HS làm
bài HS trình bày bài làm , lớp nhận
xét , GV chốt lại ý đúng
GV giảng giải thêm về nghĩa của các từ
trong bài tập
1HS đọc yêu cầu của bài tập ở SGK
HS hoạt động nhóm đôi tra từ điển tìm hiểu nghĩa một số từ các em chưa rõ Viết kết quả bài làm vào vở
HS trình bày bài làm , lớp nhận xét Công là của
nhà nước , của chung
Công là không thiên vị
Công là thợ khéo tay
Công dân , công cộng ,công chúng
Công bằng , công lí , công minh, công tâm
Công nhân , công nghiệp
Bài 3 : GV yêu cầu HS đọc đề,GV giúp
HS hiểu nghĩa các từ các em chưa
hiểu ,cho HS hoạt động nhóm đôi , nêu
bài làm và sửa bài GV chốt lại bài giải
đúng
1HS đọc yêu cầu của bài tập ở SGK
HS theo dõi trong SGK hoạt động nhóm đôi ,
HS nêu bài làm và sửa bài
- Những từ đồng nghĩa với từ công dân
GV gọi 1 HS đọc to đề Yêu cầu HS làm 1 HS đọc to đề HS đọc lại đề , làm bài độc
Trang 15bài , sửa bài ,GV đánh giá chốt lại ý
đúng lập , báo cáo kết quả làm việc theo hình thức tiếp sức
GV gọi HS lần lượt đọc các tiếng các
em điền trong từng phần a, b
GV yêu cầu HS đọc lần lượt hai đoạn
văn đã điền hòan chỉnh
GV hỏi về tính khôi hài của mẩu
chuyện vui Giữa cơn hoạn nạn
GV chốt lại ý đúng của phần này và của
bài 2
a) Sau khi điền r/d/gi vào chỗ trống sẽ có các
tiếng : ra ,giữa, dòng , rò , ra , duy ,ra , giấu , giận , rồi
b) Sau khi điền o/ô và đánh dấu thanh vào chỗ trống sẽ có các tiếng : đông , khô , hốc , gõ , ló , trong , hồi , tròn , một
3.Củng cố dặn dò:
GV dặn HS ghi nhớ để không viết sai
chính tả các từ ngữ khó trong đoạn vừa
viết
Dặn HS kể lại câu chuyện vui cho người
thân cùng n ghe
Nhận xét đánh giá tiết học
HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV.( HS lưu ý các từ khó )
Chuẩn bị bài cho tiết sau
TOÁN Tiết 98 : LUYỆN TẬP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
1 Biết tính diện tích hình tròn khi biết:
- Bán kính của hình tròn
- Chu vi của hình tròn Làm BT1,2
2 HS rèn kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình tròn khi biết chu vi, bán kính
3 Có ý thức vận dụng qui tắc tính diện tích hình tròn vào thực tiễn
II CHUẨN BỊ
Bảng phụ có hình vẽ minh họa bài tập 3 tiết 97
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A ỔN ĐỊNH – KIỂM TRA
GV kiểm tra bài cũ , yêu cầu HS
trong lớp theo dõi , nhận xét GV đánh
giá, ghi điểm
1 HS nêu miệng bài giải bài 3
HS trong lớp theo dõi , nhận xét
B DẠY BÀI MỚI :
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu tên bài :
Luyện tập , ghi tựa bài lên bảng , giới
thiệu mục tiêu yêu cầu của bài học
HS chú ý theo dõi
2 HS ôn tập công thức và thực hành
vận dụng công thức:
GV yêu cầu 2 HS nhắc lại qui tắc tính
diên tích hình tròn khi biết biết đường
Trang 16GV cho lớp viết công thức tính diện tích
trên bảng con .GV chốt lại kết quả
đúng
Bài 1 : HS vận dụng trực tiếp công thức
tính diên tích hình tròn và củng cố kĩ
năng nhân các số thập phân
GV yêu cầu HS tính và sửa bài
GV nhận xét chốt lại cách giải đúng
Bài 1: 1 HS đọc đề, nhắc lại cách tính diên tích hình tròn
HS tính từng phần a,b trên bảng con
Lớp nhận xét sửa chữa
Bài 2 : HS luyện tâïp tính diên tích hình
tròn khi biết chu vi của nó
GV gọi Một HS đọc đề , nêu hướng
giải GV gợi ý để HS nêu được cách tính
bán kính thì lấy chu vi chia cho 2 rồi
chia cho 3,14 Sau đó vận dụng công
thức tính diên tích hình tròn và củng cố
kĩ năng nhân các số thập phân
GV cho 1HS lên bảng làm bài và sửa
bài GV nhận xét chốt lại cách giải
đúng
Bài 2: Một HS đọc đề:
Nêu mối quan hệ giữa đường kính và bán kính (đường kính gấp 2 lần bán kính) ; mối quan hệ giữa chu vi và bán kính HS nêu được cách tính bán kính thì lấy chu vi chia cho hai rồi chia cho 3,14
Tóm tắt đề, nêu hướng giải
HS tự giải, 1 HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét
Tóm tắt :
C = 6,28 cm ; S = ? cm2
Giải :Bán kính hình tròn là :6,28 : 3,14 : 2 = 1 (cm)Diên tích hình tròn là :
1× 1× 3,14 = 3,14 (cm2) Đáp số 3,14 cm2
Bài 3: GV treo bảng phụ có bài tập 3 lên
bảng GV gọi Một HS đọc đề, tóm tắt
nêu hướng giải GV cho 1 HS lên bảng
làm bài và sửa bài GV nhận xét chốt
lại cách giải đúng, ghi điểm cho HS
Bài 3: 1 HS đọc đề, tóm taté đề , nhắc lại cách tính diện tích hình tròn.HS chỉ ra các yếu tố đã cho và các yếu tố cần tìm ở mỗi hình tròn HS tự làm bài rồi đổi vở cho nhau để kiểm tra
1HS lên bảng làm bài Lớp nhận xét sửa chữa
3.Củng cố dặn dò:
GV yêu cầu HS nhắc lại qui tắc, công
thức tính diện tích hình tròn áp dụng
vào đời sống thực tiễn
HS theo dõi thực hiêïn theo yêu cầu của GV ( HS lưu ý cách tính diện tích hình tròn khi biết chu vi )