CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN XUẤT KHẨU HOANGKIMECI.COM.VN... Công nghệ sản xuất Quy trình chế biến thủy - hải sản được thực hiện theo quy trình sau: Hình 1.. Nước thải Nước thải Nước
Trang 1CÔNG NGHỆ
CHẾ BIẾN THỦY HẢI SẢN XUẤT
KHẨU
HOANGKIMECI.COM.VN
Trang 2CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN THỦY - HẢI SẢN XUẤT KHẨU
CÔNG SUẤT 19.743 TẤN/NĂM
Công ty TNHH Hải Sản An Phương
Ấp Hội, X Kim Sơn, H.Châu Thành, T Tiền Giang
2011
Sản phẩm chế biến là Cá fillet công suất 19.743 tấn/năm
1 Công nghệ sản xuất
Quy trình chế biến thủy - hải sản được thực hiện theo quy trình sau:
Hình 1 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất cá fillet
Trang 3Nước thải
Nước thải Nước thải, CTR Phụ phẩm (thịt vụn) Nước thải, CTR Phụ phẩm (thịt vụn) Nước thải, CTR Phụ phẩm (đầu xương, nội tạng ) Nước thải
Nước thải Nước thải
Nước sạch
Nước sạch
Nước sạch
Nước sạch
Nước sạch
Nước sạch
Nước sạch
Nước sạch
Bảo quản Bao gói
Mạ băng Tách khuôn Cấp đông Xếp khuôn Rửa (6) Phân cỡ, cân Phân loại Rửa (4) Sửa cá và kiểm tra ký sinh trùng
Rửa (3) Lạng da Rửa fillet (2) Fillet Ngâm nước sạch Cắt tiết Rửa nguyên liệu (1) Tiếp nhận nguyên liệu
Trang 4Hình 2 Sơ đồ quy trình công nghệ chế biến các sản phẩm khác từ phụ phẩm
Thuyết minh dây chuyền công nghệ
Nguyên liệu được mua từ các ham, bè vận chuyển về đến công ty bằng ghe Tại đây, cá nguyên liệu được nhân viên của Công ty cho vào thùng và vận chuyển bằng xe đến khu tiếp nhận
Tại công đoạn tiếp nhận, công nhân sẽ loại bỏ cá chết, rửa nguyên liệu sau đó tiến hành cắt tiết và ngâm cho máu chảy ra khoảng 15 - 40 phút
+ Fillet: cá được lóc lấy phần thịt và loại bỏ phần đầu, xương, nội tạng
+ Rửa 2: phần thịt vừa fillet được ngâm rửa bằng nước sạch
+ Lạng da: loại bỏ da
+ Rửa 3: thịt cá được rửa bằng nước mát có hòa trộn một lượng nhỏ Chlorine để loại bỏ những mảnh vụn và một phần vi khuẩn
+ Sửa cá và kiểm tra ký sinh trùng: loại bỏ phần thịt đó, mỡ, da còn sót lại, kiểm tra, loại bỏ những miếng cá nhiễm ký sinh trùng hoặc bị bệnh
Nước thải, CTR
Chế biến cấp đông
Bao tử Bong bóng
Sơ chế Phụ phẩm
Trang 5+ Rửa 4: rửa bằng nước lạnh 3 - 50C, có hòa trộn một lượng nhỏ Chlorine
+ Phân loại: theo sản phẩm cá basa, cá tra
+ Rửa 5: rửa liên tục qua 2 hồ, nhiệt độ nhỏ hơn 80C
+ Phân cỡ, chia loại: phân theo kích thước và chất lượng
+ Rửa 6: rửa liên tục qua 2 hồ, nhiệt độ nhỏ hơn 80C, có hòa trộn một lượng nhỏ Chlorine
+ Xếp khuôn: xếp vào khuôn chờ cấp đông
+ Cấp đông: nhiệt độ trung tâm sản phẩm - 20 ± 20C, thời gian cấp đông từ 1 - 4 giờ
+ Tách khuôn: tách cá ra khỏi khuôn
+ Mạ băng: nhúng nước đá để tạo lớp băng bao bên ngoài bảo quản sản phẩm + Bao gói, lưu kho: sản phẩm được đóng thành từng hộp rồi đưa vào kho lạnh bảo quản chờ xuất kho
Các phụ phẩm từ thịt vụn, đầu và xương cá được chế biến thành các sản phẩm có giá trị như: dầu cá, mỡ cá, bao tử cá và bong bóng cá
Quá trình chế biến cá fillet, định hình, phân cỡ, phân loại, cá được duy trì nhiệt độ hợp lý đảm bảo không bị hư hỏng Trong quá trình chế biến sẽ phát sinh 2 loại chất thải:
+ Chất thải rắn: là đầu, da, xương, mỡ và thịt vụn của cá Chất thải rắn sẽ được chuyển đến kho phế liệu bán lại cho công ty chế biến hay sản xuất bột cá, thức ăn gia súc
+ Chất thải lỏng là máu cá, nước rửa cá Nước thải này sẽ theo đường ống thu gom đến hệ thống xử lý nước thải của nhà máy để xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản QCVN 11:2008/BTNMT cột A trước khi thải ra sông Tiền
Trang 62 Trang thiết bị máy móc
Các trang thiết bị máy móc phục vụ sản xuất chủ yếu được nhập khẩu theo đơn đặt hàng và bảo đảm các thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn Quốc tế, thích hợp với dây chuyền sản xuất và điều kiện ở Việt Nam
Bảng 1 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho sản xuất
1 Xe nâng tầm cao Hệ thống 2 Nhật Bản
2 Xe vận chuyển Pallet Cụm 3 Nhật Bản
3 Cụm máy nén Hệ thống 6 Mỹ
4 Băng chuyền IQF Hệ thống 4 Nhật Bản
5 Bơm lỏng Amoniac Hệ thống 4 Nhật Bản
6 Băng chuyền mạ băng nhúng Hệ thống 2 Nhật Bản
7 Băng tải tái đông 2 Nhật Bản
8 Dàn ngưng bay hơi Hệ thống 2 Nhật Bản
9 Cổ đá vẩy 2 Việt Nam
10 Các dàn lạnh điều hòa không
khí
Hệ thống 1 Mỹ
11 Chiller làm lạnh nước chế biến
và điều hòa không khí Hệ thống 1 Đức
12 Panel cách nhiệt Hệ thống 4 Mỹ
13 Hệ thống van Danfoss Hệ thống 1 Nhật Bản
14 Tủ đông tiếp xúc 1000kg/2.45
giờ Hệ thống 3 Mỹ
15 Hệ nước chế biến, xả tuyết 1 Đức
16 Hệ thống bình áp lực 1 Mỹ
Trang 717 Hệ thống đèn Halogen 1 Đức
18 Pa lăng nâng cá Hệ thống 1 Nhật Bản
19 Băng tải chuyển cá Hệ thống 2 Đài Loan
20 Cân cá nguyên liệu Hệ thống 2 Nhật Bản
21 Họng chuyển liệu Hệ thống 1 Hàn Quốc
22 Máng chuyển cá Hệ thống 1 Đài Loan
23 Bàn cắt tiết Cái 1 Việt Nam
24 Máy ngâm tiết cá Hệ thống 1 Việt Nam
25 Băng tải phân phối xuống
xưởng fillet Hệ thống 1 Nhật Bản
26 Băng tải gom phụ phẩm ngang Hệ thống 1 Nhật Bản
27 Kệ qua băng tải Hệ thống 4 Đài Loan
28 Băng tải gom phụ phẩm dọc Hệ thống 1 Nhật Bản
29 Băng tải fillet cá 14N Hệ thống 2 Nhật Bản
30 Máy nhồi máu Cái 1 Mỹ
31 Băng tải thanh lăng sau fillet Hệ thống 1 Đài Loan
32 Băng tải phân phối xuống
xưởng lạng da Hệ thống 1 Nhật Bản
33 Máy lạng da cá MLD - 1000 Cái 3 Nhật Bản
34 Bàn chế biến phẳng Cái 8 Việt Nam
35 Bàn sửa cá 6 m Cái 20 Việt Nam
36 Bàn soi tạp chất Cái 2 Nhật Bản
37 Máy rửa cái sau khi sửa Cái 1 Nhật Bản
Trang 838 Thùng trộn tăng trọng cá Cái 4 Đài Loan
39 Bàn hứng cá sau trộn Cái 4 Việt Nam
40 Máy phân cỡ cá Cái 2 Nhật Bản
41 Thùng rửa 3 ngăn Cái 3 Việt Nam
42 Bàn xếp khuôn Cái 6 Việt Nam
43 Máy rửa dụng cụ Hệ thống 1 Nhật Bản
44 Hệ thống pha hóa chất Hệ thống 1 Mỹ
45 Trục vít gom phụ phẩm Cái 1 Đài Loan
46 Bồn chứa phụ phẩm Cái 1 Việt Nam
47 Máy giặt 50 kg Cái 1 Đài Loan
48 Máy ly tâm Cái 1 Đài Loan
49 Máy rửa tay 6 vòi + rulo quấn
khăn + Ngăn clorua và xà
phòng
Cái 16 Nhật Bản
50 Giá máng yếm 50 Cái 27 Việt Nam
51 Giá máng ủng Cái 14 Đài Loan
52 Xe thùng Cái 6 Việt Nam
53 Xe đẩy Cái 6 Việt Nam
54 Xe đẩy 2 tầng Cái 4 Đài Loan
55 Cân năng suất fillet và sửa cá Cái 2 Việt Nam
56 Máng nhựa côn trùng Cái 47 Việt Nam
57 Nắp đậy máng thoát nước Cái 80 Việt Nam
Trang 958 Máy dò kim loại Cái 1 Đức
59 Hệ thống bơm và bộ lọc khí Hệ thống 1 Nhật Bản
60 Hệ thống bơm áp lực nhà vệ
sinh Hệ thống 3 Đài Loan
61 Hệ thống nước cấp và nước thải Hệ thống 1 Nhật Bản
62 Hệ thống điện hạ thế 3.000
KVA Hệ thống 1
-63 Máy phát điện dự phòng 2.000
KVA Cái 1 Nhật Bản Nguồn: Công ty TNHH Hải Sản An Phương, 2011
3 Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, điện nước phục vụ dự án
3.1 Nhu cầu nguyên liệu
Nguyên liệu chính sản xuất cá fillet là cá tra, cá basa Nguồn cung cấp nguyên liệu
từ các hộ dần và đơn vị nuôi cá tra, cá basa trong tỉnh và các tỉnh lân cận Nhu cầu nguyên liệu phục vụ cho quá trình sản xuất khoảng 47.756 tấn nguyên liệu/năm trong năm ổn định tương đương với 19.743 tấn thành phẩm/năm
3.2 Nhu cầu nhiên liệu, điện, nước
Nhu cầu tiêu thụ điện sản xuất của nhà máy với công suất 19.743 tấn thành phẩm/năm khoảng 1.315.600 Kwh/tháng
Tổng nhu cầu nước cho hoạt động sản xuất và sinh hoạt của công ty là 1.100
m3/ngày do công ty tự xây dựng hệ thống xử lý nước cấp nguồn nước sông Tiền
Nước cho sản xuất 873 m3/ngày được tính toán trên cơ sở sau:
- Định mức cấp nước khoảng 15 m3/tấn cá fillet
- Sản lượng 58 tấn cá fillet /ngày
- Nước sử dụng vệ snh sân bãi 3 m3/ngày
Trang 10Nước sử dụng sinh hoạt: 210 m3/ngày cho 1.400 công nhân, định mức 150 lít/người/ngày
Nhiên liệu: do đặc trưng của ngành chế biến thủy sản cần có điện năng ổn định, do
đó cần sử dụng máy phát điện dự phòng Nhiên liệu cho máy phát điện dự phòng là dầu
DO, lượng sử dụng khoảng 20.000 lít/năm
3.3 Nhu cầu hóa chất sử dụng
TT Tên hóa chất Công thức hóa học Số lượng kg/năm
1 Chlorine Ca(ClO)2 5.616
2 Polyphotphat - 9.360
3 Peptone casein pancreatically
digested - 3
4 Plate count agar PAC 6
5 Buffered Peptone water for
micro BPW 12
6 BRILA BROTH BGBL 6
7 Khí Amoniac NH3 1.872
8 Khí Freon 22 - 2.780
9 Phèn hoặc PAC - 8.000
10 Polymer - 600
Nguồn: Công ty TNHH Hải Sản An Phương, 2011
Khí được sử dụng cho các đông lạnh, máy điều hòa trong nhà máy đều là khí Freon 22 và NH3 Lượng khí này được định kỳ nạp hàng năm