1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn hóa học năm 2014 đề số 13

10 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 182,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy phân m gam X trong môi trường axit hiệu suất phản ứng thủy phân đều đạt 60%, trung hòa dung dịch sau phản ứng, sau đó thêm tiếp một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư vào thì thu

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT HỒNG BÀNG

-

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2(THÁNG 02/2014)

Môn: HOÁ HỌC 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 4 trang)

Họ và tên Lớp SBD STT

Mã đề thi : 669

Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H= 1; He= 4; Li= 7; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na= 23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mg=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Rb=85; Sr=88; Ag=108; Sn=119; Cs=133; Ba=137; Pb=207

1 Hiđro hoá hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp X chứa hai anđehit đơn chức, hở (trong mỗi phân

tử chứa không quá 2 liên kết ) cần vừa đủ 0,4 mol H2 và thu được hai ancol no Y Đốt cháy hoàn toàn Y và sục sản phẩm cháy vào 163,6 gam dung dịch NaOH 40%, sau phản ứng nồng độ của NaOH còn lại là 12,72% Tên gọi của hai anđehit là:

A Anđehit fomic và anđehit acrylic B Anđehit fomic và anđehit metacrylic

C Anđehit axetic và anđehit acrylic D Anđehit axetic và anđehit metacrylic

2 Tiến hành nhiệt phân hỗn hợp X gồm butan và heptan (tỉ lệ 1:2 về số mol) thì thu được hỗn hợp Y (Giả sử chỉ xẩy ra phản ứng cracking ankan với hiệu suất 100%) Xác định lượng phân tử trung bình của Y

A 25,8 ≤ M≤32 B 25,8 ≤M≤43 C 32≤M≤43 D M=43

3 Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+(0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl− (0,02 mol), HCO3− (0,10 mol) và SO42− (0,01 mol) Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc

A có tính cứng toàn phần B có tính cứng vĩnh cửu C có tính cứng tạm thời D là nước mềm

4 Hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ có tỉ lệ về khối lượng tương ứng là 1:2 Thủy phân m gam X trong môi trường axit (hiệu suất phản ứng thủy phân đều đạt 60%), trung hòa dung dịch sau phản ứng, sau đó thêm tiếp một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

dư vào thì thu được 95,04 gam Ag kết tủa Giá trị của m là

Trang 2

5 Tiến hành đime hóa 1 mol axetilen thu được hỗn hợp X Trộn X với H2 theo tỉ lệ 1:2 về

số mol rồi nung nóng với bột Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Y làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,15 mol Br2 Tính hiệu suất phản ứng đime hóa

6 Dung dịch X gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,05M Dung dịch Y gồm Al2(SO4)3 0,4M

và H2SO4 xM Trộn 0,1 lít dung dịch Y với 1 lít dung dịch X được 16,33 gam kết tủa Vậy x có giá trị là:

A 0,15M; 0,4M B 0,15M; 0,6M C 0,2M; 0,6M D 0,2M; 0,4M

7 Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là

A 16,2 B 11,6 C 14,6 D 10,6

8 Cho dãy các chất: o-Crezol, p-Xilen, isopren, glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ, alanin, catechol, axit benzoic, khí sunfurơ, metylxiclopropan, xiclobutan và khí clo Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là

9 Cho các cặp oxi hoá/khử sau: M2+/M, X2+/X, Y2+/Y Biết tính oxi hoá của các ion tăng dần theo thứ tự: M2+, Y2+, X2+ tính khử các kim loại giảm dần theo thứ tự M, Y, X Trong

các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?

A X + YCl2 B M + YCl2 C M + XCl2 D Y + XCl2

10 Cho 10,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe phản ứng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,8M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 46 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

A 22,32% B 25,93% C 51,85% D 77,78%

11 Nấu chảy hỗn hợp gồm 4,2 gam magie và 6,0 gam silic đioxit cho tới hoàn toàn Cho lượng dư dung dịch NaOH tác dụng với hỗn hợp sản phẩm sau khi nung thì thu được thể tích khí (đktc) là

A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,92 lít D 1,96 lít

Trang 3

12 Cho dung dịch X chứa x mol FeCl2 và x mol NaCl vào dung dịch chứa 4x mol AgNO3 thu được 53,85 gam kết tủa và dung dịch Y Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là

A 37,77 B 54,413 C 32,70 D 38,019

13 Cho 0,896 lít Cl2 hấp thụ hết vào dung dịch X chứa 0,06 mol NaCl; 0,04 mol Na2SO3

và 0,05 mol Na2CO3 Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m(g) muối khan Giá trị của m là

A 14,93g B 13,87g C 21,6g D 16,69g

14 Hòa tan 28,9 gam AgNO3 vào nước thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X (với cường độ dòng điện I = 4,825A, điện cực trơ) trong thời gian 2t giây thu được 3,13768 lít khí (đktc) Giá trị của t là

15 Cho phương trình phản ứng: FeS2 + Cu2S + HNO3

0

t

  Fe2(SO4)3+ CuSO4+ NO+

H2O Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản được lập theo phương trình trên là:

16 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3;

(b) Cho O3 qua dung dịch KI;

(c) Sục khí HCHO vào dung dịch Br2 trong dung môi CCl4;

(d) Cho C2H5OH tác dụng với O2 có mặt xúc tác men giấm;

(e) Đun nóng toluen với dung dịch hỗn hợp KMnO4; HCl (dư);

(g) Cho C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng;

(h) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3;

(i) Cho S tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng;

(j) Điện phân dung dịch CuSO4

Số thí nghiệm tạo ra axit là

Trang 4

17 Tổng số electron trên phân lớp p (ở trạng thái cơ bản) của hai nguyên tử nguyên tố X

và Y là 15 X ở chu kì 3, nhóm VIA Khi X tác dụng với Y tạo ra hợp chất Z Nhận định đúng là

A Trong Z có 6 cặp electron chung B Hợp chất với hiđro của Y có tính axit mạnh

C Các oxit, hiđroxit của X đều có tính axit mạnh D X có độ âm điện lớn hơn Y

18 Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa trong các thí nghiệm sau là bao nhiêu?

(1) Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3 (2) Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4 (4) Để miếng tôn( Fe trắng Zn) có vết xước sâu ngoài không khí ẩm

(5) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M (6) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

19 Cho các chất sau: Al, ZnO, Na[Al(OH)4], CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH,

H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH Số chất có tính lưỡng tính là:

20 Hòa tan hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 trong 400 ml dung dịch HCl a (M) thu được dung dịch Y và còn lại 1,0 gam chất rắn Nhúng thanh Mg vào dung dịch Y, sau khi phản ứng hoàn toàn nhấc thanh Mg ra thấy khối lượng tăng thêm 4,0 gam so với khối lượng thanh Mg ban đầu và có 1,12 lít khí H2 (đo ở đktc) thoát ra (giả thiết toàn bộ lượng kim loại thoát ra đều bám hết vào thanh Mg) Khối lượng Cu trong X và giá trị của a lần lượt

A 4,2 gam và 1M B 4,2 gam và 0,75M C 3,2g gam và

21 Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, m-HO-C6H4-CH2OH, p-HO-C6H4 -COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?

(1) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(2) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

Trang 5

A 2 B 3 C 1 D 4

22 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

C Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

D Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

23 Cho phenol tác dụng với các hóa chất sau: (1) NaOH; (2) HNO3 đặc/xt H2SO4 đặc; (3) Br2 (nước); (4) HCl đặc; (5) HCHO (xt H+, t0); (6) NaHCO3; (7) (CH3CO)2O Số hóa chất phản ứng với phenol là:

24 Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,04 mol Mg2+ ; 0,09 mol HCO3- ; Cl- và SO42- Trong số các chất sau: Na2CO3, BaCO3, NaOH, K3PO4, Ca(OH)2, HCl, số chất có thể làm mềm nước trong cốc là:

25 Tiến hành phản ứng este hoá giữa axit axetic và ancol etylic theo các thí nghiệm sau: -Thí nghiệm 1: Đun nóng 12 gam axit axetic và 48,3 gam ancol etylic, có mặt H2SO4 đặc xúc tác thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 dư, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 4,66 gam kết tủa và 2,016 lít CO2 (đktc)

- Thí nghiệm 2: Đun nóng 20ml dung dịch axit axetic 8M (d= 1,05 g/ml) với 14,72 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc xúc tác thu được hỗn hợp Y

Khối lượng este thu được trong mỗi thí nghiệm 1 và 2 lần lượt là:

gam

26 Có các phản ứng sau:

(1) poli(vinylclorua) +Cl2  t0 (2) Cao su thiên nhiên + HCl t0 (3) Cao su BuNa – S + Br2  t0 (4) Poli(vinylaxetat) + H2O OH   0t

Trang 6

(5) Amilozơ + H2O  Ht (6) Nhựa rezol

0

150 C

 

(7) Polistiren 900 C0

Số phản ứng giữ nguyên mạch polime là:

27 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), CH3NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (CH3)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (4), (2), (5), (1), (3) B (4), (2), (3), (1), (5) C (4), (1), (5), (2), (3) D (3), (1), (5), (2), (4)

28 Cho sơ đồ phản ứng: CH4 X xt t( , 0 )

  CH3-COOH (X, Z, M

là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng) Chất T trong sơ đồ trên là:

A CH3OH B H3CHO C C2H5OH D CH3COONa

29 Cho các phát biểu sau:

1 Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

2 Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng

3 Fomalin được dùng để ngâm xác động vật

4 Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh

5 Naphtalen được dùng làm chất chống gián

6 Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

7 Khí CO2 được dùng để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

Số phát biểu đúng là

30 Cho các chất sau: (1) axit oleic, (2) axit metacrylic, (3) anlyl axetat, (4) poliisopren, (5) 3-metyl but-2-en-1-ol, (6) 1-clo-2-metyl but-2-en Số chất có đồng phân hình học là:

31 Cho tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong 290 ml dung dịch HNO3, thu được khí NO và dung dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y,

Trang 7

cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M Kết tủa tạo thành đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 32,03 gam chất rắn Z Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng là

32 Phát biểu nào sau đây không đúng: (X:halogen)

A Các HX đều có tính oxi hóa và tính khử trong các phản ứng hóa học

B Theo chiều tăng dần của khối lượng phân tử, tính axit và tính khử của các HX tăng dần

C Điều chế khí HF bằng cách cho CaF2 (rắn) t/d với axit H2SO4 đậm đặc, đun nóng

D Có thể dùng quỳ tím ẩm để phân biệt các khí Cl2, HCl, NH3, O2

33 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;

(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư;

(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4;

(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2;

(g) Đốt Ag2S trong không khí;

(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ

Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là

34 Chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 14,2 gam muối sunfat

và thấy thoát ra 4,48 lít khí Y (đktc) Y có chứa C, H và N Tỷ khối của Y so với H2 là 22,5 Phân tử khối của X là:

35 Cho các chất lỏng: axit axetic, axit acrylic, etylaxetat, vinylpropionat, alylfomiat đựng trong các lọ khác nhau Dùng các hóa chất nào sau đây để nhận biết được tất cả các chất trên?

Trang 8

A dung dịch AgNO3/NH3; dung dịch Br2 B dung dịch AgNO3/NH3; quỳ tím; Cu(OH)2

C dung dịch AgNO3/NH3; quỳ tím, dung dịch Br2 D quỳ tím; Cu(OH)2, Na2CO3

36 Cho 2,2 gam anđehit đơn chức Y tác dụng với một lượng dư AgNO3/NH3 thu được 10,8 gam Ag Xác định CTCT của Y ?

A HCHO B CH3CHO C C2H3CHO D C2H5CHO

37 Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45oC: N2O5 → N2O4 + 1/2O2 Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 184 giây nồng độ của N2O5 là 2,08 M Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là

A 1,36.10−3 mol/(l.s) B 6,80.10−4 mol/(l.s) C 6,80.10−3 mol/(l.s) D 2,72.10−3 mol/(l.s)

38 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 có khối lượng 21,67 gam Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thu được 2,016 lít H2 (đktc) và 12,4 gam chất rắn không tan Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:

39 Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,1M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch X có pH = 13 Giá trị của a là

40 Cho sơ đồ sau: buta-1,3-đien HBr (1:1), 40 0C

2 / ,

H Ni t

(C6H12O2) X là sản phẩm chính, T là một hợp chất đơn chức Tên gọi của T là:

A etyl butanoat B sec-butyl axetat C butyl axetat D propyl propanoat

41 Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:

A H2S, H2O, HF B HF, HBr, HCl C NH3, H2O, H2S D HCl, H2O, NH3

42 Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-clopropan-1,2-điol, (3) etylen glicol , (4) đipeptit, (5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol Số dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 là:

Trang 9

43 Cho các cặp chất sau:

(1) Khí Cl2 và khí O2 (6) Dung dịch KMnO4 và khí SO2

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khí CO2 và dung dịch NaClO

(4) Khí Cl2 và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl

(5) Khí NH3 và dung dịch AlCl3 (10) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

(11) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2 (12) C2H5Cl và NaOH

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

44 Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch KNO3 và H2SO4, đun nhẹ trong điều kiện thích hợp đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đc dung dịch A chứa m gam muối và 1,792 lít hh khí B (đkc)gồm 2 khí khôngnmàu trong đó có 1 khí hoá nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2 = 11,5 Giá trị của m là ?

45 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2là:

và H2SO4

KHSO4

46 Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân

(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được fructozơ

(5) Oxi hóa glucozơ bằng nước brom thu được axit gluconic

Trang 10

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

47 Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và

Y chỉ tạo ra một amino axit duy nhất có công thức H2NCnH2nCOOH Đốt cháy 0,05 mol

Y trong oxi dư, thu được N2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 23,64 B 29,55 C 17,73 D 11,82

48 Số hiđrocacbon ở thể khí (đktc) tác dụng được với dd AgNO3 trong NH3 là:

49 Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O Hấp thụ hết

sp cháy vào nước vôi trong dư được 30 gam kết tủa Vậy giá trị của V tương ứng là

A 5,60 lít B 7,84 lít C 6,72 lít D 8,40 lít

50 Hỗn hợp X gồm ancol đơn chức Y và ancol hai chức Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Cho m gam hỗn hợp X phản ứng hết với Na thu được 5,712 lít H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 23,76 gam CO2 Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp X là

A 14,42% B 85,58% C 72,94% D 91,51%

- HÕt

-

Ngày đăng: 26/01/2016, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w