Khi đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng U 1 và sớm pha π/12 so với cường độ dòng điện trong m
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Đoạn mạch AB gồm điện trở R = 40 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 6
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng 320 W biểu thức điện
áp trên hai đầu tụ điện là :
Câu 2 Chọn câu Sai khi nói về lực kéo về trong dao động điều hòa :
A Đối với con lắc lò xo, lực kéo về không phụ thuộc vào khối lượng vật
B Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng
C Đối với con lăc đơn, lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng vật
D Lực kéo về có độ lớn nhỏ nhất khi vật ở biên
Câu 3 Đoạn mạch AB gồm một cuộn dây có điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Khi
đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng U 1 và sớm pha π/12 so với cường độ dòng điện trong mạch Điện áp giữa hai đầu tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng U 1 Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng :
Câu 4 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ dao động lần lượt là A1
= 5 cm, A 2 = 3 cm Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó có thể là :
Câu 5 Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng A và B dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình lần lượt là u A = a.cos(ωt) và u B = 2a.cos(ωt) Bước sóng trên mặt chất lỏng là λ Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Điểm M ở mặt chất lỏng không nằm trên đường AB cách nguồn A, B những đoạn lần lượt là 18,25λ và 9,75λ Biên độ dao động của điểm M là :
Câu 6 Khi chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ (A < 100) một tia sáng dưới góc tới nhỏ thì tia ló ra khỏi lăng kính bị lệch về phía đáy lăng kính, theo phương tạo với phương của tia sáng một góc D = (n – 1).A (trong đó n là chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng nói trên) Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song hẹp vào cạnh bên của một lăng kính có A = 90 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kinh đối với tia đỏ là n đ = 1,61 và tia tím là n t = 1,68 Trên màn E, đặt song song và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1m thu được dải quang phổ có bề rộng :
Trang 2Câu 7 Một con lắc đơn treo vào trần một thang máy có thể chuyển động thẳng đứng tại nơi có g
= 10 m/s2 Khi thang máy đứng yên, cho con lắc dao động điều hòa với biên độ góc α 0 và cơ năng E.Khi vật có li độ α = + α 0 thì đột ngột cho thang máy chuyển động lên trên nhanh dần đều với gia tốc a = 2 m/s2 Con lắc vẫn dao động điều hòa nhưng với biên độ góc mới β0 và cơ năng mới E’ Hệ thức nào sau đây đúng ?
A β 0 = 1,2.α 0 ; E’ = 5E/6 B β 0 = α 0 ; E’ = 1,2E
C β 0 = 1,2.α 0 ; E’ = E D β 0 = α 0; E’ = E
Câu 8 Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (380
nm ≤ λ ≤ 760 nm) Quan sát điểm M trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm Tại M bức
xạ cho vân tối có bước sóng dài nhất bằng :
Câu 9 Nối hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động 6V, điện trở trong 0,5 Ω vào hai
đầu của một khung dao động LC lí tưởng Khi ngắt nguồn ra khỏi khung, trong khung có dao động điện từ điều hòa với tần số 636,6 kHz Điện tích cực đại của một bản tụ là :
A 3,0.10-6 C B 2,4.10-6C C 2,0.10-6C D 4,8.10-6C
Câu 10 Trong một môi trường vật chất đàn hồi có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 10 cm,
cùng tần số Khi đó tại vùng giữa hai nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn AB thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại Biết tốc độ truyền sóng trong môi trường đó là 50 cm/s Tần số dao động của hai nguồn
là :
Câu 11 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(πt + π/4) (x tính bằng cm,
t tính bằng s) thì :
A chu kì dao động của chất điểm là 4s
B độ dài quỹ đạo của chất điểm là 8 cm
C Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 8 cm/s
D Lúc t = 0, chất điểm chuyển động theo chiều âm
Câu 12 Trong nguyên tử Hidro, khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng cảu nguyên tử
được xác định bở công thức n A2
n
(với a là một hằng số, n = 1, 2, 3 ) Khi electron nhảy
từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng λ0 Nếu electron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo k thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng bằng :
A 99,0 (µWb) B 39,6 (µWb) C 198 (µWb) D 19,8 (µWb)
Câu 14 Một cuộn có điện trở thuần R = 100 3 và độ tự cảm 3
L H
mắc nối tiếp với một
đoạn mạch X có tổng trở Z X rồi mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50
Hz thì thấy đong điện qua mạch có cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 0,3 A và chậm pha π/6
so với điện áp giữa hai đầu mạch Công suất tiêu thụ đoạn mạch X bằng :
Trang 3A 18 3 W B 30 W C 40 W D 9 3 W
Câu 15 Quang phổ vạch phát xạ là một quang phổ gồm :
A Một số vạch sáng riêng biệt cách nhau bằng những khoảng tối
B Các vạch tối nằm trên quang phổ liên tục
C Một vạch sáng nằm trên nền tối
D các vạch từ đỏ tới tím cách nhau bằng những khoảng tối
Câu 16 Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử
dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật kim loại ?
A Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác
B Kích thích phát quang nhiều chất
C Tác dụng lên phim ảnh
D Kích thích nhiều phản ứng hóa học
Câu 17 Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
2 khe tới màn là D Trên đoạn thẳng AB thuộc màn quan sát (vuông góc với các vân giao thoa)
có 9 vân sáng, tại A và B là các vân sáng Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chưa hai khe một đoạn 40 cm thì số vân sáng trên đoạn thẳng AB là 7, tại A và B vẫn là các vân sáng Giá trị của
D là :
Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Công thoát electron của kim loại lớn hơn công cần thiết để giải phóng các electron
liên kết trong chất bán dẫn
B ánh sáng nhìn thấy có thể bứt electron khỏi một số kim loại kiềm và kiềm thổ
C tia hồng ngoại có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với một số kim loại
D Phần lớn quang trở (LDR) hoạt động được với ánh sáng hồng ngoại
Câu 19 Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Nếu ma sát nhỏ đến mức bỏ qua được thì dao động của con lắc đơn là dao động điều hòa
B Khi một vật dao động điều hòa thì lực tổng hợp tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng
C Chu kì dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc khối lượng của nó
D Năng lượng của vật dao động điều hòa tỉ lệ với biên độ dao động
Câu 20 Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử : điện trở thuần, cuộn
dây hoặc tụ điện Khi đặt điện áp u = U 0 cos(ωt – π/6) V vào hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I 0 cos(ωt + π/3) (A) Đoạn mạch AB chứa :
A cuộn dây thuần cảm B cuộn dây có điện trở thuần
Câu 21 Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi và tần số thay đổi được Khi tần số là f 1 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,4 và công suất tiêu thụ của nó bằng 160W Khi tần số là f 2 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 360W Hệ số công suất của mạch khi đó là :
Trang 4u 120 2 cos t (V) trong đó ω thay đổi được từ 100π (rad/s) đến 200π (rad/s) Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất là :
A 60 V; 30 V B 120 V; 60 V C 32 5 V; 40 V D 60 2 ; 40 V
Câu 23 Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng :
A Phát quang của chất rắn B Quang điện trong
C Quang điện ngoài C Vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng
Câu 24 Trong một ống tia X đang hoạt động với hiệu điện thế không đổi, tốc độ của các
electron khi đập vào đối catot là 8.107 m/s Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi thoát ra khỏi catot Khối lượng của electron m e = 9,1.10-31 kg Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống tia X này là :
A 22,75 kV B 18,2 kV C 1,82 kV D 2,275 kV
Câu 25 Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do Gọi q là điện tích của một
bản tụ điện và i là cường độ dòng điện trong mạch Phát biểu nào sau đây đúng ?
A i lệch pha π/4 so với q B i lệch pha π/2 so với q
C i ngược pha với q D I cùng pha với q
Câu 26 Hai vật A, B có cùng khối lượng 500 g, có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi
dây mảnh nhẹ dài 10 cm Hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Lấy π2 = 10 Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa Lần đầu tiên vật A lên đến
vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu ? Biết rằng độ cao của điểm treo lò xo (so với sàn nhà) đủ lớn
Câu 27 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y – âng, bức xạ phát ra từ khe S gồm hai
ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 1 = 500 nm và λ 2 = 750 nm chiếu tới hai khe S 1 , S 2 Xét tại điểm
M là vân sáng bậc 6 của bức xạ có bước sóng λ 1 và tại điểm N là vân sáng bậc 6 của λ 2 trên màn hứng vân giao thoa M, N ở cùng phía so với vân sáng trung tâm, khoảng giữa M N quan sát thấy
A 5 vân sáng B 7 vân sáng C 19 vân sáng D 3 vân sáng
Câu 28 Ở bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 , S 2 cách nhau a = 20 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình là u 1 = u 2 = 2.cos(40.πt) cm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Xét các điểm trên mặt chất lỏng thuộc đường tròn tâm S 1 , bán kính là a thì điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách S 2 một đoạn xa nhất là :
Câu 29 Nguồn sáng X có công suất P1 phát ra ánh sáng đơn sắt có bước sóng λ 1 = 400 nm Nguồn sáng Y có công suất P 2 phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 2 = 600 nm Trong cùng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn sáng X phát ra so với số photon mà nguồn sáng Y phát ra là 4/5 Tỉ số P 1 /P 2 bằng ?
Câu 30 Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây
truyền tải một pha Nếu điện áp tại nơi truyền tải tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ công suất điện tăng từ 93 hộ lên 120 hộ Coi rằng công suất điện truyền đi từ trạm phát không đổi, công suất tiêu thụ điện của mỗi hộ dân như nhau và không đổi Hệ số công suất trên đường truyền tải không đổi Khi tăng điện áp tại nơi truyền tải lên 3U thì số hộ dân được trạm phát cung cấp đủ công suất điện sẽ là :
Trang 5Câu 31 Cho một sóng dọc với biên độ 2 2 cm truyền qua một lò xo thì thấy khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm B và C trên lò xo là 16 cm Vị trí cân bằng của B và C cách nhau 20 cm
và nhỏ hơn nửa bước sóng Cho tần số sóng là 15 Hz Tốc độ truyền sóng là :
Câu 32 Sóng điện từ là :
A Sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi
B sóng có năng lượng tỉ lệ thuận với bình phương của bước sóng
C Sóng có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số, có phương vuông góc với nhau
D sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương, cùng tần số
và cùng pha
Câu 33 Một con lắc lò xo có chu kì riêng T0 = 2s Tác dụng vào con lắc lực cưỡng bức nào sau đây sẽ làm cho con lắc dao động mạnh nhất ?
A F = 3.F 0 cos(πt) B F = F 0 cos(πt) C F = 2F 0 cos(2.πt) D F = 3F 0 cos(2.πt)
Câu 34 Tia hồng ngoại được dùng :
A Để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm kim loại
B Trong y tế để chụp điện, chiếu điện
C Để chụp ảnh trái đất từ vệ tinh
D Để tìm khuyết tật bên trong chi tiết máy
Câu 35 Khi nói về đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây sai ?
A Đoạn mạch không tiêu thụ điện năng
B Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0
C Điện áp ở hai đầu đoạn mạch lệch pha một góc π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
D Tổng trở của đoạn mạch bằng tổng cảm kháng và dung kháng của nó
Câu 36 Khi đặt hiệu điện thế không đổi 40 V vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm 2
H 5 thì dòng
điện chạy qua cuộn dây có cường độ 1A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này điện áp
Câu 38 Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không
có tiêu hao năng lượng thì :
A năng lượng điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với điện tích của tụ điện
B Năng lượng từ trường trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây
C Ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường
Trang 6D Ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không
Câu 39 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 100 g được treo vào đầu tự do của một
lò xo có độ cứng k = 20 N/m Vật m được đặt trên một giá đỡ nằm ngang M tại vị trí lò xo không biến dạng Cho giá đỡ M chuyển động nhanh dần đều xuống dưới với gia tốc 2 m/s2 Lấy g = 10 m/s2 Biên độ dao động của m sau khi nó rời khỏi giá đỡ bằng ?
Câu 40 Tại hai điểm A và B trên mặt nước, cách nhau 20 cm, có hai nguồn sóng kết hợp, đao
dộng với phương trình u 1 = u 2 = 2.cos(40.πt) cm Tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 60 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Ở mặt nước có hai điểm C và D là các điểm dao động
với biên độ cực đại Biết rằng tứ giác ABCD là một hình chữ nhật có diện tích S Giá trị nhỏ nhất có thể của S là :
A 42,22 cm2 B 2,11 cm2 C 1303,33 cm2 D 65,17 cm2
Câu 41 Một bạn học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng
cách xác định khoảng thời gian để con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần kết quả 4 lần
đo liên tiếp của bạn học sinh này là : 21,3s; 20,2s; 20,9s; 20,0s Biết sai số khi dùng đồng hồ này
là 0,2s(bao gồm sai số chủ quan khi bấm và sai số dụng cụ) Theo kết quả trên thì cách viết giá trị của chu kì T nào sau đây là đúng nhất ?
A T = 2,06 ± 0,2 s B T = 2,13 ± 0,02 s C T = 2,00 ± 0,02 s D T = 2,06 ± 0,02s
Câu 42 Theo Anhxtanh, hiện tượng quang điện xảy ra là do electron trong kim loại hấp thụ
photon của ánh sáng kích thích Toàn bộ năng lượng của photon bị hấp thụ được truyền cho một electron Nếu năng lượng electron nhận được chỉ dùng để cung cấp công thoát A cho nó bứt ra khỏi bề mặt kim loại và tạo ra động năng ban đầu của nó, thì động năng ban đầu của electron quang điện này có giá trị cực đại
Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ 1 và λ 2 = 2.λ 1 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi kim loại là 1 : 9 Gọi λ 0 là bước sóng giới hạn quang điện của kim loại Tỉ số giữa bước sóng λ 1 và giới hạn quang điện λ 0
Câu 44 Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất
phát từ hai nguồn dao động :
A cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B Cùng tần số, cùng phương
C Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 45 Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp ?
A Máy biến áp có tác dụng làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều
B Máy biến áp có thể làm thay đổi điện áp của dòng điện một chiều
C Nếu số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp thì gọi là máy
hạ áp
Trang 7D Nếu số vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn sơ cấp thì gọi là máy tăng áp
Câu 46 Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng ?
A Hai lần bước sóng B Một phần tư bước sóng
Câu 47 Chiếu tia tử ngoại vào dung dịch Fluorexein thì dung dịch phát ra ánh sáng màu lục
Hiện tượng đó là hiện tượng :
A Huỳnh quang B Phản quang C lân quang D Hóa – phát quang
Câu 48 Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt
núm xoay ở vị trí :
Câu 49 Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp điện áp u 220 2 cos t V Khi ω thay đỏi tì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua đoạn mạch có giá trị cực đại bằng 2A Điện trở thuần của đoạn mạch là :
A R = 150 Ω B R = 100 Ω C R = 200 Ω D R = 50 Ω
Câu 50 Công thoát electron của kim loại là :
A Năng lượng cần thiết tối thiểu để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn
B Năng lượng tối thiểu cần cung cấp cho electron tự do trong kim loại để bứt ra khỏi kim loại
C Năng lượng tối thiểu ion hóa nguyên tử kim loại cô lập
D Năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại
- HẾT -
Trang 8Câu 1: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH 0,1M vào 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2 SO 4 a mol/lít và
Al 2 (SO 4 ) 3 b mol/lít Đồ thị dưới đây mô tả sự phụ thuộc của số mol kết tủa Al(OH)3 vào số mol NaOH
A Este benzyl axetat có mùi hoa hồng, hầu như không tan trong nước
B Phản ứng este hoá và phản ứng xà phòng hoá đều xảy ra hoàn toàn
C Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit với ancol
D Đun nóng etyl axetat với H2 SO 4 loãng thu được hai lớp chất lỏng
Câu 3: Trường hợp nào dưới đây xảy ra sự ăn mòn điện hoá học?
A cho một mẩu đồng kim loại vào dung dịch HCl
B cho một vật bằng nhôm vào nước
C để một mẩu thép cacbon trong không khí ẩm
D cho một mẩu kẽm vào dung dịch HCl
Câu 4: Hỗn hợp X gồm Al và Fex O y Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Chia Y thành 2 phần
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,008 lít H2 (đktc) và còn lại 5,04g chất rắn không tan
- Phần 2 có khối lượng 29,79gam, tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 8,064 lít NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và công thức của oxit sắt là
A 38,70 và FeO B 39,72 và Fe3 O4 C 38,91 và FeO D 36,48 và Fe3 O4
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn đều là nguyên tố kim loại
(b) Mạng tinh thể kim loại chủ yếu gồm ion dương kim loại và electron tự do
(c) Các ion dương kim loại không thể hiện tính khử trong dung dịch
(d) Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất
(e) Khi một chất khử tiếp xúc với một chất oxi hoá thì nhất định xảy ra phản ứng oxi hoá khử
Số phát biểu không chính xác là
Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm bốn chất hữu cơ: CH2 O, C 2 H 6 O, C 3 H 4 và C 4 H 8 ; trong đó số mol C 3 H 4 bằng
số mol C 2 H 6 O Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp X cần vừa đủ 89,6 lít không khí (giả sử không khí gồm 20% O 2 và 80% N 2 về thể tích) Đưa hỗn hợp sau phản ứng về 0oC thì được 84,224 lít hỗn hợp khí Y
Các thể tích khí được đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 7: Thuỷ phân hoàn toàn m gam hexapeptit X mạch hở thu được (m + 4,68) gam hỗn hợp Y gồm
alanin và valin Oxi hoá hoàn toàn một lượng hỗn hợp Y ở trên cần vừa đủ a mol khí oxi, thu được hỗn hợp Z gồm CO2, hơi H2O và N2 Dẫn hỗn hợp Z qua bình H2SO4 đậm đặc (dư) thấy khối lượng khí thoát
Trang 9A Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, chuyển thành màu đen khi để lâu trong không khí
B Mùi tanh của cá mè gây ra bởi hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetylamin
C Các amin đều có tính bazơ và đều làm quì tím ẩm đổi màu
D Đốt cháy một amin không no bất kì thì số mol H2 O thu được luôn nhỏ hơn số mol CO 2
Câu 9: Quặng xiđerit có thành phần chính là
A FeCO3 B Fe3 O 4 C Fe2 O 3 D FeS2
Câu 10: Một hỗn hợp X gồm: metanol, ancol anlylic, etanol, glixerol Cho 25,4g hỗn hợp X tác dụng
với Na dư thu được 5,6 lít khí H 2 (đktc) Mặt khác, đem đốt cháy hoàn toàn 25,4g hỗn hợp X thu được b mol CO 2 và 27g nước Giá trị của b là
Câu 11: Hỗn hợp M gồm: ancol etylic; 2-metylpropan-1-ol; 2,3-đimetylbutan-1-ol; propan-1-ol Cho
hơi hỗn hợp X qua CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp N, loại bỏ hơi nước trong N được hỗn hợp N’ chỉ gồm các chất hữu cơ Chia hỗn hợp N’ thành hai phần bằng nhau
- Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 1,875 mol O 2 , sau phản ứng thu được H 2 O và 1,35 mol
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 1,609 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm Fe và Al vào 40 ml dung dịch HCl
7,3% (D = 1,10 g/ml) được dung dịch Y Cho 700 ml dung dịch AgNO 3 0,2M vào dung dịch Y, khuấy
kĩ thì chỉ thu được phần kết tủa và phần dung dịch Z Cô cạn phần dung dịch Z rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được m gam hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là
Câu 13: Cho các chất sau: axit stearic; trioleoylglixerol; glixerol; saccarozơ Chất bị thuỷ phân trong
môi trường kiềm là
A axit stearic B saccarozơ C glixerol D trioleoylglixerol Câu 14: Cho dung dịch HNO2 0,01M Độ điện li của HNO 2 tăng lên khi thêm vào dung dịch HNO 2 chất nào sau đây?
A H2 SO 4 loãng B H2 O C CH3 COOH D NaNO2
Câu 15: Tyrozin (Tyr) là một α-amino axit chứa nhân benzen, công thức cấu tạo là
HOC 6 H 4 CH 2 CH(NH 2 )COOH
Dung dịch chứa 1,0 mol Tyr có thể tác dụng với tối đa
A 2,0 mol H2 SO 4 (loãng) B 1,0 mol NaOH
Câu 16: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng?
A Be2+ và Ba2+ B Ca2+ và Ba2+ C Be2+ và Mg2+ D Ca2+ và Mg2+
Câu 17: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt sau: FeCl2 , FeCl 3 , NaCl, AlCl 3 và Al 2 (SO 4 ) 3 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch BaCl2 C dung dịch NaOH D dung dịch AgNO3
Câu 18: Trong nhóm kim loại kiềm (nhóm IA), khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì bán kính nguyên tử
kim loại kiềm
A biến thiên không theo qui luật B tăng dần
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Từ sản phẩm của phản ứng giữa glucozơ với anhiđrit axetic (dư) trong piriđin có thể chứng minh glucozơ có 5 nhóm –OH trong phân tử
(b) Trong công nghiệp, glucozơ được chuyển hoá từ saccarozơ dùng để tráng gương, tráng ruột phích
Trang 10Trang 3/7 - Mã đề thi 137
(c) Phân tử fructozơ có nhóm anđehit nên dung dịch fructozơ cho phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(đ) Trong phân tử amilopectin, các gốc α-glucozơ chỉ liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glicozit (e) Xenlulozơ không tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ như benzen, etanol
(g) Xenlulozơ được dùng để chế tạo thuốc súng không khói và phim ảnh
Số phát biểu đúng là
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,11 mol Al và 0,15 mol Cu vào dung dịch HNO3 thì thu được 1,568 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí (trong đó có một khí không màu hóa nâu ngoài không khí) và dung dịch Z chỉ chứa 2 muối Số mol HNO 3 đã tham gia phản ứng là
A 0,76 mol B 0,70 mol C 0,77 mol D 0,63 mol
Câu 21: M là hỗn hợp của một ancol no X và axit hữu cơ đơn chức Y (đều mạch hở) Số nguyên tử
cacbon trong X và Y bằng nhau, số mol của X lớn hơn của Y Đốt cháy hết 0,4 mol hỗn hợp M cần 30,24 lít O 2 (đktc) thu được 52,8 gam CO 2 và 19,8 gam H 2 O Lấy 0,4 mol hỗn hợp M, thêm một ít
H 2 SO 4 đặc làm xúc tác, rồi đun nóng trong một thời gian thì thu được 9 gam hợp chất E chỉ chứa nhóm chức este Phần trăm axit đã chuyển hoá thành E là
Câu 22: Bình (I) chứa 100 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 x mol/lít và NaCl 0,4 mol/lít; bình (II) chứa
100 ml dung dịch AgNO 3 0,1M Mắc nối tiếp bình (I) và (II) rồi tiến hành điện phân (điện cực trơ, có màng ngăn) trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch thu được ở bình (I) giảm 1,715 gam so với
trước điện phân Catot bình (II) thoát ra 0,224 lít khí (đktc) Giá trị của x là
Câu 23: X là chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố: C, H, O Lấy cùng số mol của X lần lượt cho
phản ứng hết với NaHCO 3 và với Na thì số mol CO 2 thu được bằng 3/2 số mol H 2 Biết phân tử khối của
X là 192, số nguyên tử oxi trong phân tử X nhỏ hơn 8 Khi cho 9,6 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH thì thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 24: Thuỷ phân hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Y, Z (MY < M Z ) cần dùng
140 gam dung dịch KOH 6,8%, thu được dung dịch D chứa 17,62 gam hỗn hợp muối Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn 25,24 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thu được 25,536 lít CO 2 (đktc) và 17,64 gam H 2 O Số đồng phân cấu tạo thoả mãn tính chất của Z và khối lượng của một loại muối có trong dung dịch Y là
A 3 và 12,74 gam B 1 và 2,92 gam C 3 và 2,92 gam D 1 và 12,74 gam Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp bột gồm Cu và Fe2 O 3 (tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1) trong lượng dư H 2 SO 4 đặc nóng thì thu được V lít (đktc) khí SO 2 Giá trị của V là
Câu 26: Dung dịch của amino axit nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
C Axit α-aminopropionic D Valin
Câu 27: Kim loại Cr không tác dụng với
A dung dịch NaOH loãng, nóng B dung dịch HNO3 đặc, nóng
C clo khi nung nóng D dung dịch HCl loãng, nóng
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí G gồm 3 chất hữu cơ A, B, C (tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2 : 2)
cần vừa đủ 24,64 lít O2 (đktc), sau phản ứng chỉ thu được 0,75 mol CO2 và 12,6 gam H2O Tỉ khối của G so với H 2 là 20,8 Gọi x, y, z lần lượt là tỉ khối của khí A, B, C so với H 2 khi đó ta có hệ thức x – 1 = y = z +
1 Phần trăm theo khối lượng của B trong hỗn hợp G là
Câu 29: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong các kim loại là
Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn 14,75 gam một este đa chức X trong dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được phần hơi (đã được làm khô) chỉ gồm một ancol Y và phần rắn chứa 18,75 gam chất rắn khan Phát biểu đúng về ancol Y là
A Đehiđrat hoá ancol Y thu được một anken duy nhất
Trang 11Trang 4/7 - Mã đề thi 137
B Để oxi hoá hết 1,0 mol Y thành anđehit cần 2,0 mol CuO (nung nóng)
C Trong ancol Y chứa 34,78% oxi về khối lượng
D Từ ancol Y có thể điều chế trực tiếp CH3 COOH
Câu 31: Chất hữu cơ X tan trong nước tạo thành dung dịch Dung dịch này được gọi là fomalin nếu
nồng độ của X từ 37% đến 40% Chất hữu cơ X là
A axetanđehit B fomanđehit C axit fomic D anđehit oxalic
Câu 32: Một loại nước thải trong phòng thí nghiệm hoá có chứa các ion kim loại nặng như: Cd2+, Fe3+,
Hg2+ Có thể xử lý sơ bộ nước thải này bằng
Câu 33: Thí nghiệm nào không xảy ra phản ứng hoá học?
A Cho axit axetic vào dung dịch natri phenolat
B Cho nước brom vào axit fomic
C Cho axit axetic vào phenol (C6 H 5 OH)
D Cho dung dịch axit axetic vào đồng(II) hiđroxit
Câu 34: Nguyên tử X có tổng số hạt mang điện là 26 hạt Nguyên tử X tạo ra ion Xn+ có cấu hình electron giống với khí hiếm Ne Giá trị của n là
Câu 35: Phát biểu sai là
A Triolein làm nhạt màu dung dịch Br2
B Tristearin, triolein được gọi chung là triglixerit
C Các chất béo không có đồng phân hình học
D Tristearin là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 36: Thí nghiệm nào xảy ra phản ứng hoá học và sinh ra chất khí?
A Cho dung dịch Ca(HCO3 ) 2 vào dung dịch NaOH
B Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO 3 ) 2
C Cho CuS vào dung dịch H2 SO 4 loãng
D Cho kim loại Fe vào H2 SO 4 đặc nguội
Câu 37: Cho 1,36 gam hỗn hợp bột X gồm hai kim loại Mg và Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm
AgNO 3 0,0875M và Cu(NO 3 ) 2 0,0375M, khuấy kĩ để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Dung dịch Y có thể hoà tan tối đa 1,96 gam Fe Số mol Fe trong hỗn hợp X là
A 0,010 mol B 0,008 mol C 0,014 mol D 0,020 mol
Câu 38: X là chất hữu cơ không tác với Na Thủy phân X trong dung dịch NaOH chỉ tạo ra một muối
của α-amino axit (mạch cacbon không phân nhánh, chứa 1 nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl) và một ancol no đơn chức Thủy phân hoàn toàn một lượng chất X trong 100ml NaOH 1M rồi cô cạn, thu được 1,84g một ancol Y và 6,22g chất rắn khan Z Đun nóng 1,84g ancol Y với H 2 SO 4 đặc ở 170oC thu được 0,672 lít một olefin (đktc) với hiệu suất phản ứng là 75% Cho toàn bộ chất rắn Z tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn thì thu được chất rắn khan R Quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng Khối lượng của chất rắn R là
A 3,67 gam B 9,52 gam C 6,01 gam D 7,77 gam
Câu 39: Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phương trình hoá học):
Câu 41: Cho tetrapeptit X có công thức cấu tạo như sau:
H 2 NCH(CH 3 )CO-NHCH 2 CO-NHCH(COOH)CH 2 CH 2 CO-NHCH(CH 3 )COOH
Thuỷ phân hoàn toàn X thu được bao nhiêu loại α-amino axit?
Câu 42: Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
Trang 12Trang 5/7 - Mã đề thi 137
Vai trò của dung dịch NaCl là:
A giữ lại khí clo B giữ lại khí hiđro clorua
C giữ lại hơi nước D giữ lại cả khí hiđro clorua và hơi nước
Câu 43: Paracetamol hay acetaminophen là một thuốc có tác dụng hạ sốt và giảm đau, tuy nhiên không
như aspirin nó không hoặc ít có tác dụng chống viêm Công thức cấu tạo của chất này như hình vẽ
Phân tử khối của chất này là
Câu 44: Chất không tác dụng với dung dịch H3 PO 4 là
A BaCl2 B K3 PO 4 C Na2 HPO 4 D Ca3 (PO 4 ) 2
Câu 45: Cho cân bằng hoá học sau:
Fe 2 O 3 (rắn) + 3CO (khí) 2Fe (rắn) + 3CO 2 (khí); ∆H > 0
Thực hiện các tác động sau:
(a) tăng áp suất của hệ; (b) nghiền nhỏ Fe 2 O 3 ; (c) thêm Fe 2 O 3 vào hệ; (d) tăng nhiệt độ của hệ
Số tác động không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên là
Câu 46: Thực hiện 4 thí nghiệm từ (I) đến (IV) như sau: Lần lượt cho vào mỗi dung dịch HCl có nồng
độ khác nhau một viên kẽm (giả sử có kích thước, hình dạng như nhau, tất cả đều ngập trong dung dịch HCl):
(I) dung dịch HCl 1,0M; (II) dung dịch HCl 2,5M;
(III) dung dịch HCl 4,0M; (IV) dung dịch HCl 10,5% (D = 1,05 g/ml)
Thứ tự các thí nghiệm được sắp xếp theo chiều tăng dần tốc độ phản ứng là
A (III), (II), (IV), (I) B (I), (II), (III), (IV) C (IV), (I), (II), (III) D (I), (II), (IV), (III) Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH a mol/lít thì thu được dung dịch X Cho từ từ và khuấy đều 150ml dung dịch HCl 1,0M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí (đktc) Cho Y tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 dư xuất hiện 15gam kết tủa Gía trị của a là
Câu 48: Một loại nước cứng có chứa các ion với nồng độ tương ứng: Na+ (0,05 mol/lít); Mg2+ (0,03 mol/lít); Ca2+ (0,05 mol/lít); HCO 3- (0,17 mol/lít); Cl- (0,04 mol/lít) Đun sôi nước để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được
C nước cứng tạm thời D nước cứng vĩnh cửu
Câu 49: Cho các polime sau: poliacrilonitrin; poli(metyl metacrylat); polibutađien; poli(vinyl clorua)
Polime được dùng để chế tạo tơ là
C poli(vinyl clorua) D poli(metyl metacrylat)
Câu 50: X có vòng benzen và có công thức phân tử là C9 H 8 O 2 X tác dụng dễ dàng với dung dịch brom được chất Y có công thức phân tử C 9 H 8 O 2 Br 2 Mặt khác, X tác dụng với NaHCO 3 được muối Z có công thức phân tử là C 9 H 7 O 2 Na Số hợp chất X thoã mãn các tính chất trên là
A 6 B 7 C 5 D
4. - HẾT -
Trang 14Trang 7/7 - Mã đề thi 137
Trang 15Trang - 1 -
TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƯ PHẠM HÀ NỘI
ĐỀ THI THỬ CHUẨN BỊ CHO KỲ THI THPT
QUỐC GIA 2015 LẦN 5 Môn: V ật lí (Mã 151)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề gồm 50 câu trắc nghiệm)
Câu 1 Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung 2nF Trong mạch đang
có dao động điện từ tự do với chu kì T Tại thời điểm t
cm Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó có thể là
Câu 3 Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có điện dung C của tụ điện thay đổi thì thấy: khi C = C1 và C = C2
A nhi ệt độ thấp và áp suất thấp B nhi ệt độ cao và áp suất cao
C nhiệt độ thấp và áp suất cao D nhiệt độ cao và áp suất thấp
Câu 5 Trong một máy biến áp, số vòng N2 của cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng N1 của cuộn sơ cấp Đặt vào hai đầu
cu ộn sơ cấp điện xoay chiều u = U0
cosωt có ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi ω < thì
A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C Cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 8 Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với năng lượng là 0,2J Khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là
2 N thì động năng bằng với thế năng Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là 0,5 s Tốc độ cực đại của vật là
A 62,83 cm/s B 83,62 cm/s C 156,52 cm/s D 125,66 cm/s
Câu 9 Trong một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C có dao động điện từ tự do, năng lượng
từ trường của cuộn dây biến thiên tuần hoàn với tần số
12 mm, là
Trang 16Trang - 2 -
A 735 nm B 685 nm C 705 nm C 635 nm
Câu 11 Laze rubi hoạt động theo nguyên tắc nào?
A Dựa vào sự tái hợp giữa êlectron và lỗ trống B Dựa vào sự phát xạ cảm ứng
C D ựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ D D ựa vào hiện tượng quang điện
Câu 12 Tia hồng ngoại được dùng
A để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại
B trong y tế dùng để chụp điện, chiếu điện
C để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh
D để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại
Câu 13 Cho một con lắc lò xo dao động điều hòa, trong đó độ cứng của lò xo là 100 N/m Tại thời điểm t1
3
, li độ
và vận tốc của vật lần lượt là 4 cm và 80 cm/s Tại thời điểm t2 , li độ và vận tốc của vật lần lượt là -4 2 cm
và 80 2 cm/s Khối lượng của vật nặng là
Khi ở vị trí cân bằng, tổng độ giãn của hai lò xo là 10 cm Kéo vật tới vị trí để
lò xo hai không giãn r ồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa Cơ năng và lực
đàn hồi cực đại của lò xo 1 lần lượt là
Câu 16 Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp (hình vẽ): uAB =160 2 cos100 πt V Hệ số
công suất của đoạn mạch AB là cosφ1 = 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch AN là
cos φ2
A 160 V B 213 V C 90 V D 120 V
= 0,8 S ố chỉ vôn kế bằng
Câu 17 Khi nói về tính chất của sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A T ốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường truyền
B Sóng điện từ không bị môi trường truyền sóng hấp thụ
C Sóng điện từ lan truyền được trong các môi trường vật chất và trong chân không
D Sóng điện từ tuân theo các định luật phản xạ và khúc xạ ánh sáng tại mặt ngăn cách giữa các môi trường
Câu 18 Đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối
ti ếp Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt + φ), biết khi đó 2LCω 2
= 1 Ở thời điểm mà điện áp
t ức thời giữa hai đầu điện trở bằng 40 V và điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện bằng 60V thì điện áp tức thời
gi ữa hai đầu đoạn mạch
Câu 19 M ột con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m, treo vào sợi dây mảnh dài ℓ, trong điện trường đều có E
nằm ngang Khi đó, vị trí cân bằng của con lắc tạo với phương thẳng đứng góc α = 60 0
A tăng
So với lúc chưa
có điện trường, chu kỳ dao động bé của con lắc sẽ
2 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 2 lần
Câu 20 Chiết suất của nước đối với tia đổ là nđ , tia tím nt
đ
1 i sin n
1 < <
Chiếu tia sáng tới gồm cả hai ánh sáng đỏ và tím từ nước ra không khí với góc tới I sao cho Hỏi tia sáng ló ra ngoài không khí là tia nào?
A Không có tia nào ló ra B Tia tím C C ả tia tím và tia đỏ D Tia đỏ
Câu 21 Cho 4 loại tia phóng xạ α, β - , β +
A Tia gamma (γ) có năng lượng lớn và nó xuyên qua các bản tụ
B Tia beta tr ừ (β
, γ đi qua một tụ điện phẳng theo phương song song với các bản tụ Kết luận nào sau đây Sai?
) b ị lệch về phía bản dương của tụ điện
-C Tia beta cộng (β +
Câu 22 Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì
) bị lệch về phía bản âm của tụ điện
D Tia anpha (α) bị lệch về phái bản âm của tụ điện
A gi ống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp
B hoàn toàn gi ống nhau ở mọi nhiệt độ
C hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
Trang 17
Trang - 3 -
D gi ống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ
Câu 23 Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ
A ma sát của môi trường
B năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu
C năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì
D năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì và ma sát của môi trường
Câu 24 Trong dao động tự duy trí, biên độ dao động của hệ phụ thuộc vào
A ma sát của môi trường
B năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu
C năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì
D năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì và ma sát của môi trường
Câu 25 Khi nói về bản chất của ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A Ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt
B Ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng mạnh
C Khi tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, ta càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của ánh sáng
D Ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì tính chất hạt càng thể hiện rõ, tính chất sóng càng mờ nhạt
Câu 26 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nặng khối lượng 400 g Được treo vào trần của một thang máy Khi vật nặng đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì thang máy đột ngột chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a = 5 m/s 2 và sau thời gian 5 s kể từ khi bắt đầu chuyển động nhanh dần đều thì thang máy chuyển động thẳng đều Lấy π 2
= 0,6 μm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm đo được trên màn là 24
mm Kho ảng cách giữa hai khe là
Câu 29 M ột dòng điện xoay chiều có biểu thức i = I0
cos(100πt) chạy qua điện trở thuần R = 10 Ω thì công suất
t ỏa nhiệt trên điện trở là 125W Giá trị cực đại của cường độ dòng điện là
Câu 30 Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì pha của dao động
A không đổi theo thời gian B là hàm bậc hai của thời gian
C biến thiên điều hòa theo thời gian D tỉ lệ bậc nhất với thời gian
Câu 31 S ự phát quang ứng với sự phát sáng của
A dây tóc bóng đèn nóng sáng B hồ quang điện
C tia lửa điện D bóng đèn ống
Câu 32 Cho m ạch điện như hình vẽ: X, Y là 2 hộp, mỗi hộp chỉ chứa
2 trong 3 ph ần t ử: điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối
tiếp Ampe kế có điện trở rất nhỏ, các vôn kế có điện trở rất lớn Các
vôn kết và ampe kế đo được các dòng điện xoay chiều và một chiều
Ban đầu mắc 2 điểm N, D vào hai cực của một nguồn điện không đổi
thì V2 ch ỉ 45 V, ampe kế chỉ 1,5 A Sau đó mắc M, D vào nguồn điện xoay chiều có điện áp u = 120cos(100πt)V thì ampe k ế chỉ 1A, hai vôn kế chỉ cùng một giá trị và u MN l ệch pha π/2 so với uND Khi thay t ụ điện C trong
m ạch bằng tụ C’ thì số chỉ vôn kế V 1 lớn nhất U1max Giá trị U1max
A 120 V B 90 V C 105 V D 85 V
g ần giá trị nào nhất sau đây?
Câu 33 Theo mẫu nguyên tử Bo, năng lượng các trạng thái dứng của nguyên tử hidro có biểu thức En 2
n
6 , 13
= - (trong đó n = 1, 2, 3, …) Có một khối khí hidro nguyên tử đang ở trạng thái cơ bản Người ta kích thích khối khí
Trang 18Trang - 4 -
đó bằng ánh sáng Trong số các photon có năng lượng 10,20 eV; 10,50 eV; 12,09 eV; 12,75 eV; photon không bị
kh ối khí hấp thụ là photon có năng lượng
A 12,75 eV B 10,20 eV C 10,50 eV D 12,09 eV
Câu 34 Cho năng lượng liên kết riêng củ a các hạt nhân α là 7,1MeV/nuclon, của 23492U là 7,63 MeV/nuclon, c ủa
230
90 Th là 7,7MeV/nuclon Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân 23492U phóng x ạ α và biến đổi thành 230
90 Th là
A 7,17 MeV B 14,65 MeV C 7,65 MeV D 13,98 MeV
Câu 35 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong dao động tắt dần cơ năng không được bảo toàn
B Khi xảy ra cộng hưởng cơ học thì lực cản trên hệ dao động là nhỏ nhất
C Dao động của con lắc đơn với biên độ góc lớn là dao động không điều hòa
D Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì
Câu 36 Chọn phát biểu đúng?
A Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số notron nhưng khác nhau về số proton gọi là các đồng vị
A Lực hạt nhân là lực liên kết các nuclon, nó chỉ có tác dụng ở khoảng cách rất ngắn vào cỡ 10 -10
Câu 37 Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai?
A Roto c ủa động cơ quay với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay
B Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato
C Nguyên t ắc hoạt động của động cơ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
D Vecto cảm ứng từ của từ trường quay trong động cơ luôn thay đổi cả về hướng và trị số
Câu 38 Ban đầu có một mẫu 210
84 Po nguyên ch ất Hạt nhân này phân rã, phóng ra hạt α và chuyển thành hạt nhân
X v ới chu kì bán rã là 138 ngày Ở thời điểm khảo sát tỉ lệ khối lượng X và Po trong mẫu là 103:15 Tuổi của mẫu chất là
A 414 ngày B 138 ngày C 552 ngày D 276 ngày
Câu 39 Trong gi ờ thực hành, một học sinh mắc đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R = 40 Ω, tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và
t ụ điện, N là điểm nối giữa tụ điện và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều tần số 50
Hz và có giá tr ị hiệu dụng U AB = 12 V Dùng vôn k ế để đo các điện áp hiệu dụng, thu được kết quả: U AM = 4,00 V; UMN = 25,00 V; UNB
A 0,50 H; 16 Ω = 15,73 V Độ tự cảm và điện trở thuần của cuộn dây có giá trị lần lượt là B 1,10 H; 32 Ω C 1,10 H; 16 Ω D 0,490 H; 32 Ω
Câu 40 M ột hạt tương đối tính có động năng bằng hai lần năng lượng nghỉ Tốc độ của hạt đó bằng
2
S0
Khi v ật m có li độ , l ực căng của dây là
A 1,01 N B 4,04 N C 2,02 N D 3,03 N
Câu 42 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì
A hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút thì có cùng biên độ dao động
B kho ảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng
C tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên
D hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động cùng pha nhau
Câu 43 Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, có bước sóng lần lượt là 600 nm và 420 nm Hỏi trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vân sáng khác nhau màu vân trung tâm?
Câu 44 Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
Trang 19Trang - 5 -
B có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
C có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau
D có cùng tần số và cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
Câu 45 Trên m ặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 10 cm, dao động cùng pha, cùng
t ần số f = 15 Hz Gọi Δ là đường trung trực của AB Xét trên đường tròn đường kính AB, điểm mà phần tử ở đó dao động với biên độ cực tiểu cách Δ khoảng nhỏ nhất là 1,4 cm Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng bằng
A 0,42 m/s B 0,84 m/s C 0,30 m/s D 0,60 m/s
Câu 46 Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 và S 2, cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng, có phương trình lần lượt là u1 = 5cos20πt mm; u2 = 5cos(20π + π/6t) mm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1
A 11 điểm B 13 điểm C 12 điểm D 9 điểm
N là:
Câu 47 Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng
A nhiễm điện do tiếp xúc B cảm ứng điện từ
C t ự cảm D nhi ễm điện do hưởng ứng
Câu 48 Trong thông tin liên l ạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số f a
A f
với tín hiệu dao động cao tần có tần số f ( biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ăng ten phát biến thiên tuần hoàn với tần số
a và biên độ như biên độ của dao động cao tần
B f và biên độ biến thiên theo thời gian và tần số bằng fa
C fa
Câu 49 Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số
và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f
D f và biên độ như biên độ của dao động âm tần
A có th ể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải
B bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
C nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
D l ớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato
Câu 50 Thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được hiện tượng nào sau đây?
A C ầu vồng sau cơn mưa B Hi ện tượng quang phát quang
C Sự phát xạ quang phổ vạch của hiđro C Hiện tượng quang điện
Trang 20
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
LẦN THỨ NHẤT Môn TOÁN
Thời gian làm bài: 180phút, không kể phát đề.
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: 1 3 2
3
y x x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với đường thẳngy 1.
Câu 2 (1,0 điểm)
f(x) sin x 4 cos x cos x 4 sin x, chứng minh: f '(x) 0, x
b) Tìm môđun của số phức 25i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình: 42x1 5.4x 1 0.
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình: 3 2 9
Câu 6 (1,0 điểm).Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang cân (BC//AD) Biết đường cao
SH a,với H là trung điểm của AD,ABBC CDa AD, 2a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD theo a
Câu 7 (1,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình
chiếu vuông góc của B lên AC, M và N lần lượt là trung điểm của AH và BH, trên cạnh CD lấy K sao cho MNCK là hình bình hành Biết M 9 2;
5 5
, K(9; 2) và các đỉnh B, C lần lượt nằm trên các đường thẳng 2xy 2 0 và xy 5 0 , hoành độ đỉnh C lớn hơn 4.Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD
Câu 8 (1,0 điểm).Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(1; 2;3), N( 1; 0;1) và mặt phẳng ( ) :P xy z 4 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có bán kính bằng
6
MN
, tâm nằm trên đường thẳng MN và (S ) tiếp xúc với (P)
Câu 9 (0,5 điểm).Trong kì thi TN THPT, Bình làm đề thi trắc nghiệm môn Hóa học Đề thi gồm
50 câu hỏi, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng; trả lời đúng mỗi câu được 0,2 điểm Bình trả lời hết các câu hỏi và chắc chắn đúng 45 câu; 5 câu còn lại Bình chọn ngẩu nhiên Tính xác suất để điểm thi môn Hóa học của Bình không dưới 9,5 điểm
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a,b thỏa mãn: 4 4 1
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh………
Trang 211
x o
y
-1
-1 -3
-7 3
1
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: TOÁN; (ĐÁP ÁN GỒM 6 TRANG) CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM TXĐ: D Giới hạn: lim , lim x y x y Đồ thị không có tiệm cận 2 ' x 4x+3, y ; ' 0 1 3 x y x 0,25 Bảng biên thiên: X - -3 -1 +
y’ + 0 - 0 +
y
-1
7
3
0,25
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 3và , nghịch biến trên khoảng 1; 3; 1
Hàm số đạt cực tiểu tại x= 1 và f( 1 )= 7
3
; hàm số đạt cực đại tại x=-3 và f(-3)=-1 0,25
Câu1a
(1.0đ)
Đồ thị:
0,25
Câu1b
Trang 22Giải phương trình ta được nghiệm x=0 và x=-3 0,25
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 0 là y=3x-1 0,25
f(x) sin 4 cos cos 4 sin
sin 4 1 sin cos 4(1 cos )
Trang 230 x
Trang 244
K
N M
7 3
4
a a
Trang 25Vì K(9; 2) là trung điểm CD và C(9 ;4) suy ra D(9 ;0)
Gọi I là trung điểm BD thì I(5 ;2) và I là trung điểm AC nên A(1 ;0) 0,25
Trang 26ab ab tab
0,25
Trang 27
(Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
H ọ, tên thí sinh:
S ố báo danh:
ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; He=4; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108; Ba=137; Sn=119
mất màu dung dịch nước brom, B tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 Cho 5,6 lit khí H2
(a) Trong hỗn hợp X, A chiếm 50% thể tích hỗn hợp
ở đktc vào X rồi dẫn hỗn hợp qua ống sứ đựng Ni đun nóng thu được hỗn hợp Y chứa 2 khí Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y này rồi cho sản phẩm hấp thụ vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 16,92 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Cho một số phát biểu sau:
(b) Khi clo hóa A trong đk chiếu sáng theo tỉ lệ mol (1:1) chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất
nhóm -COOH Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 2M, thu được 76,2 gam muối Phân tử khối của X, Y lần lượt có giá trị là
Trang 28Số chất tác dụng được với dung dịch KOH loãng là
ứng hoàn toàn thu được V lít khí Y (đktc) Giá trị của V là
không đổi) trong lượng dư dung dịch HCl, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) và dung dịch
chứa 36,27 gam muối Mặt khác, để đốt cháy cũng m gam hỗn hợp E cần vừa đủ 3,696 lít O2
(đktc) Kim loại R là
alanin và 1 mol valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm
thấy có các đipetit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit X lần lượt là
7,15 gam X vào 100 ml dung dịch AgNO3
3,9M rồi khuấy kỹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị m là
chức, mạch hở có 2 liên kết C=C trong phân tử, thu được V lít CO2 (đktc) và a gam
ε-amino caproic, axit ω-ε-amino enantoic Hãy cho biết có bao nhiêu chất có thể tham gia
phản ứng trùng ngưng?
Trang 29
số mol hexan bằng số mol etilen glicol Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,4032 lít H2 (đktc) Mặt khác, đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O2
A 2,682 B 1,788 C 2,235 D
2,384
(đktc) Giá trị của m là
Na2Cr2O7→Cr2O3→Cr→CrCl2→Cr(OH)2→Cr(OH)3→KCrO2→K2CrO4→K2Cr2
O7→Cr2(SO4)3
Tổng số phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử trong dãy biến hóa trên là:
dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Để trung hòa toàn bộ Y cần 100 ml dung
dịch H2SO4
1M thu được dung dịch Z Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch Z là
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí B ( đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan Biết tỉ khối hơi của B đối với H2
là 11,5 Giá trị
của m là
A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
triệu
Trang 30
là oxi Đốt cháy a mol X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình Y chứa 2 lít dung dịch
gồm KOH 0,004M và Ca(OH)2
0,025M, sau phản ứng lấy phần dung dịch đem cô đến
cạn thì thu được m gam chất rắn khan Biết X có CTPT trùng với CTĐG nhất và khi cho sản phẩm cháy qua bình Y trên thì có 224 ml (đktc) khí trơ thoát ra khỏi bình Giá
trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
HCl, Fe(NO3)3, HNO3 loãng, (NH4)2SO4, H2SO4 đặc nóng Nếu cho một ít bột Fe lần lượt vào mỗi dung dịch thì tổng trường hợp có phản ứng tạo ra muối Fe2+
là
0,05 mol, chỉ chứa tối đa 2 nhóm –COOH (cho mỗi axit) Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với 56 ml dung dịch H2SO4 0,5M Sau phản ứng phải dùng 6 ml dung dịch NaOH 1M để trung hòa hết với H2SO4 dư Nếu lấy ½ hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với
25 ml dung dịch Ba(OH) 2
0,6M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 4,26 gam
muối Thành phần % khối lượng của aminoaxit B trong m gam hỗn hợp X là
aP + bNH4ClO4 → cH3PO4 + dN2 + eCl2 +gH2Trong đó: a, b, c, d, e, g là các số nguyên tối giản Sau khi cân bằng phương trình, tổng (a + b) là
O
A 18 B 19 C 22 D 20
Câu 19: Polime: (–CF2–CF2–)n
có tên thông thường là:
Hãy cho biết X
có bao nhiêu công thức cấu tạo?
được hỗn hợp chất rắn B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch
Trang 31
C, phần không tan D và 0,672 lít khí H2 (đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung
dịch C đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất rồi lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi được 5,1 gam chất rắn Phần không tan D cho tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch E chứa một muối sắt duy nhất
và 2,688 lít khí SO2
duy nhất (đktc) (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Trong hỗn
hợp A, thành phần % khối lượng của Al gần nhất với giá trị nào sau đây?
có khối lượng riêng 5,447 gam/lít (đktc) (X) có khả năng phản ứng với kim loại Na
giải phóng H2 và có phản ứng tráng gương (Y) phản ứng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2
Nhận xét nào sau đây đúng ?
C (Y) có tên là phenyl fomat
(1) Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
(2) Các ankylbenzen đều làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím
(3) Vinylbenzen, vinylaxetilen, vinyl axetat, vinyl clorua đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp
(4) Các dung dịch: etylen glicol, glixerol, glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2
(5) Toluen, axeton, axit axetic, phenol đều làm đổi màu quỳ tím ẩm
Những phát biểu đúng là:
(a) Este là những hợp chất hữu cơ đơn chức có chứa nhóm cacboxylat
(b) Chất béo là trieste của glixerol với axit monocacboxylic no hoặc không no
Trang 32
(c) Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit ađipic
(d) Ancol là hợp chất hữu cơ có nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon
no
Số phát biểu không đúng là
Câu 25: H3PO3 là axit hai lần axit, vậy hợp chất Na2HPO3
là:
cơ F theo sơ đồ sau:
Tên thay thế của X là
D 1-clo-3-metylbutan
(1) Cho Ba kim loại vào dung dịch Cu(NO3)2
(2) Sục khí Cl
2
(3) Cho dung dịch FeCl
vào dung dịch KOH, đun nóng
3 vào dung dịch AgNO3 (4) Sục khí axetilen vào dung dịch KMnO
loãng;
4C3) vào nước
Trang 33và một nhóm -COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 40% so với lượng phản ứng),
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn có khối lượng tăng so với
khối lượng A ban đầu là 8,60 gam Số liên kết peptit có trong A là
bộ quá trình là 20% thì để điều chế 1 tấn PVC phải cần một thể tích khí thiên nhiên
(xem khí thiên nhiên chứa 85% metan) là:
(a) Glucozơ và mantozơ đều có cả tính oxi hoá và tính khử
(b) Tất cả các este đều không tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Triolein và trilinolein là 2 chất đồng phân
Số phát biểu đúng là
Trang 34
ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) thu được dung dịch X và giải phóng 4,368 lít H2
(đkc) Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị m là:
A Oxi hóa glucozơ cũng như fructozơ bằng hiđro (Ni, to
trường kiềm
C) đều thu được sobitol
tác dụng vừa đủ với 170 ml dung dịch Br2 2M Mặt khác, m gam hỗn hợp X tác dụng
với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3
, đun nóng thu được 26,82 gam kết tủa Trong m gam hỗn hợp X có tỉ lệ a so với b là
vụn khi va chạm và bền với nhiệt Với những tính chất ưu việt như vậy nên Y được dùng làm kính máy bay, ô tô và trong y học dùng để làm răng giả, xương giả… Chất Y
là
3:2) trong lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch Y Điện phân dung dịch Y (điện cực trơ, có màng ngăn, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện không đổi 5A, đến khi khối lượng dung dịch giảm 11,18 gam thì dừng điện phân và thu được dung
dịch Z Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,1M trong H2SO4
loãng Giá trị của V là
Trang 35
Cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2 mol Ag
Mặt khác, 1 mol X phản ứng tối đa với 2 mol H2 (Ni, to
C) Phân tử khối của X là
dung dịch X vào 100 ml dung dịch FeSO4
0,7M thu được kết tủa Y để trong không khí đến khối lượng không đổi được kết tủa F Khối lượng kết tủa F có giá trị là
A Nước chứa ít Ca2+
, Mg2+
B Nước có chứa nhiều ion Ca
hay không có chứa 2 loại ion này là nước mềm
đi qua bột than đốt nóng, thu được khí A chỉ chứa cacbon oxit và nitơ Trộn khí A với
một lượng không khí gấp 2 lần lượng cần thiết để đốt cháy cacbon oxit, ta được hỗn
hợp khí B Đốt cháy khí B, thu được hỗn hợp C có chứa 79,21% nitơ về thể tích (các
thể tích khí và hơi đo ở cùng đk nhiệt độ và áp suất) Hiệu suất phản ứng đốt cháy cacbon oxit là
hoặc cả 2 loại ion này là nước cứng tạm thời
(1) 2SO2 (k) + O2
o xt,t
→
←
(k) 2SO3 (k) (2) N2 (k) + 3H2
o xt,t
Trang 36
Chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử để phân biệt thì có thể chọn chất nào trong các
chất sau đây?
2SO4 C Dung dịch
4H6Cl2O2
Cho 0,1 mol A tác dụng vừa đủ
với dung dịch có chứa 0,3 mol NaOH, thu được dung dịch hỗn hợp trong đó có hai chất
hữu cơ gồm ancol etylic và chất hữu cơ X, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Khối lượng m là:
và 3 phần CaCl2
A Tạo ra nhiều chất điện li hơn làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp chất điện li
về khối lượng với mục đích chính là
B Tăng nồng độ ion Cl
làm quá trình khử Na+
đạt hiệu suất cao hơn
D Tạo ra hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ nổi lên trên Na nóng chảy
dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,128 gam chất rắn khan Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về X
A Các dung dịch: AgNO3/NH3, Br2, KHCO3, C2H5
OH đều phản ứng được với X
nH2n-3
COOH với n≥2
D Đốt cháy 1 thể tích chất X cần vừa đủ 2,5 thể tích oxi đo ở cùng điều kiện
amoni tác dụng với kiềm (ví dụ Ca(OH)2) và đun nóng nhẹ Hình vẽ nào sau đây biểu
diễn phương pháp thu khí NH3 tốt nhất?
Trang 37
mang điện trong cả 2 nguyên tử X và Y là 66 (biết ZX< ZY
A S và Cl B P và S C Cl và Ar D Si và P
) Hai nguyên tố X và Y lần lượt là
no đơn chức có 1 liên kết đôi (C=C) và một ancol đơn chức Y đã thu được 8,96 lít
Hình 4
Hình 3
H ỗn hợp
NH 4 Cl Ca(OH) 2