1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)

26 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 20,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

B GIÁO D C VÀ ÀO T O

TR NG I H C C N TH

LÊ TH THANH TH Y

NH A BU NG HOA D A N C (Nypa fruticans

Wurmb.) T I M T S VÙNG SINH THÁI

Trang 2

Công trình đ c hoàn thành t i: Khoa Nông Nghi p & SH D – Tr ng

Có th tìm hi u lu n án t i th vi n:

- Trung tâm h c li u-Tr ng i h c C n Th

- Th vi n qu c gia Vi t Nam

Trang 3

CH NG 1

GI I THI U 1.1 Tính c p thi t

Cây d a n c (Nypa fruticans Wurmb.) là lo i cây có nhi u giá tr s

d ng và đ c s d ng cho nhi u m c đích khác nhau Lá, b lá có th ph c

v cho xây d ng; qu có th dùng làm th c ph m; nh a trích t nh a bu ng hoa đ c dùng đ ch bi n đ ng, gi m, r u và c n sinh h c (Faparusi, 1986) Nh a bu ng hoa d a n c có hàm l ng đ ng r t cao 16,4% w/ v, trong khi mía ch kho ng 12% w/ v N u đ c qu n lý t t n ng su t đ ng

t cây d a n c có th đ t t 15-20 t n/ ha so v i cây mía ch đ t t 5-15

t n/ ha/ n m (Van Die, 1974) Trong d án tr ng m i 5 tri u ha r ng (ch ng trình 661) c a chính ph thì d a n c đ ng hàng th hai trong 10

lo i cây đ c ch n đ tr ng r ng phòng h ch n sóng, b o v môi r ng

ng p n c (Nguy n Ng c Bình, 2004) Cùng v i b i c nh bi n đ i khí h u toàn c u, m c n c BSCL có th dâng cao, nguy c xâm nh p m n càng lan r ng thì vi c khai thác ti m n ng th c ph m t cây d a n c là cây có th sinh tr ng t t trong môi tr ng n c l và môi tr ng n c không quá m n Das and Siddiqi (1985, trích d n b i Siddiqi, 1995) là v n

đ r t c n thi t

Khi nghiên c u s bi n đ i c a nh a bu ng hoa th t n t sau khi thu

ho ch, Nguy n Minh Th y và ctv (2006) nh n th y nh a r t mau m t giá

tr trong khi thu ho ch n u không có bi n pháp b o qu n thích h p Tuy d a

n c và th t n t là cây cùng h Cau D a, nh ng th t n t là cây tr ng c n

và cách tác đ ng cho cây ti t nh a c ng đ n gi n h n so v i d a n c là cây tr ng mé sông hay bãi b i và k thu t s n xu t nh a đòi h i ph i tác

đ ng nhi u giai đo n khá ph c t p Do đó, đ có th thu đ c nh a bu ng hoa c a cây d a n c ph i nghiên c u t đ c đi m s n xu t bu ng hoa c a cây, k thu t tác đ ng c h c cho bu ng hoa ti t nh a và k thu t x lý khi thu ho ch nh m ng n c n quá trình lên men c a nh a bu ng hoa là m t yêu

c u r t c n thi t

1.2 M c tiêu nghiên c u

M c tiêu c a nghiên c u là kh o sát đ c đi m sinh h c v s ra hoa

c a cây d a n c, k thu t tác đ ng c h c đ kích thích cho bu ng hoa ti t

nh a và xác đ nh ch t b o qu n nh a bu ng hoa đ h n ch quá trình lên men

1.3 N i dung nghiên c u

N i dung 1: i u tra v hi n tr ng canh tác và hi u qu kinh t c a cây d a

n c

Trang 4

N i dung 2: Kh o sát đ c đi m ra hoa, mùa v ra hoa và s phát tri n trái

d a n c

N i dung 3: Xác đ nh k thu t kích thích c h c cho cây d a n c s n xu t

nh a bu ng hoa

- Xác đ nh đ tu i bu ng hoa thích h p khi tác đ ng thu nh a bu ng hoa

- Xác đ nh chu k và th i gian tác đ ng thích h p kích thích cho bu ng hoa

ti t nh a đ t n ng su t và ch t l ng cao

N i dung 4: K thu t x lý khi thu ho ch nh a bu ng hoa d a n c

- Xác đ nh s bi n đ i v thành ph n sinh hóa và vi sinh c a nh a bu ng hoa trong khi thu ho ch đ có bi n pháp b o qu n thích h p không nh

h ng đ n n ng su t và ch t l ng nh a bu ng hoa

- Xác đ nh n ng đ CaO và Na2S2O5 có hi u qu kéo dài th i gian b o qu n

nh a bu ng hoa d a n c khi thu ho ch

m n luôn nh h n vùng n c ng t và n c l

xu t đ c quy trình tác đ ng cho cây d a n c ti t nh a (Quy t

đ nh ch p nh n đ n h p l c a C c tr ng C c s h u trí tu c p cho sáng

ch “Quy trình s n xu t m t t cu ng bu ng hoa d a n c”, s : 77672/Q SHTT ngày 23/12/2014) và xác đ nh ch t b o qu n nh a bu ng hoa trong quá trình thu ho ch M t s đi m m i c a lu n án so v i tiêu chu n trong

c ng nh không gây t n th ng v m t th l c Nh a bu ng hoa đã b h ng

và m t hoàn toàn giá tr c m quan v hình thái, mùi v và màu s c sau 7 gi

Trang 5

t khi ch y ra kh i cu ng kéo dài th i gian b o qu n đ n 15 gi thì dùng Na2S2O5 (n ng đ 1,6 ho c 1,8 g/ L)

a đi m thí nghi m: N i dung m t đ c th c hi n huy n Càng Long,

tnh Trà Vinh N i dung hai và ba đ c th c hi n trên cây d a n c ba vùng n c m n (xã Trung Bình, huy n Tr n , t nh Sóc Tr ng), n c l (xã Nh Long và Nh Long Phú, huy n Càng Long, t nh Trà Vinh) và n c

ng t (xã Long c và th tr n i Ngãi, huy n Long Phú, t nh Sóc Tr ng)

và Nh Long Phú c a huy n Càng Long, t nh Trà Vinh ti n hành th c hi n

ph ng v n tr c ti p theo phi u đi u tra đ c so n s n (ph l c D)

Trang 6

N i dung 2: Kh o sát s ra hoa, mùa v ra hoa và s phát tri n trái

d a n c (Nypa fruticans Wurmb.) t i m t s vùng sinh thái đ ng

b ng sông C u Long

- Cách th c hi n: Thí nghi m đ c ti n hành b ng cách kh o sát đ c tính

sinh h c s ra hoa c a d a n c trong th i gian 12 tháng, kh o sát cây >5

n m tu i M i vùng kh o sát 40 bu ng hoa (10 bu ng hoa theo dõi s phát tri n, 30 bu ng dùng đ thu m u kh o sát s phát tri n c a bu ng hoa và trái), 50 b i d a n c (xác đ nh mùa v ra hoa) và 10 tàu lá m i đ c hình thành kho ng 30 cm (xác đ nh s phát tri n c a tàu lá)

N i dung 3: K thu t kích thích cho d a n c s n xu t nh a bu ng

hoa

Thí nghi m 2.1: nh h ng c a th i đi m tác đ ng kích thích đ n n ng

su t và ch t l ng nh a bu ng hoa d a n c (Nypa fruticans Wurmb.) t i

m t s vùng sinh thái đ ng b ng sông C u Long

- Cách th c hi n: Thí nghi m đ c b trí theo th th c hoàn toàn ng u

nhiên v i 5 nghi m th c là 5 đ tu i bu ng hoa khi b t đ u tác đ ng cho

bu ng hoa ti t nh a bu ng hoa kho ng: 1,5; 3,0; 4,5; 6,0 tháng sau khi hoa

Thí nghi m 2.2: nh h ng c a chu k và th i gian tác đ ng lên n ng su t

và ch t l ng nh a bu ng hoa d a n c (Nypa fruticans Wurmb.) t i m t

s vùng sinh thái đ ng b ng sông C u Long

- Cách th c hi n: Thí nghi m hai nhân t đ c b trí theo th th c hoàn

toàn ng u nhiên hai nhân t bao g m:

Nhân t A: Chu k tác đ ng cho bu ng hoa ti t nh a (4): Tác đ ng 1; 2; 3

t k t qu c a thí nghi m 2.1

Trang 7

N i dung 4: K thu t x lý khi thu ho ch nh a bu ng hoa d a n c Thí nghi m 3.1: Kh o sát s bi n đ i c a nh a bu ng hoa d a n c khi

thu ho ch

- Cách th c hi n: Nh a bu ng hoa d a n c đ c thu th p t i các kho ng

th i gian khác nhau t các cu ng bu ng hoa đã đ c r a s ch b ng n c

c t và làm m i v t c t (d ng c c t đ c sát trùng b ng c n tuy t đ i), dùng bao PE bu c vào cu ng bu ng hoa đ cho nh a bu ng hoa ch y vào M u

nh a bu ng hoa đ c thu t i các th i đi m 1, 4, 7, 10, 13, 19 và 25 gi sau khi ch y ra kh i cu ng bu ng hoa M u sau khi thu th p ti n hành phân tích các ch tiêu sinh hóa, vi sinh và đánh giá c m quan M i th i đi m đ c l p

l i ba l n

Thí nghi m 3.2: nh h ng c a n ng đ CaO lên th i gian b o qu n nh a

bu ng hoa d a n c (Nypa fruticans Wurmb.) khi thu ho ch

- Cách th c hi n: Thí nghi m đ c b trí theo th th c hoàn toàn ng u

nhiên g m 5 nghi m th c, 4 l n l p l i, m i l p l i t ng ng v i 1 L nh a

bu ng hoa (cu ng bu ng hoa d a n c đ c r a s ch v i n c và làm m i

v t c t, dùng bao PE bu c vào cu ng bu ng hoa đ cho nh a bu ng hoa

ch y vào Nh a bu ng hoa đ c thu t i th i đi m 3 gi sau khi ch y ra kh i

cu ng bu ng hoa) Nghi m th c c a thí nghi m là n ng đ CaO x lý bao

g m 0; 0,5; 1,5 và 2 g/ L nh a bu ng hoa Thí nghi m đ c th c hi n trên

nh a bu ng hoa d a n c vùng n c m n

Thí nghi m 3.3: nh h ng c a n ng đ Na 2 S 2 O 5 lên th i gian b o qu n

nh a bu ng hoa bu ng hoa d a n c (Nypa fruticans Wurmb.) khi thu

ho ch

- Cách th c hi n: Thí nghi m đ c b trí theo th th c hoàn toàn ng u

nhiên g m 6 nghi m th c, 4 l n l p l i, m i l p l i 1 L nh a bu ng hoa (cách thu nh a bu ng hoa t ng t thí nghi m 3.2) Nghi m th c c a thí nghi m là n ng đ Na2S2O5 x lý bao g m 0; 1,0; 1,2; 1,4; 1,6 và 1,8 g/ L

nh a bu ng hoa Thí nghi m đ c th c hi n trên nh a bu ng hoa d a n c

c a vùng n c m n

3.2.2 Ph ng pháp phân tích

* Ph ng pháp tác đ ng thu nh a bu ng hoa (mô t tóm t t)

Ph ng pháp tác đ ng thu nh a bu ng hoa đã xin b ng sáng ch và có đ c

Quy t đ nh ch p nh n đ n h p l c a C c tr ng C c s h u trí tu c p cho sáng ch “Quy trình s n xu t m t t cu ng bu ng hoa d a n c”, s : 77672/Q -SHTT ngày 23/12/2014 (Ph l c E)

Chu n b tác đ ng: Tr c khi th c hi n ph ng pháp tác đ ng ph i làm v

sinh bu ng hoa, dùng dao c t b l p mo bên ngoài bao cu ng bu ng hoa t

Trang 8

c a Paivoke (1985) có thay đ i m t s đi m: Cu ng bu ng hoa sau khi đã

đ c làm s ch, dùng tay u n cong cu ng bu ng hoa 12 l n theo cùng m t

h ng, ti p theo dùng chày g đã qu n v i v d c theo chi u dài c a cu ng

bu ng hoa c hai m t theo hai h ng lên xu ng t ng c ng 64 l n L c tác

đ ng lúc này vào kho ng 3-4 (kg/ f/ cm2

) Ti p theo dùng chày g đánh 4

l n vào g c cu ng bu ng hoa cùng m t v trí Tu i bu ng hoa, t n su t và

th i gian tác đ ng đ c th c hi n theo t ng thí nghi m

Thu nh a bu ng hoa: Bu ng hoa sau khi tác đ ng đúng th i gian theo

t ng thí nghi m thì ti n hành c t b bu ng hoa xu ng, nh a bu ng hoa s

ch y ra t ph n đ nh c a cu ng bu ng hoa M i l n thu nh a ph i làm m i

v t c t b ng cách dùng dao c t b m t l p ph n đ nh c a cu ng bu ng hoa kho ng 1-2 mm, đ kích thích cho dòng nh a ti p t c ch y ra

* Quan sát c u trúc gi i ph u cu ng bu ng hoa d a n c: Cu ng bu ng

hoa d a n c đ c nhu m theo ph ng pháp nhu m son phèn l c Iôt (Hà

Th L Ánh, 2000)

* M t s vi sinh v t: Xác đ nh t ng s vi sinh v t trong nh a bu ng hoa

b ng ph ng pháp đ m khu n l c (k thu t h p đ ) (Tr n Linh Th c, 2005)

* * Hàm l ng đ ng kh , đ ng t ng s và đ ng sucrose đ c phân tích theo ph ng pháp c a Lane-Eynon (Nguy n Th Thu Th y và Nguy n

Công Hà, 2009)

* ánh giá c m quan: Thang đánh giá c m quan nh a bu ng hoa d a n c

đ c thi t l p d a trên thang đánh giá n c th t n t c a Ngô Th H ng Th

(1989; trích d n b i H Huy Ti n, 2010)

3.2.3 Ph ng pháp phân tích s li u

Các s li u trong thí nghi m đ c x lý b ng ch ng trình SPSS Phân tích

ph ng sai (ANOVA) đ phát hi n s khác bi t gi a các nghi m th c, so sánh các giá tr trung bình b ng phép th Duncan m c ý ngh a 5% M i liên h gi a các y u t đ c phát hi n qua phân tích t ng quan và h i quy

S t ng tr ng c a hoa và trái đ c tính d a theo ph ng trình t ng tr ng

c a Robertson (1908)

Trang 9

CH NG 4

K T QU VÀ TH O LU N 4.1 Hi n tr ng canh tác và hi u qu kinh t c a cây d a n c

4.1.1.2 Lý do tr ng d a n c c a nông h

Hi n t i cây d a n c không cho hi u qu kinh t nh nh ng cây

tr ng khác nh ng nó d n có th t n t i cho đ n nay, theo các nông h là do nhi u nguyên nhân k t h p (B ng 4.1) H u h t các nông h đ c đi u tra

đ u cho r ng đ t đai đây r t thích h p cho cây d a n c sinh tr ng, phát tri n (100%) và cây d a n c giúp ch ng s t l đ t (95%)

B ng 4.1: Lý do tr ng d a n c c a nông h huy n Càng Long, t nh Trà Vinh

4.1.5 Doanh thu và l i nhu n t vi c tr ng d a n c

T ng doanh thu c a các nông h tr ng d a n c t i huy n Càng Long tnh Trà Vinh (Hình 4.3) cho th y, s n l ng tàu lá đ ng là 1.227,5 tàu lá và lá ch m là 1.740 t m lá / 1.000m2

, giá bán bình quân là 1.587,5

đ ng/ tàu lá đ ng và 3.304,9 đ ng/ t m lá ch m, doanh thu trung bình mà các h trong m t n m trên 1.000 m2

d a n c là 1.948.656 đ ng và 5.750.437 đ ng Nhìn chung, theo cách th c khai thác cây d a n c t x a

đ n nay (bán lá) c a các nông h tr ng d a n c BSCL nói chung và

Trang 10

huy n Càng Long t nh Trà Vinh nói riêng thì v i di n tích 1.000 m2

Qua kh o sát đ m n c a n c ba đi m có s khác nhau và bi n

đ ng qua các tháng trong n m (Hình 4.4) i m thí nghi m thu c huy n

Tr n có đ m n cao nh t và đ m n luôn duy trì m c cao vào các tháng trong n m so v i hai đi m còn l i T i Tr n , đ m n trong n c

đ t giá tr cao nh t vào tháng Ba (20,82±0,27‰) đi m thí nghi m thu c huy n Long Phú, đ m n trong n c h u nh luôn n đ nh và giá tr đ m n

r t th p, không v t quá 0,1‰ các tháng trong n m T i đi m thí nghi m Càng Long, đ m n trong n c có s thay đ i qua các tháng, vào các tháng mùa khô đ m n trong n c có s gia t ng, đ c bi t vào tháng hai là tháng

có đ m n cao nh t 1,33±0,08‰ Theo t ch c y t th gi i (WHO), đ

m n cho phép trong n c u ng n m ng ng 0,25‰ Nh v y, d a vào đ

m n có th phân ra ba đi m thí nghi m này là ba vùng n c: Tr n là vùng n c m n; Long Phú là vùng n c ng t và Càng Long là vùng n c

l

Trang 11

m a thì cây r t ít ra hoa

Hình 4.5: Mùa v ra hoa c a cây d a n c ba vùng n c m n (huy n Tr n , t nh Sóc

Tr ng), n c l (huy n Càng Long, t nh Trà Vinh) và n c ng t (huy n Long Phú,

Trang 12

4.2.3 c tính bu ng hoa

4.2.3.1 Chu vi bu ng hoa theo chi u cao và chi u r ng

Chu vi bu ng hoa theo chi u cao và chi u r ng t khi bu ng hoa m i

n cho đ n giai đo n b y tháng sau khi hoa n ba vùng đ u có s khác

bi t th ng kê m c ý ngha 5% t i t ng th i đi m quan sát (Hình 4.6a và 4.7a) Bu ng hoa vùng n c l và n c ng t khác bi t không ý ngh a và

c hai cùng khác bi t có ý ngha v i bu ng hoa vùng n c m n

Hình 4.6: S phát tri n (a) và t c đ t ng tr ng (b) c a chu vi bu ng hoa theo chi u cao

ba vùng n c m n (huy n Tr n , t nh Sóc Tr ng), n c l (huy n Càng Long, t nh Trà Vinh) và n c ng t (huy n Long Phú, t nh Sóc Tr ng) x tính toán theo ph ng trình t ng

tr ng c a Robertson (1908) v i Y=0,34x (89,28-x) (n c m n), Y=0,33x (102,08-x (n c l ),

Y=0,32x (102,36-x ) (n c ng t)

Hình 4.7: S phát tri n (a) và t c đ t ng tr ng (b) c a chu vi bu ng hoa theo chi u r ng

ba vùng n c m n (huy n Tr n , t nh Sóc Tr ng), n c l (huy n Càng Long, t nh Trà Vinh) và n c ng t (huy n Long Phú, t nh Sóc Tr ng) x tính toán theo ph ng trình t ng

tr ng c a Robertson (1908) v i Y=0,32x (90,13-x) (n c m n), Y=0,31x (101,85-x ) (n c l ),

Y=0,31x (101,87-x ) (n c ng t)

D a vào ph ng trình t ng tr ng c a Robertson (1908) thì chu vi bu ng hoa theo chi u cao và chi u r ng đ t t i đa là 89,9±8,2 cm và 90,1±11,3 cm (n c m n); 102,1±10,6 cm và 101,9±13,3 cm (n c l ); 102,4±9,3 cm và 101,8±12,8 cm (n c ng t) Chu vi bu ng hoa theo chi u cao và chi u r ng gia t ng t khi hoa n và đ t t c đ t ng tr ng c c đ i t i th i đi m 3,10 tháng và 3,07 tháng (n c m n); 3,08 tháng và 3,03 tháng (n c l ); 3,06 tháng và 3,05 tháng (n c ng t) (Hình 4.6b và 4.7b) Nh v y, chu vi

Trang 13

bu ng hoa theo chi u cao và chi u r ng ba vùng là khác nhau: l n nh t vùng n c l và th p nh t là vùng n c m n

Hình 4.8: S phát tri n c a bu ng hoa d a n c vùng n c ng t

4.2.6 Chi u cao lá

T i th i đi m v a tách ra kh i lá m cho đ n 8 tháng sau khi lá tách

ra kh i lá m thì chi u cao lá gi a ba vùng có s khác bi t m c ý ngha 5% qua phân tích th ng kê (Hình 4.17) Chi u cao lá d a n c vùng n c

l và n c ng t khác bi t không ý ngh a, nh ng c hai l i khác bi t có ý ngha so v i vùng n c m n qua các tháng kh o sát Th c hi n vi c tính toán theo ph ng trình t ng tr ng c a Robertson (1908), chi u cao lá đ t

t i đa là 713,9±75,2 cm (n c m n); 841,5±88,1 cm (n c l ) và 796,8±84,4 cm (n c ng t) Chi u cao lá đ t t c đ t ng tr ng c c đ i t i

th i đi m 3,76 tháng (n c m n); 3,73 tháng (n c l ) và 3,66 tháng (n c

ng t) T th i đi m này tr đi thì t c đ gia t ng v chi u cao c a lá ch m

l i cho đ n khi lá đ t chi u cao t i đa Th i gian lá đ t t c đ t i đa c ba vùng n m trong kho ng t 3,5-4 tháng sau khi tách ra kh i lá m Lá d a

n c c n th i gian kho ng sáu tháng đ có th đ t chi u cao t i đa

Hình 4.17: S phát tri n (a) và t c đ t ng tr ng (b) c a chi u cao lá d a n c ba vùng

n c m n (huy n Tr n , t nh Sóc Tr ng), n c l (huy n Càng Long, t nh Trà Vinh) và

n c ng t (huy n Long Phú, t nh Sóc Tr ng) x tính toán theo ph ng trình t ng tr ng c a

Robertson (1908) v i Y=0,27x (713,92-x) (n c m n), Y=0,27x (841,51-x ) (n c l ),

Ngày đăng: 26/01/2016, 10:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 4.4: S  bi n đ ng đ  m n c a n c   ba vùng n c m n (huy n Tr n  , t nh Sóc - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.4 S bi n đ ng đ m n c a n c ba vùng n c m n (huy n Tr n , t nh Sóc (Trang 11)
Hình 4.5: Mùa v  ra hoa c a cây d a n c   ba v ùng  n c m n (huy n Tr n  , t nh Sóc - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.5 Mùa v ra hoa c a cây d a n c ba v ùng n c m n (huy n Tr n , t nh Sóc (Trang 11)
Hình 4.6: S  phát tri n (a) và t c đ  t ng tr ng (b) c a chu vi bu ng hoa theo chi u cao - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.6 S phát tri n (a) và t c đ t ng tr ng (b) c a chu vi bu ng hoa theo chi u cao (Trang 12)
Hình 4.7: S  phát tri n (a) và t c đ  t ng tr ng (b) c a chu vi bu ng hoa theo chi u r ng - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.7 S phát tri n (a) và t c đ t ng tr ng (b) c a chu vi bu ng hoa theo chi u r ng (Trang 12)
Hình 4.8: S  phát tri n c a bu ng hoa d a n c   vùng n c ng t - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.8 S phát tri n c a bu ng hoa d a n c vùng n c ng t (Trang 13)
Hình 4.17: S  phát tri n (a) và t c đ  t ng tr ng (b) c a chi u cao lá d a n c   ba vùng - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.17 S phát tri n (a) và t c đ t ng tr ng (b) c a chi u cao lá d a n c ba vùng (Trang 13)
Hình 4.19: M t c t ngang c a cu ng bu ng hoa d a n c (a1(10x), a2 (20x)) không có tác - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.19 M t c t ngang c a cu ng bu ng hoa d a n c (a1(10x), a2 (20x)) không có tác (Trang 16)
Hình 4.20: M t c t ngang cu ng bu ng hoa d a n c (20x)    các đ  tu i khác nhau sau khi  tác đ ng thu nh a (a) 1,5 tháng tu i; (b) 3,0 tháng; (c) 4,5 tháng và (d) 6,0 tháng tu i - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.20 M t c t ngang cu ng bu ng hoa d a n c (20x) các đ tu i khác nhau sau khi tác đ ng thu nh a (a) 1,5 tháng tu i; (b) 3,0 tháng; (c) 4,5 tháng và (d) 6,0 tháng tu i (Trang 17)
Hình 4.25: S  thay đ i pH c a nh a bu ng d a n c trong th i gian b o qu n   các n ng đ - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.25 S thay đ i pH c a nh a bu ng d a n c trong th i gian b o qu n các n ng đ (Trang 21)
Hình 4.24: Nh a bu ng hoa d a n c   các th i đi m thu ho ch 1, 4, 7, 10, 13, 19 v à 25 gi - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.24 Nh a bu ng hoa d a n c các th i đi m thu ho ch 1, 4, 7, 10, 13, 19 v à 25 gi (Trang 21)
Hình 4.34: Hình thái nh a bu ng hoa d a n c t i th i đi m 1 gi  (a) và 6 gi  (b) sau b o - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.34 Hình thái nh a bu ng hoa d a n c t i th i đi m 1 gi (a) và 6 gi (b) sau b o (Trang 22)
Hình 4.36: S  thay đ i đ  Brix c a nh a bu ng d a n c trong th i gian b o qu n   các - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.36 S thay đ i đ Brix c a nh a bu ng d a n c trong th i gian b o qu n các (Trang 23)
Hình 4.43: S  thay đ i v  h ình thái c a nh a bu ng d a n c trong th i gian b o qu n   các - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.43 S thay đ i v h ình thái c a nh a bu ng d a n c trong th i gian b o qu n các (Trang 24)
Hình 4.44: Hình thái nh a bu ng hoa d a n c sau 9 gi  (a) và 15 gi  (b) b o qu n b ng - Kỹ thuật sản xuất và xử lý sau thu hoạch nhựa buồng hoa dừa nước (nypa fruticans wurmb ) tại một số vùng sinh thái ở đồng bằng sông cửu long (TT)
Hình 4.44 Hình thái nh a bu ng hoa d a n c sau 9 gi (a) và 15 gi (b) b o qu n b ng (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w