1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CẬP NHẬT VỀ CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP

124 442 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 7,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THEO DÕI ĐiỀU TRỊ • yêu cầu BN trở lại sau 4 tuần để đánh giá hiệu quả • có thể theo dõi sớm hơn nếu HA gây lo ngại • nếu chưa có đáp ứng đầy đủ với thuốc đầu tiên và kiểm tra tuân thủ,

Trang 1

CẬP NHẬT VỀ CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ

TĂNG HUYẾT ÁP

Bs Võ Tấn Cường

1

Trang 7

ĐỊNH NGHĨA

THA là khi HATT ≥ 140 mmHg và/hoặc HATTr ≥ 90 mmHg

7

Trang 8

Nếu HATT và HATTr không cùng một phân loại thì chọn mức HA cao

Trang 9

Một số định nghĩa khác

1 THA tâm thu đơn độc: người cao tuổi

2 THA tâm trương đơn độc: người trung niên

3 THA áo choàng trắng: holter

4 THA ẩn giấu: Holter

5 THA giả tạo: Dấu hiệu Osler (+)

9

Trang 10

CHẨN ĐOÁN

Trang 11

ĐÁNH GIÁ BỆNH NHÂN THA

1 Xác định dạng THA, tìm các nguyên nhân.

2 Đánh giá ảnh hưởng của THA lên CQ đích.

3 Đánh giá toàn diện nguy cơ tim mạch.

11

Trang 12

THA tiến triển nhanh hoặc THA ác tính

Có biểu hiện blý ở CQ khác gợi ý NN

Trang 13

Cường Aldosteron tiên phát

Cường tuyến yên

Trang 15

YẾU TỐ NGUY CƠ TIM MẠCH

• Tuổi (nam>45, nữ>55)

• Hút thuốc lá

• Đái tháo đường

• Rối loạn chuyển hóa lipid

• Tiền sử gđ có bệnh tim mạch sớm (nam<55, nữ<65)

Trang 17

MỤC TIÊU VÀ HƯỚNG ĐIỀU TRỊ

17

Trang 18

LỢI ÍCH CỦA VIỆC ĐIỀU TRỊ THA

tử vong do TM

Trang 19

ĐIỀU TRỊ KHÔNG DÙNG THUỐC

Giảm cân nặng Giữ cân nặng bình thường 5–20 mmHg/10 kg cân nặng

Theo chế độ DASH Ăn nhiều trái cây, rau và thức ăn ít

mỡ, giảm thức ăn chứa chất béobão hòa

8–14 mmHg

Hạn chế mặn Giảm lượng Na tiêu thụ hang ngày

< 2,4g (hay 6g NaCl)

2–8 mmHg

Vận động Tập thể dục đều đặn như đi bộ

nhanh ít nhất 30ph mỗi ngày

4–9 mmHg

Hạn chế rượu Giới hạn rượu bia (720ml

bia-300ml rượu vang/ngày, phụ nữgiảm ½)

2–4 mmHg

19

Trang 21

KHI NÀO CẦN DÙNG THUỐC THA

• Cho ngay thuốc nếu THA độ 2-3 (HA ≥ 160/100mmHg) IA

• Có thể cho thuốc ở THA độ 1 khi có nguy cơ tim mạch cao/rất cao (có tổn thương CQ đích/đái tháo đường/BMV/bệnh thận mạn) IB

21

Trang 24

CƠ ĐỊA ĐẶC BiỆT

• Người cao tuổi (>60 tuổi):

• Tránh dùng thuốc đối kháng 1 do hạ HA thế đứng

• Khởi đầu liều thấp và tăng liều từ từ

• Phụ nữ có thai:

• Nên sd Methyldopa và Hydralazin

• Hầu hết thuốc trị THA (trừ ACEI và ARB)

• Bệnh tim thiếu máu cục bộ:

• Thuốc dãn mạch mạnh có thể gây tim nhanh do phản xạ 

 nhu cầu oxy/cơ tim

Trang 25

THEO DÕI ĐiỀU TRỊ

• yêu cầu BN trở lại sau 4 tuần để đánh giá hiệu quả

• có thể theo dõi sớm hơn nếu HA gây lo ngại

• nếu chưa có đáp ứng đầy đủ với thuốc đầu tiên (và kiểm

tra tuân thủ), và không có chỉ định bắt buộc

 nên thử dùng thuốc ở nhóm khác

Trang 26

CÁC NHÓM THUỐC ĐIỀU TRỊ THA

Trang 28

Tăng Canxi máu

Tăng acid uric

Tăng TG và LDL

Trang 29

LỢI TIỂU

Nhóm Lợi tiểu quai

• Nhóm sulfamide (tránh dung cho bn dị ứng

sulfamide).

• Có td lợi niệu nhanh và hiệu quả trên bn suy thận.

• Dùng kèm cơn THA nặng, THA kèm suy thận, kháng trị.

• Td phụ:

RL điện giải # thiazide.

Gây độc tính trên tai.

30

Trang 30

LỢI TIỂU

Nhóm Tiết kiệm Kali

• Td đối kháng Aldosteron (Spironolactone).

• Dùng trong THA có cường aldosterone.

• Ko dùng khi tăng Kali máu, suy thận.

• Td phụ:

Vú to ở nam

Thiểu niệu sinh dục

Rối loạn tiêu hóa

Trang 32

Tính chọn lọc tim

• Có thể sd bn THA kèm:

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

Hen PQ

Đái tháo đường

Bệnh mạch máu ngoại biên

• Dùng liều cao  mất tính chọn lọc

Trang 34

Hoạt tính giao cảm nội tại

• Vừa kthích, vừa ức chế td kthích thụ thể beta/catecholamine nội sinh.

• Liều thường dùng có hiệu quả hạ áp # các ức chế thụ thể beta khác, nhưng ít ảnh hưởng:

Nhịp tim

Cung lượng tim

Nồng độ renin

Kháng lực mạch ngoại biên

Trang 36

Tính tan trong mỡ

• Tan trong mỡ nhiều:

Qua hang rào máu não  tăng td hệ tktw

Tg td ngắn (bất hoạt ở gan nhanh hơn)

• Ít tan trong mỡ

Ít ảnh hưởng hệ tktw

Chuyển hóa chậm hơn + tg td kéo dài

Thải trừ qua thận

Trang 38

ỨC CHẾ BETA GIAO CẢM

• Giảm tỷ lệ tử vong trước và sau NMCT cấp.

• Thích hợp: bn trẻ, trung niên, kèm RL nhịp nhanh,

Trang 39

Tác dụng phụ

ức chế beta

40

Trang 40

ỨC CHẾ BETA GIAO CẢM

• Tăng lipid  chọn beta blocker loại ISA.

• Không dung nạp glucose  chọn beta blocker chọn lọc trên tim.

• Ngừng thuốc đột ngột gây rebound  giảm liều trong 14

ngày mới ngừng.

Trang 41

LỰA CHỌN THỨ 2 HOẶC 3

Sau NMCT Suy tim*

Trang 42

ỨC CHẾ 

• Hiệu quả hạ áp tương đương các nhóm khác

• THA không đáp ứng với 2 thuốc  phối hợp ức chế

thụ thể  chọn lọc

• Giãn mạch, vẫn đảm bảo CO  thích hợp với BN hoạt

động thể lực tích cực.

• Hiện nay:

• Ít sd đ.trị THA do có tỷ lệ suy tim sung huyết và đột quị > lợi

tiểu (thử nghiệm ALLHAT)

• Chủ yếu:  tr.ch phì đại TLT ( trương lực cơ trơn cổ BQ và

Trang 43

44

Trang 45

ỨC CHẾ KÊNH CALCI

• Một trong những nhóm thuốc phổ biến nhất, hiệu

quả hạ áp/bn mọi lứa tuổi và mọi chủng tộc.

• Loại td nhanh (Nifedipine NDL)  hạ HA quá mức, giảm

tưới máu các cơ quan sinh tồn

Nên dùng DHP td kéo dài

• Hiệu quả hạ áp không giảm khi có dùng kèm NSAID

Trang 46

ỨC CHẾ KÊNH CALCI

• THA + đái tháo đường:

• Nitrendipine: td bảo vệ tốt (Systolic hypertension in Europe)

• Felodipine giảm 51% biến cố tim mạch (HOT)

• Amlodipine có hiệu quả phòng ngừa = ACEI và lợi tiểu

(ALLHAT)

• THA + suy thận:

• Để đạt hiệu quả tối đa phối hợp thuốc: ACEI, ARB (1è) lợi

tiểu (2è), ức chế kênh Calci (3è)

• Non-DHP:  đạm niệu > DHP

• DHP +ACEI, ARB: không cản trở t/d bảo vệ thận

Trang 47

48

Trang 49

ỨC CHẾ MEN CHUYỂN (ACEI)

• Đơn trị liệu: hiệu quả hạ áp = các thuốc khác.

• H.quả: Renin cao

• Không hiệu quả: người da đen & lớn tuổi (Renin thấp)

• Hiệu quả ấn tượng: THA +BMV và ST sung huyết, bệnh

thận mạn tính và ĐTĐ.

• Phòng ngừa bệnh tim mạch và tử vong các thuốc khác (phòng ngừa đột quị tái phát (Perindopril- PROGRESS)

Trang 50

ỨC CHẾ MEN CHUYỂN (ACEI)

• Phối hợp với lợi tiểu:  hiệu quả hạ áp.

• Dùng kèm aspirin liều cao (300mg), NSAID   hiệu

quả hạ áp

• Bn hẹp đm thận trên thận độc nhất hoặc hẹp đm thận

2 bên  suy thận cấp.

Trang 51

ỨC CHẾ THỤ THỂ ANGIOTENSIN II

•  kháng lực ngoại vi, ít thay đổi NT và CO

• Không tăng nồng độ Bradykinin

 không gây ho khan.

• Cải thiện chức năng tế bào nội mạc và Điều chỉnh các rối loạn về cấu trúc động mạch/ bn THA

Trang 52

CHỌN THUỐC

Chỉ định bắt buộc

Thuốc lợi tiểu

blocker

Beta-ACEI ARB CCB Đối kháng

Aldos

Tiểu đường X X XX X X Suy thận mãn XX X

Trang 53

54

Trang 54

CẬP NHẬT CÁC KHUYẾN CÁO MỚI

Trang 67

ĐIỀU TRỊ THUỐC: ESH/EHC 2007

Trang 68

ĐIỀU TRỊ THUỐC: ESH/EHC 2007

Chẹn bêta Đau thắt ngực, sau NMCT, suy tim, loạn

nhịp nhanh, glaucoma, có thai

Đối kháng thụ

thể angiotensin

Suy tim, sau NMCT, bệnh thận do ĐTĐ, protein niệu/microalbumine niệu, dầy thấttrái, rung nhĩ, hội chứng chuyển hóa, ho khi dùng ƯCMC

Trang 69

Lợi tiểu quai Suy thận giai đoạn cuối, suy tim

Trang 71

CHỐNG CHỈ ĐỊNH : ESH/EHC 2007

Thuốc CCĐ bắt buộc CCĐ có thể

Lợi tiểu

thiazide

Gout Hội chứng chuyển

hóa, không dung nạp glucose, có thai

Chẹn bêta Hen phế quản

Block nhĩ thất (cấp

2 hoặc 3)

Bệnh động mạchngoại vi, hội chứngchuyển hóa, khôngdung nạp glucose, vận động viên,

COPD

Trang 72

Chẹn kênh canxi

(verapamil

diltiazem)

Block nhĩ thất (cấp 2 hoặc 3), suy tim

ƯCMC Có thai, phù mạch-TK,

tăng kali máu, hẹp động mạch thận hai bên

Trang 73

Lợi tiểu (kháng

aldosterone)

Suy thận, tăng kali máu

Trang 74

MỘT SỐ TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG

Trang 95

PHỐI HỢP THUỐC THA ???

96

Trang 99

100

Trang 100

CẦN PHỐI HỢP

• Tăng HA độ 2  160/100 mmHg

• Xa HA mục tiêu:

-  20 mmHg (HA tâm thu)

-  10 mmHg (HA tâm trương)

• Bệnh nhân khó đạt HA mục tiêu (tiểu đường, bệnh thận mạn tính).

• Bệnh nhân có nhiều chỉ định bắt buộc

Trang 101

102

Trang 109

110

Trang 111

112

Trang 117

KHÔNG NÊN PHỐI

Hạ K+ huyết   nguy cơ

xoắn đỉnh.

•Thuốc hạ K+ huyết : AmphotericinB, glucocorticoid

 nguy cơ hạ K+/máu

•Aminoglycosid (LT quai)  Độc tính tai và thận

Trang 118

KHÔNG NÊN PHỐI

HỢP-LỢI TiỂU TiẾT KiỆM KALI

Trang 119

KHƠNG NÊN PHỐI

HỢP-Ức chế men chuyển

* Lithium  Lithium/huyết gây độc

* Muối Kali  Kali huyết

* NSAIDs NSAIDs ức chế PG  suy thận

* TLT TLT làm mất nước  hạ HA

* TLT tiết kiệm K+  K+ huyết

Trang 120

KHÔNG NÊN PHỐI

HỢP-CHẸN BETA

• Thuốc gây xoắn đỉnh:

Amiodaron…

 Nguy cơ xoắn đỉnh

• Diltiazem, Verapamil Chậm nhịp tim quá mức

• Insulin và thuốc hạ đường huyết

(uống)

Che lấp dấu hiệu hạ đường huyết.

Trang 121

KHÔNG NÊN PHỐI

HỢP-CHẸN KÊNH CALCI

•Thuốc chống lọan nhịp  Tác dụng phụ/tim

•Thuốc gây xoắn đỉnh  xoắn đỉnh

Trang 122

KẾT LUẬN

Ngày đăng: 26/01/2016, 00:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w