3.7 Giải các phương trình tuyến tính sau: a.
Trang 1Họ và tên: Hoàng Quang Tuấn.
Mssv: 09139218.
Lớp: DH09HH.
Bài tập về nhà
1.4 Giải các pt bậc hai bằng việc dùng matlap
+X 2 – 3x + 2 = 0
>>A= [1 -3 2];
>> r=roots(A)
r =
2
1
+X 2 – x -2 = 0
>> B= [1 -1 2];
>> r=roots(B)
r =
0.5000 + 1.3229i
0.5000 - 1.3229i
1.6 Giải các pt sau:
+ X 3 – 3x + 1 = 0
>> C= [1 0 -3 1];
>> r=roots(C)
r =
-1.8794
1.5321
0.3473
+3X 4 – 3x 2 + x -1 = 0
>> D= [3 0 -3 1 -1];
>> r=roots(D)
r =
-1.2229
1.0000
0.1114 + 0.5101i
0.1114 - 0.5101i
3.2 Cho A = [2 7 9 7 ; 3 1 5 6 ; 8 1 2 5], dự đoán kết quả, giải thích; rồi thử lại bằng Matlab:
a A’
>> A= [2 7 9 7; 3 1 5 6; 8 1 2 5]
A =
2 7 9 7
3 1 5 6
8 1 2 5
>> A= A’
ans =
2 3 8
7 1 1
9 5 2
Trang 27 6 5
b A(:,[1 4])
>> A(:,[1 4])
ans =
2 7
3 6
8 5
c A([2 3], [3 1])
>> A([2 3], [3 1])
ans =
5 3
2 8
3.5 Cho vectơ x=[2 4 1 6], y=[5 9 1 0] Hãy tạo ra ma trận : + 4x6 toàn là số 0.
>> A= [zeros(4,6)]
A =
0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0
+ 4x5 toàn là số 1.
>> B= [ones(4,5)]
B =
1 1 1 1 1
1 1 1 1 1
1 1 1 1 1
1 1 1 1 1
+ Ma trận đơn vị 5x5
>> C= [eye(5)]
C =
1 0 0 0 0
0 1 0 0 0
0 0 1 0 0
0 0 0 1 0
0 0 0 0 1
Trang 33.7 Giải các phương trình tuyến tính sau: a.
x x x x
>> b= [5;-1;8;2];
>> A= [2 1 5 1; 1 1 -3 -4; 3 6 -2 1; 2 2 2 -3];
>> u=A\b
u =
2.0000
0.2000
0.0000
0.8000
b.
2
>> c= [2;2;2;2];
>> D= [1 1 1 1; 1 2 3 4; 2 3 5 9; 1 1 2 7];
>> u=D\c
u =
-2
9
-6
1