Giai đoạn chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh TN THPT QG ĐHCĐ là giai đoạn áp lực nhất không chỉ đối với các bạn thí sinh mà còn với cả các bậc phụ huynh. Xin giới thiệu đến các thí sinh bộ sưu tập Đề thi thử Quốc gia môn Toán 2015 các trường THPT ở Việt Nam. Thử sức với bộ đề thi này, chuc cac bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm để bài thi đạt kết quả tốt nhất.
Trang 1Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Toán Phần III
Trang 2SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK
TRƯỜNG THP T NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số
1
x y x
(1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Tìm m để đường thẳng yxm cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 3 , với I là giao điểm của hai tiệm cận
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;5;1 và mặt phẳng
( ) : 6P x 3y 2z 24 0 Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt cầu (S) có diện tích 784 và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD 2a 3 và góc tạo bởi đường thẳng SC
và mặt phẳng (ABCD) bằng 30 Tính theo 0 a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình thang cân ABCD với hai đáy AD, BC
Biết B2; 3 và ABBC, đường thẳng AC có phương trình xy , điểm 1 0 M 2; 1 nằm trên đường thẳng AD Viết phương trình đường thẳng CD
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2015
1
(2,0đ)
a) (1,0 điểm)
Tập xác định D \ 1
Sự biến thiên: - Chiều biến thiên:
1
1
x
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ;1 và 1;
0,25
- Giới hạn và tiệm cận: lim lim 1
tiệm cận ngang: y 1
1 1 lim ; lim x x y y tiệm cận đứng: x 1 0,25 - Bảng biến thiên: x 1
y' - -
y 1
1
0,25
Đồ thị:
x
y
1
0,25
b) (1,0 điểm)
Gọi d y: x m
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị (C) là:
1
x
x m
x
(Vì x 1 không phải là nghiệm của phương trình)
2
(1)
0,25
Ta có m2 4 0, m nên đường thẳng d luôn cắt đồ thị ( C) tại hai điểm phân biệt A,
B với mọi m
0,25
Khi đó, A x x 1 ; 1 m B x x, 2 ; 2 m, với x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình (1)
Ta có: 1;1 ,
2
m
I d I AB
AB x x x x x x x x m
0,25
2 4 1
IAB
m m
S AB d I AB Theo giả thiết, ta có:
2 4
2
IAB
m m
0,25
Trang 42
(1,0đ)
a) Phương trình đã cho tương đương 2sin2x 3sinx 2 2 sin cosx x cosx 0
2 sinx 1 sin x cosx 2 0
0,25
sinx cosx 2 0 : Phương trình vô nghiệm
2 6
7 2 6
t : Phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x 0
20 15504
n C Trong 20 tấm thẻ, có 10 tấm thẻ mang số lẻ, có 5 tấm thẻ mang số chẵn và chia hết cho 4, 5
tấm thẻ mang số chẵn và không chia hết cho 4
Trang 5C H
A
B
D S
I K
Gọi I , R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu
Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784 , suy ra 4 R2 784 R 14
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại H nên IH ( )P I d
Do đó tọa độ điểm I có dạng I2 6 ; 5 3 ;1 2 t t t, với t 1
Vì BA 2HA nên d B SAC , 2d H SAC ,
Gọi I là hình chiếu của H lên AC và K là hình chiếu của H lên SI Ta có:
ACHI và ACSH nên ACSHI ACHK Mà, ta lại có: HK SI
HS HI
66 11
Trang 6H B' A
B
D C
Gọi B' là điểm đối xứng của B qua AC
Khi đó B' AD Gọi H là hình chiếu của B trên AC Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình:
Đường thẳng AD đi qua M và nhận MB '
làm vectơ chỉ phương nên có phương trình
Gọi d là đường trung trực của BC, suy ra d: 3xy 14 0
Gọi I dAD, suy ra I là trung điểm của AD Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ:
Vậy, đường thẳng CD đi qua C và nhận CD
làm vectơ chỉ phương nên có phương trình
9x 13y 97 0 (Học sinh có thể giải theo cách khác)
Trang 7Do đó phương trình (*) vô nghiệm
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x y ; 2; 3
9
(1,0đ) Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số dương ta có:
2 3
Trang 8Đề thi thử THPT Quốc gia
Năm 2015 Trường THPT Xuân Trường C
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y=(2x-2)/(2x+1) (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tung độ tiếp điểm bằng 2
+ OB2 đạt giá trị nhỏ nhất ( với O là gốc tọa độ)
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2cos2x(cosx+sinx) - sin4x=0
Câu 4 (1,0 điểm) Cho khai triển (2+x)8
tìm hệ số của số hạng chứa x6
trong khai triển
đó
Câu 6 (1,0 điểm) Tìm GTLN, GTNN của hàm số f(x) = x 2
-8lnx trên [1; e]
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có SC vuông với (ABCD), đáy ABCD là hình
đường thẳng SA, BD
Trang 9Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có đường chéo AC nằm
trên đường thẳng d: x+y-1=0 Điểm E(9;4) nằm trên đường thẳng chứa cạnh AB, điểm
Trang 10Đề thi thử THPT Quốc gia
Năm 2015 Trường THPT Xuân Trường C
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y=x 3
Câu 2.(1,0 điểm) Giải phương trình: 1+sin2x+cos2x-cosx=0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình: 3 2x+1
bút màu đỏ Lấy ngẫu nhiên ra 4 cái bút Tính xác suất để lấy được ít nhất hai bút cùng màu
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC ngoại tiếp
đường tròn tâm I, các đường thẳng AI, BI, CI lần lượt cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC t ại các điểm M(1;-5), N(7/2;5/2), P(-13/2;5/2),(M, N, P không trùng với A, B, C)
Trang 11Tìm tọa độ của A, B, C biết đường thẳng chứa cạnh AB đi qua Q(-1;1) và điểm A có
hoành độ dương
Trang 12Đề thi thử THPT Quốc gia
Năm 2015 Trường THPT Thạch Thành I
Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số y = 2x 3
để trong 4 viên bi lấy ra có đủ cả 3 màu
Câu 5: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, BC = 2a; góc ACB
(SBC)
Trang 13Câu 6: (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD, có hai đường
đường thẳng BK tại E Giả sử H(-3/5;4/5), phương trình đường thẳng BK là: 3x-y+5=0 và phương trình đường thẳng IE là: x+y+1=0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
ABCD
Câu 7: (1 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 2 mặt phẳng: (α):
x-z+1=0; (β): x-4y+z-3=0 Lập phương trình mặt phẳng (P) vuông góc với hai mặt phẳng (α), (β) và tiếp xúc với mặt cầu (S): (x-1) 2
+(y-1) 2 +(z-1) 2 =4
-H ết -
Trang 14Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015
Th ời gian: 180 phút Trường THPT chuyên ĐH Sư phạm HN
Câu 1 (4 điểm)
+ 3x2
nhau
+ 2
Câu 2 (4 điểm) Giải các phương trình
1) (1 + sin2x)(cos x – sinx) = 1 – 2sin2x
Câu 6 (1,5 điểm) Từ một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 tới 16, chọn ngẫu nhieen4
Trang 15Câu 7 (2,5 điểm)
Trang 16
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA THPT LẦN I
NĂM HỌC 2014- 2015
Môn: Toán
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y x= 3−3x2+ 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm a để phương trình x3−3x2+ = có ba nghiệm thực phân biệt a 0
Câu II (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
1 Giải phương trình: log ( -3) 2log2 x + 4 x= 2
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x2 + − 3 x xln trên đoạn [ ]1;2
Câu III (1,5 điểm)
1 Tìm nguyên hàm sau: I (x 2 3sinx)dx
3 cos lim
x x
x T
Câu IV (1.5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O, cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy Đường thẳng SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 45 0
1 Tính thể tích của khối chóp S ABCD. theo a
2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD theo a
3 Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SCD) theo a
Câu V(1,0 điểm) Giải hệ phương trình ( )
+ +
− +
= + +
10 )
1 ( 4 ) 1 9 (
1
1 1
9 1 3
2 2
3
2
x x
y x
x x
y xy
Câu VI(1,0 điểm) Trong mặt phẳngOxy , cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của AB, N là điểm trên cạnh AD sao cho AN = 2ND Giả sử đường thẳng CN có phương trình x+ 2y− 11 0 = và điểm 5 1;
2 4 4
8 8 2
2 4 4
8 8
≥ +
+
+ +
+ +
+ +
+ +
+
x z x z
x z z
y z y
z y y
x y x
y x
-Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh:……… ; Số báo danh………
Trang 17
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐÁP ÁN TOÁN 12
(Đáp án gồm 5 trang)
Trang 18k x
3 cos lim
x x
x T
x
x e
T
x x
−
0.25
3 (0.5 điểm) Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong một lớp có 15 học sinh nam và 10
học sinh nữ để tham gia đồng diễn Tính xác suất sao cho 5 học sinh được chọn có
cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam
• Gọi Ω là không gian mẫu của phép thử, ta có 5
25
( ) C
n Ω =
• Gọi A là biến cố: “5 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ
ít hơn số học sinh nam”
• TH1: 1 học sinh nữ và 4 học sinh nam, suy ra số cách chọn là:C C 10 151 4
• TH2: 2 học sinh nữ và 3 học sinh nam, suy ra số cách chọn là:C C 10 152 3
0.25
Trang 19
2.(0.5 điểm)Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
• Gọi I là trung điểm của SC, ta có IS IC ID IA IB= = = = (do các tam giác
3 (0.5 điểm) Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SCD) theo a
• Vì O là trung điểm của AC nên 1
+ +
− +
= + +
10 )
1 ( 4 ) 1 9 (
1
1 1
9 1 3
2 2
3
2
x x
y x
x x
y xy
• ĐK:x ≥0
• Nhận xét: Nếu x = 0 thì không TM hệ PT Xét x > 0
PT (1) ⇔
x
x x
y y
y+ + = +1+
1 9 3
⇔ 3 3 ( 3 ) 1 1 1 1 1
2 2
x x x y
+ + +
• KL: Vậy hệ có nghiệm duy nhất: (1;
3
1
)
0,25
Trang 20
VI (1.0 điểm)Trong mặt phẳngOxy , cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của
AB, N là điểm trên cạnh AD sao cho AN = 2ND Giả sử đường thẳng CN có
MC =
0.25
• Do C thuộc đường thẳng CN nên C(11 2 ; − c c), từ
3 10 2
2 4 4
8 8 2
2 4 4
8 8
≥ +
+
+ +
+ +
+ +
+ +
+
x z x z
x z z
y z y
z y y
x y x
y x
• Đặt a = x2, b = y2, c = z2 , từ giả thiết ta có: a>0, b>0, c>0 và a.b.c = 8
3 2 2 2
ab b
2
4 4
2
3
b a
b a ab b a
b a
+
+
≥ + +
• Ta sẽ chứng minh:
1 2
3
2 2 2
2
4 4
b a b
a
b a
+
≥ +
4 4
b a ab b a
b a
+
≥ + +
4 4
c b bc c b
c b
+
≥ + +
4 4
a c ca a c
a c
+
≥ + +
• Cộng các vế các BĐT trên ta được:
0,25
Trang 214 4 2
2
4 4 2
2
4 4
c b a ca a c
a c bc c b
c b ab b a
b a
+ +
≥ + +
+ +
+ +
+ +
+ +
⇔ a=b=c Do đó ta có ĐPCM Dấu đẳng thức xảy ra ⇔ x = y = z = 2
0,25
Trang 22Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015
Th ời gian: 180 phút Trường THPT Chí Linh
Câu I ( 4,0 điểm) Cho hàm số y=(1/2)x 3
-(3/4)x 2
-6mx+1/2
Trang 23Câu VI (4,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc ABC
Câu VII (2,0 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(4;2), B(-3;1), C là điểm có hoành
độ dương nằm trên đường thẳng (d):x+y=0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam
Câu VIII (1,0 điểm) Một đội xây dựng gồm 3 kĩ sư, 7 công nhân lập một tổ công tác
Câu IX (1,0 điểm) Giữa hai nông trường chăn nuôi bò sữa có một con đường quốc lộ
Người ta xây dựng một nhà máy sản xuất sữa bên cạnh đường quốc lộ và con đường nối hai nông trường tới nhà máy Hỏi phải xây dựng con đường và địa điểm xây dựng nhà máy như thế nào để cho chi phí vận chuyển nguyên liệu nhỏ nhất
Trang 24Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015
Th ời gian: 180 phút Trường THPT Nguyễn Huệ
Câu 5 (1 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a,
(ABB’A’)
Trang 25Câu 6 (1 điểm) Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có các đỉnh A (1;
Câu 7 (1 điểm) Cho có trung điểm cạnh BC là M (3; -1) , đường thẳng chứa đường cao
tam giác ABC và phương trình đường thẳng BC
Trang 26Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015
Th ời gian: 180 phút Trường THPT chuyên Quốc học Huế
Câu 1 ( ID: 82132 ) (4,0 điểm ) Cho hàm số: y = 1/3 x3
Câu 5 ( ID: 82167 ) (2,0 điểm ) Cho hình chóp S.ABC có hình chiếu của đỉnh S lên mặt
S.ABC Xác định tâm và bán kính của mặt cầu đi qua đỉnh S và tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC
Trang 27Câu 6 ( ID: 82168 ) ( 2,0 điểm ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD
đoạn CD thuộc đường thẳng d: 4x + y – 10 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB
Trang 282 log (2x− − 1) 2 log (2x− 1) − = 2 0b) Một đội ngũ cán bộ khoa học gồm 8 nhà toán học nam , 5 nhà vật lý nữ và
3 nhà hóa học nữ, Chọn ra từ đó 4 người, tính xác suất trong 4 người được chọn phải có nữ và có đủ ba bộ môn
Câu 5 (2,0 điểm).Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ∆ABC có
BAC= ,hình chiếu của Strên mặt(ABCD)trùng với trọng tâm của tam giác ∆ABC
Mặt phẳng(SAC) hợp với mặt phẳng(ABCD) góc 0
60 Tính thể tích khối chóp .
Câu 7 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác nhọn ABC
Đường thẳng chứa đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A và đường thẳng BC lần lượt có
phương trình là 3x+ 5y− = 8 0, x− − =y 4 0 Đường thẳng qua A vuông góc với đường
thẳng BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D(4; 2 − ) Viết
phương trình các đường thẳng AB, AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn
ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Trang 292
SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014 –
2015
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Môn: TOÁN
HƯỚNG DẪN CHẤM
(Gồm 04 trang)
Câu 1 (4 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) 2đ
+Sự biến thiên
• Chiều biến thiên:
3 '
1
y x
= + >0 ∀ ≠ −x 1
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ − ; 1)và (− +∞ 1; )
• Cực trị : Hàm số không có cực trị
0.25
• Giới hạn tại vô cực và tiệm cận:
lim lim 2 1 2
1
x y
x
−
+ ,đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang
− = +∞ − = −∞
+ + , đường thẳng x= −1 là tiệm cận đứng
0.5
• Bảng biến thiên :
x - ∞ - 1 +∞
y' + || +
y 2
+∞||
2 −∞
0.5
+Đồ thị:Đồ thị hàm số cắt trục Oxtại điểm 1; 0
2
Đồ thị hàm số cắt trục Oytại điểm B(0; 1 − ) www.dethithudaihoc.com
Đồ thị hàm số nhận giao điểm của 2 tiệm cận là I(− 1; 2)làm tâm đối xứng
( Đồ thị )
0.5
Trang 303
Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M x y( ;0 0) ta có :
'
0
3 ( )
0 3
3
2 ( 1)
x x x
=
Với x0 = 0 ⇒ y0 = − 1 Vậy phương trình tiếp tuyến là : y= 3x− 1
Với x0 = − 2 ⇒ y0 = 5 Vậy phương trình tiếp tuyến là : y= 3x+ 11 0.5
Trang 314
3 3
Gọi A= “ 2nam toán ,1 lý nữ, 1 hóa nữ”
B= “ 1 nam toán , 2 lý nữ , 1 hóa nữ “
C= “ 1 nam toán , 1 lý nữ , 2 hóa nữ “
Từ đó AB BC = 0Vậy tam giác ABC vuông tại B 0,5
* Viết phương trình đường cao BH: Ta có đường cao BH đi qua B(− 8; 2)và
Trang 336
M K H
D
C B
A
Gọi M là trung điểm của BC, H là trực tâm tam giác ABC, K là giao điểm
của BC và AD, E là giao điểm của BH và AC Ta kí hiệu n d,u d lần lượt là
vtpt, vtcp của đường thẳng d Do M là giao điểm của AM và BC nên tọa độ
của M là nghiệm của hệ phương trình www.mathvn.com
AD vuông góc với BC nên nAD =uBC =( )1;1 , mà AD đi qua điểm D suy ra
phương trình của AD:1(x− + 4) (1 y+ = ⇔ + − = 2) 0 x y 2 0 Do A là giao điểm
của AD và AM nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình
AB) Suy ra BHK=BDK , vậy K là trung điểm của HD nên H( )2; 4
(Nếu học sinh thừa nhận H đối xứng với D qua BC mà không chứng minh,