S ABCD có ABCD là hình thang cân với hai đáy là BC và AD.. Biết SBa 2,AD2 ,a ABBCCD và hình chiếu vuông góc của điểm S xuống mặt a phẳng ABCD trùng với trung điểm cạnh AD Tính th
Trang 1SỞ GD-ĐT THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THI THPT QUỐC GIA Năm học 2014 – 2015
Môn thi: TOÁN HỌC
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm 01 trang)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 4 2
y x x
a Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của C , biết hoành độ của tiếp điểm là nghiệm của phương
trìnhy x '' 13
Câu 2 (1,0 điểm)
1 sin cos 2 sin cos
2
x
b Cho số phức z Xác định phần thực và phần ảo của 3 2i w iz z
Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình 21 3
3
6log x5log x 4 0
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 4 3 2 3 2 2 1
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân
0
x
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thang cân với hai đáy là BC và AD
Biết SBa 2,AD2 ,a ABBCCD và hình chiếu vuông góc của điểm S xuống mặt a
phẳng ABCD trùng với trung điểm cạnh AD Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và
khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn 2 2
T x y và đường thẳng : 3x y 10 Viết phương trình đường tròn 0 C biết tâm I của C có hoành độ âm
và nằm trên đường thẳng d x: y 0, C tiếp xúc với và cắt T tại , A B sao cho AB 2 2
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian Oxyz cho điểm , I1; 2; 2 và mặt phẳng P có phương trình
P : 2x2y Hãy viết phương trình mặt cầu z 5 0 S có tâm I sao cho giao tuyến của mặt
cầu S và mặt phẳng P là một đường tròn có chu vi bằng 8
Câu 9 (0,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm, A2, 0 , B 2, 2 , C 4, 2 , D 4, 0 Xét các điểm có tọa độx y với ,; x y là các số nguyên, nằm trong hình chữ nhật ABCD (kể cả các
điểm nằm trên các cạnh) Trong các điểm đó, chọn ngẫu nhiên một điểm Tính xác suất để điểm được chọn có tọa độ x y thỏa ; x y 2
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a b c thỏa mãn , , acb22 bc Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
-Hết -
Trang 2ĐÁP ÁN TOÁN THPT 2014-2015
b
2
1 2
x phương trình tiếp tuyến: 15 93
1 2
x phương trình tiếp tuyến: 15 93
2 a Biến đổi phương trình như sau
0,25
Vì cosx nên phương trình có nghiệm 1 2
2
Rew 1, Imw 1
3 ĐK: x 0.Biến đổi bất phương trình 6log23x10log3x 4 0 * 0,25
3
1
3
t x t t t
Suy ra tập nghiệm bất phương trình 1 3
; 3 9
0,25
4 Điều kiện x 0 Biến đổi bất phương trình
3
2 2
*
x
x
x x
0,25
Đặt 2 3
1
t
t
, ta có
2 2
3
1
t
Hơn nữa f t liên tục trên , nên đồng biến trên
0,5
2
5
Đặt
2
1
2
t
3
2
I t dt
6 Gọi M là trung điểm AD , theo giả thiết SM ABCD
Tứ giác MBCD là hình bình hành nên MB do đó a, SM a 0,25
Ta có MC nên tam giác MBC đều, do đó a
3 3 3 2
4
a
a
Gọi Klà trung điểm BC, Hlà hình chiếu của M lên SK
Do SCSBa 2 nên tam giác SBC cân tại S , do đó
0,25
Trang 4Chú ý Học sinh có thể sử dụng tọa độ để giải bài toán 6 như sau
Chọn hệ trục tọa độ M MK MD MS; , ,
khi đó 3; ;0 , 0; ;0 , 0;0;
C D a S a
3
.
S MCD
a
V V MC MD MS
-Ta có 0; ;0 , 3; ;0 0; 2 ;0 , 3; ;
7 ,
AD SB MS a
d AD SB
AD SB
www.VNMATH.com