Giai đoạn chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh TN THPT QG ĐHCĐ là giai đoạn áp lực nhất không chỉ đối với các bạn thí sinh mà còn với cả các bậc phụ huynh. xin giới thiệu đến các thí sinh bộ sưu tập Đề thi thử Quốc gia môn Toán 2015 các trường THPT ở Việt Nam. Thử sức với bộ đề thi này, tôi tin bạn sẽ tích lũy được kinh nghiệm để bài thi đạt kết quả tốt nhất.
Trang 1Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Toán Phần I
Trang 2TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT ÐỀ THI THỬ QUỐC GIA THPT (Lần 1)
T Ổ: TOÁN – TIN
Th Môn thi: TOÁN - ời gian: 180 phút (Không kể thời gian giao đề ) NĂM HỌC: 2014 – 2015
Câu 1 : (3.0 điểm) Cho hàm số: 4 2
y = x − x + a) Kh ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b) Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: 4 2
2
x − x − m= c) Vi ết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M(x0;y0) bi ết y//
(x0
Câu 2: (1.0 điểm)
) = 0
Gi ải phương trình: sinx + 4cosx = 2 + sin2x
Câu 3: ( 1.0 điểm) Giải phương trình : 2( log x2 +1)log4 log2 1
4
x+ = 0
Câu 4: (1.0 điểm).Tìm tập xác định của hàm số: y = 2
log 1 log( − x −5x+16)
Câu 5: (1.0 điểm) Trên cạnh AD của hình vuông ABCD có độ dài là a, lấy điểm M sao cho
AM = x (0 < x ≤ a).Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại A, lấy điểm S sao cho SA = 2a Tính kho ảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (SAC)
Câu 6: ( 1.0 điểm) Giải hệ phương trình: 2 0
- H ết - Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
H ọ và tên thí sinh: ……… ; số báo danh:………
Trang 3Câu 5 ( 1 điểm ) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho các điểm A 0;1;2( ) ,
B 0;2;1( ) , C −2;2;3( ) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác và tính đường cao AH của nó
Câu 6 ( 1 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a,
AD = 2a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của AD , góc giữa SBvà mặt phẳng đáy (ABCD) là 450
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BH theo a
Câu 7 ( 1 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho đường tròn ( )C tâm I
x I > 0
( ) , ( )C đi qua điểm A −2;3( ) và tiếp xúc với đường thẳng ( )d1 : x + y + 4 = 0 tại điểm
B ( )C cắt ( )d2 : 3x + 4y −16 = 0 tại C và D sao cho ABCD là hình thang có hai đáy là
AD và BC, hai đường chéo AC, BD vuông góc với nhau Tìm toạ độ các điểm B , C,
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
MÔN THI: TOÁN 12
Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 42
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG I
TỔ TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề
b 0.5 điểm
Số phần tử của không gian mẫu là: C1003 Do tổng 3 số được chọn chia hết cho
+ Trong 3 số có một số chẵn, hai số lẽ số cách chọn là: C501
C502
0,25 Vậy xác suất tính được là: C50
Do SH ⊥ ABCD( ) nên góc giữa SB và mặt phẳng đáy (ABCD) là góc
∠SBH = 450 Ta có ΔSBH vuông cân tại H vậy SH = BH = a 2 0,25
Trang 53
Ta có VS ABCD= 1
3 SH.dt ABCD ( ) = 2a
32
1 điểm Do ABCD là hình thang nội tiếp đường tròn nên ABCD là hình thang cân Do hai đường chéo vuông góc với nhau tại K nên
ΔBKC vuông cân tại K, suy ra
∠ACB = 450 ⇒ ∠AIB = 900(góc ở tâm cùng chắn cung AB) hay IB ⊥ AI (1)
Lại do ( )d1 tiếp xúc ( )C tại B nên IB ⊥ d( )1 (2) Từ (1), (2) suy ta
12
3x + 4y −16 = 0
()
*+
y + 2 + 2
x y
Thay x = y vào (2) ta được (8x − 6) x −1 = 2 + x − 2( ) (x + 4 x − 2 + 3) ⇔
Trang 6với mọi t thoả mãn (*) Suy ra f t ( ) ≥ f 0 { ( ) ; f 1 ( ) } = f 0 ( ) = 8
Trang 7SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT HỒNG QUANG
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 KÌ THI THPT QUỐC GIA
NĂM 2015 MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề).
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 (1)
1
x m y
x
, với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) với m 1
b) Tìm m để đường thẳng d y: x 2 cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác OAB bằng 21 (O là gốc tọa độ)
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2sin2 x 3 sin 2 x 2 0
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 2
ln
e e
a) Giải phương trình log2 9x 4 x log 3 log2 2 3
b) Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp S Tính xác suất để
số được chọn có chữ số hàng đơn vị và hàng chục đều là chữ số chẵn
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2 P x 3 y z 8 0 và điểm A ( 2; 2;3) Viết phương trình mặt cầu ( ) S đi qua điểm A , tiếp xúc với mặt phẳng (P) và có tâm
thuộc trục hoành
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc ABC 600 Cạnh bên SD a 2 Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD)là điểm H thuộc đoạn BD sao cho HD3HB Gọi M là trung điểm cạnh SD Tính thể tích khối chóp S ABCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CM và SB
Câu 7(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đường cao và đường trung tuyến kẻ
từ đỉnh A lần lượt có phương trình là x 3 y 0 và x 5 y 0 Đỉnh C nằm trên đường thẳng : x y 2 0
và có hoành độ dương Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết đường thẳng chứa trung tuyến kẻ từ C đi qua điểm E ( 2;6)
Câu 8(1,0 điểm) Giải hệ phương trình 2
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 8ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM - ĐỀ THI THỬ LÂN 1 KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: TOÁN
(Đáp án - thang điểm gồm 06 trang)
; y ' 0, x D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;+
Tìm m để đường thẳng d y: x cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt ,2 A B sao cho
diện tích tam giác OAB bằng 21 …
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị hàm số (1) là
2
2 (2)1
x m
x x
Điều kiện x 1
2(2)2xm(x1)(x2) x x 2 m0 (3)
Đường thẳng d cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B khi và chỉ khi phương trình (3)
có hai nghiệm phân biệt khác 1 Điều kiện cần và đủ là
1 2 3 4
x y
Trang 9Khi đó gọi các nghiệm của phương trình (3) là x x Tọa độ các giao điểm 1, 2
e e
e e
2
ln ln 2 ln1 ln 21
e e
Trang 10Câu 4a
(0,5đ) Giải phương trình log2 9x 4 x log 3 log2 2 3
Điều kiện 9x 4 0 x log 49
(0,5đ)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2 P x 3 y z 8 0 và……
Gọi tâm của mặt cầu (S) là điểm I x ( ;0;0) Mặt cầu (S) đi qua A ( 2; 2;3) và tiếp xúc với (P)
C
B S
Trang 11Diện tích tứ giác ABCD là 2 0 2 3
Trang 12Vì y 0 8 y 9 9 8 y 9 3 Phương trình (3) vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 1 5
5
x y
Trang 14SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG ĐỀ THI THỬ LẦN I
TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ KỲ THI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN: TOÁN
( Đề thi có 01 trang) Thời gian : 180 phút ( không kể thời gian giao đề)
Câu 1 ( 2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
y x x (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng
y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt
Câu 2 ( 2,0 điểm) Giải các phương trình:
cos
2
sin
sin 2 2
x x
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B
và AB=4a, AC=5a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a Tính thể tích của khối chóp tam giác S.ABC theo a
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 15Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ LẦN I
TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ KỲ THI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN : TOÁN
( Đáp án – thang điểm gồm 07 trang)
;6
,
x
x y
x x y
0,25 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 0 và 2; ; hàm số nghịch biến
trên khoảng 0; 2
0,25
Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 yCĐ = 4
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2 yCT = 0 0,25
Trang 16y
3 2
4
-1
0,25
b) (0,5đ)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
Gọi M x y ( ;0 0) là tiếp điểm, x0 1 y0 2
y x x , suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là y,(1) 3
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 3 x 5
c) (0,5đ)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt đường
thẳng
y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt
Phương trình hoành độ giao điểm: x3 – 3x2 + 4 = mx – 2m 0,25
22
m x
x
để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt khi
và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 2 0,25
22
0492
m
Vậy với m (
49
Trang 17a) (1,0đ)Giải phương trình: 2
cos 2 sin
sin 2 2 sin 3
x x
x x
0 sin
x
x
0,25 Phương trình trở thành :
2
2 2sin cos
3cos x 1 2cos2 x ( Do sin x 0 ) 0,25
2cos2 x 3cos x 1 0 cos 1
1 cos
2
x x
1 cos x x k (kZ)
Vậy phương trình có nghiệm 2
Với t = 2, ta được x log 23
Vậy phương trình có hai nghiệm x 0, x log 23
Trang 19Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng (các viên bi
có kích thước giống nhau, chỉ khác nhau về màu) Chọn ngẫu nhiên 4 viên
bi từ hộp đó Tính xác suất để 4 viên bi chọn ra không có đủ cả ba màu
Ta có số phần tử của không gian mẫu là: n ( ) C154 1365
Gọi A là biến cố “4 viên bi chọn ra không có đủ cả ba màu”
Khi đó biến cố đối A là“4 viên bi chọn ra có đủ cả ba màu
Trang 20( 1).0 0.( 2) 2.( 2) 2
10 ( 1) 0 2 0 ( 2) ( 2)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB=4a,
AC=5a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a
Tính thể tích của khối chóp tam giác S.ABC theo a
0,25
Trang 21Do SA ( ABC ) nên SA là đường cao của khối chóp S.ABC
Trong tam giác vuông ABC
Trang 22Hệ này vô nghiệm
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) x y {(1; 2), ( 2; 5)}
0,25
Hết
Trang 23TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 3
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 4 2
4
y x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình x48x2 m có 4 nghiệm thực phân biệt
Câu 5 (1,0 điểm) Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng được giới hạn bởi đồ
thị hàm số y x3x 1 , trục hoành và đường thẳng x xung quanh trục 1 Ox
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, 0
AA Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và '
BD Tính theo a thể tích khối hộp ABCD A B C D ' ' ' ' và khoảng cách từ D đến mặt phẳng '(ABB A' ')
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm 8; 0
3
G
và có đường tròn ngoại tiếp là (C) tâm I Biết rằng các điểm M(0; 1) và N(4; 1) lần lượt là điểm
đối xứng của I qua các đường thẳng AB và AC, đường thẳng BC đi qua điểm K(2; 1). Viết
phương trình đường tròn (C)
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 1), B(4; 1; 0) và mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z 9 0. Chứng minh rằng đường thẳng AB song song với (P) Tìm tọa độ
điểm A' đối xứng với A qua (P)
Câu 9 (0,5 điểm) Khai triển và rút gọn biểu thức 2 9
Ghi chú: 1 BTC sẽ trả bài vào các ngày 23, 24/5/2015 Để nhận được bài thi, thí sinh phải nộp lại
phiếu dự thi cho BTC
2 Thi thử THPT Quốc gia lần cuối của năm 2015 sẽ được tổ chức vào chiều ngày 13 và ngày 14/6/2015 Đăng ký dự thi tại Văn phòng Trường THPT Chuyên từ ngày 23/5/2015
3 Kỳ thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT Chuyên, Trường Đại học Vinh được tổ chức trong hai ngày 06 và 07 năm 2015 Phát hành và nhận hồ sơ đăng ký dự thi từ ngày 10/5 đến hết ngày 30/5/2015
Trang 24TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 3
Môn: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phút
y là đường thẳng d song song hoặc trùng với trục hoành
Số nghiệm của phương trình đã cho chính là số giao điểm của d với đồ thị (C)
Trang 25Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm 32 3 x1.
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là 32 3 x1 và x 32 3
Trang 26Vì DD'/ /(ABB A' ') nên d D ', (ABB A' ')d D , (ABB A' ')
Vì O là trung điểm BD nên d D , (ABB A' ')2d O , (ABB A' ')2OH (2)
Vì ACBD và A O' (ABCD) nên OABA là tứ diện vuông tại đỉnh O Suy ra '
Gọi H, E là trung điểm MN, BC H(2; 1)
Từ giả thiết suy ra IAMB IANC, là các hình thoi Suy ra AMN IBC, là các tam giác cân bằng nhau
Suy ra AH MN IE, BC AHEI, là hình bình hành
Suy ra G cũng là trọng tâm HEI HG cắt IE tại F là trung điểm IE
Trang 28TRƯỜNG THPT NGHI SƠN - THANH HÓA ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015
TỔ: TỰ NHIÊN I MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài : 180 phút
Câu 1 ( 4 điểm) Cho hàm số: y = 2 x3− 3 x2+ 1 ( ) C
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)
b.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc nhỏ nhất
Câu 2 ( 2 điểm) Giải phương trình sau : ( 2 )
cos 2x+cos x 2 tan x 1− =2
Câu 3 ( 2 điểm) Giải bất phương trình sau:
Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa (SBC) và mặt đáy bằng 600 Tính thể
tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến (SBC)
Câu 6( 2 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) và mặt phẳng (P) lần lượt
− Tìm A là giao điểm của (d) và (P), viết
phương trình đường thẳng (d’) là hình chiếu vuông góc của (d ) trên mặt phẳng (P)
Câu 7 ( 2 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC Đường thẳng chứa trung
tuyến kẻ từ A và đường thẳng BC lần lượt có phương trình 3x+5y− =8 0, x− − =y 4 0 Đường thẳng qua A vuông góc với BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D(4; 2)− Viết phương trình
các đường thẳng AB,AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn hơn 3
Câu 8 ( 2 điểm) Giải hệ phương trình sau:
Câu 9 ( 2 điểm) Cho 1 1; , 1
4≤ ≤x y z≥ sao cho xyz=1 Tìm gía trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 29TRƯỜNG THPT NGHI SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015
Điều kiện : cos x ≠ 0(1)
2 cos 5 cos 2 0
2
23
x x
2
2 log (2 1) log (3 1) 3log (2 1) log (3 1) 3
Trang 301 2
4
Tìm hệ số chứa 6
x trong khai triển nhị thức
10 2 3
5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh bằng a,
0
120
DAB
Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy Góc giữa (SBC) và mặt
đáy bằng 600 Tính thể tich khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến (SBC)
3 ( , ( ))
4
SBC SOK SBC SOK SK OH SBC d O SBC OH
OH SK
a OH
Trang 317 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho tam giác nhọn ABC Đường thẳng chứa
trung tuyến kẻ từ A và đường thẳng BC lần lượt có phương trình
3x+5y− =8 0, x− − =y 4 0 Đường thẳng qua A vuông góc với BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D(4; 2)− Viết phương trình các đường
thẳng AB,AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn hơn 3
Gọi M là trung điểm của BC,H là trực tâm của tam giác ABC, K là giao của AD và BC,E là giao của BH và AC www.mathvn.com
M là giao của AM và BC nên ( ;7 1)
Tứ giác HKCE nội tiếp nên ∠BHK = ∠KCE,mà ∠ BDA = ∠ KCE
Suy ra ∠BHK = ∠BDA nên K là trung điểm của HD nên H(2 ;4) dethithudaihoc.com
Vì B thuôc BC ⇒ B t t( ; −4)⇒C(7−t;3−t) Mặt khác HB vuông góc AC nên 7( )
0.25
0.25
Trang 321(3 1) 0
Trang 33( 2 )2 ( )2
1 1
22 ( ) (2) www.dethithudaihoc.com
15
t
f t
t t
f t f
+ +
Nếu thí sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 34SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG ĐỀ THI THỬ LẦN I
TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ KỲ THI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN: TOÁN
( Đề thi có 01 trang) Thời gian : 180 phút ( không kể thời gian giao đề)
Câu 1 ( 2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
y x x (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
c) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng
y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt
Câu 2 ( 2,0 điểm) Giải các phương trình:
cos
2
sin
sin 2 2
x x
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B
và AB=4a, AC=5a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a Tính thể tích của khối chóp tam giác S.ABC theo a
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 35Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI THỬ LẦN I
TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ KỲ THI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2014 – 2015
MÔN : TOÁN
( Đáp án – thang điểm gồm 07 trang)
;6
,
x
x y
x x y
0,25 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 0 và 2; ; hàm số nghịch biến
trên khoảng 0; 2
0,25
Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0 yCĐ = 4
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2 yCT = 0 0,25
Trang 36y
3 2
4
-1
0,25
b) (0,5đ)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
Gọi M x y ( ;0 0) là tiếp điểm, x0 1 y0 2
y x x , suy ra hệ số góc của tiếp tuyến là y,(1) 3
Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y 3 x 5
c) (0,5đ)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số (1) cắt đường
thẳng
y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt
Phương trình hoành độ giao điểm: x3 – 3x2 + 4 = mx – 2m 0,25
22
m x
x
để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = mx – 2m tại ba điểm phân biệt khi
và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 2 0,25
22
0492
m
Vậy với m (
49
Trang 37a) (1,0đ)Giải phương trình: 2
cos 2 sin
sin 2 2 sin 3
x x
x x
0 sin
x
x
0,25 Phương trình trở thành :
2
2 2sin cos
3cos x 1 2cos2 x ( Do sin x 0 ) 0,25
2cos2 x 3cos x 1 0 cos 1
1 cos
2
x x
1 cos x x k (kZ)
Vậy phương trình có nghiệm 2
Với t = 2, ta được x log 23
Vậy phương trình có hai nghiệm x 0, x log 23
Trang 39Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng (các viên bi
có kích thước giống nhau, chỉ khác nhau về màu) Chọn ngẫu nhiên 4 viên
bi từ hộp đó Tính xác suất để 4 viên bi chọn ra không có đủ cả ba màu
Ta có số phần tử của không gian mẫu là: n ( ) C154 1365
Gọi A là biến cố “4 viên bi chọn ra không có đủ cả ba màu”
Khi đó biến cố đối A là“4 viên bi chọn ra có đủ cả ba màu
Trang 40( 1).0 0.( 2) 2.( 2) 2
10 ( 1) 0 2 0 ( 2) ( 2)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB=4a,
AC=5a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3a
Tính thể tích của khối chóp tam giác S.ABC theo a
0,25