Câu 1: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường NaOH thì thu được muối natrifomat là Câu 2: Nhũ đá hay thạch nhũ đựơc hình thành do cặn của nước nhỏ giọt
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THCS & THPT iSCHOOL
NHA TRANG
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
Môn: HÓA HỌC
(Thời gian làm bài: 90 phút)
MÃ ĐỀ 628
Họ và tên: ………Lớp :……….SBD:……… Câu 1: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường NaOH thì thu được muối natrifomat là
Câu 2: Nhũ đá hay thạch nhũ đựơc hình thành do cặn của nước nhỏ giọt đọng lại trải qua hàng trăm,
nghìn năm Nó là khoáng vật hang động thứ sinh treo trên trần hay tường của các hang động Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hóa học nào sau đây:
A CaCO3
o
t
o
t
CaCO3 +CO2 + H2O
C Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
Câu 3: Dung dịch X gồm Al2(SO4)3 0,5M và H2SO4 0,5M Cho V1 ml dung dịch KOH 0,5M vào 200 ml dung dịch X, thu được 7,8 gam kết tủa Mặt khác, khi cho V2 ml dung dịch KOH 0,5M vào 200 ml dung dịch X cũng thu được 7,8 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ V2 : V1 là
Câu 4: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh
ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 5,5 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 1 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 5:Tên gọi nào sau đây là của peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH
Câu 6: Công ước quốc tế về môi trường cấm sản xuất hợp chất CFC( cloflocacbon) là hợp chất sinh hàn
chủ yếu vì nguyên nhân nào sau đây?
A Làm ô nhiễm môi trường đất B Phá huỷ tầng ozon
C Làm ô nhiễm môi trường nước D Gây mưa axit.
Câu 7: Cho dãy các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3, HCl, NaCl, Br2 Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Phenol là
Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn một lượng tetrapeptit mạch hở X ( được tạo nên từ các -aminoaxxit cóaminoaxxit có
công thức H2NCxHyCOOH ) cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,2M,thu được 6,54 gam muối Mặt khác,thuỷ phân hoàn toàn cũng lượng X trên bằng dung dịch HCl dư thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 9: Các phát biều sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và phân kali tính theo phần trăm khối lượng tương ứng của N2O5 ; P2O5; và K2O
(b) Người ta không bón phân urê kèm với vôi
(c) Phân lân chứa nhiều photpho nhất là supephotphat kép
(d)Trong các HX (X: halogen ) thì HF có nhiệt độ sôi cao nhất
(e) Bón phân đạm amoni làm cho đất chua
(f) Quặng photphorit có thành phần chính là Ca3(PO4)2
Số phát biểu đúng là
Câu 10: Để phân biệt các khí : CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng các thốc thử là
A Cu nung nóng, CuO nung nóng và nước vôi trong
B dung dịch NaHCO3 ,Cu nung nóng và nước bom
C tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom.
D tàn đóm cháy dở, dung dịch brom và dung dịch KHCO3.
Trang 2Câu 11: Hỗn hợp X gồm Na,Ba, Na2O, và BaO Hoà tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2
(đktc) vào Y thu được m(g) kết tủa Giá trị m là
Câu 12: Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày ?
Câu 13: Sobitol là thuốc có tác dụng làm nhuận tràng thẩm thấu điều trị chứng táo bón , khó tiêu Sobitol
có thể được tạo thành từ phản ứng
A Oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3/NH3 B Oxi hóa glucozơ bằng H2 có xúc tác Ni ,t0
C Khử glucozơ bằng H2 có xúc tác Ni ,t0 D Oxi hóa fructozơ bằng H2 có xúc tác Ni ,t0
Câu 14: Hỗn hợp nào sau đây không thể hoà tan hoàn toàn trong nước ở bất kỳ tỉ lệ mol nào?
Câu 15: Dãy các dung dịch và chất lỏng đều làm đổi màu quì tím tẩm nước cất là
A Etylamin, natri phenolat, axit aminoaxetic, axit fomic, axit axetic.
B Anilin, natri phenolat, axit fomic, axit glutamic, axit axetic.
C Etylamin, natri phenolat, phenylamoni clorua, axit glutamic, axit axetic.
D Phenol, anilin, natri axetat, axit glutamic, axit axetic.
Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 12,2 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 17: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C8H15O4N Đun nóng X trong NaOH dư,thu được 11,46 gam muối natri glutmat và hỗn hợp Y gồm 2 ancol đơn chức Oxi hoá hoàn toàn Y bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp Z gồm 2 anđêhit Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 18: Cho 89,5 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 20 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 8,96 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của Z là
Câu 19: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
Câu 20: Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl B Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
C Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Câu 21: Hỗn hợp X gồm Mg (0,20 mol), Al (0,03 mol) và Zn (0,1 mol) Cho X tác dụng với dung dịch
HNO3 loãng (dư), sau phản ứng khối lượng dung dịch tăng 12,11 gam Số mol HNO3 tham gia phản ứng là
A 1,8940 mol B 0,8625 mol C 0,9200 mol D 9,2000 mol.
Câu 22: Cho phương trình hóa học: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O Tỉ lệ a : b là
Câu 23: Chất nào sau đây là amin bậc 3?
A (CH3)2CH-aminoaxxit cóNH2 B (CH3)3N C CH3-aminoaxxit cóNH-aminoaxxit cóCH3 D H2N-aminoaxxit cóCH2-aminoaxxit cóNH2
Câu 24: Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hoá học ?
A Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng B Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
C Đốt dây sắt trong khí oxi khô D Thép cacbon để trong không khí ẩm
Câu 25: Có m gam hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức A và một este tạo bởi một axit no đơn chức B
là đồng đẳng kế tiếp của A và một ancol no đơn chức Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 1,92 gam muối Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với lượng vừa đủ NaOH rồi đun nóng thì thu được 4,38 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ A, B và 0,03 mol ancol, biết tỉ khối hơi của ancol này có tỉ khối hơi so với hidro nhỏ hơn 25 và không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ Đốt
Trang 3cháy 2 muối trên bằng một lượng oxi thì thu được muối Na2CO3, hơi nước và 2,128 lít CO2 (đktc) Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
A 2,06 gam B 3,56 gam C 4,12 gam D 3,98 gam
Câu 26: Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất như S, P, C,
C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là
Câu 27: Thành phần chính của supephotphat kép là
A KCl B Ca(H2PO4)2 và CaSO4 C (NH2)2CO D Ca(H2PO4)2
Câu 28: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Công thức hợp chất
khí của R với hyđro là
Câu 29: Hoà tan 133,2 g muối Al2(SO4)3.18H2O vào 200 g dung dịch K2SO4 11,74% ở nhiệt độ t1
(oC) Làm lạnh dung dịch xuống nhiệt độ t2(oC) thì thu được 47,4 g phèn chua Nồng độ mol/l gần nhất
của Al3+ còn lại trong dung dịch sau khi tách phèn là :
Câu 30: Cho X,Y là 2 chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY ; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este 2 chức tạo bởi X,Y và Z Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X,Y ,Z và T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là
Câu 31: Cho các phản ứng hoá học sau :
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là :
A (1), (2), (3), (6) B (3), (4), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (1), (3), (5), (6).
Câu 32: Cho sơ đồ mô tả thí nghiệm định tính nguyên tố C và H trong hợp chất hữu cơ Phát biểu đúng
khi nói về quá trình định tính này ?
A Màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O, xác nhận có nguyên tố H
B Màu xanh của CuSO4 khan chuyển thành màu trắng của CuSO4.5H2O, xác nhận có nguyên tố H
C Màu trắng của CuSO4 khan chuyển thành màu xanh của CuSO4.5H2O, xác nhận có nguyên tố C
A Sự vẫn đục của dung dịch Ca(OH)2 ,xác nhận có nguyên tố H và C
Câu 33: Nguyên tố hóa học nào sau đây không thuộc nhóm halogen?
Câu 34: Nhận định nào sau đây là sai?
A Gang và thép đều là hợp kim B Hàm lượng C trong gang nhiều hơn thép
C Crom còn được dùng để mạ thép D Gang trắng chứa nhiều C hơn gang xám
Câu 35: Chất nào sau đây được hình thành bởi liên kết ion ?
Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá:
H du Ni t
X Y NaOHdu t,0 HCl Z Tên của Z là
A axit stearic B axit linoleic C axit oleic D axit panmitic.
Câu 37: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên
thuỷ ngân rồi thu gom lại là
Trang 4Câu 38: Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A 2K + 2H2O 2KOH + H2 B Mg + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2
C Cu + 2H2SO4 đ CuSO4 + SO2 + 2H2O D Cu + Fe2(SO4)3 2FeSO4 +CuSO4
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 48 gam hỗn hợp các kim loại gồm Mg, Al, Zn, Cu trong oxi dư thu được
60,8 gam chất rắn Cũng cho 48 gam hỗn hợp các kim loại này vào dung dịch H2SO4 đặc,nguội, dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A 10,8% B 18,75% C 11,25% D 5,4%.
Câu 40: Khi cho 41,4 gam hổn hợp X gồm Fe2O3 ,Cr2O3, và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiết nhôm phải dùng 10,8 gam Al Thành phần % theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là( giả thiết các phản ứng đều xãy ra hoàn toàn)
Câu 41: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
Câu 42: Chất nào sau đây trùng hợp tạo cao su Buna ?
A CH CH B CH2=CHCl C CH3-aminoaxxit cóCH2-aminoaxxit cóCH2 –CH3 D CH2=CH-aminoaxxit cóCH=CH2
Câu 43: Hỗn hợp T gồm 3 chất hữu cơ X, Y, Z (50 < MX < MY < MZ và đều tạo nên từ các nguyên tố C,
H, O) Đốt cháy hoàn toàn m gam T thu được H2O và 2,688 lít khí CO2 (đktc) Cho m gam T phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư, thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3 /NH3, thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là
Câu 44: Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X.Điện phân X( với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả 2 điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là
Câu 45: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s23p4 Số hiệu nguyên
tử của nguyên tố X là
Câu 46: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 g một muối Công thức của
X là
C CH3COOC(CH3)=CH2 D HCOOCH=CHCH2CH3
Câu 47: Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác?
A Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
B Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng
C Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch
D Nhỏ vài giọt axit nước đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
Câu 48: Hấp thụ hết 6,72 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,6M Khối lượng kết tủa thu được là
Câu 49: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH(OH)CH3 là
A propan-aminoaxxit có2-aminoaxxit cóol B pentan-aminoaxxit có2-aminoaxxit cóol C pentan-aminoaxxit có1-aminoaxxit cóol D propan-aminoaxxit có1-aminoaxxit cóol.
Câu 50: Cho dãy các chất sau: Cu, Al, Mg, KNO3, CuCl2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
(Cho biết : C:12; H:1; O:16; N:14; Na:23; Ag:108; Br:80; Mg:24; Al:27; Zn:65; Cu:64; Fe:56;
K:39; Ba:137; S:32; Cr:52; Cl:35,5)
-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có HẾT -aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có-aminoaxxit có