1- NƯỚC THẢI Là chất lỏng được thải ra sau quá trình sử dụng của con người, đã làm thay đổi những tính chất ban đầu của chúng... 2- PHÂN LOẠI NƯỚC THẢITheo nguồn gốc phát sinh Nước t
Trang 2BẢNG 1 SỰ PHÂN BỐ VÀ DẠNG CỦA NƯỚC
TRÊN TRÁI ĐẤT
Trang 31- NƯỚC THẢI
Là chất lỏng được thải ra sau quá trình sử dụng của
con người, đã làm thay đổi những tính chất ban đầu
của chúng
Màu sắc
Mùi
Vị
Độ đục
Nhiệt độ
Trang 42- PHÂN LOẠI NƯỚC THẢI
Theo nguồn gốc phát sinh
Nước thải sinh hoạt
Nước thải công nghiệp (nước thải sản xuất)
Nước thải tự nhiên
Nước thải bệnh viện
Nước thải đô thị
Trang 53- CÁC THÔNG SỐ QUAN TRỌNG CỦA
NƯỚC THẢI
Độ pH
Hàm lượng chất rắn
Hàm lượng oxi hòa tan trong nước - DO (Dissolved Oxygen)
Nhu cầu oxi sinh hóa – BOD (Biochemical Oxygen Demand)
Nhu cầu oxi hóa học – COD (Chemical Oxygen Demand)
Các chất dinh dưỡng (chỉ số Nitơ, chỉ số Phốt pho)
Chỉ số vi sinh vật
Trang 63.1- HÀM LƯỢNG CHẤT RẮN
a. Tổng chất rắn (TS): (mg/l)
• Tổng của tất cả các chất rắn có nguồn gốc vô cơ
và hữu cơ có trong NT ở trạng thái lơ lửng và hòa tan
• Là phần còn lại sau khi cho NT bay hơi hoàn
toàn ở 105oC – cặn khô.
Trang 73.1- HÀM LƯỢNG CHẤT RẮN
a1 Chất rắn hữu cơ (VSS):
• Tồn tại trong nước thải ở dạng: protein,
cacbonhydrat, chất béo và sản phẩm phân hủy
của chúng
• Cháy và bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ cao
(550-600oC) - cặn bay hơi.
Trang 83.1- HÀM LƯỢNG CHẤT RẮN
a2 Chất rắn vô cơ (FSS):
• Đem sấy tiếp cặn khô đến(550-600oC), toàn bộ
cặn hữu cơ sẽ cháy và bay hơi hết, lượng còn lại
là cặn vô cơ - độ tro của cặn
Trang 93.1- HÀM LƯỢNG CHẤT RẮN
b Chất rắn lơ lửng (SS): (mg/l)
• Lấy mẫu NT lọc qua giấy lọc tiêu chuẩn
• Sấy khô ở 105oC
Gồm: cặn lắng được và cặn ở dạng keo không
lắng được
c. Chất rắn hòa tan (DS): (mg/l) DS = TS -SS
Trang 103.2- HÀM LƯỢNG OXI HÒA TAN (DO)
• Trong đk To và P bình thường: lượng oxi hòa tan
trong nước (8 15) mg/l
Trang 113.3- NHU CẦU OXI SINH HÓA (BOD)
• Là lượng oxi cần thiết để vi sinh vật oxi hóa các
chất hữu cơ có trong NT trong một khoảng thời
gian xác định
• BOD5
• BOD20
Trang 123.4- NHU CẦU OXI HÓA HỌC (COD)
• Là lượng oxi cần thiết để cho quá trình oxi hóa
hóa học để oxi hóa hoàn toàn các chất hữu cơ có trong mẫu nước thành CO2 và H2O
Trang 133.5- CÁC CHẤT DINH DƯỠNG
• N,P – nguyên tố cần thiết cho sự phát trển của
các sinh vật nguyên sinh và thực vật
Trang 143.6 – CHỈ SỐ VI SINH VẬT
• Nhóm Coliform: Escherichia coli (E Coli)
• Nhóm Streptococci: Steptococcus faecalis
• Nhóm Clostridia khử sunfit: Clostridium
perfringens
Trang 154 CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Theo bản chất của các phương pháp xử lý nước thải
Phương pháp cơ học: lắng, lọc
Phương pháp hóa lý: đông tụ, keo tụ, hấp phụ, trao đổi ion…
Phương pháp hóa học: trung hòa, oxi hóa khử,…
Phương pháp sinh học: xử lý hiếu khí, xử lý yếm khí
Trang 164 CÁC PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ NƯỚC THẢI (tt)
Theo mức độ xử lý:
Xử lý cấp I (xử lý sơ bộ);
Xử lý cấp II;
Xử lý cấp III (vi xử lý)
Trang 17NƯỚC THẢI
5 DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ NUỚC
THẢI
KHỬ TRÙNG
XL CẶN
NƯỚC THẢI
XL CƠ HỌC
NƯỚC THẢI
XL CƠ HỌC
NƯỚC THẢI
XL CƠ HỌC
NƯỚC THẢI
XL HOÁ HỌC
NƯỚC THẢI
XL HOÁ HỌC
XL CƠ HỌC
NƯỚC THẢI
XL HOÁ HỌC
XL CƠ HỌC
NƯỚC THẢI
XL SINH HỌC
XL HOÁ HỌC
XL CƠ HỌC
NƯỚC THẢI
KHỬ TRÙNG
NƯỚC THẢI
XL CƠ HỌC
NƯỚC THẢI
XL HOÁ HỌC
XL CƠ HỌC
XL CẶN
KHỬ TRÙNG
XL SINH HỌC
XL HOÁ HỌC
XL CƠ HỌC
NƯỚC THẢI
XL HOÁ HỌC
XL CƠ HỌC
XL CẶN
NƯỚC THẢI
XL HOÁ HỌC
XL CẶN
NƯỚC THẢI
XL HOÁ HỌC
XL CƠ HỌC
NGUỒN TIẾP NHẬN
KHỬ TRÙNG
XL SINH HỌC
XL CẶN
NƯỚC THẢI
XL HOÁ HỌC HÓA LÝ
XL CƠ HỌC