Cửa sổ dòng lệnh command window: cửa sổ chính có dấu nhắc >> tính của các mảng của chương trình vừa thực hiện.. lệnh hoặc file đã thực hiện trên cửa sổ dòng lệnh.. Cài đặt đường dẫn:
Trang 1PGS.TS Trương Vĩnh
KS Diệp Thanh Tùng
BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Trang 2MATLAB là 1 phần mềm ứng dụng chạy trong môi trường Windows
do hãng MathWorks sản xuất và cung cấp và dùng để lập trình
nghiệm ma trận)
Trải qua thời gian dài, nó đã được phát triển thành một công cụ hữu ích, một ngôn ngữ của kỹ thuật
- Phát triển thuật toán
- Tạo mô hình, mô phỏng và tạo giao thức
- Khảo sát, phân tích số liệu
- Đồ họa khoa học kỹ thuật
BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Trang 3 Cửa sổ dòng lệnh (command window): cửa sổ chính có
dấu nhắc >>
tính của các mảng của chương trình vừa thực hiện.
lệnh hoặc file đã thực hiện trên cửa sổ dòng lệnh.
và hiệu chỉnh chương trình.
BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Trang 7 Cài đặt đường dẫn: đường dẫn mặc định C:\Matlab6p5\work.
Loại dữ liệu: cơ bản là mảng (array)
Kích thước ma trận hoặc mảng: lệnh size
Chữ hoa và chữ thường: chữ hoa khác chữ thường, việc phân biệt đó có thể được bỏ qua nếu chúng ta thực hiện lệnh
casensen
Màn hình xuất kết quả: kết thúc dòng lệnh với một dấu (;) ⇒
không hiển thị kết quả ⇒ thực hiện tính toán với các véc tơ hoặc ma trận có số phần tử rất lớn
Loại file: M-file; Mat-file; Mex-file
BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Trang 8Lệnh trợ giúp
•Help: lệnh cho phép xem phần trợ giúp
•Demo: thực hiện chương trình demo
Thông tin không gian làm việc:
• who: hiển thị các biến đã được định nghĩa trong chương trình
• whos: liệt kê các biến trong không gian làm việc cùng kích thước của chúng
• clear: xóa không gian làm việc
• clear biến 1, biến 2 …: xoá các biến được liệt kê trong câu lệnh
• clear all: xóa các biến và chương trình
BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Trang 9• clc: xóa cửa sổ dòng lệnh và lịch sử dòng lệnh.
• clf: Lệnh xoá màn hình đồ hoạ
Thông tin chung:
• clock: hiển thị ngày giờ
• date: hiển thị ngày
Dừng chương trình
• Ctrl + C : Dừng chương trình đang thực hiện
• quit: thoát khỏi Matlab
BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Trang 10BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Phép toán Toán tử Cộng
Trừ Nhân Chia Luỹ thừa Phép gán
+
-* /
^
=
Th t u tiên trong phép toán s h c: ứ ự ư ố ọ
Ngoặc đơn
Luỹ thừa
Nhân, chia
Cộng, trừ
Các toán t s h c: ử ố ọ
Trang 11BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Các hàm s l ố ượ ng giác:
Trang 12BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Các hàm s khác: ố
Tên hàm Cú pháp Giải thích
rem rem(x) phần dư sau khi chia
gcd gcd(x) ước số chung lớn nhất
lcm lcm(x) bội số chung nhỏ nhất
exp exp(x) luỹ thừa e
log log(x) logarit cơ số e
log2 log2(x) logarit cơ số 2
Trang 13* Số phức và các phép toán về số phức.
Biểu diễn số phức:
Tên = Phần thực + phần ảo i hoặc Tên = Phần thực + phần ảo j
Ví dụ: >> a = 3 + 4i
Các phép toán đối với số phức: Cộng, trừ, nhân, chia số phức:
C1= a1 + b1i ; C2=a2 + b2i
Cộng : c1+c2
Trừ : c1 - c2
Nhân: c1*c2
Chia: c1/c2
BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Trang 14* Số phức và các phép toán về số phức.
Các hàm đặc biệt:
real(x) : tìm phần thực của số phức x
imag(x) : tìm phần ảo của số phức x
conj(x) : tìm số phức liên hợp của số phức x
abs(x) : Tìm giá trị tuyệt đối của số phức x ( độ lớn )
angle(x) : góc tạo bởi giữa trục thực và ảo
BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Trang 15* T o m ng và vector, tính toán trên m ng và ạ ả ả vector
Phép toán mảng trước các toán tử một dấu chấm “.”
.* (nhân) / (chia) ^ (mũ)
Tạo mảng, vector:
Biến = [a b c]
VD: >> A = [3 6 4] % vector hàng
Biến = [ x; y; z]
VD: >> B = [5; 1; 9] % vector cột
BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Trang 16Biến = giới hạn đầu : giới hạn cuối
hoặc biến = giới hạn đầu : bước chạy : giới hạn cuối
VD: Tạo 1 vectơ t chạy từ 0 đến 0.6 với bước chạy tiến là 0.1
>> t = 0: 0.1:0.6
t = 0 0.1000 0.2000 0.3000 0.4000 0.5000 0.6000
Biến = linspace(giới hạn đầu, giới hạn cuối, số phần tử)
VD: Tạo 1 vectơ t chạy từ 0 đến 10 với 5 phần tử ở giữa
>> t = linspace(0,10,5)
t = 0 2.5000 5.0000 7.5000 10.0000
Chú ý:
Giới hạn đầu, giới hạn cuối, bước chạy có thể là các số nguyên hoặc số thực
Bước chạy có thể dương hoặc âm.
Trong trường hợp giới hạn trên, giới hạn dưới là các số nguyên và bước chạy bằng 1 thì ta không cần đưa bước chạy vào trong biểu thức.
BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ
Trang 17Các lệnh aixs, xlabel, ylabel, title
>> r = 2;
>> theta = linspace(0, 2*pi, 100);
>> x = r.*cos(theta);
>> y = r.*sin(theta);
>> plot(x,y)
>> axis (‘equal’)
>> xlabel (‘x’)
>> ylabel (‘y’)
>> title (‘vong tron ban kinh 2’)
BM Công Ngh Hóa H c – ĐH Nông Lâm ệ ọ