VÕ KHÁNH HÀ ẢNH HƯỞNG CỦA DỊCH CHUYỂN KHÔNG PHÁT XẠ LÊN SỰ TẠO THÀNH CHIẾT SUẤT ÂM CỦA MÔI TRƯỜNG EIT BA MỨC NĂNG LƯỢNG LUẬN VĂN THẠC SĨ VẬT LÝ NGHỆ AN - 2015... BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 1VÕ KHÁNH HÀ
ẢNH HƯỞNG CỦA DỊCH CHUYỂN KHÔNG PHÁT XẠ LÊN SỰ TẠO THÀNH CHIẾT SUẤT ÂM CỦA MÔI TRƯỜNG EIT BA MỨC NĂNG LƯỢNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ VẬT LÝ
NGHỆ AN - 2015
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
VÕ KHÁNH HÀ
ẢNH HƯỞNG CỦA DỊCH CHUYỂN KHÔNG PHÁT XẠ LÊN SỰ TẠO THÀNH CHIẾT SUẤT ÂM CỦA MÔI TRƯỜNG EIT BA MỨC NĂNG LƯỢNG
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Tác giả xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu, Ban chủ nhiệm Khoa Vật lí, Phòng Đào tạo Sau Đại học Trường Đại Học Vinh đã tạo điều kiện giúp đỡ tốt nhất để tác giả có môi trường nghiên cứu khoa học trong suốt khoá học
Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến thầy giáo PGS TS Nguyễn Huy Bằng, người đã định hướng và tận tình hướng dẫn để tác giả hoàn thành luận văn
Tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn tới thầy giáo chủ nhiệm chuyên ngành Quang học TS Bùi Đình Thuận, cùng các thầy cô giáo Trường Đại học Vinh
đã giúp đỡ, giảng dạy và TS Văn Đoài có nhiều ý kiến đóng góp quý báu cho tác giả trong quá trình nghi n cứu và thực hiện luận văn
Cuối cùng, tác giả xin bày tỏ lòng biết ơn đối với gia đình, Ban giám hiệu, Ban chủ nhiệm Khoa Khoa Học trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An cùng đồng nghiệp đã đồng hành và tạo điều kiện giúp đỡ để tác giả hoàn thành báo cáo khoa học
Nghệ An, ngày 05 tháng 5 năm 2015
Tác giả
Võ Khánh Hà
Trang 4MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
C ơ 1 VẬT LIỆU CHIẾT SUẤT ÂM 5
1.1 Giới thiệu 5
1.2 Đ cảm điệ và đ cảm từ âm 7
1.3 T ơ t c iữa nguyên tử ba mức với tr ờng laser 10
10
1.3.1.1 10
1.3.1.2 Sự ủa ma tr n m 11
1.3.2 T á ữa nguyên tử vớ ng laser 14
1.3.3 Ả ởng của các quá trình phân rã 17
1 ơ tr m tr m t đ c ệ tử mức 19
1.5 Sự ẫ đ c tr 20
1 Hiệ ứ tr ốt cảm ứ điệ từ IT 23
1.7 Liên hệ giữ c c đ cảm với các phần tử ma tr n m t đ 26
t c ơ 1 28
C ơ 2: ẢNH HƯỞNG CỦA DỊCH CHUYỂN KHÔNG PHÁT XẠ LÊN SỰ TẠO THÀNH CHIẾT SUẤT ÂM 29
2.1.Giải hệ p ơ tr m tr n m t đ 29
2.2 Dẫn ra biểu thức chi t suất 37
2.3 Dẫ r điề iệ tồn tại chi t suất âm 40
2.4 Nghiên cứ ự tạ c i t ất m 44
Ả ởng của dịch chuy n không bức xạ lên tạo chi t suất âm 44
2.4.2 Đ ều khi n theo 46
2.4.3 Đ ều khi n theo 48
t c ơ 2 50
ẾT L ẬN CH NG 51
TÀI LIỆU THAM KHẢO 52
Trang 7ă ợng” ề tài nghiên cứu của mình
2 Mục tiêu nghiên cứ củ đề tài
Nghiên cứu kh ạ ấ ền quang h c củ
T ứ ng, cấu hình lambda
Tìm các thông s củ ều khi tạo ra chi t suất âm Nghiên cứu ởng của dịch chuy n không phát xạ lên sự tạo thành chi t suất âm trong miền quang h c củ T ứ ng, cấu hình lambda
3 Đối t ợng và phạm vi nghiên cứu
Trang 84 Nhiệm vụ i cứ
Tìm hi u về hi ứ ử
ứ ấ lambda
D n ra bi u thức chi t suấ ều ki n t n tại chi t suất âm
Tìm hi u ởng của dịch chuy n không bức xạ lên tạo chi t suất âm
C ơ 1 Trình bày t ng quan về v t li u chi t suấ ở lý thuy t về
á ữa nguyên tử ba mức vớ ng laser dựa trên lý thuy t bán c
Trang 9C ơ 1 VẬT LIỆU CHIẾT SUẤT ÂM 1.1 Giới thiệu
Các v t li ng có ε > 0 và μ > 0 n
t có th lan truyề c trong v t li u Khi m t trong hai giá trị t thẩm ho c
n thẩm âm và giá trị còn lạ n t nhanh chóng bị d p tắt và
không th lan truyề T ng h p c ε và μ cùng âm
ủa chúng mang giá trị n t v n có th lan truyền bên trong v t li c g i là v t li u chi t suất âm (left-handed metamaterial) [17]
Ý ởng về sự t n tại của v t li u có chi t suấ ề xuấ
1968 bởi Veselago, dựa trên sự k t h ng th i của v t li t thẩm
âm (µ < 0 n thẩm âm (ε < 0)
V t li u chi t suấ ng là v t li u có cấu trúc nhân tạ c hình thành t các cấ ữ “ ử”
v t li u Nhữ “ ử” c sắp x p với nhau m t cách tu n hoàn
ho c không tu n hoàn, g m hai thành ph n và thành ph n t Thành ph n (electric), có vai trò tạ n thẩm âm
(ε< 0) Thành ph n t (magnetic), có vai trò tạ t thẩm âm (µ < 0)
Dự ở u, v t li u chi t suất âm là sự k t h p hoàn h o của hai thành ph n và t tạo nên v t li ng th t thẩ
Trang 10set) Do v y, v t li u có chi t suấ c g i là v t li u left-handed metamaterials (LHMs) LHMs có th c thi t k và ch tạ hoạ ng trên các d i t n s mong mu n khác nhau, t vùng vi ba tới vùng h ng ngoại
xa, th m chí tới g n vùng ánh sáng nhìn thấy [8][17]
Hi ng khúc xạ ánh sáng là hi ng ánh sáng bị qua m t phân cách giữa hai môi tr ng trong su t có tính chất quang h c khác nhau Và hi c g i là chi t suấ c bi t
ng là m á u tới m t kh i thủy
ới m t góc nhấ ịnh s bị bẻ cong về phía pháp tuy n
Hình 1.1 Đ ng truyền tia sáng trong v t li u chi t suấ (hình a) và v t li u
chi t suất âm (hình b)
T ng h p n u c t thẩm và hằng s n môi của v t li u
ều mang giá trị âm thì hi ng khúc xạ s i, lúc này s xuất hi n
hi u ứng "chiết suất âm" (negative refraction), ở ạ s
Trang 11gi ạ trong hi ng khúc xạ ng, mà bị bẻ cong về cùng phía với tia tới so với pháp tuy n
1.2 Đ cảm điệ và đ cảm từ âm
Vào nhữ u của th p niên 1930, nhà v t lý lý thuy
á ự t n tại của pozitron dự
h ng tử) Trong lý thuy t của Dirac, trị ng của các hạt
T ở ự á ự t n tại củ z ứng với trạng
á ng âm
Theo thuy t n ng lực h c của Maxwell, sự lan truyền của ánh sáng
ng ng chấ ớ ởi h g m b n
Trang 12B E
T (1.3d) trong h w i quan h giữa chi t suất củ ng với hằng s n ɛ và hằng s t µ á ịnh bởi bi u thức
Trang 13N y, khi c n ε c m t μ ng th i nh n giá trị âm
(μ< 0, ε< 0) trên cùng m t d i t n s thì chi t suất n củ ũ
nh n giá trị âm ớ ạ , k
E H ứ ự hệ thuận trái ề ề ( ề ủ
ấ ớ ề ủ
Trang 141.3 T ơ t c iữa nguyên tử ba mức với tr ờng laser
Trang 16( )t (0)U t( ) ,
Thay (1.17 (1.14 :
( ) (0) ( ) ( ) (0) ,
Trang 18Liouville (còn có tên g i á N á ịnh rõ sự
ủa t p h p các trạ á ng tử của h ử á
á ớ ng ngoài
1.3.2 T ơ t c iữa nguyên tử với tr ờng laser
M t electron liên k t trong nguyên tử t á ớ á á
Trang 19Trong miền ph quang h c, Hamilton (1.31
( , )( , ) ( ) ( , )
Trang 211.3.3 Ả ởng của các quá trình phân rã
T á ử ự ủ á ứ
ữ ạ ử y á á á ự á
ở và tri k t h p giữ á ứ nguyên tử
N , các nguyên tử trong chấ ng va chạm với nhau và với thành bình Sự va chạm d n tới vi c nguyên tử nh y t mứ ng này sang
mứ ng khác, t trạng thái này sang trạ á á ự chạm làm gi m th i gian s ng hi u d ng của trạ á (1.39 á ạ
m i :
1
,2
Trang 22ử [3 T ạ ớ ấ ở
ứ [10]:
1/2 2
Trang 23 ,
i H
Trang 24 , ,
i H
23 22 21
13 12 11
(CPT – Coherence Population Trapping) [5 n
ng các trạng thái của nguyên tử bị “ ” ạ ới tác d ng th i của hai hay nhiề ng quang h Đ t qu của sự “ ng tử” giữa các kênh dịch chuy n trong nguyên tử d n tri xác suất
Trang 25dịch chuy n giữa các kênh d ủa h ở m t trạ á
c giữ ứng với trạ á c g “trạng thái tối”
Trang 27á á ạ á ủ ử ạ á NC
ớ á ử ở ạ á
NC á ạ á á ủ ự
ạ NC á ự – T ấ ủ ự ử
1.6 Hiệ ứ tr ốt cảm ứ điệ từ IT
T á ử c tạo ra do c á T (ví d ng thứ ạ , sao cho 2 1
có sự c c m ứng bở ều khi n thứ
Đ ều này d n sự hấp th của nguyên tử i vớ ng thứ nhất bị
tri t tiêu Hi c g hiệu ứng sự trong suốt cảm ứng điện t
(EIT – Electromagnetically Induced Transparency) Trong hi u ứ ứng với 2 mạ c ều khi ng ứng với 1 y (ký hi u là p)
ạ á 1 á ạ á C NC sau:
Trang 29ề ở ớ ự ấ ớ ề ớ
ủ ề ữ ự á ắ ề
ở á ớ ự á ắ ị
ở ề h 1.3 ấ á ắ trong m ề ớ á ắ ề
Trang 301.7 Liên hệ giữ c c đ cảm với các phần tử ma tr n m t đ
Đ ữ ử ớ , chúng
ta xuất phát ị ĩ phân cự ĩ ủ ự bi u di n
ng cự ng tử [9]
Khi các nguyên tử á ớ á á ới tác d ng của lực
ng ngoài, các nguyên tử bị phân cực Sự phân cực toàn ph n P của
ng nguyên tử i vớ c cho bởi
Tr( )
, N là m nguyên tử và d e r ng cự ủa nguyên tử c lấy trung bình trên t p h ử ứ (1.65
Trang 31Phân tích thành các ph n thực và ph n o:
T n thực ’ n sự tán sắc còn ph n o ” n
sự hấp th củ i với chùm dò
Trang 33C ơ 2 ẢNH HƯỞNG CỦA DỊCH CHUYỂN KHÔNG PHÁT XẠ LÊN SỰ
TẠO THÀNH CHIẾT SUẤT ÂM 2.1 Giải hệ p ơ tr m tr n m t đ
Gi thi t rằ á rấ ều khi rất lớ ều phát ở ch liên t cùng
á ới h nguyên tử theo cấu hình lambda ba mứ hình 2.1
Hình 2.1 Cấu hình kích thích dạng lambda của h nguyên tử
n m mô t á ữ ử ớ á laser:
[ , ]
i H t
Trang 3423 22 21
13 12 11
t n s Rabi củ ều khi n
dmn là mô men dịch chuy ng cứ n giữa các trạng thái m và n
Trang 35i t
I
i t c
i t
I
i t c
Trang 37, 2
Trang 39i i
c
i i
i
Trang 40i i
Trang 41i i
i
21
33 22 32
i i
2.2 Dẫn ra biểu thức chi t suất
Đ d c bi u thức của chi t suấ i vớ ng dò ta c n xác ịnh bi u thức củ n thẩ t thẩm Theo lý thuy ng lực
h , vớ ng khí lo c n e c m t m
c cho bởi [12]:
Trang 4221 21 0
, (1 )
m m
Trang 442.3.Dẫ r điề iệ tồn tại chi t suất âm
T á ng chi t suất âm, chi t suấ á ịnh bởi bi u thức:
, t (2.27)
Trang 45
2
31 21
2
, / 4
e
i iNd
21
2 0
/ 4
, / 4
21
2 0
/ 4
, / 4
, / 4
2 0
2 0
/ 4 / 4
/ 4
, / 4
2 0
2 0
Trang 46T n thực e' ứng tỷ l với h s khúc xạ và ph n o
''
e
ứng tỷ l với h s hấp th của môi ng
Chúng ta nh n thấy rằ ều ki n trong su t c m ứ n t c
thi t l p thì h s hấp th s rấ ĩ n o của F trong (2.39) s rất
Trong các thí nghi m về tạo sự trong su t c m ứ n t thì t n s
Rabi củ ều khi n có giá trị xấp x t 21 á ự
2 0
/ 4
1 , / 4
Trang 472 / 4 ,
N y, k t h á ều ki n (2.44) và (2.48 c:
2 / 4 ,
0 2 21
, 4
N y, bên cạnh các ràng bu c về ều khi n, momen
ng cực dịch chuy n t ng c n ph ạt m nguyên tử N cao
Trang 482.4 Nghiên cứ ự tạ c i t ất m
Đ ề ạ ấ á á
ử Rb87
với cá ều ki n ràng bu c trong
m c 2.3 ứng với các thông s á ịnh Giá trị các thông s c lựa ch n, bao g m [5]:
giữa các nguyên tử, với m nguyên tử á ị lựa ch γ31 ng
Trang 49[2 ở ủ ị ứ ạ
T ấ ằ khi 0 0,0221 ự ủ t thẩm μ r n thẩm ε r ề ứ
Trang 50ứ ự á [24 c ấ ớ
ứ [20]
Trang 51Hình 2.3 ự n ủ ph n thự t thẩm μ r , ự n thẩm ε r
ấ p c 0 (a) c 0, 6 , (b) c 0,8 (c) c 1
Trang 522.4.3 Điều khiển theo tầ ố r i t
á ở ủ
ề ấ ấ T ị
ủ ạ á ị c = 1
ị ủ ự ẩ ự ẩ ấ theo p ạ á ị á ủ ủ
c = -0,01, c 0 c = 0,01 2.4
T ấ ằ ề ớ c > 0 (c 0 ở ủ ử ề
ấ ấ ẩ ẩ ị ị
á p ứ c = -0,01 ề ấ ị ị á 0,01 ự ớ c = 0,01 ề
ấ ị ũ 0,01 ự ị ằ
ề ở ủ ề
Trang 53Hình 2.4 ự bi n ủ ph n thực t thẩm μ r , ự n thẩm ε r
ấ p c 1 (a) c = -0,01 , (b) c 0 (c) c = 0,01
Trang 54t c ơ 2
Trong ở á h
á á ữa nguyên tử ứ ớ ng laser: sử d ng g ng cự n thẩm
t thẩm củ ng nguyên tử ba mức cấ c d n
ới dạng gi i tích ử á ứ
á ề ề ử ề ủ
á
ử 87 ự ch n các thông s của môi
ng nguyên tử ều khi n , chúng tôi tìm miền
Trang 55K t qu ề tài s góp ph n làm sáng t lý thuy t tạo v t
li u quang có chi t suấ á ng c ở ị ớng cho các nghiên cứu thực nghi m
M c dù lu c sự t n tại của miền ứng với chi t suất
âm và ởng của dịch chuy n không phát xạ lên sự tạo thành chi t suất
âm ở á á ạ
ở ủ ị á ử
ử ớ ; ng cự n dịch chuy n, mô
ự ; ở ủ ử,…
Trang 56TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] J A “Observation of electromagnetically
induced transparency” Phys Rev Lett., 66 (1991)2593
[2] B.S.Ham, J Mod Opt 49 (2002) 2477
[3] J Gea-Banacloche, Y.-Q Li, S.-Z J “Electromagnetically induced transparency in ladder-type inhomogeneously broadened
media: Theory and experiment” Phys Rev A 51 (1995) 576
cascade scheme of cold rubidium atoms” Phys Lett., A328 (2004) 437
[6] L Hau, Z z ”Light speed reduction to
17 metres per second in an ultracold atomic gas” Nature, 397 (1999) 594
7 “Nonlinear Optics at Low Light Levels” Phys
Rev Lett., 82 (1999) 4611
[8] D R Smit, J B Pendry, M C K Wiltshire Metamaterials and Negative Refractive Index (Science – 2004)790
[9] H Lee, M Fleischhauer, M.O Scully, Phys Rev A58 (1998) 2587
[10] Hongjun Zhang,Yueping ping, Shangqing Gong, Phys Rev A 363
(2007) 497 – 501
[11] Karl Blum, Density Matrix Theory and Applications, 2nd Edition,
Plenum Press, New York and London, 1981
Trang 57[12] R W Boyd, Nonlinear Optics, 3rd Edition, Academic Press,(2007)
[13] W “Atomic coherence induced Kerr
nonlinearity enhancement in Rb vapor” J Mod Opt., vol 49, No 3/4
Z “Classical analog of double
electromagnetically induced transparency” Opt Comm 291 (2013)
253-258
6 O Z “Quantum optics” Cambridge
University Press (1997)
[17] “The electrodynamics of substances with simultaneously
negative values of ε and μ”,Sov.Phys Usp.10 (1968)509-514
[18] Le Van Doai, Pham Van Trong, Dinh Xuan Khoa, and Nguyen Huy
“Electromagnetically induced transparency in five-level cascade scheme
of 85 Rb atoms: An analytical approach” Optik 125 (2014) 3666 – 3669
[19 Đ T ị Đ N n Huy Bằng, Lê C nh Trung,
"Điều khiển sự hấp thụ và tán sắc của hệ nguyên tử 87 Rb bằng kích thích
kết hợp”, Tạp chí Nghiên cứu khoa học và công nghệ quân sự, số 3,
(2009), 76-80
[20 ạ T Đ N Đ
N ằ “Điều hiển sự hấp thụ và tán sắc trong hệ nguy n tử