1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tuyển tập đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa

61 713 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 4,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các đề thi thử trong bộ sưu tập Đề thi thử THPT Quốc gia môn hóa năm 2016 để giới thiệu đến các bạn. Đây là bộ sưu tập các đề thi được chọn lọc từ những đề thi thử hay của các ngôi trường có tiếng. Hi vọng, bộ đề thi thử này sẽ giúp bạn vững tâm hơn trong kỳ thi tới.

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN HÓA

Trang 2

Câu 1: Có các phát biểu sau:

(a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol

(b) Triolein làm mất màu nước brom

(c) Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước

(d) Benzyl axetat là este có mùi chuối chín

(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol cacbonic

Số phát biểu đúng là

Câu 2: Đốt cháy 11 gam este no đơn chức, mạch hở X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác 11 gam

este X tác dụng với 200ml NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 11,5 gam chất rắn X là

Câu 3: Phát biểu không đúng là

A Có 2 liên kết peptit trong phân tử đipeptit mạch hở

B Riêu cua nổi lên khi đun nóng, là hiện tượng đông tụ protein

C Glyxin tác dụng cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl và không làm đổi màu quỳ tím

D Dung dịch lòng trắng trứng hòa tan được Cu(OH)2 cho phức chất màu tím

Câu 4: Nhỏ từ từ 0,3 mol HCl vào dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 thu được dung

dịch X Nhỏ nước vôi trong tới dư vào dung dịch X được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 5: Hỗn hợp X có chứa 0,2 mol C2H2 và 0,5 mol H2 Nung nóng X sau một thời gian (xúc tác Ni) thu

được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 6,2 Hỗn hợp Y tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá

trị a là

Câu 6: X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 3, nhóm IIA B Chu kì 2, nhóm IIIA C Chu kì 2, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm IIIA

Câu 7: Cho m gam X gồm Na, Al, Fe vào dung dịch KOH dư thì thu được 0,35 mol H2 Nếu cho m gam X

vào nước dư thì thu được 0,2 mol H2 và chất rắn Y, hòa tan hết Y trong HCl dư thu được 0,25 mol H2 Giá

trị m là

Câu 8: Khí X có mùi hắc, được sử dụng để chữa sâu răng trong y khoa, được sử dụng khử trùng nước

uống, trong các thiết bị sử dụng điện cao áp như máy photocopy, khi hoạt động cũng thường sinh ra khí X

X là

Câu 9: Cho phương trình hóa học : Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Nếu hệ số phân tử của H2SO4 là 6 thì hệ số của phân tử SO2 là

Câu 10: Chất có đồng phân hình học là

A CH2=CH-CH2-CH3 B CHCl=CHCl C CH3C(CH3)=CH-CH3 D CH2=CH-CH=CH2

Câu 11: X và Y là hai nguyên tố ở cùng một chu kì, hai nhóm chính liên tiếp nhau, biết (ZX < ZY), tổng số

proton của X và Y là 33 Phát biểu đúng là

Mã đề thi 016

Trang 3

A Ở điều kiện thường X là chất khí B X có 6 elecron ở phân lớp ngoài cùng

C Ở điều kiện thường Y là chất rắn D Y có 5 electron ở phân lớp ngoài cùng

Câu 12: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là của phương trình hóa học nào dưới đây ?

A 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D KOH + HNO3 → KNO3 + H2O

Câu 13: Có các phát biểu sau:

(a) Phenol tạo kết tủa trắng với nước brom

(b) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat, xuất hiện vẩn đục

(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(d) Phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong etanol

Số phát biểu đúng là

Câu 14: Cho 1 mol anđehit no, mạch hở đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

thu được 4 mol Ag X là

A Anđehit fomic B Anđehit axetic C Anđehit acrylic D Anđehit oxalic

Câu 15: Phát biểu đúng là

A Tất cả các axit đều không tham gia phản ứng tráng bạc

B Lên men ancol etylic là phương pháp dùng để sản xuất giấm ăn

C Axit fomic có tính axit yếu hơn axit axetic

D Axit axetic không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 16: Cacbohiđrat nào dưới đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) ?

Câu 17: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là

Câu 18: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm

A C6H5NH3Cl B H2NCH2COOH C H2NC3H5(COOH)2 D (H2N)2C5H9COOH

Câu 19: Hòa tan 6,2 gam Na, K vào nước dư thu được dung dịch X và 0,1 mol H2 Để trung hòa X cần

vừa đủ 100ml dung dịch HCl aM Giá trị a là

Câu 20: Nung nóng hỗn hợp X gồm Al và Cr2O3 đến khi phản ứng hoàn toàn trong điều kiện không có

không khí thì thu được chất rắn Y Y tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH loãng thu được 0,15 mol H2 Y tác

dụng với dung dịch HCl dư thì thu được a mol H2 Giá trị a là

Câu 21: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:

Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?

Câu 22: Kim loại nào dưới đây thuộc nhóm kim loại kiềm

Câu 23: Phát biểu không đúng là

A Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon

B Metan và etan cùng thuộc một dãy đồng đẳng

C Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

D Trong phân tử propen (CH2=CH-CH3) có chứa 7 liên kết 

Câu 24: Cho 0,1 mol H3PO4 tác dụng với 0,15 mol NaOH thu được dung dịch chứa chất tan là

Trang 4

A H3PO4, NaH2PO4 B NaH2PO4, Na2HPO4 C Na2HPO4, Na3PO4 D Na3PO4, NaOH

Câu 25: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

Câu 26: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

Câu 27: Thí nghiệm nào dưới đây không sinh ra đơn chất

A Sục khí H2S vào dung dịch SO2 B Sục khí F2 vào H2O

C Cho Si vào dung dịch NaOH D Sục khí SO2 vào nước Br2

Câu 28: Cách làm nào dưới đây không nên làm

A Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu

B Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê

C Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin ) bằng giấm ăn

D Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi

Câu 29: Phát biểu không đúng là

A Có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng

B Thạch cao khan (CaSO4) được sử dụng để bó bột trong y học

C Xesi được sử dụng làm tế bào quang điện

D Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được dùng để làm trong nước

Câu 30: Geraniol có trong tinh dầu hoa hồng là một đơn hương quý dùng trong công nghiệp hương liệu và

thực phẩm Khi phân tích định lượng geraniol người ta thu được 77,92%C, 11,7% H về khối lượng và còn

lại là oxi Biết khối lượng phân tử của nó bằng 154đvC Công thức của geraniol là:

Câu 31: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3 M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 0,6 M thu

được khí NO và dung dịch A Thể tích khí NO (đktc) là

Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 1,02 gam Al2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được khối lượng muối là

Câu 33: Phát biểu không đúng là

A Lưu huỳnh tự bốc cháy khi tiếp xúc Crom (VI) oxit

B Nhỏ dung dịch Bari clorua (BaCl2)vào dung dịch natri cromat (Na2CrO4 ) có kết tủa vàng

C Quặng chứa nhiều sắt nhất trong tự nhiên là quặng manhetit

D Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại

Câu 34: Có các thí nghiệm sau:

(a) Đốt H2S trong khí O2 dư (e) Cho bột Sn vào dung dịch HCl

(b) Cho Cu vào dung dịch chứa HCl và KNO3 (g) Nung NH4NO3

(c) Sục khí Flo vào nước (h) Đốt NH3 trong O2

(d) Nung KMnO4 (i) Sục khí Clo vào dung dịch NaBr dư

Số thí nghiệm sinh ra khí sau phản ứng là

Câu 35: Cho các chất: Stiren, toluen, anilin, axetilen, butan, axit acrylic Số chất làm mất màu nước brom

ở nhiệt độ thường là

Câu 36: Cho 10,8 gam Al vào dung dịch chứa Fe(NO3)3 2M và Zn(NO3)2 4M, sau phản ứng hoàn

toàn thu được dung dịch X và m gam Y gồm hai kim loại Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 4M vào X, đến

khi không có phản ứng xảy ra nữa thì thấy cần dùng vừa đúng 250ml Giá trị của m là

A 28,6 B 30,7 C 40,2 D 32,5

Câu 37: Cho các chất: metyl fomat, anđehit axetic, saccarozơ, axit fomic, glucozơ, axetilen, etilen Số chất

cho phản ứng tráng Ag là

Câu 38: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 26,4 gam X vào nước, thu được 1,68

lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 25,65 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc)

vào Y, thu được kết tủa và dung dịch Z chỉ chứa 9,5 gam muối Giá trị của V là

Trang 5

Câu 39: Cho a gam chất hữu cơ X chứa C, H, O (trong a gam X có : mH + mO = 2,7 gam) tác dụng với 10

gam dung dịch KOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì phần bay hơi chỉ có 3,4 gam nước, phần chất rắn khan

còn lại chứa hai muối của kali có khối lượng 13,5 gam Nung hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng

hoàn toàn, ta thu được 10,35 gam K2CO3; x mol khí CO2 (đktc) và 2,25 gam nước Giá trị của x gần nhất

Biết rằng G là đơn chất, điều kiện thường ở trạng thái lỏng, X là đơn chất, điều kiện thường ở trạng thái

rắn, màu vàng Trong các chất A, B, C, D, F và X, số chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 41: Hỗn hợp E gồm X là một axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và Y là một ancol

hai chức mạch hở (trong đó số mol X nhỏ hơn số mol Y) Đốt cháy hoàn toàn 3,36 gam hỗn hợp E thu

được 5,5 gam CO2 và 2,34 gam H2O mặt khác, khi cho cùng một lượng E trên phản ứng với Na dư thì thu

được 784ml khí H2 (đktc) Z được tạo thành khi este hóa hỗn hợp E, biết Z có cấu tạo mạch hở Số đồng

phân cấu tạo của Z là

Câu 42: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau Cho 0,3 mol hỗn hợp

X vào 300 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y có

khối lượng m gam và phần hơi chứa ancol Z Oxi hóa hết lượng Z bằng CuO dư, đun nóng rồi cho sản

phẩm tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 77,76 gam Ag Thêm CaO vào Y rồi nung ở

nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp M gồm hai hiđrocacbon có tỷ khối đối với H2 là

16,8 Giá trị của m là

Câu 43: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 0,672 lít NO (đktc)

Thêm dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch X thì thấy khí NO tiếp tục thoát ra và thu được dung

dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần vừa đủ 100ml mol NaOH 1,3M Dung dịch Y

hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) ?

Câu 44: Có 4 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; KNO3 2M; HNO3 4M , HCl 0,5M được đánh số ngẫu nhiên

là (1), (2), (3) (4) Lấy cùng thể tích 2 dung dịch ngẫu nhiên là 5ml rồi tác dụng với Cu dư Thu được kết

quả thí nghiêm khí NO như sau (NO sản phẩm khử duy nhất, thể tích khí đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp

Câu 45: Hỗn hợp T gồm ba peptit mạch hở X, Y, Z có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 : 4 Thủy phân hoàn toàn

35,97 gam T thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol A gam và 0,18 mol B Biết tổng số liên kết peptit

trong ba phân tử X, Y, Z bằng 16, A và B đều là aminoaxit no, có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong

phân tử Nếu đốt cháy 4x mol X hoặc 3x mol Y đều thu được số mol CO2 bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn

m gam hỗn hợp X thu được N2, 0,74 mol CO2 và a mol H2O Giá trị a gần nhất là

A 0,65 B 0,67 C 0,69 D 0,72

Câu 46: Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol NaCl và x mol Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) sau

một thời gian thu được dung dịch X, khối lượng dung dịch giảm 21,5 gam Cho thanh sắt vào X đến khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thành sắt giảm 2,6 gam và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất

của N+5) Giá trị của x là

Trang 6

Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam HNO3 50,4%, sau khi kim

loại tan hết thu được dung dịch X Cho 500ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và

dung dịch Z Lọc lấy Y rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn Cô

cạn dung dịch Z được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn Nồng

độ % của muối Fe(NO3)3 có trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào dưới đây?

Câu 48: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y

vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,56 mol KHSO4 được dung dịch Z chứa 83,41 gam muối sunfat trung

hòa và m gam hỗn hợp khí T trong đó có chứa 0,01 mol H2 Thêm NaOH vào Z đến khi toàn bộ muối sắt

chuyển hết thành hiđroxit và ngừng khí thoát ra thì cần vừa đủ 0,57 mol NaOH, lọc kết tủa nung trong

không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị m là

Câu 49: Cho 51,6 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol X và Y (MX < MY) đi qua Al2O3, đun nóng thu được hỗn

hợp Y gồm : ba ete, 0,25 mol hai anken, 0,35 mol hai ancol dư và 0,45 mol H2O Biết rằng hiệu suất tách

nước tạo mỗi olefin đối với mỗi ancol đều như nhau và số mol ete là bằng nhau Phần trăm khối lượng

ancol X tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào dưới đây ?

Câu 50: Hai ống nghiệm A và B chứa lần lượt dung dịch ZnSO4 và AlCl3, nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào

2 ống nghiệm riêng biệt trên thu được kết quả biểu diễn đồ thị bên dưới

Trang 8

[1]

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH

KÌ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA LẦN I

Đề môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7 gam

hỗn hợp chất rắn (X) và dung dịch (Y) Lọc tách (X), rồi thêm 3,9 gam bột Zn vào dung dịch (Y), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,14 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 2: Cho phương trình: NaX (tinh thể) + H2SO4 đặc to NaHSO4 + HX

Phương trình trên có thể được điều chế được các axit nào?

A HCl, HF, HBr B HCl, HBr, HNO3 C HCl, HF, HNO3 D HCl, HI, HNO3

Câu 3: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa khi cho phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch KAlO2

B Cho KOH dư vào dung dịch CrCl3

C Cho khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2

D Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2

Câu 4: Một oxit của sắt khi tan vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A làm mất màu thuốc tím

và có khả năng hòa tan Cu Công thức oxit là

Câu 5: Một hỗn hợp (X) gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức no mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 1,44

gam hỗn hợp trên cần vừa hết 1,624 lít khí oxi (đktc) thu được 2,86 gam CO2 Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m gam Ag Giá trị của m là

A 11,88 gam B 10,80 C 8,64 gam D 7,56 gam

Câu 6: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1:2) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,08

mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và còn lại m1 gam chất rắn Z Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được m2 gam kết tủa Giá trị của m1, m2 là

A 0,64 gam và 11,48 gam B 0,64 gam và 2,34 gam

C 0,64 gam và 14,72 gam D 0,32 gam và 14,72 gam

Mã đề thi 485

Trang 9

[2]

Câu 7: Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch Br2 ?

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

H2S + O2 dư  khí X + H2O

NH3 + O2Pt,850 Co  khí Y + H2O

NH4HCO3 + HClloãng  khí Z +

Các khí X, Y, Z lần lượt là

A SO2, NO, CO2 B SO2, N2, CO2 C SO2, N2, NH3 D SO2, NO, NH3

Câu 9: Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 500 ml KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,12M kết thúc phản

ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 10: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh?

Câu 11: Cho m gam Mg vào dung dịch HNO3 dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 0,1792 lít khí N2 (đktc)

và dung dịch X chứa 6,67m gam muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 12: Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ

Phát biểu nào sai ?

Câu 13: Hiện nay, nguồn nguyên liệu chính để sản xuất anđehit axetic trong công nghiệp là

Câu 14: Cho 3 hiđrocacbon X, Y, Z lần lượt tác dụng với dung dịch kali pemanganat thì được kết quả X chỉ

làm mất màu dung dịch khi đun nóng, Y làm mất màu ngay ở nhiệt độ thường, Z không phản ứng Dãy các chất

X, Y, Z phù hợp là

Trang 10

[3]

A stiren, toluen, benzen B etilen, axetilen, metan

C toluen, stiren, benzen D axetilen, etilen, metan

Câu 15: Cho phản ứng Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2 H2

Chất oxi hóa trong phản ứng trên là

Câu 16: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 25,55% Sau phản ứng thu được

dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 17,28% Thêm vào dung dịch X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn lại là 13,56% Nồng độ % của MgCl2 trong dung dịch Y gần nhất với

Câu 17: Cho các nhận xét sau

(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua

(b) Độ dinh dưỡng của phân kali được tính bằng % khối lượng của kali

(c) Amophot là hỗn hợp gồm (NH4)HPO4 và (NH4)3PO4

(d) Phân ure có hàm lượng N là khoảng 46%

(e) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicsat của magie và canxi

(f) Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2SO4 và KNO3

Số nhận xét sai là

Câu 18: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là

Câu 19: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp?

A axit benzoic B axit acrylic C axit lactic D axit fomic

Câu 20: Khí gây ra mưa axit là

Câu 21: Chất hữu cơ đơn chức X có phân tử khối bằng 88 Cho 17,6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch

NaOH 1M đun nóng Sau đó đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn khan X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5

Câu 22: Cho triolein lần lượt tác dụng với Na, H2 (Ni, to), dung dịch NaOH (to), Cu(OH)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

Câu 23: Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIA?

Trang 11

[4]

Câu 24: Tripeptit A và tetrapeptit B được tạo ra từ một aminoaxit X (dạng H2N-R-COOH) Phần trăm khối

lượng nitơ trong X bằng 18,67% Thủy phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp A và B (số mol bằng nhau) thu được hỗn hợp gồm 0,945 gam A, 4,62 gam một đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là

Câu 25: Phân ure có công thức là

A (NH3)2CO B (NH4)2CO3 C (NH2)2CO.* D (NH4)2CO

Câu 26: Bằng 1 phương trình hóa học, từ chất hữu cơ X có thể điều chế chất hữu cơ Y có phân tử khối bằng

60 Chất X không thể là

Câu 27: Khi lên men m kg ngô chứa 65% tinh bột với hiệu suất toàn quá trình là 80% thì thu được 5 lít rượu

etylic 20o và V m3 khí CO2 ở đktc Cho khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất bằng 0,8 gam/ml Giá trị của m và V lần lượt là

A 2,8 và 0,39 B 28 và 0,39 C 2,7 và 0,41 D 2,7 và 0,39

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (X được tạo thành từ các amino axit chỉ chứa 1 nhóm -NH2

và 1 nhóm -COOH) cần 58,8 lít O2 (đktc) thu được 2,2 mol CO2 và 1,85 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X thủy phân hoàn toàn trong 500 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch (Y), cô cạn (Y) thu được m gam chất rắn Công thức chung của peptit và giá trị của m lần lượt là

A CxHyO9N8 và 92,9 gam B CxHyO10N9 và 96,9 gam

C CxHyO8N7 và 96,9 gam D CxHyO10N9 và 92,9 gam

Câu 29: Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, axit axetic, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, anđehit axetic Số

chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra Ag là

Câu 30: Hỗn hợp R chứa các hợp chất hữu cơ đơn chức gồm axit (X), ancol (Y) và este (Z) (được tạo thành từ

X và Y) Đốt cháy 2,15 gam este (Z) rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 13,95 gam Mặt khác, 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được 1,7 gam muối Axit X và ancol Y tương ứng là

Câu 31: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,15 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ

dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,24 lít khí ở anol (đktc) Nếu thời gian là 2t thì tổng thể tích khí thu được ở 2 điện cực là 4,76 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 32: Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, cho khí NO2 Tổng hệ số cân bằng nguyên các chất trong

phản ứng là

Trang 12

[5]

Câu 33: Dung dịch A chứa Al2(SO4)3 aM và H2SO4 0,5M Cho Y dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch

A thì thu được 7,8 gam kết tủa Mặt khác cho 1,16V lít dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch A cũng thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị a là

Câu 34: Dãy kim loại nào sau đây tan hết trong nước ở điều kiện thường ?

A Cs, Mg, K B Na, K, Ba C Ca, Mg, K D Na, K, Be

Câu 35: Cho các chất sau: Fe, Al2O3, Be, Mg, K2SO4, FeCl2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 36: Cho các nguyên tử crom (Z=24), số electron độc thân của crom là

Câu 37: Este C2H5COOCH3 có tên là

A metyl propionat B metyletyl este C etylmetyl este D etyl propionat

Câu 38: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở khi tác dụng với H2 (dư, Ni, to) thu được sản phẩm isopentan?

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tính chất lý học do electron gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng

B Trong nhóm IA tính kim loại tăng dần từ Cs đến Li

C Ở điều kiện thường tất cả kim loại đều là chất rắn

D Crom là kim loại cứng nhất, Hg là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,06 mol một ancol đa chức và 0,04 mol một ancol không no, có

một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,24 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 41: Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:

- A tác dụng với B thì có kết tủa xuất hiện

- B tác dụng với C thì có kết tủa xuất hiện

- A tác dụng với C thì có khí bay ra

Các dung dịch A, B, C lần lượt chứa :

A AlCl3, AgNO3¸KHSO4 B KHCO3, Ba(OH)2¸ K2SO4

C NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4 D NaHCO3, Ca(OH)2, Mg(HCO3)2

Trang 13

[6]

Câu 42: Trong số các chất : etyl clorua, anđehit, axetic, axit axetic, phenol, ancol etylic Có bao nhiêu chất tác

dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường?

Câu 43: Cho 0,1 mol axit axetic vào cốc chứa 30 ml dung dịch MOH 20% (D = 1,2 g/ml, M là kim loại kiềm)

Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Đốt cháy hoàn toàn chất rắn thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp khí, dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A Giảm 2,74 gam B Tăng 5,70 gam C Giảm 5,70 gam D Tăng 2,74 gam

Câu 44: Axit cacboxylic X mạch hở (phân tử có 2 liên kết ) X tác dụng với NaHCO3 (dư) thấy thoát ra số

mol CO2 bằng số mol X phản ứng X thuộc dãy đồng đẳng của axit

A không no, hai chức B không no, đơn chức C no, hai chức D no, đơn chức

Câu 45: Phương trình nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

A H2 + CuO to Cu + H2O B 3CO + Fe2O3 to 2Fe + 3CO2

C 2Al + Cr2O3 to Al2O3 + 2Cr D Al2O3 + 2KOH  2KAlO2 + H2O

Câu 46: Hòa tan hết 8,4 gam Fe trong dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch A và V lít

khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị V và m lần lượt là

A 5,04 và 30,0 B 4,48 và 27,6 C 5,60 và 27,6 D 4,48 và 22,8

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm: axit axetic, etyl axetat, metyl axetat rồi cho toàn bộ sản phẩm

cháy vào bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, dư,bình (2) đựng dung dịch Ba(OH)2 dư Kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình (1) tăng thêm m gam, bình (2) thu được 10,835 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 48: Saccarozơ thuộc loại

A polisaccarit B đissaccarit C đa chức D monosaccarit

Câu 49: Thủy phân hoàn toàn

H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2CO-NH-CH2-COOH thu được bao nhiêu amino axit khác nhau?

Câu 50: Số oxi hóa đặc trưng của crom là

A +2, +3, +6 B +2, +3, +4 C +2, +3, +5 D +2, +4, +6

- Hết -

Trang 14

Câu hỏi Đáp án Mã đề Câu hỏi Đáp án

Trang 16

TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG

Câu 1: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

A 2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O B AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

C 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O D Ca(OH)2 + 2CO 2 → Ca(HCO 3 ) 2

Câu 2: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 3: Hiđrocacbon X ở điều kiện thường là chất khí Khi oxi hoá hoàn toàn X thì thu được thể tích khí CO2

và hơi H 2 O là 2 : 1 ở cùng điều kiện X phản ứng với dung dịch AgNO 3 trong NH 3 tạo kết tủa Số cấu tạo của

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Trong dãy kim loại kiềm, đi từ Li đến Cs nhiệt độ nóng chảy giảm dần

B Có thể dùng dung dịch Na2CO3 để làm mềm tất cả các loại nước cứng

C Các kim loại Na, K, Ca, Ba đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối

D Một trong những tác dụng của criolit trong quá trình sản xuất nhôm là làm tăng tính dẫn điện của chất

điện phân

Câu 6: Khi chúng ta ăn các thực phẩm có chứa chất béo, tinh bột hoặc protein thì phản ứng hoá học xảy ra đầu

tiên của các loại thực phẩm trên trong cơ thể là phản ứng

A thuỷ phân B oxi hoá C khử D polime hoá

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ nào sau đây thì sản phẩm thu được khác với các chất còn lại?

A Protein B Cao su thiên nhiên C Chất béo D Tinh bột

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 có thể tan trong dung dịch glucozơ

(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó làm giấy quì tím chuyển thành màu xanh

(c) Ở nhiệt độ thường, axit acrylic phản ứng được với dung dịch brom

(d) Ở điều kiện thích hợp, glyxin phản ứng được với ancol etylic

(e) Ở điều kiện thường, etilen phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng

Số phát biểu đúng là

Câu 9: Nhúng một đinh sắt sạch vào dung dịch Cu(NO3)2 Sau một thời gian lấy đinh sắt ra, làm khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 1 gam Khối lượng sắt đã phản ứng là

A 3,5 gam B 7,0 gam C 5,6 gam D 2,8 gam

Câu 10: Thành phần hoá học chính của quặng boxit là

A FeCO3 B Al2 O 3 2H 2 O C Fe3 O 4 nH 2 O D AlF3 3NaF

Câu 11: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (C2H5)2NH và C 2 H5CH(OH)CH3

C (C2 H 5 ) 2 NH và C 2 H 5 CH 2 OH D (CH3 ) 3 COH và (CH 3 ) 3 CNH 2

Câu 12: Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

A FeCl3 B H2SO4 loãng, nguội C AgNO3 D HNO3 đặc, nguội

Trang 17

Câu 13: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Câu 16: Cho anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) phản ứng hoàn toàn với H2 (dư, xúc tác Ni, t o ) thu được

A CH3 CH 2 CH 2 OH B CH3 CH 2 CHO C CH3 CH 2 COOH D CH2 =CH-COOH

Câu 17: Đốt 3,36 gam kim loại M trong khí quyển clo thì thu được 9,75 gam muối clorua Kim loại M là

Câu 18: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Bán kính nguyên tử của các

nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A M < X < R < Y B Y < X < M < R C Y < M < X < R D M < X < Y < R

Câu 19: Khi thực hiện các thí nghiệm cho chất khử (kim loại, phi kim,…) phản ứng với axit nitric đặc thường

tạo ra khí NO2 độc hại, gây ô nhiễm môi trường Để hạn chế lượng khí NO2 thoát ra môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây ?

Câu 20: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 8,064 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Câu 21: Trong công nghiệp, để điều chế kim loại Ag, Cu gần như tinh khiết (99,99%) người ta sử dụng

phương pháp nào sau đây?

A thuỷ luyện B nhiệt luyện C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch Câu 22: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một este no (trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử

oxi) cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của este là:

A C2H4O2 B C3H4O3 C C4H6O4 D C6H8O6

Câu 23: Thực hiện các thí ngiệm sau ở điều kiện thường:

(1) Cho kim loại liti vào bình khí nitơ

(2) Sục khí hiđrosunfua vào dung dịch Zn(NO 3 ) 2

(3) Sục khí clo vào dung dịch FeBr3

(4) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch phenol (C6H5OH)

Câu 25: Cho 0,78 gam kim loại M hoá trị II phản ứng hết với dung dịch H2 SO 4 loãng, dư thì thu được 268,8

cm 3 khí không màu (đktc) Kim loại M là

Câu 26: Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính axit tăng dần là:

A (Y), (Z), (T), (X) B (X), (Z), (T), (Y) C (Y), (T), (Z), (X) D (T), (Y), (Z), (X)

Câu 27: Dẫn lượng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m gam oxit sắt từ nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn thì thu được 5,88 gam sắt Giá trị của m là

Câu 30: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B saccarozơ C fructozơ D tinh bột

Câu 31: Hỗn hợp X gồm propan, etylen glicol và một số ancol no đơn chức mạch hở (trong đó propan và

etylen glicol có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào

Trang 18

bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa trong

bình Giá trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất?

Câu 32: Cho 0,35 mol bột Cu và 0,06 mol Fe(NO3 ) 3 vào dung dịch chứa 0,24 mol H 2 SO 4 (loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:

A 52,52 gam B 36,48 gam C 40,20 gam D 43,56 gam

Câu 33: Lên men m kg glucozơ chứa trong nước quả nho được 100 lít rượu vang 100 Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g/ml Giả thiết rằng trong nước quả nho

chỉ có đường glucozơ Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 34: Nung 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm axetilen, propilen và hiđro (tỉ lệ mol 2: 1: 3) trong bình đựng

bột Ni một thời gian thì thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với X là 12

7 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 12 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hấp thụ hết Z vào bình đựng dung dịch brom dư thì thấy có m gam brom phản ứng Giá trị của m là

Câu 35: Cho H3PO4 tác dụng hết với dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng thu được dung dịch X có chứa 2,51m gam chất tan Các chất tan trong dung dịch X là

A Na2 HPO 4 , Na 3 PO 4 B NaH2 PO 4 , Na 2 HPO 4 C Na3 PO 4 , NaOH D NaH2 PO 4 , Na 3 PO 4

Câu 36: Cho các phản ứng sau:

(a) X + O 2 xt Y (b) Z + H 2 O xt G (c) Z + Y xt T (d) T + H2O H Y + G

Biết X, Y, Z, T, G đều có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa; G có 2 nguyên tử cacbon Phần trăm khối lượng của oxi trong T là

Câu 39: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố photpho dưới dạng P2O5

(2) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo phần trăm khối lượng của K2O

(3) Phân amophot có thành phần hoá học chính là (NH4)2HPO4 và KNO3

(4) Nitrophotka là một loại phân phức hợp

(5) Phân ure là loại phân đạm tốt nhất, được điều chế từ amoniac và CO2 ở điều kiện thích hợp

(6) Thành phần hoá học chính của phân supephotphat kép là Ca(H 2 PO 4 ) 2 và CaSO 4

Số phát biểu đúng là

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 24 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2 và MCO 3 (M là kim loại có hóa trị không đổi) trong 100 gam dung dịch H 2 SO 4 39,2% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 39,41% Kim loại M là

Trang 19

Câu 42: Cho từ từ dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa b mol ZnSO4 Đồ thị biểu diễn số mol

kết tủa theo giá trị của a như sau:

n

a 2b

b

b 2b

0,0625 0,175 0

Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần với giá trị

nào sau đây nhất?

A 1,91 mol B 1,85 mol C 1,81 mol D 1,95 mol

Câu 44: Trong phòng thí nghiệm, khí C được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình vẽ:

Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?

A NO, CO2, C2H6, Cl2 B N2 O, CO, H2, H2S C NO2, Cl2, CO2, SO2 D N2 , CO2, SO2, NH3

Câu 45: Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm X và Y chỉ tạo ra

một amino axit duy nhất có công thức H 2 NC n H 2n COOH Đốt cháy 0,05 mol Y trong oxi dư, thu được N 2 và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO2, H2O Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH) 2 dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 46: Hỗn hợp X chứa 3,6 gam Mg và 5,6 gam Fe cho vào 1 lít dung dịch chứa AgNO3 a M và Cu(NO3)2 a

M thu được dung dịch A và m gam hỗn hợp chất rắn B Cho A tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D Nung D ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E có khối lượng 18 gam Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị m là

Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3CHO và C2H5CHO cần dùng vừa đủ 0,6 mol

O2, sinh ra 0,45 mol CO2 Nếu cho m gam X trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khi kết thúc các phản ứng, khối lượng Ag thu được là

A 43,2 gam B 16,2 gam C 27,0 gam D 32,4 gam

Câu 48: Cho các dung dịch: axit glutamic, valin, lysin, alanin, etylamin, anilin Số dung dịch làm quỳ tím

chuyển sang màu hồng, chuyển sang màu xanh, không đồi màu lần lượt là:

A 2, 1, 3 B 1, 1, 4 C 3, 1, 2 D 1, 2, 3

Câu 49: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca và CaO Hòa tan 10,72 gam X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được

3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y Trong Y có 12,35 gam MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị m là

Câu 50: Cao su buna–S và cao su buna – N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-đien với

A stiren và amoniac B stiren và acrilonitrin

C lưu huỳnh và vinyl clorua D lưu huỳnh và vinyl xianua

-

- HẾT -

Trang 21

Trang 1/5 - Mã đề thi 061

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC 12 – NĂM HỌC 2015-2016

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 061

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Điều chế este CH3COOCH=CH2 cần trực tiếp nguyên liệu nào sau đây?

A Axit axetic và etilen B Axit acrylic và ancol metylic

C Anđehit axetic và axetilen D Axit axetic và axetilen

Câu 2: Công thức của glixerol là

A C3H5(OH)3 B C3H6(OH)2 C C3H8O3 D C2H4(OH)2

Câu 3: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với

H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gamnước Công thức phân tử của hai ancol trên là

Câu 4: Hợp chất A là chất rắn, có nhiều ứng dụng như: chế tạo thuốc nổ, pháo hoa, sản xuất diêm

Chất A là

A Kali clorua B Natri clorua C Kali clorat D Natri hipoclorit

Câu 5: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 8,56 gam B 8,2 gam C 10,4 gam D 3,28 gam

Câu 6: Để điều chế 25,245kg xenlulozơ trinitrat, người ta cho xenlulozơ tác dụng với dung dịch chứa

m kg HNO3 (xúc tác là H2SO4 đặc) với hiệu suất đạt 85% Giá trị của m là

Câu 7: Tên gọi nào sau đây không phải là tên của hợp chất hữu cơ este?

A Metyl etylat B Metyl fomat C Etyl axetat D Etyl fomat

Câu 8: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO24 và NO3 Để kết tủa hết ion 2

4

SO có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl 2 1M Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH 3 dư thì được 7,8 gam kết tủa Làm bay hơi hết nước có trong 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan Nồng

độ mol củaNO3 trong dung dịch X là

Câu 9: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ và tinh bột, ta đều thu được các phân tử glucozơ Thí

nghiệm đó chứng tỏ điều gì?

A Xenlulozơ và tinh bột đều phản ứng được với Cu(OH)2

B Xenlulozơ và tinh bột đều là các polime có nhánh

C Xenlulozơ và tinh bột đều bao gồm các gốc glucozơ liên kết với nhau

D Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương

Câu 10: Tổng số liên kết pi và vòng trong phân tử C7H6O3 là

Câu 11: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa

màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có chứa khí nào sau đây?

Câu 12: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

B Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử

C Sự xen phủ trục tạo thành liên kết , sự xen phủ bên tạo thành liên kết 

D Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 1,68 lít SO2 (đktc)

Lượng SO2 thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Kim loại

R và giá trị của m là

Trang 22

Trang 2/5 - Mã đề thi 061

A Ag; 10,8 B Cu; 9,45 C Fe; 11,2 D Zn; 13

Câu 14: Cho các chất sau: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete Số

chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 là

A Quá trình oxi hoá. B Quá trình khử. C Quá trình quang hợp. D Quá trình hô hấp.

Câu 17: Hai este X và Y có cùng CTPT C8H8O2 và chứa vòng benzen trong phân tử Cho 6,8 gam

hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân

tử khối lớn hơn trong Z là

A 3,4 gam B 0,82 gam C 2,72 gam D 0,68 gam

Câu 18: Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc) Cho hỗn hợp đó qua dung

dịch brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam Phần trăm về thể tích của etilen và axetilen lần lượt là

Câu 19: Nhóm gluxit đều tham gia phản ứng thuỷ phân là

A Saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ. B Saccarozơ, glucozơ, tinh bột.

C Saccarozơ, mantozơ, glucozơ. D Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ.

Câu 20: Cho 3 axit: ClCH2COOH, BrCH2COOH, ICH2COOH Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính

axit là

A ClCH2COOH < ICH2COOH < BrCH2COOH

B ClCH2COOH < BrCH2COOH < ICH2COOH

C BrCH2COOH < ClCH2COOH < ICH2COOH

D ICH2COOH < BrCH2COOH < ClCH2COOH

Câu 21: Axit axetic không tác dụng được với chất nào sau đây?

Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH4 → X → Y→ Z→ T → C6H5OH (X, Y, Z là các chất hữu cơ khác nhau) Z có thể là

Câu 23: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra

từ ống nghiệm, biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?

A Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước vôi trong

B Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm nước

C Nút ống nghiệm bằng bông có tẩm giấm ăn

D Nút ống nghiệm bằng bông khô

Câu 24: Axetanđehit là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A CH3COOH B CH3CHO C HCHO D C2H5CHO

Câu 25: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với một lượng NaOH

thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham gia phản ứng là

Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 27: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344

lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z

có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung

dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

Trang 23

Trang 3/5 - Mã đề thi 061

Câu 28: Cho 8 gam Ca tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 0,75M thu

được khí H2 và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Đáp án nào sau đây là đúng về giá trị của m?

A 22,2 < m < 27,2 B 25,95 < m < 27,2 C 22,2 ≤ m ≤ 27,2 D 22,2 ≤ m ≤ 25,95 Câu 29: Cân bằng hóa học nào sau đây không bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất của hệ phản ứng?

A H2(k) + I2(k)  2HI(k). B 2NO2(k)  N2O4(k).

C 3H2 + N2(k)  2NH3(k). D CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k).

Câu 30: Trộn 100 ml dung dịch A gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100 ml dung dịch B gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch C thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới

dư vào dung dịch E thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V là

Câu 32: Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, có mạch cacbon không phân nhánh, là nguyên nhân

chính gây nên vị chua của quả táo Biết rằng 1 mol axit malic phản ứng được với tối đa 2 mol NaHCO3 Công thức của axit malic là

A HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH B CH3OOC-CH(OH)-COOH

.

C Na+, NH 4+, SO 42-, Cl-. D Ag+, Mg2+, NO 3-, Br-

Câu 34: Hợp chất X có công thức phân tử C4H6O3 X phản ứng được với Na, NaOH và có phản ứng

tráng bạc Công thức cấu tạo của X có thể là

Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong

NH3 đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là

A 64,8 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 43,2 gam

Câu 36: Cho khí X đi qua hơi nước thấy có hiện tượng bốc cháy Khí X có thể là

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Sau khi cân bằng (với hệ số là các số nguyên, tối giản), tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng

Câu 39: Có bốn lọ mất nhãn, riêng biệt chứa: glixerol, ancol etylic, glucozơ và axit axetic Thuốc thử

nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên?

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch

KOH 0,4M, thu được một muối và 336ml hơi một ancol (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là

A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B HCOOH và HCOOC3H7

Trang 24

Trang 4/5 - Mã đề thi 061

Câu 41: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Sục ozon vào dung dịch KI

B Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

C Sục SO2 vào dung dịch nước brom

D Nhỏ nước oxi già vào dung dịch hỗn hợp thuốc tím và axit sunfuric

Câu 42: Chọn đáp án đúng

A Tinh thể I2 thuộc loại mạng tinh thể phân tử

B Kim cương và nước đá khô có cùng kiểu mạng tinh thể

C Hóa trị của N trong HNO3 là 5

D Hợp chất chỉ gồm các nguyên tố phi kim thì chỉ chứa liên kết cộng hóa trị

Câu 43: Khi xà phòng hóa tripanmitin, thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và glixerol B C17H29COONa và glixerol

C C17H33COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 44: Thí nghiệm nào sau đây có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra?

A Cho dung dịch HCl vào CaCO3 B Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HNO3

C Cho Na kim loại vào nước D Đổ dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3 Câu 45: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc khối nguyên tố p?

A Fe (Z = 26) B Na (Z = 11) C Ca (Z = 20) D Cl (Z = 17)

Câu 46: Một thí nghiệm với khí amoniac được bố trí như hình sau:

Qua hiện tượng thí nghiệm cho thấy:

A khí NH3 là khí nhẹ hơn nước và có tính bazơ

B khí NH3 tan tốt trong nước và có tính bazơ

C khí NH3 là khí nặng hơn nước và có tính bazơ

D khí NH3 tan ít trong nước và có tính bazơ

Câu 47: Từ 12kg gạo nếp (có 84% tinh bột) lên men thu được V lít cồn 900 Biết khối lượng riêngcủa C2H5OH là 0,8g/ml, hiệu suất của toàn bộ quá trình là 58,93 % Giá trị của V là

Câu 48: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác) thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là

Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Trong dd , glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.

B Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

C Metyl  - glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở.

D Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc.

Câu 50: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có số đồng phân este là

-

- HẾT -

Trang 26

Trang 1/6 Mã đề thi 357

Mã đề thi 357

NĂM HỌC 2015 - 2016

(Đề thi gồm 50 câu, 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên: Số báo danh

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở là chất khí ở điều kiện thường, phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Câu 2: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều no, đơn chức, mạch hở) và este Z được tạo

bởi X, Y Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 40,32 lít O2 (đktc), thu được 31,36 lít CO2 (đktc) Đun nóng m gam E với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu

được 5,68 gam chất rắn khan Công thức của X là

A C3H7COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH

Câu 3: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

(1) khí thoát ra có kết tủa (2) khí thoát ra có kết tủa có kết tủa (4) có kết tủa có kết tủa

Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là

A H2SO4, MgCl2, BaCl2 B H2SO4, NaOH, MgCl2

C Na2CO3, BaCl2, BaCl2 D Na2CO3, NaOH, BaCl2

Câu 4: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam

H2O Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 5: Cho một hỗn hợp chứa benzen, toluen, stiren với nhiệt độ sôitương ứng là 800

C, 1100C,

1460C Để tách riêng các chất trên người ta dùng phương pháp

Câu 6: Hòa tan hết m gam FeS bằng một lượng tối thiểu dung dịch HNO3 (dung dịch X), thu được dung dịch Y và khí NO Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,84 gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5

đều là NO Số mol HNO3 trong X là

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích

(b) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trang 27

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng trên là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3 (trong đó Fe3O4

chiếm 25% số mol hỗn hợp) bằng dung dịch HNO3 dư, khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch

Y chứa (m + 284,4) gam muối và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và CO2 Tỉ khối của Z so với H2 bằng 18 Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là

Câu 11: Cho các phản ứng hóa học sau:

sáng ánh 1, : 1

2 1-clo-2-metylpropan X 2-clo-2-metylpropan XCl

n metylpropa

2 1,2-đibrombut-3-en X 1,4-đibrombut-2-en XBr

đien -1,3

2O propan-1-ol X propan-2-ol XH

A KOH, KClO3, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4

C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4

dung dịch H 2 SO 4 đặc

Na 2 SO 3

Trang 28

Trang 3/6 – Mã đề thi 357

Câu 14: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào X, thu được dung dịch Y Hai dung dịch X và Y lần lượt có màu

A da cam và vàng B vàng và da cam C đỏ nâu và vàng D vàng và đỏ nâu

Câu 15: Cho ba chất hữu cơ X, Y, Z (có mạch cacbon hở, không phân nhánh, chứa C, H, O) đều có phân tử khối bằng 82, trong đó X và Y là đồng phân của nhau Biết 1 mol X hoặc Z phản ứng vừa

đủ với 3 mol AgNO3 trong dung dịch NH3; 1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử Y phản ứng với H2 (xúc tác Ni) theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3

B X và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử

C X là hợp chất tạp chức

D Y và Z thuộc cùng dãy đồng đẳng

Câu 16: Hỗn hợp X gồm phenol (C6H5OH) và một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Cho 26 gam

X tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch Y và 66,2 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol Dung dịch Y phản ứng tối đa với V lít dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Mặt khác, cho 26 gam X

phản ứng hết với Na dư, thu được 32,6 gam muối Giá trị của V là

Câu 17: Este HCOOCH3 có tên gọi là

A etyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat

Câu 18: X là hỗn hợp gồm HOOC-COOH, OHC-COOH, OHC-C≡C-CHO, OHC-C≡C-COOH; Y

là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Đun nóng m gam X với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Nếu cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 0,07 mol CO2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam X và m gam Y cần 0,805 mol O2, thu được 0,785 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 19: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng axit - bazơ?

A NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O B Ba(OH)2 + K2CO3 → BaCO3 + 2KOH

C CaC2 + H2O → Ca(OH)2 + C2H2 D AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

Câu 20: Cho dãy các chất sau: stiren, phenol, ancol benzylic, phenyl acrylat Số chất làm mất màu nước brom là

Câu 22: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit benzoic B Axit oleic C Axit glutamic D Axit lactic

Câu 23: Cho hóa chất vào ba ống nghiệm 1, 2, 3 Thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi

xuất hiện kết tủa ở mỗi ống nghiệm tương ứng là t1, t2, t3 giây Kết quả được ghi lại trong bảng:

Ống nghiệm Na2S2O3 H2O H2SO4 Thời gian kết tủa

1 4 giọt 8 giọt 1 giọt t1 giây

2 12 giọt 0 giọt 1 giọt t2 giây

3 8 giọt 4 giọt 1 giọt t3 giây

So sánh nào sau đây đúng?

A t2 > t1 > t3 B t1 < t3 < t2 C t2 < t3 < t1 D t3 > t1 > t2

Trang 29

Câu 25: Hỗn hợp X gồm metan, propen, isopren Đốt cháy hoàn toàn 10 gam X cần vừa đủ 24,64

lít O2 (đktc) Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 200 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là

Câu 26: Trộn lẫn V ml dung dịch KOH 0,2M với V ml dung dịch H2SO4 0,2M thu được 2V ml dung dịch X Dung dịch X có pH bằng

Câu 27: Cho 6,72 gam Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 28: Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 0,55 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng khối lượng phần dung

dịch giảm bớt 2 gam Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được H2O và một chất

hữu cơ Y Phát biểu nào sau đây sai?

A Tách nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học

B X phản ứng được với NH3 trong dung dịch AgNO3

C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X

D Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1

Câu 29: Hỗn hợp X gồm H2 và một anken (là chất khí ở điều kiện thường) có số mol bằng nhau Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 11,6 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là

Câu 30: Cho 0,15 mol hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X, Y (có tổng khối lượng bằng 7,6 gam)

tác dụng hết với CuO (dư, đun nóng), thu được hỗn hợp chất hữu cơ M Toàn bộ M cho phản ứng

tráng bạc hoàn toàn thu được 43,2 gam Ag Số cặp ancol X và Y thỏa mãn tính chất trên là

Câu 31: Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được khí

O2 và 29,9 gam chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2 và KCl Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa

đủ dung dịch chứa 0,7 mol HCl Phần trăm khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân là

Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được

dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 33: Nung hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 3,2 gam Cu với 5,76 gam S đến khi phản ứng hoàn toàn,

thu được chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y Thể tích dung dịch Pb(NO3)2 1M tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí Y là

Trang 30

Trang 5/6 Mã đề thi 357

T Z

Y

SO H HgSO O H C

4 2 4

3 2

t SO H T KMnO

Pd/PbCO t

Câu 37: Cho các phản ứng sau:

(a) Đimetylaxetilen + dung dịch AgNO3/NH3 →

(b) Fructozơ + dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) →

(c) Toluen + dung dịch KMnO4 (đun nóng) →

Câu 39: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca2; 0,08 mol Cl ; z mol  HCO3 và t mol NO3 Cô cạn X rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 16,44 gam chất rắn Y Nếu thêm t mol HNO3 vào X

rồi đun dung dịch đến cạn thì thu được muối khan có khối lượng là

A 20,60 gam B 30,52 gam C 25,56 gam D 19,48 gam

Câu 40: Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và 2a mol KHCO3; dung dịch Y chứa b mol HCl Nhỏ từ

từ đến hết Y vào X, sau các phản ứng thu được V lít CO2 (đktc) Nếu nhỏ từ từ đến hết X vào Y, sau các phản ứng thu được 3V lít CO2 (đktc) Tỉ lệ a : b là

Câu 41: Cho X 1 , X 2 , X 3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần Khi cho cùng số mol mỗi chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z Biết rằng:

(a) Lượng Ag sinh ra từ X 1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X 2 hoặc X 3

(b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ

Các chất X 1 , X 2 , X 3 lần lượt là

A HCHO, CH3CHO, C2H5CHO B HCHO, HCOOH, HCOONH4

C HCHO, CH3CHO, HCOOCH3 D HCHO, HCOOH, HCOOCH3

Câu 42: Cho các cặp chất sau: SO2 và H2S, F2 và H2O, Li và N2, Hg và S , Si và F2, SiO2 và HF Số cặp chất phản ứng được với nhau ở điều kiện thường là

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no, đa chức và hai ancol đơn chức, phân tử X có không quá 5 liên kết π) cần 0,3 mol O2, thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2 và H2O Khi cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn

dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là

A 14,6 gam B 9,0 gam C 13,9 gam D 8,3 gam

Ngày đăng: 22/01/2016, 22:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây ? - Tuyển tập đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa
Hình v ẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây ? (Trang 3)
ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN NHIỆT ĐỘ  SÔI MỘT SỐ CHẤT - Tuyển tập đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Hóa
ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN NHIỆT ĐỘ SÔI MỘT SỐ CHẤT (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w