1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Tuyển tập đề thi thử THPT quốc gia môn sinh năm 2015

472 706 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 472
Dung lượng 4,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các đề thi thử trong bộ sưu tập Đề thi thử THPT Quốc gia môn Tiếng Sinh học năm 2015 để giới thiệu đến các bạn. Đây là bộ sưu tập các đề thi được chọn lọc từ những đề thi thử hay của các ngôi trường có tiếng.

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH

NĂM 2015

Trang 2

[Type text] Page 1

TP HỒ CHÍ MINH MÔN SINH HỌC

Thời gian 90 phút không kể thời gian chép đề

Câu 1 Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?

A Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa

B Ngu ồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của các cá thể

C Ngu ồn sống trong môi trường không thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài

D Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể

Câu 2 Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hóa đực : cái xấp xỉ nhau ở mỗi loài là do:

A Kh ả năng thụ tinh của giao tử đực và giao tử cái ngang nhau

B S ố lượng cặp giới tính XX và cặp giới tính XY trong tế bào bằng nhau

C M ột giới tạo một loại giao tử, giới còn lại tạo 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau

D T ỉ lệ sống sót của hợp tử giới đực và hợp tử giới cái ngang nhau

Câu 3 Hình thức phân bổ cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?

A Các cá th ể tận dụng được nhiều nguồn sống từ môi trường

B Các cá th ể hỗ trợ nhau chống chịu với điều kiện bất lợi từ môi trường

C Các cá th ể cạnh tranh nhau gay gắt giành nguồn sống

D Gi ảm sự cạnh trạnh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Câu 4 Ở ruồi giấm, gen A quy định tính trạng mắt đỏ, gen a quy định tính trạng mắt trăng Khi 2 gen nói trên tự tái bản 4 lần thì

s ố nucleotit trong các gen mắt đỏ ít hơn các gen mắt trắng 32 nucleotit và gen mắt trắng tăng lên 3 liên kết hidro Hãy xác định

ki ểu biến đổi có thể xảy ra trong gen đột biến?

A Số loại trứng do tế bào thứ hai sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ nhất sinh.

B S ố loại trứng tối đa được tạo ra từ tế bào thứ nhất và tế bào thứ 2 là 8 loại

C S ố loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra bằng với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh

D S ố loại trứng do tế bào thứ nhất sinh ra nhiều hơn so với số loại trứng tế bào thứ 2 sinh

Câu 6 Biến động di truyền là hiện tượng:

A TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách từ từ, khác dần với tần số của các alen đó trong quần thể gốc

B TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột ngột theo hướng tăng alen lặn so với quần thể gốc

C TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột khác xa với tần số của các alen đó trong quần thể gốc

D TSTĐ của các alen trong một quần thể biến đổi một cách đột theo hướng tăng alen trội giảm alen lặn so với quần thể gốc

Câu 7 Một loài thực vật, khi cho giao phấn giữa cây quả dẹt với cây quả bầu dục (P), thu được F 1 g ồm toàn cây quả dẹt Cho cây

F 1 lai v ới cây đồng hợp lặn về các cặp gen , thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây quả dẹt : 2 cây quả tròn : 1 cây

qu ả bầu dục Cho cây F 1 t ự thụ phấn thu được F 2 Cho t ất cả các cây quả tròn F 2 giao ph ấn với nhau thu được F 2 L ấy ngẫu nhiên

1 cây F 3 đem trồng, theo lí thuyết, xác suất để cây này có kiểu hình quả bầu dục là:

Câu 8 Khi truyền từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao kề liền của chuỗi thức ăn, dòng năng lượng trong hệ sinh thái bị

m ất đi trung bình 90%, do: (1) Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường (2) Một phần do sinh v ật không sử dụng được rơi rụng (3) Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng chất bài tiết (4) Một phần bị tiêu hao dưới dạng

hô h ấp cảu sinh vật Đáp án đúng:

Câu 9 Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến chuyển thành gen ung thư Khi bị đột biến, gen này

ho ạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không

ki ểm soát được Những gen ung thư loại này thường là:

A Gen trội và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng

B Gen l ặn và không di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng

C Gen trội và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục

D Gen l ặn và di truyền được vì chúng xuất hiện ở tế bào sinh dục

Câu 10 Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền?

Mã đề 493

Trang 3

[Type text] Page 2

(1) Mã di truyền có tính liên tục, đọc từ một điểm xác định từng bộ ba và không gối lên nhau

(2) Mã di truyền mang tính đặ hiệu, một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

(3) Mã di truyền ở các loài sinh vật khác nhau thì khác nhau

(4) Mã di truyền được đọc trên mạch gốc của gen theo chiều 3’ -> 5’, và đọc trên mARN theo chiều 5’ → 3’

Câu 11 Cho biết A quy định hạt tròn, alen a quy định hạt dài, B quy đinh hạt chín sớm; alen lặn b quy định hạt chín muộn Hai gen này thu ộc cùng một nhóm gen liên kết Tiến hành cho các cây hạt trong, chín sớm tự thụ phấn, thu được 1000 cây đời con với

4 ki ểu hình khác nhau, trong đó có 240 cây hạt tròn chín muộn Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn

là như nhau Kiểu gen và tần số hoán vị gen (f) ở các cây đem lai:

A Ab/aB, f = 20% B AB/ab, f = 20% C AB/ab, f = 40% D Ab/aB, f = 40%

Câu 12 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu không đúng khi nói về quá trình dịch mã:

(1) Ở tế bào nhân sơ, sau khi được tổng hợp foocmin Metionin được cắt khỏi chuỗi polipeptit

(2) Sau khi hoàn t ất quá trình dịch mã, riboxom tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho qt dịch mã tiếp theo (3) Trong d ịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Metionin đến riboxom để bắt đầu dịch mã

(4) T ất cả protein sau dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiêp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành protein có ho ạt tính sinh học

(5) Quá trình dịch mã kết thúc khi riboxom tiếp xúc vói bộ ba kết thúc UAA

Câu 13 Câu có nội dung đúng sau đây là:

A Trên nhi ễm sắc thể giới tính, mang gen quy định tính trạng thường và tính trạng giới tính

B Các đoạn mang gen trong 2 nhiễm sắc thể giới tính X và Y đều không tương đồng với nhau

C ở động vật giới cái mang cặp nhiễm thể giới tính XX và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY

D ở động vật giới cái mang cặp nhiễm thể giới tính XY và giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX

Câu 14 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật? (1) khi quan h ệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể

(2) Quan h ệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho m ọi cá thể trong quần thể

(3) Quan h ệ canh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của qt ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể (4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể

Câu 15 Xét 1 gen có 2 alen A và a của một quần thể động vật, trong đó A quy định lông đen, a quy định lông trắng và kiểu gen

Aa biểu hiện tính trạng lông khoang sau 3 thế hệ ngẫu phối , người ta thấy rằng trong quần thể, số cá thể lông khoang nhiều gấp 6 lần số cá thể lông trắng Tần số các alen A và a lần lượt là:

A 0,8 và 0,2 B 0, 75 và 0,25 C 0,55 và 0,45 D 0,65 và 0,35

Câu 16 Một quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen là 0.2 BB: 0,4 Bb : 0,4 bb Biết rằng các cá thể có kiểu gen BB không có khả năng sinh sản Tần số kiểu gen đồng hợp trội ở thế hệ tự phối thứ nhất là :

Câu 17 Trong cơ chế điều hòa hoạt động của các gen của Operon Lac sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi mt không có lactozo?

A Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

B Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z,Y,X được dịch mã tạo các enzyme phân giải đường lactozo

C ARN polimeaza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã

D Một số phân tử lactozo liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu trúc không gian ba chiều của nó

Câu 18 Một loài có bộ NST 2n = 14 Ở lần nguyên phân đầu tiên của một hợp tử lưỡng bội có 2 NST kép không phân li Ở những lần nguyên phân sau, các cặp NST phân li bình thường Số NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể này là

A T ất cả các tế bào đều có 16 NST B Có t ế bào có 12 NST các tế bào còn lại có 16NST

C Có t ế bào có 12 NST , các tế bào còn lại có 14 NST D T ất cả các tế bào có 14 NST

Câu 19 Sử dụng chuỗi thức ăn sau để xác định hiệu suất sinh thái của sinh vật có bậc dinh dưỡng bậc 2 so với sinh vật sản xuất : Sinh v ật sản xuất ( 2,1.106 calo) → sinh vật tiêu thụ bậc 1 ( 1,2 104 calo) →sinh vật tiêu thụ bậc 2 (1,1.102 ) calo →sinh vật tiêu

th ụ bậc 3(0.5 102 calo)

Câu 20 Cho các ví dụ sau đây :

1 Ng ựa cái giao phối với lừa đực sinh ra con la không có khả năng sinh sản

2 Cây thu ộc loài này thường không thụ phấn cho cây thuộc loài khác

3 Tr ứng nhái thụ tinh với tinh trùng có tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển

Trang 4

[Type text] Page 3

4 Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau Đáp án đúng về cơ chế cách li sau hợp tử là

Câu 21 Ở người sự rối loạn phân li của cặp NST số 21 trong lần phân bào II ở 1 trong 2 tế bào con của một tế bào sinh tinh sẽ có thể tạo ra

A 4 tinh trùng thường , mỗi tinh trùng có 1 NST số 2

B 2 tinh trùng thi ếu 1 NST 21 và hai tinh trùng bình thường

C 2 tinh trùng bình th ường và hai tinh trùng thừa 1 NST 21

D Hai tinh trùng bình th ường , 1 tinh trùng thừa 1 NST 21 và 1 tinh trùng thiếu 1 NST số 21

Câu 22 Từ một quần thể của một loài cây được tách ra làm 2 quần thể riêng biệt Hai quần thể này chỉ trở thành hai loài khi

A Gi ữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thời gian ra hoa B Gi ữa chúng có sự khác biệt đáng kể về tần số alen

C Gi ữa chúng có sự khác biệt đáng kể về thành phần KG D Gi ữa chúng có sự khác biệt đáng kể về đặc điểm hình thái

Câu 23 Định nghĩa nào sau đây về đột biến gen là đúng

A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số đoạn ADN xảy ra tại một điểm nào đó trên phân t ử ADN

B Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào

đó trên phân tử ADN

C.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của NST xảy ra cho mất đoạn , đảo đoạn , thêm đoạn hoặc chuyển đoạn NST

D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc ADN liên quan đến một hoặc một số NST trong bộ NST

Câu 24 Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập trong trường hợp nào

A 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau 40cM và tái tổ hợp gen cả hai bên

B 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM và tái tổ hợp gen cả hai bên

C quy định hai tính trạng nằm cách nhau 25 cM và tái tổ hợp gen một bên

D quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50 cM và tái tổ hợp gen một bên

Câu 25 Bệnh mù màu đỏ lục ở người liên kết với giới tính Một quần thể người có 50 phụ nữ và 50 đàn ông trong đó có hai người đàn ông bị mù màu đỏ lục Tính tỉ lệ số người phụ nữ bình thường mang gen bị bệnh trong số những người phụ nữ là

vợ máu B sinh đứa con máu A Kiểu gen, kiểu hình 2 anh em sinh đôi nói trên là

(4) Chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động với từng gen riêng rẽ mà tác động với toàn bộ kiểu gen, không chỉ tác động với từng

cá thể riêng rõ mà còn đối với cả quần thể

Câu 28 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường sống và kiểu hình?

A Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường

B Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường

C B ố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền một kiểu gen

D Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và môi trường

Câu 29 Trong một giống thỏ, các alen quy đinh màu lông có mối quan hệ trội lặn như sau: C (xám) > c n (nâu) > c v

1 Cc

(vàng) > c (tr ắng) Người ta lai thỏ lông xám với thỏ lông vàng thu được đời con 50% thỏ lông xám và 50% thỏ lông vàng Phép lai nào dưới đây cho kểt quà như vậy?

v x c v c v 2 Cc x c v c 3 Cc n x c v c 4 Cc x c v c v 5.Cc n x c v c v

Câu 30 Ở phép lai: đực AaBb x cái AaBB N ếu trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 8% số tế bào chứa cặp NST mang

c ặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường Có 14% số tế bào của cơ thể cái có cặp NST mang gen BB không phân li trong gi ảm phản I, giảm phân II bình thường Ở đời con loại hợp tử thể ba kép chiếm tỉ lệ

Câu 31 Gen mã hóa cho một phân tử protein hoàn chỉnh có 298 axit amin, một đột biến xảy ra làm cho gen mất 3 cặp nucleotit ở

nh ững vị trí khác nhau trong cấu trúc gen nhưng không liên quan đến bộ ba mã khởi đầu và bộ ba mã kết thúc Trong quá trình

Trang 5

[Type text] Page 4

phiên mã môi trường nội bào cung cấp 5382 ribonucleotit tự do Hãy cho biết đã có bao nhiêu phân tử mARN được tổng hợp?

Câu 32 Trong quá trình tiến hóa sự cách li địa lý có vai trò

A là điền kiện làm biến đổi kiểu hình của sinh vật theo hướng thích nghi

B Hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc quần thể khac loài

C Tác động làm biến đổi kiểu gen của cá thể và vốn gen của quần thể

D H ạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài

Câu 33 Một loài sinh vật lưỡng bội có 5 nhóm gen liên kết, khi quan sát kì giữa của 4 tế bào sinh dưỡng đang thực hiện phân bào người ta đếm được số lượng nhiễm sắc thể (NST) như sau :

Câu 34 Giới hạn sinh thái là gì

A Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian

B Khoảng giá trị xác định của một nhân tố inh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sinh sản tốt nhất

C. Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại nhất thời

D Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có khả năng sống tốt nhất

Câu 35 Khi nói về sự giống nhau của quá trình tái bản ADN, phiên mã và dịch mã, một học sinh đưa ra các nhận định sau đây (1) Đều xảy ra theo nguyên tắc khuôn mẫu

(2) Đều có thể xảy ra trong tế bào chất của tế bào

(3) Đều có thể xảy ra trong nhân của tế bào

(4) Trong c ả ba quá trình trên , đều diễn ra hiện tượng bắt cặp bổ sung giữa các nucleotit

Trong các nh ận định trên, các nhận định đúng là:

Câu 36 Nếu hai loài thực vật không thể thụ phấn tự nhiên với nhau làm thế nào để có thể tạo thành cây lai mang đặc điểm của hai loài này

A C ấy truyền phôi B Nuôi c ấy tế bào đơn bội C Dung h ợp tế bào trần D Nuôi c ấy mô tế bào thực vật

Câu 37 Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

(1) Làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể (2) Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

(3) Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen đột biến (4) Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

Câu 38 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của tần số hoán vị gen?

A T ần số hoán vị gen được sử dụng làm cơ sở để lập bản đồ gen của nhiễm sắc thể

B Các gen trên nhi ễm sắc thể có tần số hoán vị gen không vượt quá 50%

C T ần số hoán vị gen thể hiện lực liên kết giữa các gen trên nhiễm sắc thể

D T ần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể

Câu 39 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về liên kết gen?

A các gen trên cùng m ột nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng

s ố nhiễm sắc thể trong hợp chất của loài

B Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm

s ắc thể trong hợp chất của loài

C Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhớm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng

s ố nhiễm sắc thể trong giao tử của loài

D Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài

Câu 40 Ý nghĩa về mặt lý luật của định luật Hacdi – Vanbec là

A Từ cấu trúc di truyền của quần thể ta xác định được tần số tương đối của gen

B Góp phần tỏng công tác chọn giống là tăng suất vật nuôi và cây trồng

C Giải thích được sự tiến hóa nhỏ diễn ra ngay trong lòng quần thể

Trang 6

[Type text] Page 5

D Giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên

Câu 41 Loài giun đẹp Convolvuta roscofiensis sống trong cát vùng ngập thủy triều ven biển Trong mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống Khi thủy triều hạ xuống, giun đẹp phơi mình trên cát và khi đó tảo lục có khả năng quang hợp Giun dẹp sống

b ằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên Quan hệ nào trong số các quan hệ sau là quan hệ tảo lục và giun dẹp?

A Vật ăn thịt – con mồi B hợp tác C Cộng sinh D Ký sinh

Câu 42 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Gai c ủa cây hoa hồng là biến dạng của lá, còn gai của cây xương rồng là biến dạng của thân, và do có nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng

B Cánh c ủa bồ câu và cánh của châu chấu là cơ quan tương đồng do có chức năng giống nhau là giúp cơ thể bay

C Các cơ quan tương đồng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau

D Tuy ến tiết nọc độc của rắn và tiết nọc độc của bọ cạp vừa được xem là cq tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự

Câu 43 Những phương pháp này sau đây tạo ra được dòng thuần chủng

(1) Cho t ự thụ phấn liên tục qua nhiều thế hệ kết hợp với chọn lọc

(2) Cho hai cá th ể không thuần chủng của hai loàn lai với nhau được F 1 , t ứ tứ bội F 1 thành th ể dị bội

(3) Cho hai cá th ể không thuần chủng của cùng một loài với nhau được F 1 , t ứ bội F 1 thành th ể tứ bội

(4) Cônxisin tác động lên giảm phân 1 loại giao tử lưỡng bội hai giao tử lưỡng bộ thụ tạo ra hợp tử tứ bội

Phương án đúng đúng:

Câu 44 Trong quần thể của một loài lưỡng bội, xét một gen có 2 alen (A và a) cho biết không xảy ra đột biến và quá trình ngẫu

ph ối đã tạo ra trong quần thể 5 loại kiểu gen trên Theo lý thuyết, trong các phép lai sau đây giữa hai cá thể của quần thể có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là 1: 1?

(1) Aa x aa (2) Aa x aa (3) XAXA x XaY (4) XaXa x XAY

Câu 45 Ở một loài bộ cánh cứng: A mắt dẹt, trội hoàn toàn so với a: mắt lồi; B: mắt xám, trội hoàn toàn so với b: mắt trắng Biết gen n ằm trên nhiễm sắc thể thường và thể mắt dẹt đồng dị hợp chết ngay sau khi được sinh ra Trong phép lai AaBb x AaBb, người ta thu được 780 cá thể con sống sót Số cá thể con có mắt lồi, màu trắng là:

Câu 46 Cho nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái: (1) Thực vật nồi; (2) Động vật nồi, (3) Giun; (4) Cỏ, (5) cá ăn thịt

Các nhóm sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của hệ sinh thái trên là:

Câu 47 Đột biến thể lệch bội là :

A S ự thay đỏi số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể

B Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể

C Sự giảm số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm sắc thể

D Sự tăng số lượng nhiễm sắc thể xảy ra ở một vài cặp trong bộ nhiễm thể

Câu 48 Cho gen A qui định hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt trắng Thế hệ ban đầu (P a ) có 1 cá thể mang kiểu gen

Aa và 2 cá thể mang kiểu gen aa Cho chúng tự thụ phấn bắt bắt buộc qua 3 thế hệ, sau đó cho ngẫu phối ở thế hệ thứ 3 Theo lí thuyết ở thế hệ thứ 4 quần thể có

A 0,5 hạt đỏ, 0,5 hạt trắng B 0,75% hạt đỏ ; 0,25% hạt trắng

C 0,168 hạt đỏ, 0,832 hạt trắng D 0,31 hạt đỏ ; 0,69 hạt trắng

Câu 49 Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ sung trong đó có cả 2 gen A và B thì qui định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A và B thì quy định hoa vàng, kiểu gen aabb qui định hoa trắng, ở một quần thể đang cân b ằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và B có tần số 0,3 Theo lý thuyết, kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ

Câu 50 Quá trình hình thành loài mới là

A S ự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể

g ốc

B Quá trình phát sinh nh ững đặc điểm mới trên cơ thể sinh vật làm từ một dạng ban đầu phát sinh nhiều dạng khác nhau rõ rệt

và khác xa t ổ tiên

C Quá trình phát sinh nh ững biến đổi lớn trên cơ thể sinh vật làm chúng khác xa với tổ tiên ban đầu

D S ự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi

Trang 7

[Type text] Page 6

GIẢI CHI TIẾT

Câu 1.L ời giải: Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học khi môi trường gần như lý tưởng, nguồn sống thuận lợi Chọn B

Câu 2 L ời giải: Xét về NST giới tính: Giới đồng giao tử chỉ cho 1 loại giao tử, giới dị giao tử cho 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang

nhau , tương ứng với kiểu hình đực cái => do đó tỷ lệ đực/cái ≈ 1:1

Ch ọn C

Câu 3: L ời giải: Trong môi trường đồng nhất, các cá thể có tính lãnh thổ cao nên phân bố đồng đều giảm sự cạnh tranh gay gắt

gi ữa các cá thể

Ch ọn D

Câu 4 L ời giải:

S ố gen được tạo ra sau 4 lần nhân đôi là : 24 phân tử Gen mắt trắng nhiều hơn gen mắt đỏ là: 4

Câu 6 L ời giải: Biến động di truyền là hiện tượng tần số alen đột ngột thay đổi bởi một yếu tố ngẫu nhiên nào đó, alen có thể bị

l ọai bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

Chọn C

Câu 7 Lời giải: F1 dị hợp các cặp lai phân tích → Fb: 4 tổ hợp giao tử => F1: AaBb AaBb x aabb → 1A-B- : 1A-bb : 1aaB- :

1aabb => A-B- : d ẹt; A-bb và aaB- : tròn; aabb: bầu dục

AaBb x AaBb → F2: 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb Các cây tròn F2: 1AAbb : 2Aabb : 1aaBB : 2aaBb

Câu 10 L ời giải: Các phát biểu đúng: (1), (2), (5), (4) 3 sai vì tất cả các sinh vật trong sinh giới đều chung một mã bộ ba 5 đúng

Mã di truyền là trình tự các nucleotit trên axit nucleic ( ARN và trên gen ) mang thông tinh quy định trình tự axit amin trên chuỗi polipeptit

Chọn B

Câu 11 L ời giải: P (A-, B-) tự thụ mà cho F1 4 kiểu hình => P (Aa, Bb) F1: A-bb = 0,24 Do P dị 2 cặp => aabb = 0,25 – 0,24 =

0,01 => P cho giao tử ab với tỷ lệ: 0,01 = 0,1 < 0,25 => ab là giao tử hoán vị => P:

Ch ọn A

Câu 13 NST giới tính mang các gen quy định tính trạng giới tính và một số gen quy định tính trạng thường NST X và Y có

nh ững đoạn tương đồng và không tương đồng Tùy loài động vật thì có XX là cái, XY là đực và ngược lại

Trang 8

[Type text] Page 7

Câu 24 : Tỉ lệ kiểu hình trong di truyền liên kết giống với phân li độc lập khi 2 gen quy định hai tính trạng nằm cách nhau ≥ 50cM

và tái t ổ hợp gen cả hai bên tạo ra 4 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau

Câu 26 : 2 anh sinh đôi cùng trứng có kiểu gen giống nhau Người anh: vợ nhóm máu A, sinh con máu B => kiểu gen người anh

có IB Người em: vợ máu B sinh đứa con máu A => kiểu gen người em có IA => kiểu gen 2 anh em: IAIB

Chọn A

Câu 27 : Các phát biểu không đúng: (2) Trong một quần thề đa hình, chọn lọc tự nhiên đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đặc điểm có lợi hơn Chọn lọc tự nhiên tác động đến mọi cấp độ từ 1 gen => cơ thể ( toàn bộ kiểu gen ) => quần thể ( 4 đúng )

Câu 30 : Thể ba kép là do nhận giao tử thừa 1 NST từ cả bố và mẹ (không tương đồng) Xét từng cặp: Đực AaBb: Aa không phân

ly trong giảm phân I → 2 giao tử thừa 1 NST, 2 giao tử thiếu 1 NST => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,08 x 0,5 = 0,04 Cái AaBB:

BB không phân ly trong gi ảm I → 2 giao tử thừa 1 NST, 2 giao tử thiếu 1 NST => tỷ lệ giao tử thừa 1 NST: 0,14 x 0,5 = 0,07 =>

t ỷ lệ hợp tử thể ba kép: 0,04 x 0,07 = 0,0028 = 0,28%

Ch ọn D

Câu 31 : Số ribonucleotit của phân tử mARN bình thường: (298 + 2) x 3 = 900 Gen mất 3 cặp nucleotit => mARN mất 3

ribonucleotit => còn 897 ribonu => s ố phân tử mARN:

Trang 9

[Type text] Page 8

Câu 33 : Thể lệch bội là đột biến xảy ra ở 1 hoặc một vài cặp NST => tế bào 1, 2, 4 Tế bào 3 là thể tam bội

Câu 37 Đảo đoạn NST không làm thay đổi số lượng gen, thành phần gen trong nhóm liên kết nhưng thay đổi trình tự phân bố gen

và có th ể làm giảm khả năng sinh sản => (1), (4)

Ch ọn B

Câu 38 Tần số hoán vị gen càng lớn => càng dễ trao đổi => càng xa nhau => tỷ lệ thuận

Ch ọn D

Câu 39 Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết

b ằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài (n)

Chọn C

Câu 40 Định luật Hacdi – Vanbec giúp giải thích tính ổn định trong thời gian dài các quần thể trong tự nhiên

Chọn D

Câu 41 Đây là mối quan hệ cộng sinh.Cả hai bên đều có lợi Chọn C

Câu 42 Các cơ quan tương đồng có cùng nguồn gốc nhưng có thể có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện

ch ức năng khác nhau Gai của cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân và gai của cây xương rồng là biến dạng của lá Cánh bồ câu và cánh châu chấu là cơ quan tương tự

Trang 10

Trường THPT C Bình Lục

ĐỀ THI MINH HỌA - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Môn: Sinh h ọc

Đề thi gồm 50 câu; Thời gian làm bài: 90 phút

Chủ đề 1: Cơ chế di truyền và biến dị

Câu 1( NB): Theo Mônô và Jacôp, các thành phần cấu tạo của Operôn Lac gồm:

A gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

B vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

C gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)

D gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

Câu 2(TH): Khi nó về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát

biểu nào sau đây là không đúng?

A Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mạch

mã gốc ở vùng mã hoá của gen

B Trong tái b ản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn

C Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên phân tư mARN

D Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản

Câu 3(TH): Cả ba loại ARN ở sinh vật có cấu tạo tế bào đều có các đặc điểm chung:

1.Chỉ gồm một chuỗi polinuclêôtit 2.Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

3.Có bốn đơn phân 4.Các đơn phân liên k ết theo nguyên tắc bổ sung

Phương án đúng:

Câu 4(TH): : Khi nói v ề đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến

B Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit

C Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa

D Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN

Câu 5(TH): Ở người, bệnh và hội chứng nào sau đây xuất hiện chủ yếu ở nam giới mà ít gặp ở nữ giới?

1 bệnh mù màu 2 Bệnh máu khó đông 3.bệnh tiểu đường 4 Hội chứng Đao

5 Hội chứng Claiphentơ 6 bệnh bạch tạng 7 Bệnh ung thư máu

Phương án đúng

A 1,2 B 1,2,3,5 C 1,2,5 D 1,2,3,4,6

Câu 6(TH): Vào kì đầu của giảm phân I, sự trao đổi đoạn không tương ứng giữa hai crômatit thuộc cùng

một cặp NST tương đồng sẽ gây ra:

1.đột biến lặp đoạn NST 2.đột biến chuyển đoạn NST

Phương án đúng

Câu 7(VD): Giả sử trong một gen có một bazơ nitơ Guanin trở thành dạng hiếm (G*) thì sau 5 lần tự sao sẽ

có bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế G-X bằng A-T (biết đột biến chỉ xảy ra một lần)

Câu 8(VD): Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có T X

++ = 0,25 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi k huôn đó Tính theo lí thuyết , tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:

Câu 9 (VD): Có một trình tự mARN 5’ AXX GGX UGX GAA XAU 3’ mã hóa cho một đoạn polipeptit

gồm 5 axit amin Sự thay thế nuclêôtit nào dẫn đến việc đoạn polipeptit này chỉ còn lại 2 axit amin

A thay thế X ở bộ ba nuclêôtit thứ 3 bằng A

Trang 11

thì mỗi tế bào vi khuẩn E coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14

?

Câu 11: (VDC) Cơ thể có kiểu gen BbDd, một số tế bào sinh dục giảm phân không bình thường ở cặp Dd

có thể tạo ra các loại giao tử sau:

A BDd, Bdd, BDD, BO B BD, Bd, bD, bd, BDd, bDd , BO, bO

C BD, Bd, bD, bd D BDD,BO, bdd, bO

Ch ủ đề 2: Tính qui luật của hiện tượng di truyền

Câu 12 (NB): Hoán vị gen có vai trò

1 làm xuất hiện các biến dị tổ hợp 2 tạo điều kiện cho các gen tốt tổ hợp lại với nhau

3 sử dụng để lập bản đồ di truyền 4 làm thay đổi cấu trúc NST

Phương án đúng

A 1,2,4 B 2,3,4 C 1,2,3 D 1,3,4

Câu 13 (NB): Cho cây thân cao lai với cây thân cao, F1 được 75% cây cao, 25% cây thấp, Để khẳng định cây cao là tính trạng trội thì phải có điều kiện:

C mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST tương đồng D tính trạng do một cặp gen quy định

Câu 14 (TH): Màu sắc hoa loa kèn do gen nằm trong tế bào chất qui định, trong đó hoa vàng trội so với hoa xanh Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1 cho F1 tự thụ phấn tỉ lệ kiểu hình

ở đời F2 là

C 75% vàng: 25% xanh D trên m ỗi cây đều có cả hoa vàng và xanh

Câu 15 (TH): Locut A nằm trên NST thường quy định tính trạng màu mắt có 4 alen Tiến hành hai phép lai -Phép lai 1: mắt đỏ x mắt nâu →25% đỏ, 50% nâu, 25% vàng

Câu 17 (VD): Ở một loài thực vật, khi cho các cây thuần chủng P có hoa màu đỏ lai với cây có hoa màu

trắng, F1 thu được tất cả các cây có hoa màu đỏ Cho các cây F1 lai với một cây có màu trắng, thế hệ sau thu được tỉ lệ kiểu hình là 5 cây hoa màu trắng: 3 cây hoa màu đỏ Ở loài thực vật này, để kiểu hình con lai thu được là 3 cây hoa màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ thì kiểu gen của cơ thể đem lai phải như thế nào?

Câu 18 (VD): Ở một loài thực vật, A- quả chín sớm, a- quả chín muộn Đem lai giữa các dạng cây tứ bội

với nhau được F1 Muốn ngay F1

chỉ xuất hiện 1 loại kiểu hình thì có bao nhiêu phép lai cho kết quả trên?

Câu 19 (VD): Cho một cây tự thụ phấn, đời F1 thu được 43,75% cây cao, 56,25% cây thấp Trong số

những cây thân cao ở F1, tỉ lệ cây thuần chủng là bao nhiêu?

Câu 20 (VDC): Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp; alen B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cho cây thân cao, quả đỏ giao

Trang 12

phấn với cây thân cao, quả đỏ (P), trong tổng số các cây thu được ở F1, số cây có kiểu hình thân thấp, quả vàng chiếm tỉ lệ 1% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân cao, quả đỏ có

kiểu gen đồng hợp tử về cả hai cặp gen nói trên ở F1

A.66% B.1% C 51% D.59%

là:

Câu 21 (VDC): Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen

B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình

dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1,

ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 2,5% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1

Câu 22 (VDC): Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sắc thể thường: alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Khi quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 4% Cho toàn bộ các cây hoa đỏ trong quần thể đó giao

phấn ngẫu nhiên với nhau, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thu được ở đời con là:

là: A 45,0% B.30,0% C.60,0%

D.7,5%

A 15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng B 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

C 24 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng D 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

Câu 23 (VDC): Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể

giới tính X có 2 alen, alen A quy định mắt đỏ hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Lai ruồi cái mắt

đỏ với ruồi đực mắt trắng (P) thu được F1 gồm 50% ruồi mắt đỏ, 50% ruồi mắt trắng Cho F1 giao phối tự

do với nhau thu được F2 Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi F2

A quần thể P đã đạt trạng thái cân bằng di truyền B tỉ lệ kiểu gen của P sẽ không đổi ở thế hệ sau

C tần số của alen trội gấp 3 lần tần số của alen lặn D tần số alen a lớn hơn tần số alen A

Câu 25 (TH): Điều nào sau đây về quần thể tự phối là không đúng?

A Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau

B Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ phấn

C Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm

D Quần thể biểu hiện tính đa hình

Câu 26 (VD): Trong một quần thể rắn hổ mang ngẫu phối gồm 2000 con, độc tính của nọc được quy định

bởi một cặp gen nằm trên NST thường Các gen này có quan hệ trội lặn không hoàn toàn Quần thể này có

100 cá thể đồng hợp tử về alen t ( nọc của gen tt không độc), 800 cá thể dị hợp tử có kiểu gen Tt (nọc của

kiểu gen này có tính độc trung bình) và 1100 cá thể đồng hợp tử về gen T ( nọc của kiểu gen TT độc gây

chết) Giả sử không có đột biến và di nhập gen, sau một số thế hệ nếu quần thể này có 5000 cá thể, thì số

rắn có nọc độc là bao nhiêu?

A 3750 B 4688 C 3600 D 4900

Câu 27 (VD): Cho quần thể có cấu trúc di truyền sau P: 0,35AA : 0,14Aa : 0,91aa Cho các cá thể trong

quần thể tự phối bắt buộc qua 3 thế hệ Tỉ lệ của kiểu gen aa trong quần thể ở F3 là:

Ch ủ đề 4: Ứng dụng di truyền học

Câu 28 (NB): Một phân tử ADN tái tổ hợp

A có hai đo ạn ADN của hai loài nhờ sử dụng 1 loại enzim restrictaza và 1 loại enzim ligaza

B chứa hai đoạn ADN của cùng một loài sinh vật

C được nhân lên thành nhiều phân tử mới nhờ cơ chế phiên mã

D có cấu trúc mạch thẳng, có khả năng nhân đôi độc lập với các phân tử ADN khác

Câu 29 (TH): Cho m ột số thao tác cơ bản trong quá trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng

tổng hợp insulin của người như sau:

Trang 13

(1) Tách plasmit từ TB vi khuẩn và tách gen mã hóa insulin từ TB người

(2) Phân lập dòng TB chưa ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người

(3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người vào TB vi khuẩn

(4) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người

Trình tự đúng của các thao tác trên là:

A (2) (4) (3) (1) B (1) (2) (3) (4)

C (2)  (1)  (3)  (4) D (1)  (4)  (3)  (2)

Câu 30 (TH): Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo giống cà chua có gen làm chính quả bị bất hoại (2) Tạo giống dâu tằm tứ bội

(3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - carôten trong hạt

(4) Tạo giống dưa hấu đa bội Các thành tựu được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến là:

A.(1) và (3) B.(1) và (2) C (3) và (4) D.(2) và (4)

Ch ủ đề 5: Di truyền học người

Câu 31 (NB): Người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể ở

Câu 32 (TH): Tại sao nhiều bệnh di truyền do gen nằm trên NST giới tính ở người lại dễ được phát hiện hơn so với bệnh di truyền do gen nằm trên NST thường

A cặp thứ 21 B cặp thứ 22 C cặp thứ 13 D cặp thứ 23

A NST thường luôn luôn tồn tại thành từng cặp còn NST giới tính thì không

B Tập tính phân li của các NST giới tính khác với NST thường

C Có hiện tượng bất hoạt trên NST giới tính X

D Giữa hai NST giới tính X và Y có đoạn không tương đồng rất lớn

Câu 33 (TH): Quan sát sơ đồ phả hệ và cho biết quy luật di truyền nào chi phối sự di truyền tính trạng

bệnh?

Nam bình thường Nam bệnh Nữ bình thường Nữ bệnh

A Do gen trội nằm trên NST giới tính X B Do gen lặn nằm trên NST giới tính X

C Do gen lặn nằm trên NST thường D Di truyền theo dòng mẹ

Ch ủ đề 6: Bằng chứng tiến hóa và Cơ chế tiến hóa

Câu 34 (NB): Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

A các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu gen quy định

kiểu hình thích nghi với môi trường

B các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi trường

C quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường

D quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá về mức độ thành đạt sinh sản

Câu 35 (TH): Cơ quan thoái hóa mặc dù không có chức năng gì nhưng vẫn tồn tại có thể là do:

A chưa đủ thời gian tiến hóa để CLTN có thể loại bỏ chúng

B có thể chúng sẽ trở nên có ích trong tương lai nên không bị loại bỏ

C chưa đủ thời gian tiến hóa để các yếu tố tự nhiên có thể loại bỏ chúng

D vì chúng vô hại nên CLTN không cần phải loại bỏ

Trang 14

Câu 36 (TH): Một nhà khoa học quan sát hoạt động của hai đàn ong ở trên cùng một cây cao và đã đi đến

kết luận chúng thuộc hai loài khác nhau Quan sát nào dưới đây giúp nhà khoa học này đi đến kết luận như

vậy?

A Chúng làm tổ trên cây ở độ cao và vị trí khác nhau

B Các con ong của hai đàn có kích thước khác nhau

C Các con ong của hai đàn bay giao phối ở thời điểm khác nhau

D Các con ong của hai đàn kiếm ăn ở thời điểm khác nhau

Câu 37 (TH): Quá trình hình thành loài lúa mì (T.aestivum) được các nhà khoa học mô tả n hư sau : Loài

lúa mì (T monococcum) lai với loài cỏ dại (T speltoides) đã tạo ra con lai Con lai này được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì hoang dại (A squarrosa) Loài lúa mì hoang dại ( A squarrosa) lai với

loài cỏ dại (T tauschii) đã tạo ra con lai Con lai này lại được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì (T aestivum) Loài lúa mì (T aestivum) có bộ nhiễm sắc thể gồm

A bốn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của bốn loài khác nhau

B bốn bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của bốn loài khác nhau

C ba bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của ba loài khác nhau

D ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội của ba loài khác nhau

Câu 38 (VD): Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ như sau:

P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này? : 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1

A Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

B Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp

C Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

D Các cá th ể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

Ch ủ đề 7: Sự phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất

Câu 39 (NB): Loài người xuất hiện vào kỉ nào?

Ch ủ đề 8: Cá thể và quần thể sinh vật

Câu 40 (NB): Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là quần thể ?

A Tập hợp các con mối sống trong một tổ mối ở góc vườn

B Tập hợp cá sống trong vườn quốc gia Tam Đảo

C Tập hợp cây thân leo trong rừng mưa nhiệt đới

D Tập hợp cá sống ở Hồ Tây

Câu 41 (NB): khi nói v ề mật độ cá thể của quần thể, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Khi mật độ cá thể của quần thể giảm, thức ăn dồi dào thì sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài giảm

B Khi mật độ cá thể của quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt

C Mật độ cá thể của quần thể luôn cố định, không thay đổi theo thời gian và điều kiện sống của môi trường

D Mật độ cá thể có ảnh hưởng tới mức độ sử dụng nguồn sống trong môi trường

Câu 42 (NB): Quần thể sinh vật tăng trưởng theo tiềm năng sinh học trong điều kiện nào sau đây?

A Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, gây nên sự xuất cư theo mùa

B Nguồn sống trong môi trường rất dồi dào, hoàn toàn thỏa mãn nhu cầu của cá thể

C Không gian cư trú của quần thể bị giới hạn, gây nên sự biến động số lượng cá thể

D Nguồn sống trong môi trường không hoàn toàn thuận lợi, hạn chế về khả năng sinh sản của loài

Câu 43 (TH): Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá

thể trong quần thể sinh vật?

(1) Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể

Trang 15

(2) Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể

(3) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại

và phát triển của quần thể

(4) Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể

Chủ đề 9: Quần xã sinh vật

Câu 44 (TH): Trong quần xã những loài có số lượng cá thể nhiều, tính chất hoạt động mạnh gọi là:

C Loài đặc hữu D Loài ngẫu nhiên

Câu 45 (TH): Cho lưới thức ăn trong hệ sinh thái rừng như sau :

Cây dẻ Sóc Diều hâu Vi khuẩn và nấm

Cây thông Xén tóc Chim gõ kiến Trăn

Thằn lằn

Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất trong lưới thức ăn trên là :

C Diều hâu, chim gõ kiến D Trăn, diều hâu

Câu 46 (TH): Loài giun dẹp Convolvuta roscoffensin sống trong cát vùng ngập thuỷ triều ven biển Trong

mô của giun dẹp có các tảo lục đơn bào sống Khi thuỷ triều hạ xuống, giun dẹp phơi mình trên cát và khi

đó tảo lục có khả năng quang hợp Giun dẹp sống bằng chất tinh bột do tảo lục quang hợp tổng hợp nên Quan hệ nào trong số các quan hệ sau đây là quan hệ giữa tảo lục và giun dẹp

A Cộng sinh B Vật ăn thịt – con mồi C Kí sinh D Hợp tác

Ch ủ đề 10: Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường

Câu 47 (NB): Khi nói v ề thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?

A Sinh vật phân giải có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành chất vô cơ

B Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

C Các loài động vật ăn thực vật được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ

D Các loài thực vật quang hợp được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất

Câu 48 (TH): Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên là ở chỗ:

A Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ khép kín

B Hệ sinh thái nhân tạo có độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên

C Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng tự điều chỉnh cao hơn so với

hệ sinh thái tự nhiên

D Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo, con người thường bổ sung năng lượng cho chúng

Câu 49 (VD): Trong một chuỗi thức ăn, biết sản lượng sơ cấp tinh của sinh vật sản xuất là 12.106

A 15.10

kcal, hiệu

suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ bậc 1 là 10%, của sinh vật tiêu thụ bậc 2 là 15% Số năng lượng của sinh

vật tiêu thụ bậc 2 tích tụ được là:

(1) Xây dựng các nhà máy xử lý và tái chế rác thải

(2) Quản lí chặt chẽ các chất gây ô nhiễm môi trường

(3) Tăng cường khai thác rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh

(4) Giáo dục để nâng cao ý thức bảo vệ môi trường cho mọi người

(5) Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản

A (1), (3), (5) B (2), (3), (5) C (3), (4), (5) D (1), (2), (4)

-H ết -

Trang 16

Trang 1/7 - Mã đề thi 169

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE Môn: SINH HỌC; Khối B (LẦN I)

Th ời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

A n : Cách ếu không có cách li địa lí thì không dẫn đến hình thành loài mới li địa lí có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì

B cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện cách li sinh sản

C cách li địa lí duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể

D điều kiện địa lí khác nhau làm phát sinh các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới

Câu 2

AB ab

: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy

định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây,

có bao nhiêu phép lai có thể cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 thân cao, quả vàng : 2 thân cao, quả đỏ : 1

A Quần thể gồm toàn cây hoa trắng

: Một loài thực vật giao phấn, xét một gen có hai alen, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn

toàn so với alen a quy định hoa trắng, thể dị hợp về cặp gen này cho hoa hồng Quần thể nào sau đây

của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền?

B Quần thể gồm toàn cây hoa hồng

C Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa hồng

D Quần thể gồm cả cây hoa đỏ và cây hoa trắng

Câu 4

(4) Có thể bảo tồn được một số nguồn gen quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng

: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô ở

thực vật?

(1) Giúp tiết kiệm được diện tích nhân giống

(2) Tạo được nhiều biến dị tổ hợp

(3) Có thể tạo ra số lượng cây trồng lớn trong một thời gian ngắn

Câu 5

A : Khi nói vLàm thay đổi số lượng gen xảy ra trong cùng một cặp nhiễm sắc thể ề đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây không đúng?

B Làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể

C Có thể xảy ra ở nhiễm sắc thể thường hoặc nhiễm sắc thể giới tính

D Làm cho gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác

Mã đề thi : 169

Trang 17

Trang 2/7 - Mã đề thi 169

Câu 6: Ở một loài thực vật, cho cây thuần chủng hoa vàng giao phấn với cây thuần chủng hoa trắng (P) thu được F1 gồm toàn cây hoa trắng Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là 9 cây hoa trắng : 6 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng Cho cây F1

A 1 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ : 2 cây hoa vàng

giao phấn với cây hoa vàng, biết rằng không xảy

ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con của phép lai này là

B 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa vàng

C 2 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng

A H : Ở người, những bệnh, hội chứng nào sau đây liên quan đến đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? ội chứng tiếng mèo kêu, bệnh mù màu

B Bệnh ung thư máu ác tính, hội chứng tiếng mèo kêu

C Bệnh máu khó đông, hội chứng Tơcnơ

: Khi nói v ề nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây không đúng?

B Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình, qua đó làm thay đổi tần số alen và tần số

kiểu gen của quần thể

C Di – nhập gen là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy

ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên

D Giao phối không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen mà chỉ làm thay đổi thành phần

kiểu gen của quần thể

Câu 11: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do

một cặp gen khác quy định Cho cây thân cao, quả dài thuần chủng giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây thân cao, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân cao, quả tròn chiếm tỉ lệ 50,64% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết

luận sau, kết luận nào đúng với phép lai trên?

(1) F2 có 10 loại kiểu gen

(2) F2 có 4 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình mang một tính trạng trội và một tính trạng lặn (3) Ở F2, số cá thể có kiểu gen khác với kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 64,72%

(6) Hóa chất 5 - Brôm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G-X thành một cặp A-T

: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Nuclêôtit hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế

một cặp nuclêôtit

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit

(4) Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa

(5) Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường

Trang 18

trạng về dạng lá do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định, không

có hoán vị gen và không xảy ra đột biến Nếu cho cây (P) giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng dị hợp

tử thì tỉ lệ cây lá nguyên, hoa hồng ở đời con là

Câu 14

(4) Có thể có lợi cho thể đột biến

: Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

(1) Làm thay đổi vị trí gen trên nhiễm sắc thể

(2) Làm giảm hoặc tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào

(3) Có hai dạng là đột biến lệch bội và đột biến đa bội

A (1), (4) B (2), (4) C (2), (3) D (1), (2) Câu 15

A Gen ngoài nhân có th: Ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng? ể bị đột biến

B Gen ngoài nhân không được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào

C Gen ngoài nhân luôn tồn tại thành từng cặp alen

D Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ

Câu 16: Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính

X có hai alen: alen A quy định lông vằn, trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen Cho gà trống lông vằn mang kiểu gen dị hợp tử giao phối với gà mái lông vằn thu được F1; cho F1 giao phối với nhau, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào điều

kiện môi trường, dự đoán nào sau đây phù hợp với kết quả ở F2

A Tất cả các gà lông đen đều là gà trống ?

B Gà trống lông đen có tỉ lệ gấp đôi gà mái lông đen

C Gà lông vằn và gà lông đen có tỉ lệ tương ứng là 13 : 3

D Gà trống lông vằn có tỉ lệ gấp đôi gà mái lông đen

Câu 17

A tích l : Theo quan niũy các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh ệm của Đacuyn, tác động của chọn lọc tự nhiên là

B tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho bản thân sinh vật

C tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại cho con người

D đào thải các cá thể mang kiểu gen qui định kiểu hình kém thích nghi, tích lũy các cá thể mang

kiểu gen qui định kiểu hình thích nghi, khả năng sinh sản tốt

Câu 19

A Lai gi : Để tạo giống cây trồng có ưu thế lai cao, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây? ữa các dòng thuần chủng kiểu gen khác nhau

B Công nghệ gen

C Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá

D Lai tế bào xôma khác loài

A s : Cự tiến hoá trong quá trình phát triển của loài ấu tạo khác nhau về chi tiết của các cơ quan tương đồng là do

B chọn lọc tự nhiên đã diễn ra theo những hướng khác nhau

C chúng có nguồn gốc khác nhau nhưng phát triển trong điều kiện như nhau

D chúng thực hiện các chức năng giống nhau

Trang 19

Trang 4/7 - Mã đề thi 169

Câu 22

(6) Quần thể có thể có khu vực phân bố rộng, giới hạn bởi các chướng ngại của thiên nhiên như sông, núi, eo biển,…

: Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có thể có ở một quần thể sinh vật?

(1) Quần thể bao gồm nhiều cá thể sinh vật

(2) Quần thể là tập hợp của các cá thể cùng loài

(3) Các cá thể trong quần thể có khả năng giao phối với nhau

(4) Quần thể gồm nhiều cá thể cùng loài phân bố ở các nơi xa nhau

(5) Các cá thể trong quần thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau

giảm phân của tế bào trên là:

ABXD, AbXD, aBXd, abXd hoặc ABXd

, AbXd, aBXD, abXD

B

ABXD, AbXD, aBXd, abXd hoặc ABXd

, AbXD, aBXd, abXD

C

ABXD, AbXd, aBXD, abXd hoặc ABXd

, AbXd, aBXD, abXD

D

ABXD, AbXd, aBXD, abXd hoặc ABXd

, AbXD, aBXd, abXD

Câu 24

(5) Di – nhập gen (6) Các yếu tố ngẫu nhiên

: Trong các nhân tố sau đây, có bao nhiêu nhân tố có thể làm thay đổi tần số kiểu gen của quần

thể?

(1) Đột biến (2) Giao phối không ngẫu nhiên

(3) Giao phối ngẫu nhiên (4) Chọn lọc tự nhiên

có số loại kiểu gen khác với số loại kiểu hình

2 có tỉ lệ kiểu hình mang hai tính trạng trội chiếm 50%

Câu 26

A lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với các nuclêôtit trên mỗi mạch khuôn của ADN

: Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza có vai trò

B tháo xoắn phân tử ADN

C bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN

D tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN và lắp ráp các nuclêôtit tự

do theo nguyên tắc bổ sung với các nuclêôtit trên mỗi mạch khuôn của ADN

Câu 27

A Nhi : Phát biễm sắc thể giới tính có ở tế bào sinh duỡng và tế bào sinh dục ểu nào sau đây không đúng khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật?

C Ở gà, gà mái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY

D Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc và số lượng

Câu 28

A n : ếu không có thể truyền thì gen cần chuyển sẽ không vào được tế bào nhận Người ta phải dùng thể truyền để chuyển một gen từ tế bào cho sang tế bào nhận là vì

B nếu không có thể truyền thì gen có vào được tế bào nhận cũng không thể nhân lên và phân li đồng đều về các tế bào con khi tế bào phân chia

C nếu không có thể truyền thì khó có thể thu được nhiều sản phẩm của gen trong tế bào nhận

D nếu không có thể truyền thì gen sẽ không thể tạo ra sản phẩm trong tế bào nhận

Trang 20

A Sự biểu hiện của gen không chịu sự chi phối của môi trường bên trong cũng như môi trường bên ngoài cơ thể

: Điều nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa gen và tính trạng?

B Gen là một trình tự nuclêôtit cụ thể quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit

C Từng chuỗi pôlipeptit riêng biệt hoặc kết hợp với nhau tạo nên một phân tử prôtêin

D Các prôtêin qui định đặc điểm của tế bào, tế bào lại quy định đặc điểm của các mô và sau đó là

cơ quan Các cơ quan lại quy định đặc điểm hình thái, sinh lí của cơ thể

Câu 31: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định

Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng ở thế hệ IV là

: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên

B thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể trong quần thể

C tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi

tần số alen của quần thể

D chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen

trội

Câu 33: Một quần thể động vật, ở thế hệ xuất phát (P) có thành phần kiểu gen ở giới đực là 0,2BB : 0,6Bb : 0,2bb; ở giới cái là 0,3BB : 0,4Bb : 0,3bb Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân

tố tiến hóa Sau một thế hệ ngẫu phối thì thế hệ F1

A có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ lớn hơn kiểu gen đồng hợp tử lặn

B đạt trạng thái cân bằng di truyền

C có kiểu gen đồng hợp tử trội chiếm tỉ lệ nhỏ hơn kiểu gen đồng hợp tử lặn

D có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ 48%

Câu 34

A sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể trong giảm phân

: Cơ sở tế bào học của hiện tương hoán vị gen là

B sự tiếp hợp của các nhiễm sắc thể tương đồng trong kỳ đầu của giảm phân I

C tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể kép trong kỳ giữa và kỳ sau của giảm phân I

D trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kỳ đầu

của giảm phân I

Trang 21

Trang 6/7 - Mã đề thi 169

Câu 35

Trong quần thể nêu trên, một người đàn ông có khả năng nhận biết được mùi vị chất phenyltiocarbamide lấy người vợ không có quan hệ họ hàng với anh ta và cũng có khả năng nhận biết

chất hóa học trên Tính theo lí thuyết, xác suất cặp vợ chồng này sinh con trai đầu lòng không có khả

năng nhận biết chất phenyltiocarbamide là bao nhiêu?

: Ở người, khả năng nhận biết mùi vị của chất hóa học phenyltiocarbamide do alen trội A nằm

trên nhiễm sắc thể thường qui định, không có khả năng này là do alen a quy định Trong một quần thể người được xem là cân bằng di truyền, có tới 91% dân số có khả năng nhận biết mùi vị của chất hóa

học phenyltiocarbamide, số còn lại thì không

Câu 36

A Sự phân bố cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong khu vực phân bố

: Khi nói v ề sự phân bố cá thể của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

B Kiểu phân bố theo nhóm rất phổ biến, gặp trong môi trường không đồng nhất, các cá thể sống tụ

họp với nhau

C Các cây thông trong rừng thông thuộc dạng phân bố theo nhóm

D Kiểu phân bố ngẫu nhiên rất ít gặp, xuất hiện trong môi trường sống đồng nhất, các cá thể trong

quần thể không có sự cạnh tranh gay gắt

Câu 37

A 24 kiểu gen và 8 kiểu hình

: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, không xảy ra đột biến Cho phép lai:

♀AaBbddEe x ♂AabbDdEE, đời con có thể có bao nhiêu loại kiểu gen và bao nhiêu loại kiểu hình?

B 27 kiểu gen và 16 kiểu hình C 24 ki D 16 kiểu gen và 16 kiểu hình ểu gen và 8 kiểu hình

Câu 38

A giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bị bất thụ

: Từ quần thể cây 2n, người ta tạo ra được quần thể cây 4n Quần thể cây 4n có thể xem là một loài mới vì

B có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số lượng nhiễm sắc thể

C không thể giao phấn được với các cây của quần thể cây 2n

D có các đặc điểm thích nghi hì nh thái như kích thước cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn các cây

của quần thể 2n

Câu 39

A 1y

: Xét một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội có hàm lượng ADN nhân là y Tế bào này đang

thực hiện quá trình giảm phân, hàm lượng ADN trong tất cả các tế bào đang ở kì sau của giảm phân II

Câu 40

(1) T: Theo quan niạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể ệm hiện đại, vai trò của giao phối ngẫu nhiên là:

(2) Giúp phát tán đột biến trong quần thể

(3) Tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

(4) Trung hòa bớt tính có hại của đột biến trong quần thể

(5) Làm thay đổi tần số alen của quần thể dẫn đến hình thành loài mới

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (2), (4), (5) D (1), (2), (5) Câu 41

(1) Tại một thời điểm nhất định, trong quần thể chỉ xảy ra một trong hai mối quan hệ: hoặc hỗ trợ,

(4) Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn

tại và phát triển của quần thể

Trang 22

Trang 7/7 - Mã đề thi 169

Câu 43: Ở cây đậu ngọt, các gen quy định dạng hạt phấn và màu hoa cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc

thể thường Hoa màu tím là trội so với hoa màu đỏ; hạt phấn dài là trội so với hạt phấn tròn Nếu một cây dị hợp tử về hai tính trạng này lai với một cây đồng hợp tử trội về dạng hạt phấn và đồng đồng hợp

tử lặn về màu hoa thì kiểu hình ở F1

A tất cả các cây có hạt phấn dài và một nửa có hoa tím sẽ cho

B tất cả các cây có hoa tím và một nửa có hạt phấn tròn

C tất cả các cây có hạt phấn tròn và một nửa có hoa tím

D kết quả phụ thuộc vào tần số hoán vị gen

Câu 44

A Ti : Theo quan niến hóa nhỏ sẽ không thể xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền ệm của thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

B Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể

C Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, kết quả

là hình thành các nhóm phân loại trên loài

D Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở động vật

Câu 45: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả bầu

dục; alen B quy định quả chín sớm trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chín muộn Cho quả bầu

dục, chín sớm giao phấn với cây quả tròn, chín sớm (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hình trong đó số cây quả tròn, chín sớm chiếm tỉ lệ 29,75% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1

A c : Mấu trúc tuổi của quần thể ật độ cá thể trong quần thể là nhân tố điều chỉnh

B kiểu phân bố cá thể của quần thể

C sức sinh sản và mức độ tử vong của các cá thể trong quần thể

D mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể

Câu 47

A mất một cặp G - X

: Alen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Khi cặp gen Aa

tự nhân đôi nhân đôi hai lần, môi trường nội bào đã cung cấp 1089 nuclêôtit loại ađênin và 1611 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với alen A là

B thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T C m D thay thất một cặp A - T ế một cặp A - T bằng một cặp G - X

Câu 48

A Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thuỷ)

: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sa u đây diễn ra trong giai đoạn

tiến hóa tiền sinh học?

B Các nuclêôtit liên kết với nhau tạo nên các phân tử axit nuclêic

C Các axit amin liên kết với nhau tạo nên các chuỗi pôlipeptit đơn giản

D Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản

Câu 49

A

: Ở người, bệnh P do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định, không có alen tương ứng trên Y, alen trội quy định không bị bệnh Một người phụ nữ có em trai bị bệnh P lấy một người chồng có anh trai bị bệnh P Biết rằng không phát sinh đột biến mới và trong cả hai gia đình trên không còn ai khác bị bệnh này Xác suất sinh con đầu lòng bị bệnh P của cặp vợ chồng này là

Câu 50

A cùng m : Theo quan niột kiểu gen không thể cho ra nhiều kiểu hình khác nhau ệm tiến hóa hiện đại,

B đột biến và biến dị tổ hợp là nguyên liệu của quá trình tiến hoá

C sự biến đổi ngẫu nhiên về tần số alen và thành phần kiểu gen thường xảy ra đối với những quần

thể có kích thước lớn

D cách li địa lí là nhân tố trực tiếp tạo ra sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể trong quá trình hình thành loài mới

-HẾT -

Trang 23

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

HƯNG YÊN

BAN CHUYÊN MÔN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015 LẦN 1

Câu 1:

1 Gen đa hiệu là hiện tượng một gen quy định nhiều tính trạng

(ID: 87606) Trong s ố các ý sau đây về hiện tượng gen đa hiệu:

3 Gen đa hiệu góp phần giải thích cơ sở khoa học của ưu thế lai

4 Người ta thường phân biệt hiện tượng gen đa hiệu và liên kết gen hoàn toàn bằng phương pháp lai phân tích

5 Gen đa hiệu giúp giải thích hiện tượng biến dị tương quan

1 Đột biến lặp đoạn 2 Đột biến thể tam nhiễm

(ID: 87608) Trong h ệ gen của sinh vật nhân thực, có những gen mà tế bào cần

3 Đột biến thể tam bội 4 Đột biến chuyển đoạn tương hỗ

5 Đột biến chuyển đoạn không tương hỗ 6 Đột biến đảo đoạn

A.2 B 3 C 4 D 5

Trang 24

phân th ấy xuất hiện 8 loại giao tử với tỷ lệ như sau:

C thu được 875 cây hoa đỏ, 1125 cây

trên?

(ID: 87611) Ở ong mật, gen A quy định cánh dài, gen a quy định cánh ngắn; gen

B quy định cánh rộng, gen b quy định cánh hẹp Các gen liên kết hoàn toàn trên nhiễm

được 100% cánh dài, rộng Theo lí thuyết luận nào sau đây đúng?

ab

Trang 25

D Các con ong F1 có ki ểu gen là Ab

aB

Câu 7:

A m ột chạc ba tái bản B một đơn vị tái bản

(ID: 87612) Trong quá trình nhân đôi ADN, nguyên tắc nửa gián đoạn nghiệm đúng đối với

C toàn phân t ử ADN D chỉ ADN tế bào chất

Câu 8: (ID: 87613) M ột nhóm sinh viên khi làm thí nghiệm nhằm xác định quy

2

χ

để xem xét kết quả thí nghiệm có tuân theo quy luật phân li hay không ? Biết công

E

Trong đó : O là số liệu quan sát, E là số liệu lí thuyết

Giá tr ị χ2 được mong đợi là

(promoter) là

Câu 10:

A.24 B 9 C 18 D 17

(ID: 87615) M ột loài thực vật có 8 nhóm gen liên kết Số nhiễm sắc thể có trong

Trang 26

(ID: 87618) M ột mARN nhân tạo có ba loại nuclêôtit với tỉ lệ A:U:G=5:3:2 Tỉ

Câu 14:

0, 7 A : 0, 3 a

(ID: 87619) Ở một loài thú, xét một gen có 2 alen A và a nằm trên NST giới

gi ới đực và 0, 4X X A A: 0, 4X X A a: 0, 2X X a a ở giới cái Tần số alen XA a

(ID: 87620) Ở một loài thực vật, biết A - cao, a - thấp; B - đỏ, b - vàng

Câu 16:

(1) H ội chứng Đao (2) Hội chứng Tớcnơ

(6) B ệnh ung thư máu (7) Bệnh tâm thần phân liệt

(ID: 87622) Thành t ựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

Câu 18: (ID: 87623) Điều nào sau đây là không đúng khi nói về thể truyền?

Trang 27

A Là ADN plasmid ho ặc virus

B Có kích thước lớn

D Thường có chứa trình tự prômôtơ (vùng P) của gen

Câu 19.

A kích thước của quần thể nhỏ

(ID: 87624) Ch ọn lọc tự nhiên có xu hướng làm cho tần số alen trong một quần

Câu 20.

(ID: 87625) M ột quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự

P: 0,20AA + 0,30Aa + 0,50aa = 1 F1: 0,30AA + 0,25Aa + 0,45aa = 1

F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1 F3: 0,55AA + 0,15Aa + 0,30aa = 1

F4: 0,75AA + 0,10Aa + 0,15aa = 1

h ợp

Câu 21.

A H ệ sinh thái rừng ôn đới

(ID: 87626) H ệ sinh thái nào sau đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?

Câu 22 (ID: 87627) M ối quan hệ giữa hai loài nào sau đây không phải là quan hệ ký sinh?

Trang 28

(ID: 87628) Đối với những loài cây sinh sản sinh dưỡng, để có thể dễ

các đặc điểm của chúng

theo

Câu 24.

A Con người khai thác tài nguyên không hợp lý

(ID: 87629) Ho ạt động nào sau đây được coi là "tự đào huyệt chôn mình" trong di ễn thế sinh thái?

C Con người cải tạo đất, tăng cường trồng rừng

D Tác động của mưa, bão, hạn hán, lũ lụt lên quần xã sinh vật

Câu 25.

A Th ực vật -> động vật phù du -> cá -> lợn -> người

(ID: 87630) Trong m ột hệ sinh thái, chuỗi thức ăn nào trong số các chuỗi sau

(ID: 87631) V ật chất mang thông tin di truyền có ở mọi sinh vật là

Trang 29

Câu 27:

(ID: 87632) Nói v ề hoạt động của các gen trong nhân tế bào, phát biểu nào sau đây là chính xác?

Câu 28:

(ID: 87633) M ột loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Một tế bào sinh dục chín của

A 6 ho ặc 7 hoặc 8 B 12 hoặc 13 hoặc 14

C 11 ho ặc 12 hoặc 13 D 24 hoặc 26 hoặc 28

Câu 29:

A 10 B 12 C 18 D 24

(ID: 87634) T ừ 4 loại nucleotit A, T, G, X có thể tạo ra được bao nhiêu bộ ba

Câu 30:

A 25600 B 22400 C 25568 D 22386

phôtphođieste được hình thành trong cả quá trình nhân đôi của gen là

Câu 31:

A 40x3

(ID: 87636) Ở một loài thực vật lưỡng bội có 2n = 20 Trên mỗi cặp nhiễm sắc

9

Câu 32:

(ID: 87637) Tính tr ạng có thể biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ trong trường hợp

B tính tr ạng do gen lặn trên NST thường quy định

Câu 33: (ID: 87638) Cho bi ết: A-B- và A-bb: trắng; aaB-: tím, aabb: vàng Gen D quy định tính trạng dài trội hoàn toàn so với alen d quy định tính trạng ngắn Thực hiện phép

Trang 30

lai (P) Aa Bd Aa Bd

A 12,5% B 6,25% C 18,75% D 56,25%

Câu 34:

(ID: 87639) Bi ết mỗi cặp gen quy định 1 cặp tính trạng và trội lặn hoàn toàn Cho các phép lai

(3) AabbDd × aaBbdd (4) aaBbDD × aabbDd

(5) AabbDD × aaBbDd (6) AABbdd × AabbDd

v ới tỉ lệ bằng nhau là

Câu 35:

(ID: 87640) Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả hai bệnh di truyền ở người, bệnh bạch

A 0,148 B 0,296 C 0,151 D 0,302

Câu 36:

(1) Ở F1 gồm 7 loại kiểu gen

(ID: 87641) Ở một loài thực vật, A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng Cho (P) cây thân cao hoa đỏ lai với cây thân thấp hoa đỏ, thu được đời con F1 gồm 4

Trang 31

(2) Cây thân cao hoa đỏ ở P dị hợp về hai cặp gen

(3) Có t ối đa 10 loại kiểu gen về hai cặp gen trên

(4) Đã xảy ra hoán vị gen với tần số 28%

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 37:

A 512 B 256 C 192 D 128

(ID: 87642) Ở ruồi nhà có 2n = 12 Trên nhiễm sắc thể thường, có 2 cặp nhiễm

vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X chứa một gen có 3 alen Các ruồi đực khác nhau trong quần thể khi giảm phân có thể cho tối đa bao nhiêu loại tinh trùng?

Câu 38:

(ID: 87643) M ột quần thể thực vật ban đầu gồm các cây có kiểu gen Aa, sau 5

Câu 39:

để chẩn đoán và phân tích các bệnh di truyền

(ID: 87644) Khi nói v ề chỉ số ADN, phát biểu này sau đây không đúng?

để xác định sự khác nhau gữa các cá thể

không mang gen

Câu 40:

A 21/32 B 15/48 C 15/24 D 21/64

(ID: 87645) Ở người, bệnh điếc bẩm sinh do gen lặn nằm trên NST thường quy định, bệnh mù màu do gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của

khác trong gia đình không ai bị một trong hai hoặc bị hai bệnh này Xác suất để đứa con trai đầu lòng không bị đồng thời cả hai bệnh nói trên là

Câu 41:

(ID: 87646) Phát bi ểu nào sau đây không chính xác?

B Phagơ được dùng để chuyển gen vào vi khuẩn

Trang 32

C Ở thực vật có thể chuyển gen trực tiếp qua ống phấn

Câu 42:

A b ằng chứng sinh học phân tử B bằng chứng tế bào học

(ID: 87647) B ằng chứng tiến hóa trực tiếp là

C b ằng chứng giải phẫu học so sánh D bằng chứng hóa thạch

Câu 43:

m ới là

(ID: 87648) Nhân t ố tiến hóa có thể làm chậm quá trình tiến hóa hình thành loài

A giao ph ối B di – nhập gen C đột biến D chọn lọc tự nhiên

Câu 44:

A đột biến B di – nhập gen C giao phối D các yếu tố ngẫu nhiên

(ID: 87649) Nhân t ố tiến hóa chắc chắn làm giàu vốn gen của quần thể là

Câu 45:

A Con đực thường mang những đặc điểm tốt về năng suất và sức chống chịu với điều

(ID: 87650) Khi nh ập con giống cao sản về nước, các nhà nghiên cứu chọn

B Con đực thường có các đặc điểm ổn định hơn con cái

cao, s ức chống chịu tốt

Câu 46:

(ID: 87651) Trong m ột chuỗi thức ăn, loài nào sau đây bị ảnh hưởng nghiêm

Câu 47:

(ID: 87652) Khi môi trường sống không đồng nhất và thường xuyên thay đổi,

Trang 33

D qu ần thể có kích thước nhỏ và sinh sản vô tính

Câu 48:

(ID: 87653) Trong chu ỗi thức ăn, phần lớn năng lượng

B được chuyển hóa qua các bậc dinh dưỡng

(ID: 87655) Xây d ựng các hồ chứa trên sông để lấy nước tưới cho đồng ruộng,

Trang 34

L ỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Các ý đúng là : 1, 3,5

L ời giải:

gen đa hiệu là do chuỗi polipeptit mà gen đó mã hóa tham gia vào nhiều quá trình hình thành nên các protein khác nhau

đa hiệu và liên kết gen hoàn toàn vì giao tử mà cả 2 tạo ra đều chứa gen qui định tất cả

Trường hợp 1 ứng với 2 gen trội lặn hoàn toàn

Trường hợp 2 ứng với 2 gen trội lặn không hoàn toàn

Trang 35

l ần mã hóa các gen khác, không cần thiết cho sinh vật, thậm chí làm cho sinh vật giảm

6 đột biến đảo đoạn chỉ làm thay đổi thứ tự sắp xếp các gen trên NST

Trang 36

Ong đực có bộ NST là đơn bội

P: (A-,B-) x ab

F1 : 100% A-B-

Do con đực lặn về 2 kiểu gen  phép lai P là phép lai phân tích

 Con cái P : AB/AB

Trang 38

T ỉ lệ bộ ba mã sao chỉ chứa 1 loại nu là 5 3 2

Gi ới cái : p(A) = 0,6 và q(a) = 0,4

Câu 17:

L ời giải:

Trang 39

đổi nhanh nhất khi : kích thước quần thể nhỏ

L ời giải:

Do kích thước quần thể nhỏ nên tính đa hình của quần thể thấp, khả năng choongs chịu

Đây là mối quan hệ cộng sinh giữa vi sinh vật và bò Bò ăn cỏ, nghiền nát chúng giúp

nhau

Đáp án B

Trang 40

Câu 23.

các điều kiện môi trường khác nhau Từ đó sẽ xác định được mức phản ứng của gen

L ời giải:

Đáp án A

Câu 24 L ời giải:

động của loài ưu thế trong quá trình sống đã phá hủy đi chính môi trường sống của bản thân

Ngày đăng: 22/01/2016, 21:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy  định - Tuyển tập đề thi thử THPT quốc gia môn sinh năm 2015
Sơ đồ ph ả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định (Trang 292)
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy  định - Tuyển tập đề thi thử THPT quốc gia môn sinh năm 2015
Sơ đồ ph ả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định (Trang 298)
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy  định - Tuyển tập đề thi thử THPT quốc gia môn sinh năm 2015
Sơ đồ ph ả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định (Trang 302)
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy  định - Tuyển tập đề thi thử THPT quốc gia môn sinh năm 2015
Sơ đồ ph ả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định (Trang 306)
Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định - Tuyển tập đề thi thử THPT quốc gia môn sinh năm 2015
Sơ đồ ph ả hệ trên mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định (Trang 339)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w