1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN TẬP ĐỀ TỰ LUYỆN VIOLYMPIC TOÁN 10 TẬP 2

80 1,9K 18
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 4,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

: Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường di trong mé cung để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong các ô trên đường đi đã chọn.. _ về đích bằng cách giải các bài toán ở các chướn

Trang 1

Câu 2 Cho tam giác ABC với A(1;0),B(-3;-5),C(0;3) Diém E théa man

AE = 2BC Khi đó tọa độ của điểm E là (

Câu 3 Hai đường thẳng (d): y = (m2 - 9)x +m^ +2m-—3 và

(d'): y=8mx + 2m-—2 song song voi nhau khi m =

Câu 4 Tập tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y =(m* —9)x +m? —-2m-3

cùng phương với trục Ox là { ; }

Câu 5 Cho hai điểm A(1;0),B(0;3) Điểm M có hoành độ dương thỏa mãn

AM=BM =5 Khi đó tọa độ của điểm M là ( : )

Câu 6 Tập tất cả các giá trị của m để phương trình Š ¬ +/£-mÈ M=1_9

có nghiệm duy nhất là { : }

mx+y=1 Câu 7 Hệ phương trình + my + z = 1 vô nghiệm khi m =

mz+x=1 Câu 8 Cho hai số thực x, y thỏa mãn 36x2 +16y? =9 Khi đó giá trị nhỏ nhất

Trang 2

x+y=m+3 x2 + y2 - 2xy =2m +2

có nghiệm (x;y) sao cho xy đạt giá trị nhỏ nhất khi m =

@$ đồng biến trên (— ; — 2) €© đồng biến trên (~2; + œ)

Câu 4 Cho tam giác ABC, M là trung điểm của AB, điểm N trên cạnh AC

Câu 5 Phương trình xỶ ~ 4mx2 + 2mx =0 có một nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

› vô nghiệm khi:

Trang 3

Câu 8 Số nghiệm của hệ phương trình a yo ren ey la:

2xy + 4y* +2x-6y+3=0

Bài 3> Đi tìm kho báu

Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường ởi trong mê cung

để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong

các ô trên đường đi đã chọn

Trang 4

Câu 3 Hai đường thẳng d: y = (m° - 9)x + m +2m—3 và d': y =8mx+22m~2

cắt nhau khi và chỉ khi:

Câu 6 Phương trình "-1)X-5 _ (m+3)X+m ,s nghiệm khi và chỉ khi:

V9 -x? v9 - x2

Câu 7 Cho tam giác ABC có AB = 3, BC = 5, CA=6 Khi do ABAC =

Câu 8 Giả sử phương trình (m +2)x? —(m+4)x+2-m=0 có hai nghiệm x:,xa

Khi đó hệ thức giữa hai nghiệm x;,x; độc lập với m là:

Trang 5

Bài T > Web ty luận

Em hãy điền kết quả thích hợp vào chỗ " ” trong mỗi

câu sau an to getty wo hat cra, - ¬ ia, Xin wet ^ sinh wn ĐỀU ca oe

Câu 10 Cho tam giác ABC có A(-2; 3), Bs 0), C(2; 0) Tọa độ chân đường

Phương trình (m2—-3m+2)x+4_—-m2 =0 nghiệm đúng với mọi giá trị

CÓ giá trị của biến x để hàm số y =

Đường thẳng (d,,): mx — (m — 1)y + m-— 2 = 0 luôn đi qua một điểm cố

Giá trị lớn nhất cla ham sé: y = V2+x? —J2—-x? la

của x khi m co gia tri bang

X—

x-4|+lx=1 không xác định

định có tọa độ là ( ; )

Phương trình (3 — 2m)x + 3m + 5 =0 vô nghiệm khi m có giá trị là

Tập xác định của hàm số Yy=v5—x ++x2x+ 3m có độ dài bằng 2 đơn vị

khi m nhận giá trị bang

Giá trị lớn nhất của biểu thức P =8sin” œ+13cos!? œ là:

Biết A(-1; 2), B(3; 3), C(4; 1) và ABCD là hình thang cân có đáy AB

Hoành độ điểm D là

Cho hai vecto a, b thỏa mãn: fal =1; fb] = 2; fa— 20] = 15 Khi đó tích

vô hướng của ab nhận giá trị bằng

Trang 6

Tập xác định của hàm số y=+/x—† aot la:

Trang 7

: Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường di trong mé cung

để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong

các ô trên đường đi đã chọn

Cho tam giác ABC Gọi D là điểm xác định bởi 3DB - 2DC =0

Biết AD =mAB +nAC, cặp giá trị (m; n) là:

Cho dudng thang (dm): 2(m — 1)x + (m — 2)y = 2 Khoảng cách từ gốc tọa

Cho tam giác ABC có A(5; 4), B(2; 7), C(—2; -1) Tọa độ trực tâm H của

mx+y=1 có vô số nghiệm khi giá trị của tham số m

x+my =†1

Hệ phương trình |

độ O dén (dm) lon nhat khi m bang

tam giac ABC la:

Œ (3; -2) © (4; -1) @ (1:3) ® (os)

Trang 8

Câu 5 Cho tam giác ABC Điểm M thỏa mãn MA^ +MB^ +MCZ nhỏ nhất là:

@ trực tâm của tam giác

€ trọng tâm của tam giác

@ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

® tam đường tròn nội tiếp tam giác

Câu 6 Cho hàm số: y =x/x—m—2++x/2x—m Giá trị của m để hàm số xác định

voi Moi x > 1 la:

Câu 7 Trên đồ thị hàm số y = x3 - 3mx2 + 3(mÊ —1)x+1—m* tén tai hai diém

phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ khi m nhận các giá trị:

2 Câu 8 Cho parabol (P): y = và đường thẳng d qua hai điểm A, B thuộc (P)

với A, B có hoành độ lần lượt là: 2; 4 Điểm M trên cung AB của (P) đề

Trang 9

Hãy vươn tới đỉnh núi trí tuệ bằng cách điền, chọn,

_ đáp án đúng cho các câu dưới đây

Cho tam giác ABC có AB = 7, AC =8, A =120° Khi đó diện tích tam giác

Cho tam giác ABC với A =30°, 8B =45°, BC =4 Độ dài cạnh AC là

Tập nghiệm của bất phương trình

._ Với mọi tam giác ABC có ba cạnh BC = a, CA = b, AB = c và diện tích S,

Cho tam giác ABC có ba cạnh BC = a, CA = b, AB = c thỏa mãn

la:

ta luôn có cot A +cotB + cotC bằng:

Trang 10

© vuông tại A (Ð cân tại A và có A = 45°

Câu 9 Cho tam giác ABC có ba cạnh a, b, c tương ứng nhìn các góc A, B, C

thỏa mãn bsinC(bcosC + ccosB) = 20 Khi đó diện tích tam giác ABC là (dvdt)

0<x<5

Câu 10 Cho hệ bât phương trình

13x+10y>43 x+5y-5>0

Biết giá trị nhỏ nhất của biéu thc A=2x,+y, dat được khi (x,;y,)

là một trong các đỉnh của miền nghiệm của hệ trên Khi đó min A =

- Bài 2> Vượt chướng ngại vật

Em hãy điều khiển xe vượt qua các chướng ngại vật để „5

_ về đích bằng cách giải các bài toán ở các chướng ngại vật đó -

Trang 11

Ga >)

: Câu 3 Cho tam giác ABC có a=17,b=39,c=50 Gọi œ là góc nhỏ nhất trong

' Cau 4 Bat phuong trinh 2(m+1)x <(m+1)*(x-1) v6 nghiém khi m =

' Câu 10 Cho tam giác ABC có ba cạnh a, b, c tương ứng nhìn các góc A,B, CC '

Trang 12

eo ERR bs

Câu 1 Cho tam giác ABC có AB = 5,BC =8,CA =6 Gọi G là trọng tâm của tam

giác ABC Độ dài BG là:

J26 v26

Câu 2 Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là 4, 5, 7 Khi đó bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

Câu 3 Số cặp số tự nhiên thỏa mãn bắt phương trình 2— 2x— y>0 là:

Câu 4 Cho tam giác ABC có AB =7, AC =8, A=120° Độ dài đường cao kẻ

từ A của tam giác ABC là:

Câu 5 Cho tam giác ABC có AB =6, AC =9,BC =12 Trên cạnh BC lay diém M

sao cho BM = 4 Độ dài cạnh AM là:

Trang 13

ì 2

f

| Cau 7 Bat phuong trình |x— f|+|-2x + 6|>x—5 có tập nghiệm là:

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, AC = 16 Gọi M là trung điểm

của AC Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BMC là:

Bài 1> Đỉnh núi trí tuệ .,

- Hãy vươn tới đỉnh núi trí tuệ bằng cách điền, chọn,

đáp án đúng cho các câu dưới đây ©

@ vuông tại C @ C=60° © can tai C ® canh a=b=2c

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 2|x - ?|— 3|x + 2|< 3 là:

Trang 14

Cau 5 Dé phương trình x? —2(m+1)x —m? + 2m—2=0 có hai nghiệm x,,x>

sao cho x2 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất thì m =

Câu 6 Nghiệm của bất phương trình x2 —x—12<x—1 là:

Câu 8 Cho tam giác ABC có diện tích bằng Ta +b—c)(a-b+c) trong đó a, b,

c là độ dài ba cạnh Khi đó tam giác ABC là tam giác:

@ vuông tai A @® cân tai A

Câu 9 Cho hình bình hành ABCD có AB = 3, AD =7, AC = 2x5 Khi đó diện tích

hình bình hành ABCD là

Cau 10 Cho tam giác ABC có b=3,c=5,cosA == Khi đó độ dài đường cao

xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC là

Trang 15

Em hãy điều khiển xe vượt qua các chướng ngại vật để

._ về đích bằng cách giải các bài toán ở các chướng ngại vật đó

Câu 1 Tập nghiệm của bắt phương trình x? -† <9 là:

@ [1/10] ® [-1;1]

@ | -V10 ; 10 | ® [-10;-1

Cau 2 Cho tam giac ABC cé A=60°, AB =3, AC=6 Khi d6 ban kinh duong

tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

Câu 3 Cho tam giác ABC có ng =2cosA Khi đó tam giác ABC có đặc điểm:

sin

X+3 + 2x <2 là ' 2x X+3

: Câu 5 Số nguyên m lớn nhất để phương trình mxˆ - 2(m- 1)x+m—2=0 có hai

nghiệm phân biệt x;,x; thỏa mãn x; + X¿ +2X:X› <3 là

Câu 6 Số nghiệm của phương trình |(2x - 1)(x + 2)|— 2x =1 là

2x+1 x-2 2x-1

— > +X

2 3 4

' Câu 4 Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình

Câu 8 Cho tam giác ABC có AC=5, AB =3, A =120° và đường phân giác

trong AD Khi đó BD =

ee 2

Trang 16

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình |x + 1|— 2|x| + |x — f† ‹*= là:

Câu 1 Cho tam giác ABC có BC = 3, AC = 6, AB = 5 Gọi G là trọng tâm của

tam giác ABC Khi đó độ dài đoạn thẳng AG là:

Trang 18

ef] off] s(š=) #[3<

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =1,AC =4 Gọi M là trung điểm của AC Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MBC là:

VE 2 J5 2 v35 2- @ 5 2

Cho tam giác ABC có b+c =42,c >b, A =120° , Dán kính đường tròn nội

tiếp bằng 2.3 Khi đó độ dài cạnh AB là:

Trang 19

Ham sé f(x) =—x? +4(m +1)x +1— mỂ chỉ không âm trên một đoạn có độ

Câu 10 Bất phương trình (m+ 2)x? —2mx —m+2<0c6 nghiém khi va chi khi:

Bai 2> Đi tìm kho báu

“ Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường di trong mê cung

để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong

¡_ các ô trên đường đi đã chọn

Trang 20

Tập nghiệm của bát phương trình x+ x >(2Vx +3)(Jx -1) là:

Cho tam giác ABC có AB =3,AC =6,A =60° Lay cac diém D, E theo

thứ tự thuộc các đoạn thẳng BC và AD sao cho BC = 3BD,AE =DE

Câu 10 Cho tam giác ABC có ba cạnh BC = a, AC = b, AB = c thỏa mãn

Trang 21

Hãy vươn tới đỉnh núi trí tuệ bằng cách điền, chọn, s⁄ " š

tam giác ABC là (đvdt)

Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình x? +(x+1 <s— — là:

Câu 6 Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và ba đường trung tuyến

m„, my _m, lần lượt qua A, B, C thỏa mãn me +m? = 5m2 Khi đó ABC là tam giác:

Trang 22

: Câu 7 Cho tam giác ABC có AB =8, AC =5, AC =60° Khi đó độ dài chiều cao :

Trang 23

Câu 1 Cho tam giác ABC có diện tích S =2R sinA sinC Khi đó B bằng:

! Câu 2 Cho tam giác ABC có A = 30°, canh AB bang 1 va canh AC bang V3

! Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng:

! Q2 @1 @3 ®4

! Câu 3 Bất phương trình (m? -3m+2)x+1+m—m2<0 nghiệm đúng với mọi

giá trị của x khi m có giá trị bằng

: Câu 4 Điều kiện xác định của bất phương trình Vx? -1+ oo 52

x(X +

! @(S=;-3)U(-3;-f1]Q2[1;+©) @ (-1;1)

! @ (-~; -1)U (1; +) ® R\ (0; -3}

' Cau 5 Tam giac ABC cé cdc duéng trung tuyén xuat phat tir A, B, C [dn Ivot Ia

m,,m,,m, thoa man m2 +mé =5m¿, khi đó C bang:

Trang 24

Câu 8 Phương trình x' -2x2+mˆ—-6m+1=0 có số nghiệm lớn nhất khi m

nhận giá trị trong khoảng:

Em hay giúp chú thợ mỏ 5 tim đường đi trong n mê È cũng a

để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong

các ô trên đường đi đã chọn

Trang 25

Công thức tính diện tích (S) của tam giác bất kì là:

.- Phương trình x2 -2mx+2-m =0 có hai nghiệm phân biệt khi m nhận

(@ S = 2Rˆ sin A sinB cosC ® S=2R“sin A sinB

Trang 26

: : Bai 3> Dinh nuitritué “°° °”

_ Hãy vươn tới đỉnh núi trí tưệ bằng cách điền, chọn,

: đáp án đúng cho các câu dưới đây

Câu 4 Hàm số y = xÊ - 4x + 8 có tập giá trị là:

Trang 27

⁄Z —— — — — — = — ~ = — —— — - — ai —_ i in — ————— ~ =~

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông cân và có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R

Diện tích của tam giác ABC là:

Trang 28

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao, AB = 3, AC =

Tập nghiệm của bắt phương trình + + — >2 la (a;teo)

Cho tam giác ABC vuông tai Aco tanC = : đường cao AH = 12 Độ dài

cạnh AB là

Khi đó độ dài AH là

(các giá trị nghiệm ngăn cách nhau bởi dấu ";")

Cho tam giác ABC có AB = AC=2,B=30°, BK là đường cao Khi đó

bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABK là

Trang 29

Bài 2> Vượt chướng ngại vật

Em hãy điều khiển xe vượt qua các chướng ngại vật để

Câu 1 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 13 Gọi E là trung điểm của BC,

F là trung điểm của AE Độ dài DF là

Câu 2 Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn bán kính R; AB = R,

Cau 5 Cho f(x) =m(m + 3)x? +2mx+2 Bất phương trình f(x)> mx? có tập

nghiệm là 'R khi và chỉ khi:

Câu 7 Trong mọi tam giác ABC với BC = a, CA = b, AB = c, ta luôn có

bc(1+ cosA) + ca(1+ cosB) + ab(1+ cosC) bang:

@® 2(at+b+c) @ 4(a+b+c) ® ~(a+b+c) ® 7 (atb+e)

sw en ee ee eee ee HH ee ee ee ene ene ene eee

— 37 —

Trang 30

Câu 10 Trong mọi tam giác ABC với BC = a, CA = b, AB = c, ta luôn có

c.cosB+b.cosC c.cosA+a.cosC acosB+b.cosA

Câu 1 Một tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9, 10, 11 Khi đó độ dài

đường cao lớn nhất của tam giác đó là:

: Câu 2 Bất phương trình mxÊ + 6mx +8m - 10 >0 vô nghiệm khi và chỉ khi:

@ -10<m<0 @ -2<m<o ® -10<m<Š @®) m<-10

f(x) <0, Vxe R khi và chỉ khi:

Trang 31

Câu 5 Cho tam giác ABC với BC = a, CA= b, AB=c va m,,m,,m, tuong tng |

là độ dài các đường trung tuyến từ các đỉnh A, B, C có wae

Trang 32

Câu 1 Cho tam giác ABC có A =45°,B = 60° Khi đó tỉ số = là

Câu 2 Số nghiệm của phương trình 3x7 +2x+9 =3x+3 là

Câu 3 Tích các nghiệm của phương trình (x? —1)(x? +2)=18 là

Câu 4 Cho tam giác ABC vuông tai A co a = 10, c = 6 Goi M là trung điểm

của AC, khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM la

Câu 5 Tập nghiệm của phương trình vJx2+9x+18 +6=3/x+3+2v/x+6 là

S=Ắ } (các giá trị nghiệm ngăn cách nhau bởi dấu ":")

Câu 6 Nghiệm âm của phương trình 16 —x* — V9—x* =2 la x= “

Cau 7 Sd nghiém cia phuong trinh x* + Vx? + 2012 =2012 la

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A có a = 5, b = 3 Gọi M là trung điểm

của BC, khi đó bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABM là

Câu 9 Nghiệm lớn nhất của phương trình (3x-1)jx2+2=3x2-x+2

Trang 33

Bài 2> Vượt chướng ngại vật

_ Em hãy điều khiển xe vượt qua các chướng ngại vật để _„:

_ về đích bằng cách giải các bài toán ở các chướng ngại vật đó

Cau 3 Tích các nghiệm của phương trình Ñx3+3x2 =2+x là

Câu 4 Phương trình x* — 2x? +2m+1=0 cé ba nghiệm phân biệt khi m =

Câu 5 Cho tam giác ABC có b=4, A =60°,=45° Khi đó độ dài đường cao

kẻ từ B của tam giác ABC là

Câu 6 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O với AB =2, BAC =30° Điểm M là trung

điểm của CD Khi đó diện tích tứ giác AOMD là

Câu 7 Tổng các nghiệm của phương trình x +-=-2x _^-1= 0 là

X X

Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình

42x-1+x-3>3x-6§+2 2x?—7x+3 là:

Câu 9 Nghiệm dương của phương trình (x —1)(x — 2)(x — 4)(x — 8) = 70x?

Câu 10 Cho hinh thoi ABCD có AB =4, ABC =60° Điểm M trên đoạn BD sao

cho BM= =BD Khi đó độ dài AM là

BE freed

Trang 34

Câu 4 Cho tam giác ABC với BC = 6, CA = 2, AB = 5 Điễm M trên đoạn BC

Câu 1 Cho hình bình hành ABCD với AB =4, BC = 2, BAC = 30° Khi đó diện tích :

Trang 35

Cho tứ giác lồi ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau

Biét AB = 3, CD = V13, BAD = 120°, ABD = 30° Khi đó diện tích tứ giác

ABCD la:

@ 33 | ® 3 |

Tập nghiệm của bất phương trình 4/2x+5 -^A/x—2 <x/x—3 là:

Trang 36

Bai 1 >t Di tim kho bau

Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường đi trong r mê s cung

để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong

_ các ô trên đường đi đã chọn

Câu 6 Cho đường thẳng d:x+3y+2=0 và điểm A(-13) Điểm A đối xứng

với điểm A qua d có tọa độ là ( ; )

Câu 7 Cho hình chữ nhật ABCD, cạnh AB có phương trình 2x-y+5=0

Duong thang AD di qua gốc tọa độ; tâm của hình chữ nhật là I4; 5)

Trang 37

Câu 1 Cho đường thẳng d: x + 4/3y - 3 =0 Điểm M thuộc Ox có hoành độ dương

sao cho khoảng cách từ M đến d bằng 3 Tọa độ của M là ( )

Câu 2 Cho tam giác ABC với A(-1; 3), B(-2; 0), C(5; », Khi đó tọa độ trực tâm

của tam giác ABC là ( ; )

Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình \2x?-8x+1>x2+1 là khoảng

(a;0) với a=

Câu 4 Góc tạo bởi hai đường thẳng d,:3x-y+10=0 và d,:2x+y-8=0

Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình J/3- 2x -JV4-3x <V2x+2-Vx+3

Câu 6 Bất phương trình (m? — 3m + 2)x? —2(m+1)x+3<0 v6 nghiém khi va chi

Trang 38

Câu 7 Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB:x+y-1=0,

AC:x—y+3=0 và trọng tâm G(1; 2) Tọa độ đỉnh B là ( ; )

Câu 8 Bất phương trình 2./(x + 1)(xT— 7)+ 25 + 6x > xŠ +m có nghiệm khi và chỉ

khi m<a với a=

Câu 9 Cho tam giác ABC có trung điểm của AB là l(13), trung điểm của AC là

J(-3;1) Điểm A thuộc trục tung; đường thẳng BC đi qua gốc tọa độ Khi đó điểm A có tọa độ là ( ; )

Câu 10.Cho hình bình hành ABCD có C(-4;—5), đường cao AH của tam giác

ACD có phương trình là: x+2y-2=0, phương trình của đường chéo

BD la 8x—y—3=0 Khi đó đỉnh B có tọa độ là ( ; )

Câu 1 Cho tam giác ABC với A(1;2),B(3; - 4), C(0;6) Đường thẳng đi qua

trọng tâm của tam giác ABC và song song với đường thẳng d:2x+y—1=0 có phương trình là:

Trang 39

Cau 5 Cho hai duong thang d,:x+y+1=0 va d;:2x+y—1=0 Đường thẳng

A qua M(1;1) cắt d, và d; lần lượt tại A và B sao cho 2MA +MB =0

Phương trình của đường thẳng A là:

Câu 6 Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB: y = 2x, AC: y= -% + ;

trong tam G 5) Khi đó trung điểm M của BC có tọa độ là:

Câu 8 Cho tam giác ABC cân tại A, phương trình đường thẳng AB:

x+y+1=0, phương trình đường thẳng BC: 2x - 3y —5 =0 Biết đường

thẳng AC đi qua M(1; 1) Khi đó phương trình đường thẳng AC là:

Trang 40

` Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường đi trong n mê cung Ni

Cau 1 Phuong trinh x* — 2x? —3=0 cd sé nghiém la:

Ngày đăng: 22/01/2016, 12:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w