: Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường di trong mé cung để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong các ô trên đường đi đã chọn.. _ về đích bằng cách giải các bài toán ở các chướn
Trang 1Câu 2 Cho tam giác ABC với A(1;0),B(-3;-5),C(0;3) Diém E théa man
AE = 2BC Khi đó tọa độ của điểm E là (
Câu 3 Hai đường thẳng (d): y = (m2 - 9)x +m^ +2m-—3 và
(d'): y=8mx + 2m-—2 song song voi nhau khi m =
Câu 4 Tập tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y =(m* —9)x +m? —-2m-3
cùng phương với trục Ox là { ; }
Câu 5 Cho hai điểm A(1;0),B(0;3) Điểm M có hoành độ dương thỏa mãn
AM=BM =5 Khi đó tọa độ của điểm M là ( : )
Câu 6 Tập tất cả các giá trị của m để phương trình Š ¬ +/£-mÈ M=1_9
có nghiệm duy nhất là { : }
mx+y=1 Câu 7 Hệ phương trình + my + z = 1 vô nghiệm khi m =
mz+x=1 Câu 8 Cho hai số thực x, y thỏa mãn 36x2 +16y? =9 Khi đó giá trị nhỏ nhất
Trang 2x+y=m+3 x2 + y2 - 2xy =2m +2
có nghiệm (x;y) sao cho xy đạt giá trị nhỏ nhất khi m =
@$ đồng biến trên (— ; — 2) €© đồng biến trên (~2; + œ)
Câu 4 Cho tam giác ABC, M là trung điểm của AB, điểm N trên cạnh AC
Câu 5 Phương trình xỶ ~ 4mx2 + 2mx =0 có một nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
› vô nghiệm khi:
Trang 3
Câu 8 Số nghiệm của hệ phương trình a yo ren ey la:
2xy + 4y* +2x-6y+3=0
Bài 3> Đi tìm kho báu
Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường ởi trong mê cung
để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong
các ô trên đường đi đã chọn
Trang 4Câu 3 Hai đường thẳng d: y = (m° - 9)x + m +2m—3 và d': y =8mx+22m~2
cắt nhau khi và chỉ khi:
Câu 6 Phương trình "-1)X-5 _ (m+3)X+m ,s nghiệm khi và chỉ khi:
V9 -x? v9 - x2
Câu 7 Cho tam giác ABC có AB = 3, BC = 5, CA=6 Khi do ABAC =
Câu 8 Giả sử phương trình (m +2)x? —(m+4)x+2-m=0 có hai nghiệm x:,xa
Khi đó hệ thức giữa hai nghiệm x;,x; độc lập với m là:
Trang 5Bài T > Web ty luận
Em hãy điền kết quả thích hợp vào chỗ " ” trong mỗi
câu sau an to getty wo hat cra, - ¬ ia, Xin wet ^ sinh wn ĐỀU ca oe
Câu 10 Cho tam giác ABC có A(-2; 3), Bs 0), C(2; 0) Tọa độ chân đường
Phương trình (m2—-3m+2)x+4_—-m2 =0 nghiệm đúng với mọi giá trị
CÓ giá trị của biến x để hàm số y =
Đường thẳng (d,,): mx — (m — 1)y + m-— 2 = 0 luôn đi qua một điểm cố
Giá trị lớn nhất cla ham sé: y = V2+x? —J2—-x? la
của x khi m co gia tri bang
X—
x-4|+lx=1 không xác định
định có tọa độ là ( ; )
Phương trình (3 — 2m)x + 3m + 5 =0 vô nghiệm khi m có giá trị là
Tập xác định của hàm số Yy=v5—x ++x2x+ 3m có độ dài bằng 2 đơn vị
khi m nhận giá trị bang
Giá trị lớn nhất của biểu thức P =8sin” œ+13cos!? œ là:
Biết A(-1; 2), B(3; 3), C(4; 1) và ABCD là hình thang cân có đáy AB
Hoành độ điểm D là
Cho hai vecto a, b thỏa mãn: fal =1; fb] = 2; fa— 20] = 15 Khi đó tích
vô hướng của ab nhận giá trị bằng
Trang 6Tập xác định của hàm số y=+/x—† aot la:
Trang 7: Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường di trong mé cung
để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong
các ô trên đường đi đã chọn
Cho tam giác ABC Gọi D là điểm xác định bởi 3DB - 2DC =0
Biết AD =mAB +nAC, cặp giá trị (m; n) là:
Cho dudng thang (dm): 2(m — 1)x + (m — 2)y = 2 Khoảng cách từ gốc tọa
Cho tam giác ABC có A(5; 4), B(2; 7), C(—2; -1) Tọa độ trực tâm H của
mx+y=1 có vô số nghiệm khi giá trị của tham số m
x+my =†1
Hệ phương trình |
độ O dén (dm) lon nhat khi m bang
tam giac ABC la:
Œ (3; -2) © (4; -1) @ (1:3) ® (os)
Trang 8
Câu 5 Cho tam giác ABC Điểm M thỏa mãn MA^ +MB^ +MCZ nhỏ nhất là:
@ trực tâm của tam giác
€ trọng tâm của tam giác
@ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
® tam đường tròn nội tiếp tam giác
Câu 6 Cho hàm số: y =x/x—m—2++x/2x—m Giá trị của m để hàm số xác định
voi Moi x > 1 la:
Câu 7 Trên đồ thị hàm số y = x3 - 3mx2 + 3(mÊ —1)x+1—m* tén tai hai diém
phân biệt đối xứng nhau qua gốc tọa độ khi m nhận các giá trị:
2 Câu 8 Cho parabol (P): y = và đường thẳng d qua hai điểm A, B thuộc (P)
với A, B có hoành độ lần lượt là: 2; 4 Điểm M trên cung AB của (P) đề
Trang 9
Hãy vươn tới đỉnh núi trí tuệ bằng cách điền, chọn,
_ đáp án đúng cho các câu dưới đây
Cho tam giác ABC có AB = 7, AC =8, A =120° Khi đó diện tích tam giác
Cho tam giác ABC với A =30°, 8B =45°, BC =4 Độ dài cạnh AC là
Tập nghiệm của bất phương trình
._ Với mọi tam giác ABC có ba cạnh BC = a, CA = b, AB = c và diện tích S,
Cho tam giác ABC có ba cạnh BC = a, CA = b, AB = c thỏa mãn
la:
ta luôn có cot A +cotB + cotC bằng:
Trang 10© vuông tại A (Ð cân tại A và có A = 45°
Câu 9 Cho tam giác ABC có ba cạnh a, b, c tương ứng nhìn các góc A, B, C
thỏa mãn bsinC(bcosC + ccosB) = 20 Khi đó diện tích tam giác ABC là (dvdt)
0<x<5
Câu 10 Cho hệ bât phương trình
13x+10y>43 x+5y-5>0
Biết giá trị nhỏ nhất của biéu thc A=2x,+y, dat được khi (x,;y,)
là một trong các đỉnh của miền nghiệm của hệ trên Khi đó min A =
- Bài 2> Vượt chướng ngại vật
Em hãy điều khiển xe vượt qua các chướng ngại vật để „5
_ về đích bằng cách giải các bài toán ở các chướng ngại vật đó -
Trang 11
Ga >)
: Câu 3 Cho tam giác ABC có a=17,b=39,c=50 Gọi œ là góc nhỏ nhất trong
' Cau 4 Bat phuong trinh 2(m+1)x <(m+1)*(x-1) v6 nghiém khi m =
' Câu 10 Cho tam giác ABC có ba cạnh a, b, c tương ứng nhìn các góc A,B, CC '
Trang 12
eo ERR bs
Câu 1 Cho tam giác ABC có AB = 5,BC =8,CA =6 Gọi G là trọng tâm của tam
giác ABC Độ dài BG là:
J26 v26
Câu 2 Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là 4, 5, 7 Khi đó bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
Câu 3 Số cặp số tự nhiên thỏa mãn bắt phương trình 2— 2x— y>0 là:
Câu 4 Cho tam giác ABC có AB =7, AC =8, A=120° Độ dài đường cao kẻ
từ A của tam giác ABC là:
Câu 5 Cho tam giác ABC có AB =6, AC =9,BC =12 Trên cạnh BC lay diém M
sao cho BM = 4 Độ dài cạnh AM là:
Trang 13ì 2
f
| Cau 7 Bat phuong trình |x— f|+|-2x + 6|>x—5 có tập nghiệm là:
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, AC = 16 Gọi M là trung điểm
của AC Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BMC là:
Bài 1> Đỉnh núi trí tuệ .,
- Hãy vươn tới đỉnh núi trí tuệ bằng cách điền, chọn,
đáp án đúng cho các câu dưới đây ©
@ vuông tại C @ C=60° © can tai C ® canh a=b=2c
Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 2|x - ?|— 3|x + 2|< 3 là:
Trang 14
Cau 5 Dé phương trình x? —2(m+1)x —m? + 2m—2=0 có hai nghiệm x,,x>
sao cho x2 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất thì m =
Câu 6 Nghiệm của bất phương trình x2 —x—12<x—1 là:
Câu 8 Cho tam giác ABC có diện tích bằng Ta +b—c)(a-b+c) trong đó a, b,
c là độ dài ba cạnh Khi đó tam giác ABC là tam giác:
@ vuông tai A @® cân tai A
Câu 9 Cho hình bình hành ABCD có AB = 3, AD =7, AC = 2x5 Khi đó diện tích
hình bình hành ABCD là
Cau 10 Cho tam giác ABC có b=3,c=5,cosA == Khi đó độ dài đường cao
xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC là
Trang 15
Em hãy điều khiển xe vượt qua các chướng ngại vật để
._ về đích bằng cách giải các bài toán ở các chướng ngại vật đó
Câu 1 Tập nghiệm của bắt phương trình x? -† <9 là:
@ [1/10] ® [-1;1]
@ | -V10 ; 10 | ® [-10;-1
Cau 2 Cho tam giac ABC cé A=60°, AB =3, AC=6 Khi d6 ban kinh duong
tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
Câu 3 Cho tam giác ABC có ng =2cosA Khi đó tam giác ABC có đặc điểm:
sin
X+3 + 2x <2 là ' 2x X+3
: Câu 5 Số nguyên m lớn nhất để phương trình mxˆ - 2(m- 1)x+m—2=0 có hai
nghiệm phân biệt x;,x; thỏa mãn x; + X¿ +2X:X› <3 là
Câu 6 Số nghiệm của phương trình |(2x - 1)(x + 2)|— 2x =1 là
2x+1 x-2 2x-1
— > +X
2 3 4
' Câu 4 Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình
Câu 8 Cho tam giác ABC có AC=5, AB =3, A =120° và đường phân giác
trong AD Khi đó BD =
ee 2
Trang 16Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình |x + 1|— 2|x| + |x — f† ‹*= là:
Câu 1 Cho tam giác ABC có BC = 3, AC = 6, AB = 5 Gọi G là trọng tâm của
tam giác ABC Khi đó độ dài đoạn thẳng AG là:
Trang 18ef] off] s(š=) #[3<
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =1,AC =4 Gọi M là trung điểm của AC Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác MBC là:
VE 2 J5 2 v35 2- @ 5 2
Cho tam giác ABC có b+c =42,c >b, A =120° , Dán kính đường tròn nội
tiếp bằng 2.3 Khi đó độ dài cạnh AB là:
Trang 19Ham sé f(x) =—x? +4(m +1)x +1— mỂ chỉ không âm trên một đoạn có độ
Câu 10 Bất phương trình (m+ 2)x? —2mx —m+2<0c6 nghiém khi va chi khi:
Bai 2> Đi tìm kho báu
“ Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường di trong mê cung
để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong
¡_ các ô trên đường đi đã chọn
Trang 20Tập nghiệm của bát phương trình x+ x >(2Vx +3)(Jx -1) là:
Cho tam giác ABC có AB =3,AC =6,A =60° Lay cac diém D, E theo
thứ tự thuộc các đoạn thẳng BC và AD sao cho BC = 3BD,AE =DE
Câu 10 Cho tam giác ABC có ba cạnh BC = a, AC = b, AB = c thỏa mãn
Trang 21Hãy vươn tới đỉnh núi trí tuệ bằng cách điền, chọn, s⁄ " š
tam giác ABC là (đvdt)
Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình x? +(x+1 <s— — là:
Câu 6 Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c và ba đường trung tuyến
m„, my _m, lần lượt qua A, B, C thỏa mãn me +m? = 5m2 Khi đó ABC là tam giác:
Trang 22: Câu 7 Cho tam giác ABC có AB =8, AC =5, AC =60° Khi đó độ dài chiều cao :
Trang 23
Câu 1 Cho tam giác ABC có diện tích S =2R sinA sinC Khi đó B bằng:
! Câu 2 Cho tam giác ABC có A = 30°, canh AB bang 1 va canh AC bang V3
! Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng:
! Q2 @1 @3 ®4
! Câu 3 Bất phương trình (m? -3m+2)x+1+m—m2<0 nghiệm đúng với mọi
giá trị của x khi m có giá trị bằng
: Câu 4 Điều kiện xác định của bất phương trình Vx? -1+ oo 52
x(X +
! @(S=;-3)U(-3;-f1]Q2[1;+©) @ (-1;1)
! @ (-~; -1)U (1; +) ® R\ (0; -3}
' Cau 5 Tam giac ABC cé cdc duéng trung tuyén xuat phat tir A, B, C [dn Ivot Ia
m,,m,,m, thoa man m2 +mé =5m¿, khi đó C bang:
Trang 24Câu 8 Phương trình x' -2x2+mˆ—-6m+1=0 có số nghiệm lớn nhất khi m
nhận giá trị trong khoảng:
Em hay giúp chú thợ mỏ 5 tim đường đi trong n mê È cũng a
để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong
các ô trên đường đi đã chọn
Trang 25Công thức tính diện tích (S) của tam giác bất kì là:
.- Phương trình x2 -2mx+2-m =0 có hai nghiệm phân biệt khi m nhận
(@ S = 2Rˆ sin A sinB cosC ® S=2R“sin A sinB
Trang 26
: : Bai 3> Dinh nuitritué “°° °”
_ Hãy vươn tới đỉnh núi trí tưệ bằng cách điền, chọn,
: đáp án đúng cho các câu dưới đây
Câu 4 Hàm số y = xÊ - 4x + 8 có tập giá trị là:
Trang 27
⁄Z —— — — — — = — ~ = — —— — - — ai —_ i in — ————— ~ =~
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông cân và có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R
Diện tích của tam giác ABC là:
Trang 28Cho tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao, AB = 3, AC =
Tập nghiệm của bắt phương trình + + — >2 la (a;teo)
Cho tam giác ABC vuông tai Aco tanC = : đường cao AH = 12 Độ dài
cạnh AB là
Khi đó độ dài AH là
(các giá trị nghiệm ngăn cách nhau bởi dấu ";")
Cho tam giác ABC có AB = AC=2,B=30°, BK là đường cao Khi đó
bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABK là
Trang 29
Bài 2> Vượt chướng ngại vật
Em hãy điều khiển xe vượt qua các chướng ngại vật để
Câu 1 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 13 Gọi E là trung điểm của BC,
F là trung điểm của AE Độ dài DF là
Câu 2 Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn bán kính R; AB = R,
Cau 5 Cho f(x) =m(m + 3)x? +2mx+2 Bất phương trình f(x)> mx? có tập
nghiệm là 'R khi và chỉ khi:
Câu 7 Trong mọi tam giác ABC với BC = a, CA = b, AB = c, ta luôn có
bc(1+ cosA) + ca(1+ cosB) + ab(1+ cosC) bang:
@® 2(at+b+c) @ 4(a+b+c) ® ~(a+b+c) ® 7 (atb+e)
sw en ee ee eee ee HH ee ee ee ene ene ene eee
— 37 —
Trang 30Câu 10 Trong mọi tam giác ABC với BC = a, CA = b, AB = c, ta luôn có
c.cosB+b.cosC c.cosA+a.cosC acosB+b.cosA
Câu 1 Một tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 9, 10, 11 Khi đó độ dài
đường cao lớn nhất của tam giác đó là:
: Câu 2 Bất phương trình mxÊ + 6mx +8m - 10 >0 vô nghiệm khi và chỉ khi:
@ -10<m<0 @ -2<m<o ® -10<m<Š @®) m<-10
f(x) <0, Vxe R khi và chỉ khi:
Trang 31Câu 5 Cho tam giác ABC với BC = a, CA= b, AB=c va m,,m,,m, tuong tng |
là độ dài các đường trung tuyến từ các đỉnh A, B, C có wae
Trang 32Câu 1 Cho tam giác ABC có A =45°,B = 60° Khi đó tỉ số = là
Câu 2 Số nghiệm của phương trình 3x7 +2x+9 =3x+3 là
Câu 3 Tích các nghiệm của phương trình (x? —1)(x? +2)=18 là
Câu 4 Cho tam giác ABC vuông tai A co a = 10, c = 6 Goi M là trung điểm
của AC, khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM la
Câu 5 Tập nghiệm của phương trình vJx2+9x+18 +6=3/x+3+2v/x+6 là
S=Ắ } (các giá trị nghiệm ngăn cách nhau bởi dấu ":")
Câu 6 Nghiệm âm của phương trình 16 —x* — V9—x* =2 la x= “
Cau 7 Sd nghiém cia phuong trinh x* + Vx? + 2012 =2012 la
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A có a = 5, b = 3 Gọi M là trung điểm
của BC, khi đó bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABM là
Câu 9 Nghiệm lớn nhất của phương trình (3x-1)jx2+2=3x2-x+2
Trang 33Bài 2> Vượt chướng ngại vật
_ Em hãy điều khiển xe vượt qua các chướng ngại vật để _„:
_ về đích bằng cách giải các bài toán ở các chướng ngại vật đó
Cau 3 Tích các nghiệm của phương trình Ñx3+3x2 =2+x là
Câu 4 Phương trình x* — 2x? +2m+1=0 cé ba nghiệm phân biệt khi m =
Câu 5 Cho tam giác ABC có b=4, A =60°,=45° Khi đó độ dài đường cao
kẻ từ B của tam giác ABC là
Câu 6 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O với AB =2, BAC =30° Điểm M là trung
điểm của CD Khi đó diện tích tứ giác AOMD là
Câu 7 Tổng các nghiệm của phương trình x +-=-2x _^-1= 0 là
X X
Câu 8 Tập nghiệm của bất phương trình
42x-1+x-3>3x-6§+2 2x?—7x+3 là:
Câu 9 Nghiệm dương của phương trình (x —1)(x — 2)(x — 4)(x — 8) = 70x?
Câu 10 Cho hinh thoi ABCD có AB =4, ABC =60° Điểm M trên đoạn BD sao
cho BM= =BD Khi đó độ dài AM là
BE freed
Trang 34Câu 4 Cho tam giác ABC với BC = 6, CA = 2, AB = 5 Điễm M trên đoạn BC
Câu 1 Cho hình bình hành ABCD với AB =4, BC = 2, BAC = 30° Khi đó diện tích :
Trang 35Cho tứ giác lồi ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau
Biét AB = 3, CD = V13, BAD = 120°, ABD = 30° Khi đó diện tích tứ giác
ABCD la:
@ 33 | ® 3 |
Tập nghiệm của bất phương trình 4/2x+5 -^A/x—2 <x/x—3 là:
Trang 36Bai 1 >t Di tim kho bau
Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường đi trong r mê s cung
để đến được ô có kho báu và giải các bài toán ẩn trong
_ các ô trên đường đi đã chọn
Câu 6 Cho đường thẳng d:x+3y+2=0 và điểm A(-13) Điểm A đối xứng
với điểm A qua d có tọa độ là ( ; )
Câu 7 Cho hình chữ nhật ABCD, cạnh AB có phương trình 2x-y+5=0
Duong thang AD di qua gốc tọa độ; tâm của hình chữ nhật là I4; 5)
Trang 37
Câu 1 Cho đường thẳng d: x + 4/3y - 3 =0 Điểm M thuộc Ox có hoành độ dương
sao cho khoảng cách từ M đến d bằng 3 Tọa độ của M là ( )
Câu 2 Cho tam giác ABC với A(-1; 3), B(-2; 0), C(5; », Khi đó tọa độ trực tâm
của tam giác ABC là ( ; )
Câu 3 Tập nghiệm của bất phương trình \2x?-8x+1>x2+1 là khoảng
(a;0) với a=
Câu 4 Góc tạo bởi hai đường thẳng d,:3x-y+10=0 và d,:2x+y-8=0
Câu 5 Tập nghiệm của bất phương trình J/3- 2x -JV4-3x <V2x+2-Vx+3
Câu 6 Bất phương trình (m? — 3m + 2)x? —2(m+1)x+3<0 v6 nghiém khi va chi
Trang 38Câu 7 Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB:x+y-1=0,
AC:x—y+3=0 và trọng tâm G(1; 2) Tọa độ đỉnh B là ( ; )
Câu 8 Bất phương trình 2./(x + 1)(xT— 7)+ 25 + 6x > xŠ +m có nghiệm khi và chỉ
khi m<a với a=
Câu 9 Cho tam giác ABC có trung điểm của AB là l(13), trung điểm của AC là
J(-3;1) Điểm A thuộc trục tung; đường thẳng BC đi qua gốc tọa độ Khi đó điểm A có tọa độ là ( ; )
Câu 10.Cho hình bình hành ABCD có C(-4;—5), đường cao AH của tam giác
ACD có phương trình là: x+2y-2=0, phương trình của đường chéo
BD la 8x—y—3=0 Khi đó đỉnh B có tọa độ là ( ; )
Câu 1 Cho tam giác ABC với A(1;2),B(3; - 4), C(0;6) Đường thẳng đi qua
trọng tâm của tam giác ABC và song song với đường thẳng d:2x+y—1=0 có phương trình là:
Trang 39Cau 5 Cho hai duong thang d,:x+y+1=0 va d;:2x+y—1=0 Đường thẳng
A qua M(1;1) cắt d, và d; lần lượt tại A và B sao cho 2MA +MB =0
Phương trình của đường thẳng A là:
Câu 6 Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB: y = 2x, AC: y= -% + ;
trong tam G 5) Khi đó trung điểm M của BC có tọa độ là:
Câu 8 Cho tam giác ABC cân tại A, phương trình đường thẳng AB:
x+y+1=0, phương trình đường thẳng BC: 2x - 3y —5 =0 Biết đường
thẳng AC đi qua M(1; 1) Khi đó phương trình đường thẳng AC là:
Trang 40` Em hãy giúp chú thợ mỏ tìm đường đi trong n mê cung Ni
Cau 1 Phuong trinh x* — 2x? —3=0 cd sé nghiém la: