4 Lập dự toán SXKD 1 Các vấn đề chung của Dự toán SXKD 3 Định mức chi phí 2 Khái quát hệ thống dự toán SXKD TS.. Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD HUA Dự toán tổng thể Dự toán
Trang 1Chương 3
LẬP DỰ TOÁN SẢN XUẤT
KINH DOANH
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Chương 3
nói gì?
4
Lập dự toán
SXKD
1
Các vấn đề chung
của Dự toán
SXKD
3
Định mức chi phí
2 Khái quát hệ thống
dự toán SXKD
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
I Dự toán sản xuất kinh doanh
Khái niệm Dự toán SXKD
Vai trò của Dự toán SXKD
Trình tự lập Dự toán SXKD
Hệ thống Dự toán SXKD
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Trang 21.1 Khái niệm dự toán SXKD
Dự toán: Có chức năng hoạch định nhằm
lượng hóa một cách chi tiết KH hành động
và các phương tiện thực hiện KH
Dự toán SXKD: Dự kiến chi tiết quá trình
SXKD trong từng kỳ, biểu hiện thông qua
chỉ tiêu với cả số lượng và giá trị
Lập dự toán SXKD: Thực chất là chi tiết
hóa các chỉ tiêu KH thành các mục tiêu và
các bước thực hiện
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
1.2 Vai trò của dự toán SXKD
1
5
4
3
2
Vai trò của dự toán SXKD
Cung cấp thông tin có
hệ thống về SXKD
Căn cứ để đánh giá thực
hiện kế hoạch SXKD
Dự kiến nhu cầu
và cách huy động
nguồn lực
Cơ sở để kiểm tra, kiểm soát trong SXKD
Xác định mục tiêu
cụ thể cho từng chỉ tiêu, thời kỳ
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
1.3 Trình tự lập dự toán SXKD
Duyệt
Tổng
hợp
Lập
Ưu điểm của việc lập
dự toán từ cơ sở???
Trang 31.4 Hệ thống dự toán SXKD
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Dự toán tổng thể
Dự toán vốn đầu tư
Dự toán SXKD hàng năm
…
Dự toán từng phần: Một bộ phận của dự toán tổng thể
Số lượng dự toán nhiều hay ít phụ thuộc vào đặc điểm
ngành nghề KD và quy mô SXKD
1.4 Hệ thống dự toán SXKD
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Dự toán bán hàng
Dự toán CP BH&QLDN
Dự toán tồn kho Dự toán sản xuất
Dự toán CP NVL TT Dự toán CP NC TT Dự toán CP SXC
Dự toán tiền
Dự toán báo cáo tài chính
Sơ đồ: Hệ thống dự toán sản xuất kinh doanh hàng năm
II Định mức chi phí SXKD
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Chi phí
định
mức
Định mức
CP NVL
trực tiếp
Định mức
CP NC
trực tiếp
Định CP sản xuất
chung
Tổng hợp định mức
CP sản
xuất
Trang 42.1 Chi phí định mức
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Chi phí định mức: là CP tiêu chuẩn để hoàn thành một
đơn vị sản phẩm, dịch vụ
Là cơ sở để lập dự toán
Các loại định mức: Lý tưởng và thực tế
Phân biệt định mức với dự toán!!!
Định mức: Được xây dựng dựa trên cơ sở và các tiêu
chuẩn kỹ thuật
Dự toán: Hình thành trên cơ sở dự báo, dự đoán
2.2 Định mức CP NVL trực tiếp
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
ĐM CP NVL t.tiếp = ĐM lượng NL * ĐM giá NL
ĐM lượng NL = ĐM chuẩn + ĐM hao hụt + ĐM SP hỏng
ĐM giá NL = Giá HĐ + Thuế + CP v.chuyển… - c.khấu
Sản xuất một sản phẩm có thể gồm nhiều loại ngyên liệu khác
nhau và phải lập định mức cho từng loại nguyên liệu.
2.3 Định mức CP NC trực tiếp
ĐM CP NC t.tiếp = ĐM lượng LĐ * ĐM giá LĐ
ĐM lượng LĐ = T.gian LĐ thực tế + T.gian nghỉ ĐM +
T.gian cho SP hỏng ĐM
ĐM giá LĐ = Đơn giá khoán + Phụ cấp + các khoản
trích theo lương
ĐM lượng lao động được xây dựng bằng cách nào?
Tại sao phải tách định mức lượng và định mức giá LĐ?
Trang 52.4 Định mức CP sản xuất chung
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Đơn giá phân bổ = CP SXC dự kiến / Tổng tiêu thức phân bổ
ĐM CP SXC = Số tiêu thức sử dụng * Đ.giá phân bổ
CP SXC gồm nhiều khoản mục và ĐM của chi phí này có thể
xây dựng riêng cho từng khoản mục hoặc gộp lại.
2.5 Tổng hợp định mức CP sản xuất
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Loại chi phí ĐVT ĐM lượng ĐM giá (đ) Chi phí (đ)
Chi phí NVL trực tiếp kg 2,0 40.000 80.000
Chi phí NC trực tiếp giờ 3,0 10.000 30.000
Chi phí sản xuất chung giờ 1,0 20.000 20.000
Bảng 1 Tổng hợp định mức chi phí sản xuất
Chú ý: Đây là trường hợp đơn giản nhất
III Lập dự toán SXKD hàng năm
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
1 Lập dự toán bán hàng
2 Lập dự toán sản xuất
3 Lập dự toán chi phí NVL
4 Lập dự toán chi phí NC trực tiếp
5 Lập dự toán chi phí sản xuất chung
6 Lập dự toán hàng tồn kho
7 Lập dự toán chi phí BH & QLDN
8 Lập dự toán tiền
9 Lập dự toán báo cáo tài chính
Trang 63.1 Lập dự toán bán hàng
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Căn cứ lập dự toán bán hàng
Tình hình bán hàng của kỳ trước
Phân tích dự báo thị trường: lượng bán và giá bán
Bộ phận kinh doanh lập dự toán
Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Cả năm
Số lượng bán (SP) 40.000 30.000 30.000 50.000 150.000
Doanh thu (trđ) 7.200 5.400 5.400 9.000 27.000
Bảng 2 Dự toán bán hàng
3.1 Lập dự toán bán hàng
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Khi bán chịu hàng hóa cần lập lịch thu tiền
Căn cứ lập lịch thu tiền: Chính sách bán chịu của doanh nghiệp
(50% tiền hàng được thu ngay trong quý, 50% còn lại thu ở
quý sau; doanh thu quý 4 năm trước 7.000 triệu đồng)
Chỉ lập cho những khoản thu chủ yếu, bỏ qua thuế GTGT
Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Cả năm
Cộng thu 7.100 6.300 5.400 7.200 26.000
Lịch thu tiền
3.2 Lập dự toán sản xuất
Căn cứ lập dự toán sản xuất
Dự toán tiêu thụ
Tồn kho tối thiểu: 20% nhu cầu bán của quý sau
Giả sử Quý 1 năm sau bán 45.000 sản phẩm
SP cần sản xuất = Xuất bán + Tồn cuối – Tồn đầu
Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Cả năm
Số sản phẩm tiêu thụ 40.000 30.000 30.000 50.000 150.000
Số SP tồn kho cuối kỳ 6.000 6.000 10.000 9.000 9.000
Số SP tồn kho đầu kỳ 8.000 6.000 6.000 10.000 8.000
Số sản phẩm cần SX 38.000 30.000 34.000 49.000 151.000
Bảng 3 Dự toán sản xuất
Trang 73.3 Lập dự toán NVL trực tiếp
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Căn cứ lập dự toán NVL trực tiếp
Dự toán sản xuất
Tồn kho tối thiểu: 10% nhu cầu xuất dùng cho SX của quý sau
Giả sử Quý 1 năm sau sản xuất 40.000 sản phẩm
NVL nhập = Xuất sản xuất + Tồn cuối – Tồn đầu
3.3 Lập dự toán NVL trực tiếp
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Cả năm
Số sản phẩm sản xuất 38.000 30.000 34.000 49.000 151.000
NVL dùng cho sản xuất 76.000 60.000 68.000 98.000 302.000
NVL nhập vào 74.400 60.800 71.000 96.200 302.400
Thành tiền (Trđ) 2.976 2.432 2.840 3.848 12.096
Bảng 4 Dự toán NVL trực tiếp
Chú ý: Khi mua chịu cần phải lập lịch trả tiền hàng
3.3 Lập dự toán NVL trực tiếp
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Căn cứ lập lịch trả tiền
Chính sách bán hàng của nhà cung cấp: 50% tiền hàng trả trong
quý và phần còn lại trả ở quý tiếp theo
Tiền mua NVL ở Quý 4 năm trước là 2.250 triệu đồng
Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Cả năm
Cộng (Trđ) 2.613 2.704 2.636 3.344 11.297
Lịch trả tiền
Chú ý: Với doanh nghiệp thương mại, cách lập dự toán mua hàng cũng tương tự
Trang 83.4 Lập dự toán chi phí NCTT
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Căn cứ lập dự toán chi phí NCTT
Dự toán sản xuất
Định mức chi phí NC trực tiếp
Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Cả năm
Số sản phẩm sản xuất 38.000 30.000 34.000 49.000 151.000
Thời gian lao động (giờ) 114.000 90.000 102.000 147.000 453.000
Chi phí NC trực tiếp (trđ) 1.140 900 1.020 1.470 4.530
Bảng 5 Dự toán chi phí NC trực tiếp
3.5 Lập dự toán chi phí SXC
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Căn cứ lập dự toán chi phí sản xuất chung
CP sản xuất chung = CP SXC biến đổi + CP SXC cố định
Phần biến đổi: Tính theo đầu sản phẩm cho từng loại theo căn
cứ phù hợp
Phần cố định: dự toán cho cả năm và chia đều cho từng quý
(CPCĐ cả năm = 453.000 giờ * 15 nđ/giờ = 6.795 triệu đồng)
Cần tách riêng khoản chi bằng tiền và không bằng tiền (e.g.
khấu hao TSCĐ, khấu hao TSCĐ cả năm = 500 triệu đồng)
Trong ĐM giá chi phí SXC có 5 nđ là phần biến đổi và 15 nđ
là phần cố định
3.5 Lập dự toán chi phí SXC
Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Cả năm
T.gian LĐ theo giờ LĐTT 114.000 90.000 102.000 147.000 453.000
CP SXC biến đổi (Tr.đ) 570,00 450,00 510,00 735,00 2.265
CP SXC cố định (Tr.đ) 1.698,75 1.698,75 1.698,75 1.698,75 6.795
CP sản xuất chung (Tr.đ) 2.268,75 2.148,75 2.208,75 2.433,75 9.060
Khấu hao TSCĐ (Tr.đ) 125,00 125,00 125,00 125,00 500
CP SXC bằng tiền (Tr.đ) 2.143,75 2.023,75 2.083,75 2.308,75 8.560
Bảng 6 Dự toán chi phí SXC
Trang 93.6 Lập dự toán tồn kho cuối kỳ
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Q1-NS
Tồn kho nguyên liệu
Nhu cầu xuất NL (kg) 76.000 60.000 68.000 98.000 80.000
Tồn cuối kỳ (kg) 6.000 6.800 9.800 8.000
Giá trị NL tồn cuối kỳ(n.đ) 240.000 272.000 392.000 320.000
Tồn kho thành phẩm
Nhu cầu xuất bán (sp) 40.000 30.000 30.000 50.000 45.000
Tồn cuối kỳ (sp) 6.000 6.000 10.000 9.000
Giá trị SP tồn cuối kỳ(n.đ) 780.000 780.000 1.300.000 1.170.000
Bảng 7 Dự toán hàng tồn kho cuối kỳ
Căn cứ vào nhu cầu bán từng quý và lượng tồn kho cần thiết
3.7 Lập dự toán chi phí BH và QLDN
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Căn cứ lập dự toán chi phí bán hàng và quản lý DN
Cách 1: Nếu chi phí BH và QLDN ít thay đổi dựa vào số
đã chi ở kỳ trước để điều chỉnh
Cách 2: Tách chi phí này thành hai bộ phận (cố định và biến
đổi), sau đó lập dự toán như cách làm đối với CP SXC
3.7 Lập dự toán chi phí BH và QLDN
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Chỉ tiêu Quý 1 Quý 2 Quý 3 Quý 4 Cả năm
Số lượng SP tiêu thụ 40.000 30.000 30.000 50.000 150.000
CP BH&QL biến đổi (nđ) 120.000 90.000 90.000 150.000 450.000
CP BH&QL cố định (nđ) 115.000 130.000 135.000 120.000 500.000
Trong đó: - Quảng cáo 20.000 35.000 40.000 25.000 120.000
- Lương 50.000 50.000 50.000 50.000 200.000
- Thuê kho 40.000 40.000 40.000 40.000 160.000
Cộng CP BH&QLDN (nđ) 235.000 220.000 225.000 270.000 950.000
Bảng 8 Dự toán chi phí BH và QLDN
Trang 103.8 Lập dự toán tiền
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Căn cứ lập dự toán tiền
Dự toán này chỉ liên quan đến những khoản thu, chi bằng tiền
Dự toán tiền phản ánh các phần thu, chi và cân đối của các hoạt
động SXKD, đầu tư (mua sắm) và tài chính (vay, trả)
Mức tồn quỹ tối thiểu của công ty là 200 tr.đ, giả sử tiền tồn quỹ
đầu kỳ là 202 tr.đ
Lãi vay (nếu có) được trả hàng quý với mức lãi suất 12%/năm
Vốn cổ phần của công ty là 2.500 triệu đồng, tỷ lệ chi trả cổ tức
6,4%/năm (160 tr.đ) và trả vào quý 4
Thuế TNDN mỗi quý nộp một lần dựa trên dự toán báo cáo kết quả
HĐKD và số đã nộp thực tế ở quý trước (giả sử 200 tr.đ và chia đều
cho 4 quý)
Nguồn thu của công ty chủ yếu là từ hoạt động bán hàng
Mua sắm TSCĐ được lấy từ các dự án đầu tư (giả sử Q1=120;
Q2=100; Q3=100; và Q4=200 triệu đồng)
1 Tồn quỹ đầu kỳ (tr.đ) 202,00 1.000,25 1.302,50 587,75 202,00
2 Hoạt động SXKD (tr.đ) 918,25 402,25 -614,75 -402,75 303,00
- Phần thu 7.100,00 6.300,00 5.400,00 7.200,00 26.000,00
- Phần chi 6.181,75 5.897,75 6.014,75 7.602,75 25.697,00
+ Trả tiền mua NL 2.613,00 2.704,00 2.636,00 3.344,00 11.297,00
+ Chi LĐ trực tiếp 1.140,00 900,00 1.020,00 1.470,00 4.530,00
+ Chi sản xuất chung 2.143,75 2.023,75 2.083,75 2.308,75 8.560,00
+ Chi bán hàng, QL 235,00 220,00 225,00 270,00 950,00
+ Nộp thuế TNDN 50,00 50,00 50,00 50,00 200,00
+ Trả cổ tức 160,00 160,00
3 Hoạt động đầu tư (tr.đ) -120,00 -100,00 -100,00 -200,00 -520,00
- Mua sắm 120,00 100,00 100,00 200,00 520,00
- Thanh lý
4 Hoạt động tài chính (tr.đ) +223,10 +223,10
- Vay +230,00 230,00
- Trả gốc
- Trả lãi -6,90 6,90
- Cho vay
5 Tồn quỹ cuối kỳ 1.000,25 1.302,50 587,75 208,10 208,10
3.9 Lập dự toán báo cáo tài chính
Dự toán kết quả hoạt động kinh doanh
Chỉ tiêu Số tiền (đồng) Ghi chú
2 Giá vốn hàng bán 19.500.000.000 Bảng 1 + Bảng 2
4 Chi phí BH & QLDN 950.000.000 Bảng 8
5 Chi phí hoạt động TC 6.900.000 Bảng 9
6 Lợi nhuân từ HĐKD 6.453.100.000 (6=3-4-5)
7 LN kế toán trước thuế 6.453.100.000
10 Chia lãi cổ phần 160.000.000 Bảng 9
11 Lợi nhuận còn lại 6.213.100.000
Bảng 10 Dự toán kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 113.9 Lập dự toán báo cáo tài chính
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Dự toán bảng cân đối kế toán
Tài sản Số cuối kỳ Số đầu năm Ghi chú
A Tài sản ngắn hạn 6.198.100.000 4.346.000.000
2 Nợ phải thu KH 4.500.000.000 2.800.000.000 Lịch thu tiền
3 Nguyên liệu 320.000.000 304.000.000 Bảng 1,4,7
5 Thành phẩm 1.170.000.000 1.040.000.000 Bảng 1,4,7
B Tài sản dài hạn 2.920.000.000 2.900.000.000
1 Nguyên giá TSCĐ 5.320.000.000 4.800.000.000 Bảng 9
2 Hao mòn TSCĐ -2.400.000.000 -1.900.000.000 Bảng 6
Cộng tài sản 9.118.100.000 7.246.000.000
Bảng 11 Dự toán bảng cân đối kế toán
3.9 Lập dự toán báo cáo tài chính
TS Trần Quang Trung - Khoa Kế toán và QTKD (HUA)
Dự toán bảng cân đối kế toán
Nguồn vốn Số cuối kỳ Số đầu năm Ghi chú
A Nợ phải trả 3.545.000.000 2.996.000.000
2 Phải trả người bán 1.924.000.000 1.125.000.000 Lịch trả tiền
3 Phải trả Nhà nước 1.931.000.000 1.871.000.000 Bảng 1,4,7
B Nguồn vốn CSH 5.582.000.000 4.250.000.000
1 Vốn cổ phần 2.500.000.000 2.500.000.000 Bảng 9
2 LN chưa phân phối 2.553.100.000 950.000.000 Bảng 6
3 Quỹ phúc lợi 20.000.000 300.000.000
4 Quỹ đầu tư phát triển 500.000.000 500.000.000
Cộng tài sản 9.118.100.000 7.246.000.000
Bảng 11 Dự toán bảng cân đối kế toán