1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Tên nghề: Sửa chữa thiết bị may

190 475 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 190
Dung lượng 672,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC: - Sổ sách ghi chép; - Biểu mẫu; - Thiết bị cần bảo dưỡng, sửa chữa; - Các bảng biểu về tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị may; - Phòng làm việc đủ diện t

Trang 1

TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG NGHỀ

TÊN NGHÊ: SỬA CHỮA THIẾT BỊ MAY

MÃ NGHỀ:

Trang 2

I QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG

Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Sửa chữa thiết bị May được xây dựng theo

hướng dẫn tại Quy định về nguyên tắc, quy trình xây dựng và ban hành Tiêu

chuẩn kỹ năng nghề quốc gia, ban h ành kèm theo Quyết định số:

09/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 27/3/2008 c ủa Bộ trưởng Bộ Lao độngThương binh và Xã hội

Quá trình xây dựng được tiến hành theo các bước sau:

- Thành lập Ban Chủ nhiệm xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề cho Nghềsửa chữa thiết bị May gồm 09 th ành viên là những người có kinh nghiệm và

năng lực trong công tác quản lý v à tổ chức phân công lao động hoặc có năng

lực và kinh nghiệm về xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề;

- Tổ chức khảo sát thực tế tại các doanh nghiệp, c ơ sở sản xuất May hiệnnay, dựa vào kết quả tổng hợp được; tiến hành phân tích nghề và phân tíchcông việc từ đó lập danh mục các công việc;

Ban Chủ nhiệm tiến hành khảo sát thực tế về quy tr ình cũng như lực

lượng sản xuất của 5 đơn vị sản xuất kinh doanh may tại th ành phố nam Định

gồm: Công ty may Sồng Hồng, công ty may Nam Định, Việt Sinh, Ganet, v à

công ty may 9 (Nhà Bè) Đ ồng thời mời các chuyên gia của Tổng cục dạy

nghề, Viện khoa học giáo dục Việt Nam tham gia hội thảo DACUM tại

trường Cao đẳng Công nghiệp Nam Định Sau khi hội thảo các chuy ên gia đã

cùng thống nhất đi đến hoàn thiện sơ đồ phân tích nghề

- Tập hợp các tài liệu đã có và các văn bản hướng dẫn, Ban Chủ nhiệmXDTCKNN tiến hành nghiên cứu, chỉnh sửa, bổ xung nội dung phân tíchnghề, phân tích công việc từ đó lập danh mục các công việc;

- Căn cứ vào phiếu phân tích công việc, tiến h ành biên soạn tiêu chuẩnthực hiện công việc làm cơ sở để dự thảo XDTCKNN Quốc gia cho nghề:Sửa chữa thiết bị May

- Dựa vào mức độ phức tạp và yêu cầu từng công việc, ban chủ nhiệmtiến hành hội thảo xây dựng danh mục công việc theo tr ình độ kỹ năng nghề.Xây dựng phiếu góp ý kiến danh mục các công việc theo các bậc tr ình độ kỹ

được xây dựng là cơ sở để thiết kế chương trình đào tạo nghề Sửa chữa thiết

bị May và là cơ sở đánh giá trình độ nghề của người lao động tại các doanhnghiệp May hiện tại và trong tương lai

Trang 3

II DANH SÁCH BAN CHỦ NHIỆM

III DANH SÁCH THÀNH VIấN THAM GIA XÂY D ỰNG

1 Nguyễn Bỏ Định Khoa Cơ khớ, Trường CĐCNNĐ

2 Nguyễn Việt Anh Khoa Cơ khớ, Trường CĐCNNĐ

3 Chu Hữu Được Khoa May, Trường CĐCNNĐ

4 Tạ Thị Ga Khoa May, Trường CĐCNNĐ

5 Giỏp Văn Tới PhũngTC-HC, Trường CĐCNNĐ

6 Đinh Văn Hiếu Khoa Cơ khớ, Trường CĐCNNĐ

7 Trần Văn Chớnh Phũng vật tư, Trường CĐCNNĐ

8 Mai Kim Hiếu Khoa Cơ khớ, Trường CĐCNNĐ

9 Nguyễn Duy Phấn T.T tuyển sinh& GT việc làm, Trường CĐCNNĐ

10 Phan Văn Hợp Khoa Cơ khớ, Trường CĐCNNĐ

IV Danh sách thành viên tham gia thẩm định

1 Trần Văn Thanh Vụ TCCB - Bộ Cụng Thương

2 Nguyễn Quốc Tuấn Trường CĐ nghề Kinh tế Kỹ thuật CNDM N Định

3 Dương Tử Bỡnh Vụ TCCB - Bộ Cụng Thương

4 Phạm Minh Đạo Phũng KHCN Trường ĐH KT-KT Cụng nghiệp

5 Trần Thu Hà Trường CĐ nghề Kinh tế Kỹ thuật CNDM N.Định

6 Triệu Cụng Trứ Phũng Cơ Điện - Cụng ty CP May Sụng Hồng

7 Chu Sỹ Dương Phũng Cơ Điện - Cụng ty CP May Sụng Hồng

TT Họ và tờn Chức vụ chớnh quyền Chức vụ c.m

06 Phạm Đức Cường Trưởng phũng KHCN&HTQT Uỷ viờn

07 Nguyễn Bỏ Định Trưởng khoa cơ khớ Uỷ viờn

08 Chu Hữu Đạt Phú trưởng phũng Đào tạo Uỷ viờn thư ký

09 Trần Văn Chớnh Trưởng phũng Quản trị-Vật tư Uỷ viờn

Trang 4

TÊN NGHỀ: SỬA CHỮA THIẾT BỊ MAY

MÃ SỐ NGHỀ:

Nghề sửa chữa thiết bị May là nghề bảo dưỡng, hiệu chỉnh và sửa chữa

các máy móc, thiết bị trong dây chuyền may, đáp ứng các nhu cầu cho sảnxuất trong ngành may

Người làm Nghề sửa chữa thiết bị May cần phải:

Người làm nghề sửa chữa thiết bị May có thể trực tiếp làm việc tại các vị

trí của dây chuyền May, trong các phân xư ởng sản xuất may hoặc l àm nhiệm

vụ quản lý, tổ chức sửa chữa, triển khai và thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa,hiệu chỉnh các thiết bị sử dụng trong ng ành may

Hiểu được cấu tạo, nguyên lý làm việc của các cơ cấu cơ khí thường sửdụng trong các thiết bị may;

Hiểu được tính năng, tác dụng của các bộ phận trong các thiết bị may ;

Sử dụng thành thạo các dụng cụ sửa chữa c ơ khí cầm tay;

Biết chọn phương án sửa chữa và lập định mức vật tư cho công tác sửachữa phục hồi thiết bị may;

Biết gia công phục hồi các chi tiết cơ khí trong các thiết bị may bằng dụng

cụ cầm tay và có sự hỗ trợ của máy;

Thiết bi, dụng cụ chủ yếu của nghề: Gồm các loại Clê, Mỏ lết, Tuốc nơ vít,

Đồng hồ so, Dụng cụ gia công cơ khí

Để hành nghề, người làm nghề May thời trang cần có đủ sức khoẻ, có khảnăng làm việc độc lập, theo nhóm hoặc theo dây chuyền trong môi tr ường an

toàn, lành mạnh, có hợp đồng lao động v à chế độ đãi ngộ theo đúng quy địnhcủa pháp luật

Trang 5

DANH MỤC CÔNG VIỆC

TÊN NGHỀ: SỬA CHỮA THIẾT BỊ MAY

4 A04 Lập biên bản giao nhận máy X

5 A05 Lập kế hoạch bảo dưỡng sửa

dưỡng, sửa chữa

X

8 A08 Tự chế tạo dụng cụ chuyên

B Bảo dưỡng, sửa chữa máy

may đạp chân.

9 B01 Vận hành máy, kiểm tra sơ bộ

10 B02 Tháo bộ phận tạo mũi may X

11 B03 Tháo bộ phận chuyển đẩy

12 B04 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa,

13 B05 Lắp ráp các cơ cấu đã bảo

Trang 6

C Bảo dưỡng, sửa chữa máy

may công nghiệp 1 kim

15 C01 Vận hành máy, kiểm tra sơ bộ

17 C03 Tháo bộ phận chuyển đẩy

18 C04 Tháo bộ phận bơm dầu X

19 C05 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa,

20 C06 Lắp ráp các cơ cấu đã bảo

21 C07 Hiệu chỉnh máy đảm bảo thông

D Bảo dưỡng, sửa chữa máy

may công nghiệp 2 kim.

22 D01 Vận hành máy kiểm tra sơ bộ

24 D03 Tháo bộ phận chuyển đẩy

25 D04 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa,

26 D05 Lắp ráp các cơ cấu đã bảo

27 D06 Hiệu chỉnh máy đảm bảo thông

Trang 7

32 E05 Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế

33 E06 Lắp ráp các cơ cấu đã bảo

34 E07 Hiệu chỉnh máy đảm bảo thông

36 F02 Tháo bộ phận tạo dịch chuyển

X

40 F06 Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế

41 F07 Lắp ráp các cơ cấu đã bảo

42 F08 Hiệu chỉnh máy đảm bảo thông

47 G05 Tháo bộ phận truyền chuyển

Trang 8

49 G07 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa,

50 G08 Lắp ráp các cơ cấu đã bảo

51 G09 Hiệu chỉnh máy đảm bảo thông

53 H02 Tháo bộ phận dao xén mép vải X

54 H03 Tháo móc chỉ của đường may

55 H04 Tháo móc chỉ của đường may

56 H05 Tháo bộ phận răng cưa đẩy,

57 H06 Tháo bộ phận bơm dầu X

58 H07 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa,

59 H08 Lắp ráp các cơ cấu đã bảo

60 H09 Hiệu chỉnh máy đảm bảo thông

I Bảo dưỡng, sửa chữa máy cắt

vải đẩy tay.

61 I01 Vận hành máy kiểm tra sơ bộ

65 I05 Bảo dưỡng, sửa chữa bộ phận

Trang 9

66 I06 Lắp ráp các cơ cấu đã bảo

67 I07 Hiệu chỉnh máy đảm bảo các

72 K05 Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế

73 K06 Lắp ráp các cơ cấu đã bảo

74 K07 Hiệu chỉnh máy đảm bảo thông

77 L03 Tháo bộ phận điều chỉnh nhiệt

78 L04 Tháo bộ phận cấp nước X

79 L05 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa,

80 L06 Lắp ráp các cơ cấu đã bảo

81 L07 Hiệu chỉnh bàn là đảm bảo các

M Bồi dưỡng nâng cao trình độ.

82 M01 Bồi dưỡng kiến thức chuyên

Trang 10

84 M03 Bồi dưỡng kiến thức về kinh tế,

85 M04 Tìm hiểu các vấn đề về chế độ,

N Thực hiện an toàn và vệ sinh

88 N02 Cấp cứu người bị điện giật X

89 N03 Sơ cứu người bị tai nạn lao

Trang 11

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên công việc: Giao tiếp với khách hàng để nắm bắt yêu cầu

Mã số công việc: A01

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

Công việc này nhằm trao đổi, phỏng vấn khách h àng để nắm được yêu cầucủa khách hàng về nội dung, khối lượng và mức độ công việc cần thực hiện

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Xác định được yêu cầu của khách hàng;

- Sơ bộ đánh giá được nội dung công việc;

- Sơ bộ đánh giá được khối lượng và mức độ của công việc

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU :

1 Kỹ năng:

- Kỹ năng giao tiếp;

- Kỹ năng tổng hợp

2 Kiến thức:

- Hiểu biết các loại tài liệu kỹ thuật

- Biết phương pháp kiểm tra

- Hiểu biết về cấu tạo, nguyên lý làm việc của các cơ cấu trong các thiết bịmay;

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

- Sổ sách ghi chép;

- Biểu mẫu;

- Thiết bị cần bảo dưỡng, sửa chữa;

- Các bảng biểu về tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị may;

- Phòng làm việc đủ diện tích, thông thoáng, đủ ánh sáng;

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG :

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

- Mức độ chuẩn xác về các yêu cầu

của khách hàng;

- Mức độ phù hợp của nội dung công

việc;

- Mức độ chuẩn xác về khối lượng

công việc, mức độ của công việc

- So sánh, đối chiếu với tình trạngthực tế của thiết bị;

- So sánh với tiêu chuẩn kỹ thuật;

- So sánh với các định mức của từ ngnội dung công việc cần thực hiện

Trang 12

Tên công việc: Thu thập mọi thông tin để xác định t ình trạng của máy

Mã số công việc: A02

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

Công việc này nhằm thu thập thông tin về nguồn gốc xuất sứ, quá trình sửdụng để làm cơ sở xác định tình trạng kỹ thuật hiện tại của thiết bị

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Biết được nguồn gốc xuất sứ của thiết bị;

- Nắm được quá trình sử dụng của thiết bị;

- Ghi chép được tình trạng hiện tại của thiết bị thông qua thông tin c hủquan của khách hàng

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU:

- Hiểu biết các loại tài liệu kỹ thuật

- Biết phương pháp kiểm tra

- Hiểu biết về cấu tạo, nguyên lý làm việc của các cơ cấu trong các thiết bịmay;

- Yêu cầu kỹ thuật của các thiết bị may

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

Trang 13

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG :

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

tại của thiết bị

- Đối chiếu, so sánh với nhãn mác,

năm sản xuất;

- So sánh, đối chiếu giữa lý lịch vớitình trạng hiện tại của thiết bị;

- So sánh giữa thông tin thu thập được

và tình trạng hiện tại của thiết bị

Trang 14

Tên công việc: Kiểm tra máy trước khi sửa chữa.

Mã số công việc: A03

I MÔTẢ CÔNG VIỆC:

Công việc này nhằm đánh giá tình trạng kỹ thuật hiện tại của máy trước

khi đưa máy vào bảo dưỡng, sửa chữa

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Đánh giá được tình trạng kỹ thuật của thiết bị;

- Phán đoán được nguyên nhân gây hư hỏng của thiết bị

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU:

1 Kỹ năng:

- Quan sát, so sánh;

- Phân tích , phán đoán

2 Kiến thức:

- Hiểu biết các loại tài liệu kỹ thuật ;

- Biết phương pháp kiểm tra ;

- Hiểu biết về cấu tạo, nguyên lý làm việc của các cơ cấu trong các thiết bịmay ;

- Yêu cầu kỹ thuật của các thiết bị may

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

- Hợp đồng sửa chữa máy;

- Giấy, bút, máy tính;

- Các bảng số liệu đã tính toán;

- Sổ giao nhận vật tư, thiết bị;

- Dụng cụ, thiết bị, vật tư đã nhận;

- Phương tiện vận chuyển;

- Thiết bị an toàn, phòng chữa cháy;

- Phiếu công nghệ;

- Bảng biểu sẵn có;

- Bảng kết quả kiểm tra theo phiếu công nghệ ;

Trang 15

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG :

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

- Mức độ chuẩn xác về tình trạng kỹ

thuật của thiết bị;

- Mức độ chuẩn xác về nguyên nhân

gây hư hỏng của thiết bị

- So sánh với các chỉ tiêu kỹ thuật quy

định của các chi tiết, bộ phận của thiết

bị;

- So sánh giữa các tài liệu kỹ thuậtphân tích về nguyên nhân gây hư hỏngvới thực trạng của các chi tiết, bộ phậncủa thiết bị

Trang 16

Tên công việc: Lập biên bản giao nhận máy.

Mã số công việc: A04

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

- Công việc này nhằm chuẩn bị đầy đủ các số liệu về chỉ ti êu kinh tế kỹthuật cần thiết để bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị;

- Từ các số liệu đã có, lập biên bản giao nhận máy theo mẫu quy định

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Lập được bảng chỉ tiêu về kinh tế và chỉ tiêu kỹ thuật khi bảo dưỡng, sửachữa thiết bị;

- Lập được biên bản giao nhận thiết bị

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU :

1 Kỹ năng:

- Tổng hợp, phân tích số liệu;

- Lập văn bản đúng quy định

2 Kiến thức :

- Hiểu biết các loại tài liệu kỹ thuật ;

- Biết phương pháp kiểm tra ;

- Hiểu biết về cấu tạo, nguyên lý làm việc của các cơ cấu trong các thiết bịmay ;

- Yêu cầu kỹ thuật của các thiết bị may

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

- Bảng số liệu các thông số kỹ thuật của thiết bị;

- Thiết bị đưa vào bảo dưỡng, sửa chữa;

- Các số liệu sau khi kết luận về t ình trạng kỹ thuật;

Trang 17

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

- Mức độ chính xác về chỉ ti êu kinh

tế và chỉ tiêu kỹ thuật khi bảo

dưỡng, sửa chữa thiết bị;

- Mức độ chính xác của biên bản

giao nhận thiết bị

- So sánh với các chỉ tiêu kinh tế, kỹthuật quy định khi sửa chữa, thay thếthiết bị;

- So sánh giữa biên bản với các mẫu

và các quy định về biên bản hànhchính được quy định

Trang 18

Tên công việc: Lập kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa.

Mã số công việc: A05

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

- Công việc này nhằm xác định về : thời gian, tiến độ, dụng cụ, vật t ư,nhân lực để thực hiện việc bảo dưỡng, sữa chữa thiết bị

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Lập được phiếu công nghệ bảo dưỡng, sửa chữa;

- Xác định được tiêu hao vật tư, nguyên liệu;

- Xác định được nhân công cho bảo dưỡng, sửa chữa;

- Lập được kế hoạch thực hiện

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU:

1 Kỹ năng:

- Tổng hợp, thống kê;

- Lập bảng biểu, xây dựng kế hoạch

2 Kiến thức:

- Hiểu biết các loại tài liệu kỹ thuật ;

- Biết phương pháp kiểm tra ;

- Hiểu biết về cấu tạo, nguyên lý làm việc của các cơ cấu trong các thiết bịmay ;

- Yêu cầu kỹ thuật của các thiết bị may

- Soạn thảo văn bản hành chính;

- Lập bảng biểu về tiến độ thực hiện;

- Thống kê, hạch toán tài chính

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC :

- Lý lịch máy, nhật ký vận hành máy;

- Bảng thống kê các khối lượng công việc;

- Bảng số liệu các thông số kỹ thuật của thiết bị;

- Thiết bị đưa vào bảo dưỡng, sửa chữa;

- Các số liệu sau khi kết luận về t ình trạng kỹ thuật của thiết bị;

Trang 19

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

- Mức độ chuẩn xác về nội dung và

tiến độ các công việc cần thực hiện;

- Mức độ chuẩn xác về hạch toán

các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật

- So sánh với tiêu chuẩn kỹ thuật quy

định và thực tế tình trạng thiết bị;

- So sánh với các chỉ tiêu kinh tế vềnhân công và chi phí cho bảo dưỡng,sửa chữa

Trang 20

Tên công việc: Chuẩn bị trang thiết bị, dụng cụ , nhân lực.

Mã số công việc: A06

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

- Công việc này nhằm chuẩn bị đầy đủ các trang thiết bị, dụng cụ, bố trínhân lực hợp lý và các điều kiện cần thiết để phục vụ công tác bảo d ưỡng, sửachữa thiết bị

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Chuẩn bị đầy đủ, hợp lý các dụng cụ, thiết bị sử dụng cho công việc;

- Xác định được số lượng và bậc thợ cụ thể để hoàn thành công việc

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU:

1 Kỹ năng:

- Lựa chọn các thiết bị dụng cụ sửa chữa;

- Lập kế hoạch và bố trí nhân lực phù hợp

2 Kiến thức :

- Kiến thức về dụng cụ, trang thiết bị sử dụng trong bảo d ưỡng, sửa chữa;

- Hiểu biết các loại tài liệu kỹ thuật ;

- Biết phương pháp kiểm tra ;

- Hiểu biết về cấu tạo, nguyên lý làm việc của các cơ cấu trong các thiết bịmay ;

- Yêu cầu kỹ thuật của các thiết bị may

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC :

- Dụng cụ, thiết bị tháo lắp v à gia công;

- Vật tư sử dụng trong bảo dưỡng, sửa chữa;

- Thiết bị trong phân xưởng và kế hoạch sửa chữa của phân x ưởng;

- Bảng thống kê các thiết bị dùng trong sửa chữa của phân xưởng;

- Bảng kế hoạch sử dụng thiết bị của phân x ưởng;

- Bảng thống kê nhân lực và bậc thợ của phân xưởng;

- Kế hoạch sản xuất của phân xưởng;

- Các dụng cụ đo vạn năng và chuyên dùng

Trang 21

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

- So sánh, đối chiếu với định mức nhâncông và công việc của bậc thợ

Trang 22

Tên công việc: Lập bảng dự trù vật tư, phụ tùng thay thế cần cho bảo

dưỡng, sửa chữa.

Mã số công việc: A07

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

- Công việc này nhằm lập được bảng dự trù chi tiết về vật tư, phụ tùngthay thế trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Xác định được số lượng, chủng loại, đặc tính kỹ thuật của các vật t ư, phụtùng thay thế dùng cho bảo dưỡng, sửa chữa;

- Xác định được đơn giá và tổng chi phí về vật tư, phụ tùng thay thế dùngcho bảo dưỡng, sửa chữa

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU:

- Kỹ thuật bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị;

- Cấu tạo, nguyên lý, các yêu cầu kỹ thuật của các thiết bị may

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

- Bảng kế hoạch sửa chữa;

- Sổ tay định mức vật liệu sử dụng trong bảo dưỡng, sửa chữa;

- Bảng kiểm tra xác định tình trạng của chi tiết;

- Bảng yêu cầu kỹ thuật chi tiết;

- Giấy, bút, máy tính;

- Bảng định mức nhân công v à tiền lương;

- Bảng kê nguyên, nhiên vật liệu;

- Bảng kê phụ tùng sửa chữa và thay thế;

- Bảng kê chủng loại vật tư và giá thành

Trang 23

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG :

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

- Mức độ chuẩn xác về số lượng,

chủng loại, đặc tính kỹ thuật của

các vật tư, phụ tùng thay thế dùng

cho bảo dưỡng, sửa chữa;

- Mức độ chuẩn xác về đơn giá của

các vật tư, phụ tùng thay thế dùng

cho bảo dưỡng, sửa chữa;

- So sánh với định mức và tiêu chuẩn

về vật tư phụ tùng thay thế dùng chobảo dưỡng, sửa chữa;

- So sánh với công báo về giá vật tưtại địa phương và thời điểm sử dụngvật tư, phụ tùng thay thế

Trang 24

Tên công việc: Tự chế tạo dụng cụ chuyên dùng để bảo dưỡng, sửa chữa

Mã số công việc: A08

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

- Công việc này nhằm tự thiết kế và chế tạo được một số dụng cụ chuyên

dùng trong trường hợp cần thiết để sử dụng trong quá tr ình bảo dưỡng, sửa

chữa

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Thiết kế được các dụng cụ chuyên dùng cần thiết cho công việc bảodưỡng và sửa chữa;

- Tự chế tạo được các dụng cụ đã thiết kế

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU:

1 Kỹ năng:

- Tính toán thiết kế cơ khí;

- Vẽ bản vẽ kỹ thuật bằng các phần mềm trợ giúp tr ên máy vi tính;

- Gia công các dụng cụ chuyên dùng đã thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuậtkhi sử dụng

2 Kiến thức:

- Nguyên lý chi tiết máy;

- Kỹ thuật sửa chữa;

- Vẽ kỹ thuật;

- Vật liệu cơ khí;

- Phương pháp gia công và lắp ráp

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆ C:

- Các tài liệu kỹ thuật;

- Các phương tiện trang thiết bị của xưởng;

- Tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật và công nghệ chế tạo;

- Các dụng cụ đo kiểm và máy móc thử nghiệm;

- Các trang thiết bị bổ trợ có liên quan trong quá trình chế tạo

- Nhà xưởng có đủ diện tích, thông thoáng, vệ sinh, đủ các trang bị antoàn

Trang 25

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG:

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

Trang 26

Tên công việc: Vận hành máy, kiểm tra sơ bộ tình trạng thiết bị.

Mã số công việc: B01

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

- Quan sát và kiểm tra sơ bộ máy;

- Vận hành thử;

- Đánh giá sơ bộ tình trạng kỹ thuật của máy

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN :

- Thao tác vận hành máy thành thạo;

- Phân tích, nhận biết, đánh giá được chất lượng của máy;

- Xác định được những vị trí chi tiết, bộ phận cần phải bảo dưỡng, sửa chữahoặc thay thế

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU :

- Các yêu cầu kỹ thuật của máy may đạp chân ;

- Các yêu cầu kỹ thuật của đường may;

- Tiêu chuẩn kỹ thuật của máy may đạp chân ;

- An toàn lao động và tổ chức sản xuất

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC :

- Máy may đạp chân;

- Kim máy may đạp chân;

- Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật của máy may đạp chân ;

- Nhà xưởng đủ ánh sáng, vệ sinh, thông thoáng

Trang 27

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG :

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

-Thao tác vận hành máy thành thạo;

- Nhận xét, đánh giá được chất lượng

đường may trên sản phẩm;

- Nhận xét, đánh giá được chất

lượng, tình trạng kỹ thuật của máy;

- Nhận biết và liệt kê được những vị

trí cần hiệu chỉnh và sửa chữa;

- Bố trí hợp lý vị trí làm việc;

- Đảm bảo thời gian theo quy định ;

- An toàn lao động và vệ sinh công

- Theo dõi thời gian thực hiện côngviệc, đối chiếu với thời gian quy

định;

- Theo dõi thao tác, đối chiếu vớitiêu chuẩn quy định về an toàn vàbảo hộ lao động

Trang 28

Tên công việc: Tháo bộ phận tạo mũi may.

Mã số công việc: B02

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

- Tháo nắp máy;

- Tháo trụ kim, cần giật chỉ;

- Tháo ổ chao, biên truyền

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Tháo bộ phận tạo mũi đúng quy trình kỹ thuật;

- Thao tác tháo thành thạo;

- Kiến thức về công nghệ tháo các mối ghép ren ;

- Kiến thức về nguyên lý, chi tiết máy;

- Kiến thức về vật liệu cơ khí, vẽ kỹ thuật, cơ kỹ thuật;

- Kiến thức về các yêu cầu kỹ thuật của bộ phận tạo mũi;

- Kiến thức về an toàn lao động và tổ chức sản xuất

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC :

- Máy may đạp chân;

- Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Nhà xưởng sửa chữa đủ ánh sáng, vệ sinh, thông thoáng

Trang 29

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG :

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

- Theo dõi thời gian thực hiện côngviệc, đối chiếu với thời gian quy

định;

- Theo dõi thao tác, đối chiếu vớitiêu chuẩn quy định về an toàn vàbảo hộ lao động

Trang 30

Tên công việc: Tháo bộ phận chuyển đẩy nguy ên liệu

Mã số công việc: B03

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

- Tháo chân vịt ép, răng cưa đẩy;

- Tháo trục nâng, trục đẩy, biên cặp cá

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Tháo bộ phận chuyển đẩy nguyên liệu đúng quy trình, đảm bảo các yêucầu kỹ thuật;

- Thao tác tháo thành thạo;

- Kiến thức về công nghệ tháo các mối ghép ren;

- Kiến thức về nguyên lý, chi tiết máy;

- Kiến thức về vật liệu cơ khí, vẽ kỹ thuật, cơ kỹ thuật;

- Kiến thức về yêu cầu kỹ thuật bộ phận chuyển đẩy ngu yên liệu;

- Kiến thức về an toàn lao động và tổ chức sản xuất

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC :

- Máy may đạp chân;

- Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Nhà xưởng sửa chữa đủ ánh sáng, vệ sinh, thông thoáng

Trang 31

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG :

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

Ơ[Ơ

- Thao tác tháo bộ phận chuyển

đẩy nguyên liệu thành thạo;

- Các chi tiết khi tháo không

được gãy, vỡ, sứt mẻ, toét đầu

- Theo dõi thời gian thực hiện côngviệc, đối chiếu với thời gian quy

định;

- Theo dõi thao tác, đối chiếu vớitiêu chuẩn quy định về an toàn vàbảo hộ lao động

Trang 32

Tên công việc: Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế chi tiết.

Mã số công việc: B04

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

- Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc thay thế đối với trụ kim, trụ chân vịt,

răng cưa, trục nâng, trục đẩy, biên truyền, ổ chao

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Kiểm tra, bảo dưỡng các chi tiết, bộ phận đúng tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Lựa chọn, liệt kê được các chi tiết cần phải sửa chữa , thay thế;

- Thao tác kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa thành thạo;

- Lựa chọn dụng cụ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa và hiệu chỉnh hợp lý

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU :

- Kiến thức về nguyên lý, chi tiết máy;

- Kiến thức về vật liệu cơ khí, vẽ kỹ thuật, cơ kỹ thuật ;

- Kiến thức về dụng cụ đo kiểm;

- Kiến thức về cấu tạo, nguyên lý làm việc các chi tiết, bộ phận của máy

may đạp chân ;

- Kiến thức về bảo dưỡng máy;

- Kiến thức về gia công chế tạo c ơ khí;

- Kiến thức về an toàn lao động và tổ chức sản xuất

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

- Máy may đạp chân, bản vẽ lắp;

- Khay đựng chi tiết;

- Tuốc nơ vít các loại ;

Trang 33

- Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Nhà xưởng sửa chữa đủ ánh sáng, vệ sinh, thông thoáng

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG :

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

Ơ[Ơ

- Thao tác kiểm tra, bảo dưỡng và

sửa chữa thành thạo;

- Các chi tiết sau khi bảo dưỡng, sửa

chữa hoặc thay thế đảm bảo yêu cầu

kỹ thuật;

- Sử dụng hợp lý dụng cụ kiểm tra,

bảo dưỡng, hiệu chỉnh và sửa chữa;

- Bố trí hợp lý vị trí làm việc;

- Đảm bảo thời gian theo quy định ;

-An toàn lao động và vệ sinh công

- Quan sát so sánh với quy định;

- Theo dõi thời gian thực hiện côngviệc, đối chiếu với thời gian quy định ;

- Theo dõi thao tác, đối chiếu với tiêuchuẩn quy định về an toàn và bảo hộ

lao động

Trang 34

Tên công việc: Lắp ráp các cơ cấu đã bảo dưỡng, sửa chữa.

Mã số công việc: B05

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

- Lắp bộ phận biên cặp cá con trượt;

- Lắp bộ phận trục nâng, trục đẩy răng cưa;

- Lắp bộ phận trụ kim cần giật chỉ ;

- Lắp bộ phận ổ chao

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Lắp được bộ phận biên cặp cá con trượt, lắp bộ phận trục nâng, trục răng

cưa đẩy, lắp bộ phận trụ kim cần giật chỉ, lắp bộ phận ổ chao theo đúng tiêu

- Kiến thức về nguyên lý, chi tiết máy;

- Kiến thức về vật liệu cơ khí, vẽ kỹ thuật, cơ kỹ thuật;

- Kiến thức về nguyên lý làm việc, yêu cầu kỹ thuật của các chi tiết, bộphận của máy may đạp chân;

- Kiến thức về an toàn lao động và tổ chức sản xuất

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC :

- Máy may một kim, bản vẽ lắp;

- Khay đựng chi tiết;

Trang 35

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG :

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

Ơ[Ơ

- Thao tác lắp các cụm chi tiết

thành thạo;

- Các cụm chi tiết sau khi lắp

phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật,

không gãy vỡ, bó kẹt;

- Sử dụng hợp lý dụng cụ lắp;

- Bố trí hợp lý vị trí làm việc;

- Đảm bảo thời gian ;

- Thực hiện an toàn lao động và

vệ sinh công nghiệp;

- Quan sát, đối chiếu với bảng quy trình;

- Kiểm tra chi tiết, so sánh với bảng ti êuchuẩn kỹ thuật;

- Kiểm tra các loại dụng cụ d ùng trongcông việc so sánh với quy định;

- Quan sát cách bố trí khu vực làm việc

so sánh với quy định;

- Theo dõi thời gian thực hiện công việc,

đối chiếu với định mức;

- Theo dõi thao tác, đối chiếu với tiêuchuẩn quy định về an toàn và bảo hộ lao

động

Trang 36

Tên công việc: Hiệu chỉnh máy đảm bảo thông số kỹ thuật.

Mã số công việc: B06

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

- Hiệu chỉnh trụ kim, cần giật chỉ ;

- Hiệu chỉnh biên cặp cá, con trượt, trục nâng, trục đẩy răng cưa;

- Hiệu chỉnh ổ chao

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Hiệu chỉnh được máy may đạp chân theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Thao tác hiệu chỉnh thành thạo;

- Lựa chọn dụng kiểm tra hiệu chỉnh hợp lý

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU:

- Kiến thức về nguyên lý, chi tiết máy;

- Kiến thức về vật liệu cơ khí, vẽ kỹ thuật, cơ kỹ thuật;

- Kiến thức về yêu cầu kỹ thuật của các bộ phận trong máy may đạp chân;

- Kiến thức về an toàn lao động và tổ chức sản xuất

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC :

- Máy may đạp chân, bản vẽ lắp;

- Khay đựng chi tiết;

- Kim máy may đạp chân;

- Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Nhà xưởng sửa chữa đủ ánh sáng, vệ sinh, thông thoáng

Trang 37

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG :

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

Ơ[Ơ

- Thao tác hiệu chỉnh các cụm chi

tiết thành thạo;

- Máy may đạp chân sau khi hiệu

chỉnh phải đạt các yêu cầu kỹ thuật;

- Sử dụng hợp lý dụng cụ hiệu

chỉnh;

- Bố trí hợp lý vị trí làm việc;

- Đảm bảo thời gian theo quy định ;

- An toàn lao động và vệ sinh công

- Quan sát so sánh với quy định;

- Theo dõi thời gian thực hiện côngviệc, đối chiếu với định mức

- Theo dõi thao tác, đối chiếu với tiêuchuẩn quy định về an toàn và bảo hộ

lao động

Trang 38

Tên công việc: Vận hành máy, kiểm tra sơ bộ tình trạng thiết bị

Mã số công việc: C01

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC:

- Quan sát và kiểm tra sơ bộ máy;

- Vận hành thử bằng tay;

- Vận hành thử bằng điện;

- Đánh giá sơ bộ tình trạng kỹ thuật của máy

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Thao tác vận hành máy thành thạo (bằng tay và bằng điện );

- Phân tích, nhận biết, đánh giá được chất lượng của máy;

- Xác định được những vị trí chi tiết, bộ phận cần phải bảo dưỡng, sửachữa, hiệu chỉnh

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU :

- Các yêu cầu kỹ thuật của đường may thắt nút;

- Yêu cầu và tiêu chuẩn kỹ thuật của máy may một kim;

- An toàn lao động và tổ chức sản xuất

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC :

- Máy may một kim ;

- Kim máy may một kim loại DA hoặc DB ;

- Vải dệt thoi, chỉ may

- Tuốc nơ vít dẹt 150, bút thử điện;

- Bút viết, sổ ghi chép;

- Kéo cắt chỉ

- Điện 1 pha (220V) ;

- Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật của máy may một kim ;

- Nhà xưởng sửa chữa đủ ánh sáng, vệ sinh,thông thoáng

Trang 39

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG :

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

- Đảm bảo an toàn lao động và vệ

sinh công nghiệp

- Quan sát thao tác vận hành máy sosánh với tiêu chuẩn ;

- So sánh giữa bảng đánh giá với tiêuchuẩn kỹ thuật;

- So sánh giữa bảng đánh giá với cácchỉ tiêu kỹ thuật;

- Quan sát, so sánh với phiếu giao việc;

- Kiểm tra các loại dụng cụ d ùng trongcông việc so sánh với quy định;

- Quan sát cách bố trí khu vực làm việc

Trang 40

Tên công việc: Tháo bộ phận tạo mũi may

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN:

- Tháo bộ phận tạo mũi may của máy may một kim đúng với tiêu chuẩn kỹthuật;

- Thao tác tháo thành thạo;

- Kiến thức về công nghệ tháo các mối ghép ren ;

- Kiến thức về nguyên lý, chi tiết máy;

- Kiến thức về vật liệu cơ khí, vẽ kỹ thuật, cơ kỹ thuật;

- Kiến thức về yêu cầu kỹ thuật bộ phận tạo mũi may của máy may 1 kim;

- Kiến thức về an toàn lao động và tổ chức sản xuất

IV CÁC ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC:

- Máy may một kim;

- Bản vẽ lắp máy may một kim;

- Khay đựng chi tiết;

- Bảng tiêu chuẩn kỹ thuật;

- Nhà xưởng sửa chữa đủ ánh sáng, vệ sinh, thông thoáng ;

Ngày đăng: 21/01/2016, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm