Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng thế năng bằng một nửa thời gian vật đi từ biên đến vị trí cân bằng.. Một điểm M trên mặt nước là cực đại giao t
Trang 1SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
NĂM HỌC 2015 - 2016
ĐỀ THI THÁNG LẦN 2 MÔN THI: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
A đồ thị âm B biên độ âm C cường độ âm D tần số
A ma sát cực đại B biên độ thay đổi liên tục
C biên độ giảm dần theo thời gian D chu kì tăng tỉ lệ với thời gian
vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,125 J Biên độ dao động của vật là
dung của tụ không đổi thì dung kháng của tụ sẽ
A giảm khi tần số của dòng điện tăng B giảm khi tần số của dòng điện giảm
C không phụ thuộc tần số của dòng điện D tăng khi tần số của dòng điện tăng
2
) Gốc thời gian đã được chọn lúc
A vật ở vị trí li độ bằng nửa biên độ B vật ở vị trí biên dương
C vật ở vị trí cân bằng D vật ở vị trí biên âm
A Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chuyển động là chậm dần đều
B Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng thế năng bằng một nửa thời gian vật đi từ biên đến vị trí cân bằng
C Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì lực phục hồi ngược chiều chuyển động
D Vật đi được các quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp
điểm đó chênh nhau:
A Biên độ của dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ
B Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật
Trang 2Trang 2 - Mã đề thi 132
C Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng
D Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần
động với chu kỳ T2 = 0,4 s Nếu con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc trên thì sẽ dao động với chu kỳ:
A T= 0,1 s B T = 0,5 s C T= 1,2 s D T = 0,7 s
pha Một điểm M trên mặt nước là cực đại giao thoa nếu vị trí của M thỏa mãn
Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn ℓ Tần số góc của dao động của con lắc được xác định theo công thức
lượng đi hai lần thì tần số dao động của con lắc sẽ
A giảm bốn lần B không thay đổi C tăng hai lần D Tăng bốn lần
3cos(10t + π/6) cm và x2 = 4cos(10t – π/3) cm Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A có các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng
B có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
C có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng
D có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang
mới chỉ bằng 95% chu kì dao động ban đầu Độ dài ℓ’ mới là:
Trang 3Câu 20: Trên một sợi dây có sóng dừng Khi tần số dao động của dây là 20 Hz thì trên dây có 4 nút sóng
kể cả hai đầu dây Để trên dây có 6 bụng sóng thì tần số dao động trên dây là bao nhiêu?
dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức nào sau đây đúng?
m/s Biết M và N là hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha Xác định khoảng cách giữa hai điểm M
và N trên phương truyền sóng
biên độ, cùng pha với tần số f = 13Hz Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm và d2
= 21cm, sóng có biên độ cực đại giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị
biên độ, cùng pha với tần số 10 Hz Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s) Số dãy cực đại quan sát được là:
ba phần tử điện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của
i, u
t
i (t) u (t)
0
Trang 4Trang 4 - Mã đề thi 132
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch điện đó Đoạn mạch điện này chứa
C cuộn dây thuần cảm D có thể cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện
= - 4 cm ngược chiều dương lần thứ 2 kể từ thời điểm ban đầu là
trường nơi đó là
A 9,78 m/s2 B 9,80 m/s2 C 10 m/s2 D 9,86 m/s2
nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
D x = A n
n 1 .
áp xoay chiều uU cosωt0 thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức
i
iI 2cos(ωtφ ), trong đó I và φ được xác định bởi các hệ thức i
I2
và φi π
2
li độ x2 2 cm và đang giảm Tại thời điểm t = t1 + 1/24 s, vật có li độ
tiếp gồm điện trở thuần R = 30 , cuộn cảm thuần
4,0
L H và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng
Trang 5Câu 36: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, với khoảng cách hai nút sóng liền kề nào đó là 24 cm Hai điểm M, N trên dây lần lượt cách một nút những khoảng 4 cm, 12 cm Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Biên độ dao động của N gấp 2 lần biên độ dao động của M
B Tại một thời điểm, tốc độ dao động của M và N luôn bằng nhau
C M và N dao động ngược pha
D Tại một thời điểm, độ lệch của N so với vị trí cân
bằng luôn gấp 2 lần độ lệch của M so với vị trí cân bằng
phương ngược với trục Ox Tại một thời điểm nào đó thì
hình dạng một đoạn dây như hình vẽ Các điểm O, M, N
nằm trên dây Chọn đáp án đúng?
A ON = 40 cm; N đang đi lên B ON = 40 cm; N đang đi xuống
C ON = 35 cm; N đang đi xuống D ON = 37,5 cm; N đang đi lên
L thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ 0,15 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1 A Cảm kháng của cuộn dây là
A 40 B 60 C 30 D 50
A Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo Biết rằng
độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó Tỉ số động năng cực đại của vật nặng trước
và sau khi giữ lò xo là
A 8/7 B 2 / 7 C 7/4 D 4 / 7
lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 3 N và 1 N Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là
A 33cm và 31cm B 32cm và 30cm C 34cm và 31cm D 36cm và 32cm
dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt + φ) cm và x2 = A2cos(2πt – π/2) cm thì phương trình dao động tổng hợp là x = Acos(2πt – π/3) cm Để năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 phải có giá trị
A 20cm B 5 3 cm C 10 3 cm D 10 / 3 cm
bằng theo chiều dương, đến thời điểm t1 = 1/8 s thì động năng của vật giảm đi 2 lần so với lúc đầu và vật vẫn chưa đổi chiều chuyển động, đến thời điểm t2 = 7/12 s vật đi được quãng đường 15 cm kể từ thời điểm ban đầu Biên độ dao động của vật là
M
N
u(mm)
x(cm)
15 30
a
a/2 -a
-O
v
Trang 6Trang 6 - Mã đề thi 132
cưỡng bức với biên độ Fo và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên
độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2 So sánh A1 và A2
A A2 > A1. B A2 < A1. C A2 A1. D A2 = A1.
dao động của điểm sáng thứ nhất là A và điểm sáng thứ hai là 2A Tại thời điểm ban đầu điểm sáng thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, điểm sáng thứ hai ở vị trí biên Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm sáng là
bước sóng 24 cm I là trung điểm của AB Hai điểm M, N trên đường AB cách I một đoạn lần lượt 2 cm
và 4 cm Khi li độ của N là 6 mm thì li độ của M là
cuộn cảm thuần có L thay đổi được Biết dung kháng của tụ bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A trong mạch có cộng hưởng điện
B điện áp 2 đầu cuộn cảm L lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch
C điện áp 2 đầu tụ điện C lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch
D điện áp 2 đầu điện trở R lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch
điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Hai chất điểm gặp nhau lần đầu tiên tại li độ
một mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2 Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 6,0 cm rồi buông nhẹ Cho g = 10 m/s2 Độ nén lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động là
lượng m =100 g và mang tích điện q = 5.10-5 C Ban đầu vật nhỏ đang ở vi trí cân bằng, người ta kích thích dao động bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục lò xo và có cường độ E = 104 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường Bỏ qua ma sát Năng lượng dao động của hệ sau khi ngắt điện trường là
nguồn âm đẳng hướng thì mức cường độ âm tại B là 40,00 dB Mức cường độ âm tại trung điểm AB là
A 41,51 dB B 44,77 dB C 43,01 dB D 36,99 dB
Trang 7Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn ℓ Tần số góc của dao động của con lắc được xác định theo công thức
với chu kỳ T2 = 0,4 s Nếu con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc trên thì sẽ dao động với chu kỳ:
A T = 0,7 s B T = 0,5 s C T= 1,2 s D T= 0,1 s
dung của tụ không đổi thì dung kháng của tụ sẽ
A tăng khi tần số của dòng điện tăng B giảm khi tần số của dòng điện giảm
C không phụ thuộc tần số của dòng điện D giảm khi tần số của dòng điện tăng
vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,125 J Biên độ dao động của vật là
2
) Gốc thời gian đã được chọn lúc
A vật ở vị trí li độ bằng nửa biên độ B vật ở vị trí biên dương
C vật ở vị trí cân bằng D vật ở vị trí biên âm
Trang 8Trang 8 - Mã đề thi 132
A ma sát cực đại B chu kì tăng tỉ lệ với thời gian
C biên độ giảm dần theo thời gian D biên độ thay đổi liên tục
A Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng thế năng bằng một nửa thời gian vật đi từ biên đến vị trí cân bằng
B Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chuyển động là chậm dần đều
C Vật đi được các quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp
D Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì lực phục hồi ngược chiều chuyển động
A Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần
B Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật
C Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng
D Biên độ của dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ
A đồ thị âm B tần số C cường độ âm D biên độ âm
3cos(10t + π/6) cm và x2 = 4cos(10t – π/3) cm Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A có các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng
B có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng
C có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang
D có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
lượng đi hai lần thì tần số dao động của con lắc sẽ
A không thay đổi B Tăng bốn lần C giảm bốn lần D tăng hai lần
mới chỉ bằng 95% chu kì dao động ban đầu Độ dài ℓ’ mới là:
pha Một điểm M trên mặt nước là cực đại giao thoa nếu vị trí của M thỏa mãn
Trang 9C MA + MB = k D MA – AB = (k + 1/2)
điểm đó chênh nhau:
m/s Biết M và N là hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha Xác định khoảng cách giữa hai điểm M
và N trên phương truyền sóng
nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch Hệ thức nào sau đây đúng?
U I 2
li độ x2 2 cm và đang giảm Tại thời điểm t = t1 + 1/24 s, vật có li độ
kể cả hai đầu dây Để trên dây có 6 bụng sóng thì tần số dao động trên dây là bao nhiêu?
biên độ, cùng pha với tần số 10 Hz Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s) Số dãy cực đại quan sát được là:
trường nơi đó là
A 9,80 m/s2 B 9,86 m/s2 C 9,78 m/s2 D 10 m/s2
biên độ, cùng pha với tần số f = 13Hz Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm và d2
= 21cm, sóng có biên độ cực đại giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị
A v = 28 cm/s B v = 2 cm/s C v = 46 cm/s D v = 26 cm/s
Trang 10một trong ba phần tử điện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch điện đó Đoạn mạch điện này chứa
C cuộn dây thuần cảm D có thể cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện
áp xoay chiều uU cosωt0 thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức
Trang 11Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm Thời điểm vật đi qua vị trí x
= - 4 cm ngược chiều dương lần thứ 2 kể từ thời điểm ban đầu là
dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt + φ) cm và x2 = A2cos(2πt – π/2) cm thì phương trình dao động tổng hợp là x = Acos(2πt – π/3) cm Để năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 phải có giá trị
A 10 / 3 cm B 20cm C 10 3 cm D 5 3 cm
cưỡng bức với biên độ Fo và tần số f1 = 6 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên
độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2 So sánh A1 và A2
A A2 A1. B A2 > A1. C A2 = A1. D A2 < A1.
điểm M, N trên dây lần lượt cách một nút những khoảng 4 cm, 12 cm Nhận xét nào sau đây là đúng?
A M và N dao động ngược pha
B Biên độ dao động của N gấp 2 lần biên độ dao động của M
C Tại một thời điểm, tốc độ dao động của M và N luôn bằng nhau
D Tại một thời điểm, độ lệch của N so với vị trí cân bằng luôn gấp 2 lần độ lệch của M so với vị trí cân bằng
L thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ 0,15 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1 A Cảm kháng của cuộn dây là
A 60 B 50 C 30 D 40
A Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo Biết rằng
độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó Tỉ số động năng cực đại của vật nặng trước
và sau khi giữ lò xo là
A 8/7 B 2 / 7 C 7/4 D 4 / 7
phương ngược với trục Ox Tại một thời điểm nào đó
thì hình dạng một đoạn dây như hình vẽ Các điểm O,
M, N nằm trên dây Chọn đáp án đúng?
A ON = 37,5 cm; N đang đi lên B ON = 40 cm; N đang đi lên
C ON = 35 cm; N đang đi xuống D ON = 40 cm; N đang đi xuống
lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 3 N và 1 N Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là
M
N
u(mm)
x(cm)
15 30
a
a/2 -a
-O
v
Trang 12Trang 12 - Mã đề thi 132
A 33cm và 31cm B 32cm và 30cm C 34cm và 31cm D 36cm và 32cm
tiếp gồm điện trở thuần R = 30 , cuộn cảm thuần
4,0
L H và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng
bằng theo chiều dương, đến thời điểm t1 = 1/8 s thì động năng của vật giảm đi 2 lần so với lúc đầu và vật vẫn chưa đổi chiều chuyển động, đến thời điểm t2 = 7/12 s vật đi được quãng đường 15 cm kể từ thời điểm ban đầu Biên độ dao động của vật là
lượng m =100 g và mang tích điện q = 5.10-5 C Ban đầu vật nhỏ đang ở vi trí cân bằng, người ta kích thích dao động bằng cách tạo ra một điện trường đều theo phương nằm ngang dọc theo trục lò xo và có cường độ E = 104 V/m trong khoảng thời gian Δt = 0,05π s rồi ngắt điện trường Bỏ qua ma sát Năng lượng dao động của hệ sau khi ngắt điện trường là
A 0,0375 J B 0,025 J C 0,0125 J D 0,5 J
cuộn cảm thuần có L thay đổi được Biết dung kháng của tụ bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A điện áp 2 đầu cuộn cảm L lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch
B trong mạch có cộng hưởng điện
C điện áp 2 đầu điện trở R lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch
D điện áp 2 đầu tụ điện C lệch pha so với điện áp 2 đầu đoạn mạch
dao động của điểm sáng thứ nhất là A và điểm sáng thứ hai là 2A Tại thời điểm ban đầu điểm sáng thứ nhất đi qua vị trí cân bằng, điểm sáng thứ hai ở vị trí biên Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm sáng là
một mặt bàn nằm ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2 Kéo vật đến vị trí lò xo dãn 6,0 cm rồi buông nhẹ Cho g = 10 m/s2 Độ nén lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động là
điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Hai chất điểm gặp nhau lần đầu tiên tại li độ
Trang 13Câu 49: Ba điểm S, A, B nằm trên một đường tròn đường kính AB, biết AB = 2 SA Tại S đặt một nguồn âm đẳng hướng thì mức cường độ âm tại B là 40,00 dB Mức cường độ âm tại trung điểm AB là
A 44,77 dB B 43,01 dB C 36,99 dB D 41,51 dB
bước sóng 24 cm I là trung điểm của AB Hai điểm M, N trên đường AB cách I một đoạn lần lượt 2 cm
và 4 cm Khi li độ của N là 6 mm thì li độ của M là
Thời gian làm bài: 30 phút;
(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: SBD:
Mã đề thi
357
pha Một điểm M trên mặt nước là cực đại giao thoa nếu vị trí của M thỏa mãn
C MA – MB = (k + 1/2) D MA – AB = (k + 1/2)
3cos(10t + π/6) cm và x2 = 4cos(10t – π/3) cm Biên độ dao động tổng hợp của vật là
vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,125 J Biên độ dao động của vật là
dung của tụ không đổi thì dung kháng của tụ sẽ
A giảm khi tần số của dòng điện giảm B tăng khi tần số của dòng điện tăng
C giảm khi tần số của dòng điện tăng D không phụ thuộc tần số của dòng điện
A Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng thế năng bằng một nửa thời gian vật đi từ biên đến vị trí cân bằng