Hoàng Ng c Pháchọ 16... Không ai lên ti ng c... Người trong bao 30.
Trang 1I H C QU C GIA HÀ N I
THI TH Á NH GIÁ N NG L C
KÌ THI 2015 – 2016 (Đề s 03)ố
( Đ ề thi có 07 trang)
1 Xác n h m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… đ ị ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
Nguyên ì nh Chi u là m t trong nh ng nhà th u tiên Nam Kì sang tác ch y u b ng ch Hán Đ ể ộ ữ ơđ ầ ở ủ ế ằ ữ
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a là m tộ
b nhà thơ
c ch y uủ ế
d ch Hán ữ
2 Xác n h m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… đ ị ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
B ng ngòi bút Nguy n ì nh Chi u ã su t i ph n u không m t m i cho o c , chính ngh a, cho c l p t do ằ ễ Đ ể đ ố đ ờ ấ đ ấ ệ ỏ đ ạ đ ĩ đ ộ ậ ự
c a dân t c ủ ộ
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a B ng ngòi bútằ
b ph n u ấ đ ấ
c o cđạ đ
d c a dân t củ ộ
3 Ch n m t t KHÔNG cùng nhóm v i các t còn ọ ộ ừ ớ ừ
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a H nh phúcạ
b Đức h nhạ
c H nh nhân ạ
d Ph m h nhẩ ạ
4 Xác n h m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… đ ị ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
o lí làm ngu i c a Nguy n n h Chi u mang tinh th n nhân ngh a c a o Nho, và l i r t m à tính nhân dân và
truy n th ng dân t c ề ố ộ
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a Đạo lí
b Nhân ngh aĩ
c Và
d Tính nhân dân
5 Xác n h m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… đ ị ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
Th v n y u nu c ch ng Pháp c a Nguy n ì nh Chi u ã ghi l i thành th c m t th i a u thu ng c a t nu c, ơ ă ế ớ ố ủ ễ Đ ể đ ạ ự ộ ờ đ ơ ủ đ ấ ớ khích l lòng c m thù gi c ệ ă ặ và y chí c u nu c c a nhân dân ta, n g th i nhi t li t bi u du ng nh ng anh hùng ngh a ứ ớ ủ đ ồ ờ ệ ệ ể ơ ữ ĩ
s ã chi n u , hi sinh vì t qu c ĩđ ế đ ấ ổ ố
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a thành th c ự
b khích lệ
c nhi t li tệ ệ
d ngh a sĩ ĩ
6 Ch n t /c m t thích h p nh t ọ ừ ụ ừ ợ ấ đ ể đ ề i n vào ch tr ng trong câu d ỗ ố ư ớ đ i â y:
V , th v n Nguy n ì nh Ci u có nhi u ó ng góp quan tr ng, nh t là v n chu ng tr tình ề ơ ă ễ Đ ể ề đ ọ ấ ă ơ ữ
o c
đạ đứ
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a N i dungộ
b Sáng tác
Trang 2c Ngh thu t ệ ậ
d Thành t cự
7 Ch n m t tác ph m không ph i c a Nguy n Tuân ọ ộ ẩ ả ủ ễ
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a Đườn g vui
b.Tình chi n d chế ị
c Tu bút kháng chi nỳ ế
d Tr n ph Ràng ậ ố
8 Ch n t /c m t thích h p nh t ọ ừ ụ ừ ợ ấ đểđ ề i n vào ch tr ng trong câu d ỗ ố ướ đ i â y:
Cu c i là t m gu ng trong sáng, cao p v nhân cách, ngh l c và y chí, v lòng yêu nu c, ộ đờ ấ ơ đẹ ề ị ự ề ớ thu ng dân và thái ơ độ kiên trung, b t khu t tru c k thù Th v n ông là bài ca o c , nhân ngh a, là ti ng nói yêu ấ ấ ớ ẻ ơ ă đạ đứ ĩ ế
nu c c t lên t cu c chi n u ch ng quân xâm lu c, là thành t u ngh thu t xu t s c mang m s c thái Nam B ớ ấ ừ ộ ế đấ ố ợ ự ệ ậ ấ ắ đậ ắ ộ
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a Nguy n Thiễ
b Nguy n ì nh Chi u ễ Đ ể
c Nguy n Công Trễ ứ
d Nguy n Duễ
9 Ch n t /c m t thích h p nh t ọ ừ ụ ừ ợ ấ đểđ ề i n vào ch tr ng trong câu d ỗ ố ướ đ i â y:
là lo i v n thu ng g n v i phong t c tang l , nh m bày t lòng thu ng ti c i v i ngu i ã m t ạ ă ờ ắ ớ ụ ễ ằ ỏ ơ ế đố ớ ờ đ ấ
a V n biaă
b V n kh nă ấ
c V n t ă ế
d V n Nômă
10 Xác n h m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… đị ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
V n t ngh a s C n Giu c là ti ng khóc bi l y cho m t th i kì l ch s a u thu ng nh ng v i ă ế ĩ ĩ ầ ộ ế ụ ộ ờ ị ửđ ơ ữ ĩđạ c a dân t c, là b c ủ ộ ứ
tu ng à i b t t v nh ng ngu i nông dân ngh a s C n Giu c ã d ng c m chi n u hi sinh vì T qu c ợ đ ấ ử ề ữ ờ ĩ ĩ ầ ộ đ ũ ả ế đấ ổ ố
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a V n tă ế
b bi l y ụ
c nh ngư
d tu ng à iợ đ
11 Xác n h m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… đị ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
“Chi u c u hi n” là m t v n b n quan tr ng th hi n ch tru ng ú ng n c a nhà Tây s n nh m n g viên trí th c ế ầ ề ộ ă ả ọ ể ệ ủ ơ đ đắ ủ ơ ằ độ ứ
B c Hà tham gia xây d ng t nu c ắ ự đấ ớ
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a v n b nă ả
b ch tru ng ủ ơ
c nhà
d trí th cứ
12 Ch n t /c m t thích h p nh t ọ ừ ụ ừ ợ ấ đểđ ề i n vào ch tr ng trong câu d ỗ ố ướ đ i â y:
M c í ch c a .là làm sáng rõ i tu ng a ng nghiên c u trong tu ng quan v i i tu ng ụ đ ủ đố ợ đ ứ ơ ớ đố ợ
khác úng làm cho bài v n ngh lu n sáng rõ, c th sinh n g và có s c thuy t ph c đ ă ị ậ ụ ể độ ứ ế ụ
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a so sánh – phân tích
b so sánh – so sánh
c phân tích – so sánh
d so sánh – i chi uđố ế
13 Ch n t /c m t thích h p nh t ọ ừ ụ ừ ợ ấ đểđ ề i n vào ch tr ng trong câu d ỗ ố ướ đ i â y:
Các nhà v n thu c th h ……… không ch t cáo áp b c, bóc l t mà còn th hi n sâu s c khát v ng ă ộ ế ệ ỉ ố ứ ộ ể ệ ắ ọ mãnh li t c a m i cá nhân, ệ ủ ỗ đề cao v p hình th c, ph m giá và phát huy cao ẻđẹ ứ ẩ độ tài n ng c a m i con ngu i ă ủ ỗ ờ
Ch n 1 câu tr l i ú ngọ ả ờ đ
a 1900 - 1920
b 1920 -1930
Trang 3c 1930 – 1945
d 1945 – 1975
14 Ch n t /c m t thích h p nh t ọ ừ ụ ừ ợ ấ đểđ ề i n vào ch tr ng trong câu d ỗ ố ướ đ i ây:
…………là m t th lo i v n h c m i ra ộ ể ạ ă ọ ớ đờ ừ đầ i t u nh ng n m 30 Thành t u c a phóng s u c ghi nh n trong ữ ă ự ủ ự đ ợ ậ
nh ng sang tác c a Tam Lang, V Trong Ph ng, Ngô Tât T , Lê V n Hi n ữ ủ ũ ụ ố ă ế
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a K chị
b Truy n ng nệ ắ
c Phóng sự
d Ti u thuy tể ế
15 Ch n t /c m t thích h p nh t ọ ừ ụ ừ ợ ấ đểđ ề i n vào ch tr ng trong câu d ỗ ố ướ đ i ây:
Trong b ph n v n h c công khai tru c n m 1930, ngôi sao sáng nh t trên b u tr i thi ca là……… ộ ậ ă ọ ớ ă ấ ầ ờ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a Th Lế ữ
b Xuân Di uệ
d T n à ả Đ
c Hoàng Ng c Pháchọ
16 Ch n m t nhà th không thu c phong trào Th m i ọ ộ ơ ộ ơ ớ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a Nguy n Bínhễ
b V Hoàng Chũ ương
c Huy Thông
d Nguy n ình Thi ễ Đ
17 Xác đị nh m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
T ừ đầ u n m 30, phong trào Th m i ra ă ơ ớ đờ đ đ i ã em l i s ạ ự đổ i thay sâu s c cho n n th dân t c v i ă ề ơ ộ ớ độ i ng thi s ông ũ ĩ đ
o, a d ng v quan i m ngh thu t.
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a phong trào
b đổi thay
c thi sĩ
d quan i m đ ể
18 Xác đị nh m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
Phát tri n trong hoàn c nh ể ả đấ t nu c l thu c, v n h c Vi t Nam t ớ ệ ộ ă ọ ệ ừ đầ u th k XX ế ỉ đế n Cách m ng tháng Tám 1945 ạ không tránh kh i nh ng h n ch v nhi u m t ỏ ữ ạ ế ề ề ặ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a hoàn c nhả
b l thu c ệ ộ
c h n chạ ế
d nhi u m tề ặ
19 Xác đị nh m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
V n h c Vi t nam t ă ọ ệ ừ đầ u th k XX ế ỉ đế n Cách m ng tháng Tám n m 1945 có v trí h t s c quan tr ng trong toàn b ạ ă ị ế ứ ọ ộ quá trình v n h c dân t c ă ọ ộ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a V n h că ọ
b v tríị
c quan tr ngọ
d quá trình
20 Xác đị nh m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
Th ch Lam là ngu i ôn h u và r t ạ ờ đ ậ ấ đỗ i tinh t Ông có phong cách v n chu ng lành m nh, ti n b và có bi t tài v ế ă ơ ạ ế ộ ệ ề truy n ng n ệ ắ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a ôn h uđ ậ
b phong cách
c lành m nhạ
d bi t tàiệ
Trang 421 Đọ đ ạ c o n trích sau và tr l i 4 câu h i liên ti p d ả ờ ỏ ế ướ đ i ây:
Nh ng ngữ ười theo Kito giáo m t cách cu ng tín cho t i ngày nay v n luôn ch ng ộ ồ ớ ẫ ố đối Thuy t ti n hóa vì h luôn có ế ế ọ
ni m tin vào s “sáng t o” c a Thiên Chúa Vì th ề ự ạ ủ ế để xoa d u t tị ư ưởng “ph n bác” khoa h c c a m t s ngả ọ ủ ộ ố ười cu ng ồ tín, Giáo hoàng John Paul II , trong m t bài phát bi u ã nh n m nh r ng: “Thân xác con ngộ ể đ ấ ạ ằ ười có th không ph i là ể ả
s sáng t o t c th i c a Thự ạ ứ ờ ủ ượng đế, mà là k t qu c a m t quá trình ti n hóa d n d n Nh ng ki n th c m i nh t ế ả ủ ộ ế ầ ầ ữ ế ứ ớ ấ
d n ẫ đến vi c ph i ch p nh n Thuy t Ti n Hóa h n ch là m t gi thuy t”.ệ ả ấ ậ ế ế ơ ỉ ộ ả ế
Không ch có nh ng ngỉ ữ ười cu ng tín m i có t tồ ớ ư ưởng ph n bác “Thuy t ti n hóa”, trong bài vi t c a m t nhà nghiên ả ế ế ế ủ ộ
c u khá n i ti ng c a M c ng ghi r ng: “Có nhi u h truy n gi ng song song v i nhau nh ng không bao gi g p ứ ổ ế ủ ỹ ũ ằ ề ệ ề ố ớ ư ờ ặ nhau Gi ng nh m t h Kh kéo dài hàng tri u n m, m t h Ngố ư ộ ệ ỉ ệ ă ộ ệ ười ch ng vài tr m ngàn n m, hai h này có m t s ừ ă ă ệ ộ ố
c tính t ng t nh ng không giao thoa v i nhau và không ph i là truy n nhân c a nhau” Ý ki n này c a ra
ph n bác l i h c thuy t c a Darwin r ng: “Nh ng sinh v t xu t hi n tr c là cha c a nh ng sinh v t sau”
minh ch ng cho nh n nh c a mình, nhà nghiên c u này a ra ví d gây s c: N m 1967, bang Texas c a M
x y ra m t v tai n n mà “tang v t” thu ả ộ ụ ạ ậ đượ ạ ế ứ ạc l i h t s c l lùng Trong m t cái l th y tinh l n, c nh sát Texas dùng ộ ọ ủ ớ ả
ch a m t cái thai “ng i” g n , v i tay chân, m t m i Viên qu n th tang v t cho bi t ó là m t cái thai “kh ”!
M t con kh H c tinh tinh cái, cao g n 5 b , có thai, i l ng qu ng t trong m t khu r ng g n n i c a ngộ ỉ ắ ầ ộ đ ạ ạ ừ ộ ừ ầ ơ ở ủ ười ra ngoài đường và b xe cán ch t Th y con kh có thai to l n, các viên ch c m i m b ng ra, l y cái thai ra ngoài, và ị ế ấ ỉ ớ ứ ớ ổ ụ ấ
h t s c ng c nhiên khi ó là m t thai ngế ứ ạ đ ộ ười! Gi thuy t cho r ng ó là k t qu giao h p c a m t th dân nào s ng ả ế ằ đ ế ả ợ ủ ộ ổ ố
g n ó v i con kh cái Các bác s ph khoa ầ đ ớ ỉ ĩ ụ đều xác nh n r ng ó là m t phiên b n c a m t “bé trai” ã chín tháng!ậ ằ đ ộ ả ủ ộ đ (*) M i câu h i nh dỗ ỏ ỏ ướ đi ây được tính i m tđ ể ương ng v i m t câu h i trong ph n thi.ứ ớ ộ ỏ ầ
21 1 T cu n tín trong o n v n có th ừ ồ đ ạ ă ể đượ c thay th b ng c m t nài? ế ằ ụ ừ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a tin theo m t cách mãnh li t và mù quáng ộ ệ
b tin theo m t cách tuy t ộ ệ đối và mù quáng
c tin theo m t cách say mê và mù quángộ
d tin theo m t cách tuy t ộ ệ đối và mù quáng
21 2 Ni m tin vào s “sáng t o” c a thiên Chúa ề ự ạ ủ đượ c hi u nh th nào? ể ư ế
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a Chúa t o ra con ngạ ười trên trái đất
b Chúa t o ra m i v t trên trái ạ ọ ậ đấ t
c Chúa có quy n n ng vô h n trên trái ề ă ạ đất
d Chúa là người có kh n ng sáng t o l n nh t trái ả ă ạ ớ ấ đất
21 3 Theo o n trích thì Giáo hoàng John Paul II có quan i m nh th nào? đ ạ đ ể ư ế
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a Giáo hoàn tin tuy t ệ đố ớ ựi v i s sáng t o c a thạ ủ ượng đế ra con người
b Giáo hoàng tin tuy t ệ đối vào quá trình ti n hóa t nhiên c a con ngế ự ủ ười
c Giáo hoàng cho r ng có kh n ng con ngằ ả ă ười là k t qu c a quá trình ti n hóa t nhiênế ả ủ ế ự
d Giáo hoàng tin r ng có kh n ng con ngằ ả ă ười là do thượng đế sáng t o.ạ
21 4 Quan i m “Nh ng sinh v t xu t hi n tr đ ể ữ ậ ấ ệ ướ c là cha đẻ ủ c a nh ng sinh v t sau” là quan i m c a ai? ữ ậ đ ể ủ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a C a nh ng ngủ ữ ười cu ng tínồ
b C a giáo hoàng Giáo hoàng John Paul IIủ
c C a Darwin ủ
d C a các nhà nghiên c u khácủ ứ
21 5 Ch ủ đề ủ đ ạ c a o n trích trên là gì?
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a Thuy t ti n hóa c a Darwinế ế ủ
b Nh ng sai l m trong thuy t ti n hóa c a Darwinữ ầ ế ế ủ
c Nh ng ý ki n ph n bác thuy t hóa c a Darwin ữ ế ả ế ủ
d Nh ng h n ch trong thuy t ti n hóa c a Darwinữ ạ ế ế ế ủ
22 Ch n t /c m t thích h p nh t ọ ừ ụ ừ ợ ấ đểđ ề i n vào ch tr ng trong câu d ỗ ố ướ đ i ây:
………là nhà v n l n, m t ngh s su t ă ớ ộ ệ ĩ ố đờ đ i i tìm cái đẹ p Ông có m t v trí quan tr ng và óng góp không ộ ị ọ đ
nh ỏ đố ớ ă i v i v n h c Vi t Nam hi n ọ ệ ệ đạ i.
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a Nam Cao
Trang 5b V Tr ng Ph ngũ ọ ụ
c Nguy n Tuân ễ
d Th ch Lamạ
23 Xác đị nh m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
Trong truy n ng n “Ch ngu i t tù”, Nguy n Tuân ã kh c h a thành công hình tu ng Hu n Cao – m t con ngu i ệ ắ ữ ờ ử ễ đ ắ ọ ợ ấ ộ ờ tài n ng, có cái tâm trong sáng và khí phách hiên ngang, b t khu t ă ấ ấ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a kh c h a ắ ọ
b tài n ngă
c và
d b t khu tấ ấ
24 Ch n m t t mà ngh a c a nó KHÔNG cùng nhóm v i các t còn l i ọ ộ ừ ĩ ủ ớ ừ ạ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a Ân c nầ
b Ân nhân
c Ân oán
d Ân huệ
25 Đọ đ ạ c o n trích sau và tr l i 5 câu h i liên ti p d ả ờ ỏ ế ướ đ i ây:
H n v a i v a ch i Bao gi c ng th , c rắ ừ đ ừ ử ờ ũ ế ứ ượu xong là h n ch i B t ắ ử ắ đầu h n ch i tr i Có h gì? Tr i có c a riêngắ ử ờ ề ờ ủ nhà nào? R i h n ch i ồ ắ ử đời Th c ng ch ng sao: ế ũ ẳ đời là t t c nh ng ch ng là ai T c mình, h n ch i ngay t t c ấ ả ư ẳ ứ ắ ử ấ ả làng V ũ Đại Nh ng c làng V ư ả ũ Đại ai c ng nh : “Ch c nó tr mình ra!” Không ai lên ti ng c T c th t! ! Th này ũ ủ ắ ừ ế ả ứ ậ ờ ế thì t c th t! T c ch t i ứ ậ ứ ế đ được m t! ã th , h n ph i ch i cha ấ Đ ế ắ ả ử đứa nào không ch i nhau v i h n Nh ng c ng không ử ớ ắ ư ũ
ai ra i u M ki p! Th có phí rđ ề ẹ ế ế ượu không? Th thì có kh h n không? Không bi t ế ổ ắ ế đứa ch t m nào l i ế ẹ ạ đẻ ra thân
h n cho h n kh ắ ắ ổ đến nông n i này? A ha! Ph i ỗ ả đấy h n c th mà ch i, h n c ch i ắ ứ ế ử ắ ứ ử đứa ch t m nào ế ẹ đẻ ra thân
h n, ắ đẻ ra cái th ng Chí Phèo! H n nghi n r ng vào mà ch i cái ằ ắ ế ă ử đứ đ đẻa ã ra Chí Phèo Nh ng mà bi t ư ế đứa nào ã đ
ra Chí Phèo? Có mà tr i bi t! H n không bi t, c làng V i c ng không ai bi t…
(*) M i câu h i nh dỗ ỏ ỏ ướ đi ây được tính i m tđ ể ương ng v i m t câu h i trong ph n thi.ứ ớ ộ ỏ ầ
25.1 T i sao trong o n trích trên ng ạ đ ạ ườ ể i k chuy n l i g i Chí Phèo là “h n”? ệ ạ ọ ắ
A Để ể ệ th hi n s coi thự ường c a ngủ ườ ểi k chuy n ệ đố ới v i Chí Phèo
B Để ể ệ th hi n s coi thự ường c a dân làng V ủ ũ Đạ đố ới i v i Chí Phèo
C Để ể ệ th hi n s cô ự đơn, b t c c a Chí Phèo.ế ắ ủ
D Để ạ t o nên s khách quan trong vi c k chuy n ự ệ ể ệ
25.2 Ph ươ ng th c bi u ứ ể đạ t chính đượ c tác gi s d ng trong o n trích trên là gì? ả ử ụ đ ạ
A Ngh lu n, miêu tị ậ ả C T s , bi u c mự ự ể ả
B T s , ngh lu nự ự ị ậ D T s , miêu tự ự ả
25.3 T “nông n i” trong câu v n “Không bi t ừ ỗ ă ế đứ a ch t m nào l i ế ẹ ạ đẻ ra thân h n cho h n kh ắ ắ ổ đế n nông n i ỗ này?” có ngh a gi ng v i t nào sau ây? ĩ ố ớ ừ đ
A H i h tờ ợ B Kh sổ ở
C Nông c nạ C Tình tr ng ạ
25.4 Ch ủ đề ủ đ ạ c a o n trích trên là gì?
a Ti ng ch i c a Chí Phèo ế ử ủ
b Ph n ng c a làng V ả ứ ủ ũ Đạ đố ới i v i hành động ch i b i c a Chí Phèo.ử ớ ủ
c S cô ự đơn, b t c c a Chí Phèo qua ti ng ch i.ế ắ ủ ế ử
d B n ch t l u manh c a Chí Phèo b c l qua ti ng ch i.ả ấ ư ủ ộ ộ ế ử
25.5 o n trích trên th hi n tài n ng vi t truy n ng n c a Nam Cao ph Đ ạ ể ệ ă ế ệ ắ ủ ở ươ ng di n n i b t nào? ệ ổ ậ
a S d ng ngôi k th nh t h p lý và i m nhìn linh ho tử ụ ể ứ ấ ợ đ ể ạ
b Miêu t chân th c ngo i hình và tính cách nhân v tả ự ạ ậ
c Xây d ng tình hu ng truy n ự ố ệ độ đc áo, h p d n.ấ ẫ
d S d ng ngôi k linh ho t t i m nhìn c a nhân v t ử ụ ể ạ ừ đ ể ủ ậ
26 Ch n t /c m t thích h p nh t ọ ừ ụ ừ ợ ấ đểđ ề i n vào ch tr ng trong câu d ỗ ố ướ đ i ây:
Trang 6Sáng tác c a ……… tóat lên ni m c m ph n mãnh li t ủ ề ă ẫ ệ đố ớ i v i xã h i t s n th i nát c a Vi t Nam tr ộ ư ả ố ủ ệ ướ c
n m 1945 ă
a Ngô T t Tấ ố
b Nam Cao
c Nguy n Công Hoanễ
d V Tr ng Ph ng ũ ọ ụ
27 Tác ph m nào không cùng th lo i v i các tác ph m còn l i ẩ ể ạ ớ ẩ ạ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a V tr caũ ụ
b Tr i m i ngày l i sángờ ỗ ạ
c Kinh c u t ầ ự
d Đấ ởt n hoa
28 Xác đị nh m t t /c m t SAI v ng pháp, ng ngh a, lô-gích, phong cách… ộ ừ ụ ừ ề ữ ữ ĩ
B ng ngh thu t trào phúng s c bén, qua o n trích “H nh phúc m t tang gia”, V Tr ng Ph ng ã phê phán m nh ă ệ ậ ắ đ ạ ạ ộ ũ ọ ụ đ ạ
m b n ch t gi d i và s l l ng, ẽ ả ấ ả ố ự ố ă đồ ạ ủ i b i c a xã h i “thu ng l u” nông thôn nh ng n m tru c Cách m ng tháng ộ ợ ư ở ữ ă ơ ạ Tám.
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a b ng ngh thu tằ ệ ậ
b phê phán
c nông thôn
d tru cớ
29 Xác đị nh m t tác ph m không cùng th lo i v i các tác ph m còn l i ộ ẩ ể ạ ớ ẩ ạ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a S ph n m t con ngố ậ ộ ười
b Nh ng ng ữ ườ i kh n kh ố ổ
c Thu cố
d Người trong bao
30 Ch n m t t mà ngh a c a nó không cùng nhóm v i các t còn l i ọ ộ ừ ĩ ủ ớ ừ ạ
Ch n 1 câu tr l i úngọ ả ờ đ
a Giao l uư
b Giao di n ệ
c Giao ti pế
d Giao ãiđ