1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phương pháp dạy câu chữ “ba” trong tiếng hán hiện đại

62 1,4K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Côngthức cơ bản của câu chữ “Ba” là:Cũng có thể nói rằng, câu chữ “Ba” ngoài tân ngữ, vị ngữ động từ ra,sau động từ còn có các thành phần khác như bổ ngữ, hơn nữa câu chữ “Ba”lại có một

Trang 1

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU ……….… 04

1 Lý do chọn đề tài ……… … 04

2 Mục đích của đề tài ……… ……… 04

3 Nhiệm vụ của đề tài ……… 05

4 Đối tượng của đề tài ……… 05

5 Phạm vi của đề tài ………05

6 Phương pháp nghiên cứu của đề tài ……… … 05

7 Bố cục của đề tài ……… ….05

NỘI DUNG ĐỀ TÀI ……… 06

Chương 1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CÂU CHỮ "BA" TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI ……… ………… 06

1.1 Cơ sở khoa học (lí luận) để đề xuất ra Đề tài nghiên cứu …… … 06

1.2 Nội dung cụ thể của Đề tài ……… 06

1.2.1 Cơ sở lí luận về câu chữ “Ba” trong tiếng Hán hiện đại … … 06

1.2.1.1 Thế nào là câu chữ “Ba” trong tiếng Hán hiện đại? ……… 06

1.2.1.2 Kết cấu của câu chữ “Ba” trong tiếng Hán hiện đại ….…… 09

1.2.1.2.1 Tân ngữ của giới từ “Ba” ……… 10

1.2.1.2.2 Vị ngữ của câu chữ “Ba” ……… 13

1.2.1.2.3 Bổ ngữ của câu chữ “Ba” ……… 19

1.2.1.2.4 Tân ngữ của vị ngữ động từ trong câu chữ “Ba” ………… 21

1.2.1.2.5 Thứ tự các trạng ngữ khác trong câu chữ “Ba” …… …… 24

1.2.1.3 Khi nào được dùng câu chữ “Ba” trong tiếng Hán hiện đại? 28

1.2.1.3.1 Xét từ phương diện chức năng biểu đạt ……… … 28

1.2.1.3.2 Xét từ yêu cầu của kết cấu trong câu ……… … 30

Chương 2 MỘT VÀI PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY CÂU CHỮ "BA" TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI ……… 36

2.1 Các phương pháp dạy học câu chữ “Ba” trong tiếng Hán hiện đại … 36 2.1.1 Giảng riêng phần ngữ pháp về câu chữ “Ba” trong tiếng Hán hiện đại ……….……….…… 36

2.1.2 Đọc bài khóa và giảng phần câu chữ “Ba” trong tiếng Hán hiện đại ……….……….…… 39

2.1.3 Giảng thông qua hình thức làm bài tập ……….…… 40

Trang 2

2.1.4 Giảng luyện câu chữ “Ba” trong tiếng Hán hiện đại ………… 41

2.1.5 Dịch ngược và dịch xuôi ……… …… 43

2.1.6 Một vài phương pháp dạy học khác ……… ……… 44

Chương 3 KẾT QUẢ DẠY HỌC MÔN TIẾNG TRUNG QUỐC Ở TRƯỜNG CHÚNG TÔI ……… ………… 47

3.1 Kết quả của Đề tài ……… ………… 47

3.1.1 Kết quả học tập môn Tiếng Trung năm học 2014 - 2015 ….… 47 3.1.2 Kết quả thi Học sinh giỏi tỉnh môn Tiếng Trung năm học 2014 -2015 ……….…… …… 48

3.1.3 Kết quả thi Học sinh giỏi Khu vực Duyên hải & Đồng bằng Bắc bộ môn Tiếng Trung năm học 2014 - 2015 ……… ….… 48

3.1.4 Kết quả thi Đại học môn Tiếng Trung năm học 2014 - 2015 49

3.1.5 Kết quả thi “Nhịp cầu Hán ngữ” dành cho Học sinh Trung học phổ thông năm 2013 ……… …… 50

KẾT LUẬN ……… …….… 51

PHỤ LỤC ……….….…… 54

SÁCH THAM KHẢO ………63

Trang 3

MỤC LỤC BẢNG BIỂU

Bảng 1: KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM 2014 - 2015 ……… … 44Bảng 2: KẾT QUẢ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH NĂM 2014 - 2015 … 45Bảng 3: KẾT QUẢ HSG DUYÊN HẢI & ĐỒNG BẰNG BB 2014 -201 45Bảng 4: KẾT QUẢ THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2014 - 2015 ……… … 46

CHÚ THÍCH CHỮ VIẾT TẮT

- THPT: Trung học phổ thông

- HSG: Học sinh giỏi

- BB: Bắc bộ

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài

Ngoại ngữ là một trong những môn học yêu cầu kết hợp kiến thức củanhiều ngành khoa học khác nhau như Toán học, Vật lý, Hóa học, Văn học,Địa lý, Công nghệ, Tin học … Mỗi một ngoại ngữ lại có đặc điểm riêngbiệt, ví dụ trong tiếng Anh khi đặt câu hỏi đều phải có Chủ ngữ, trong tiếngViệt hầu hết để tính từ sau danh từ, hay trong tiếng Hán hiện đại có phầncâu chữ “Ba”

Câu chữ “Ba” trong tiếng Hán hiện đại là một dạng câu đặc biệt, nókhông có trong bất kỳ một ngôn ngữ nào khác trên thế giới Với đặc điểmriêng biệt của nó, nên học sinh khi học tới phần ngữ pháp này đều cảm thấykhó và khả nặng vận dụng ban đầu còn hạn chế, thậm chí sau khi học đượcmột thời gian dài nhưng vẫn vận dụng sai phần ngữ pháp riêng biệt trongtiếng Hán hiện đại này

Câu chữ “Ba” trong tiếng Hán hiện đại như đã nói ở trên, là một dạngcâu đặc biệt, nên trong các bài thi chọn Học sinh giỏi tỉnh hay Quốc giahàng năm đều không thể không có, và ngay cả trong đề thi Đại học, Caođẳng hay tốt nghiệp Trung học phổ thông hàng năm đều có

Với những lí do như trên, tôi chọn “Phương pháp dạy câu chữ “Ba”trong tiếng Hán hiện đại” làm tên của Đề tài nghiên cứu này

2 Mục đích của đề tài

Đưa ra lý luận và phương pháp dạy học câu chữ "Ba" trong tiếngHán hiện đại, áp dụng cho đối tượng là học sinh THPT chuyên ở Việt Nam

Trang 5

3 Nhiệm vụ của đề tài

Để đạt được mục đích trên, chúng ta cần phải hoàn thành nhữngnhiệm vụ sau:

Đưa ra lý luận về câu chữ "Ba" trong tiếng Hán hiện đại

Đưa ra một vài phương pháp dạy học câu chữ "Ba" trong tiếng Hánhiện đại đã áp dụng và có hiệu quả trong quá trình dạy học tại trường chúngtôi

4 Đối tượng của đề tài

Câu chữ "Ba" trong tiếng Hán hiện đại và phương pháp dạy câu chữ

"Ba" này trong trường chúng tôi

5 Phạm vi của đề tài

Câu chữ "Ba" trong tiếng Hán hiện đại, học sinh các lớp chuyênTrung ở các trường THPT chuyên của Việt Nam

6 Phương pháp nghiên cứu của đề tài

Trên cơ sở các vấn đề lý luận về câu chữ "Ba" trong tiếng Hán hiệnđại, tiến hành phân tích các phương pháp dạy học đối với câu chữ "Ba"trong tiếng Hán hiện đại tại trường chúng tôi

Trang 6

NỘI DUNG ĐỀ TÀI Chương 1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CÂU CHỮ "BA"

TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI 1.1 Cơ sở khoa học (lí luận) để đề xuất ra Đề tài nghiên cứu

Trong thực tiễn dạy học một vài năm qua, tôi đã áp dụng một vàiphương pháp dạy học câu chữ “Ba” trong tình huống cụ thể và mang lạinhững kết quả khả quan, và cũng từ đó tôi đi sâu nghiên cứu, tìm tòi cácbiện pháp dạy học phù hợp hơn với các đối tượng người học khác nhau Tìm ra được phương pháp dạy học phù hợp với đối tượng học sinh làthành công bước đầu trong công tác dạy học, với phần ngữ pháp về câu chữ

“Ba” trong tiếng Hán hiện đại có đặc thù riêng, nên việc tìm ra phươngpháp dạy học phù hợp là cả một quá trình tìm tời, suy nghĩ và vận dụnglinh hoạt Chính vì lẽ đó, tôi đã không ngừng trau dồi trình độ chuyên môn,kiến thức môn học, kiến thức về kỹ năng sư phạm cũng như kỹ nghệ giảngbài, nhằm giúp học sinh hiểu bài một cách tốt nhất ngay trong giờ học đểhọc sinh có thể vận dụng được lý thuyết vào thực tiễn

1.2 Nội dung cụ thể của Đề tài

Trang 7

“ ”把”字句的理论问题 字句是“把”字句?指谓语“把”字句的理论问题部分带有由介词“把”构成的介词短语做壮语的 把”字句的理论问题 构成的介词“把”构成的介词短语做壮语的短语“把”字句的理论问题做壮语“把”字句的理论问题的“ ”

动词“把”构成的介词短语做壮语的谓语“把”字句的理论问题句。在大多数“把”字句里,介词“把”的宾语与全局的谓语动 把”字句的理论问题 字句里,介词“把”构成的介词短语做壮语的 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题与全局的谓语“把”字句的理论问题动词“把”构成的介词短语做壮语的之间存在着动宾关系。[3, tr.151] 例如:

Câu chữ “Ba” là câu vị ngữ động từ mà thành phần vị ngữ do giới từ

“Ba” tạo thành làm thành phần trạng ngữ Trong đại đa số câu chữ “Ba”,giữa tân ngữ của giới từ “Ba” và động từ vị ngữ của toàn câu tồn tại quan

Tân ngữ của “Ba” có thể là từ chỉ địa điểm, địa điểm của từ chỉ địađiểm này với động từ vị ngữ có quan hệ động tân Ví dụ:

4 下午要来客人,一清早妈妈就把”字句的理论问题房间打扫得干干净净。

“ ”有时候虽然动词“把”构成的介词短语做壮语的和“把”字的宾语之间不存在动宾关系,但是动词及其 把”字句的理论问题 字的宾语“把”字句的理论问题之间不存在动宾关系,但是“把”字句?动词“把”构成的介词短语做壮语的及其

“ ”

补语“把”字句的理论问题与 把”字句的理论问题 字的宾语“把”字句的理论问题存在动宾关系。[5, tr.286] 例如

Đôi khi tuy giữa động từ và tân ngữ của “Ba” không tồn tại quan hệđộng - tân, nhưng giữa động từ, bổ ngữ và tân ngữ của “Ba” tồn quan hệđộng - tân Ví dụ:

5 姑娘们把”字句的理论问题肠子都要笑断了。

有些“把”字句的动词与“把”的宾语不存在动宾关系。 把”字句的理论问题 字句的动词“把”构成的介词短语做壮语的与 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题不存在动宾关系。

Trang 8

Một vài động từ và tân ngữ của câu chữ “Ba” không tồn tại quan hệđộng tân.

“ ”有的宾语“把”字句的理论问题表示动作的处所和“把”字的宾语之间不存在动宾关系,但是动词及其范围。谓语“把”字句的理论问题动词“把”构成的介词短语做壮语的与 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题不存在动宾关系。例如:

Một số tân ngữ biểu thị địa điểm và phạm vị Động từ vị ngữ và tânngữ của “Ba” không tồn tại quan hệ động - tân Ví dụ:

1 他把”字句的理论问题王府井跑遍了,也没找到那家书店。

“ ”

有时 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题是“把”字句?谓语“把”字句的理论问题动词“把”构成的介词短语做壮语的的施事,即动作的发出者,大多有

“ ” “ ”使”、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如: 、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如: 让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如: 的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如: 把”字句的理论问题 字句有的表示不如意的情况。例如:“ ”Đôi khi tân ngữ của “Ba” là đối tượng thực hiện hành động của động

từ vị ngữ, tức người làm ra hành động, đại đa số có nghĩa "làm cho, buộc".Loại câu này biểu thị tình hình không bằng lòng Ví dụ:

Vị ngữ cũng có thể là bổ ngữ tình thái bao gồm "de", tân ngữ của “Ba”

là đối tượng thực hiện hành động của vị ngữ và bổ ngữ Ví dụ:

1 接到公司的录用的通知书后,把”字句的理论问题他高兴得一夜没睡着觉。

“ ”这种句子又是“把”字句? 得 后的成分可以不说。例如:

Thành phần sau "de" trong loại câu này có thể không cần nói đến Vídụ:

Trang 9

Câu chữ “Ba” là loại câu có kết cấu đặc biệt trong tiếng Hán Côngthức cơ bản của câu chữ “Ba” là:

Cũng có thể nói rằng, câu chữ “Ba” ngoài tân ngữ, vị ngữ động từ ra,sau động từ còn có các thành phần khác như bổ ngữ, hơn nữa câu chữ “Ba”lại có một vài yêu cầu đặc biệt đối với tân ngữ của động từ, động từ vị ngữ

và bổ ngữ

1.2.1.2.1 “ ”把”字句的理论问题 字句的宾语“把”字句的理论问题

1.2.1.2.1 Tân ngữ của giới từ “Ba”

Trang 10

“ ” “ ”

介词“把”构成的介词短语做壮语的 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题在 把”字句的理论问题 字句中是“把”字句?十分重要的,可以说没有这个宾

语“把”字句的理论问题,就没有 把”字句的理论问题 字句。 把”字句的理论问题 字句的宾语“把”字句的理论问题多为名词“把”构成的介词短语做壮语的性成分,有时也可以是“把”字句?动词“把”构成的介词短语做壮语的活动词“把”构成的介词短语做壮语的短语“把”字句的理论问题。[1, tr.325] 例如:

Tân ngữ của giới từ “Ba” rất quan trọng trong câu chữ “Ba”, có thểnói nếu không có tân ngữ này, thì không có câu chữ “Ba” Tân ngữ của câuchữ “Ba” thường là thành phần mang tính danh từ, đôi khi cũng có thể làđộng từ hoặc đoản ngữ động từ Ví dụ:

1 今年夏天,他把”字句的理论问题游泳学会了。

“ ”

关于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题与句子中谓语“把”字句的理论问题动词“把”构成的介词短语做壮语的的语“把”字句的理论问题义关系,我们在前面已经进行了分析。下面主要从宾语“把”字句的理论问题的性质方面进行分析。

Về quan hệ ngữ nghĩa giữa tân ngữ của “Ba” và động từ vị ngữ trongcâu, chúng ta đã tiến hành phân tích ở trên Dưới đây chủ yếu tiến hànhphân tích về mặt tính chất của tân ngữ

“ ”语“把”字句的理论问题所指的是“把”字句?什么。 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题所指的事物大多是“把”字句?已知的,比如由上文或语“把”字句的理论问题境提供。[2, tr.143] 例如:

Trong câu chữ “Ba”, vị ngữ luôn luôn nhằm vào thành phần tân ngữcủa “Ba”, thậm chí có người còn cho rằng tân ngữ trong câu chữ “Ba” làchủ đề Đúng như vậy, nó phải là sự vật được người nghe có thể hiểu, xácđịnh được Nói cách khác, khi người nói dùng câu chữ “Ba”, người nghexác định được tân ngữ là gì Sự vật mà tân ngữ của câu chữ “Ba” chỉ ra

Trang 11

phần lớn là đã biết, có thể là do trong nội dung văn bản đã nói hoặc trongngữ cảnh đã cung cấp rõ ràng Ví dụ:

1 学校明天不上课,我已经把”字句的理论问题这个消息告诉同学们了。

2 我们决心把”字句的理论问题自己的家乡建设成为现代化的新农村。

“ ”

如果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题在上文中未出现过,或对听话者来说不是“把”字句?已知的,这个宾语“把”字句的理论问题常常包含“得”的情态补语,“把”的宾语是谓语和补一个修饰语“把”字句的理论问题,使”、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:之成为听话人可以理解的。例如:Nếu tân ngữ trong câu chữ “Ba” chưa xuất hiện, hoặc người nghechưa biết, tân ngữ này thường bao gồm ngữ tu sức, để người nghe có thểhiểu được Ví dụ:

1 这是“把”字句?我看见老张把”字句的理论问题刚刚从信箱里拿出来的报纸交给了老李。

有时 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题包含“得”的情态补语,“把”的宾语是谓语和补数“把”字句里,介词“把”的宾语与全局的谓语动量短语“把”字句的理论问题 一个 ,对听话人来说,是“把”字句?一个新信息,不是“把”字句?定制的,但这个宾语“把”字句的理论问题还是“把”字句?确指的,是“把”字句?听话人能够理解的。[7, tr.54] 例如:

Đôi khi tân ngữ của “Ba” có thể bao gồm đoản ngữ số lượng "yi ge",đối với người nghe mà nói, là một thông tin mới, không cụ thể, nhưng xácđịnh, người nghe có thể hiểu được Ví dụ:

Trang 12

trẻ "bị va quệt", chứ không phải "một người già" hay "một người thanhniên".

Đôi khi tân ngữ của “Ba” còn có thể là một sự vật hoặc sự vật trừutượng, nhưng người nghe có thể hiểu được Ví dụ:

1 这是“把”字句?个自动售报机,只要你把”字句的理论问题钱放进这个眼里,报纸就从另一边出来了。

“ ”在自动售报机前面,这个句子的 钱 就是“把”字句?自动售报机规定的钱,所指也是“把”字句?很清楚的。

Trước máy tự động bán báo này, "tiền" trong câu này là tiền được quy địnhcủa máy bán báo tự động, cũng rất rõ ràng

Trang 13

Sự việc trừu tượng "tất cả buồn phiền" trong câu này rõ ràng là "của anhấy", cũng đã được xác định.

“ ”总之, 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题应该是“把”字句?一个确指的、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:听话人可以理解确认的事

“ ” 物。如果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的听话人不可理解,就不能作 把”字句的理论问题 字句的宾语“把”字句的理论问题。如个人突如其

来地对教室里的同学们说 我把”字句的理论问题信寄来了 ,大家一定会莫名其妙。Nói tóm lại, tân ngữ của “Ba” nên là sự vật xác định, người nghe cóthể hiểu được Nếu người nghe không hiểu, thì không thể làm tân ngữ củacâu chữ “Ba” Ví dụ một người lạ hoắc bước vào lớp và nói với mọi ngườirằng "tôi đã gửi thư rồi", mọi người nhất định đều rất ngỡ ngàng, không rõ

“ ”把”字句的理论问题 字句谓语“把”字句的理论问题动词“把”构成的介词短语做壮语的前后的成分主要有:[5, tr.290]

Do câu chữ “Ba” biểu thị thông qua động tác làm cho tân ngữ của

“Ba” có sự thay đổi, vì vậy nói chung vị ngữ của câu chữ “Ba” không thể làmột động từ đơn giản, mà trước và sau nó phải có thành phần khác Cũngchính là nói, kết cấu của câu chữ “Ba” phức tạp như vậy, là do ngữ nghĩa

và chức năng của nó quyết định Thành phần trước và sau động từ vị ngữcủa câu chữ “Ba” chủ yếu gồm:

a 补语“把”字句的理论问题 Bổ ngữ

“ ”把”字句的理论问题 字句谓语“把”字句的理论问题动词“把”构成的介词短语做壮语的后最常见的成分是“把”字句?补语“把”字句的理论问题。例如:

Trang 14

Thành phần thường gặp nhất sau động từ vị ngữ của câu chữ “Ba” là

b 动态助词“把”构成的介词短语做壮语的 了 、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如: 着 Trợ từ động thái "le", "zhe" “ ” “ ”

1 把”字句的理论问题杯子里的酒喝了。

2 他把”字句的理论问题这个月的工资丢了。

“ ” “ ”不是“把”字句?所有的动词“把”构成的介词短语做壮语的后面只用一个 了 , 把”字句的理论问题 字句都可以成立。一般来说只有表示动作一旦发生就会有结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的的动词“把”构成的介词短语做壮语的才可以这样用。比如

“ ”喝 一旦发生, 酒 、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如: 水”等就会减少,“丢”一旦发生,所丢的东西 等就会减少, 丢 一旦发生,所丢的东西“ ” “ ” “ ”就离开原来的主人等。

Không phải phía sau tất cả động từ chỉ dùng một trợ từ "le", câu chữ

“Ba” đều có thể tồn tại Nói chung, chỉ có động từ bieur thị động tác mộtkhi xảy ra thì sẽ có kết quả mới có thể dùng như vậy Ví dụ, "uống" một

Trang 15

khi xảy ra, "rượu, nước" đều sẽ giảm bớt, "mất" một khi xảy ra, tất cảnhững thứ bị mất sẽ rời xa chủ nhân của nó.

表示不如意的 把”字句的理论问题 字句也可以在动词“把”构成的介词短语做壮语的后只用一个 了 ,如 她真

不幸,跟丈夫离婚不久,又把”字句的理论问题个孩子死了 、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如: 怎么把”字句的理论问题特务跑了 ,这类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:句子实际上表示一种结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的,而导致这种结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的的原因往往是“把”字句?不太容易

rõ hoặc rất phức tạp Ví dụ "đứa trẻ chết rồi" cũng có thẻ là vì "bệnh, đói",

"bỏ nhiệm vụ đặc biệt" có thể là vì "không cẩn thận"

Trang 16

“ ”把”字句的理论问题 字句中可以只带 着 句子就可以成立的动词“把”构成的介词短语做壮语的很有限,比如“ ”

“带、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:背、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:扛、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:摆、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:搁、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:挂、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:拿、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:举手、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:开窗户”等。 等。”

Động từ trong câu chữ “Ba” có thể chỉ mang "zhe" thì có thể thành lập

có hạn chế, ví dụ "mang, khoác, vác, bày, treo, cầm, giơ, mở"

动态助词“把”构成的介词短语做壮语的 过 很少单独用于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 把”字句的理论问题 字句的谓语“把”字句的理论问题动词“把”构成的介词短语做壮语的后,因为 过 指表示曾经有某种经验、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:发生某种事情,而不表示动作有无结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的。比如不能说:

Trợ từ động thái "guo" rất ít sử dụng một mình sau động từ vị ngữtrong câu chữ “Ba”, bởi vì "guo" chỉ biểu thị kinh nghiệm trải qua, một sựviệc nào đó phát sinh, mà không biểu thị kết quả của động tác Ví dụ chúng

ta không được nói:

1 我把”字句的理论问题北京去过两次。

“ ”但如果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的有了表示结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的意义的补语“把”字句的理论问题,在动补短语“把”字句的理论问题后可以用 过 。例如:

Nhưng nếu có bổ ngữ bieur thị ý nghĩa kết quả, phía sau đoản ngữđộng - bổ có thể dùng "guo" Ví dụ:

Trang 17

Điều đáng nói là, một vài động từ mang hai tân ngữ biệu thị ý "dànhcho" có thể dùng trong trường hợp này hạn chế ở một vài động từ như "nóicho, tặng, đưa, nộp", khi những động từ khác làm động từ vị ngữ của câuchữ “Ba”, trong vị ngữ vẫn cần có thành phần khác, ví dụ bổ ngữ, trợ từđộng thái

立。如 我努力把”字句的理论问题她拉 是“把”字句?错误的。

Ví du, "một" bao hàm nghĩa hoàn thành, "hướng ngoài" biểu thị tânngữ của “Ba”, ảnh hưởng tới địa điểm sở tại, có nghĩa bổ ngữ Nếu trạngngữ không biểu thị nghĩa kết quả hoặc hoàn thành, câu vẫn không tồn tại

Ví dụ "tôi cố gắng lôi cô ấy"

Nên chú ý là, tất cả những trạng ngữ ở đây là trạng ngữ bao gồm bổngữ kết quả, ý nghĩa hoàn thành, ví dụ

另外,某些“把”字句的动词与“把”的宾语不存在动宾关系。动词“把”构成的介词短语做壮语的本身含“得”的情态补语,“把”的宾语是谓语和补有结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的或完成意义(如动补式、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:有后缀

“ ”化 等),可以单独充任 把”字句的理论问题 字句的谓语“把”字句的理论问题。例如:“ ”

Trang 18

Ngoài ra, một vài động từ bản thân bao gồm nghĩa kết quả hoặc hoànthành (như hình thức động - bổ, có hậu tố “化 ) có thể độc lập làm vị ngữ”của câu chữ “Ba” Ví dụ:

“ ”动词“把”构成的介词短语做壮语的本身包含“得”的情态补语,“把”的宾语是谓语和补结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的意义,以及某些“把”字句的动词与“把”的宾语不存在动宾关系。用包含“得”的情态补语,“把”的宾语是谓语和补有结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的意义 了 的,此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:谓

语“把”字句的理论问题表示通过动作, 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题所标示的事物的变化或结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的,这类“把”字句有的表示不如意的情况。例如: 把”字句的理论问题

“ ”字句是“把”字句?大量的,常见的;另一类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:表示完结义,此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如: 把”字句的理论问题 字句的用法较受限制。

Tổng kết vị ngữ của câu chữ “Ba” nói trên, có thể chia thành hai loại, một

là bao gồm động bổ hoặc bản thân động từ bao gồm nghĩa kết quả, và mộtvài dùng nghĩa bao gồm ý nghĩa kết quả "le", loại vị ngữ này biểu thị thôngqua động tác, tân ngữ của “Ba” biểu thị sự thay đổi hoặc kết quả của sự vật,loại câu này rất nhiều, thường gặp; hai là biểu thị nghĩa kết quả, cách dùngcủa loại này thường bị hạn chế

1.2.1.2.3 “ ”把”字句的理论问题 字句的补语“把”字句的理论问题

1.2.1.2.3 Bổ ngữ của câu chữ “Ba”

“ ”如上所述,因为 把”字句的理论问题 字句常表示某事物经过动作后的变化、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的,

“ ”而补语“把”字句的理论问题正表示这种变化、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的,所以是“把”字句? 把”字句的理论问题 字句中最常出现的成分。

“ ”把”字句的理论问题 字句可以用下列补语“把”字句的理论问题:[5, tr.293]]

Trang 19

Như trên đã nói, bởi vì câu chữ “Ba” thường biểu thị sự thay đổi, kếtquả trải qua của sự vật, mà bổ ngữ biểu thị sự thay đổi, kết quả, nên làthành phần thường xuất hiện nhất trong câu chữ “Ba” Câu chữ “Ba” có thể

Phó từ biểu thị mức độ hoặc biểu thị trạng thái, nói chung không sửdụng trong câu chữ “Ba”, ví dụ không được nói “我把”字句的理论问题她想极了 Tuy”nhiên trong khẩu ngữ vẫn sử dụng một vài phó từ biểu thị mức độ, như “把”字句的理论问题

”她气得不得了 Bổ ngữ tình thái nói rõ động tác thường không dùng trong

Trang 20

câu chữ “Ba”, ví dụ “我把”字句的理论问题汉语“把”字句的理论问题学得很差”。但有的说明动作的情态 Nhưng một vài bổ ngữ tình thái”nói rõ trạng thại lại được sử dụng trong câu chữ “Ba”, ví dụ ”老师把”字句的理论问题作业

”看得很仔细,练一个标点符号都不放过。

是“把”字句?一种持续的状态,如 关、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:开、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:增加、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:减少 等时,才可以用时量补语“把”字句的理论问题。与上述几类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:补语“把”字句的理论问题不同,数“把”字句里,介词“把”的宾语与全局的谓语动量补语“把”字句的理论问题并不表示变化、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的,而指表示动作完结。

Tuy bổ ngữ thời lượng dùng trong câu chữ “Ba”, nhưng rất hạn chế.Chỉ có động từ vị ngữ biểu thị trạng thái kéo dài, như “关、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:开、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:增加、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:减

少 mới có thể sử dụng bổ ngữ thời lượng So với mấy loại bổ ngữ trên, bổngữ số lượng không biểu thị sự thay đổi hay kết quả, mà biểu thị động táckết thúc

e 介词“把”构成的介词短语做壮语的短语“把”字句的理论问题补语“把”字句的理论问题 Bổ ngữ đoản ngữ giới từ

只有由 向、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 构成的介词“把”构成的介词短语做壮语的短语“把”字句的理论问题可以用于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 把”字句的理论问题 字句。例如:Chỉ có một vài đoản ngữ giới từ do “向、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 tạo thành mới được dùng”trong câu chữ “Ba” Ví dụ:

1 把”字句的理论问题革命事业继续推向前进。

Trang 21

2 他把”字句的理论问题生死置于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经脑后。

可能补语“把”字句的理论问题表示的并不是“把”字句?一种动作的结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的,而是“把”字句?主客观条件是“把”字句?否容许实现某种结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的或趋向,即主要表示一种能力、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:条件,所以不能用于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经

“ ”把”字句的理论问题 字句,如不能说 我把”字句的理论问题这件事办不好 。“ ”

Bổ ngữ khả năng không biểu thị kết quả của động tác, mà biểu thị kếtquả hoặc xu hướng mang tính chủ quan của con người, tức chủ yếu biểu thịmột khả năng, điều kiện, vì vậy không được dùng trong câu chữ “Ba”, ví

dụ không được nói “我把”字句的理论问题这件事办不好 ”

a.表示介词“把”构成的介词短语做壮语的 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题(所标示的事物,下同)的接受者(即一般“ ”双宾语“把”字句的理论问题中的间接宾语“把”字句的理论问题)。例如:

Biểu thị đối tượng chị sự tác động của động tác của tân ngữ “Ba” Vídụ:

1 上午,我把”字句的理论问题家庭作业本交给老师了。

Trang 22

Biểu thị địa điểm sau khi động tác trải qua của tân ngữ “Ba” Ví du: 1.反对派把”字句的理论问题她关入监牢。

2 接着他又把”字句的理论问题那张画放回原处。

c 表示介词“把”构成的介词短语做壮语的 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题经过动作后产生的结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的(即所谓结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的宾“ ”语“把”字句的理论问题)。例如:

Biểu thị kết quả được sản sinh sau khi động tác xảy ra của tân ngữ

Trang 23

Tân ngữ của động từ biểu thị đối tượng chị sự tác động của động tác,tân ngữ của giới từ “Ba” biểu thị địa điểm của tân ngữ giới từ “Ba” Ví dụ:

h.动词“把”构成的介词短语做壮语的宾语“把”字句的理论问题复指介词“把”构成的介词短语做壮语的 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题,多用于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经口语“把”字句的理论问题。例如:“ ”

Tân ngữ động từ chỉ tân ngữ của giới từ “Ba” tác động lại, dùng nhiềutrong khẩu ngữ Ví dụ:

Trang 24

Trong câu chữ “Ba”, giới từ “Ba” và tân ngữ là thành phần xuất hiệntrạng ngữ Thứ tự trạng ngữ khác trong câu chữ “Ba” giới cấu trúc câu bìnhthường Có một vài điểm sau:

a 起关联作用以及表示否定、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:重复的副词“把”构成的介词短语做壮语的

Phó từ có tác dụng nối hoặc biểu thị phủ định, lặp lại

起关联作用的 便、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:就、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:才、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:再、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:又、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:终于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 等位于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 把”字句的理论问题 前。 例如:

Phó từ biểu thị quan hệ từ như “便、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:就、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:才、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:再、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:又、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:终于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 đặt”trước“把”字句的理论问题 Ví dụ: ”

Trang 25

Trong một vài kết quả mang tính thói quen, phó từ phủ định có thể đặtsau “Ba” Ví dụ:

1 这个年轻人不辞辛苦地亲自把”字句的理论问题菜籽送上门来。

修饰谓语“把”字句的理论问题动词“把”构成的介词短语做壮语的的,可位于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 把”字句的理论问题 字宾语“把”字句的理论问题后,也可以位于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 把”字句的理论问题 字前。例如:

Thành phần tu sức cho vị ngữ động từ, có thể đặt sau tân ngữ của “Ba”hoặc trước “Ba” Ví dụ:

1 他们把”字句的理论问题决口的地方仔细观察了一番。

1' 他们仔细地把”字句的理论问题决口的地方观察了一番。

在意念上描写 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题的,一般位于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题后。例如:Trạng ngữ của tân ngữ “Ba” mang tính miêu tả thường đặt sau tân ngữcủa “Ba” Ví dụ:

Trang 26

1 妈妈把”字句的理论问题相片端端正正地挂在墙上。

2 他把”字句的理论问题书一本一本地摆在书架上。

“ ”为了加强壮语“把”字句的理论问题的修饰作用,这类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:壮语“把”字句的理论问题也可以放在介词“把”构成的介词短语做壮语的 把”字句的理论问题 之前。例如:

Để tăng cường tác dụng tu sức của trạng ngữ, trạng ngữ này cũng cóthể đặt trước “Ba” Ví dụ:

1' 妈妈端端正正地把”字句的理论问题相片挂在墙上。

2' 他一本一本地把”字句的理论问题书摆在书架上。

c 介词“把”构成的介词短语做壮语的短语“把”字句的理论问题 Đoản ngữ giới từ

“ ”表示介词“把”构成的介词短语做壮语的 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题的移动方向的(向何处移动,以移动后的位

置,介词“把”构成的介词短语做壮语的多为 向、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:往、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:朝”),一般位于“把”的宾语后。例如: ),一般位于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题后。例如:Giới từ biểu thị phương thức di chuyển “向、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:往、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:朝”),一般位于“把”的宾语后。例如: của tân ngữ”

“Ba” thường đặt sau tân ngữ của "ba Ví dụ:

1 老虎扑来了,她把”字句的理论问题头往旁边一闪。

“ ”表示介词“把”构成的介词短语做壮语的 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题从什么地方开始受动作支配的(即移动前的

位置,介词“把”构成的介词短语做壮语的多为 从 ),可以位于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 把”字句的理论问题 字前,也可以位于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题后。例如:

Giới từ “从 có thể đặt trước “Ba” hoặc sau tân ngữ của “Ba” Ví dụ:”

Trang 27

Giới từ “在 , nếu chủ ngữ cũng ở trong địa điểm này thì đặt ở trước.”

Ví dụ:

1 我在教室里就把”字句的理论问题作业昨晚了。

“ ”另一种情况是“把”字句?动作者不在这个处所中,只有介词“把”构成的介词短语做壮语的 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题在这

“ ”个处所中受处置,这是“把”字句?处所壮语“把”字句的理论问题多位于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经 把”字句的理论问题 的宾语“把”字句的理论问题后。例如:

Ngược lại, thì đặt sau tân ngữ của “Ba” Ví dụ:

” “

动 或 主+动+ ”宾 句式。[4, tr.19] 例如:

Trong tiếng Hán, khi trần thuật hoặc hỏi người gây ra hành động khinào hành động, nói chung dùng công thức "Chủ ngữ + Động từ" hoặc "Chủngữ + Động từ + Tân ngữ Ví dụ:

1 他复习呢。

2 他去看电影。

Trang 28

(2 “ ”) 把”字句的理论问题 字句;(3] “ ”) 被 字句。例如:

Khi chú tâm vào một sự vật, trần thuật hoặc nói rõ thông qua động tác

sự việc này xảy ra thay đổi gì hoặc có kết quả gì, có thể sử dụng ba phươngthức biểu đạt sau: (1) Chủ đề - nói rõ; (2) câu chữ “Ba”; (3) câu chữ "bei"

“ ”的事物,发出动作或引起 把”字句的理论问题 字句谓语“把”字句的理论问题所表示的变化或结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的。比如上

面的句子,动作者 妹妹 引起了 碗 的变化:打破了。因此从广义上

“ ”说,可以把”字句的理论问题 把”字句的理论问题 字句主语“把”字句的理论问题所表示的人或事物看作动作变化的引起者、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:责任者。再如:

Trong bao công thức này, chủ đề - nói rõ, nhằm vào “碗 làm chủ đề,”trong câu chữ "bei", đối tượng chịu sự tác động là “碗 , khi sử dụng câu”chữ “Ba”, “碗 là tân ngữ của “Ba”, có thể nói tân ngữ của “Ba” là chủ đề.”Nhưng trong câu vẫn đề cập đến sự vật có liên quan đến người gây ra hànhđộng hoặc có liên quan đến động từ vị ngữ trong câu chữ “Ba”, người gây

ra hành động hoặc sự vật có liên quan, gây ra hành động hoặc ảnh hưởng

Trang 29

đến vị ngữ của câu chữ “Ba” biểu thị sự thay đổi hoặc kết quả Ví dụ cáccâu trên, chủ thể “妹妹” tạo ra sự thay đổi của “碗 : làm vỡ rồi Từ đó xét”trên nghĩa rộng, có thể coi chủ ngữ trong câu chữ “Ba” biểu người hoặc sựvật làm người dẫn ra hoặc người chịu trách nhiệm của sự thay đổi Ví dụ:

Do đó, trong câu chữ “Ba”, tân ngữ của “Ba” không thể thiếu, nó vừa

là đối tượng trần thuật hoặc đàm luận, câu chữ “Ba” trần thuật hoặc đàmluận tân ngữ của “Ba” sau khi thông qua động tác nảy sinh vấn sự thay đổi,

có kết quả gì Chủ ngữ cũng không thể thiếu được, nó là sự vật hoặc ngườidẫn đến sự thay đổi hoặc tạo ra kết quả Ở phương diện này nó khác đốitượng thực hiện hành động trong câu chủ đề Ví dụ:

3 妹妹真不小心,把”字句的理论问题花瓶打破了。

总之,当要针对一种事物,命令、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:叙述、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:说明对它进行什么动作并期望他产生或叙述、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:说明已产生什么变化或有什么结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的,同时又指

“ ”明动作者、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:责任者时,就应该用 把”字句的理论问题 字句。

Nói tóm lại, khi muốn nhằm vòa một sự vật, ra lệnh, trần thuật, nói rõ tiếnhành động tác đối với nó, và hy vọng nó sẽ nảy sinh hoặc trần thuật, nói rõ

đã xảy ra sự thay đổi gì hoặc có kết quả gì, đồng thời lại chỉ ra chủ thể củahành động, người chịu trách nhiệm, nên dùng câu chữ “Ba”

1.2.1.3.2 从句中的结构要求来看

Trang 30

1.2.1.3.2 Xét từ yêu cầu của kết cấu trong câu

“ ”有时选择“把”字句,不完全是表达上的要求,而是结构上的限制 把”字句的理论问题 字句,不完全是“把”字句?表达上的要求,而是“把”字句?结构上的限制。

“ ”当句子的主语“把”字句的理论问题是“把”字句?施事者时,有下列情况之一,必须(或多)用 把”字句的理论问题 字句。[7, tr.53]

Đôi khi câu chữ “Ba” không hoàn toàn biểu thị yêu cầu về biểu đạt,

mà bị hạn chế bởi kết cấu Khi chủ ngữ của câu là chủ thể thực hiện hànhđộng, có một trong các tình huống dưới đây, bắt buộc (hoặc phần lớn) phảidùng câu chữ “Ba”

a 当谓语“把”字句的理论问题动词“把”构成的介词短语做壮语的有两个宾语“把”字句的理论问题,一个是“把”字句?表示事物的名字,另一个表示

“ ”经过动作后事物所在的处所时,事物名词“把”构成的介词短语做壮语的要与介词“把”构成的介词短语做壮语的 把”字句的理论问题 结合放在谓语“把”字句的理论问题动词“把”构成的介词短语做壮语的前,表示处所的词“把”构成的介词短语做壮语的语“把”字句的理论问题放在谓语“把”字句的理论问题动词“把”构成的介词短语做壮语的后,位于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经动词“把”构成的介词短语做壮语的与处所动词“把”构成的介词短语做壮语的之间还要用一个结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的补语“把”字句的理论问题或趋向补语“把”字句的理论问题。例如:

a Khi động từ vị ngữ có hai tân ngữ, một tân ngữ biểu thị tên của sựvật, tân ngữ khác biểu thị địa điểm được sản sinh sau khi thực hiện độngtác,tên sự vật kết hợp chặt chẽ với động từ vị ngữ, từ ngữ chỉ địa điểm đặtsau động từ vị ngữ, giữa động từ và từ chỉ địa điểm cần dùng bổ ngữ kếtquả hoặc bổ ngữ xu hướng.Ví dụ:

1 他们把”字句的理论问题鸡蛋放在桌子上就走了。

2 他把”字句的理论问题照片递到我面前叫我看。

b 动词“把”构成的介词短语做壮语的本身包含“得”的情态补语,“把”的宾语是谓语和补有 成、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:为、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:作、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:做 或以 成、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:为、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:作、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:做 作结“ ” “ ”

“ ”果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的补语“把”字句的理论问题,又有两个宾语“把”字句的理论问题时,一般要求用 把”字句的理论问题 字句。例如:

b Bản thân động từ bao gồm “成、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:为、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:作、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:做 hoặc“成、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:为、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:作、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:”

做 làm bổ ngữ kết quả, lại có hai tân ngữ, nói chung phải dùng câu chữ

“Ba” Ví dụ:

Trang 31

动词“把”构成的介词短语做壮语的有两个宾语“把”字句的理论问题,其中一个是“把”字句?结果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的宾语“把”字句的理论问题,也属于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经这种情况。例如:Động từ có hai tân ngữ, trong đó một động từ làm bổ ngữ kết quả,cũng thuộc loại này Ví dụ:

1.突然一块石头飞过来,把”字句的理论问题地砸了一个坑。

“ ”这个句子也不能不用 把”字句的理论问题 。

Loại câu này cũng không được dùng “Ba”

c 动词“把”构成的介词短语做壮语的带介词“把”构成的介词短语做壮语的短语“把”字句的理论问题补语“把”字句的理论问题,如果“把”的宾语在上文中未出现过,或对听话者来说不是已知的还有受事宾语“把”字句的理论问题时,要求用 把”字句的理论问题 字句。“ ”例如:

c Động từ mang đoản ngữ giới từ, nếu còn có tân ngữ chịu sự tác độngcủa động từ, yêu cầu dùng câu chữ “Ba” Ví dụ:

1 大国不应该把”字句的理论问题自己的意志强加于“把”的宾语与句子中谓语动词的语义关系,我们在前面已经小国。

上述 1、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:2、“让”的意义。此类“把”字句有的表示不如意的情况。例如:3]三种情况所以一定要用 把”字句的理论问题 字句,是“把”字句?因为在汉语“把”字句的理论问题中,“ ”除了双宾语“把”字句的理论问题外,动词“把”构成的介词短语做壮语的活动补结构后只容许一个处所名词“把”构成的介词短语做壮语的性成分出现。而第一种情况的句子中动词“把”构成的介词短语做壮语的后有一个处所名次,这个处所明此表示物

Ngày đăng: 19/01/2016, 19:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM 2014 - 2015 - phương pháp dạy câu chữ “ba” trong tiếng hán hiện đại
Bảng 1 KẾT QUẢ HỌC TẬP NĂM 2014 - 2015 (Trang 45)
Bảng 3: KẾT QUẢ HSG DUYÊN HẢI & ĐỒNG BẰNG BB 2014 -2015 - phương pháp dạy câu chữ “ba” trong tiếng hán hiện đại
Bảng 3 KẾT QUẢ HSG DUYÊN HẢI & ĐỒNG BẰNG BB 2014 -2015 (Trang 46)
Bảng 2: KẾT QUẢ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH NĂM 2014 - 2015 - phương pháp dạy câu chữ “ba” trong tiếng hán hiện đại
Bảng 2 KẾT QUẢ THI HỌC SINH GIỎI TỈNH NĂM 2014 - 2015 (Trang 46)
Bảng 4: KẾT QUẢ THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2014 - 2015 - phương pháp dạy câu chữ “ba” trong tiếng hán hiện đại
Bảng 4 KẾT QUẢ THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2014 - 2015 (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w