Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng, Ngày tháng mười chưa cười đã tối.. TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối Em hiểu nghĩa củ
Trang 2TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
Trang 3TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I/ Đọc- tìm hiểu chú thích
1 Đọc:
2 Chú thích:
II/ Đọc hiểu văn bản:
Các câu tục ngữ trên có thể chia làm mấy
nhóm? Mỗi nhóm có mấy câu? gọi tên nhóm đó?
1 Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,
Ngày tháng mười chưa cười đã tối.
2 Nhiều sao thì nắng, vắng sao thì mưa.
3 Ráng mỡ gà, có nhà thì giữ.
4 Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt.
5 Tấc đất tấc vàng.
6 Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền.
7 Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống.
8 Nhất thì, nhì thục.
Trang 4TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười chưa cười đã tối
Em hiểu nghĩa của câu tục ngữ trên ntn?
- Tháng 5 (Âm lịch) đêm ngắn, ngày dài
Tháng10 (Âm lịch) đêm dài, ngày ngắn
Em có nhận xét gì về nghệ thuật được dùng trong câu?
- Dùng từ trái nghĩa & cách nói quá nhấn mạnh thời
gian đêm, ngày của tháng 5 và tháng 10.Gieo vần lưng
tạo âm điệu dễ nhớ, dễ thuộc.
Trang 5TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười chưa cười đã tối
Câu tục ngữ trên dựa trên cơ sở thực tiễn nào?
- Sự vận động của trái đất => sự phân chia ngày đêm
của các tháng trong năm ko đồng đều nhau
- Sự quan sát 1 hiện tượng lặp đi lặp lại nhiều lần
Có thể áp dụng kinh nghiệm nêu trong câu tục ngữ
để làm gì?
Kinh nghiệm : bố trí thời gian thực hiện công việc hợp lí hoặc việc giữ gìn sức khoẻ theo mùa.
Trang 6TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I/ Đọc- tìm hiểu chú thích
II/ Đọc hiểu văn bản:
1 Tục ngữ về thiên nhiên:
Câu 2: Nhiều sao thì nắng vắng sao thì mưa.
Em hiểu nghĩa của câu tục ngữ trên ntn?
Em có nhận xét gì về nghệ thuật dùng trong câu?
- Đêm trước nếu trời nhiều sao thì sẽ nắng vào ngày mai,
ít sao thì trời sẽ mưa.
- 2 vế đối xứng, dùng các cặp từ trái nghĩa (mau-vắng, mưa), vần lưng liền.
nắng-Trong thực tế đời sống kinh nghiệm này được áp dụng
ntn ?
- vận dụng trong sản xuất, bố trí công việc hàng ngày
Trang 7TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
Ráng vàng xuất hiện phía chân trời là điềm báo sắp có bão
Kinh nghiệm: chủ động gìn giữ nhà cửa,hoa màu
Trang 8TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I/ Đọc- tìm hiểu chú thích
II/ Đọc hiểu văn bản:
1 Tục ngữ về thiên nhiên:
Câu 4: Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt.
- Tháng 7 thấy kiến di chuyển lên chỗ cao biết là sắp có lụt
=> kinh nghiệm để giữ gìn nhà cửa hoa màu
Trang 9TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I/ Đọc- tìm hiểu chú thích
II/ Đọc hiểu văn bản:
1 Tục ngữ về kinh nghiệm sản xuất :
Câu 5: Tấc đất tấc vàng.
- NT so sánh => đất quí hơn vàng - con người phải
trân trọng & giữ gìn đất đai
- Phê phán hiện tượng lãng phí đất, đề cao giá trị của đất
Trang 10TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I/ Đọc- tìm hiểu chú thích
II/ Đọc hiểu văn bản:
1 Tục ngữ về kinh nghiệm sản xuất :
Câu 6 : Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền.
- Vai trò, giá trị kinh tế của các công việc làm
nông(nuôi cá, làm vườn, làm ruộng)
- Kinh nghiệm: Giúp con người biết khai thác tốt các điều kiện hoàn cảnh thiên nhiên
Trang 11TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I/ Đọc- tìm hiểu chú thích
II/ Đọc hiểu văn bản:
1 Tục ngữ về kinh nghiệm sản xuất :
Câu 7 : Nhất, nước, nhì phân, tam cần, tứ giống.
- Dùng phép liệt kê => KĐịnh thứ tự quan trọng của các yếu tố nước, phân, LĐ, giống
Trang 12TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I/ Đọc- tìm hiểu chú thích
II/ Đọc hiểu văn bản:
1 Tục ngữ về kinh nghiệm sản xuất :
Câu 8 : Nhất thì, nhì thục
KĐ 2 yếu tố quan trọng trong trồng trọt: thời vụ,
đất đai, trong đó thời vụ là hàng đầu
Trang 13TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
- NT: Cách nói ngắn gọn có vần, nhịp điệu, giàu h/ả
Các câu TN trên đều có ND gì?
-ND: Các câu TN đưa ra kinh nghiệm sản xuất quí báu của ND ta trong việc quan sát các hiện tượng tự nhiên
& lao động sản xuất
Trang 14Con tr©u là đầu cơ nghiệp.
Trang 15Nắng tháng tám rám trái bưởi.
Trang 16Chuồn chuồn bay thấp thỡ mưa Bay cao thỡ nắng bay vừa thỡ râm.
Trang 17Ráng mỡ gà có nhà thỡ chống.
Trang 18Tháng bảy kiến đàn đại hàn hồng thuỷ.
Trang 19Mau sao thỡ nắng vắng sao thỡ mưa.
Trang 20Chớp đông nhay nháy gà gáy th ỡ mưa.