Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD.. Biết SD2a 3và góc tạo bởi đường thẳng SC với mặt phẳng ABCD bằng 0 30.. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPTQG- LẦN 1 NĂM HỌC: 2015-2016 Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx4 2x23
b) Giải phương trình: cos xsin 4xcos3x0
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
Câu 4 (1,0 điểm) Giải phương trình 2.4x 6x 9 x
Câu 5 (1,0 điểm) Trong đợt thi học sinh giỏi của tỉnh Nam Định trường THPT Xuân Trường
môn Toán có 5 em đạt giải trong đó có 4 nam và 1 nữ, môn Văn có 5 em đạt giải trong đó có 1 nam và 4 nữ, môn Hóa học có 5 em đạt giải trong đó có 2 nam và 3 nữ, môn Vật lí có 5 em đạt giải trong đó có 3 nam và 2 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn mỗi môn một em học sinh để đi dự đại hội thi đua? Tính xác suất để có cả học sinh nam và nữ để đi dự đại hội?
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD2a 3và góc tạo bởi đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 0
30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và
khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là điểm
đối xứng của B qua C và N là hình chiếu vuông góc của B trên MD.Tam giác BDM nội tiếp đường tròn (T) có phương trình: 2 2
(x4) (y1) 25.Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết phương trình đường thẳng CN là: 3x4y170; đường thẳng BC đi qua điểm E(7;0)
và điểm M có tung độ âm
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Trang 2Hä và tªn thÝ sinh:
; SBD
HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ THPTQG LẦN I Câu Nội dung Điểm Câu 1 (1,0 điểm) a) (1,0 điểm) 1) Tập xác định : DR 2) Sự biến thiên: a, Giới hạn : y xlim ; y xlim 0,25 b, Bảng biến thiên: y’ = 4x34x , y’ = 0 x = 0, x1 x - - 1 0 1 +
y' - 0 + 0 - 0 +
y + - 3 +
- 4 - 4
0,25
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (- 1; 0) và (1;), hàm số nghịch biến trên mỗi
khoảng (;1) và (0; 1)
Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = y(0) = - 3
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, yCT = y(1) = - 4
0,25
3) Đồ thị: Đồ thị (C) của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng, giao với Ox tại 2 điểm
( 3; 0)
0,25
Câu 2.1
(1,0 điểm)
Cho tan α2và π α 3π
2
Tính sin α 2π
3
Ta có
2
2
Do π α 3π cosα 0
2
nên cosα 5
5
sin α cosα.tan α 2
1
1
3
y
x
O
4
3 3
Trang 3Giải phương trình: cos x sin 4x cos3x 0
cos x sin 4x cos3x 0 2sin 2x.sin x2sin 2x.cos 2x0 0,25
2
2sin 2x(s inx cos2x) 0 sin 2x( 2sin x sin x 1) 0
kπx2π
Trang 4C H
A
B
D S
I K
2 3
Tính xác suất để có cả học sinh nam và nữ để đi dự đại hội?
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật Tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) Biết SD2a 3và góc tạo
bởi đường thẳng SC với mặt phẳng (ABCD) bằng 0
30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)
Gọi H là trung điểm của AB Suy ra
3
Vì BA2HA nên d B SAC , 2d H SAC ,
Gọi I là hình chiếu của H lên AC và K là hình chiếu của H lên SI Ta có:
ACHI và ACSH nên ACSHIACHK Mà, ta lại có: HKSI
Do đó: HK SAC
0,25
Trang 5Vì hai tam giác SIA và SBC đồng dạng nên . 6
6611
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD.Gọi M là điểm đối
xứng của B qua C và N là hình chiếu vuông góc của B trên MD.Tam giác BDM nội
tiếp đường tròn (T) có phương trình: 2 2
(x4) (y1) 25.Xác định tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết phương trình đường thẳng CN là: 3x4y170;
đường thẳng BC đi qua điểm E(7;0) và điểm M có tung độ âm
Câu 7
(1,0 điểm)
I
M C
0,25
+ Lập ptđt IM qua I và IM CN : 4(x-4)+3(y-1)=0 4x+3y-19=0
+ M là giao điểm (T) với IM : M(7; 3)
Vì B,D nằm cùng phía với CN nên D(-1 ;1)
+Do BAuuur CDuuur => A(-1 ;5)
* Nếu không loại mà lấy cả 2 điểm D chỉ cho 0,75đ
Trang 8Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số: 3 2
y x x có đồ thị là (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A ; 1 5 Gọi B là giao điểm của tiếp tuyến với đồ thị (C)B A Tính diện tích tam giác OAB, với O là gốc tọa độ
Câu 2 (1.0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
1 2 3 4 5 6 7 8 9 , , , , , , , , Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X Tính xác suất để số được chọn chỉ chứa 3 chữ số lẻ
Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A( ; ), B( ; )1 2 3 4 và đường thẳng
d có phương trình: x2y 2 0 Tìm điểm M thuộc đường thẳng d sao cho: MA2MB2 36
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB2, AC4.Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của đoạn thẳng AC Cạnh bên SA tạo với mặt đáy một góc 60o Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường
tròn (T) có phương trình: 2 2
x y x y Gọi H là hình chiếu của A trên BC Đường tròn đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại M, N Tìm tọa độ điểm A và viết phương trình cạnh BC, biết đường thẳng MN có phương trình: 20x10y 9 0 và điểm H có hoành độ nhỏ hơn tung độ
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 9- H/s đb trên các khoảng ( ; 2), ( ;0 )và nb trên khoảng (2 0; )
- Hàm số đạt cực tại x 2; yCÑ 5; đạt cực tiểu tại x0; yCT 1 0.25
0.25
b (1.0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến…tính diện tích tam giác…
+ Ta có: y '( )1 9 phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm A ; 1 5 là:
Trang 10(1.0 điểm)
PT 2cos x cos x4 2 cos x4 cos x( cos x4 2 2 1) 0
122
2016 2016
0.25
6 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Trang 11(1.0 điểm) S
A
B
C H
Trong (ABCD), gọi E là trung điểm CD HECDCD(SHE)
Trong (SHE), kẻ HKSE (K SE) HK(SCD)d(H,(SCD))HK
N
I E
Suy ra: AI vuông góc MN
Với a 2 A( ; )1 2 (thỏa mãn vì A, I khác phía MN)
Với a 0 A( ; )5 0 (loại vì A, I cùng phía MN)
MMHABMH//AC (cùng vuông góc AC) MHB· ICA· (2)
Ta có: ANM· AHM· (chắn cung AM) (3)
Trang 12Gọi E là tâm đường tròn đường kính AH 2 9
Trang 13(Học sinh không chứng minh (*) trừ 0.25)
2
18
(x y z)(x y z) (x y z)
218
tP
t t
Xét hàm số:
2 2
218
0.25
Từ BBT ta có: GTNN của P là: 3
4 khi t3 Vậy GTNN của P là: 3/4 khi x y z 1
0.25
▪ Chú ý: Các cách giải đúng khác đáp án cho điểm tối đa
Trang 14Luyenthipro.vn TRƯỜNG THPT KHOÁI CHÂU
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
3
yx x (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b) Tìm m để đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị (C) tạo với đường
2
5
x x
sin xsin cosx x2cos x0
Câu 5(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi cạnh a,
2
a
SA , 3
DCBC , tâm I( - 1 ; 2 ) Gọi M là trung điểm của cạnh CD, H( - 2; 1 ) là giao
điểm của hai đường thẳng AC và BM
a) Viết phương trình đường thẳng IH
Họ và tên thí sinh: ………; Số báo danh:………
Trang 15 Học sinh làm cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa phần đó
Điểm toàn bài không làm tròn
2
x y
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0và 2;
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 2
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 y CT 4, cực đại tại x = 0 y CÑ 0
Giới hạn lim , lim
2 4 6
x y
Trang 162
2211
m m
) nên x 2015 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
k k
đều Gọi M là trung điểm của AH thì SMAB Do
SAB ABCDSMABCD
Trang 17f t t t trên 0; có f t 2t 1 0 t 0;nên hàm số f(t) đồng biến trên 0;
Trang 1813
Trang 19SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2016 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 4 2 3
y x x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt
2) Gọi E là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các chữ
số 1; 2; 3; 4; 7 Xác định số phần tử của E Chọn ngẫu nhiên một số từ E, tính xác suất để số được chọn là số lẻ
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Hình
chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho
3
HB HA Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính thể tích của khối chóp
S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi
K là điểm đối xứng của A qua C Đường thẳng đi qua K vuông góc với BC cắt BC tại E và cắt AB tại N( 1;3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết · AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3 x y 150 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3
Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số dương , ,a b c thoả mãn 4( a b c ) 9 0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = 2 2 2
a a b b c c
……Hết……
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh: ………
Trang 20SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
NĂM 2016 Môn thi: TOÁN
1 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1 4 2 3
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1);(0;1)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 1;0);(1; )
Điểm cực đại ( 1;0) , điểm cực tiểu 0; 3
1 2 Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt 1,00
Viết lại phương trình dưới dạng 1 4 2 3 3
, trục hoành và
đường thẳng x0 Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay D
xung quanh trục Ox
Trang 21Gọi V là thể tích khối tròn xoay thu được thì
0 2
21
96ln 1
Mỗi số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt có thể coi là một chỉnh hợp
chập 3 của 5 pt đã cho Do đó số phần tử của E là A53 60 0,25 Gọi A là biến cố số được chọn là số lẻ n A( )3.A42 36
( ) 36 3( )
5 Tìm tọa độ giao điểm của và (S) Viết phương trình mặt phẳng song
song với và trục Ox đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S) 1,00
Trang 22vuông cân tại H 5
3
AB HB) 0,25 Gọi M là trung điểm của BE
Tam giác ABE vuông cân tại A AM BE AM, a 2
Trang 23Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết · AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3 x y 150 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3
1,00
Tứ giác ABKE nội tiếp · · 0
45
vuông cân tại
Trang 24tại điểm 3
;ln 24
Trang 25SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - LỚP 12 NĂM HỌC 2015-2016
ĐỀ THI MÔN : TOÁN Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số 2
x có đồ thị kí hiệu là ( )C
a) Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
b) Tìm m để đường thẳng y x m cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB2 2
b) Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ Chọn ngẫu nhiên 5 bạn tham gia biểu diễn, tìm
xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ
Câu 4 (1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx.logx trên khoảng (0;10)
Câu 5 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : y 2 0 và các điểm
(0;6), (4; 4)
A B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm C trên đường thẳng
sao cho tam giác ABC vuông tại B
Câu 6 (1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh AB2a Hình chiếu
vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC, góc giữa SA và mặt
I , tâm đường tròn nội tiếp là (1;0)J Đường phân giác trong góc BAC· và đường phân giác
ngoài góc ·ABC cắt nhau tại K(2; 8) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đỉnh B có hoành độ
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……….……….…….….….; Số báo danh:………
Trang 26- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của thí
sinh Khi chấm nếu thí sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó
- Nếu thí sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm
- Thí sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau
- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó
không được điểm
- Trong lời giải câu 6 và câu 7 nếu thí sinh không vẽ hình thì không cho điểm
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
Trang 274 8 0(*)4( 2) 0
b Đội văn nghệ của một lớp có 5 bạn nam và 7 bạn nữ Chọn ngẫu nhiên 5 bạn tham
gia biểu diễn, tìm xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam và nữ, đồng thời số
bạn nam nhiều hơn số bạn nữ
Trang 284 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x.logx trên khoảng (0;10] 1.0
Hàm số đã cho liên tục trên (0;10] Ta có '( ) log 1 log log
A B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm C
trên đường thẳng sao cho tam giác ABC vuông tại B
Tam giác ABC vuông tại B nên uuur uuurBA BC 0 4t 16 4 0 t 3 C(3; 2) 0.25
6 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh AB2a Hình chiếu của
S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC, góc giữa SA và
mặt phẳng (ABCD) bằng 30 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và cosin của 0
góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SAB)
1.0
Trang 29
O G
Gọi M là trung điểm BC, O là giao điểm của AC và BD Ta có
5
AM AB BM a AG AM Vì SG vuông góc với mặt đáy,
nên góc giữa SA và mặt đáy là · 0
Hạ GI vuông góc với AB, I thuộc AB Nối S với I, hạ GK vuông góc với SI, K thuộc
SI Khi đó K là hình chiếu vuông góc của G trên (SAB) Ta có 2 2
AH là hình chiếu của AO lên (SAB) suy ra góc giữa AC và (SAB) là OAH· Xét tam
Trang 30HJB JAB JBA (góc ngoài tam giác JAB)
·JAC·JBC ( vì AJ, BJ là các đường phân giác)
CBH· ·JBC (nội tiếp cùng chắn cung CH¼ của đường tròn (I))
HBJ·
Suy ra tam giác HJB cân tại H, vậy HJ=HB và ·HJB·HBJ (1)
0.25
Lại có BJ, BK thứ tự là phân giác trong và phân giác ngoài góc ·ABC nên tam giác
BKJ vuông tại B Suy ra · · 0 · ·
x y Gọi d là đường thẳng qua I và vuông góc với AH, d
có véc tơ pháp tuyến rn 2uuurHJ 1; 8 , phương trình đường thẳng d là:
Trang 319 Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện: xy 1 y Tìm giá trị lớn nhất của
biểu thức:
2
.6( )3
Trang 32Trường THPT Bố Hạ
NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: TOÁN, LỚP 12
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thi hàm số 2 1
x
Câu 2 (1,0 điểm) Cho hàm số 3 2
yx x x có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của
đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hàm số 3 2
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1;3)
Gọi N là điểm thuộc cạnh AB sao cho 2
3
AN AB Biết đường thẳng DN có phương trình
x+y-2=0 và AB=3AD Tìm tọa độ điểm B
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh Số báo danh
Trang 33ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA THPT NĂM HỌC 2015-2016 LẦN 2
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
(2sinx1)( 3 sinx2cosx 2)sin 2xcosx(1)
(1)(2sinx1)( 3 sinx2cosx 2)cos (2sinx x1)
0,25đ
Trang 341( ) 2 k( 1) 2k k k
Hệ số của x8 trong khai triển trên ứng với 20 3 k 8 k 4
Vậy hệ số của x8 trong khai triển P(x) là 4 4 16
Gọi hình chiếu của S trên AB là H
Ta có SHAB SAB, ( )(ABCD) AB SAB, ( )(ABCD)SH(ABCD)
Kẻ Ax//BD nên BD//(SAx) mà SA(SAx)
(BD,SA) (BD, (SAx)) (B, (SAx)) 2 (H, (SAx))
0,25
đ
Trang 35Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H trên Ax và SI
Chứng minh được HK(SAx)
x
x x
Trang 37SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2
Giải các phương trình sau:
a) 2sin cosx x+6sinxcosx 3 0;
d x y và A(4; 8) Gọi E là điểm đối xứng với B qua C, F(5; 4) là hình chiếu vuông góc
của B trên đường thẳng ED Tìm tọa độ điểm C và tính diện tích hình chữ nhật ABCD
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 38HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 12 lần 2
Hàm số nghịch biến trên (∞; 1) và (1; + ∞) Hàm số không có cực trị
Vẽ đồ thị đúng hình dạng và các điểm căn cứ, nhận xét đồ thị
0,25
0,25
0,25 0,25
2
x ¡ ta có y' x( )4x32mx = x x2 (2 2m),
(Cm ) có ba điểm cực trị khi y’(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt, tức là
2 (2x x2m)0có ba nghiệm phân biệt
0,25 0,25
3
1log 50 log 50 log 50
2
150log 50 log log 15 log 10 1 1
3
Kết luận
0,25 0,5 0,25
4
a) TXĐ D = ¡
Phương trình đã cho (2sinx1)(cosx+3)0
0,5 0,25
Trang 392cos 3(v« nghiÖm)
656
Số hạng chứa x4 trong khai triển trên thỏa mãn 3k – 5 = 4 k = 3, suy ra số hạng
chứa x4 trong khai triển trên là 40x4
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
Trang 40Từ hai kết quả trên BI (SAC) BI = d(B; (SAC))
Dựa vào tam giác vuông ABH tính được BI 6 7
7
BI a Kl
0,25 0,25
7
Ta có Cd: 2x y 5 0 nên C(t; –2t – 5)
Ta chứng minh 5 điểm A, B, C, D, F cùng nằm trên đường tròn đường kính BD Do tứ
giác ABCD là hình chữ nhật thì AC cũng là đường kính của đường tròn trên, nên suy ra
được ·AFC900AC2 AF2CF2 Kết hợp với gt ta có phương trình:
(t4) ( 2t 13) 81 144 ( t 5) ( 2t 1) t 1
Từ đó ta được C(1; –7)
Từ giả thiết ta có AC // EF, BF ED nên BF AC, do C là trung điểm BE nên BF
cắt và vuông góc với AC tại trung điểm.
Suy ra F đối xứng với B qua AC, suy ra ∆ABC = ∆AFC
S ABC S AFCS ABCD S AFC (đvdt)
0,25 0,25 0,25 0,25