, có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2AB2 .a Tam giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy ABCD Tính thể tích khối chóp ... Hình chiếu v
Trang 1Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Cho hàm số 2 3
2
x y x
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2AB2 a
Tam giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy
ABCD Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD, có AD2AB Điểm
là điểm đối xứng của điểm B qua đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ
nhật ABCD , biết phương trình CD x: y 100 và C có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 21/4
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
(Hướng dẫn chấm – thang điểm 10 có 04 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN TOÁN 12
1
Tập xác định D \ 2
Ta có lim 2; lim 2
2 2 lim ; lim x x y y Đồ thị có tiệm cận đứng x 2; tiệm cận ngang y 2 0,25 2 7 ' 0 2 2 y x x Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 , 2; và không có cực trị 0,25 Bảng biến thiên x 2
y'
y 2
2
0,25
2
y f x x x xác định và liên tục trên đoạn 2;1 và y'3x26x 0,25
' 0
x y
x
2 16; 0 4; 1 2
Vậy Giá trị lớn nhất 4 là khi x0, giá trị nhỏ nhất là 16 khi x 2 0,25
3
PT 2sinx1 3 sinx2cosx 1 cosx2sinx1
2sinx 1 3 sinx cosx 1 0
0,25
2sin 1 0
3 sin cos 1 0
x
+)
2
7 2
2 6
0,25
+)
2 1
3
x k
0,25
4
a)
Điều kiện: n ,n2
2! 2 !
n
n
6
n
n
b) Khai triểnP x có số hạng tổng quát 20 20 20 3
1
k
x
Ta phải có 20 3 k 5 k 5 Số hạng chứa x5 là C205 215x5 0,25
Trang 3x
y y
20
504 6251
5
ACD
0,25
O I
C A
B
D
S
H K
H
N
C
D A
B
Trang 4b loai
B b
f t t t f t t t Hàm số f t liên tục và đồng biến trên R Suy ra: 2 x y2
23
Trang 5f t + 0 -
f t
18
- Các cách giải khác đúng, cho điểm tương ứng như đáp án
- Câu 7 Không vẽ hình không cho điểm
Trang 6SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2016 Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 1 4 2 3
y x x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt
2) Gọi E là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt được chọn từ các chữ
số 1; 2; 3; 4; 7 Xác định số phần tử của E Chọn ngẫu nhiên một số từ E, tính xác suất để số được chọn là số lẻ
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Hình
chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho
3
HB HA Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450 Tính thể tích của khối chóp
S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2 2
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Gọi
K là điểm đối xứng của A qua C Đường thẳng đi qua K vuông góc với BC cắt BC tại E và
cắt AB tại N( 1;3) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết · AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3 x y 150 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3
Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số dương , ,a b c thoả mãn 4( a b c ) 9 0 Tìm giá trị lớn
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh: ………
Trang 7SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
NĂM 2016 Môn thi: TOÁN
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1);(0;1)
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( 1;0);(1; )
Điểm cực đại ( 1;0) , điểm cực tiểu 0; 3
1 2 Tìm m để phương trình x4 2x2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt 1,00
, trục hoành và
đường thẳng x0 Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay D
xung quanh trục Ox
Trang 8Gọi V là thể tích khối tròn xoay thu được thì
0
2
21
Mỗi số tự nhiên gồm ba chữ số phân biệt có thể coi là một chỉnh hợp
chập 3 của 5 pt đã cho Do đó số phần tử của E là A53 60 0,25 Gọi A là biến cố số được chọn là số lẻ n A( )3.A42 36
5 Tìm tọa độ giao điểm của và (S) Viết phương trình mặt phẳng song
song với và trục Ox đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S) 1,00
Trang 9vuông cân tại H 5
3
Gọi M là trung điểm của BE
Tam giác ABE vuông cân tại A AM BE AM, a 2
Trang 10Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết · AEB450, phương trình
đường thẳng BK là 3 x y 150 và điểm B có hoành độ lớn hơn 3
1,00
45
Trang 11tại điểm 3
;ln 24
Trang 12SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ-KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
TRƯỜNG THPT TRẦN THỊ TÂM MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ y1
b) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (1 2 ) i z (2 3 )i z 2 2i Tính mô đun của số phức z
Câu 3: (0.5 điểm) Giải phương trình: 2 1
2log 3x2 6 log 5x2
Câu 4: (1 điểm) Giải hệ phương trình:
2 cos
Câu 6: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA = a Chân đường
vuông góc hạ từ S xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm cạnh BC Tính thể tích chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và SA theo a
Câu 7: (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng d có
a) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng d
b) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d
Câu 8: (1 điểm) Trong mặt phẳng oxy cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC là x - 2y + 3
= 0, trọng tâm G(4; 1) và diện tích bằng 15 Điểm E(3; -2) là điểm thuộc đường cao của tam giác ABC hạ từ đỉnh A Tìm tọa độ các điểm A, B, C
Câu 9: (0.5 điểm) Một hộp có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4
viên bi từ hộp Tính xác suất để 4 viên bi lấy được có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng
Câu 10: (1 điểm) Cho các số thực dương , , x y z thỏa mãn: 5(x2 + y2 + z2 ) = 9(xy+ 2yz+ zx)
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1
x P
Trang 13ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM ĐỀ THI THỬ - KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016
2
x y
CÂU 2
(1,0 điểm) a) (0,5 điểm) b) Điều kiện: cosx 1 x k2 , k¢
Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương:
Trang 14x x
y x
0.25 0.25
I
0.25
0.25
0.25 0.25
Trang 150.25 0.25
CÂU 8
(1điểm)
Phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A: 2x+y-4=0 Gọi A(a;4-2a), trung điểm
đoạn BC là M(2m-3;m) Ta có uuurAG(4a a; 2 3);GMuuuur(2m7;m1), mà
H
A
C
B S
K
Trang 16CÂU 9
(1điểm)
4 12
n C
Gọi A là biến cố” 4 viên bi lấy được có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng.”
+ 4 bi lấy được không có bi vàng: 4bi đỏ; 1 bi đỏ + 3bi xanh; 2 bi đỏ + 2bi
xanh; 3 bi đỏ + 1bi xanh;
+ 4 bi lấy được có đúng 1 bi vàng: gồm 1bi vang +2bi đỏ + 1 bi xanh, 1 bi
311
126
Trang 17Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y =
1
x
x (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi qua điểm M và điểm I(1; 1)
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = AC = a, I là
trung điểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của
BC, mặt phẳng (SAB) tạo với đáy 1 góc bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB) theo a
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(1; 4), tiếp
tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D, đường phân giác trong của
·ADBcó phương trình x - y + 2 = 0, điểm M(-4; 1) thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(-4; 1; 3) và đường
Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu
nhiên 4 viên bi Tính xác suất để các viên bi lấy được đủ cả 3 màu
Câu 10 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab1; c a b c 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 6ln( 2 )
Trang 18(x 1)
lim ( ) lim ( ) 1
-
1
y
-y'
x - 1 +
Hàm số nghịch biến trên (;1)và (1;) ,Hàm số không có cực trị 0.25
Đồ thị : Nhận xét : Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiệm cận I(1 ;1) làm tâm đối xứng
10 8 6 4 2
2 4 6 8
0.25
1.b Tìm tọa độ điểm M thuộc (C), biết rằng tiếp tuyến của (C) tại M vuông góc với đường thẳng đi
qua điểm M và điểm I(1; 1)
Trang 19Câu 2:1 điểm
2a
sin 2x 1 6sinxcos 2x
(sin 2x6sin ) (1 cos 2 )x x 0
0.25
2sinx cosx 3 2sin x0
2sinxcosx 3 sinx0
( )7
x x
Trang 21Gọi K là trung điểm của AB HKAB(1)
Vì IH/ /SB nên IH / /SAB Do đó d I SAB , d H SAB ,
Từ H kẻ HM SK tại M HM SAB d H SAB , HM 0.25
A
D
M M'
E
Gọi AI là phan giác trong của ·BAC
Ta có : ·AID ·ABC·BAI IAD· CAD CAI· ·
Mà ·BAI CAI· ,·ABCCAD· nên ·AIDIAD·
DAI cân tại D DEAI
Trang 22Tổng số viên bi trong hộp là 24 Gọi là không gian mẫu
Lấy ngẫu nhiên 4 viên trong hộp ta có 4
Trang 248
Trang 25TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3
a Khảo sát sự biến thiên của hàm số và vẽ đồ thị ( ).C
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm có hoành độ bằng -2
Câu 2 (1,0 điểm) Cho phương trình: 2
2sin xsinx m 3 0
a Giải phương trình khi m3
b Tìm m để phương trình đã cho có nghiệm
Câu 4 (1,0 điểm)
a Tính tích phân:
3 2
0 cos
xdx I
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang vuông tại A và B, cạnh
BC là đáy nhỏ Gọi H là trung điểm cạnh AB, tam giác SAB là tam giác đều cạnh 2a, mặt
phẳng (SAB) vuông góc với (ABCD) Cho SC a 5 và khoảng cách từ D đến mặt phẳng
(SHC) là 2a 2
a Chứng minh rằng SH vuông góc với CD
b Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
(P): x y z 4 0 và các điểm A(2; 3;- 4), B(5; 3;- 1)
a Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
b Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho tam giác AMB vuông cân tại M
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), góc BAC
bằng 600 và nội tiếp trong đường tròn có bán kính R 5 Viết phương trình đường thẳng
BC, biết đường thẳng BC đi qua M(-1; 2) và trực tâm H của tam giác ABC nằm trên
Câu 9 (1,0 điểm) Cho , ,a b c là các số thực thỏa mãn a b c 1 và ab bc ca 0 Tìm giá
Trang 26TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3 HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: TOÁN (Lần 3 năm học 2015-2016)
Câu 1
(2,0
điểm)
a (1,0 điểm) Khảo sát… Học sinh làm đúng quy trình, vẽ đúng đồ thị 1,0
b Với x = -2 suy ra y = 9; y’ = -24 0,5
2 6
x k x
dv x
hệ:
1
50 50 1
Giải hệ bất PT trên ta được k= 25
Vậy tập A có tối đa 25
50
C tập con có số phần tử bằng nhau 0,25
Trang 27Câu 5
(1,0
điểm)
a Vì tam giác SAB đều nên SHAB
Vì (SAB) (ABCD) nên SH(ABCD) Từ đó suy ra SHCD (đpcm)
0,25 0,25
b Trong tam giác đều ABC cạnh 2a ta có SH=a 3
Kẻ DMHC DM(SHC) suy ra DM=2a 2; kéo dài CH cắt AD tại E
Trong tam giác vuông SHC có HC=a 2,
Trong tam giác vuông BHC có BC=a góc HCB=450góc CED=450
Suy ra tam giác DME vuông cân tại M EM=DM=2a 2 ED=4a
Mà EA=AH= a AD=3a suy ra diện tích hình thang ABCD = 2
0,25 0,25
b Gọi (d) là giao tuyến của (P) và (Q) suy ra (d):
Gọi D là trung điểm BC, gọi I là tâm đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
Ta có AH=2.ID; góc DIC=góc BAC=600; IC=R= 5
Thay vào (*) suy ra t=0 và t=3 Suy ra H=(0;-1) và H=(3;2)
BC đi qua M(-1;2) và nhận véc tơ uuurAH làm véc tơ pháp tuyến nên BC có PT:
0,25 0,25
C B
H
A' D
Trang 28(2y5) 4y 5 2 y trên R
có f’(y)= 2
2 3
0,25
Chú ý:
- Nếu học sinh làm bằng cách khác nhưng đúng thì vẫn chấm điểm tối đa theo từng ý
- Nếu Câu 5, học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản thì không chấm điểm
- Nếu trong một bài mà kết quả ý trước được sử dụng để giải ý sau, mà ý trước bị sai
hoặc chưa làm thì ý sau sẽ không được chấm điểm
………….Hết…………
Trang 29ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 - NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số:
x 2y
2x 1 (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y5x2
Câu 2 (1,0 điểm)
a Chứng minh rằng: 3(sin8xcos8x) 4(cos 6x2sin6x) 6sin 4x1
b Tìm phần thực và phần ảo của số phức z thỏa mãn: 1 i z 2 3i 1 2i 7 3i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải bất phương trình: 2x x
I 2sin2x cosx ln 1 sinx dx
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 2a, BC = a Hình chiếu
vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AB; Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và góc giữa hai đường thẳng SB và AC
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trung tuyến và phân giác trong kẻ
từ cùng một đỉnh B có phương trình lần lượt là d : 2x1 y 3 0 và d : x2 y 2 0 Điểm M 2;1 thuộc đường thẳng AB, đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có bán kính bằng 5 Biết đỉnh A có hoành độ dương,
hãy xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P) : x2y 2z 1 0 , (Q) : x y 2z 1 0 và điểm I 1;1; 2
Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I, tiếp xúc với (P) và phương trình mặt phẳng (α) vuông góc với (P), (Q) sao cho khoảng cách từ I đến (α) bằng 29
Câu 9 (0,5 điểm) Trong một bình có 2 viên bi trắng và 8 viên bi đen Người ta bốc 2 viên bi bỏ ra ngoài rồi bốc tiếp một viên bi thứ ba Tính xác suất để viên bi thứ ba là bi trắng
Câu 10 (1,0 điểm) Cho hai số dương x, y phân biệt thỏa mãn: x22y 12
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
Trang 302
+ +
+∞
-∞
1 2
y y' x
) Tiếp tuyến song song với đường thẳng nên suy ra: y '(a)5
0,25đ
+ a0 Phương trình tiếp tuyến là: y5x2(loại vì trùng d) 0,25đ + a 1.Phương trình tiếp tuyến là: y5x 8 (nhận)
Vậy: y5x 8
0,25đ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
Trang 312
a) 3(sin8xcos8x) 4(cos 6x2sin6x) 6sin 4x1
3(sin4 cos4 )(sin2 cos2 ) 4(cos 6 2sin6 ) 6sin 4
u v x
Trang 32
H
D
C A
B
Tính được:
3
P A
B là biến cố: “lần đầu lấy 1 viên bi đen, 1 viên bi trắng và lần sau lấy 1 viên bi trắng”
2( )
Trang 34Trường THPT Trần Đại Nghĩa ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2016
Câu 2: a/ (0,5 điểm) Giải phương trình sau log (23 x 1) 4log (59 x 2) 4 0
b/ (0.5 điểm) Giải phương trình cos3x + 2 sin2x – cosx = 0
Câu 3: (1 điểm) Tính tích phân
1 2 0
.1
xdx
x x
Câu 4: a/ (0.5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( )f x 2 x 5x
b/ (0.5 điểm)Biết trong số 10 vé xổ số còn lại trên bàn vé có 2 vé trúng thưởng Khi đó một người
khách rút ngẫu nhiên 5 vé Hãy tính xác suất sao cho trong 5 vé được rút ra có ít nhất một vé trúng thưởng
Câu 5: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, mặt bên (SAB) nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy (ABCD), tam giác SAB vuông tại S, SA = a Hãy tính thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB, SC theo a
Câu 6: (1 điểm) Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P):2x2y z 1 0 và điểm A(1 ; -1; 0)
a/ Hãy viết phương trình mp ( ) qua điểm A và song song với mặt phẳng (P)
b/ Tìm tọa độ điềm M thuộc mp (P) sao cho MA vuông góc với mp( P )
Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có đường chéo AC phương trình là x+y-10=
0 Tìm tọa độ điểm B biết rằng đường thẳng CD qua điểm M (6; 2) và đường thẳng AB qua điểm N( 5; 8)
Câu 8: (1 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 35x x
+lim ; lim
+ BBT: Đúng chiều biến thiên Đúng các giới hạn và cực trị + KL: Hs đồng biến trong khoảng (-∞ ;-1)và (1 ; +∞); nghịch biến trong khoảng (-1 ; 1); đạt cực đại bằng 0 tại x=-1 ; đạt cực tiểu bằng -4 tại x=1 + Điểm đặc biệt: đồ thị hàm số cắt trục hoành tại các điểm (2; 0) và (-1;0)
có điểm uốn (0; 2) + Đồ thị: Vẽ đúng đồ thị qua các điểm cực trị , điểm đặc biệt và đúng dạng
2 0 0 0
22
x x x
x0 = -2 y0 = -4 M0( -2 ; -4 ) + Kiểm tra lại
M0( 2,0) tiếp tuyến tại M0 có pt là y= 9(x – 2)9x y 180( loại)
M0(-2;-4)tiếp tuyến tại M0 có pt lày9(x 2) 4 9x-y+14=0( nhận)
0.25
0.25
0.25 0.25
log (2 1) 4 log (5 2) 4 0log (2 1) 2 log (5 2) 4log (2 1) log (5 2) 4
51725
x x x x
x x
Trang 36sin 2 0
222
x x k x x
21
1
x dx x
1
x dx dx
2 0
0
d(x 1)1
0;5 0;5
biến cố A : ‘Trong năm vé rút ra không có vé nào trúng thưởng’
Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là C85= 56
Xác suất của biến cố A là P(A) = 56
5 + Trong mp(SAB), dựng SHAB, do
(SAB)(ABCD)SH(ABCD)
SH
là chiều cao khối chóp .
1.3
S ABCD
+ B= dt ABCD= 4a2 + h = SH
Trang 37A SDC
S ABCD
V dtSDC V dtSDC
Trang 38x y
x y z
a b a b
* Gọi M’ là điểm đối xứng với M qua AC, do AC là phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng BC và DC nên M’ thuộc đường thẳng BC
pt đt MM’ là 1( x- 6) -1(y – 2)=0 x – y – 4 = 0 + Gọi H là giao điểm của đt MM’ và AC H( 7;3) + H là trung điểm MM’ M’(8; 4 )
0.25 0.25
0.25 0.25
x y x y x y xy xy y
Trang 391 đ
Vì x,y không âm nên 2
(xy) 3(xy) 2 0 1 x y 2Đặt t = x+y khi đó t 1; 2
x y
KL: Giá trị lớn nhất của P là 6 8 2 đạt được khi x = 2 và y = 0
0.25
0.25
0.25 0.25
Trang 40ĐỀ THI MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời giao đề
có đồ thị là (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng
( ) : 3d x2y 2 0
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình : sin 3x cos x 2 1 2sin x cos x2
Câu 3 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 2 4x
Câu 4 (1,0 điểm) Trong một cái hộp có 20 viên bi gồm 12 bi đỏ khác nhau và 8 bi xanh khác nhau Xét phép
thử ngẫu nhiên lấy 7 viên bi từ hộp, tính xác suất để 7 viên bi lấy ra có không quá 2 bi đỏ
Câu 5 (1,0 điểm) Tìm m để phương trình: x 3 m x21 có hai nghiệm thực phân biệt
Câu 6(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa AD, 2 ,a
SA ABCD và SAa Tính theo a thể tích chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBM) với
M là trung điểm của CD
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có D( 6; 6) Đường trung trực
của đoạn DC có phương trình 1: 2x3y170 và đường phân giác của góc BAC có phương trình
2: 5x y 3 0
Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình bình hành ABCD
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh : ; Số báo danh: