1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Tiếng Việt và môn Toán lớp 3.

8 2,6K 12

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 74,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Voi đua từng tốp mười con dàn hàng ngang ở nơi xuất phát.. Trên mỗi con voi, ngồi hai chàng man-gát.. Người ngồi phía cổ có vuông vải đỏ thắm ở ngực.. Người ngồi trên lưng mặc áo xanh da

Trang 1

Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ II Môn: Tiếng việt (đọc)

Khối: 3 Năm học: 2006 – 2007

A)Bài kiểm tra đọc:

I/Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm)

a)Đọc thầm: (30 phút)

Đề bài:

b)Dựa vào nội dung bài thơ, đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng:

1.Hội đua voi trong bài được tổ chức ở:

Hội đua voi ở Tây Nguyên

Trường đua voi là một đường rộng phẳng lì, dài hơn năm cây số Chiêng khua trống đánh vang lừng Voi đua từng tốp mười con dàn hàng ngang ở nơi xuất phát Trên mỗi con voi, ngồi hai chàng man-gát Người ngồi phía cổ có vuông vải đỏ thắm ở ngực Người ngồi trên lưng mặc áo xanh da trời Trông họ rất bình tĩnh vì họ thường là những người phi ngựa giỏi nhất

Đến giờ xuất phát, chiêng trống nổi lên thì cả mười con voi lao đầu chạy Cái dáng lầm lì, chậm chạp thường ngày bỗng dưng biến mất Cả bầy hăng máu phóng như bay Bụi cuốn mù mịt Các chàng man-gát phải rất gan dạ và khéo léo điều khiển cho voi về trúng đích Những chú voi chạy đến đích trước tiên đều ghìm đà, huơ vòi chào những khán giả đã nhiệt liệt cổ vũ, khen ngợi chúng

Theo Lê Tấn

TrườngTH Văn Lang

Lớp:Ba

Họø tên:………

Trang 2

a/ Đà Lạt

b/ Tây Nguyên

c/ Thành phố Hồ Chí Minh

2.Những chi tiết tả công việc chuẩn bị cho cuộc đua:

a/ Voi đua từng tốp 10 con dàn hàng ngang ở nơi xuất phát

b/ Hai chàng trai điều khiển ngồi trên lưng voi

c/ Họ ăn mặc đẹp, bình tĩnh

3.Trả lời câu hỏi sau:

Cuộc đua diễn ra như thế nào?

………

………

……

4.Đánh dấu x vào ô trống:

Trong câu: Những chàng Man-gát rất bình tĩnh vì họ là những người phi ngựa giỏi nhất.

Bộ phận in đậm trả lời cho câu hỏi nào?

b) Tại sao?

c) Như thế nào?

II/Đọc thành tiếng: (5 điểm)

-Hết-HƯỚNG DẪN CHẤM TIẾNG VIỆT 3

I)Đoc thành tiếng:

1)Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm

+Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm

Trang 3

+Đọc sai 3 hoặc 4 tiếng: 2 điểm

+Đọc sai 5 hoặc 6 tiếng: 1,5 điểm

+Đọc sai 7 hoặc 8 tiếng: 1 điểm

+Đọc sai 9 hoặc 10 tiếng: 0,5 điểm

2)Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm 3)Tốc độ đọc đạt yêu cầu (không quá 1 phút): 1 điểm

II)Bài tập: 5 điểm

Câu 1: ý c

Câu 2: ý a

Câu 3: ý b

Câu 4: ý a

Câu 5: ý b

Trang 4

KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC 2012-2013

Môn: Toán

Ngày thi: 22 / 3 / 2013

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a) Số liền sau của 7529 là:

b) Trong các số sau: 8572 , 7852 , 7285 , 8752 , 8527 , 7825

Số lớn nhất là :

Bài 2 : Chu vi hình vuơng ABCD ( hình vẽ bên ) là: (0,5 điểm)

A 16 cm B 32 cm

C 18cm D 48 cm

8cm

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

17 dam =……… m

50 hm = ……… m

Bài 4 : Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

8739 + 1446 ; 7482 – 946 ; 1928 x 7 ; 504 : 9

………

………

………

TrườngTiểu học Văn Lang

Lớp: Ba……

Họ tên:

………

C

B

D A

Trang 5

Bài 5: Tìm x: (1, 5điểm) a) x : 5 = 140 b) 5 x x = 300 + 75 ………

………

………

………

c ) Tìm x sao cho: x + 35678 < 35679 ………

………

Bài 6: Giải bài toán (4 điểm) a ) Lớp 3A cĩ 4 tổ, mỗi tổ cĩ 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ Hỏi lớp 3A cĩ tất cả bao nhiêu học sinh ? Đặt tính Bài giải

………

………

………

………

………

………

b )Tính chu vi một hình chữ nhật cĩ chiều dài 12cm, chiều rộng kém chiều dài 4cm Đặt tính Bài giải

………

………

………

………

………

Trang 6

KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2012-2013

Môn: Toán ( Lần 2 )

Ngày thi: 20 /5 / 2013

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a) Số liền sau của 7529 là:

b) Trong các số sau: 8572 , 7852 , 7285 , 8752 , 8527 , 7825

Số lớn nhất là :

Bài 2 : Chu vi hình vuơng ABCD ( hình vẽ bên ) là: (0,5 điểm)

A 16 cm B 32 cm

C 18cm D 48 cm

8cm

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

17 dam =……… m

50 hm = ……… m

Bài 4 : Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

8739 + 1446 ; 7482 – 946 ; 1928 x 7 ; 504 : 9

………

………

………

TrườngTiểu học Văn Lang

Lớp: Ba……

Họ tên:

………

C

B

D A

Trang 7

Bài 5: Tìm x: (1, 5điểm) a) x : 5 = 140 b) 5 x x = 300 + 75 ………

………

………

………

c ) Tìm x sao cho: x + 35678 < 35679 ………

………

Bài 6: Giải bài toán (4 điểm) a ) Lớp 3A cĩ 4 tổ, mỗi tổ cĩ 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ Hỏi lớp 3A cĩ tất cả bao nhiêu học sinh ? Đặt tính Bài giải

………

………

………

………

………

………

b )Tính chu vi một hình chữ nhật cĩ chiều dài 12cm, chiều rộng kém chiều dài 4cm Đặt tính Bài giải

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 18/01/2016, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w