Bài 3: (1,5 điểm) Cho phương trình x2 + (2m + 1)x + (m – 4) = 0 với m là tham số và x là ẩn số. a). Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m. b) Tính giá trị của biểu thức theo tham số m: A = (x1 – 1)2 (x2 – 1)2 + 16x1x2 Bài 4: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O, R), từ điểm M nằm ngoài (O) vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A, B là tiếp điểm). Vẽ đường kính AC của (O), MC cắt (O) tại D (D khác C). OM cắt AB tại H. a). Chứng minh: Tứ giác MAOB nội tiếp và MB2 = MC.MD. b) Chứng minh: MO.MH = MC.MD c) CH cắt (O) tại I (I khác C). Chứng minh: tứ giác COIM nội tiếp. d) Tính số đo góc MIB.
Trang 1Bài 3: (1,5 điểm)
Cho phương trình x2 + (2m + 1)x + (m – 4) = 0 với m là tham số và x là ẩn số
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi giá trị của m
b) Tính giá trị của biểu thức theo tham số m:
A = (x1 – 1)2 (x2 – 1)2 + 16x1x2
Bài 4: (3,5 điểm)
Cho đường tròn (O, R), từ điểm M nằm ngoài (O) vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A, B là tiếp điểm) Vẽ đường kính AC của (O), MC cắt (O) tại D (D khác C) OM cắt AB tại H
a) Chứng minh: Tứ giác MAOB nội tiếp và MB2 = MC.MD
b) Chứng minh: MO.MH = MC.MD
c) CH cắt (O) tại I (I khác C) Chứng minh: tứ giác COIM nội tiếp
d) Tính số đo góc MIB