a Lập phương trình mặt phẳng ABC.. b Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng BD.. Tính bán kính của đường tròn C.
Trang 1ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 MÔN: TOÁN (HÌNH HỌC) – LỚP 12
Thời gian:
Câu 1 (3 điểm) Cho hai véctơ ar(− 2;1; 4) và br(3; 2;1) a) Tìm tọa độ các vétơ: ar+ 2br và 3a br r− b) Chứng minh ar và br là hai vétơ vuông góc với nhau Câu 2 (4 điểm) Trong không gian Oxyz cho bốn điểm A(2;0;0); B(0;1;0); C(1;0;1); (0;0; 4) D a) Lập phương trình mặt phẳng (ABC) b) Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng BD c) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABD) Câu 3 (3 điểm) a) Lập phương trình mặt cầu ( )C có tâm I(2; 4;2) và đi qua điểm A(1; 2;0) b) Cho mặt cầu ( )S x: 2 +y2 + −z2 2(x y z+ + −) 22 0 = và mặt phẳng ( )P :3x− 2y+ 6z+ = 14 0 Gọi đường tròn ( )C là giao của mặt cầu ( )S và mặt phẳng ( )P Tính bán kính của đường tròn ( )C BÀI LÀM
Trang 2
ĐÁP ÁN Câu 1.
b) Ta có: a br r = −( )2 3 1.2 4.1 0 + + = Vậy a br ⊥r (đpcm) 1đ
Câu 2.
a) Lập phương trình mặt phẳng (ABC):
+ Ta có: uuurAB(− 2;1;0); uuurAC(− 1;0;1) 0,5đ
Mặt phẳng (ABC) chứa giá của hai vétơ uuurAB
và uuurAC
không cùng phương nên
có một véctơ pháp tuyến là nr=uuur uuurAB AC, =(1; 2;1) 0,5đ
+ Mặt phẳng (ABC) đi qua điểm A(2;0;0) nên có phương trình:
( ) ( ) ( )
b) Gọi ( )α là mặt phẳng trung trực của BD
+ ( )α đi qua trung điểm 0; ; 21
2
+ ( )α có véctơ pháp tuyến là BDuuur(0; 1; 4 − ) nên có phương trình: 0,25đ
2
x− − y− + z− =
15
2
c) Phương trình theo đoạn chắn của mặt phẳng (ABD) là:
2 1 4
Từ đó: ( ( )) 2 2 2
2.1 4.0 1 4 1 ,
21
2 4 1
Câu 3.
a) Mặt cầu ( )C có bán kính:
( ) (2 ) (2 )2
Vậy phương trình của ( )C là:
( ) (2 ) (2 )2
b) + Mặt cầu ( )S có tâm I(1;1;1) và bán kính R= 5 0,5đ
+ Bán kính của đường tròn ( )C là:
( ) ( ) 2
2 ,
r= R − d I P
Trang 3Mà ( ( ))
( )2
3.1 2.1 6.1 14
Từ đó: r= 5 2 − 3 2 = 16 4 = 0,5đ