ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 MÔN: TOÁN (GIẢI TÍCH) – LỚP 12
Thời gian:…
Bài 1 (2 điểm): Không sử dụng máy tính cầm tay, tính
3
1
(0,125) 16
A
−
−
(3log 3 2log 5)
4
Bài 2 (3 điểm):
a/So sánh hai số sau: 3 log 1,1 6 và 7 log 0,99 6
b/Cho hàm số y e= 2x.sin 5x.Chứng minh: y'' − 4y' + 29y= 0
Bài 3(3 điểm): Giải các phương trình
a/ 3.9x+ 12x = 2.16x; b/ 2 2
log (x + 2x+ = 1) log (x + 2 )x
Bài 4( 2 điểm): Đơn giản biểu thức sau
1 3
1
, ( 0; 1)
Trang 2ĐÁP ÁN
(2 ) (2 )
A= − − + − −
+Tính đúng A= 8+16=24
0,75 0,25 1b(1 đ) +Biến đổi B= 4 log 3 2 4 log 5 4
+B=(2 log 3 2 2 ) 5
+B=3 5 45 2 =
0,5 0,25 0,25 2a(1,5 đ +Lập luận được log 1,1 0;log 0,99 0 6 > 6 <
+Suy ra log 1,1 6 log 0,99 6
3 > 1;7 < 1 +kết luận
0,5 0,5 0,5 2b(1,5d) +Tính đúng đạo hàm
+Giải tìm được nghiệm đạo hàm (loại nghiệm không thỏa điều
kiện )
+Tính đúng f(-2), f(0), f(-1/2)
+Kết luận đúng
0,5 0,25 0,25 0,5 3a(2 đ)
+PT đã cho tương đương
2
x x
+Giải được ( )4 1;( )4 3
x = − x =
+Suy ra được nghiệm x
+kết luân;
0,5
0,5 0,5 0,5
3b(1 đ) +Đặt điều kiện xác định
2
log ( 2 ) 2 2t
t= x + x ⇒x + x=
+PT đã cho được biến đổi về dạng 2 1 3t+ = t
+Chứng minh được pt theo t đó có nghiệm duy nhất t=1
Từ đó tìm được nghiệm x
+Đối chiếu điều kiện và kết luận tập nghiệm
0,25
0,25 0,25
0,25 4(2 đ)
+Biến đổi được
A
+Thu gọn A a= 23 − 2a13 + 1
+Thu gọn A= (a13 − 1) 2
1,5 0,25 0,25