Đề án công nghệ chế tạo máy
Trang 1CHI TIẾT MÁY
Trang 37
42
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Giáo trình chi tiết máy
2 Tập bản vẽ chi tiết máy NXB Đại học và Trung họcchuyên nghiệp 1978
Nguyễn Trọng Hiệp
Trang 2PHẦN I : CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ
SỐ TRUYỀN
1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Để chọn động cơ điện, cần tính công suất cần thiết.Nếu gọi N− công suất truyền băng tải, η − hiệu suất chung
η1 =0,96 − hiệu suất bộ truyền xích
η2 =0,97 − hiệu suất bộ truyền bánh răng
η3 =0,84 − hiệu suất bộ truyền trục vít
η4 =0,99 − hiệu suất của một cặp ổ lăn
η5 =1 − hiệu suất khớp nối
Chọn sơ bộ loại động cơ che kín có quạt gió (bảng2P) ký hiệu A02−52−6:
- Công suất định mức 7,5 KW
- Số vòng quay nđc = 970 vg/ph
- Mmm 1,3
Mdm =
- Khối lượng động cơ: mđc=110kg
Động cơ đảm bảo điều kiện khởi động (Mmm =1,3Mđm),giá thành động cơ này không đắt và tỷ số truyền chung cóthể phân phối hợp lý cho các bộ truyền trong hệ thốngdẫn động Vì vậy ta chọn động cơ này
2 PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
ch t
n i n
=
Trong đó nt − số vòng quay của tang
60.1000 60.1000.0,35
16,72 3,14.400
Trang 3CHI TIẾT MÁY
ch
i = ix ×ib ×iv
trong đó ix − tỷ số truyền của bộ truyền xích
ib − tỷ số truyền của bộ truyền bánh trụ răng nghiêng
iv − tỷ số truyền của bộ truyền trục vít
Để tạo điều kiện bôi trơn các bộ truyền bánh răngtrong hộp giảm tốc bằng phương pháp ngâm dầu
Ta chọn trước iv = 12;i b =3.
12.3
ch x
v b
i i
Mx1 = 9,55×106×NI/n1 = 9,55×106×5.64/970 = 55527,83(Nmm)
Mx2 = 9,55×106×NII/n2 = 9,55×106×4,69/80,8 = 554325,495(Nmm)
Mx3 = 9,55×106×NIII/n3 = 9,55×106×4,27/26,93 = 1514240,624(Nmm)
Mx4 = 9,55×106×NIV/n4 = 9,55×106×4/16,72 = 2284688,995(Nmm)
PHẦN II − THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI
THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH
Xích là một chuổi các mắt xích nối với nhau bằng bảnlề Xích truyền chuyển động và công suất từ trục dẫnsang trục bị dẫn nhờ sự ăn khớp giữa các mắt xích vớirăng đĩa Ở trong bài toán này, bộ truyền xích truyền độngmomen xoắc từ trục ra của hộp giảm tốc đến trục tangcủa băng tải Bộ truyền xích đơn giản nhất gồm hai đĩaxích và xích
Bộ truyền động xích có những ưu điểm sau:
Trang 4− Có thể truyền động được giữa hai trục của nhautương đối xa
− Khuôn khổ kích thước nhỏ so với truyền động đai
− Không có trượt (trượt đàn hồi trượt trơn như trongtruyền động đai)
− Hiệu suất cao
cho nhiều trục
Tuy nhiên, truyền động xích có những nhược điểm sau: − Chế tạo và lắp rắp chính xác hơn so với bộ truyềnđai, yêu cầu chăm sóc phức tạp
− Chóng mòn nhất là khi bôi trơn và làm việc ở nơi nhiềubụi
− Vận tốc tức thời của xích và đĩa xích bị dẫn khôngổn định nhất là khi đĩa xích ít
− Có nhiều tiếng ồn khi làm việc
− Giá thành tương đối cao
Ta tiến hành thiết kế bộ truyền cho các bước sau:
con lăn, nó thỏa mãn
các yêu cầu mà giá
lại rẻ hơn xích răng
3.2 ĐỊNH SỐ
RĂNG ĐĨA XÍCH:
Số răng đĩa xích càng ít thì xích càng bị mòn nhanh, vađập mắc xích vào đĩa càng tăng và xích lại càng ồn Dođó cần phải hạn chế số răng nhỏ nhất của đĩa xích
NIII = NII×η2×η4 = 4,69×0,92×0,99 = 4.27165 (KW)
Tỉ số truyền của bộ truyền xích là : ix = 1,6
Trang 5CHI TIẾT MÁY
động, va đập và tiếng ồn càng tăng Bước xích đượcchọn theo điều kiện hạn chế áp suất sinh ra trong bản lềvà số vòng quay trong một phút của đĩa xích phải nhỏ hơnsố vòng quay giới hạn
Để tìm bước xích, trước hết định hệ số điều kiện sửdụng:
25 Z
Z01 : số răng đĩa dẫn của bộ truyền cơ sở
Hệ số vòng quay đĩa dẫn :
85 , 1 93 , 26
n01 : số vòng quay đĩa dẫn của bộ truyền cơ sở
Công suất tính toán của bộ truyền:
Nt = K.KZ.Kn.N = 1,45×0,893×1,85×4,27 ≈ 10 (KW)
Chọn : [N] = 11 KW
một dãy có t = 38,1mm, no1 = 50v/ph, Zo1 = 25 công suất chophép [N] = 11KW
Bước xích quá lớn nên ta chọn 3 dãy xích
Trang 6Tra bảng (TKCTM−106-B6.4) ta chọn được xích ống con lăn
ba dãy có t = 25.4mm, no1 = 50v/ph, Zo1 = 25 công suất chophép [N] = 3,3KW
các kích thước chủ yếu của xích, tải trọng phá hỏng Q =
50000 N Khối lượng một mét xích q = 2,57 Kg
Kiểm tra lại theo điều kiện :
gh
1 n
răng đĩa dẫn Z1 = 28, số vòng quay giới hạn ngh của đĩa xíchcó thể đến 760 v/ph
n1 = 26,93 v/ph ; ngh = 770 v/ph vậy thoã mãn đk
3.4 Định khoảng cách trục A và số mắt xích :
Định sơ bộ Asb = 30.t = 762 mm
Trước hết ta phải tính số mắc xích :
7 , 96 762
4 , 25 14 , 3 2
28 45 4 , 25
762 2 2
45 28
2
2 2
2 2
1 2 2
+
=
A
t Z Z t
A Z
n.ZL
93 , 26
giây là [u] =30 cho nên điều kiện u ≤ [u] được thỏa mãn Tính chính xác khoảng cách trục A theo mắc xích đãchọn :
+
−
=
2 1 2
2 2 1 2
1
2
Z Z 8 2
Z Z X 2
Z Z X 4
t
A
14 , 3 2 28 45 8 2
45 28 98 2
45 28 98 4 4 ,
Trang 7CHI TIẾT MÁY
Cuối cùng là lấy A = 775,.666
3.5 Tính đường kính của đĩa xích :
− Đường kính vòng chia của đĩa xích dẫn :
858 , 226 28
180
4 , 25 180
1
c
Sin Z
Sin
t d
mm − Đường kính vòng chia của đĩa xích bị dẫn :
364 45
180
4 25 180
2
c
Sin Z
Sin
t d
mm
3.6 Tính lực tác dụng lên trục :
n t Z
N k 10 6 P k
, 26 4 , 25 28
3 , 3 15 , 1 10 6
10 6
7 7
N k P
k
PHẦN III : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG
A THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT :
2.1 CHỌN VẬT LIỆU, CÁCH CHẾ TẠO VÀ NHIỆT LUYỆN : Bánh vít : Giả sử vận tốc trượt của bánh vít vt = 2÷ 5
vít, khuôn đúc bằng cát Tra bảng (TKCTM−71-B4.4) :
σch = 170 (N/mm2)
σbk = 400 (N/mm2)
Trục vít : chế tạo bằng thép nhiệt luyện 45 tôi thể tíchbề mặt có độ rắn HRC = 45 ÷ 50
2.2 ĐỊNH ỨNG SUẤT CHO PHÉP
2.2.1 Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho
phép của bánh vít:
Do tải trọng không thay đổi nên Ntđ = N
Ntđ : số chu kỳ tương đương
N : số chu kỳ làm việc của bánh vít
Ta có : N = 60×n2×T = 60×80,8×5,5 ×310×18 = 14,8785×107
(chu kỳ)
(T-tổng số giờ làm việc của bộ truyền)
Hệ số chu kỳ ứng suất : theo (TKCTM− 71-4.5)
Trang 8răng Z 2 của bánh răng vít :
Chọn số mối ren của trục vít : Z1 = 3
Số răng của bánh vít : Z2 = iv×Z1 = 12×3 = 36
2 1
2
3
970 80,836
2.2.3 Chọn sơ bộ hiệu suất, hệ số tải trọng và
tính công suất trên bánh vít :
Số mối ren Z1 = 3; trục vít dẫn động, hiệu suất sơ bộ
ηv = 0,84
Công suất trên trục vít : N1 = 5,64 KW
Công suất trên bánh vít : N2 = ηv×N1 = 0,84×5,64 = 4,7376KW
Định sơ bộ hệ số tải trọng K = 1,3
2.2.4 Định môđun m và hệ số đường kính q theo
điều kiện sức bền tiếp xúc
Tính m3q theo công thức :
2 2 2
2 tx
6 3
n
N K Z
] [
10 45 , 1 q
m ≥ σ × × (TKCTM−73-4.9)
2 6
Tra bảng (TKCTM−B4.6) : m = 5 ; q=10 với m3q = 10,8
Khi đó m3q = 9,8 thỏa mãn điều kiện trên
2.2.5 Kiểm nghiệm vận tốc trượt, hiệu suất và
hệ số tải trọng :
2.2.5.1 Vận tốc trượt v t có phương theo đường tiếp tuyến của ren trục vít :
Trang 9CHI TIẾT MÁY
tg ).
98 , 0 96 , 0
(
ρ + λ
λ : góc vít của trục vít
Tra bảng (TKCTM−74-B4.7) ứng với Z1 = 3; q = 10 : tìm đượcgóc vít :
λ = 16o41’57’’ ≈ 16,7o
Tra bảng (TKCTM−74-B4.8) ứng với vt = 2,65 (m/s) chọn hệsố ma sát ƒ = 0,028
Góc ma sát tương ứng với ρ’ ≈ ρ = arctgƒ = arctg0,028=1,6o
Do đó : hiệu suất của bộ truyền :
kđ : hệ số tải trọng động
Vận tốc vòng của bánh vít:
2
3,14.5.36.80,8
0, 7560.1000 60.1000 60.1000
Từ các kết quả tính toán về K,η,v t so với dự đoán
ban đầu chênh lệch không lớn lắm cho nên ta đê nguyên kết quả để tiếp tục thiết kế
2.2.6 Kiểm tra sức bền uốn của răng bánh vít
Tiến hành kiểm nghiệm ứng suất uốn sinh ra tại chânrăng bánh vít theo công thức :
Trang 10u 2
2
n.q.y.Z.m
N.k.10
2.2.7 Kiểm nghiệm sức bền răng bánh vít khi chịu
quá tải đột ngột
Nếu bộ truyền trục vít phải làm việc quá tải với hệsố quá tải là Kqt, cần kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc vàứng suất uốn quá tải:
Ta có :
3 2
2
1
.512000
[ ]
Z
K N q
tx 2
2
n N k ]
.[
q Z
512000 1
+ Ứng suất tiếp xúc khi quá tải đột ngột
Vì vật liệu làm bánh vít bằng đồng thanh nhôm sắtnên :
[σ]txqt = 2×σch = 2×170 = 340 (N/mm2)
2 3
Trang 11CHI TIẾT MÁY
+ Ứng suất uốn cho phép khi quá tải đột ngột
[σ]uqt = 0,8×σch = 0,8×170 = 136 (N/mm2)
Ta có : σtxqt =σtx K qt =48,9 1,3 55,75= (N/mm2) < [σ]txqt=340(N/mm2)
σuqt = σu×Kqt = 23,6×1,3 = 30,04 (N/mm2) < [σ]uqt=136(N/mm2)
2.2.8 Định các thông số hình học chủ yếu của bộ
truyền
yếu của bộ truyền trục vít:
− Hệ số đường kính : q = 10
− Số mối ren của trục vít : Z1 = 3
− Số răng bánh vít Z2 = 36
− Bước ren của trục vít : t = πm = 3,14×5 = 15,7 (mm)
− Góc prôfin trong mặt cắt dọc : α = 20o
− Góc vít λ trên hình trụ chia của trục vít : tgλ = 1 3
Trang 12PP
2 r
2.2.9 Tính lực tác dụng lên bộ truyền trục vít
Để tính trục và ổ, có thể phân tích lực tác dụng trongbộ truyền trục vít ra làm 3 thành phần : lực vòng, lựcdọc trục và lực hường tâm, tác dụng lên trục vít là lênbánh vít
− Lực vòng P1 trên trục vít có trị số bằng lực dọc trục
− Lực vòng P2 trên bánh vít có trị số bằng lực dọc trục
Pa1 trên trục vít
2
2 1
2
d
M 2 P
2.2.10 Kiểm nghiệm sức bền và độ cứng của
thanh trục vít
Để bộ truyền làm việc được bình thường thì trục vítcó sức bền và độ cứng Vì kích thước của trục vít đã
Trang 13CHI TIẾT MÁY
được xác định sau khi tính sức bền răng bánh vít, cho nêntính toán sức bền và độ cứng của trục vít là tính toánkiểm nghiệm
Vì trục vít một đầu được lắp ổ côn để đỡ chặn, cònđầu kia lắp ổ lăn đở tùy động nên độ võng của thân trụcvít phải thỏa mãn điều kiện sau :
] f [ EJ
768
) l P ( ) l d P l
P
(
f = r 2+ 2 c 12 2+ r 3 2 ≤
Trong đó : f : độ võng lớn nhất của trục vít (mm)
[f] : độ võng cho phép của trục vít [f] = (0,005 ÷
0,01)m = 0,03
E : môđun đàn hồi của trục vít E = 2,1.105 N/mm2
P1, P2, Pr : lực vòng trên trục vít, lực vòng trênbánh vít và lực hướng tâm
dc1 : đường kính vòng chia của trục vít
l : Khoảng cách giữa 2 gối tựa trục vít
J : momen quán tính tương đương tiết tiện thân vít
< 0,05 Thõa mãn điều kiện cứng uốn
Do bộ truyền làm việc với vận tốc tương đối chậmnên thõa mãn điều kiện tlv≤[ ]t max
B THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ
Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng ở đây là bộ truyềncấp chậm, nó thực hiện truyền độngtừ trục II sang trụcIII Hệ thống làm việc ở đây với tải trọng không đổi, êm Tabiết rằng, so với truyền động cơ khí khác, truyền độngbánh răng có những ưu điểm nổi bật :
− Kích thước nhỏ, khả năng tải lớn
− Hiệu suất cao
− Tuổi thọ cao, làm việc chắc chắn
− Làm việc trong phạm vi công suất, tốc độ và tỷ sốtruyền khá rộng
Trang 14Tuy nhiên, truyền động bánh răng có hai nhược điểm sauđây:
− Đòi hỏi chế tạo chính xác cao
− Có nhiều tiếng ồn khi vận tốc lớn
− Chịu va đập kém (vì độ cứng của bộ truyền khá cao)
Ta tiến hành thiết kế bộ truyền như sau :
Vật liệu làm bánh răng phải thõa mãn các yêu cầu vềsức bền bề mặt (tránh tróc rổ, mài mòn, dính ) và sứcbền uốn
+ Bánh nhỏ : Để giảm kích thước bộ truyền ta chọn
1000
bk
σ = N/mm2 ; σ =ch 800 N/mm2 ; HB = 270+ Bánh lớn: thép 35X thường hoá với phôi φ =100 200÷ mm
2.Định ứng suất cho phép.
a.Ứng suất tiêïp xúc cho phép:
+ Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn:
[ ] [ ]σ tx = σ Notx 'k N
Mà [ ]σ Notx =2,6HBtra theo bảng (TKCTM-43-3.9)
k’N - hệ số chu kỳ ứng suất tiếp xúc
k’N =6 0
td
N N
N0 -chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc
Ded
Do
Trang 15CHI TIẾT MÁY
N0 = 107 (TKCTM-43-3.9)
Ntđ -chu kỳ tương đương
Tải trọng không thay đổi nên Ntđ = N = 600u.n.T
n - số vòng quay trong một phút của bánh răng n =26,93
u - số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quaymột vòng u =1
T - tổng số giờ làm việc; T= 18.310 = 5580 giờ
Vậy :
+ Số chu kỳ làm việc của bánh lớn:
Ntđ2 = 600.1.26,93.5580 = 9,016.107 > No = 107
Vậy chọn hệ số: KN’ = 1
+ Số chu kỳ làm việc của bánh nhỏ:
Ntđ1 = i.Ntđ2 = 3 9,016.107
+ Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh nhỏ:
[ ]σ tx1 =2,6.270 702= N/mm2
[ ]σ tx2 =2,6.220= 572N/mm2
Lấy hệ số an toàn n = 1,5; hệ số tập trung ứng suất ởchân răng: kσ= 1 , 8
b.Ứng suất uốn cho phép:
+ Giới hạn mỏi của thép 40XH là:
301.1
111, 48 1,5.1,8
N u
249, 4.1
92, 41,5.1,8
N u
A
tx n
N k i
≥
A ( )
2 6
Trang 16Hệ số tải trọng K được tính theo công thức : K = Ktt × Kđ
(TKCTM−47−3.19)
Trong đó : Ktt - hệ số tập trung tải trọng, vì tải trọng
không thay đổi và độ rắn của các bánh răng < 350 HBnên Ktt = 1
cấp chính xác chế tạo, vận tốc vòng và độ rắnmặt răng
168 2 1
2
= +
= +
1
75,6
0,984
d
b d
sb
k
mm
Trang 17CHI TIẾT MÁY
9.Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng.
Tra bảng (TKCTM-52-3.18) ta có
k N
y m Z n b = = <[σ] u1 = 111,48 N/mm 2
σu2 1 1
2
0, 47897,85 90, 470,517
+ Ứng suất tiếp xúc cho phép:
[σ]txqt1 = 2,5 [σ]tx1 = 2,5.702 = 1755 N/mm2
[σ]txqt2 = 2,5 [σ]tx2 = 2,5.572 = 1430 N/mm2
+ Ứng suất uốn cho phép quá tải:
Trong quá trình làm việc, bộ truyền có thể quá tải.Chẳng hạn lúc mở máy, hãm máy với hệ số quá tải Kqt
tx txqt = σ K ≤ [ σ ]
uqt qt
u uqt = σ K ≤ [ σ ]
- Với bánh nhỏ:
Trang 181
10 05 , 1
n b
N K i
i A
+
=
σtxqt2 6 ( )3
3 1 1,32.4,691,05.10
196,16160.3 72.26,93
+
+ Kiểm nghiệm sức bền uốn:
Trong quá trình ăn khớp, điểm đặc lực di động trênbề mặt răng, xét trường hợp lực tác dụng tại đỉnh răng,lúc đó ứng suất sinh ra trong tiết diện nguy hiểm của răng(chân răng) là lớn nhất vì cánh tay đòn của lực lớn nhất
σuqt1 = kqt.σu1 = 1,8.97,85 = 167,13 N/mm2< 560 = [ ]σuqt1
σuqt2 = kqt.σu2 = 1,8.90,47 = 162,846 N/mm2 < 360 =
[ ]σ uqt2
Vậy bộ truyền thoả mãn điều kiện bền
11.Các thông số hình học của bộ truyền:
+ Số răng: Z1 = 27 ; Z2 = 81
+ Goc ăn khớp: α = 20o
+ Chiều rộng răng: b = 72 mm
+ Khoảng cách trục: A = 160 mm
+ Đường kính vòng chia:
d1 = mn,Z1 = 3.27 = 81 mm
d2 = mn.Z2 = 3.81 = 243 mm+ Đường kính vòng đỉnh:
De1 = d1 + 2.mn = 81 + 2.3 = 87 mm
De2 = d2 + 2.mn = 243 + 2.3 = 249 mm+ Đường kính vòng chân răng:
Di1 = d1 - 2.mn = 81 - 2.3 = 75 mm
Di2 = d2 - 2.mn = 243 - 2.3 = 237 mm12.Tính lực tác dụng lên bộ truyền:
Trang 19CHI TIẾT MÁY
Trang 21CHI TIẾT MÁY
+ Tính chính xác
+ Tính cho từng trục
s 4.2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục:
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45
Chế độ nhiệt luyện:
4.2.1 Tính sức bền:
4.2.1.1 Đường kính sơ bộ của tru ûc:
n : số vòng quay trong 1 phút của trục
N
n
4.2.1.2 Tính gần đúng trục:
tiết quay ) là c = 10 mm
mm
l2=10 mm
Trang 22=> Tổng hợp các kích thước ta có:
702
Bll2
l
3 4
R2
d.Ph.P
1 r
Ay = 1 − 1 − y + =
∑
7060
5,49.286860
.1044h
d.Ph
PR
2 1
1 a 1 r B
1 1
+
−
=+
Trang 23CHI TIẾT MÁY
Tại tiết diện I−I :
2
5,492868h
.R2
Đường kính trục tại tiết diện I−I :
] [
1 , 0
M d
σ
≥
Trong đó :
74376 21998
75 , 0 71895 M
75 , 0 M
x 2
74376 ]
.[
1 , 0
Tính chính xác trục I :
Hệ số an toàn:
] n [ n n
n n
τ σ
Trang 24m a
1
.k
n
σψ+σβε
σ
=
σ σ
1
.k
n
τψ+τβε
τ
=
τ τ
β : hệ số tăng bề mặt trục β = 1
kσ , kτ − hệ số tập trung ứng suất kσ = 2,5, kτ = 1,8(Trục vít)
εσ , ετ − hệ số xét ảnh hưởng của kích thước tiết diệntrục đến giới hạn mỏi
tại tiết diện I−I : lấy εσ = 0,84 ; ετ = 0,72
Vì trục quay nên ứng suất pháp (uốn) biến đổi theo chuký đối xứng :
max min
n
σβε
σ
=
σ σ
− σ
Vì bộ truyền làm việc một chiều nên ứng suất tiếp(xoắn) biến đổi theo chu kỳ mạch động nên :
o
x max
m
a
W 2
7 , 38 14 , 3 32
d W
3 3
=
= π
7 , 11374 16
7 , 38 14 , 3 16
d W
3 3
4 , 5687
71895 W
Trang 25CHI TIẾT MÁY
2,
76,12.1.84,0
5,2
270
.kn
a
σβε
σ
=
σ σ
− σ
6097,0.05,097,0.1.72,0
8,1
150
kn
m a
+
=τψ+τβε
τ
=
τ τ
τ
− τ
n nn2.nn2 7,72,22.60602 =7,2
+
= +
=
σ τ
62 l 2
2
26 10 10 2
d.Pa.P
2
2 a r
∑
=>
3392 6
, 215
8 , 143 3 , 4208 5
, 67 880 64 1044 L
) b a ( P 2
d P a
.
P
R
2 2 2
d P ) b a (
64 2868 46
8 , 876 8 , 143 8 , 1564 L
a P 2
d P ) b a (
P
3 a r
Mặt khác : RCx + RDx − Pr −P2 = 0
=> R = −R + P +P = 1564,8 + 2868− 1708 = 2724,8 N