3.1.1.Kiến thức: Người học cần hiểu được bản chất các hiện tượng tâm lý người, sự hình thành và phát triển của tâm lý ý thức, các khái niệm khoa học của các quá trình nhận thức, các phẩm chất và các thuộc tính tâm lý của nhân cách cùng với cơ sở tự nhiên và xã hội của các hiện tượng tâm lý. 3.1.2. Kĩ năng: nắm được các kĩ năng đọc tài liệu, kĩ năng chuẩn bị xemina theo yêu cầu của giáo viên, kĩ năng phân tích và tổng hợp các tri thức tâm lý được học để nhận dạng các hiện tâm tâm lý cơ bản, kĩ năng làm việc nhóm và tự học, tự nghiên cứu tài liệu. 3.1.3. Thái độ: Người học cần có thái độ tích cực nghe giảng trên lớp, chăm chỉ trong việc chuẩn bị bài ở nhà, hỗ trợ và hợp tác làm việc theo nhóm có kết quả.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
TÂM LÝ HỌC ĐẠI CƯƠNG 1
Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường Đại học khoa học Xã Hội và Nhân Văn
Khoa Tâm lý học Bộ môn: Tâm lý học Đại cương
1 Thông tin về giảng viên
1.1.Họ và tên giảng viên 1: Trương Thị Khánh Hà
Học hàm, học vị: Tiến sĩ
Thời gian, địa điểm làm việc: Sáng thứ 2, thứ 6 Tại: văn phòng Khoa Tâm lý học
Tầng 1 nhà D Trường Đại học khoa học Xã Hội và Nhân Văn
336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
Địa chỉ liên hệ: Khoa Tâm lý học, Trường Đại học khoa học Xã Hội và Nhân Văn,
336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 84-4-8588003 Di động: 0903486679 Email:
Các hướng nghiên cứu chính:
- Tâm lý học đại cương
● Tâm lý học phát triển
● Lịch sử tâm lý học
1.2 Họ và tên giảng viên 2: Nguyễn Văn Lượt
Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
Thời gian, địa điểm làm việc: Thứ 2, 4, Tại: P:104, Khoa Tâm lý học
Tầng 1 nhà D Trường Đại học khoa học Xã Hội và Nhân Văn
Điện thoại: 84-4-8588003 (CQ) Di động: 0912.22.99.10
Email: nguyenvanluot@gmail.com
2 Thông tin chung về môn học.
2.1 Tên môn học: Tâm lý học đại cương
2.2 Mã số môn học
2.3 Số tín chỉ: 2
2.4 Môn học: - Bắt buộc
2.5 Các môn học tiên quyết: Triết học duy vật biện chứng và Triết học duy
vật lịch sử
2.6 Các môn học kế tiếp:
2.7 Giờ tín chỉ đối với các hoạt động
+ Nghe giảng lý thuyết: 22 giờ tín chỉ
+ Thảo luận: 4 giờ tín chỉ
+ Bài tập: 2 giờ tín chỉ
Trang 2+ Tự học: 2 giờ tín chỉ
2.8 Địa chỉ khoa phụ trách môn học: Khoa Tâm lý học, Tầng 1, Nhà D, Trường
Đại học khoa học Xã Hội và Nhân Văn, 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
3 Mục tiêu môn học.
3.1 Mục tiêu chung
3.1.1.Kiến thức: Người học cần hiểu được bản chất các hiện tượng tâm lý người, sự
hình thành và phát triển của tâm lý ý thức, các khái niệm khoa học của các quá trình nhận thức, các phẩm chất và các thuộc tính tâm lý của nhân cách cùng với cơ
sở tự nhiên và xã hội của các hiện tượng tâm lý.
3.1.2 Kĩ năng: nắm được các kĩ năng đọc tài liệu, kĩ năng chuẩn bị xemina theo
yêu cầu của giáo viên, kĩ năng phân tích và tổng hợp các tri thức tâm lý được học
để nhận dạng các hiện tâm tâm lý cơ bản, kĩ năng làm việc nhóm và tự học, tự nghiên cứu tài liệu.
3.1.3 Thái độ: Người học cần có thái độ tích cực nghe giảng trên lớp, chăm chỉ
trong việc chuẩn bị bài ở nhà, hỗ trợ và hợp tác làm việc theo nhóm có kết quả.
3.2 Mục tiêu của từng bài học cụ thể
Mục tiêu
Nội dung 1 Nắm được các mục
quan trọng trong đề cương môn học Đối tượng nhiệm vụ của TLH
Hiểu bản chất, chức năng của các hiện tượng tâm lý
Phân tích được bản chất của các hiện tượng tâm
lý người
Nội dung 2 Nêu được các ý cơ bản
của cơ sở tự nhiên và
cơ sở xã hội của tâm lý người
Hiểu được bản chất của phản xạ có điều kiện, vấn
đề định khu chức năng tâm lý trong não, qui luật hoạt động thần kinh cấp cao, hệ thống tín hiệu thứ hai Hiểu được mối quan
hệ xã hội, nền văn hoá xã hội và tâm lý con người
Vận dụng các tri thức để giải quyết các bài tập tâm lý học đại cương liên quan đến cơ sở tự nhiên của tâm lý Phân tích vai trò của hoạt động
và giao tiếp đối với sự phát triển tâm lý con người
Nội dung 3 Nắm được các giai đoạn
hình thành, phát triển tl
về phương diện loài và phương diện cá thể
Nêu được ý thức là gì, các cấp độ của ý thức
và khái niệm chú ý
Hiểu được tiêu chí cơ bản của các giai đoạn hình thành và phát triển tâm lý
về phương diện loài và cá thể Hiểu được bản chất
xã hội của ý thức
Vận dụng các kiến thức được học để giải quyết các bài tập về nhận dạng
và đánh giá các giai đoạn phát triển tl Phân tích ý thức là hiện tượng tl cao cấp nhất của con người
Nội dung 4 Nắm được các khái
niệm và nêu được các qui luật cơ bản của các
Hiểu được các qui luận
cơ bản của cảm giác tri giác, so sánh cảm giác, tri
Vận dụng các tri thức đã học để giải quyết các bài tập
Trang 3quá trình nhận thức cảm tính
giác và quan hệ giữa chúng
Nội dung 5 Nắm được khái niệm tư
duy, tưởng tượng, các giai đoạn của tư duy và các loại tưởng tượng
Nêu được vai trò của nhận thức lý tính trong cuộc sống của con người trong xã hội
Hiểu được bản chất, sự khác biệt giữa tư duy và tưởng tượng Mối quan
hệ giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính
Sử dụng các kiến thức được học để giải quyết các bài tập nhận dạng tư duy, tưởng tượng và phân biệt chúng trong các tình huống khác nhau
Nội dung 6 Nắm được khái niệm,
đặc điểm, các quá trình của trí nhớ, vai trò của trí nhớ đối với đời sống của con người
Hiểu được bản chất của trí nhớ, phân biệt được các loại trí nhớ và làm sáng tỏ được mối quan hệ giữa trí nhớ với các hiện tượng tâm lý khác
Sử dụng các tri thức về trí nhớ để giải quyết các bài tập có liên quan
Nội dung 7 Nắm được khái niệm
ngôn ngữ, hoạt động ngôn ngữ, vai trò của ngôn ngữ đối với sự phát triển tâm lý con người
Hiểu được bản chất ngôn ngữ, mối quan hệ giữa ngôn ngữ với các hiện tượng tâm lý cao cấp của con người
Vận dụng các kiến thức được học để phân tích, nhận dạng ngôn ngữ, các giai đoạn hoạt động ngôn ngữ
Nội dung 8 Nắm được khái niệm
xúc cảm, tình cảm, các mức độ, qui luật của xúc cảm, tình cảm
Nắm được khái niệm các phẩm chất của ý chí, hành động ý chí và hành động tự động hoá
Hiểu được bản chất các qui luật của xúc cảm, tình cảm Phân biệt được xúc cảm và tình cảm Hiểu mối quan hệ giữa nhận thức và tình cảm Hiểu được bản chất của ý chí
Phân biệt được hành động ý chí và hành động
tự động hoá, kĩ xảo và thói quen
Sử dụng các kiến thức được học để giải quyết các bài tập nhận dạng, phân biệt xúc cảm, tình cảm, các phẩm chất của
ý chí, hành động ý chí và hành động tự động hoá
Nội dung 9 Nắm được khái niệm
nhân cách, các đặc điểm nhân cách, cấu trúc của nhân cách Nêu được các thuộc tính cơ bản của nhân cách
Phân tích được vai trò của yếu tố giáo dục, hoạt động, giao lưu, tập thể và
tự rèn luyện trong sự hình thành và phát triển nhân cách
Giải quyết các bài tập cụ thể nhằm nhận dạng các đặc điểm, đánh giá được vai trò của các yếu tố giáo dục, hoạt động, giao tiếp…vai trò của gia đình, nhà trường…trong
sự hình thành, phát triển nhân cách
4 Tóm tắt nội dung môn học
Tâm lý học đại cương cung cấp cho người học các khái niệm cơ bản của khoa học tâm lý học như: tâm lý, tâm lý học, hoạt động, giao tiếp, nhân cách; các phương pháp nghiên cứu cơ bản của tâm lý học như: quan sát, điều tra, trắc
Trang 4nghiệm, thực nghiệm, phỏng vấn ; sự hình thành và phát triển tâm lý người; các đặc điểm, qui luật của các quá trình, trạng thái và thuộc tính tâm lý con người; phân tích khái niệm và những yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách con người.
5 Nội dung chi tiết môn học
Chương 1 Tâm lý học là một khoa học
1. Đối tượng nhiệm vụ của tâm lý học
2. Bản chất, chức năng, phân loại các hiện tượng tâm lý.
Chương 2 Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý người.
1. Cơ sở tự nhiên của tâm lý người
1. Di truyền và tâm lý
2. Não và tâm lý
3. Vấn đề định khu chức năng tâm lý trong não
4. Phản xạ có điều kiện và tâm lý
5. Qui luật hoạt động thần kinh cấp cao và tâm lý
6. Hệ thống tín hiệu thứ hai và tâm lý
2. Cơ sở xã hội của tâm lý người
1. Quan hệ xã hội, nền văn hoá xã hội và tâm lý con người
2. Vai trò của hoạt động và giao tiếp đôia với sự phát triển tâm lý người
Chương 3 Sự hình thành và phát triển tâm lý, ý thức
1. Sự hình thành và phát triển tâm lý
1. Sự hình thành và phát triển tâm lý về phương diện loài
2. Sự hình thành và phát triển tâm lý về phương diện cá thể
2. Sự hình thành và phát triển ý thức
1. Khái niệm chung về ý thức
2. Các cấp độ ý thức
3. Chú ý - điều kiện hoạt động có ý thức
Chương.4 Cảm giác và tri giác
1. Cảm giác
1. Khái niệm cảm giác
2. Đặc điểm của cảm giác
3. Các qui luật của cảm giác
2. Tri giác
1. Khái niệm tri giác
2. Đặc điểm của tri giác
3. Các qui luật của cảm giác
Trang 5Chương 5 Tư duy và tưởng tượng
1. Tư duy
1. Khái niệm tư duy
2. Đặc điểm của tư duy
3. Các giai đoạn của tư duy
2. Tưởng tượng
1. Khái niệm về tưởng tượng
2. Đặc điểm của tưởng tượng
3. Các loại tưởng tượng
Chương 6 Trí nhớ
1.1 Khái niệm trí nhớ
1.2.Đặc điểm của trí nhớ
1.3 Các giai đoạn của trí nhớ
1.4 Vai trò của trí nhớ trong đời sống con người
Chương 7 Ngôn ngữ và tâm lý
1.1 Khái niệm ngôn ngữ
1.2 Đặc điểm, chức năng của ngôn ngữ
1.3 Các loại ngôn ngữ
1.4 Hoạt động ngôn ngữ
1.5 Ngôn ngữ và tâm lý
Chương 8: Xúc cảm, tình cảm và ý chí
I Xúc cảm, tình cảm
1.1 Khái niệm về xúc cảm, tình cảm
1.2 Đặc điểm của xúc cảm, tình cảm
1.3 Các mức độ của xúc cảm, tình cảm
1.4 Các qui luật của xúc cảm, tình cảm
II Ý chí và hành động ý chí
2.1 Khái niệm ý chí
2.2 Các phẩm chất ý chí
2.3 Hành động ý chí
2.4 Hành động tự động hóa
Chương 9 Nhân cách và sự hình thành nhân cách
1. Khái niệm chung về nhân cách
2. Cấu trúc nhân cách
3. Các phẩm chất tâm lý của nhân cách
4. Những thuộc tính tâm lý của nhân cách
5. Những yếu tố ảnh hưởng tới sự hình thành và phát triển nhân cách
Trang 66 Học liệu
6.1.Học liệu bắt buộc:
1 Nguyễn Quang Uẩn (chủ biên) Tâm lý học đại cương NXB ĐHQG HN 1998 Thư viện ĐHQG Phòng tư liệu khoa Tâm lý học.
2 Phan Trọng Ngọ (chủ biên), Bộ câu hỏi ôn tập và đánh giá kết quả học tập môn Tâm lý học đại cương, Nxb: ĐHSP, 2005.
6.2 Học liệu tham khảo:
3 Robert S.Feldmen Những điều trọng yếu trong tâm lý học, Nxb Thống kê
2003 (sách dịch), phòng tư liệu khoa.
4 Phạm Minh Hạc (chủ biên) Tâm lý học NXB GD 1983.Thư viện ĐHQG HN Phòng tư liệu khoa Tâm lý học.
5 L.X Vưgôtxki Tuyển tập tâm lý học (dịch từ tiếng Nga) NXB GD 1997 Thư viện ĐHQG HN Phòng tư liệu khoa Tâm lý học.
7 Hình thức tổ chức dạy học
7.1 Lịch trình chung
Nội dung
Hình thức
tổ chức dạy học môn học
Tổng
Lên lớp Thực hành nghiên cứuTự học, tự
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
Trang 77.2 Lịch trình tổ chức dạy cụ thể
Nội dung 1, tuần 1 Hình thức
tổ chức dạy học Thời gian, địa điểm Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú
Lí thuyết
(2 h)
Những vấn đề chung
- Đối tượng, nhiệm vụ TLH
- Bản chất, chức năng, phân loại các hiện tượng tâm lý người
Q.1: 5 - 24 Q2: Bài tập 1-8
Nội dung 2, tuần 2 Hình thức
tổ chức dạy học
Thời gian,
Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi chú
Lí thuyết
(2 h)
Cơ sở tự nhiên của tâm lý
- Phản xạ có điều kiện và tâm lý
- Vấn đề định khu chức năng tâm
lý trong não
- Qui luật hoạt động thần kinh cấp cao và tâm lý
- Hệ thống tín hiệu thứ hai và tâm lý
Q.1: 31 - 52 Q2: Bài tập
16-17
Nội dung 2, tuần 3 Hình thức
tổ chức dạy học
Thời gian,
Yêu cầu SV
chú
Lí thuyết
(1 h)
Cơ sở xã hội của tâm lý người
- Quan hệ xã hội, nền văn hoá xã hội và tâm lý con người
- Vai trò của hoạt động và giao lưu đối với sự hình thành
và phát triển tâm lý
Q1: 43-52 Q2: Bài tập 24-34
Thảo luận
(1h)
- Bản chất hiện tượng tâm lý ngườiQ1: 17-21
Trang 8Néi dung 3, tuÇn 4
Hình thức
tổ chức dạy học
Thời gian, địa điểm
chuẩn bị
Ghi chú
Lí thuyết
(2 h)
Sự hình thành và phát triển tâm lý
- Sự hình thành và phát triển tâm
lý về phương diện loài
- Sự hình thành và phát triển tâm
lý về phương diện cá thể
Q1: 53 - 62
Nội dung 3, tuần 5 Hình thức
tổ chức dạy học Thời gian, địa điểm Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú
Lý thuyết
(1 h) Sự hình thành và phát triển ý thức
- Khái niệm ý thức
- Các cấp độ ý thức
- Chú ý
Q1: 62-70
Thảo luận
(1h)
Lao động và ngôn ngữ trong sự hình thành ý thức
Q1: 62-64
Nội dung 4, tuần 6 Hình thức
tổ chức dạy học
Thời gian, địa điểm
chuẩn bị
Ghi chú
Lí thuyết
(2 h)
Cảm giác và tri giác
- Khái niệm cảm giác, tri giác
- Đặc điểm cảm giác, tri giác
- Quy luật cảm giác, tri giác
Q.1: 71- 91
Q2: Bài tập 105-138
Trang 9Néi dung 4, tuÇn 7
Hình thức
tổ chức dạy học Thời gian, địa điểm Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú
Bài tập
(1 h)
Nhận dạng và phân biệt cảm giác, tri giác thông qua các bài tập
Q2 Bài tập: 105-137 (tr 82-101) Thảo luận
(1 h)
Vai trò của nhận thức cảm tính trong hoạt động nhận thức
Có hướng dẫn
Nội dung 5, tuần 8 Hình thức
tổ chức dạy học
Thời gian, địa điểm
chuẩn bị
Ghi chú
Lí thuyết
(2 h)
Tư duy và tưởng tượng
+ Tư duy
- Khái niệm tư duy
- Các giai đoạn của tư duy + Tưởng tượng
- Khái niệm tưởng tượng
- Các loại tưởng tượng
Q.1: 92-110 Q2: Bài tập 172-203 Q2: Bài tập 205-217
Nội dung 1-5, tuần 9 Hình thức
tổ chức dạy học
Thời gian, địa điểm
chuẩn bị
Ghi chú
Kiểm tra giữa kỳ
(1 h)
Tự học
(1h)
- Các cách sáng tạo ra hình ảnh mới trong tưởng tượng
- Vai trò của nhận thức lý tính trong hoạt động nhận thức
Q2 Bài tâp: 172-217 (tr124-144)
Néi dung 6, tuÇn 10
Trang 10Hình thức
tổ chức dạy học Thời gian, địa điểm Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú
Lí thuyết
(2 h)
Trí nhớ
- Khái niệm trí nhớ
- Các quá trình của trí nhớ
- Vai trò của trí nhớ trong đời sống con người
Q.1: 111-128, Q2: Bài tập 139-171
Nội dung 7, tuần 11 Hình thức
tổ chức dạy học T/ gian, địa điểm Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú
Lí thuyết
(2 h)
Ngôn ngữ và tâm lý
- Khái niệm về ngôn ngữ
- Hoạt động ngôn ngữ
- Vai trò của ngôn ngữ đối với sự phát triển tâm lý
Q1: 129-146 Q2: Bài tập 41-44 (tr 26-29)
Nội dung 8, tuần 12 Hình thức
tổ chức dạy học Thời gian, địa điểm Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú
Lí thuyết
(2 h)
Xúc cảm, tình cảm
- Khái niệm về xúc cảm, tình cảm
- Các mức độ của xúc cảm, tình cảm
- Các qui luật của xúc cảm, tình cảm
Q1: 175-180
Néi dung 8, tuÇn 13
Trang 11Hình thức
tổ chức dạy học
Thời gian, địa điểm
chuẩn bị
Ghi chú
Lý thuyết
(1h)
Ý chí
- Khái niệm ý chí
- Các phẩm chất của ý chí
Q1 180-186 Q2:Bài tập:
41-44 (tr 26-29)
Thảo luận
(1 h)
Vai trò của tình cảm và ý chí trong đời sống của con người
Q1: 175-186
Nội dung 9, tuần 14 Hình thức
tổ chức dạy học
Thời gian,
Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi chú
Lí thuyết
( 2 h) Nhân cách- Khái niệm chung về nhân cách
- Các quan điểm về cấu trúc nhân cách
Q.1: 165-195
Nội dung 9, tuần 15 Hình thức
tổ chức dạy học Thời gian, địa điểm Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị Ghi chú
Lí thuyết
(1 h) Nhân cách
- Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách
Q1: 195-202
Tự học
(1 h)
Nhận dạng các thuộc tính nhân cách thông qua các bài tập
Q1: Bài tập 69-78
tr 42-52
8 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giáo viên
Tất cả sinh viên phải chuẩn bị giáo trình/tài liệu bắt buộc theo qui định của đề cương môn học.
Sinh viên phải dự đủ 80% thời gian trên lớp mới được dự thi kết thúc học phần Sinh viên phải chuẩn bị bài trước ở nhà Nộp các bài tập và bài viết đúng hạn.
9 Phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá môn học
9.1 Kiểm tra-đánh giá thường xuyên:
Trang 12Được thực hiện để kiểm tra việc tự học, tự nghiên cứu của sinh viên thông qua các giờ thảo luận và các giờ bài tập trên lớp.
9.1.1.Mục tiêu: Kiểm tra-đánh giá thường xuyên nhằm củng cố các tri thức, hình
thành các kĩ năng nhận dạng vấn đề và giải quyết các bài tập được giao, kĩ năng hợp tác và làm việc theo nhóm, đồng thời hình thành thái độ tích cực đối với môn học Nắm được thông tin phản hổi để điều chỉnh cách học và cách dạy cho phù hợp.
2. Tiêu chí đánh giá thường xuyên (điều kiện)
- Xác định được vần đề nghiên cứu, hiểu được nhiệm vụ, mục đích vấn đề.
- Thể hiện kĩ năng phân tích, tổng hợp khi giải quyết nhiệm vụ
- Đọc và sử dụng các tài liệu do giảng viên hướng dẫn.
- Chuẩn bị bài đầy đủ
- Tích cực tham gia ý kiến
3. Hình thức kiểm tra thường xuyên
Kiểm tra bằng miệng, kiểm tra bài tập viết (điều kiện)
9.2 Kiểm tra-đánh giá định kỳ
9.2.1 Hình thức đánh giá định kỳ
9.2.1.1 Đánh giá hoạt động trên lớp
+ Tham dự giờ giảng
+ Nghe giảng và ghi chép bài
+ Tích cực phát biểu trao đổi ý kiến.
9.2.1.3 Bài kiểm tra giữa kì.
- Mục đích: Đánh giá tổng hợp kiến thức và các kĩ năng thu được sau nửa học
kỳ, làm cơ sở cho việc điều chỉnh, cải tiến cách dạy và học.
- Các kĩ thuật đánh giá:
+ Xác định vấn đề nghiên cứu, nhiệm vụ nghiên cứu rõ ràng, hợp lý
+ Thể hiện kĩ năng phân tích, tổng hợp trong việc giải quyết các nhiệm vụ nghiên cứu.
- Hình thức: Bài làm viết trên lớp (1 giờ tín chỉ)
9.2.1.4 Bài thi cuối kỳ
- Mục đích: Đánh giá tổng hợp, khái quát kiến thức và các kĩ năng thu
được của cả môn học của sinh viên, làm cơ sở cho việc điều chỉnh, cải tiến cách dạy của giảng viên và cách học của sinh viên.
- Các kĩ thuật đánh giá:
+ Xác định vấn đề nghiên cứu, nhiệm vụ nghiên cứu rõ ràng, hợp lý.
+ Thể hiện kĩ năng phân tích, tổng hợp trong việc giải quyết các nhiệm vụ nghiên cứu.
+ Trình bày rõ ràng, lô gíc vấn đề
+ Ngôn ngữ trong sáng, trích dẫn hợp lệ.
● Hình thức: Bài làm viết trên lớp (2 giờ tín chỉ)