ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình tiền, sức ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ử dụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình tiền, sức
Trang 1Ảnh hưởng của kinh tế tới sự phát triển của quản trị
nhân sự tại Việt Nam
Mục lục
I Khái ni m c b n v n n kinh t : ệm cơ bản về nền kinh tế: ơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ề nền kinh tế: ề nền kinh tế: ế: 1
II Các nhân t kinh t nh h ng đ n s phát tri n c a qu n tr nhân s : ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ản về nền kinh tế: ưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: 1
1 Th i kì tr c đ i m i (tr c n m 1986): ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ước đổi mới (trước năm 1986): ổi mới (trước năm 1986): ớc đổi mới (trước năm 1986): ước đổi mới (trước năm 1986): ăm 1986): 1
2 Th i kì sau đ i m i: ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ổi mới (trước năm 1986): ớc đổi mới (trước năm 1986): 2
2.1 Công nghi p hoá- hi n đ i hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá: 2
2.1.1.S t ng tr ng và fát tri n kinh t ự phát triển của quản trị nhân sự: ăm 1986): ưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ế: 2
2.1.2 Quá trình công nghi p hoá- hi n đ i hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá: 2
2.2.Quá trình toàn c u hoá: ầu hoá: 4
2.2.1.Các d u hi u c a toàn c u hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ầu hoá: 4
2.2.2 Xu h ng qu n tr ngu n nhân l c trong các DN Vi t Nam ước đổi mới (trước năm 1986): ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: 5
2.2.3 M t s v n đ mà các doanh nghi p v a và nh Vi t nam đang ph i đ i m t liên ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ề nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ặt liên quan đ n ch c n ng qu n tr nhân s ế: ức năng quản trị nhân sự ăm 1986): ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: 6
Trang 2I Khái niệm cơ bản về nền kinh tế:
nh ngh a t kinh t , theo b n ch t, làm kinh t là ng i ta c g ng th c
Đị nhân sự: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ế: ản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ế: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ắng thực ự phát triển của quản trị nhân sự:
hi n nh ng công vi c đ s d ng hi u qu ngu n l c sãn có c a mình (ti n, s cệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: ử dụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ự phát triển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ức năng quản trị nhân sự kho , tài n ng b m sinh, và nhi u tài nguyên khác) đ t o ra nh ng s n ph m phùăm 1986): ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù ề nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: ại hoá: ản về nền kinh tế: ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù
h p v i nhu c u c a nhân lo i, T đó t o ra c a c i v t ch t cho chính mình." ớc đổi mới (trước năm 1986): ầu hoá: ủa quản trị nhân sự: ại hoá: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ại hoá: ủa quản trị nhân sự: ản về nền kinh tế: ật chất cho chính mình ấu hiệu của toàn cầu hoá:
Ho t đ ng kinh t là b t kì ho t đ ng nào mà s d ng hi u qu các ngu n l c s nại hoá: ế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ại hoá: ử dụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ự phát triển của quản trị nhân sự: ẵn
có c a mình đ t o ra nh ng s n ph m (hàng hoá và d ch v ), đem trao đ i và thuủa quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ại hoá: ản về nền kinh tế: ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù ị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ổi mới (trước năm 1986):
đ c giá tr l n h n cái mà mình đã b ra.ư" ị nhân sự: ớc đổi mới (trước năm 1986): ơ bản về nền kinh tế: ỏ Việt nam đang phải đối mặt liên
N n kinh t bao g m kinh t , xã h i, môi tr ng và th ch Các y u t c uề nền kinh tế: ế: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ế: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ển của quản trị nhân sự: ế: ế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ấu hiệu của toàn cầu hoá: thành nên kinh t r t đa d ng: tình tr ng kinh t , lao đ ng, th t nghi p, chính ph ,ế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ại hoá: ại hoá: ế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: công đoàn, các bi n s kinh t v mô nh s n l ng, ty l th t nghi p, l m phát,ế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ư ản về nền kinh tế: ư" ư ệm cơ bản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá:
xu t kh u ròng (tài kho n vãng lai), lu ng v n ròng (tài kho n v n), t gi h i đoái.ấu hiệu của toàn cầu hoá: ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù ản về nền kinh tế: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ỷ giả hối đoái ản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự:
II Các nhân tố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự:
1 Thời kì trước đổi mới (trước năm 1986):
Nông nghi p chi m vai trò ch đ o trong n n kinh t , ngành công nghi p vàệm cơ bản về nền kinh tế: ế: ủa quản trị nhân sự: ại hoá: ề nền kinh tế: ế: ệm cơ bản về nền kinh tế:
d ch v phát tri n ch m d n đ n s m t cân đ i trong n n kinh t Lao đ ng chị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ển của quản trị nhân sự: ật chất cho chính mình ẫn đến sự mất cân đối trong nền kinh tế Lao động chủ ế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ế: ủa quản trị nhân sự:
y u làm trong ngành nông nghi p, là lao đ ng chân tay trình đ th p Mô hìnhế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ấu hiệu của toàn cầu hoá:
qu n lí ch y u là các h p tác xã, tuy nhiên ch đ qu n lí lao đ ng r t l ng l o, vìản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ế: " ế: ản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ỏ Việt nam đang phải đối mặt liên
th ng i nông dân không có ý th c và trách nhi m trong công vi c, h đi làm s m,ế: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ức năng quản trị nhân sự ệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ọ đi làm sớm, ớc đổi mới (trước năm 1986):
v mu n nh ng v n đ c h ng m t kho n ti n hay hi n v t theo đ nh m c ề nền kinh tế: ư ẫn đến sự mất cân đối trong nền kinh tế Lao động chủ ư" ưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ản về nền kinh tế: ề nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ật chất cho chính mình ị nhân sự: ức năng quản trị nhân sự
N n kinh t k ho ch hoá, hàng hoá đ c fân f i theo ch đ tem phi u, hàngề nền kinh tế: ế: ế: ại hoá: ư" ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ế: hoá không đ c mua bán t do trên th tr ng c ng nh không đ c fép v n chuy nư" ự phát triển của quản trị nhân sự: ị nhân sự: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ũng như không được fép vận chuyển ư ư" ật chất cho chính mình ển của quản trị nhân sự:
t do t đ a ph ng này sang đ a ph ng khác Phân ph i hàng hoá h n ch , n n s nự phát triển của quản trị nhân sự: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ị nhân sự: ươ bản về nền kinh tế: ị nhân sự: ươ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ại hoá: ế: ề nền kinh tế: ản về nền kinh tế:
xu t trong n c không có đ ng l c phát tri n, quan đi m c h u v quy n l iấu hiệu của toàn cầu hoá: ước đổi mới (trước năm 1986): ự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ề nền kinh tế: "
c a ng i lao đ ng trong ch đ nhà n c xã h i ch ngh a ki n ng i lao đ ngủa quản trị nhân sự: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ế: ước đổi mới (trước năm 1986): ủa quản trị nhân sự: ế: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): không n l c f n đ u, an ph n vì luôn nh n đ c m t m c l ng ( b ng ti n) ự phát triển của quản trị nhân sự: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ật chất cho chính mình ật chất cho chính mình ươ bản về nền kinh tế: ức năng quản trị nhân sự ươ bản về nền kinh tế: ằng tiền ề nền kinh tế:
ho c hi n v t) theo quy đ nh, đ ng th i vai trò c a ng i lao đ ng trong t ch cặt liên ệm cơ bản về nền kinh tế: ật chất cho chính mình ị nhân sự: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ủa quản trị nhân sự: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ổi mới (trước năm 1986): ức năng quản trị nhân sự kinh t h t s c m nh t, các ch đ đào t o c g nh đãi ng nhân viên g n nh ch aế: ế: ức năng quản trị nhân sự ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ại hoá: ế: ại hoá: ũng như không được fép vận chuyển ư ầu hoá: ư ư
có, và n u lao đ ng đ ng đ c đi đào t o n c ngoài là do nhà n c b ti n ra chế: ư" ại hoá: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ước đổi mới (trước năm 1986): ước đổi mới (trước năm 1986): ỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ề nền kinh tế: ức năng quản trị nhân sự không f i các doanh nghi p mu n th c hi n m c tiêu kinh doanh có hi u qu c aản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: riêng mình
Trang 3Thành ph n kinh t nhà n c gi vai trò ch đ o, chính sách qu n lí t p ầu hoá: ế: ước đổi mới (trước năm 1986): ủa quản trị nhân sự: ại hoá: ản về nền kinh tế: ật chất cho chính mình trung bao c p nên c ch qu n tr nhân s mang tính c c u và không đ c chú ấu hiệu của toàn cầu hoá: ơ bản về nền kinh tế: ế: ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ơ bản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ư"
tr ng Nó r t m nh t và không fát huy đ c h t kh n ng c a ng i lao đ ng ọ đi làm sớm, ấu hiệu của toàn cầu hoá: ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ại hoá: ư" ế: ản về nền kinh tế: ăm 1986): ủa quản trị nhân sự: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
N ng su t lao đ ng không cao, ng i lao đ ng không có ý thích ham mu n làm ăm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự:
vi c t kh ng đ nh mình Trong các doanh nghi p nhà n c vi c qu n lí ng i ệm cơ bản về nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: + ị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ước đổi mới (trước năm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): lao đ ng là theo biên ch , không có s ràng bu c v hi u qu lao đ ng v i th i gianế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ớc đổi mới (trước năm 1986): ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): công tác t i doanh nghi p Nhân viên đ c tuy n ch n ch y u d a vào m i quan ại hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ư" ển của quản trị nhân sự: ọ đi làm sớm, ủa quản trị nhân sự: ế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự:
h quen bi t, v trí ch y u xét theo thâm niên ch không theo n ng l c làm vi c ệm cơ bản về nền kinh tế: ế: ị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: ế: ức năng quản trị nhân sự ăm 1986): ự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: Tóm l i ho t đ ng qu n tr nhân s trong th i kì này h u nh ch a phát tri n đúng ại hoá: ại hoá: ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ầu hoá: ư ư ển của quản trị nhân sự:
m c ph i có.ức năng quản trị nhân sự ản về nền kinh tế:
2 Thời kì sau đổi mới:
2.1 Công nghiệp hoá- hiện đại hoá:
2.1.1.Sự tăng trưởng và fát triển kinh tế.
T ng tr ng kinh t là s gia t ng c a GDP, GNP ho c quy mô s n l ngăm 1986): ưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ăm 1986): ủa quản trị nhân sự: ặt liên ản về nền kinh tế: ư"
qu c gia tính bình quân trên đ u ng i PCI trong m t th i gian nh t đ nh, T ngố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ầu hoá: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ị nhân sự: ăm 1986):
tr ng kinh t th hi n s thay đ i v l ng c a n n kinh t Trong doanhưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ổi mới (trước năm 1986): ề nền kinh tế: ư" ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ế: nghi p ệm cơ bản về nền kinh tế:
Phát tri n kinh t mang n i hàm r ng h n t ng tr ng kinh t , nó bao g mển của quản trị nhân sự: ế: ơ bản về nền kinh tế: ăm 1986): ưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam
s t ng tr ng kinh t cùng v i s thay đ i v ch t c a n n kinh t nh phúc l iự phát triển của quản trị nhân sự: ăm 1986): ưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ớc đổi mới (trước năm 1986): ự phát triển của quản trị nhân sự: ổi mới (trước năm 1986): ề nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ế: ư "
xã h i, tu i th và nh ngthay đ i v c c u kinh t : gi m t tr ng c a khu v cổi mới (trước năm 1986): ọ đi làm sớm, ổi mới (trước năm 1986): ề nền kinh tế: ơ bản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ế: ản về nền kinh tế: ỷ giả hối đoái ọ đi làm sớm, ủa quản trị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự:
s khai t ng t tr ng c a khu v c ch t o và d ch v Phát tri n kinh t là m t quáơ bản về nền kinh tế: ăm 1986): ỷ giả hối đoái ọ đi làm sớm, ủa quản trị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ại hoá: ị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ển của quản trị nhân sự: ế: trình hoàn thi n m t m t c a n n kinh t bao g m kinh t , xã h i , môi tr ngệm cơ bản về nền kinh tế: ật chất cho chính mình ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ế: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ế: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
th ch trong m t th i gian nh t đ nh.ển của quản trị nhân sự: ế: ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ị nhân sự:
Quá trình t ng tr ng kinh t d n đ n s phát tri n c a l c l ng s n xu t, thuăm 1986): ưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ẫn đến sự mất cân đối trong nền kinh tế Lao động chủ ế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ư" ản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: hút lao đ ng, gi m tình tr ng th t nghi p, nâng cao vai trò c a ng i lao đ ng Laoản về nền kinh tế: ại hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
đ ng đã có s bi n đ i v c l ng l n ch t, nên các doanh nghi p đã quan tâm h nự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ổi mới (trước năm 1986): ề nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ư" ẫn đến sự mất cân đối trong nền kinh tế Lao động chủ ấu hiệu của toàn cầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ơ bản về nền kinh tế:
đ n v n đ qu n tr nhân s ế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ề nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự:
2.1.2 Quá trình công nghiệp hoá- hiện đại hoá:
Quá trình công nghi p hoá- hi n đ i hoá đ t n c nh m xây d ng m t n nệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ước đổi mới (trước năm 1986): ằng tiền ự phát triển của quản trị nhân sự: ề nền kinh tế:
s n xu t l n có c c u kinh t h p lí trong đó th hi n m i quan h qua l i gi aản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ớc đổi mới (trước năm 1986): ơ bản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ế: " ển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá:
ba ngành kinh t c b n : công nghi p n ng, công nghi p nh và nông nghi p,ế: ơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ăm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế: ẹ và nông nghiệp, ệm cơ bản về nền kinh tế:
th hi n m i quan h gi a hai khu v c kinh t : kinh t trung ng và kinh t đ aển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ế: ươ bản về nền kinh tế: ế: ị nhân sự:
Trang 4ph ng, thay lao đ ng n ng su t th p b ng lao đ ng có trình đ chuyên môn caoươ bản về nền kinh tế: ăm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ằng tiền
h n và v n d ng t i đa vi c s d ng máy móc.ơ bản về nền kinh tế: ật chất cho chính mình ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ử dụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức
C c u n n kinh t có s thay đ i l n: t tr ng ngành nông nghi p gi mơ bản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ề nền kinh tế: ế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ổi mới (trước năm 1986): ớc đổi mới (trước năm 1986): ỷ giả hối đoái ọ đi làm sớm, ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế:
d n thay vào đó là ngành công nghi p và d ch v , nhi u thành ph n kinh t m i đ cầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ề nền kinh tế: ầu hoá: ế: ớc đổi mới (trước năm 1986): ư" hình thành và phát tri n: Thành ph n kinh t t nhân, kinh t có v n đ u t n cển của quản trị nhân sự: ầu hoá: ế: ư ế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ầu hoá: ư ước đổi mới (trước năm 1986): ngoài…
Vào th i k này, cùng v i s phát tri n kinh t , các doanh nghi p đã có ý th c vời kì trước đổi mới (trước năm 1986): - ớc đổi mới (trước năm 1986): ự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ức năng quản trị nhân sự ề nền kinh tế: công vi c kinh doanh c a mình, h kinh doanh có m c đích h n và l i nhuân đã trệm cơ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ọ đi làm sớm, ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ơ bản về nền kinh tế: " ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: thành m c tiêu mà các doanh nghi p c n f i đ t đ n Mu n đ c v y, h n ai h t, cácụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ệm cơ bản về nền kinh tế: ầu hoá: ản về nền kinh tế: ại hoá: ế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ư" ật chất cho chính mình ơ bản về nền kinh tế: ế: doanh nghi p ph i t hoà mình vào dòng phát tri n c a toàn n n kinh t , bên c nhệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ế: ại hoá:
nh ng v n đ v tài chính, chi n l c phát tri n kinh doanh, nh ng v n đ vấu hiệu của toàn cầu hoá: ề nền kinh tế: ề nền kinh tế: ế: ư" ển của quản trị nhân sự: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ề nền kinh tế: ề nền kinh tế: khoa h c công ngh thì v n đ qu n tr nhân l c c ng d n đ c chú tr ng nh mọ đi làm sớm, ệm cơ bản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ề nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ũng như không được fép vận chuyển ầu hoá: ư" ọ đi làm sớm, ằng tiền
m c đích kinh doanh hi u qu và có l i.ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ời kì trước đổi mới (trước năm 1986):
M t s v n đ đ t ra trong ho t đ ng qu n tr nhân s c a các doanhố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ề nền kinh tế: ặt liên ại hoá: ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: nghi p là h ph i bi t đ u t m t cách tho đáng vào công tác b i d ng đào t o m iệm cơ bản về nền kinh tế: ọ đi làm sớm, ản về nền kinh tế: ế: ầu hoá: ư ản về nền kinh tế: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ưỡng đào tạo mới ại hoá: ớc đổi mới (trước năm 1986):
l c l ng lao đ ng, đ i ng trí th c có ch t l ng cao trong các doanh nghi p.ự phát triển của quản trị nhân sự: ư" ũng như không được fép vận chuyển ức năng quản trị nhân sự ấu hiệu của toàn cầu hoá: ư" ệm cơ bản về nền kinh tế: Nâng cao trình đ tay ngh c a đ ng cán b k s , công nhân k thu t đ khai thácề nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ũng như không được fép vận chuyển ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác ư ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác ật chất cho chính mình ển của quản trị nhân sự:
t i u giá tr c a nguy n v t li u, n ng su t máy móc, thi t b công ngh tiên ti n.ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ư ị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ật chất cho chính mình ệm cơ bản về nền kinh tế: ăm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ế: ị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ế:
c bi t là trong công tác tuyên ch n các v trí cán b qu n tr , giám đ c f i
Đặt liên ệm cơ bản về nền kinh tế: ọ đi làm sớm, ị nhân sự: ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ản về nền kinh tế:
đ c tuy n ch k càng, có trình đ hi u bi t cao, có ki n th c v khoa h c côngư" ển của quản trị nhân sự: ọ đi làm sớm, ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác ển của quản trị nhân sự: ế: ế: ức năng quản trị nhân sự ề nền kinh tế: ọ đi làm sớm, ngh và giao ti p xã h i, tâm lý, kinh t t ng h p nh ng tri th c trong cu c s ng,ệm cơ bản về nền kinh tế: ế: ế: ổi mới (trước năm 1986): " ức năng quản trị nhân sự ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự:
ph i bi t v n d ng các ki n th c vào th c hi n t t nhi m v c b n c a ng iản về nền kinh tế: ế: ật chất cho chính mình ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ế: ức năng quản trị nhân sự ự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
qu n tr đó là: t ch c, l p k ho ch, ki m tra, giám sát, ra quy t đ nh ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ổi mới (trước năm 1986): ức năng quản trị nhân sự ật chất cho chính mình ế: ại hoá: ển của quản trị nhân sự: ế: ị nhân sự:
V công tác qu n tr nhân s doanh nghi p ph i hình thành nên c c u laoề nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ơ bản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá:
đ ng t i u, ph i đ m b o đ vi c làm, phát huy t i đa n ng su t và hi u qu côngố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ư ản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ăm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế:
vi c trên c s phân công và b trí lao đ ng m t cách h p lí phù h p v i n ng l c,ệm cơ bản về nền kinh tế: ơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: " " ớc đổi mới (trước năm 1986): ăm 1986): ự phát triển của quản trị nhân sự:
s tr ng và nguy n v ng c a m i ng i Tr c khi phân công b trí ho c đởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế: ọ đi làm sớm, ủa quản trị nhân sự: ) ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ước đổi mới (trước năm 1986): ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ặt liên ề nền kinh tế:
b t cán b đ u ph i qua ki m tra tay ngh Khi giao vi c c n ki m tra rõ ch cại hoá: ề nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ầu hoá: ển của quản trị nhân sự: ức năng quản trị nhân sự
n ng, quy n h n, nhi m v trách nhi m ằng tiền ề nền kinh tế: ại hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ệm cơ bản về nền kinh tế: Đặt liên c bi t trong công tác tr l ng,ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ươ bản về nền kinh tế:
th ng, khuy n khích v t ch t đ i v i ng i lao đ ng luôn là v n đ h t s cưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ật chất cho chính mình ấu hiệu của toàn cầu hoá: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ớc đổi mới (trước năm 1986): ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ề nền kinh tế: ế: ức năng quản trị nhân sự quan tr ng N u nhân viên làm vi c trong khâu này có thái đ không đúng, phân bi t đ iọ đi làm sớm, ế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự:
x , c x hách d ch v i ng i lao đ ng, coi h ch là ng i đi làm thuê, thì d gây nênử dụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ư ử dụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ị nhân sự: ớc đổi mới (trước năm 1986): ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ọ đi làm sớm, ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ễ gây nên
s m t lòng tin, s nhi t tình, ham mu n lao đ ng và c ng hi n c a h cho doanhự phát triển của quản trị nhân sự: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ủa quản trị nhân sự: ọ đi làm sớm, nghi p.ệm cơ bản về nền kinh tế:
ng l c t p th và cá nhân ng i lao đ ng là nhân t quy t đ nh t i hi u qu
Đ ự phát triển của quản trị nhân sự: ật chất cho chính mình ển của quản trị nhân sự: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ị nhân sự: ớc đổi mới (trước năm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế:
ho t đ ng c a doanh nghi p Trong doanh nghi p, đ ng l c cho t p th và cho cáại hoá: ủa quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ật chất cho chính mình ển của quản trị nhân sự: nhân ng i lao đ ng chính là l i ích, l i nhu n thu đ c đ xu t có hi u qu h n.ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): " " ật chất cho chính mình ư" ển của quản trị nhân sự: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ơ bản về nền kinh tế:
Trang 5Các doanh nghi p c n phân ph i l i nhu n m t cách tho đáng, đ m b o công b ngệm cơ bản về nền kinh tế: ầu hoá: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: " ật chất cho chính mình ản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ằng tiền
h p lí th ng ph t nghiêm minh " ưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ại hoá: Đặt liên c bi t c n có ch đ đãi ng đúng m c v iệm cơ bản về nền kinh tế: ầu hoá: ế: ức năng quản trị nhân sự ớc đổi mới (trước năm 1986):
nh ng nhân viên gi i, trình đ tay ngh cao ho c có thành tích có sáng ki n ỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ề nền kinh tế: ặt liên ế: Đồn nhân lực trong các DN Việt Namng
th i c ng nghiêm kh c x lí đ i v i c c tr ng h p vi ph m làm m t tr t t , kời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ũng như không được fép vận chuyển ắng thực ử dụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ớc đổi mới (trước năm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ươ bản về nền kinh tế: " ại hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ật chất cho chính mình ử dụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ỷ giả hối đoái
c ng c ng nh phá h ng b u không khí lao đ ng chung c a c t p th nhân viên.ươ bản về nền kinh tế: ũng như không được fép vận chuyển ư ỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ầu hoá: ủa quản trị nhân sự: ản về nền kinh tế: ật chất cho chính mình ển của quản trị nhân sự:
Ch tr ng c ph n hoá các doanh nghi p nhà n c b t đ u t n m 1992 vàủa quản trị nhân sự: ươ bản về nền kinh tế: ổi mới (trước năm 1986): ầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ước đổi mới (trước năm 1986): ắng thực ầu hoá: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ăm 1986): phát tri n m nh m trong th i gian g n đây đã làm cho các doanh nghi p ch đ ngển của quản trị nhân sự: ại hoá: ẽ trong thời gian gần đây đã làm cho các doanh nghiệp chủ động ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự:
h n trong các ho t đ ng kinh doanh c a mình, vì v y vi c qu n lí nhân s c ngơ bản về nền kinh tế: ại hoá: ủa quản trị nhân sự: ật chất cho chính mình ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ũng như không được fép vận chuyển
do doanh nghi p hoàn toàn t quy t đ nh H qu n lí nhân viên và g n k t nhân viênệm cơ bản về nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ị nhân sự: ọ đi làm sớm, ản về nền kinh tế: ắng thực ế:
v i doanh nghi p b ng h p đ ng lao đ ng, h có quy n t ch trong vi c s pơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ằng tiền " ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ọ đi làm sớm, ề nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ắng thực
x p nhân s phù h p cho ho t đ ng kinh doanh c a mình Nhi u doanh nghi p cóế: ự phát triển của quản trị nhân sự: " ại hoá: ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: chính sách bán c ph n cho ng i lao đ ng, m t hình th c g n k t quy n l i c aổi mới (trước năm 1986): ầu hoá: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ức năng quản trị nhân sự ắng thực ế: ề nền kinh tế: " ủa quản trị nhân sự:
ng i lao đ ng v i l i ích c a doanh nghi p, vì ng i lao đ ng làm vi c khôngười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ớc đổi mới (trước năm 1986): " ủa quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế:
ch nh n đ c kho n l ng c ng nh tr c đây, mà h còn nh n đ c m t kho nỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ật chất cho chính mình ư" ản về nền kinh tế: ươ bản về nền kinh tế: ức năng quản trị nhân sự ư ước đổi mới (trước năm 1986): ọ đi làm sớm, ật chất cho chính mình ư" ản về nền kinh tế:
g i l i l i nhu n theo phân ph i mang l i ph thu c vào ph n tr m c ph n màọ đi làm sớm, ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): " ật chất cho chính mình ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ại hoá: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ầu hoá: ăm 1986): ổi mới (trước năm 1986): ầu hoá:
h n m gi trong doanh nghi p Không ch th , ngoài vi c có thêm m t kho n thuọ đi làm sớm, ắng thực ệm cơ bản về nền kinh tế: ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế:
nh p t l i nhu n chung, mà ti ng nói c a h c ng có vai trò l n h n, h cóật chất cho chính mình ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên " ật chất cho chính mình ế: ủa quản trị nhân sự: ọ đi làm sớm, ũng như không được fép vận chuyển ớc đổi mới (trước năm 1986): ơ bản về nền kinh tế: ọ đi làm sớm, quy n tham gia vào ho t đ ng chung c a doanh nghi p i u đó khi n ng i laoề nền kinh tế: ại hoá: ủa quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: Đ ề nền kinh tế: ế: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
đ ng ph i c g ng n l c h t s c mình đ t o ch d ng cho mình đ ng th iản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ăm 1986): ) ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ức năng quản trị nhân sự ển của quản trị nhân sự: ại hoá: ) ức năng quản trị nhân sự ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ời kì trước đổi mới (trước năm 1986):
t ng thu nh p c a b n thân.ăm 1986): ật chất cho chính mình ủa quản trị nhân sự: ản về nền kinh tế:
Các doanh nghi p c nh tranh nhau không ch b ng v n, công ngh , …mà cònệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá: ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ằng tiền ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế:
b ng m t nhân t h t s c quan tr ng khác: đó chính là ngu n lao đ ng ch t l ngằng tiền ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ức năng quản trị nhân sự ọ đi làm sớm, ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ấu hiệu của toàn cầu hoá: ư" cao mà g i đang n m trong tay Do v y vi c “tuy n m ” nhân viên b ng “quan họ đi làm sớm, ắng thực ật chất cho chính mình ệm cơ bản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: ằng tiền ệm cơ bản về nền kinh tế: quen bi t” tr c kia đã đ c thay th b ng vi c tuy n ch n r ng rãi, công b ng vàế: ước đổi mới (trước năm 1986): ư" ế: ằng tiền ệm cơ bản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: ọ đi làm sớm, ằng tiền minh b ch h n Ngay c vi c t ng l ng, th ng, th ng ch c c ng không chại hoá: ơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ăm 1986): ươ bản về nền kinh tế: ưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ăm 1986): ức năng quản trị nhân sự ũng như không được fép vận chuyển ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên
đ n thu n d a vào thâm niên làm vi c n a Lao đ ng tr thành nhân t quan tr ngơ bản về nền kinh tế: ầu hoá: ự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ọ đi làm sớm, không th thi u trong s t n t i và phát tri n c a doanh nghi p, chính vì v y h đãển của quản trị nhân sự: ế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ại hoá: ển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ật chất cho chính mình ọ đi làm sớm,
th c hi n nhi u chính sách u đãi dành cho nhân viên v c m t v t ch t l n tinhự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ề nền kinh tế: ư ề nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ặt liên ật chất cho chính mình ấu hiệu của toàn cầu hoá: ẫn đến sự mất cân đối trong nền kinh tế Lao động chủ
th n nh m thu hút ch t xám ph c v ho t đ ng kinh doanh c a mình.ầu hoá: ằng tiền ấu hiệu của toàn cầu hoá: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ại hoá: ủa quản trị nhân sự:
2.2.Quá trình toàn cầu hoá:
2.2.1.Các dấu hiệu của toàn cầu hoá:
- S gia t ng th ng m i qu c t v i t c đ cao h n t c đ t ng tr ng c aự phát triển của quản trị nhân sự: ăm 1986): ươ bản về nền kinh tế: ại hoá: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ớc đổi mới (trước năm 1986): ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ăm 1986): ưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: kinh t th gi i.ế: ế: ớc đổi mới (trước năm 1986):
- Gia t ng lu ng t b n qu c t bao g m c đ u t tr c ti p t n c ngoài.ăm 1986): ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ư ản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ản về nền kinh tế: ầu hoá: ư ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ước đổi mới (trước năm 1986):
Trang 6- Gia t ng lu ng d li u xuyên biên gi i thông qua vi c s d ng các công nghăm 1986): ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ệm cơ bản về nền kinh tế: ớc đổi mới (trước năm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế: ử dụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ệm cơ bản về nền kinh tế:
nh internet, các v tinh liên h và đi n tho i.ư ệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá:
- Gia t ng trao đ i v n hoá qu c t , ch ng h n vi c xu t kh u các v n hoá ph măm 1986): ổi mới (trước năm 1986): ăm 1986): ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: + ại hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù ăm 1986): ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù
nh film nh, sách báo…ư ản về nền kinh tế:
- Toàn c u hoá c ng tác đ ng tr c ti p đ n ý th c con ng i, khi n con ng i chú ýầu hoá: ũng như không được fép vận chuyển ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ế: ức năng quản trị nhân sự ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ế: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
h n đ n nh g v n đ có nh h ng toàn c u nh : v n đ nóng lên c a khí h u,ơ bản về nền kinh tế: ế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ề nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ầu hoá: ư ấu hiệu của toàn cầu hoá: ề nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ật chất cho chính mình
kh ng b , ma tuý, buôn l u và nh ng v n đ nâng cao m c s ng nh ng n của quản trị nhân sự: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ật chất cho chính mình ấu hiệu của toàn cầu hoá: ề nền kinh tế: ức năng quản trị nhân sự ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ước đổi mới (trước năm 1986): nghèo…
- S tràn lan c a ch ngh a đa v n hoá và vi c cá nhân ngày càng có xu h ng h ngự phát triển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự: ăm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế: ước đổi mới (trước năm 1986): ước đổi mới (trước năm 1986):
đ n đa d ng v n hoá, m t khác làm m t đi tính đa d ng v n hoá thông qua s đ ngế: ại hoá: ăm 1986): ặt liên ấu hiệu của toàn cầu hoá: ại hoá: ăm 1986): ự phát triển của quản trị nhân sự: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam hoá, lai t p hoá, Tây hoá, M hoá…ại hoá: ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác
- Làm m đi ý ni m ch quy n qu c gia và biên gi i qu c gi i thông qua các hi pời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ớc đổi mới (trước năm 1986): ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ớc đổi mới (trước năm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế:
c qu c t d n đ n vi c thành l p các t ch c toàn c u nh WTO, OPEC…
ước đổi mới (trước năm 1986): ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ẫn đến sự mất cân đối trong nền kinh tế Lao động chủ ế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ật chất cho chính mình ổi mới (trước năm 1986): ức năng quản trị nhân sự ầu hoá: ư
- Gia t ng vi c đi l i và du l ch qu c t ăm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá: ị nhân sự: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế:
- Gia t ng di c bao g m c vi c nh p c b t h p fáp.ăm 1986): ư ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ật chất cho chính mình ư ấu hiệu của toàn cầu hoá: "
2.2.2 Xu hướng quản trị nguồn nhân lực trong các DN Việt Nam
-S c n thi t ph i qu n tr nhân s c ng nhự phát triển của quản trị nhân sự: ầu hoá: ế: ản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ũng như không được fép vận chuyển ư các ho t ại hoá: đ ng qu n lý khác trong cácản về nền kinh tế: công ty m t cách bài b n hản về nền kinh tế: ơ bản về nền kinh tế:n, có khoa h c họ đi làm sớm, ơ bản về nền kinh tế:n, gi m tính t phát trong qu n lýản về nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ản về nền kinh tế:
ho c qu n lý theo thói quen.ặt liên ản về nền kinh tế:
-Thiên hư ng qu n lý theo “quá trình”.ớc đổi mới (trước năm 1986): ản về nền kinh tế:
-S thay ự phát triển của quản trị nhân sự: đ i trong phong cách lãnh ổi mới (trước năm 1986): đ o.ại hoá:
-S thay ự phát triển của quản trị nhân sự: đ i m c ổi mới (trước năm 1986): ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức đích làm vi c c a công nhân và cán b trong công ty t ng n h nệm cơ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ọ đi làm sớm, ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ắng thực ại hoá: sang dài h n.ại hoá:
-Quá trình tuy n d ng s ngày càng tr nên khó khển của quản trị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ẽ trong thời gian gần đây đã làm cho các doanh nghiệp chủ động ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ăm 1986):n hơ bản về nền kinh tế:n do s thay ự phát triển của quản trị nhân sự: đ i c a ngu nổi mới (trước năm 1986): ủa quản trị nhân sự: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam lao đ ng c ng nhũng như không được fép vận chuyển ư do s xu t hi n c a nhi u khu công nghi p l n.ự phát triển của quản trị nhân sự: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ớc đổi mới (trước năm 1986):
-Nhu c u v lao ầu hoá: ề nền kinh tế: đ ng có k thu t và chuyên môn hoá ngày càng l n.ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác ật chất cho chính mình ớc đổi mới (trước năm 1986):
-S c n thi t ph i có k ho ch và xây d ng chi n lự phát triển của quản trị nhân sự: ầu hoá: ế: ản về nền kinh tế: ế: ại hoá: ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ư c ngu n nhân l c cho công" ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ự phát triển của quản trị nhân sự: ty
-Nhu c u ầu hoá: đào t o và phát tri n ngu n nhân l c ngày càng cao.ại hoá: ển của quản trị nhân sự: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ự phát triển của quản trị nhân sự:
-Các chính sách qu n tr nhân s càng ph i rõ và chi ti t hản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ản về nền kinh tế: ế: ơ bản về nền kinh tế:n
-Vai trò quan tr ng c a vi c ch rõ ch c trách nhi m v c th cho t ng v tríọ đi làm sớm, ủa quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ức năng quản trị nhân sự ệm cơ bản về nền kinh tế: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ển của quản trị nhân sự: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ị nhân sự: công vi c c ng nhệm cơ bản về nền kinh tế: ũng như không được fép vận chuyển ư h th ng thông tin v nhân l c trong công ty ngày càng ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: đư c" coi tr ng.ọ đi làm sớm,
-Các công ty s ngày càng nh n rõ s c n thi t ph i có m t cán b chuyên môn phẽ trong thời gian gần đây đã làm cho các doanh nghiệp chủ động ật chất cho chính mình ự phát triển của quản trị nhân sự: ầu hoá: ế: ản về nền kinh tế: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức trách các v n ấu hiệu của toàn cầu hoá: đ qu n tr nhân l c trong công ty c a mình.ề nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự:
Trang 72.2.3 Một số vấn đề mà các doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên quan đến chức năng quản trị nhân sự
Dấu hiệu Nguyên nhân
• G p khó kh n ặt liên ăm 1986):
trong vi c xác đ nh ệm cơ bản về nền kinh tế: ị nhân sự:
l ng đúng, đ cho ươ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự:
ng i lao đ người kì trước đổi mới (trước năm 1986):
• Th ng xuyên g p ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ặt liên
nh ng s phàn nàn vự phát triển của quản trị nhân sự: ề nền kinh tế:
chính sách l ngươ bản về nền kinh tế:
• Thi u c s v vi c đánh giá các kinh nghi m, trình đ đào ế: ơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế:
t o và các công vi c tr c đây c ng nh s phát tri n k n ngại hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ước đổi mới (trước năm 1986): ũng như không được fép vận chuyển ư ự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác ăm 1986):
c a t ng cán b nhân viênủa quản trị nhân sự: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên
• Thi u c s đ ch ra s l ng và lo i k n ng th c t ế: ơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ư" ại hoá: ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác ăm 1986): ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: đang s ncótrongcôngty ẵn
• Thi u c s trong vi c phân tích và phân lo i các m c l ngế: ơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá: ức năng quản trị nhân sự ươ bản về nền kinh tế: cho ng i lao đ ng ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
• Thi u c n c trong vi c đ nh ra đ nh m c đánh giá k t qu ế: ăm 1986): ức năng quản trị nhân sự ệm cơ bản về nền kinh tế: ị nhân sự: ị nhân sự: ức năng quản trị nhân sự ế: ản về nền kinh tế:
ho t đ ngại hoá:
• Không đ c n c xác đáng cho vi c ch ra nh ng yêu c u ủa quản trị nhân sự: ăm 1986): ức năng quản trị nhân sự ệm cơ bản về nền kinh tế: ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ầu hoá:
c n thi t cho t ng công vi c ầu hoá: ế: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ệm cơ bản về nền kinh tế:
• Không th hi n đ y đ m i quan h gi a ti n l ng và giá ển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ầu hoá: ủa quản trị nhân sự: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ề nền kinh tế: ươ bản về nền kinh tế:
tr công vi cị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế:
• Thi u s linh ho t trong h th ng ti n l ngế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ại hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ươ bản về nền kinh tế:
• ôi khi d th a Đ ư ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên
ngu n nhân l c ho cồn nhân lực trong các DN Việt Nam ự phát triển của quản trị nhân sự: ặt liên
có s thi u h t nhân ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức
l cự phát triển của quản trị nhân sự:
• Không đ c s đ ch ra s l ng th c t và các lo i k ủa quản trị nhân sự: ơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ư" ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ại hoá: ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác
n ng c n thi t cho vi c tuy n d ng, s p x p l i nhân viên ăm 1986): ầu hoá: ế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ắng thực ế: ại hoá:
ho c đ b t phát tri n nhân viên ặt liên ề nền kinh tế: ại hoá: ển của quản trị nhân sự:
• Th ng xuyên l p l i các sai l m trong vi c tuy n d ng ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ặt liên ại hoá: ầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức
b i vì thi u các c n c và các thông tin v ngu n lao đ ng có ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ăm 1986): ức năng quản trị nhân sự ề nền kinh tế: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam
th tuy n d ng trong vùng.ển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức
• Không bi t ho c không có các c n c v nh ng yêu c u ế: ặt liên ăm 1986): ức năng quản trị nhân sự ề nền kinh tế: ầu hoá:
t i thi u c b n đ i v i lao đ ng trong m t t ng lai ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ớc đổi mới (trước năm 1986): ươ bản về nền kinh tế:
• Không bi t hay không có đ các c s c n thi t v các đi u ế: ủa quản trị nhân sự: ơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ầu hoá: ế: ề nền kinh tế: ề nền kinh tế:
ki n đào t oệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá:
Trang 8• Không ki m soát ển của quản trị nhân sự:
n i chi phí lao đ ng ổi mới (trước năm 1986):
ho c các chi phí ặt liên
qu n lýản về nền kinh tế:
• Đển của quản trị nhân sự: cho chi phí lao
đ ng t ng ho c ăm 1986): ặt liên
gi m m t cách ản về nền kinh tế:
không bình th ng ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
trong m t th i gian ời kì trước đổi mới (trước năm 1986):
ng nắng thực
• T l luân chuy n ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ệm cơ bản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự:
lao đ ng cao
• Không bi t và không có các c n c chính xác cho vi c xác ế: ăm 1986): ức năng quản trị nhân sự ệm cơ bản về nền kinh tế:
đ nh t l l ng, l i ích và chi phí c a ng i lao đ ng c ng ị nhân sự: ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ệm cơ bản về nền kinh tế: ươ bản về nền kinh tế: " ủa quản trị nhân sự: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ũng như không được fép vận chuyển
nh th i gian ngh phép và thái đ làm vi c c a ng i lao ư ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ệm cơ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
đ ng
• Không bi t và ch a có m t c n c h p lý cho vi c xác đ nh ế: ư ăm 1986): ức năng quản trị nhân sự " ệm cơ bản về nền kinh tế: ị nhân sự: chi phí đào t o ng i lao đ ngại hoá: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
• Không bi t ho c thi u c s xác đ nh li u công ty có th ế: ặt liên ế: ơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: trang tr i các chi phí lao đ ng hay không?ản về nền kinh tế:
• Không xác đ nh rõ nguyên t c, chính sách c ng nh các u tiên ị nhân sự: ắng thực ũng như không được fép vận chuyển ư ư khi qu n tr nhân sản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự:
• Ng i lao đ ng không bi t, không hi u hay không đ ng ý ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ế: ển của quản trị nhân sự: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam
v i nh ng nguyên t c qu n lý, chính sách hay các u tiên trongớc đổi mới (trước năm 1986): ắng thực ản về nền kinh tế: ư
qu n lý nhân l c.ản về nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự:
• Tuy n d ng và thuê nh ng lao đ ng không t tển của quản trị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự:
• Ng i lao đ ng th c hi n nh ng công vi c gi ng nhau vìười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự:
có s không rõ ràng và trùng l p trong phân công trách nhi m và ự phát triển của quản trị nhân sự: ắng thực ệm cơ bản về nền kinh tế: quy n h n cho hề nền kinh tế: ại hoá: ọ đi làm sớm,
• Không công b ng, không chính xác hay không nh t quán ằng tiền ấu hiệu của toàn cầu hoá: trong vi c tr l ngệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ươ bản về nền kinh tế:
• Ch n các ch ng trình đào t o không đúng, thi u h p lý d n ọ đi làm sớm, ươ bản về nền kinh tế: ại hoá: ế: " ẫn đến sự mất cân đối trong nền kinh tế Lao động chủ
đ n ch t l ng và n ng su t lao đ ng c a ng i lao đ ng ế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ự phát triển của quản trị nhân sự:ơ bản về nền kinh tế: ăm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ủa quản trị nhân sự: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ơ bản về nền kinh tế:
th pấu hiệu của toàn cầu hoá:
• C u trúc c a l ng là không nh t quánấu hiệu của toàn cầu hoá: ủa quản trị nhân sự: ươ bản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá:
• Các m c l ng là thi u s linh ho tức năng quản trị nhân sự ươ bản về nền kinh tế: ế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ại hoá:
• G p khó kh n ặt liên ăm 1986):
trong vi c xác đ nh ệm cơ bản về nền kinh tế: ị nhân sự:
qu đào t o và các qu ại hoá:
khác cho các ho t ại hoá:
đ ng qu n tr nhân ản về nền kinh tế: ị nhân sự:
s ự phát triển của quản trị nhân sự:
• Chi tiêu quá nhi u ề nền kinh tế:
cho các ho t đ ng ại hoá:
qu n tr nhân sản về nền kinh tế: ị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự:
• Thi u các c n c c b n cho vi c xác đ nh s l ng và lo i ế: ăm 1986): ức năng quản trị nhân sự ơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ị nhân sự: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ư" ại hoá:
k n ng c n thi t đ tuy n d ng, thuyên chuy n và đ b t ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác ăm 1986): ầu hoá: ế: ển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ển của quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ại hoá: lao đ ng
• Không có các thông tin c n thi t cho vi c xác đ nh s l ngầu hoá: ế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ị nhân sự: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ư"
và các lo i các ch ng trình đào t o c n thi t cho t ng công ại hoá: ươ bản về nền kinh tế: ại hoá: ầu hoá: ế: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên nhân trong công ty
• Không đ các thông tin và c s c n thi t cho vi c xác đ nh ủa quản trị nhân sự: ơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ầu hoá: ế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ị nhân sự:
m t cách chi ti t các chi phí đào t o ế: ại hoá:
• Không bi t hay không có đ các thông tin c b n cho các ế: ủa quản trị nhân sự: ơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế:
ho t đ ng đào t o và phát tri n c a công tyại hoá: ại hoá: ển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự:
• Không có h th ng đ ki m soát chi phí và duy trì v th ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ị nhân sự: ế:
c nh tranh c a công tyại hoá: ủa quản trị nhân sự:
Trang 9• Có các d u hi u ấu hiệu của toàn cầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế:
nghiêm tr ng v ọ đi làm sớm, ề nền kinh tế:
vi c trì hoãn s n ệm cơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế:
xu t, ph i làm l i ấu hiệu của toàn cầu hoá: ản về nền kinh tế: ại hoá:
s n ph m hay s tản về nền kinh tế: ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù ự phát triển của quản trị nhân sự: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên
ch i và phàn nàn c a ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự:
khách hàng
• Công nhân không bi t, không hi u hay không đ ng ý v i ế: ển của quản trị nhân sự: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ớc đổi mới (trước năm 1986): các chính sách nhân s c a công tyự phát triển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự:
• Công nhân có nhi u phàn nàn, và có đ ngh đang ch đ c gi iề nền kinh tế: ề nền kinh tế: ị nhân sự: ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ư" ản về nền kinh tế: quy tế:
• Công nhân r t khó có th đ a ra các l i ch t v n hay than ấu hiệu của toàn cầu hoá: ển của quản trị nhân sự: ư ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá: phi n trên các khía c nh khác nhau.ề nền kinh tế: ại hoá:
• Công nhân có tinh th n làm vi c ch a t tầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ư ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự:
• Công nhân có n ng su t lao đ ng th păm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá:
• Thi u c n c đ đ a ra tiêu chu n v k t qu công vi c ế: ăm 1986): ức năng quản trị nhân sự ển của quản trị nhân sự: ư ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù ề nền kinh tế: ế: ản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: cho nhân viên
• Không có c n c đ ch ra s c n thi t ph i xác đ nh rõ ăm 1986): ức năng quản trị nhân sự ển của quản trị nhân sự: ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ự phát triển của quản trị nhân sự: ầu hoá: ế: ản về nền kinh tế: ị nhân sự:
ch c n ng cho t ng công vi cức năng quản trị nhân sự ăm 1986): ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ệm cơ bản về nền kinh tế:
• Không có đ các thông tin cho vi c c t nh c, s p x p l i ủa quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ắng thực ắng thực ế: ại hoá: lao đ ng hay thuê thêm lao đ ng
• Công nhân th ng làm các công vi c gi ng nhau do s ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự:
không rõ ràng trong vi c phân công trách nhi m và quy n h n ệm cơ bản về nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ề nền kinh tế: ại hoá:
c a h ủa quản trị nhân sự: ọ đi làm sớm,
• Công nhân th ng hay tranh cãi và có nhi u mâu thu n và ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ề nền kinh tế: ẫn đến sự mất cân đối trong nền kinh tế Lao động chủ
th ng hay nh m l n v vai trò và ch c n ng c a t ng ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ầu hoá: ẫn đến sự mất cân đối trong nền kinh tế Lao động chủ ề nền kinh tế: ức năng quản trị nhân sự ăm 1986): ủa quản trị nhân sự: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên
ng i trong công vi c.ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ệm cơ bản về nền kinh tế:
• Công nhân đ c đào t o không đúng và không t t d n đ n ch tư" ại hoá: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ẫn đến sự mất cân đối trong nền kinh tế Lao động chủ ế: ấu hiệu của toàn cầu hoá:
l ng làm vi c t i và n ng su t lao đ ng ư" ệm cơ bản về nền kinh tế: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ăm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá:
• Thi u các thông tin đ so sánh k t qu ho t đ ng th c t ế: ển của quản trị nhân sự: ế: ản về nền kinh tế: ại hoá: ự phát triển của quản trị nhân sự: ế:
v i tiêu chu n đã đ raớc đổi mới (trước năm 1986): ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù ề nền kinh tế:
• N ng su t lao ăm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá:
đ ng c a công nhân ủa quản trị nhân sự:
th pấu hiệu của toàn cầu hoá:
• Thi u c s đ so sánh th c t v i tiêu chu n k t qu côngế: ơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ớc đổi mới (trước năm 1986): ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù ế: ản về nền kinh tế:
vi c Không bi t hay không có đ thông tin v các lo i và các ệm cơ bản về nền kinh tế: ế: ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ại hoá:
m c đ k n ng c n thi t c a ng i lao đ ngức năng quản trị nhân sự ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác ăm 1986): ầu hoá: ế: ủa quản trị nhân sự: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
• Không có đ các thông tin v s phát tri n ngu n nhân l c ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ển của quản trị nhân sự: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ự phát triển của quản trị nhân sự:
c n thi t cu công tyầu hoá: ế: ản về nền kinh tế:
• Thi u s nh t quán trong c u trúc l ng c a công tyế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ươ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự:
• T l tai n n lao ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá:
đ ng cao
• T l ngh vi c và điỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ệm cơ bản về nền kinh tế: ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ệm cơ bản về nền kinh tế:
làm mu n cao
• T l ng i xin ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ệm cơ bản về nền kinh tế: ười kì trước đổi mới (trước năm 1986):
chuy n công tác caoển của quản trị nhân sự:
• Không bi t hay không có đ thông tin v yêu c u ngu n ế: ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ầu hoá: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam lao đ ng
• Không có đ thông tin v các lo i và các m c đ k n ng ủa quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ại hoá: ức năng quản trị nhân sự ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác ăm 1986):
c n thi tầu hoá: ế:
• Công nhân không bi t, không hi u hay không đ ng ý v i ế: ển của quản trị nhân sự: ồn nhân lực trong các DN Việt Nam ớc đổi mới (trước năm 1986): các chính sách nhân l c c a công tyự phát triển của quản trị nhân sự: ủa quản trị nhân sự:
Trang 10• T l luân chuy n ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ệm cơ bản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự:
lao đ ng cao • Công nhân có nh ng phàn nàn, ch t v n ch a đ c gi i
ấu hiệu của toàn cầu hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ư ư" ản về nền kinh tế:
quy tế:
• Công nhân r t khó đ a ra các l i ch t v n và phàn nàn trên các ấu hiệu của toàn cầu hoá: ư ời kì trước đổi mới (trước năm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá: khía c nh khác nhauại hoá:
• Công nhân có đ o đ c ch a t t l mại hoá: ức năng quản trị nhân sự ư ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ắng thực
• Thuê và tuy n ch n công nhân không b o đ m ch t l ngển của quản trị nhân sự: ọ đi làm sớm, ản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ư"
• Công nhân luôn th c m c v nh ng s trùng l p trong vi cắng thực ắng thực ề nền kinh tế: ự phát triển của quản trị nhân sự: ặt liên ệm cơ bản về nền kinh tế: phân đ nh trách nhi m và quy n h nị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ề nền kinh tế: ại hoá:
• Công nhân th ng xuyên tranh cãi, có mâu thu n và hi u ười kì trước đổi mới (trước năm 1986): ẫn đến sự mất cân đối trong nền kinh tế Lao động chủ ển của quản trị nhân sự:
nh m v trách nhi m c a các cán b ph tráchầu hoá: ề nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế: ủa quản trị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức
• Tr l ng không công b ng và không chính xácản về nền kinh tế: ươ bản về nền kinh tế: ằng tiền
• Có các khoá đào t o không đúng hay kém ch t l ng làm gi m ại hoá: ấu hiệu của toàn cầu hoá: ư" ản về nền kinh tế:
n ng su t lao đ ng trong công tyăm 1986): ấu hiệu của toàn cầu hoá:
• G p khó kh n ặt liên ăm 1986):
trong vi c b t đ u ệm cơ bản về nền kinh tế: ắng thực ầu hoá:
hay thi t k l i ế: ế: ại hoá:
ch ng trình phát ươ bản về nền kinh tế:
tri n ngh nghi p ển của quản trị nhân sự: ề nền kinh tế: ệm cơ bản về nền kinh tế:
cho cán b công nhân
viên c a công tyủa quản trị nhân sự:
• Khó kh n trong ăm 1986):
vi c tuy n d ng, ệm cơ bản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức
c t nh c và x p x p ấu hiệu của toàn cầu hoá: ắng thực ắng thực ế:
l i lao đ ngại hoá:
• Thi u các thông tin v s l ng th c t và các lo i k n ngế: ề nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ư" ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ại hoá: ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác ăm 1986): lao đ ng c n thi t đ làm c s cho vi c tuy n d ng, c t ầu hoá: ế: ển của quản trị nhân sự: ơ bản về nền kinh tế: ởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: ụng hiệu quả nguồn lực sãn có của mình (tiền, sức ấu hiệu của toàn cầu hoá:
nh c hay x p x p l i nhân viênắng thực ắng thực ế: ại hoá:
• Thi u các thông tin v s l ng c ng nh lo i k n ng ế: ề nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ư" ũng như không được fép vận chuyển ư ại hoá: ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác ăm 1986):
s n có trong công tyẵn
• Thi u các thông tin c b n v s l ng th c t c ng nhế: ơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ề nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ư" ự phát triển của quản trị nhân sự: ế: ũng như không được fép vận chuyển ư các lo i ch ng trình đào t o c n có cho t ng nhân viên c a ại hoá: ươ bản về nền kinh tế: ại hoá: ầu hoá: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên ủa quản trị nhân sự: công ty
• Khó kh n trong ăm 1986):
vi c xác đ nh các hình ệm cơ bản về nền kinh tế: ị nhân sự:
th c ph t hay bu c ức năng quản trị nhân sự ại hoá:
ph i đi u ch nh ho tản về nền kinh tế: ề nền kinh tế: ỉ là người đi làm thuê, thì dễ gây nên ại hoá:
đ ng do vi ph m n iại hoá:
qui c a công ty hay ủa quản trị nhân sự:
làm thi t h i đ n ệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá: ế:
công ty
• Không có đ các tài li u c b n đ xác đ nh ph m vi và m c đủa quản trị nhân sự: ệm cơ bản về nền kinh tế: ơ bản về nền kinh tế: ản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: ị nhân sự: ại hoá: ức năng quản trị nhân sự
vi ph m hay làm thi t h i cho công tyại hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ại hoá:
• G p khó kh n ặt liên ăm 1986):
trong vi c xác đ nh ệm cơ bản về nền kinh tế: ị nhân sự:
m t công vi c là ệm cơ bản về nền kinh tế:
thành công hay th t ấu hiệu của toàn cầu hoá:
• Không có m t h th ng chu n cho vi c xác đ nh đ y đ k ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù ệm cơ bản về nền kinh tế: ị nhân sự: ầu hoá: ủa quản trị nhân sự: ỹ sư, công nhân kỹ thuật để khai thác
n ng, trí l c và tinh th n thái đ làm vi c c n thi t cho t ng ăm 1986): ự phát triển của quản trị nhân sự: ầu hoá: ệm cơ bản về nền kinh tế: ầu hoá: ế: ừa và nhỏ Việt nam đang phải đối mặt liên công vi cệm cơ bản về nền kinh tế:
• Không có m t h th ng chu n cho vi c tuy n ch n ệm cơ bản về nền kinh tế: ố kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển của quản trị nhân sự: ẩm sinh, và nhiều tài nguyên khác) để tạo ra những sản phẩm phù ệm cơ bản về nền kinh tế: ển của quản trị nhân sự: ọ đi làm sớm,