1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và đáp án trắc nghiệm sinh 9 học kì i mã đề 129

4 440 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là những biến đụ̉i trong cấu trỳc của gen.. Là những biến đụ̉i trong cấu trỳc của NST... Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền B.. Sự biến đổi xảy ra trên NST C.. Số lượng,

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC LƯƠNG TÀI Đề thi sinh học

Thời gian thi 45 phỳt Ngày thi : ………

Đề thi môn sinh 9 HKI

(M đề 129) ã đề 129) Câu 1 : NST tọ̃p trung thành mụ̣t hàng trờn mặt phẳng xích đạo của thoi phõn bào vào kì nào của quá trình

nguyờn phõn?

A Kỳ giữa B Kỳ cuối C Kỳ đõ̀u D Kỳ sau

Câu 2 : Ở cà chua thõn cao là trụ̣i (A) so với thõn thấp (a); Quả trũn là trụ̣i (B) so với quả bõ̀u dục (b) Các

gen liờn kết hoàn toàn Phộp lai nào dưới đõy cho tỉ lệ 1:1?

A A AB/ab x Ab/ab B D AB/ab x AB/ab

C C AB/ab x aB/ab D B AB/ab x ab/ab

Câu 3 : Mụ̣t loài thực vọ̃t có bụ̣ NST 2n = 24 Số loại thờ̉ dị bụ̣i ( 2n+1) tối đa có thờ̉ xuất hiện ở loài này là:

Câu 4 : Ở người có mụ̣t số bệnh tọ̃t sau:

1 Bệnh máu khó đụng; 2 Bệnh đao; 3 Bệnh Tơcnơ; 4.Bệnh bạch tạng; 5 Tọ̃t xương chi ngắn; 6 Tọ̃t bàn chõn nhiều ngón

Những bệnh, tọ̃t nào sau đõy do đụ̣t biến gen gõy nờn?

Câu 5 : Cặp NST tương đồng là:

A Cặp có 2 NST có chung cựng mụ̣t nguồn gốc B Cặp có 2 cromatit có nguồn gốc khác nhau

C Cặp có 2 cromatit có xoắn cực đại D Cặp có 2 NST giống hệt nhau về hình dạng và

kích thước

Câu 6 : Ở cà chua tính trạng quả đỏ( A) trụ̣i hoàn toàn so với tính trạng quả vàng ( a) Phộp lai P: Aa x Aa

thu được F1 phõn li theo tỉ lệ

A Đồng tính quả vàng B 1 đỏ: 1 vàng.

C 3 đỏ: 1 vàng D Đồng tính quả đỏ

Câu 7 : Nguyờn nhõn của hiện tượng ưu thế lai là do:

A F1 tọ̃p trung nhiều cặp gen đồng hợp trụ̣i có lợi

B F1 có sức sống cao hơn so với bố mẹ

C F1 tọ̃p trung nhiều gen trụ̣i có lợi

D F1 tọ̃p trung nhiều cặp gen đồng hợp lặn có lợi

Câu 8 : Chất hữu cơ nào có khả năng duy trì cấu trỳc đặc thự của mình qua các thế hệ cơ thờ̉

Câu 9 : Ở người gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định

mắt xanh Bố tóc thẳng, mắt xanh; mẹ tóc xoắn, mắt đen Con của họ có tóc thẳng, mắt xanh Kiờ̉u gen của mẹ sẽ như thế nào?

Câu 10 : Mụ̣t đoạn gen có cấu trỳc như sau:

-

XGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT GXX-TTA-XGG-AAT-GXG-ATA-Đoạn gen này quy định bao nhiờu axit amin trong cấu trỳc bọ̃c 1 của Protein

Câu 11 : Đụ̣t biến cấu trỳc NST là gì?

A Là những biến đụ̉i số lượng NST xảy ra ở mụ̣t hoặc vài cặp NST.

B Là những biến đụ̉i số lượng NST xảy ra ở tất cả các bụ̣ NST

C Là những biến đụ̉i trong cấu trỳc của gen.

D Là những biến đụ̉i trong cấu trỳc của NST.

Câu 12 : Sự phõn ly của NST ở kỳ sau của nguyờn phõn diễn ra như thế nào?

A Mỗi NST kộp được tách thành 2 NST đơn: Mỗi NST đơn đi về mụ̣t cực của tế bào

B Mỗi NST kộp được tách thành 2 NST đơn đi về mụ̣t cực của tế bào

Trang 2

C Một nửa số NST đi về một cực của tế bào

D Mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân ly về một cực của tế bào

C©u 13 : Ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là

C Từ 10 đến 20 micromet D Từ 5 đến 30 micromet

C©u 14 : Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần?

A Hiện tượng thoái hoá B Tạo ra dòng thuần chủng.

C Tỉ lệ đồng hợp tăng, di hợp giảm D Tỉ lệ đồng hợp giảm, dị hợp tăng.

C©u 15 : Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là:

A Lai khác loài B Lai khác thứ

C©u 16 : Trẻ đồng sinh là:

A Những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần

sinh

B Những đứa trẻ được sinh ra cùng trứng

C Những đứa trẻ cùng có một kiểu gen D Những đứa trẻ được sinh ra khác trứng

C©u 17 : Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu?

A Chủ yếu trong nhân tế bào tại NST B Tại trung thể

C Tại riboxom D Tại một số bào quan chứa ADN như ti thể, lạp

thể

C©u 18 : Thường biến là

A Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền B Sự biến đổi xảy ra trên NST

C Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen D Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN

C©u 19 : Kết quả của quá trình nguyên phân là:

A Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con giống nhau và khác tế bào mẹ ban đầu.

B Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

C Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể mẹ giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu

D Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu C©u 20 : Phát biểu nào sau đây về người mắc bệnh Tớcnơ là đúng?

A Tế bào sinh dưỡng có 45 NST, trong đó chỉ có một NST X

B Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó chỉ có một NST X

C Tế bào sinh dưỡng có 46 NST, trong đó cặp NST có giới tính là XO

D Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó cặp NST giới tính là XX

C©u 21 : Bệnh di truyền ở người là bệnh do:

A Đột biến gen và đột biến NST B Thường biến

C Biến dị tổ hợp D Tất cả đều sai

C©u 22 : Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỷ lệ của thể dị hợp

còn lại ở thế hệ con lai thứ hai (F2) là:

C©u 23 : Bản chất của sự thụ tinh là:

A Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cái B Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử

cái

C Sự tạo thành hợp tử D Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đực và cái C©u 24 : Tính đặc trưng cho loài của ADN được thể hiện ở điểm nào?

A Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các

nucleotit trong cấu trúc của ADN B Lượng ADN trong nhân tế bào

C Tỉ số (A+T)/(G+X) D Cả A,B và C

C©u 25 : Gen là gì?

A Một đoạn ADN chứa thông tin quy định cấu trúc một loại protein

B Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp protein

C Một đoạn ADN thực hiện chức năng tổng hợp tARN hay mARN

D Một đoạn của phân tử ADN thực hiện một chức năng di truyền nhất định

C©u 26 : Trong nguyên phân, có thể nhìn thấy hình thái của NST rõ nhất ở :

A Kì đầu B Kì giữa C Kì cuối D Kì sau

Trang 3

C©u 27 : Một phân tử ADN mẹ nhân đôi một số lần đã tạo ra các phân tử ADN con có tổng số mạch đơn từ

các nucleotit tự do của môi trường nội bào là 14 mạch đơn Số lần nhân đôi của phân tử ADN mẹ là:

C©u 28 : Ở người gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên:

C NST thường và NST giới tính X D NST giới tính Y và NST thường

C©u 29 : Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng

C©u 30 : Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân, trường hợp nào sau đây là đúng?

A A+G+T = T+X+G B A=X; G=T C A+T = G+X D A+G =T+X

C©u 31 : Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 1 B Cấu trúc bậc 3 và bậc 4

C Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 D Cấu trúc bậc 1 và bậc 2

C©u 32 : Cấu trúc vòng xoắn lò xo của protein là cấu trúc :

C©u 33 : Người bị bệnh Tơcnơ có cặp NST giới tính như thế nào?

C©u 34 : Để xác định được cơ thể có kiều gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta dùng phương pháp:

A Lai 2 cá thể thuần chủng B Lai thuận nghịch

C©u 35 : Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

A 46 chiếc B 47 chiếc C 45 chiếc D 44 chiếc

C©u 36 : Nội dung của “ quy luật phân li độc lập” được phát biểu như sau:

A Mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố phân li về một giao tử

B Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân ly theo tỉ lệ

trung bình 3 trội: 1 lặn

C Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

D Sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P

C©u 37 : Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về thường biến?

A Làm biến đổi vật chất di truyền B Giúp sinh vật thích nghi

C Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định D Không di truyền.

C©u 38 : Đơn phân cấu tạo của ADN là:

A Axit amin B Nucleotit C Protein D Riboxom

C©u 39 : Phương pháp được xem là độc đáo của Menđen trong nghiên cứu di truyền là:

A Tự thụ phấn B Phương pháp phân tích giống lai

C Thực hiện giao phấn D Thực hiện các phép lai giống nhau

C©u 40 : Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa gì?

A Hạn chế xuất hiện của biến dị tổ hợp B Đảm bảo sự di truyền của các nhóm gen quý

C Làm tăng tính đa dạng của sinh giới D Cả a, b và c đều đúng

Trang 4

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : sinh 9 HKI

M đề : 129 ã đề 129)

01 ) | } ~ 28 ) | } ~

02 { | } ) 29 { | } )

03 { | } ) 30 { | } )

04 { ) } ~ 31 { ) } ~

05 { | } ) 32 { | ) ~

06 { | ) ~ 33 ) | } ~

07 { | ) ~ 34 { | } )

08 { | ) ~ 35 { ) } ~

09 { | ) ~ 36 { | ) ~

10 { | } ) 37 ) | } ~

11 { | } ) 38 { ) } ~

12 ) | } ~ 39 { ) } ~

13 { ) } ~ 40 { | } )

14 { | } )

15 { | ) ~

16 ) | } ~

17 ) | } ~

18 { | ) ~

19 { | ) ~

20 ) | } ~

21 ) | } ~

22 ) | } ~

23 { ) } ~

24 { | } )

25 { | } )

26 { ) } ~

27 { ) } ~

Ngày đăng: 15/01/2016, 14:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w