1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và đáp án trắc nghiệm sinh 9 học kì i mã đề 128

4 519 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 196,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một nửa số NST đi về một cực của tờ́ bào B.. Mỗi NST kộp được tỏch thành 2 NST đơn: Mỗi NST đơn đi về một cực của tờ́ bào C.. Mỗi NST kộp được tỏch thành 2 NST đơn đi về một cực của tờ́

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC LƯƠNG TÀI Đề thi sinh học

Thời gian thi 45 phỳt Ngày thi : ………

Đề thi môn sinh 9 HKI

(M đề 128) ã đề 128) Câu 1 : Người bị bợ̀nh Tơcnơ cú cặp NST giới tớnh như thờ́ nào?

Câu 2 : Bợ̀nh di truyền ở người là bợ̀nh do:

C Biờ́n dị tổ hợp D Đột biờ́n gen và đột biờ́n NST

Câu 3 : Ở người gen quy định bợ̀nh mỏu khú đụng nằm trờn:

A NST thường và NST giới tớnh X B NST giới tớnh X

C NST giới tớnh Y và NST thường D NST thường

Câu 4 : Nờ́u ở thờ́ hợ̀ xuất phỏt P cú kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thờ́ hợ̀ tự thụ phấn thỡ tỷ lợ̀ của thể dị hợp

cũn lại ở thờ́ hợ̀ con lai thứ hai (F2) là:

Câu 5 : Sự phõn ly của NST ở kỳ sau của nguyờn phõn diễn ra như thờ́ nào?

A Một nửa số NST đi về một cực của tờ́ bào

B Mỗi NST kộp được tỏch thành 2 NST đơn: Mỗi NST đơn đi về một cực của tờ́ bào

C Mỗi NST kộp được tỏch thành 2 NST đơn đi về một cực của tờ́ bào

D Mỗi NST kộp trong cặp tương đồng phõn ly về một cực của tờ́ bào

Câu 6 : Quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN diễn ra ở đõu?

A Tại riboxom B Chủ yờ́u trong nhõn tờ́ bào tại NST

C Tại trung thể D Tại một số bào quan chứa ADN như ti thể, lạp

thể

Câu 7 : NST tọ̃p trung thành một hàng trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào vào kỡ nào của quỏ trỡnh

nguyờn phõn?

Câu 8 : Đặc điểm nào sau đõy khụng đỳng khi núi về thường biờ́n?

A Làm biờ́n đổi vọ̃t chất di truyền B Xuất hiợ̀n đồng loạt theo một hướng xỏc định.

C Giỳp sinh vọ̃t thớch nghi D Khụng di truyền.

Câu 9 : Phỏt biểu nào sau đõy về người mắc bợ̀nh Tớcnơ là đỳng?

A Tờ́ bào sinh dưỡng cú 46 NST, trong đú cặp NST cú giới tớnh là XO

B Tờ́ bào sinh dưỡng cú 47 NST, trong đú chỉ cú một NST X

C Tờ́ bào sinh dưỡng cú 47 NST, trong đú cặp NST giới tớnh là XX

D Tờ́ bào sinh dưỡng cú 45 NST, trong đú chỉ cú một NST X

Câu 10 : Trẻ đồng sinh là:

A Những đứa trẻ cựng cú một kiểu gen B Những đứa trẻ cựng được sinh ra ở một lõ̀n

sinh

C Những đứa trẻ được sinh ra khỏc trứng D Những đứa trẻ được sinh ra cựng trứng

Câu 11 : Phương phỏp được xem là độc đỏo của Menđen trong nghiờn cứu di truyền là:

C Thực hiợ̀n cỏc phộp lai giống nhau D Phương phỏp phõn tớch giống lai

Câu 12 : Ở trạng thỏi co ngắn, chiều dài của NST là

A 50 micromet B Từ 10 đờ́n 20 micromet

C Từ 0,5 đờ́n 50 micromet D Từ 5 đờ́n 30 micromet

Câu 13 : Bản chất của sự thụ tinh là:

A Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử

cỏi

B Sự tạo thành hợp tử

C Sự kờ́t hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cỏi D Sự kờ́t hợp nhõn của 2 giao tử đực và cỏi Câu 14 : Ở người cú một số bợ̀nh tọ̃t sau:

Trang 2

1 Bệnh máu khó đông; 2 Bệnh đao; 3 Bệnh Tơcnơ; 4.Bệnh bạch tạng; 5 Tật xương chi ngắn; 6 Tật bàn chân nhiều ngón

Những bệnh, tật nào sau đây do đột biến gen gây nên?

C©u 15 : Đơn phân cấu tạo của ADN là:

A Protein B Axit amin C Nucleotit D Riboxom

C©u 16 : Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?

A Cấu trúc bậc 1 và bậc 2 B Cấu trúc bậc 1

C Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 D Cấu trúc bậc 3 và bậc 4

C©u 17 : Trong nguyên phân, có thể nhìn thấy hình thái của NST rõ nhất ở :

C©u 18 : Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:

A 45 chiếc B 46 chiếc C 47 chiếc D 44 chiếc

C©u 19 : Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa gì?

A Hạn chế xuất hiện của biến dị tổ hợp B Đảm bảo sự di truyền của các nhóm gen quý

C Làm tăng tính đa dạng của sinh giới D Cả a, b và c đều đúng

C©u 20 : Một phân tử ADN mẹ nhân đôi một số lần đã tạo ra các phân tử ADN con có tổng số mạch đơn từ

các nucleotit tự do của môi trường nội bào là 14 mạch đơn Số lần nhân đôi của phân tử ADN mẹ là:

C©u 21 : Thường biến là

A Sự biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen B Sự biến đổi xảy ra trên gen của ADN

C Sự biến đổi xảy ra trên cấu trúc di truyền D Sự biến đổi xảy ra trên NST

C©u 22 : Cấu trúc vòng xoắn lò xo của protein là cấu trúc :

C©u 23 : Tính đặc trưng cho loài của ADN được thể hiện ở điểm nào?

A Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các

nucleotit trong cấu trúc của ADN

B Lượng ADN trong nhân tế bào

C Tỉ số (A+T)/(G+X) D Cả A,B và C

C©u 24 : Kết quả của quá trình nguyên phân là:

A Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu.

B Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

C Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể mẹ giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu

D Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con giống nhau và khác tế bào mẹ ban đầu.

C©u 25 : Chất hữu cơ nào có khả năng duy trì cấu trúc đặc thù của mình qua các thế hệ cơ thể

C©u 26 : Ở người gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định

mắt xanh Bố tóc thẳng, mắt xanh; mẹ tóc xoắn, mắt đen Con của họ có tóc thẳng, mắt xanh Kiểu gen của mẹ sẽ như thế nào?

C©u 27 : Ở cà chua tính trạng quả đỏ( A) trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng ( a) Phép lai P: Aa x Aa

thu được F1 phân li theo tỉ lệ

A Đồng tính quả vàng B Đồng tính quả đỏ

C©u 28 : Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do:

A F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp trội có lợi

B F1 có sức sống cao hơn so với bố mẹ

C F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp lặn có lợi

D F1 tập trung nhiều gen trội có lợi

C©u 29 : Phép lai biểu hiện rõ nhất ưu thế lai là:

C©u 30 : Nội dung của “ quy luật phân li độc lập” được phát biểu như sau:

A Mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố phân li về một giao tử

Trang 3

B Sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P

C Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân ly theo tỉ lệ

trung bình 3 trội: 1 lặn

D Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.

C©u 31 : Gen là gì?

A Một đoạn ADN chứa thông tin quy định cấu trúc một loại protein

B Một đoạn của phân tử ADN thực hiện một chức năng di truyền nhất định

C Một đoạn ADN thực hiện chức năng điều hòa quá trình sinh tổng hợp protein

D Một đoạn ADN thực hiện chức năng tổng hợp tARN hay mARN

C©u 32 : Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần?

A Tỉ lệ đồng hợp giảm, dị hợp tăng B Tạo ra dòng thuần chủng.

C Tỉ lệ đồng hợp tăng, di hợp giảm D Hiện tượng thoái hoá.

C©u 33 : Đột biến cấu trúc NST là gì?

A Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở tất cả các bộ NST

B Là những biến đổi trong cấu trúc của NST.

C Là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

D Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hoặc vài cặp NST.

C©u 34 : Cặp NST tương đồng là:

A Cặp có 2 cromatit có xoắn cực đại B Cặp có 2 NST giống hệt nhau về hình dạng và

kích thước

C Cặp có 2 NST có chung cùng một nguồn gốc D Cặp có 2 cromatit có nguồn gốc khác nhau C©u 35 : Ở cà chua thân cao là trội (A) so với thân thấp (a); Quả tròn là trội (B) so với quả bầu dục (b) Các

gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ 1:1?

A B AB/ab x ab/ab B A AB/ab x Ab/ab

C C AB/ab x aB/ab D D AB/ab x AB/ab

C©u 36 : Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24 Số loại thể dị bội ( 2n+1) tối đa có thể xuất hiện ở loài này là:

C©u 37 : Một đoạn gen có cấu trúc như sau:

-

XGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT GXX-TTA-XGG-AAT-GXG-ATA-Đoạn gen này quy định bao nhiêu axit amin trong cấu trúc bậc 1 của Protein

C©u 38 : Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân, trường hợp nào sau đây là đúng?

A A+G+T = T+X+G B A+G =T+X C A=X; G=T D A+T = G+X C©u 39 : Kiểu gen nào dưới đây được xem là thuần chủng

C©u 40 : Để xác định được cơ thể có kiều gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta dùng phương pháp:

A Lai 2 cá thể thuần chủng B Tự thụ phấn

C Lai phân tích D Lai thuận nghịch

Trang 4

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : sinh 9 HKI

M đề : 128 ã đề 128)

01 { | } ) 28 { | } )

02 { | } ) 29 { ) } ~

03 { ) } ~ 30 { | } )

04 ) | } ~ 31 { ) } ~

05 { ) } ~ 32 ) | } ~

06 { ) } ~ 33 { ) } ~

07 { | } ) 34 { ) } ~

08 ) | } ~ 35 ) | } ~

09 { | } ) 36 ) | } ~

10 { ) } ~ 37 ) | } ~

11 { | } ) 38 { ) } ~

12 { | ) ~ 39 { | } )

13 ) | } ~ 40 { | ) ~

14 { | ) ~

15 { | ) ~

16 { | } )

17 ) | } ~

18 { | ) ~

19 { | } )

20 { | ) ~

21 ) | } ~

22 { | ) ~

23 { | } )

24 { | ) ~

25 { | ) ~

26 { | } )

27 { | } )

Ngày đăng: 15/01/2016, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w