Sự biến đổi xảy ra trờn cấu trỳc di truyền B.. Một đoạn của phõn tử ADN thực hiợ̀n một chức năng di truyền nhất định D.. Một đoạn ADN thực hiợ̀n chức năng điều hũa quỏ trỡnh sinh tổng hợ
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC LƯƠNG TÀI Đề thi sinh học
Thời gian thi 45 phỳt Ngày thi : ………
Đề thi môn sinh 9 HKI
(M đề 127) ã đề 127) Câu 1 : Một đoạn gen cú cấu trỳc như sau:
-
XGG-AAT-GXX-TTA-XGX-TAT GXX-TTA-XGG-AAT-GXG-ATA-Đoạn gen này quy định bao nhiờu axit amin trong cấu trỳc bậc 1 của Protein
Câu 2 : Kiểu gen nào dưới đõy được xem là thuần chủng
Câu 3 : Bản chất của sự thụ tinh là:
A Sự tổ hợp bộ NST của giao tử đực và giao tử
C Sự kết hợp 1 giao tử đực với 1 giao tử cỏi D Sự kết hợp nhõn của 2 giao tử đực và cỏi Câu 4 : Thường biến là
A Sự biến đổi xảy ra trờn cấu trỳc di truyền B Sự biến đổi xảy ra trờn gen của ADN
C Sự biến đổi xảy ra trờn NST D Sự biến đổi kiểu hỡnh của cựng một kiểu gen Câu 5 : Một loài thực vật cú bộ NST 2n = 24 Số loại thể dị bội ( 2n+1) tối đa cú thể xuất hiợ̀n ở loài này là:
Câu 6 : Nếu ở thế hợ̀ xuất phỏt P cú kiểu gen 100% Aa, trải qua 2 thế hợ̀ tự thụ phấn thỡ tỷ lợ̀ của thể dị hợp
cũn lại ở thế hợ̀ con lai thứ hai (F2) là:
Câu 7 : Ở cà chua thõn cao là trội (A) so với thõn thấp (a); Quả trũn là trội (B) so với quả bầu dục (b) Cỏc
gen liờn kết hoàn toàn Phộp lai nào dưới đõy cho tỉ lợ̀ 1:1?
A C AB/ab x aB/ab B B AB/ab x ab/ab
C D AB/ab x AB/ab D A AB/ab x Ab/ab
Câu 8 : Kết quả nào dưới đõy khụng phải là do hiợ̀n tượng giao phối gần?
A Tỉ lợ̀ đụ̀ng hợp giảm, dị hợp tăng B Tạo ra dũng thuần chủng.
C Tỉ lợ̀ đụ̀ng hợp tăng, di hợp giảm D Hiợ̀n tượng thoỏi hoỏ.
Câu 9 : Đặc điểm nào sau đõy khụng đỳng khi núi về thường biến?
A Giỳp sinh vật thích nghi B Làm biến đổi vật chất di truyền.
C Xuất hiợ̀n đụ̀ng loạt theo một hướng xỏc định D Khụng di truyền.
Câu 10 : Trong nguyờn phõn, cú thể nhỡn thấy hỡnh thỏi của NST rừ nhất ở :
Câu 11 : Gen là gỡ?
A Một đoạn ADN chứa thụng tin quy định cấu trỳc một loại protein
B Một đoạn ADN thực hiợ̀n chức năng tổng hợp tARN hay mARN
C Một đoạn của phõn tử ADN thực hiợ̀n một chức năng di truyền nhất định
D Một đoạn ADN thực hiợ̀n chức năng điều hũa quỏ trỡnh sinh tổng hợp protein
Câu 12 : Phộp lai biểu hiợ̀n rừ nhất ưu thế lai là:
Câu 13 : Quỏ trỡnh tự nhõn đụi của ADN diễn ra ở đõu?
A Chủ yếu trong nhõn tế bào tại NST B Tại riboxom
C Tại trung thể D Tại một số bào quan chứa ADN như ti thể, lạp
thể
Câu 14 : Sự phõn ly của NST ở kỳ sau của nguyờn phõn diễn ra như thế nào?
A Mỗi NST kộp được tỏch thành 2 NST đơn: Mỗi NST đơn đi về một cực của tế bào
B Một nửa số NST đi về một cực của tế bào
Trang 2C Mỗi NST kép được tách thành 2 NST đơn đi về một cực của tế bào
D Mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân ly về một cực của tế bào
C©u 15 : Cặp NST tương đồng là:
A Cặp có 2 NST giống hệt nhau về hình dạng và
C Cặp có 2 cromatit có xoắn cực đại D Cặp có 2 cromatit có nguồn gốc khác nhau C©u 16 : Ở người gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên:
A NST thường và NST giới tính X B NST thường
C NST giới tính Y và NST thường D NST giới tính X
C©u 17 : Trẻ đồng sinh là:
A Những đứa trẻ cùng có một kiểu gen B Những đứa trẻ cùng được sinh ra ở một lần
sinh
C Những đứa trẻ được sinh ra khác trứng D Những đứa trẻ được sinh ra cùng trứng
C©u 18 : Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa gì?
A Hạn chế xuất hiện của biến dị tổ hợp B Đảm bảo sự di truyền của các nhóm gen quý
C Làm tăng tính đa dạng của sinh giới D Cả a, b và c đều đúng
C©u 19 : Theo nguyên tắc bổ sung thì về mặt số lượng đơn phân, trường hợp nào sau đây là đúng?
A A+G+T = T+X+G B A+G =T+X C A=X; G=T D A+T = G+X
C©u 20 : Đột biến cấu trúc NST là gì?
A Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở tất cả các bộ NST
B Là những biến đổi trong cấu trúc của NST.
C Là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
D Là những biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hoặc vài cặp NST.
C©u 21 : Đơn phân cấu tạo của ADN là:
A Protein B Axit amin C Nucleotit D Riboxom
C©u 22 : Ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là
C Từ 0,5 đến 50 micromet D Từ 5 đến 30 micromet
C©u 23 : Để xác định được cơ thể có kiều gen đồng hợp trội hay dị hợp người ta dùng phương pháp:
A Lai 2 cá thể thuần chủng B Lai phân tích
C©u 24 : Một phân tử ADN mẹ nhân đôi một số lần đã tạo ra các phân tử ADN con có tổng số mạch đơn từ
các nucleotit tự do của môi trường nội bào là 14 mạch đơn Số lần nhân đôi của phân tử ADN mẹ là:
C©u 25 : Chất hữu cơ nào có khả năng duy trì cấu trúc đặc thù của mình qua các thế hệ cơ thể
C©u 26 : Tính đặc trưng cho loài của ADN được thể hiện ở điểm nào?
A Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các
nucleotit trong cấu trúc của ADN
B Lượng ADN trong nhân tế bào
C Tỉ số (A+T)/(G+X) D Cả A,B và C
C©u 27 : Cấu trúc vòng xoắn lò xo của protein là cấu trúc :
C©u 28 : Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng bằng:
A 46 chiếc B 47 chiếc C 45 chiếc D 44 chiếc
C©u 29 : Kết quả của quá trình nguyên phân là:
A Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể mẹ giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu
B Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể đơn bội
C Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ ban đầu.
D Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào con giống nhau và khác tế bào mẹ ban đầu.
C©u 30 : Ở người có một số bệnh tật sau:
1 Bệnh máu khó đông; 2 Bệnh đao; 3 Bệnh Tơcnơ; 4.Bệnh bạch tạng; 5 Tật xương chi ngắn; 6 Tật bàn chân nhiều ngón
Những bệnh, tật nào sau đây do đột biến gen gây nên?
Trang 3A 1,2,5,6 B 1,2,3,4 C 1,3,5,6 D 1,4,5,6
C©u 31 : Protein thực hiện chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
A Cấu trúc bậc 1 và bậc 2 B Cấu trúc bậc 1
C Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 D Cấu trúc bậc 3 và bậc 4
C©u 32 : Bệnh di truyền ở người là bệnh do:
C Đột biến gen và đột biến NST D Thường biến
C©u 33 : Nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai là do:
A F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp trội có lợi
B F1 có sức sống cao hơn so với bố mẹ
C F1 tập trung nhiều cặp gen đồng hợp lặn có lợi
D F1 tập trung nhiều gen trội có lợi
C©u 34 : Ở cà chua tính trạng quả đỏ( A) trội hoàn toàn so với tính trạng quả vàng ( a) Phép lai P: Aa x Aa
thu được F1 phân li theo tỉ lệ
A Đồng tính quả vàng B 1 đỏ: 1 vàng.
C 3 đỏ: 1 vàng D Đồng tính quả đỏ
C©u 35 : Phương pháp được xem là độc đáo của Menđen trong nghiên cứu di truyền là:
A Tự thụ phấn B Phương pháp phân tích giống lai
C Thực hiện các phép lai giống nhau D Thực hiện giao phấn
C©u 36 : NST tập trung thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào vào kì nào của quá trình
nguyên phân?
C©u 37 : Nội dung của “ quy luật phân li độc lập” được phát biểu như sau:
A Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử.
B Sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện các kiểu hình khác P
C Mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố phân li về một giao tử
D Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân ly theo tỉ lệ
trung bình 3 trội: 1 lặn
C©u 38 : Ở người gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định
mắt xanh Bố tóc thẳng, mắt xanh; mẹ tóc xoắn, mắt đen Con của họ có tóc thẳng, mắt xanh Kiểu gen của mẹ sẽ như thế nào?
C©u 39 : Người bị bệnh Tơcnơ có cặp NST giới tính như thế nào?
C©u 40 : Phát biểu nào sau đây về người mắc bệnh Tớcnơ là đúng?
A Tế bào sinh dưỡng có 46 NST, trong đó cặp NST có giới tính là XO
B Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó cặp NST giới tính là XX
C Tế bào sinh dưỡng có 45 NST, trong đó chỉ có một NST X
D Tế bào sinh dưỡng có 47 NST, trong đó chỉ có một NST X
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : sinh 9 HKI
M đề : 127 ã đề 127)
01 { | } ) 28 { ) } ~
02 { | } ) 29 ) | } ~
03 ) | } ~ 30 { | } )
04 { | } ) 31 { | } )
05 { | } ) 32 { | ) ~
06 { | } ) 33 { | } )
07 { ) } ~ 34 { | ) ~
08 ) | } ~ 35 { ) } ~
09 { ) } ~ 36 ) | } ~
10 { | ) ~ 37 ) | } ~
11 { | ) ~ 38 { ) } ~
12 { | ) ~ 39 { | } )
13 ) | } ~ 40 { | ) ~
14 ) | } ~
15 ) | } ~
16 { | } )
17 { ) } ~
18 { | } )
19 { ) } ~
20 { ) } ~
21 { | ) ~
22 { | ) ~
23 { ) } ~
24 { | ) ~
25 { | ) ~
26 { | } )
27 { ) } ~