* Biết tìm điều kiện cân bằng của một vật rắn từ đó xác định được các phản lực liên kết tác dụng lên vật rắn.. Bài Tập: Xác định trị số của các lực N1 và N2 để hệ lực như hình vẽ cân bằn
Trang 1LOGO trangtantrien@hcmute.edu.vn
https://sites.google.com/site/trangtantrien/
Trang 21 Véctơ Chính và Mômen Chính Của Hệ Lực Đối Với Một Tâm
2 Thu Gọn Hệ Lực Về Một Tâm
3 Thu Gọn Hệ Lực Song Song
4 Điều Kiện Cân Bằng Của Một Hệ Lực
5 Điều Kiện Cân Bằng Của Các Hệ Lực Đặc Biệt
6 Bài Toán Tĩnh Học và Cách Giải
Trang 3MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
* Biết thu gọn một hệ lực về một điểm.
* Viết được các phương trình cân bằng của một hệ lực.
* Biết tìm điều kiện cân bằng của một vật rắn từ đó xác định được các phản lực liên kết tác dụng lên vật rắn.
* Biết thu gọn một hệ lực song song.
* Xây dựng được sơ đồ tính phù hợp cho các bài toán thực tế kỹ thuật.
Trang 4Véctơ chính của hệ lực là tổng hình học của tất cả các lực thuộc hệ.
1.2 Mômen Chính Của Một Hệ Lực Đối Với Một Tâm:
n
i
i O
M
1 1
Mômen chính của hệ lực đối với tâm O bằng tổng hình học của tất
cả các véctơ mômen của các lực thuộc hệ lấy đối với tâm O đó.
Trang 6=> Thu gọn hệ lực về một tâm ta được một véctơ chính và một mômen chính
n
i
i O
M
1 1
Trang 7Bài tập: Sinh viên làm các bài tập từ F4-25 đến F4-30 và 4-97 đến
4-112 trong sách: Engineering Mechanics-13th Edition, tác giả Hibbeler.
Trang 8Bài tập: Sinh viên làm các bài tập từ F4-31 đến F4-36 và 4-113
đến 4-137 trong sách: Engineering Mechanics-13th Edition, tác giả Hibbeler.
Trang 9Khi hệ chịu tác dụng của hệ lực song song phân bố liên tục theo một qui luật q(x)
3 Thu Gọn Hệ Lực Song Song
q
x
x q
dx x q
dx x x q d
dx x q R
0 0
0
Trang 10
Khi hệ chịu tác dụng của hệ lực song song phân bố liên tục theo một qui luật q(x)
dx x q
dx x x q d
dx x q R
0 0
0
q
R ql
2 /
l
2
q
2 /
Trang 11Bài tập: Sinh viên làm các bài tập từ F4-37 đến F4-42 và 4-138
đến 4-162 trong sách: Engineering Mechanics-13th Edition, tác giả Hibbeler.
Trang 12Điều kiện cần và đủ để một hệ lực cân
bằng là véctơ chính và véctơ mômen
chính của hệ lực đối với tâm thu gọn bất
kì phải đồng thời bằng không.
4 Điều Kiện Cân Bằng Của Một Hệ Lực
n
i
i O O
n
i
i
F r
F m
M
F R
1 1
0 0
i z
i y
i x z y x
F m
F m
F m F F F
Trang 135 Điều Kiện Cân Bằng Của Các Hệ Lực Đặc Biệt
z y x
F F F
Trang 14Bài Tập: Xác định trị số của các lực N1 và N2 để hệ lực như hình vẽ cân bằng Cho P = 200N
C N2
1
N
P
Trang 15Bài Tập: Xác định trị số của các lực P và F để hệ lực như hình vẽ cân bằng
P
F
Trang 16Bài Tập: Cho hệ lực cân bằng như hình vẽ Xác định góc nghiêng θ để
Trang 17Bài Tập: Xác định trị số của các lực T 1 , T 2 và T 3 để hệ lực như hình vẽcân bằng
Trang 18Bài Tập: Xác định trị số của các lực T 1 , T 2 và T 3 để hệ lực như hình vẽ
Trang 195.2 Hệ Lực Song Song:
Điều kiện cần và đủ để một hệ lực song song cân bằng là tổng hình chiếu của các lực lên trục song song với chúng và tổng mômen của các lực đối với hai trục còn lại phải bằng không.
i y
i x
z
F m
F m
Trang 20Bài Tập: Xe rùa cân bằng dưới tác dụng của hệ lực như hình vẽ Cho
có đơn vị là mét
P
B
Trang 21Bài Tập: Xe tải loại nhỏ cân bằng dưới tác dụng của hệ lực như hình vẽ.
Trang 22Bài Tập: Xe kéo hàng cân bằng dưới tác dụng của hệ lực như hình vẽ.
Trang 235.3 Hệ Lực Phẳng:
* Điều kiện cần và đủ để một hệ lực phẳng bất kì được cân bằng là tổng hình chiếu của các lực lên hai trục tọa độ và tổng mômen của chúng đối với một điểm nào đó trên mặt phẳng chứa các lực đều phải bằng không.
0
i O y x
F m
Trong đó trục Ox không được
vuông góc với đường thẳng AB
Trang 24Bài Tập: Cần OAB cân bằng
dưới tác dụng của hệ lực như
Trang 25Bài Tập: Thanh ABC cân bằng dưới tác dụng của hệ lực như hình vẽ Xác định trị số của các lực X A , Y A và N.
Trang 26Bài Tập: Máy bay cân bằng dưới tác dụng của hệ lực như hình vẽ Xác
định trị số của các lực X B , N B và N A Các kích thước trên hình có đơn vị là
Trang 27Bài Tập: Cột đèn giao thông cân bằng dưới tác dụng của hệ lực như
Trang 286 Bài Toán Tĩnh Học và Cách Giải
vật cân bằng, hoặc nếu biết các lực chủ động hãy tìm vị trí cân bằng của vật.
Trang 296 Bài Toán Tĩnh Học và Cách Giải
trước, hãy tìm một phần hoặc toàn bộ các phản lực liên kết tác dụng lên vật.
500
A
Trang 306 Bài Toán Tĩnh Học và Cách Giải
* Phương pháp tổng quát giải bài toán tĩnh học
+ Chọn vật hoặc hệ vật để khảo sát cân bằng.
+ Giải phóng liên kết cho vật hoặc hệ vật khảo sát và đặt đầy đủ các đại lượng đã biết và các đại lượng cần xác định vào vật.
+ Lập đầy đủ các phương trình cân bằng tĩnh học
+ Giải hệ phương trình cân bằng để xác định các đại lượng cần tìm.
+ Xác định rõ các đại lượng đã biết và các đại lượng chưa biết.
Trang 31Bài Tập: Thang AB tựa trên các mặt nhẵn và chịu lực như hình vẽ Xác định phản lực liên kết tại A và B.
Trang 33P kN
Trang 34Bài Tập: Cho dầm AB chịu
Trang 35Bài Tập: Cho dầm AB chịu
Trang 370, 4 /
q kN m
Trang 40Bài Tập: Khung AB liên kết, chịu
Trang 41Bài Tập: Khung AB liên kết, chịu
Trang 44Bài Tập: Dầm AB liên
kết, chịu lực và có kích thước như hình vẽ Xác
định phản lực liên kết
tại ngàm B.
Trang 46B C
CD và phản lực liên kết tại A.
Trang 47Bài Tập: Cho cần trục có liên kết, chịu lực và kích thước như hình vẽ Xác định lực nâng trong
pítông-xylanh CD, phản lực liên kết tại A.
Trang 48Bài Tập: Cho cần trục có liên kết, chịu lực và kích thước như hình vẽ Xác định phản lực liên kết tại
Trang 49Bài Tập: Sàn AB tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại B và được giữ bởi thanh CD Hệ chịu lực và có kích thước như hình vẽ Xác định phản lực liên kết tại B và ứng lực trong thanh CD Khi tính bỏ qua trọng
lượng các thanh trong hệ
C
D
Trang 50Bài Tập: Dầm cần trục AB tuyệt đối cứng chịu liên kết gối cố định tại A
và được giữ bởi thanh CD như hình vẽ Xác định phản lực liên kết tại A
D
Trang 51Bài Tập: Cần trục đang nâng một động cơ có khối lượng 150kg Hệ cân bằng tại vị trí như hình vẽ Xác định lực nâng trong pítông-xylanh AB và phản lực liên kết tại C.
Trang 52Bài Tập: Máy khoan khối lượng 30kg với khối tâm tại G tựa trên nền ngang tại A và B như hình vẽ Xác định phản lực liên kết tại A và B.
25cm 35cm
G
P
Trang 53Bài Tập: Cần trục đang nâng thùng
hàng khối lượng 120kg và cân bằng tại
vị trí góc θ = 400 như hình vẽ Xác định
lực nâng trong pítông-xylanh BC và phản lực liên kết tại O.
Trang 54Bài Tập: Cần cẩu đang nâng thùng hàng khối lượng 200kg cân bằng ở vị trí như hình vẽ Xác định lực nâng trong pítông-xylanh BC và phản lực liên kết tại A.
Trang 55Bài Tập: Khi xúc đất,lực cản do đất tác dụnglên gàu xúc có trị số
F=44,5kN theo phương
ngang Hệ cân bằng tại
vị trí như hình vẽ Xácđịnh lực đẩy hoặc kéotrong píttông-xylanh
DE và phản lực tại
khớp xoay F Khi tính
bỏ qua khối lượng củacác chi tiết trong hệ
Trang 56Bài Tập: Dầm cần trục AB chịu
liên kết gối cố định tại A và
được giữ bởi thanh BC như
hình vẽ.
Thanh AB liên kết bằng khớp xoay với dầm AB tại B và với cột tại C.
Xác định phản lực liên
kết tại A và ứng lực trong thanh AC.
Trang 57Bài Tập: Cho cột đèn tín hiệu giao thông như hình vẽ Thanh AC có khối lượng 55kg đặt tại khối tâm G, hai hộp đèn tín hiệu tại A và B có cùng khối lượng 36 kg, cột OC có khối lượng 50kg Xác định phản lực liên kết tại ngàm O.
Trang 58Bài Tập: Xác định lực P cần thiết để nhấc thùng hàng khối lượng 250kg lên bằng đòn bẩy tại A như hình vẽ Khi tính xem thùng hàng nằm ngang.
Trang 59Bài Tập: Tác dụng vào cần hãm một lực F = 30N để sinh ra lực căng T trong dây cáp như hình vẽ Xác định lực căng T.
Trang 60Bài Tập: Tác dụng vào cần hãm một lực 40N để hãm xe Xác định lực căng T trong dây cáp.
Trang 61Bài Tập: Xác định góc θ giữa mặt nghiêng và phương ngang để phản lực
tựa tại B bằng một nữa phản lực tựa tại A.
Trang 62Bài Tập: Thanh gãy khúc AOB đồng chất chiều dài L có khối lượng m và đoạn OA vuông góc với đoạn OB Thanh chịu liên kết gối cố định tại O
và tựa trên mặt tường nhẵn tại A Xác định phản lực liên kết tại O và A Biết OA=2L/3; OB = L/3.
Trang 63Bài Tập: Xe rùa và vật liệu có tổng khối lượng 70kg đặt tại khối tâm G.
Xe rùa chịu tác dụng của lực P theo phương thẳng đứng như hình vẽ Xác định giá trị của lực P tối thiểu để nâng xe rùa không tiếp xúc với nền tại
B.
Trang 64Bài Tập: Thanh gãy khúc
AOB đồng chất chiều dài L
có khối lượng m = 30kg và
đoạn OA vuông góc với đoạn
OB. Biết: OA=2L/3;
OB=L/3 Thanh chịu liên kết
gối cố định tại O, tựa trên
mặt tường nhẵn tại A và treo
vật nặng D khối lượng m 1 tại
B Xác định khối lượng m1
để thanh AOB không tựa lên
tường tại A Khi tính bỏ qua
khối lượng của ròng rọc C.
Trang 65Bài Tập: Cầnmột lực bằng
700N để gỡ buly
ra khỏi trục bằngđòn bẩy như hình
tại C và F được
bỏ qua
Trang 66Bài Tập: Cho dụng cụ uốn ống như hình vẽ Pítông tác dụng một lực
F=24kN lên ống tại C Xác định phản lực do các con lăn tại A và B tác dụng lên ống P.
Trang 67Bài Tập: Xe tải loại nhỏ có khối lượng 1600kg với khối tâm G, vật liệu ở trên xe có trọng lượng Q Xe đang đứng yên trên nền ngang Xác định trọng lượng Q của vật liệu để phản lực tại các bánh xe là bằng nhau.
Q
0, 4m
Trang 68Bài Tập: Cần một lực bằng 35N theo phương ngang tác dụng vào chốt B
để mở van cho dụng cụ tưới nước như hình vẽ Xác định lực F cần thiết tác dụng vào cần tại A.
Trang 69Bài Tập: Xác định lực kéo tác
dụng lên đinh Biết rằng lực
ma sát tại A đủ để giữ cho búa
không bị trượt
0, 2kN
Trang 71Bài Tập: Thanh OA đồng chất chiều dài 3r, khối lượng m chịu liên kết gối cố định tại O và tựa lên khối trụ nhẵn tại C Xác định phản lực liên kết tại O và C.
Trang 72Bài Tập: Thanh OA đồng chất chiều dài 2r, khối lượng m chịu liên kết gối cố định tại O và tựa lên mặt trụ nhẵn tại A Xác định phản lực liên kết tại O và A.
Trang 73Bài Tập: Cho dụng cụ tăng xích chịu lực như hình vẽ Biết rằng lực căng
xích T1 = 2kN khi θ = 300 Xác định lực P và T2 Khi tính bỏ qua lực ma
sát tại A.
Trang 74Bài Tập: Cho đòn bẩy như hình vẽ Tác dụng một lực bằng 120N lên tay
đòn, xác định lực do các con lăn A và C tác dụng lên thanh nằm ngang.
Trang 75Bài Tập: Thanh AB chịu liên kết gối cố định tại A và tựa lên chốt B như hình vẽ Khi tính bỏ qua ma sát giữa chốt B và rãnh trượt Xác định phản lực liên kết tại A và B.
Trang 76Bài Tập: Buly hai tầng đồng chất có khối lượng 30kg, chịu liên kết gối
cố định tại O và chịu lực như hình vẽ Xác định phản lực liên kết tại O và
lực căng trong dây
Trang 77Bài Tập: Dụng cụ được cho như hình vẽ dùng để kiểm tra lò xo xupap
trong động cơ Nếu tác dụng một lực F = 100N, xác định lực đàn hồi của
lò xo để hệ cân bằng tại vị trí như hình vẽ
Trang 78Bài Tập: Trong quá trình kiểm tra động cơ khi máy bay đang đậu trên
mặt đất, người ta cố định bánh xe tại B, bánh xe tại A tự do và mở động
cơ Động cơ sinh ra lực đẩy T = 3kN Biết rằng máy bay có khối lượng 1800kg với khối tâm G Xác định phản lực liên kết tại các bánh xe A và B.
Các kích thước trên hình có đơn vị là mét
Trang 79Bài Tập: Cần đẩy với hai con lăn tại A và B được cho như hình vẽ đang ở
vị trí mở van và lò xo bị nén tối đa Ở vị trí này, lực nén trong lò xo đạt trị
số 900N Xác định lực do con lăn B tác dụng lên mặt cam C và phản lực tại khớp xoay O.
Trang 80Bài Tập: Cần trục loại nhỏ được gắn trên xe tải được dùng để nâng thùng
hàng khối lượng 120kg Khi góc θ thay đổi từ 0 đến 800, vẽ đồ thị lực
nâng của pítông-xylanh BC và lực đỡ của chốt tại O theo góc θ.
Trang 81Bài Tập: Dầm thép nằm ngang có khối lượng 200kg với khối tâm G được hàn với cột thẳng đứng tại A Để kiểm tra mối hàn, một công nhân
có khối lượng 80kg đứng trên dầm và kéo dây một lực bằng 300N Xác định phản lực liên kết tại A.
Trang 82Bài Tập: Để kiểm tra chuyển vị của một dầm thép khối lượng 100kg, một công nhân có khối lượng 70kg đứng trên dầm và kéo dây với một lực 180N như hình vẽ Xác định phản lực liên kết tại O và A.
Trang 83Bài Tập: Dụng cụ được cho như hình vẽ dùng để uốn ống thép Dụng cụ
bao gồm hai con lăn A và B gắn chốt với khung cố định như hình vẽ Ống thép được uốn có hình dạng như hình vẽ bởi một lực P = 300N Xác định lực đỡ của các chốt tại con lăn A và B.
Trang 84Bài Tập: Thanh AOB liên kết gối cố định tại O và tựa vào con lăn tại B.
Hệ chịu lực và có kích thước như hình vẽ Xác định phản lực liên kết tại
O và B Cho P = 3,5kN.
Trang 85Bài Tập: Thanh ABC liên kết gối cố định tại A và tựa lên chốt B, bỏ qua
ma sát giữa chốt và rãnh trượt Hệ chịu lực và có kích thước như hình vẽ
Xác định phản lực liên kết tại A và B.
50
Trang 86Bài Tập: Thanh đồng chất khối lượng 20kg được gắn với hai con lăn tại
A và B Thanh tựa trên hai mặt phẳng và được giữ bởi dây AC như hình
vẽ Xác định lực căng trong dây AC.
Trang 87Bài Tập: Dụng cụ được cho như hình vẽ dùng để nâng tấm gỗ để áp sát
tường Biết rằng tấm gỗ có khối lượng 25kg, xác định lực P cần thiết để nâng tấm gỗ lên Biết rằng lực ma sát giữa mặt ngang và đòn bẩy tại B đủ
để giữ cho đàn bẩy không bị trượt
Trang 88Bài Tập: Thanh OA đồng chất khối lượng m=50kg, chiều dài L chịu liên kết gối cố định tại O, tựa lên tường nhẵn tại A và treo vật băng khối lượng m1 tại B Khi tính bỏ qua khối lượng của ròng rọc E Xác định giá trị của m1 để thanh OA không tựa lên tường.
Trang 89Bài Tập: Cần trục đang nâng một động cơ có khối lượng 190kg Hệ cân bằng tại vị trí như hình vẽ Xác định lực nâng trong pítông-xylanh BC và phản lực liên kết tại O.
Trang 90Bài Tập: Thanh barie OABC có khối lượng 35kg với khối tâm tại G chịu liên kết gối cố định tại O và được kéo bởi dây cáp AD vắt qua tời D như hình vẽ Xác định lực kéo dây cáp AD cần thiết để thanh barie cân bằng
tại vị trí như hình vẽ
Trang 91Bài Tập: Vít cấy được đóng vào một cột gỗ và chịu lực như hình vẽ Xác
20cm
O
Trang 92Bài Tập: Thanh gãy khúc OAB đồng chất khối lượng 30kg, chịu liên kết gối cố định tại O và được giữ cân bằng bởi dây AC như hình vẽ Xác định phản lực liên kết tại O và lực căng trong dây cáp AC.
1m
Trang 93Bài Tập: Thanh OA bỏ qua khối lượng được gắn cứng với nền tại O và chịu lực như hình vẽ Xác định phản lực liên kết tại O.
Trang 94Bài Tập: Thanh barie OABC có khối lượng 35kg với khối tâm tại G chịu liên kết gối cố định tại O, liên kết tựa tại C và được kéo bởi dây cáp AD vắt qua tời D như hình vẽ Xác định lực kéo dây cáp AD cần thiết để thanh barie không tựa tại C và xác định phản lực liên kết tại O khi đó.
Trang 95Bài Tập: Thanh AB được liên kết với cột bằng các bulông và chịu lực như hình vẽ Xác định lực liên kết giữa thanh AB và cột.
A B
Trang 96Bài Tập: Thanh AB đồng chất khối lượng 15kg được giữ cân bằng nằm ngang bởi hai tay như hình vẽ Xác định lực đỡ của hai tay tại A và C.
Các kích thước trên hình có đơn vị là mét
C
Trang 97Bài Tập: Thanh OAB đồng chất khối lượng 0,05kg chịu liên kết gối cố định tại O, tựa lên nền tại B và được giữ cân bằng bởi lò xo CD Lò xo
CD có độ cứng k = 1750N/m và đang bị kéo dãn một đoạn bằng 10mm
như hình vẽ Xác định giá trị của lực P tác dụng tại A để thanh không tựa lên gối tại B.
Trang 98Bài Tập: Thanh OAB đồng chất khối lượng 0,05kg chịu liên kết gối cố định tại O, tựa lên nền tại B và được giữ cân bằng bởi lò xo xoắn tại O.
Lò xo xoắn tác dụng lên thanh OAB một ngẫu lực M = 0,75N.m theo
chiều kim đồng hồ Hệ chịu lực và có kích thước như hình vẽ Xác định
giá trị của lực P tác dụng tại A để thanh không tiếp xúc với nền tại B.
Trang 100Bài tập: Sinh viên làm các bài tập từ F3-1 đến F3-4, 1 đến
F5-6 và 5-10 đến 5-F5-61; P5-5 đến P5-8 trong sách: Engineering
Mechanics-13th Edition, tác giả Hibbeler.
Trang 101Bài Tập: Trục AB được đỡ trên hai ổ lăn tại C và D, vật nặng khối lượng
m được treo vào bánh đai A Để giữ cho vật nặng cân bằng tại vị trí như
hình vẽ cần tác dụng một lực P lên tay đòn tại F Xác định giá trị của khối lượng m và phản lực liên kết tại các ổ lăn C và D.
Trang 102Bài Tập: Xe được đặt trên bốn cái cân tại các bánh xe A, B, C và D Cân tại A chỉ 430kg, cân tại B chỉ 290kg, cân tại C chỉ 300kg và cân tại D chỉ 460kg Xác định tọa độ trọng tâm G của xe.
Trang 103Bài Tập: Thanh AB đồng chất có khối lượng đơn vị 60kg/m được giữ cân bằng ở vị trí nằm ngang như hình vẽ Xác định phản lực tại F và lực căng
trong các dây treo
Trang 104Bài Tập: Thanh OAB bỏ qua
khối lượng chịu liên kết gối
cầu tại O và được giữ cân bằng
bởi các dây cáp AC, BD và BF.
Trang 105Bài Tập: Vành tròn đồng chất bằng thép có đường kính 0,6m và có trọng lượng 2,7kN được treo bởi ba dây cáp giống nhau, mỗi dây có chiều dài 1,2m như hình vẽ Xác định lực căng trong các dây cáp.