1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MẠCH KHUẾCH ĐẠI SỬ DỤNG KĨ THUẬT HỒI TIẾP

13 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy khi mạch có hồi tiếp, khi độ lợi A của mạch không có hồi tiếp thay đổi thì độ lợi của toàn mạch có hồi tiếp thay đổi nhỏ f không phụ thuộc vào A, nghĩa là không phụ thuộc thông số

Trang 1

Chương 1:

MẠCH KHUẾCH ĐẠI SỬ

DỤNG KĨ THUẬT HỒI TIẾP

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 1

TS Nguyễn Hữu Khánh Nhân

Nội dung

1.1 Các khái niệm về hồi tiếp

1.2 Ảnh hưởng của hồi tiếp âm đến các

tham số của bộ khuếch đại

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 2

Trang 2

1.1 Các khái niệm về hồi tiếp

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 3

- |Af| < |A| gọi là hồi tiếp âm

- |Af| > |A| gọi là hồi tiếp dương

1.1 Các khái niệm về hồi tiếp

Trang 3

1.1 Các khái niệm về hồi tiếp

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 5

1.1 Các khái niệm về hồi tiếp

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 6

Nguồn ổn áp có hồi tiếp

Trang 4

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 7

1.2 Ảnh hưởng của hồi tiếp âm đến

các tham số của bộ KĐ

 Giảm độ nhạy của độ lợi: làm giá trị độ lợi không nhạy những

thay đổi của các giá trị linh kiện.

Vậy khi mạch có hồi tiếp, khi độ lợi A của mạch không có hồi

tiếp thay đổi thì độ lợi của toàn mạch (có hồi tiếp) thay đổi nhỏ

f không phụ thuộc vào A, nghĩa là

không phụ thuộc thông số mạch khuếch đại vòng hở

• hệ số hồi tiếp β có thể được xác định bởi các thành phần thụ động không liên hệ với transistor

1.2 Ảnh hưởng của hồi tiếp âm đến

các tham số của bộ KĐ

 Giảm méo phi tuyến và giảm nhiễu

D: thành phần nhiễu xuất phát từ sự biến dạng của mạch.

Tín hiệu ngõ ra: x 0 = A x i + D

Vậy nhiễu cũng giảm đi 1+βA lần khi có hồi tiếp âm.

Khi có hồi tiếp âm, mạch khuếch đại A vẫn cho thành phần biến dạng

D f

Trang 5

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 9

1.2 Ảnh hưởng của hồi tiếp âm đến

các tham số của bộ KĐ

 Gia tăng dải tần hoạt động

Nếu mạch có hồi tiếp âm thì

Như vậy khi thực hiện hồi tiếp âm, tần

số cắt cao tăng thêm (1+βAm) lần

1.2 Ảnh hưởng của hồi tiếp âm đến

các tham số của bộ KĐ

 Tổng trở vào và tổng trở ra của mạch

VOL

in

Z *   1 

VOL out

out

A Z

Z

1

1

*

Trang 6

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 11

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

OP-AMP

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

OP-AMP

Sơ đồ khối

Ký hiệu

Sơ đồ tương đương

Trang 7

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

OP-AMP

VCVS: Voltage Controlled Voltage Source

ICVS: Current Controlled Voltage Source

VCIS: Voltage Controlled Current Source ICIS: Current Controlled Current Source

(Khuếch đại áp) (Khuếch đại trở truyền) (Khuếch đại dẫn truyền) (Khuếch đại dòng)

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 14

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

Trang 8

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 15

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

Sơ đồ tương đương của op-amp

VCVS: Voltage Controlled Voltage Source

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

Trang 9

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 17

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

VCVS: Voltage Controlled Voltage Source

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 18

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

VCVS: Voltage Controlled Voltage Source

Trang 10

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 19

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

VCVS: Voltage Controlled Voltage Source

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

Bộ biến đổi dòng sang áp được dùng làm bộ tách sóng quang

ICVS: Current Controlled Voltage Source

Bài tập

Trang 11

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 21

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

VCIS: Voltage Controlled Current Source

Bài tập

R1=R3=1K; R2=R4=2K Tính i 0 theo V i

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 22

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

ICIS: Current Controlled Current Source

Trang 12

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 23

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

ICIS: Current Controlled Current Source

Bài tập

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

BÀI TẬP Tìm V 0 cho mạch sau:

Trang 13

7/7/2012 402002 -Các mạch khuếch đại sử dụng kĩ thuật hồi tiếp 25

1.3 Giải tích mạch khuếch đại hồi tiếp

BÀI TẬP Tìm V 0 cho mạch sau:

10

12 11

Ngày đăng: 15/01/2016, 09:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối - MẠCH KHUẾCH ĐẠI SỬ DỤNG KĨ THUẬT HỒI TIẾP
Sơ đồ kh ối (Trang 6)
Sơ đồ tương đương của op-amp - MẠCH KHUẾCH ĐẠI SỬ DỤNG KĨ THUẬT HỒI TIẾP
Sơ đồ t ương đương của op-amp (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w