Mong Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau... Khác nhau : cách gọi tên sự vật Quả ở miền Bắc,trái miền Nam Từ đồng nghĩa hoàn toàn Bài 9 Tiết 35 Tiến
Trang 2kiểm tra bài cũ
Trang 4Tiếng Việt Tiết :35
“rọi,trông”trong bài thơ Xa
ngắm thác núi Lư ?
Nắng rọi sông lô khói tía bay,
Xa trông dòng thác trước sông này
Trang 5*Rọi : - Nghĩa là chiếu sáng vào một vật nào đó
Ví dụ :Mặt trời rọi(soi,chiếu,toả)xuống rặng tre
Ví dụ : Cậu bé nhìn (trông,ngó,nhòm,liếc) sang bên bờ sông
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
soi,chiếu ,toả
nhìn ,ngó ,nhòm, liếc
Nắng rọi sông lô khói tía bay,
Xa trông dòng thác trước sông này
1 Xét ví dụ1:
Trang 6Coi sóc ,giữ gìn cho yên ổn: - Chăm sóc, trông coi, coi sóc.
- Ngóng, đợi, trông mong Mong
Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 8II/ Các loại từ đồng nghĩa
- Rủ nhau xuống bể mò cua,
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
(Trần Tuấn Khải)
- Chim xanh ăn trái xoài xanh,
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
Giống nhau: - Đều chỉ khái niệm sự vật, sắc thái ý nghĩa giống nhau.
Khác nhau : cách gọi tên sự vật Quả ở miền Bắc,trái miền Nam
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 9Ví dụ 2:
- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng
-Công chúa Ha-ba-na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm
vẫn cầm tay
(Truyện cổ Cu-ba)
I/ Thế nào là từ đồng nghĩa?
II/ Các loại từ đồng nghĩa
Nghĩa của hai từ bỏ mạng
và hi sinh trong hai câu dưới đây có chỗ nào giống nhau, có chỗ nào khác nhau?
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 10 Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
Giống nhau: đều chỉ cái chết
Khác nhau : -Bỏ mạng :mang sắc thái khinh bỉ,coi thường
-Hy sinh :mang sắc thái kính trọng
Trang 11II/ Các loại từ đồng nghĩa
Trang 12Bài tập nhanh:
Cho nhóm từ sau :
*ba ,cha,tía,bố
*uống, tu, nhấp
Nhóm nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn,nhóm nào
đồng nghĩa không hoàn toàn?
Đồng nghĩa hoàn toàn
Đồng nghĩa không hoàn toàn
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 13III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
-Hi sinh và bỏ mạng không thể thay thế cho nhau vì
nó có sắc thái ý nghĩa khác nhau
-Quả và trái có thể thay thế cho nhau vì sắc thái ý nghĩa gièng nhau
Thử thay các từ đồng nghĩa quả và trái , bỏ mạng và hy sinh trong
ví dụ mục II (SGK)và rút ra nhận xét ?
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 14Ơû bài 7 ,tại sao đoạn trích trong
Chinh phụ ngâm khúc lấy đề là
Sau phút chia li mà không phải là
Sau phút chia tay?
Chia li và chia tayđều có nghĩ là rời nhau ,mỗi người đi một nơi nhưng đoạn trích nên lấy tiêu đề là sau phút
chia li thi hay hơn Vi:
chia li võa mang s¾c th¸i cỉ x-avõa diƠn t¶ ®-ỵc c¸i c¶nh ngé bi sÇu cđa ng-êi chinh phơ
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 15Thông qua ví
dụ chúng ta rút ra được kết
luận gì?
Không phải bao giờ từ đồng nghĩa cũng có thế thay thế cho nhau Khi nói cũng như khi viết ,cần cân nhắc để chọn trong
số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm
Ghi nhớ (SGK,tr115)
III/ Sử dụng từ đồng nghĩa
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 16Cho các từ :Thành quả , thành tích,giữ gìn, bảo vệ Chọn từ thích hợp điền vào những
câu sau?
3 Thế hệ mai sau sẽ được hưởng ……… ………
của công cuộc đổi mới hôm nay
4 Trường ta đã lập nhiều
……….để chào mừng ngày Quốc
Ví dụ :Bài tập 6 (SGK)
thành quả thành tích
1 Em Thuý luôn luôn ……… quần áo sạch
sẽ
2 ………tổ quốc là sứ mệnh của quân đội
giữ gìnBảo vệ
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 17Tiếng Việt
Trang 18-can đảm,dũng cảm
-thi sĩ,thi nhân-phẫu thuật,giải phẫu
-tài sản-ngoại quốc-hải cẩu
-yêu cầu-niên học-nhân loại-đại diện
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 19Bài tập 2 (SGK,tr115) gốc Ấn –Âu Tìm từ có
đồng nghĩa với các từ sau đây?
-máy thu thanh
-sinh tố
-xe hơi
-dương cầm
-ra đi ô-vi ta min-ôtô
-pi a nô
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 20Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với
từ tồn dân (phổ thơng)-heo
-con trâu-đầu gối
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 21Bài tập 4 (SGK,tr115)
Tìm từ đồng nghĩa thay thế
từ in đậm trong các câu sau?
…đã đưa tận tay …đã trao tận tay
….đưa khách ra …tiễn khách ra
…đã kêu …đã phàn nàn
…người ta nói cho …người ta cười cho
…đã đi hôm qua …đã từ trần hôm
qua
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 22*Củng cố :
- Thế nào là từ đồng nghĩa?
-Phân loại từ đồng nghĩa?
-Lưu ý khi sử dụng từ đồng nghĩa ?
*Dặn dò : Về làm các bài tập còn lạiBài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 23Cảm ơn quý thầy cô và các
em học sinh
Trang 24Bài tập 5: Phân biệt các từ trong
các nhóm từ đồng nghĩa sau đây?
-Cho: mẹ cho tiền ăn sáng-> quan hệ trên –dưới
-Biếu : con biếu mẹ cái áo len -> quan hệ dưới trên
-Tặng :cha tôi được nhà nước tặng huân chương -> không phân biệt ngôi thứ
Bài 9 Tiết 35
Tiếng Việt
Trang 25Yêú đuối ,yếu ớt
Yếu đuối : thiếu hẳn sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần ,nghiên về tinh thần
Yếu ớt: nghiên về thể chất
Xinh ,đẹp
Xinh : chỉ người còn trẻ ,hình dáng nhỏ nhắn ,ưa nhìn
Đẹp: có ý nghĩa chung hơn ,mức độ cao hơn xinh
Tu, nhấp,nốc
-Tu :uống nhiều ,liền một mạch ,bằng cách ngậm trực tiếp và miệng chai hay vòi ấm
-Nhấp : uống từng chút một bằng cách chỉ hớp ở đầu môi
-Nốc : uống nhiều và hết ngay trong một lúc một cách thô tục