Tìm các từ đồng nghĩa với : rọi , trông và đặt hai câu với hai từ này.. Tìm các từ đồng nghĩa với hai nét 2.. Tìm các từ đồng nghĩa với hai nét nghĩa sau của từ trông : a.. Không thay
Trang 1Phân môn : Tiếng Việt
Tiết: 35
Trang 2Đọc kĩ mục I / SGK / tr.113, 114
và trả lời những câu hỏi :
1 Tìm các từ đồng nghĩa với : rọi ,
trông và đặt hai câu với hai từ này.
2 Tìm các từ đồng nghĩa với hai nét
2 Tìm các từ đồng nghĩa với hai nét
nghĩa sau của từ trông :
a Coi sóc, giữ gìn cho yên ổn
b Mong.
Trang 31 Các từ đồng nghĩa :
- rọi : chiếu (soi, tỏa )
Ví dụ : Mặt trời rọi (chiếu, soi, tỏa )
a) trông coi, chăm sóc, giữ gìn
b) hi vọng, trông ngóng, mong đợi
Trang 4I Bài học : 1) Thế nào là từ đồng nghĩa ?
Ghi nhớ 1 / SGK / tr.114.
Trang 6- Ba từ đồng nghĩa : xuyên -
hà - giang.
Trang 71 Thay thế được : trái – quả, vì ý
nghĩa cơ bản của câu ca dao
không thay đổi.
2 Không thay thế được vì sắc
thái nghĩa của bỏ mạng là giễu cợt, còn sắc thái nghĩa của hi sinh
là kính trọng.
Trang 82) Các loại từ đồng nghĩa :
Ghi nhớ 2/SGK/ tr.114.
Trang 9Lệnh : Tìm từ đồng nghĩa với mỗi
từ trong nhóm từ sau :
- Người mẹ, người cha, má, tía,
anh hai…
Trang 111 Các từ trái và qủa , bỏ mạng và
hi sinh có thể thay thế cho nhau
được không?
2 Tại sao không thể thay Sau phút
chia li bằng Sau phút chia tay ?
Trang 12nhau, vì sắc thái nghĩa trung hoà.
thế cho nhau vì sắc thái nghĩa khác nhau.
nhau.
2 Không thể thay thế, vì :
vĩnh biệt vì kẻ đi là người ra trận
- chia tay: chỉ có tính chất tạm thời, thường là sẽ gặp lại trong một tương lai gần.
Trang 133) Sử dụng từ đồng nghĩa:
Ghi nhớ 3/SGK/tr 115.
Trang 14II Luyện tập :
BT1-5/ SGK /tr.115 -117
Trang 15BT 1 / SGK / tr.115
Lệnh : HS tìm từ Hán Việt đồng
nghĩa.
Trang 16BT 1 :
Từ Hán Việt đồng nghĩa:
- gan dạ : dũng cảm, can đảm, can trường
- nhà thơ : thi sĩ, thi nhân
- mổ xẻ: giải phẩu, phẩu thuật
- của cải : tài sản
- nước ngoài : ngoại quốc
- chó biển : hải cẩu
- đòi hỏi : yêu cầu
- năm học : niên khoá
- loài người : nhân loại
- thay mặt : đại diện
Trang 17BT 2 / SGK / tr.115
Lệnh : HS tìm từ Ấn - Âu đồng nghĩa.
Trang 21BT4 / SGK / tr.115
Lệnh : HS tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong các câu
văn.
Trang 24a, Nhóm từ : ăn, xơi, chén
giao
thông tục
Trang 26 c, Nhóm từ : yếu đuối, yếu ớt
- yếu đuối : sự thiếu hẳn về sức mạnh thể chất hoặc tinh thần
- yếu ớt : yếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không
đáng kể (không nói về trạng thái
Trang 27d, Nhóm từ : xinh, đẹp
- xinh : chỉ người còn trẻ, hình
dáng nhỏ nhắn, ưa nhìn.
- đẹp : có ý nghĩa chung hơn,
mức độ cao hơn xinh.
Trang 28 đ, Nhóm từ : tu, nhấp, nốc (khác nhau
về cách thức hoạt động uống)
- tu : uống nhiều, liền một mạch, bằng cách ngậm trực tiếp vào miệng chai hay vòi ấm.
- nhấp : uống từng chút một, bằng cách chỉ hớp ở đầu môi, thường là để cho biết vị.
- nốc : uống nhiều và hết ngay trong
một lúc một cách thô tục.
Trang 30 Dặn dò :
văn biểu cảm / SGK / tr.117-122.
học.
Trang 31TẠM BIỆT CÁC EM!