1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng

67 483 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

In the world and Viet Nam, There aremany companies was build, after that, there are dozens, hunreds, even thousands,milions application, software, website was born on many others device.

Trang 1

KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN & TRUY N THÔNG Ệ Ề

LU N VĂN T T NGHI P Đ I H C Ậ Ố Ệ Ạ Ọ NGÀNH K THU T PH N M M Ỹ Ậ Ầ Ề

Đ tài ề

Khóa: K37

Trang 2

TR ƯỜ NG Đ I H C C N TH Ạ Ọ Ầ Ơ KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN & TRUY N THÔNG Ệ Ề

B MÔN CÔNG NGH PH N M M Ộ Ệ Ầ Ề

LU N VĂN T T NGHI P Đ I H C Ậ Ố Ệ Ạ Ọ NGÀNH K THU T PH N M M Ỹ Ậ Ầ Ề

Đ tài ề

Khóa: K37

Trang 4

L I C M N Ờ Ả Ơ

G n 4 năm h c t p t i trầ ọ ậ ạ ường Đ i H c C n Th , đạ ọ ầ ơ ượ ực s truy n đ t t nề ạ ậtình c a th y cô cùng v i s giúp đ nhi t tình c a các b n, hôm nay chúng emủ ầ ớ ự ỡ ệ ủ ạ

đã hoàn thành được đ tài lu n văn t t nghi p.ề ậ ố ệ

Chúng em xin chân thành c m n quý th y cô trả ơ ầ ường Đ i H c C n Th nóiạ ọ ầ ơchung cũng nh th y cô khoa Công Ngh Thông Tin và Truy n Thông nói riêng đãư ầ ệ ề

t n tình gi ng d y và truy n đ t nh ng ki n th c quý báo cho chúng em trongậ ả ạ ề ạ ữ ế ứ

su t g n 4 năm qua Đ c bi t là th y ố ầ ặ ệ ầ Ngô Bá Hùng đã t n tình hậ ướng d n chúngẫ

em trong quá trình h c và làm đ tài lu n văn này.ọ ề ậ

Do ki n th c còn h n h p, th i gian tìm hi u ch a sâu, ch c ch n bài báoế ứ ạ ẹ ờ ể ư ắ ắcáo lu n văn này không tránh kh i nh ng thi u sót, h n ch r t mong nh n đậ ỏ ữ ế ạ ế ấ ậ ược

s đóng góp c a quý th y cô đ đ tài này ngày càng hoàn thi n h n.ự ủ ầ ể ề ệ ơ

Chúng em xin g i l i chúc s c kho và lòng bi t n sâu s c đ n quý th y côử ờ ứ ẻ ế ơ ắ ế ầ

trường Đ i H c C n Th , th y cô khoa Công Ngh Thông Tin & Truy n Thôngạ ọ ầ ơ ầ ệ ề

đã giúp đ chúng em trong nh ng năm qua Xin dành nh ng tình c m chân thànhỡ ữ ữ ả

nh t cho gia đình và cho ngấ ười thân

Cu i cùng, xin g i l i c m n đ n t t c b n bè đã g n bó cùng chúng tôi.ố ử ờ ả ơ ế ấ ả ạ ắ

C n Th , tháng 05-2015ầ ơ

Trang 5

NH N XÉT C A CÁN B H Ậ Ủ Ộ ƯỚ NG D N Ẫ



C n Th , ngày …, tháng …, năm 2015 ầ ơ

Trang 6

NH N XÉT C A CÁN B PH N BI N Ậ Ủ Ộ Ả Ệ



C n Th , ngày …, tháng …, năm 2015 ầ ơ

Trang 7

M C L C Ụ Ụ

L I C M NỜ Ả Ơ 3

NH N XÉT C A CÁN B HẬ Ủ Ộ ƯỚNG D NẪ 4

NH N XÉT C A CÁN B PH N BI NẬ Ủ Ộ Ả Ệ 5

M C L CỤ Ụ 6

DANH M C Đ TH VÀ BI U B NG HÌNH NHỤ Ồ Ị Ể Ả Ả 7

TÓM T TẮ 8

ABSTRACT 9

PH N I GI I THI UẦ Ớ Ệ 10

I.1 Đ T V N ĐẶ Ấ Ề 10

I.2 L CH S GI I QUY T V N ĐỊ Ử Ả Ế Ấ Ề 10

I.3 M C TIÊU Đ TÀIỤ Ề 11

I.4 Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PH M VI NGHIÊN C UẠ Ứ 12

I.4.1 V Lý Thuy tề ế 12

I.4.2 V k thu tề ỹ ậ 12

I.4.3 V ng d ngề ứ ụ 12

I.5 N I DUNG NGHIÊN C UỘ Ứ 12

I.6 NH NG ĐÓNG GÓP CHÍNH C A Đ TÀIỮ Ủ Ề 14

I.7 B C C C A QUY N LU N VĂNỐ Ụ Ủ Ể Ậ 14

PH N II N I DUNGẦ Ộ 16

II.1 MÔ T BÀI TOÁNẢ 16

II.1.1 Mô t t ng quanả ổ 16

II.1.2 Các yêu c u giao ti pầ ế 17

II.1.3 Phân tích gi i pháp liên quan đ n bài toánả ế 18

II.2 Thi t k và cài đ t gi i phápế ế ặ ả 19

II.2.1 Ki n trúc h th ngế ệ ố 19

II.2.2 Thi t k gi i phápế ế ả 22

II.2.3 Cài đ t gi i phápặ ả 45

II.3 KI M TH VÀ ĐÁNH GIÁỂ Ử 53

II.3.1 M c tiêu ki m thụ ể ử 53

II.3.2 K ch b n ki m thị ả ể ử 53

II.3.3 Môi trường ki m thể ử 53

II.3.4 N i dung ki m thộ ể ử 54

II.3.5 Đánh giá ki m thể ử 58

PH N III K T LU NẦ Ế Ậ 59

III.1 I K T QU Đ T ĐẾ Ả Ạ ƯỢ 59C III.1.1 V ki n th c và k năngề ế ứ ỹ 59

Trang 8

III.1.2 V ng d ngề ứ ụ 59

III.1.3 H n chạ ế 59

III.2 HƯỚNG PHÁT TRI NỂ 59

PH N IV TÀI LI U THAM KH OẦ Ệ Ả 60

PH N V HẦ ƯỚNG D N CÀI Đ T VÀ S D NGẪ Ặ Ử Ụ 61

Trang 9

DANH M C BI U B NG Ụ Ể Ả

B ng II.1: ả Mô t ch c năng đăng nh p.ả ứ ậ 24

B ng II.2: ả Mô t giao di n đăng nh p.ả ệ ậ 25

B ng II.3: ả Mô t ch c năng đăng ký.ả ứ 26

B ng II.4: ả Mô t giao di n đăng ký.ả ệ 27

B ng II.5: ả Mô t ch c năng đ i m t kh u.ả ứ ổ ậ ẩ 28

B ng II.6: ả Mô t giao di n đ i m t kh u.ả ệ ổ ậ ẩ 28

B ng II.7: ả Mô t ch c năng t o d án.ả ứ ạ ự 29

B ng II.8: ả Mô t giao di n t o d án.ả ệ ạ ự 30

B ng II.9: ả Mô t ch c năng thêm yêu c u ch c năng.ả ứ ầ ứ 32

B ng II.10: ả Mô t ch c năng c p nh t yêu c u ch c năng.ả ứ ậ ậ ầ ứ 33

B ng II.11: ả Mô t ch c năng xóa yêu c u ch c năng.ả ứ ầ ứ 34

B ng II.12: ả Mô t giao di n yêu c u ch c năng.ả ệ ầ ứ 34

B ng II.13: ả Mô t ch c năng thêm yêu c u phi ch c năng.ả ứ ầ ứ 36

B ng II.14: ả Mô t ch c năng s a yêu c u phi ch c năng.ả ứ ử ầ ứ 36

B ng II.15: ả Mô t ch c năng xóa yêu c u phi ch c năng.ả ứ ầ ứ 37

B ng II.16: ả Mô t giao di n phi ch c năng.ả ệ ứ 38

B ng II.17: ả Mô t ch c năng ả ứ ướ ược l ng chi phí 38

B ng II.18: ả Mô t giao di n chuy n đ i Use-case.ả ệ ể ổ 39

B ng II.19: ả Mô t giao di n k thu t công ngh ả ệ ỹ ậ ệ 40

B ng II.20: ả Mô t giao di n tác đ ng môi trả ệ ộ ường 41

B ng II.21: ả Mô t thi t k b ng lả ế ế ả ương 42

B ng II.22: ả Mô t ch c năng xu t d li u.ả ứ ấ ữ ệ 43

B ng II.23: ả Mô t giao di n xu t d li u.ả ệ ấ ự ệ 44

Trang 10

B ng II.24: ả Mô t ch c năng thi t l p d án.ả ứ ế ậ ự 44

B ng II.25: ả Mô t giao di n thi t l p d án.ả ệ ế ậ ự 45

B ng II.26: ả Mô t ch c năng xóa d án.ả ứ ự 46

B ng II.27: ả Mô t ch c năng thu th p yêu c u và upload t p tin.ả ứ ậ ầ ậ 46

B ng II.28: ả Mô t giao di n thu th p và upload d li u.ả ệ ậ ữ ệ 47

Trang 11

DANH M C HÌNH NH Ụ Ả

Hình I.1: S đ th c hi n xác đ nh giá tr c a ph n m m.ơ ồ ự ệ ị ị ủ ầ ề 14

Hình II.1: S đ Use-case c a ph n m m.ơ ồ ủ ầ ề 20

Hình II.2: Ki n trúc Client-Server.ế 23

Hình II.3: Mô hình MVC 24

Hình II.4: Mô hình thi t k d li u.ế ế ữ ệ 25

Hình II.5: Thi t k giao di n đăng nh p.ế ế ệ ậ 27

Hình II.6: Thi t k giao di n đăng ký.ế ế ệ 28

Hình II.7: Thi t k giao di n đ i m t kh u.ế ế ệ ổ ậ ẩ 30

Hình II.8: Thi t k giao di n t o d án.ế ế ệ ạ ự 32

Hình II.9: Thi t k giao di n yêu c u ch c năng.ế ế ệ ầ ứ 36

Hình II.10: Thi t k giao di n phi ch c năng.ế ế ệ ứ 39

Hình II.11: Thi t k giao di n chuy n đ i Use-case.ế ế ệ ể ổ 41

Hình II.12: Thi t k giao di n k thu t công nghê.ế ế ệ ỹ ậ 42

Hình II.13: Thi t k giao di n tác đ ng môi trế ế ệ ộ ường 43

Hình II.14: Thi t k giao di n b ng lế ế ệ ả ương 44

Hình II.15: Thi t k giao di n xu t d li u.ế ế ệ ấ ữ ệ 45

Hình II.16: Thi t k giao di n thi t l p d án.ế ế ệ ế ậ ự 47

Hình II.17: Thi t k giao di n thu th p và upload d li u.ế ế ệ ậ ữ ệ 49

Hình II.18: C u hình c b n cho file pom.xmlấ ơ ả 50

Hình II.19: Gói cài đ t h tr cho vi c Upload file.ặ ỗ ợ ệ 51

Hình II.20: Gói cài đ t h tr cho Hibernate.ặ ỗ ợ 51

Hình II.21: N i dung c a file ộ ủ HelloController.java 52

Trang 12

Hình II.22: N i dung c a file ộ ủ web.xml 53

Hình II.23: N i dung c u hình file ộ ấ HelloWeb-servlet.xml 54

Hình II.24: N i dung c a file ộ ủ hello.jsp 54

Hình II.25: K t qu khi ch y chế ả ạ ương trình HelloWorld 55

Hình II.26: Đăng nh p vào h th ng.ậ ệ ố 58

Hình II.27: Danh sách các d án c a tài kho n.ự ủ ả 58

Hình II.28: Ch c năng ‘ứ Ướ ược l ng chi phí’ 58

Hình II.29: Ch c năng ‘Tính đi m tác nhân’.ứ ể 59

Hình II.30: Ch c năng ‘Tính đi m Use-case’.ứ ể 59

Hình II.31: Ch c năng ‘K thu t công ngh ’.ứ ỹ ậ ệ 60

Hình II.32: Ch c năng ‘Tác đ ng môi trứ ộ ường’ 60

Hình II.33: Ch c năng ‘B ng lứ ả ương’ 61

Hình II.34: Ch c năng ‘Giá tr ph n m m’.ứ ị ầ ề 61

Hình II.35: Ch c năng ‘T ng h p chi phí’.ứ ổ ợ 62

Trang 13

TÓM T T Ắ

Ngày nay, công ngh thông tin phát tri n m nh m trên toàn th gi i Nóệ ể ạ ẽ ế ớ

c n thi t trong h u h t các lĩnh v c cũng nh trong cu c s ng c a con ngầ ế ầ ế ự ư ộ ố ủ ười.Trên toàn th gi i nói chung và Vi t Nam nói riêng, có r t nhi u công ty ph nế ớ ệ ấ ề ầ

m m đề ược thành l p, kéo theo sau đó là hàng ch c, hàng trăm, th m chí là hàngậ ụ ậngàn, hàng tri u ng d ng, ph n m m, website ra đ i trên nhi u lo i thi t bệ ứ ụ ầ ề ờ ề ạ ế ịkhác nhau Các ng d ng, ph n m m, website là các s n ph m tinh x o do conứ ụ ầ ề ả ẩ ả

ngườ ại t o ra Gi ng nh các s n ph m khác nó cũng có giá tr và vi c xác đ nhố ư ả ẩ ị ệ ịgiá tr c a nó vô cùng quan tr ng Hi n t i Vi t Nam, vi c xác đ nh giá tr ph nị ủ ọ ệ ạ ở ệ ệ ị ị ầ

m m d a trên tiêu chu n và quy đ nh c a công văn 2589/BTTTT- DCNTT (banề ự ẩ ị ủ Ưhành ngày 24/08/2011)

Theo công văn, đ xác đ nh để ị ược giá tr c a ph n m m c n r t nhi uị ủ ầ ề ầ ấ ềthông tin Đ có nh ng thông tin đó ph i qua các quá trình t thu th p yêu c uể ữ ả ừ ậ ầ

người dùng, đ n phân tích d li u thu th p, sau đó đ a ra các bi u đ theo ế ữ ệ ậ ư ể ồ ngônngữ mô hình hóa th nố g nh tấ (UML) và d a trên các bi u đ đó đ l p công th cự ể ồ ể ậ ứtính toán và k t h p v i các thông s khác đ đ a ra chính xác giá tr c a ph nế ợ ớ ố ể ư ị ủ ầ

m m ề

Hi n t i, có nhi u công ty l n, v a và nh cũng nh các nhóm l p trìnhệ ạ ề ớ ừ ỏ ư ậviên, các cá nhân riêng r đã có khá nhi u cách th c đ th c hi n toàn b quáẽ ề ứ ể ự ệ ộtrình trên Nh ng hi n t i nh ng cách th c đó còn r i r c, th công và thi u hi uư ệ ạ ữ ứ ờ ạ ủ ế ệ

qu ng d ng công ngh web v i ngôn ng Java, HTML, CSS, Javascript, ápả Ứ ụ ệ ớ ữ

d ng framework Spring MVC, Bootstrap 3 cùng công ngh Ajax và v i s h trụ ệ ớ ự ỗ ợ

m nh m c a th vi n Jointjs Đã cho ra đ i ph n m m ạ ẽ ủ ư ệ ờ ầ ề ướ ược l ng giá tr ph nị ầ

m m và thu th p yêu c u ngề ậ ầ ười dùng, xây d ng trên h qu n tr MySQL, v i cácự ệ ả ị ớtính năng nh : thu th p yêu c u, mô t yêu c u ch c năng - phi ch c năng, thi tư ậ ầ ả ầ ứ ứ ế

k s đ trế ơ ồ ường h p s d ng (use-cases), ợ ử ụ ướ ược l ng chi phí, thi t k giao di n.ế ế ệ

V i các tính năng d s d ng, giao di n thân thi n, xây d ng theo tiêu chu n,ớ ễ ử ụ ệ ệ ự ẩquy đ nh c a công văn 2589/BTTTT- DCNTT, ph n m m h tr ngị ủ Ư ầ ề ỗ ợ ười dùng xác

đ nh giá tr ph n m m m t các ti n l i và hi u qu nh t.ị ị ầ ề ộ ệ ợ ệ ả ấ

Trang 14

Nowadays, Information technology was strong developed in the world Itnecessary in many fields and human life In the world and Viet Nam, There aremany companies was build, after that, there are dozens, hunreds, even thousands,milions application, software, website was born on many others device They aredelicate products was created by people As well as other products, they comes withprice and It is very important Currently, Viet Nam determined value of softwarebased on official dispatch no 2589/BTTTT- DCNTT of August 24Ư th 2011

Follow official dispatch, to determined value of software must manyinformation To get them, we have to perform many process From requirementcollection to requirement analysic, after that give out the diagrams (UML) and base

on them to implement expression and combine with other parameters to calculateexactly value of software

At the present, There are many big, medium and small companies and team,personal They haved many methods to do all of above process But they aredisjointed, handiwork and inefficient Apply web technology with Java, HTML,CSS, Javascript language, apply framework spring MVC, Bootstrap 3 and ajaxtechnology and with strong support of library Jointjs Estimation and requirementcollection was born with database management systemt is MySQL covers featuressuch as: Collecting requirement, descripting requirement function and requirementnon-function, design usecase diagrams, estimating value of software, designinginterface With easy to use of features, friendly interface, building standards andregulations of official dispatch no 2589/BTTTT- DCNTT This software supportsƯ

to determined value of software most convenient and most efficient

Trang 15

m t s công c còn tính phí Ngoài ra, các công vi c còn t ch c, l u tr r i r c,ộ ố ụ ệ ổ ứ ư ữ ờ ạ

c n nhi u công s c và chi phí đ th c hi n.ầ ề ứ ể ự ệ

T n d ng và n m b t xu hậ ụ ắ ắ ướng công ngh và cách ti p c n hi n đ i: côngệ ế ậ ệ ạngh và tệ ương tác môi trường web Đ tài này t p trung nghiên c u và phát tri nề ậ ứ ể

ng d ng c l ng giá tr ph n m m và thu th p yêu c u ng i dùng trên n n

web d a trên công văn 2589/BTTTT- DCNTT, h tr cho m i ngự Ư ỗ ợ ọ ười có th truyể

c p m i lúc m i n i, l u tr t p trung, các công vi c v s đ , thu th p yêu c u,ậ ọ ọ ơ ư ữ ậ ệ ẽ ơ ồ ậ ầ

c l ng chi phí … đ c liên k t m t cách ch t ch chính xác và không c n cài

đ t nhi u công c đ th c hi n.ặ ề ụ ể ự ệ

I.2 L CH S GI I QUY T V N Đ Ị Ử Ả Ế Ấ Ề

Hi n t i Vi t Nam nói chung và trong khoa nói riêng, ch a có ph n m mệ ạ ở ệ ư ầ ềnào h tr vi c thu th p yêu c u ngỗ ợ ệ ậ ầ ười dùng và xác đ nh chi phí ph n m m H uị ầ ề ầ

h t s d ng công c so n th o văn b n đ ghi l i các thông tin thông th p Sauế ử ụ ụ ạ ả ả ể ạ ậ

đó s d ng các công c h tr v đ v bi u đ Use-case T bi u đ Usecaseử ụ ộ ỗ ợ ẽ ể ẽ ể ồ ừ ể ồ

h đ a thông tin vào t p tin excel đã cài đ t các công th c tính toán theo công vănọ ư ậ ặ ứ

đ có để ược các b ng tính toán giá tr ph n m m Cu i cùng là ph i gom t t cả ị ầ ề ố ả ấ ảcác b ng tính toán qua t p tin word đ l u tr , báo cáo Quy trình th c hi n cóả ậ ể ư ữ ự ệ

th để ược tóm t t b ng s đ sau:ắ ằ ơ ồ

Hình I.1: S đ th c hi n xác đ nh giá tr c a ph n m m. ơ ồ ự ệ ị ị ủ ầ ề

- Thu th p yêu c u: ậ ầ Có nhi u lo i phề ạ ương pháp nh ph ng v n, b ng câuư ỏ ấ ả

h i và đi u tra, quan sát th c t Công c s d ng: gi y vi t, các công cỏ ề ự ế ụ ử ụ ấ ế ụ

so n th o văn b ng nh Microsoft Work L u tr : trên gi y, trong máy tính,ạ ả ả ư ư ữ ấmáy tính b ng, đi n tho i thông minh, usb, trên mây …ả ệ ạ

Trang 16

- S đ use-cases: ơ ồ theo ngôn ng mô hình hóa th ng nh t (UML) L u tr :ữ ố ấ ư ữtrên gi y, trong máy tính cá nhân, máy tính b ng, đi n tho i thông minh, USB,ấ ả ệ ạtrên mây … Công c s d ng:ụ ử ụ

o Rational Rose: là ph n m m h tr phân tích, thi t k h th ngầ ề ỗ ợ ế ế ệ ố

ph n m m Nó cho phép ta v nhi u lo i mô hình, s đ khác nhauầ ề ẽ ề ạ ơ ồtheo phương pháp hướng đ i tố ượng Là ph n m m có tính phí c aầ ề ủhãng IBM

o Astah: là ph n m m cho phép v các s đ và mô hình khác nhau.ầ ề ẽ ơ ồ

Có hai phiên b n đ s d ng: phiên b n “community” không tínhả ể ử ụ ảphí nh ng các ch c năng s d ng b h n ch r t nhi u, phiên b nư ứ ử ụ ị ạ ế ấ ề ả

“Professional” đ y đ các ch c năng nh ng tính phí ầ ủ ứ ư

o Draw.io: là website h tr v nhi u lo i s đ , mô hình khác nhau.ỗ ợ ẽ ề ạ ơ ồKhông tính phí

- B ng tính toán theo công văn 2589 dả ướ ại d ng t p tin xls: cài đ t s n các côngậ ặ ẵ

th c tính toán v tác nhân, yêu c u ch c năng, môi trứ ề ầ ứ ường, … L u tr : trongư ữmáy tính cá nhân, máy tính b ng, đi n tho i thông minh, USB, trên mây …ả ệ ạCông c s d ng: ph bi n là Microsoft Excel.ụ ử ụ ổ ế

- B ng tính toán theo công văn 2589 dả ướ ại d ng t p tin doc: thông tin đậ ượ ấc l y

t b ng tính toán dừ ả ướ ại d ng xls L u tr : trong máy tính cá nhân, máy tínhư ữ

b ng, đi n tho i thông minh, usb, trên mây … Công c s d ng: ph bi n làả ệ ạ ụ ử ụ ổ ếMicrosoft Word

I.3 M C TIÊU Đ TÀI Ụ Ề

D a trên công văn 2589/BTTTT- DCNTT và các ki n th c đã h c đự Ư ế ứ ọ ược đểxây d ng ph n m m ự ầ ề ướ ược l ng giá tr ph n m m và thu th p yêu c u ngị ầ ề ậ ầ ườidùng v i đ y đ các tính năng và có th áp d ng t i phòng nghiên c u Khoaớ ầ ủ ể ụ ạ ứCông Ngh Thông Tin và Truy n Thông trệ ề ường Đ i H c C n Th Các tính năngạ ọ ầ ơ

Trang 17

I.4 Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U Ạ Ứ

I.4.1 V Lý Thuy t ề ế

- Tìm hi u n i dung, công th c, các b ng tính toán, quy trình th c hi n c aể ộ ứ ả ự ệ ủ

vi c xác đ nh giá tr ph n m m theo công văn 2589/BTTTT- DCNTT.ệ ị ị ầ ề Ư

- Tìm hi u cách th c xây d ng m t ng d ng trên n n web v i ngôn ngể ứ ự ộ ứ ụ ề ớ ữJava

- Tìm hi u thu th p yêu c u d a trên phể ậ ầ ự ương pháp ph ng v n.ỏ ấ

- Tìm hi u bi u đ Use-cases theo ngôn ng mô hình hóa th ng nh tể ể ồ ữ ố ấ(UML)

I.4.2 V k thu t ề ỹ ậ

- Nghiên c u v mô hình l p trình: Spring Web MVC Framework.ứ ề ậ

- Nghiên c u framework Bootstrap 3 h tr thi t k layout, các thành ph nứ ỗ ợ ế ế ầweb nhanh chóng, ti n l i.ệ ợ

- Nghiên c u công ngh Ajax h tr cho vi c v , các x lý g i và nh n dứ ệ ỗ ợ ệ ẽ ử ử ậ ữ

li u t máy khách đ n máy ch không b t i l i trang.ệ ừ ế ủ ị ả ạ

- Nghiên c u th vi n Jointjs vi t b ng javascript ph c v cho vi c v s đứ ư ệ ế ằ ụ ụ ệ ẽ ơ ồ

và giao di n.ệ

- Tìm hi u các th vi n h tr vi c xu t t p tin.ể ư ệ ỗ ợ ệ ấ ậ

I.4.3 V ng d ng ề ứ ụ

- Nghiên c u gi i quy t bài toán ứ ả ế ướ ược l ng giá tr ph n m m và thu th p yêuị ầ ề ậ

c u ngầ ười dùng d a trên công văn 2589/BTTTT- DCNTT Có th áp d ngự Ư ể ụvào các đ tài c a phòng nghiên c u khoa công ngh thông tin trề ủ ứ ệ ường đ iạ

h c c n th ọ ầ ơ

I.5 N I DUNG NGHIÊN C U Ộ Ứ

- Đ a đi m nghiên c u: Phòng nghiên c u, khoa Công Ngh Thông Tin vàị ể ứ ứ ệTruy n Thông, trề ường Đ i H c C n Th ạ ọ ầ ơ

- Cách th c liên l c trong khi nghiên c u: H p t i đ a đi m nghiên c u, quaứ ạ ứ ọ ạ ị ể ứFacebook, Gmail, đi n tho i.ệ ạ

- L ch bi u nghiên c u c a nhóm:ị ể ứ ủ

o Tu n 0 và tu n 1 (22/12/2014-02/01/2015): liên h gi ng viên đầ ầ ệ ả ể

nh n đ tài Công vi c nhóm b t đ u th c hi n t tu n 2 (tậ ề ệ ắ ầ ự ệ ừ ầ ừ05/01/2015)

o Tu n 2: Tìm hi u, phân tích, tìm ki m các v n đ , công c , tài li u,ầ ể ế ấ ề ụ ệ

gi i pháp liên quan đ n đ tài.ả ế ề

o Tu n 3: L a ch n công c , gi i pháp gi i quy t đ tài Ti n hànhầ ự ọ ụ ả ả ế ề ếcài đ t các công c , th vi n c n thi t ặ ụ ư ệ ầ ế

Trang 18

o Tu n 4: Phân tích và thi t k các ch c năng c a đ tài ầ ế ế ứ ủ ề

L p trình cài đ t ch c năng đã phân chia.ậ ặ ứ

Ki m th ch c năng đã phân chia.ể ử ứ

Vi t báo cáo v ch c năng đã phân chia.ế ề ứNgô Minh Phương Tìm hi u:ể

Trang 19

Phân tích, thi t k ch c năng:ế ế ứ

- Đăng nh t.ậ

- Thu th p yêu c u.ậ ầ

- C p nh t d án.ậ ậ ự

- Mô t yêu c u ch c năng.ả ầ ứ

- Mô t yêu c u phi ch c năng.ả ầ ứ

- Ướ ược l ng chi phí

- Xu t t p tin.ấ ậ

L p trình cài đ t ch c năng đã phân chia.ậ ặ ứ

Ki m th ch c năng đã phân chia.ể ử ứ

Vi t báo cáo v ch c năng đã phân chia ế ề ứ

I.6 NH NG ĐÓNG GÓP CHÍNH C A Đ TÀI Ữ Ủ Ề

- K t h p các quá trình t thu th p yêu c u đ n phân tích v s đ hay xácế ợ ừ ậ ầ ế ẽ ơ ồ

đ nh giá tr ph n m m Giúp ngị ị ầ ề ười dùng th c hi n các công vi c ti n l i, dự ệ ệ ệ ợ ễdàng và hi u qu h n mà không c n cài đ t nhi u công c ệ ả ơ ầ ặ ề ụ

- H tr ngỗ ợ ười dùng l u tr tr c tuy n các thông tin, d li u, tài li u thu th pư ữ ự ế ữ ệ ệ ậyêu c u cũng nh các b ng tính toán c n thi t đ xác đ nh giá tr ph n m mầ ư ả ầ ế ể ị ị ầ ềtheo công văn

- Người dùng có th d dàng tính toán giá tr ph n m m d trên các Use-casesể ễ ị ầ ề ự

đã v mà không c n cài đ t các công th c ph c t p trong công văn.ẽ ầ ặ ứ ứ ạ

- Người dùng có th d dàng thi t k các giao di n tể ễ ế ế ệ ương ng v i nh ng yêuứ ớ ữ

c u ch c năng đ so sánh v i yêu c u c a khách hàng, so sánh xem có đúngầ ứ ể ớ ầ ủ

nh ng đóng góp chính c a đ tài, b c c c a quy n lu n văn.ữ ủ ề ố ụ ủ ể ậ

Trang 20

- Ph n 2 N i dung g m có: Mô t bài toán, thi t k và cài đ t gi i phápầ ộ ồ ả ế ế ặ ả

gi i pháp và đánh giá ki m th ả ể ử

- Ph n 3 K t lu n g m có: k t qu đ t đầ ế ậ ồ ế ả ạ ược và hướng phát tri n.ể

- Ph n 4 Tài li u tham kh o.ầ ệ ả

- Ph n 5 Hầ ướng d n cài đ t và s d ng.ẫ ặ ử ụ

Trang 21

PH N II Ầ N I DUNG Ộ

II.1 MÔ T BÀI TOÁN Ả

II.1.1 Mô t t ng quan ả ổ

II.1.1.1 B i c nh s n ph m ố ả ả ẩ

S n ph m là m t phiên b n tin h c hóa qui trình ả ẩ ộ ả ọ ướ ược l ng chi phí và thu

th p yêu c u khách hàng, đậ ầ ược d a trên công văn 2589/BTTTT- DCNTT.ự Ư

II.1.1.2 Mô t chi ti t bài toán ả ế

S d ng s đ use-cases theo ngôn ng mô hình hóa (UML) đ bi u di nử ụ ơ ồ ữ ể ể ễcác yêu c u ch c năng c a ph n m m Ph n m m là bài toán t ng quát và cácầ ứ ủ ầ ề ầ ề ổ

ch c năng đứ ược xây d ng là bài toán con Bài toán t ng quát s đự ổ ẽ ược mô t b ngả ằ

s đ use-cases nh sau:ơ ồ ư

Hình II.2: S đ Use-case c a ph n m m. ơ ồ ủ ầ ề

Trang 22

+ Yêu c u phi ch c năngầ ứ

- Ướ ược l ng chi phí

- Thu th p yêu c u và upload t p tin.ậ ầ ậ

II.1.1.4 Đ c đi m ng ặ ể ườ ử ụ i s d ng

H th ng đệ ố ược phân lo i b i 2 nhóm tài kho n s d ng:ạ ở ả ử ụ

- Người dùng có tài kho nả (Thành viên): Có toàn quy n trong h th ng.ề ệ ố

- Người dùng không có tài kho nả (Khách vi ng thăm)ế : Ch có quy n đăng ký ỉ ềtài kho n.ả

II.1.1.5 Môi tr ườ ng v n hành ậ

 H đi u hành Windows XP/7/8.ệ ề

 Trình duy t Web: Microsoft Internet Explorer 9.0 With Service Pack 1 tr ệ ởlên, Mozilla Firefox 20.0 tr lên ho c Google Chrome 30 ở ặ

II.1.2 Các yêu c u giao ti p ầ ế

II.1.2.1 Giao di n ệ ng ườ dùng: i

- Màu ch đ o: Xanh dủ ạ ương và tr ng.ắ

- Giao di n h th ng thân thi n v i ngệ ệ ố ệ ớ ười dùng, h p xu hợ ướng thi t k ế ế

hi n t i, không s d ng các t ng chuyên ngành, gây khó hi u cho ệ ạ ử ụ ừ ữ ể

ngườ ử ụi s d ng

Trang 23

- Ch c năng trên giao di n đứ ệ ược b tr h p lý, thu n ti n cho ngố ị ợ ậ ệ ườ ửi s

d ng ụ

II.1.2.2 Giao ti p ph n c ng: ế ầ ứ

o B x lý: ộ ử T i thi u Petium IV, 1.8GHzố ể

o Dung l ượ ng RAM: T i thi u 1GB.ố ể

o Dung l ượ ng tr ng trên đĩa c ng ố ứ : T i thi u 2GB.ố ể

o Màn hình: T i thi u 1024x768, 65536 colors (16-bit).ố ể

o B vi x lý: ộ ử t i thi u ố ể Intel Xeon Quad Core X3430, 2.4GHz

o RAM: t i thi u 4GB DDR3, 1066GHz, có th m r ng lên 32GBố ể ể ở ộ

o HDD: t i thi u 50GB, h tr t i đa 1.2TB, s vòng quay 7200RPMố ể ổ ợ ố ố

II.1.2.3 Giao ti p ph n m m: ế ầ ề

o H đi u hành: Windows XP/7/8.ệ ề

o Trình duy t Web: ệ Microsoft Internet Explorer 9.0 With Service Pack

1 tr lên, Mozilla Firefox 20.0 tr lên ho c Google Chrome.ở ở ặ

o MySQL và Tomcat 7 tr lên.ở

II.1.2.4 Giao ti p truy n thông: ế ề

H th ng s d ng giao th c truy n thông tin TCP/IPv4 (Internet Protocol ệ ố ử ụ ứ ềVersion 4)

II.1.3 Phân tích gi i pháp liên quan đ n bài toán ả ế

Đ thi t k m t ph n m m ch y trên Website đúng chu n MVC thì ph n m m ể ế ế ộ ầ ề ạ ẩ ầ ề

s l p trình d a trên Web MVC (Spring) framework vì:ẽ ậ ự

Trang 24

+ Đòi h i ngỏ ười dùng ph i bi t v XML.ả ế ề

+ T n khá nhi u th i gian đ tìm hi u.ố ề ờ ể ể

Còn v vi c qu n lý phân quy n ngề ệ ả ề ười dùng và tăng đ b o m t cho ph n m m ộ ả ậ ầ ềthì h th ng s dùng Spring Security Vì Spring Security là m t frameword t p ệ ố ẽ ộ ậtrung cung c p cà xác th c và phân quy n cho các ng d ng Java Ngoài ra Springấ ự ề ứ ụSecurity còn d dàng m r ng và đáp ng c c yêu c u tùy ch nh.ễ ở ộ ứ ấ ầ ỉ

II.2 Thi t k và cài đ t gi i pháp ế ế ặ ả

II.2.1 Ki n trúc h th ng ế ệ ố

II.2.1.1 Thi t k ki n trúc ế ế ế

Hình II.3: Ki n trúc Client-Server. ế

Trang 25

View: t ng tầ ương tác v i ngớ ườ ử ụi s d ng, ngườ ử ụi s d ng s g i các các yêu c u ẽ ử ầ

v m t tài nguyên , ho c g i các thông tin lên view View s g i thông tin t ề ặ ặ ử ẽ ử ừ

người dùng đ n Controller.ế

Controller: t ng này s nh n thông tin t view và s quy t đ nh xem s x lý ầ ẽ ậ ừ ẽ ế ị ẽ ửthông tin đó nh th nào và g i Dao hay Service nào đ x lý công vi c.ư ế ọ ể ử ệ

Service, DAO: t ng này nh n thông tin t Controller và s tầ ậ ừ ẽ ương tác x lý d ử ữ

li u trên model T ng này ch a các l nh, d ch v liên quan đ n vi c thao tác ệ ầ ứ ệ ị ụ ế ệCSDL nh thêm, s a, xóa,… và các l nh tư ử ệ ương ng riêng bi t cho t ng model.ứ ệ ừ

Model: t ng này s tầ ẽ ương tác v i c s d li u, là hình nh hớ ơ ở ữ ệ ả ướng đ i tố ượng

c a c s d li u M i b ng trong CSDL s tủ ơ ở ữ ệ ỗ ả ẽ ương ng v i m t đ i tứ ớ ộ ố ượng trong

t ng Model M i thay đ i trên Model s thay đ i trên CSDL.ầ ọ ổ ẽ ổ

Hình II.4: Mô hình MVC.

Trang 26

II.2.1.2 Ki n trúc d li u ế ữ ệ

USER username

trangThai ngayTao tenproject motaproject luongcoban

<pi> Integer Integer Date Variable characters (255) Variable characters (255) Integer

USECASE usecaseid

nameOfUC motauc cauhoi tinhTien

<pi> Integer Variable characters (255) Text

Text Boolean

ACTOR actorid

nameOfActor motaactor

<pi> Integer Variable characters (255) Variable characters (255)

<M>

<M>

XEPHANGMOITRUONG giatrixephang ondinh

Integer Float

HESOMOITRUONG hesomoitruongid

trongso motaheso

<pi> Integer Integer Variable characters (255)

PHICHUCNANG CHUCNANG

ghichu Variable characters (255)

LOAIACTOR loaiactorid

loai trongso motaloaiactor

<pi> Integer Variable characters (255) Integer

Variable characters (255)

<M>

<M>

BMT bmtid

ten trongso hosobmt

<pi> Integer Variable characters (100) Integer

FILE fileid

name link ghichu type

<pi> Integer Variable characters (255) Variable characters (255) Variable characters (255) Variable characters (255)

NHOMCHUCNANG nhomid

tennhom

<pi> Integer Variable characters (255)

tennhom

<pi> Integer Variable characters (255)

HESOKYTHUAT hesokythuatid tenheso trongso

Integer Variable characters (255) Integer

XEPHANGKYTHUAT giatrixephang

ghichu

Integer Variable characters (255)

LUONG luongid bac heso

<pi> Integer Integer Float

MUCLUONGNHANUOC muc Integer

GIATRILUONG luongtangthem pckhuvuc pcluudong

Integer Integer Integer

TRONGSONOLUC trongsoid

mota giatri

<pi> Integer Variable characters (255) Float

YEUCAU mayeucau motayeucau

<pi> Integer Text

<M>

<M>

Hình II.5: Mô hình thi t k d li u. ế ế ữ ệ

II.2.2 Thi t k gi i pháp ế ế ảII.2.2.1 Đăng nh p ậ

Mô t ảTên yêu c uầ Đăng nh pậ

M c đ u tiênứ ộ ư Cao

Mô t tóm t tả ắ Cho phép người dùng đăng nh p vào h th ngậ ệ ốTác nhân Người dùng có tài kho nả

Ti n đi u ki nề ề ệDòng s ki n ự ệchính

1 Người dùng kh i đ ng ch c năng ‘Đăng nh p’ t trang chở ộ ứ ậ ừ ủ

c a h th ng.ủ ệ ố

Trang 27

3 Người dùng nh p tên tài kho n.ậ ả

4 Người dùng nh p m t kh u.ậ ậ ẩ

5 Người dùng ch n ‘Đăng nh p’.ọ ậ

6 H th ng ki m tra các thông tin.ệ ố ể

7 H th ng chuy n đ n trang các d án.ệ ố ể ế ựDòng s ki n ự ệ

thay thế

Lu ng A: Ng ồ ườ i dùng nh p sai tài kho n ho c m t kh u ậ ả ặ ậ ẩ

Chu i A b t đ u t bỗ ắ ầ ừ ước 6 c a dòng s ki n chính.ủ ự ệ

7 H th ng thông báo đăng nh p th t b i.ệ ố ậ ấ ạ

8 H th ng chuy n đ n trang đăng nh p.ệ ố ể ế ậ

- Khi người dùng nh p m t kh u thì h th ng s ki m tra ậ ậ ẩ ệ ố ẽ ể

m t kh u có th a đi u ki n ‘Đ dài t i thi u là 6 ký t và ậ ẩ ỏ ề ệ ộ ố ể ự

Trang 28

Tên yêu c uầ Đăng ký

M c đ u tiênứ ộ ư Trung bình

Mô t tóm t tả ắ Cho phép người dùng đăng ký tài kho nả

Tác nhân Người dùng không có tài kho nả

6 H th ng ki m tra các thông tin.ệ ố ể

7 H th ng ệ ố thông báo đăng ký thành công

ch c năngứ

- Khi người dùng nh p tài kho n thì h th ng s ki m tra tài ậ ả ệ ố ẽ ểkho n có th a đi u ki n ‘Đ dài t i thi u là 6 ký t và t i ả ỏ ề ệ ộ ố ể ự ố

đa 30 ký t ’.ự

- Khi người dùng nh p m t kh u thì h th ng s ki m tra ậ ậ ẩ ệ ố ẽ ể

m t kh u có th a đi u ki n ‘Đ dài t i thi u là 6 ký t và ậ ẩ ỏ ề ệ ộ ố ể ự

Trang 29

Hình II.7: Thi t k giao di n đăng ký. ế ế ệ

Mô t tóm t tả ắ Cho phép người dùng đ i m t kh uổ ậ ẩ

Tác nhân Người dùng có tài kho nả

Ti n đi u ki nề ề ệ Người dùng ph i đăng nh p vào h th ng.ả ậ ệ ố

7 H th ng ki m tra thông tin.ệ ố ể

8 H th ng thông báo đ i m t kh u thành công.ệ ố ổ ậ ẩDòng s ki n ự ệ

thay thế

Lu ng A: ồ Ng ườ i dùng nh p sai m t kh u cũ ậ ậ ẩ

Chu i A b t đ u t bỗ ắ ầ ừ ước 7 c a dòng s ki n chính.ủ ự ệ

Trang 30

8 H th ng thông báoệ ố ‘Nh p m t kh u cũ không chính xác’ ậ ậ ẩ

9 Quay l i bạ ước 3 c a dòng s ki n chínhủ ự ệ

Lu ng B: Ng ồ ườ i dùng nh p l i m t kh u m i không ậ ạ ậ ẩ ớ đúng.

Chu i B b t d u t bỗ ắ ầ ừ ước 5 c a dòng s ki n chính.ủ ự ệ

6 H th ng thông báo ‘Nh p l i m t kh u m i ch a chính ệ ố ậ ạ ậ ẩ ớ ưxác’

Trang 31

II.2.2.4 T o d án ạ ự

Mô tả

Tên yêu c uầ T o d ánạ ự

M c đ u tiênứ ộ ư Cao

Mô t tóm t tả ắ Cho phép người dùng t o m i d ánạ ớ ự

Tác nhân Người dùng có tài kho nả

Ti n đi u ki nề ề ệ Người dùng ph i đăng nh p vào h th ng.ả ậ ệ ố

6 H th ng ki m tra thông tin.ệ ố ể

7 H th ng thông báo ‘T o d án thành công’.ệ ố ạ ựDòng s ki n ự ệ

- Khi người dùng nh p tên d án h th ng ki m tra coi tên ậ ự ệ ố ể

d có ký t đ c bi t không N u có, thì thông báo ‘Tên d ự ự ặ ệ ế ự

Trang 32

Hình II.9: Thi t k giao di n t o d án. ế ế ệ ạ ự

Mô t giao di n ả ệ

1 Tên d ánự Text Không ch a ký t đ c bi tứ ự ặ ệ

2 Mô t d ánả ự Text Tùy ch nọ

B ng ả II.8: Mô t giao di n t o d án. ả ệ ạ ự

II.2.2.5 Yêu c u ch c năng ầ ứ

II.2.2.5.1 Thêm m i yêu c u ch c năng ớ ầ ứ

Mô t ả

Tên yêu c uầ Thêm yêu c u ch c năngầ ứ

M c đ u tiênứ ộ ư Cao

Mô t tóm t tả ắ - Cho phép người dùng thêm yêu c u ch c năng.ầ ứ

- M i yêu c u ch c năng s ph i thu c m t nhóm ch c ỗ ầ ứ ẽ ả ộ ộ ứnăng

Tác nhân Người dùng có tài kho nả

Ti n đi u ki nề ề ệ - Người dùng ph i đăng nh p vào h th ng.ả ậ ệ ố

- Người dùng ch n m t d án c th ọ ộ ự ụ ểDòng s ki n ự ệ 1 Người dùng kh i đ ng ch c năng ‘Yêu c u ch c năng’.ở ộ ứ ầ ứ

Trang 33

các yêu c u ch c năng, n u danh sách khác r ng).ầ ứ ế ỗ

8 Người dùng b m ‘Thêm ch c năng’.ấ ứ

9 H th ng hi n th thêm 1 dòng v i tên ch c năng đ tr ng.ệ ố ể ị ớ ứ ể ố

10 Người dùng nh p tên ch c năngậ ứ

11 H th ng ki m tra tên ch c năng.ệ ố ể ứ

- Khi m t dòng m i độ ớ ượ ạc t o ra do người dùng yêu c u ầ

‘Thêm nhóm’ ho c ‘Thêm ch c năng’ thì dòng đó s đặ ứ ẽ ược focus đ cho ngể ười dùng ti n s d ng.ệ ử ụ

- Sau khi người dùng nh p tên nhóm ch c năng xong m i có ậ ứ ớ

th b m ‘Thêm ch c năng’.ể ấ ứ

- Sau khi người dùng nh p tên ch c năng xong thì m i hi n ậ ứ ớ ể

Ngày đăng: 12/01/2016, 19:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình II.2: S  đ  Use-case c a ph n m m. ơ ồ ủ ầ ề - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.2: S đ Use-case c a ph n m m. ơ ồ ủ ầ ề (Trang 21)
Hình II.3: Ki n trúc Client-Server. ế - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.3: Ki n trúc Client-Server. ế (Trang 24)
Hình II.4: Mô hình MVC. - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.4: Mô hình MVC (Trang 25)
Hình II.5: Mô hình thi t k  d  li u. ế ế ữ ệ - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.5: Mô hình thi t k d li u. ế ế ữ ệ (Trang 26)
Hình II.8: Thi t k  giao di n đ i m t kh u. ế ế ệ ổ ậ ẩ - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.8: Thi t k giao di n đ i m t kh u. ế ế ệ ổ ậ ẩ (Trang 30)
Hình II.9: Thi t k  giao di n t o d  án. ế ế ệ ạ ự - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.9: Thi t k giao di n t o d án. ế ế ệ ạ ự (Trang 32)
Hình II.17: Thi t k  giao di n thi t l p d  án. ế ế ệ ế ậ ự - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.17: Thi t k giao di n thi t l p d án. ế ế ệ ế ậ ự (Trang 45)
Hình II.18: Thi t k  giao di n thu th p và upload d  li u. ế ế ệ ậ ữ ệ - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.18: Thi t k giao di n thu th p và upload d li u. ế ế ệ ậ ữ ệ (Trang 47)
Hình II.19: C u hình c  b n cho file pom.xml ấ ơ ả - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.19: C u hình c b n cho file pom.xml ấ ơ ả (Trang 49)
Hình II.21: Gói cài đ t h  tr  cho Hibernate. ặ ỗ ợ - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.21: Gói cài đ t h tr cho Hibernate. ặ ỗ ợ (Trang 50)
Hình II.25: N i dung c a file  ộ ủ hello.jsp - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.25: N i dung c a file ộ ủ hello.jsp (Trang 56)
Hình II.26: K t qu  khi ch y ch ế ả ạ ươ ng trình HelloWorld - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.26: K t qu khi ch y ch ế ả ạ ươ ng trình HelloWorld (Trang 57)
Hình II.30: Ch c năng ‘Tính đi m tác nhân’. ứ ể - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.30: Ch c năng ‘Tính đi m tác nhân’. ứ ể (Trang 61)
Hình II.31: Ch c năng ‘Tính đi m Use-case’. ứ ể - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.31: Ch c năng ‘Tính đi m Use-case’. ứ ể (Trang 61)
Hình II.36: Ch c năng ‘T ng h p chi phí’. ứ ổ ợ - Phần mềm ước luwọng giá trị phần mềm và thu nhệp yêu cầu người dùng
nh II.36: Ch c năng ‘T ng h p chi phí’. ứ ổ ợ (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w