1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bình dương trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của việt namtừ năm 1986 đến nay

17 387 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 97,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từt b c v i m c đ h i nh p ngày càng sâuập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ức độ hội nhập ngày càng sâu ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn

Trang 1

BÌNH D ƯƠNG NG TRONG QUÁ TRÌNH H I NH P KINH T QU C T ỘI NHẬP KINH TẾ QUỐC TẾ ẬP KINH TẾ QUỐC TẾ Ế QUỐC TẾ ỐC TẾ Ế QUỐC TẾ

C A VI T NAMT NĂM 1986 Đ N NAY ỦA VIỆT NAMTỪ NĂM 1986 ĐẾN NAY ỆT NAMTỪ NĂM 1986 ĐẾN NAY Ừ NĂM 1986 ĐẾN NAY Ế QUỐC TẾ

NCS Huỳnh Tâm Sáng

Tr ường Đại học Thủ Dầu Một ng Đ i h c Th D u M t ại học Thủ Dầu Một ọc Thủ Dầu Một ủ Dầu Một ầu Một ột

1 Vi t Nam trong quá trình h i nh p kinh t qu c t - Ch tr ội nhập kinh tế quốc tế - Chủ trương và thành tựu ập kinh tế quốc tế - Chủ trương và thành tựu ế quốc tế - Chủ trương và thành tựu ốc tế - Chủ trương và thành tựu ế quốc tế - Chủ trương và thành tựu ủ trương và thành tựu ương và thành tựu ng và thành t u ựu

V m t ng nghĩa, “h i nh p” có ngu n g c ti ng Anh là “integrate”ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” 1 (liên k t) v i ý nghĩaếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa

là hành đ ng ho c quá trình g n k t các thành ph n, b ph n riêng rẽ l i v i nhau thànhội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ới ý nghĩa

m t ch nh th (đ ng nh t, h p nh t) hay là vi c k t h p các thành t khác nhau l i Tội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ừ

“h i nh p” đã đội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc nêu ra l n đ u tiên trong Văn ki n Đ i h i VIII c a Đ ng (1996), cần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ụ

th là “xây d ng m t n n kinh t m , ựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ở, h i nh p ột ập v i khu v c và th gi i, hới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ưới ý nghĩang m nh vại với nhau thành

xu t kh u, đ ng th i thay th nh p kh u b ng nh ng s n ph m trong nồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ằng những sản phẩm trong nước sản xuất có ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ưới ý nghĩa ảng (1996), cục s n xu t có

hi u qu ”ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ảng (1996), cụ 2.V i ý nghĩa đó, sau khi Chi n tranh L nh k t thúc, quá trình h i nh p qu c tới ý nghĩa ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

c a Vi t Nam đã có nh ng bủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac phát tri n vượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từt b c v i m c đ h i nh p ngày càng sâuập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ức độ hội nhập ngày càng sâu ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

r ng trên nhi u lĩnh v c, nhi u c p đ khác nhau t song phội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ừ ương, tiểu vùng, liên khung, ti u vùng, liên khu

v c đ n toàn c u và ngày càng thu hút nhi u ch th quan h qu c t tham gia t các cựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ừ ơng, tiểu vùng, liên khu quan Nhà nưới ý nghĩac đ n các t ch c phi chính ph , công ty xuyên qu c gia, cá nhân,…ếng Anh là “integrate” ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ức độ hội nhập ngày càng sâu ủa Đảng (1996), cụ ốc tiếng Anh là “integrate” 3Trong

ti n trình h i nh p qu c t thì h i nh p kinh t qu c t gi vai trò h t s c quan tr ng: làếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ức độ hội nhập ngày càng sâu ọng: là

ti n đ và s c b t cho h i nh p các lĩnh v c khác ức độ hội nhập ngày càng sâu ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ở, ựng một nền kinh tế mở,

V c b n, “h i nh p kinh t qu c t ”(ơng, tiểu vùng, liên khu ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” international economic integration) có th đượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc

hi u là “quá trình g n k t mang tính th ch gi a các n n kinh t l i v i nhau”v i vi c sắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ới ý nghĩa ới ý nghĩa ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ử

d ng các tiêu chu n, nguyên t c, chu n m c, t p quánchung (lu t ch i chung) đ t o nênụ ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ựng một nền kinh tế mở, ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu ại với nhau thành tính liên k t gi a các qu c gia Các th trếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ư ng chung siêu qu c gia sẽ t o đi u ki n thu nốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

l i cho các nhân t kinh t gi a các nợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac di chuy n t do Đ ng th i, h i nh p kinh tựng một nền kinh tế mở, ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

qu c t cũng sẽ t o c s v ng ch c đ thúc đ y h i nh p chính trốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ơng, tiểu vùng, liên khu ở, ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận4

V i m t ý nghĩa nh t đ nh, h i nh p kinh t qu c t n m trong khái ni m h i nh p nóiới ý nghĩa ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ằng những sản phẩm trong nước sản xuất có ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

1 T đi n ừ Cambridge Advanced Learner’s Dictionary (3 rd Edition) đ nh nghĩa t “integrate” nh sau: (i) to mixị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ừ ư with and join society or a group of people, often changing to suit their way of life, habits and customs; (ii) to combine two or more things in order to become more effective.

2 Đ ng C ng s n Vi t Nam (2008), ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Văn ki n Đ i h i Đ ng th i kỳ đ i m i và h i nh p ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ại học Thủ Dầu Một ột ảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ờng Đại học Thủ Dầu Một ổi mới và hội nhập ới và hội nhập ột ập , Nxb Chính tr Qu cị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate” gia, Hà N i, tr 342 ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

3 Huỳnh Văn Sáng – L c Minh Tu n, “Phát tri n du l ch Côn Đ o trong ti n trình h i nh p qu c t c a Vi t ụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ảng (1996), cụ ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Nam hi n nay”, tr 294 trong Tr n Nam Ti n – Ph m Ng c Trâm (ch biên) (2014), ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ọng: là ủa Đảng (1996), cụ Nh n di n và phát huy ập ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập các giá tr tài nguyên bi n đ o ph c v phát tri n b n v ng vùng Nam B ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ền vững vùng Nam Bộ ững vùng Nam Bộ ột, Nxb Đ i h c qu c gia thành phại với nhau thành ọng: là ốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate”

H Chí Minh ồn gốc tiếng Anh là “integrate”

4 Balassa, (1967), “Trade Creation and Trade Diversion in the European Common Market”, " The Economic Journal, Vol 77, No 305 (Mar., 1967), pp 1-21, Wiley, NJ, USA.

Trang 2

chung là “ti n trình nh t th hoá n n kinh t th gi i, t c là xoá b nh ng khác bi t và sếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ức độ hội nhập ngày càng sâu ỏ những khác biệt và sự ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, phân bi t v kinh t gi a các qu c gia và khu v c” Hay nói cách khác, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, “h i nh p kinh t ột ập ế

qu c t t nó là m t quá trình “hóa thân" m t cách ch đ ng c a m i n ế ột ột ủ Dầu Một ột ủ Dầu Một ỗi nước, mỗi khu vực ưới và hội nhập c, m i khu v c ỗi nước, mỗi khu vực vào trong các th c th khu v c/ toàn c u đ ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ầu Một ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ m t m t ột mặt ặt , th hi n đ ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ược vị thế và tính tự c v th và tính t ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ế

c ường Đại học Thủ Dầu Một ng qu c gia - dân t c và ột m t khác ặt , tham gia lo i tr nh ng khác bi t đ mình là m t ại học Thủ Dầu Một ừ những khác biệt để mình là một ững vùng Nam Bộ ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ột

b ph n h p thành trong các ch nh th khu v c và toàn c u đó” ột ập ợc vị thế và tính tự ỉnh thể khu vực và toàn cầu đó” ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ầu Một ; h i nh p kinh t qu c tội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

cũng “là quá trình liên k t kinh t có m c tiêu, đ nh h ế ế ục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ưới và hội nhập ng c th g n v i ph m vi, c p đ ục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ắn với phạm vi, cấp độ ới và hội nhập ại học Thủ Dầu Một ấp độ ột cũng nh đi u ki n c th c a m i n ư ền vững vùng Nam Bộ ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ủ Dầu Một ỗi nước, mỗi khu vực ưới và hội nhập c” 5.Nh v y, h i nh p kinh t qu c t th c ch t làư ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, quá trình g n k t n n kinh t các qu c gia thông qua t do hóa và m c a n n kinh tắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ở, ử ếng Anh là “integrate” trong s tựng một nền kinh tế mở, ương, tiểu vùng, liên khung tác tích c c v i các n n kinh t khu v c và th gi i Nh ng hình th c h iựng một nền kinh tế mở, ới ý nghĩa ếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ức độ hội nhập ngày càng sâu ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

nh p kinh t qu c t cũng r t đa d ng: t đ n phập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ừ ơng, tiểu vùng, liên khu ương, tiểu vùng, liên khung, song phương, tiểu vùng, liên khung, ti u khu v c, khuựng một nền kinh tế mở,

v c, liên khu v c cho đ n c p đ toàn c u ựng một nền kinh tế mở, ựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành

Nhìn chung, t duy h i nh p kinh t qu c t c a Đ ng và Nhà nư ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ưới ý nghĩac ta đã đượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc hình thành khá s m C th , sau khi nới ý nghĩa ụ ưới ý nghĩac Vi t Nam Dân ch C ng hòa đệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc thành l p, ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” trong Th g iư ử

T ng Th ký Liên ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ư H p Qu c (12/1946),ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” Ch t ch H Chí Minhủa Đảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ồn gốc tiếng Anh là “integrate” đã long tr ng tuyên b : “Đ iọng: là ốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate”

v i các nới ý nghĩa ưới ý nghĩac dân ch , nủa Đảng (1996), cụ ưới ý nghĩac Vi t Nam s n sàng th c thi chính sách m c a và h p tác trongệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ẵn sàng thực thi chính sách mở cửa và hợp tác trong ựng một nền kinh tế mở, ở, ử ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

m i lĩnh v c:a) Nọng: là ựng một nền kinh tế mở, ưới ý nghĩac Vi t Nam dành s ti p nh n thu n l i cho đ u t c a các nhà t b n,ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ủa Đảng (1996), cụ ư ảng (1996), cụ nhà kỹ thu t nập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac ngoài trong t t c các ngành kỹ ngh c a mình b) Nảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ ưới ý nghĩac Vi t Nam s nệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ẵn sàng thực thi chính sách mở cửa và hợp tác trong sàng m r ng các c ng, sân bay và đở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ư ng sá giao thông cho vi c buôn bán và quá c nh qu cệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ảng (1996), cụ ốc tiếng Anh là “integrate”

t c) Nếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac Vi t Nam ch p nh n tham gia m i t ch c kinh t qu c t dệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ọng: là ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ức độ hội nhập ngày càng sâu ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, i s lãnh đ o c aại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ Liên H p Qu c”ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” 6 Rõ ràng, văn ki n ngo i giao đ u tiên c a nệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ại với nhau thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ưới ý nghĩac Vi t Nam Dân ch C ngệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” hoà đã nêu cao t tư ưở, ng h i nh p kinh t v i khu v c và th gi i T tội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ư ưở, ng ti n b và c iếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ở,

m c a Ch t ch H Chí Minh đã đ t ra c s quan tr ng cho đở, ủa Đảng (1996), cụ ủa Đảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu ở, ọng: là ư ng l i h i nh p kinh tốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

qu c t c a Vi t Nam sau này.ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

Bưới ý nghĩac vào th i kỳ “Đ i m i” ổi mới” ới” , v i vi c chuy n t n n kinh t ch huy bao c p sang n nới ý nghĩa ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ừ ếng Anh là “integrate” kinh t hếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩang v th trị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ư ng, Đ ng và Nhà nảng (1996), cụ ưới ý nghĩac đã b t đ u thi t l p l i m t t duy kinhắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ư

t m i v i các chếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ới ý nghĩa ương, tiểu vùng, liên khung trình c i cách m nh mẽ Cu c cách m ng hảng (1996), cụ ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ưới ý nghĩang đ n m t thếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận

trư ng t do và c i m đòi h i v n đ m r ng quan h kinh t v i nựng một nền kinh tế mở, ở, ở, ỏ những khác biệt và sự ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ưới ý nghĩac ngoài ph i đảng (1996), cụ ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc

th ch hóa Lu t Đ u t nếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ưới ý nghĩac ngoài đã đượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc Qu c h i nốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac C ng hòa xã h i ch nghĩaội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ

Vi t Nam khóa VIII, kỳ h p th 2 thông qua ngày 29-12-1987 đã t ng đệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ọng: là ức độ hội nhập ngày càng sâu ừ ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc xem là “m tội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” trong nh ng lu t c i m nh t châu Á và vùng ven Thái Bình Dữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ở, ở, ương, tiểu vùng, liên khung” B Lu t này khuy nội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” khích đ u t nần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ưới ý nghĩac ngoài cùng v i nó là chuy n nhới ý nghĩa ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từng công ngh Có b n hình th c kinhệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ức độ hội nhập ngày càng sâu doanh m ra cho đ u t nở, ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ưới ý nghĩac ngoài: (i) h p đ ng h p tác kinh doanh; (ii) công ty 100%ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

v n nốc tiếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac ngoài; (iii) liên doanh; (iv) xây d ng – đi u hành – chuy n giao (BOT)ựng một nền kinh tế mở, 7 Lu t Đ uập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành

5 Nguy n Xuân Th ng, Ch % ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ương, tiểu vùng, liên khu ng trình khoa h c và công ngh tr ng đi m c p Nhà n ọng: là ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ọng: là ưới ý nghĩa Đ tài: Quan h gi ac, ền vững vùng Nam Bộ ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ững vùng Nam Bộ

đ c l p, t ch và h i nh p kinh t qu c t trong b i c nh m i c a Vi t Nam ột ập ủ Dầu Một ột ập ế ế ảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ới và hội nhập ủ Dầu Một ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập , Mã s : KX.04.12/06-10, Hà N i, ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

2010, tr 40-42.

6 H Chí Minh (2002), ồn gốc tiếng Anh là “integrate” Toàn t p ập , Nxb Chính tr Qu c gia, Hà N i, T p 4, tr 470.ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

7 Nguy n Xuân Oánh (2001), % Đ i m i – Vài nét l n c a m t chính sách kinh t Vi t Nam ổi mới và hội nhập ới và hội nhập ới và hội nhập ủ Dầu Một ột ế ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập , Nxb Thành ph H ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” Chí Minh, tr 47-57.

Trang 3

t và các ngh đ nh áp d ng đã cho th y ti ng nói quy t tâm và s n sàng ư ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ụ ếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ẵn sàng thực thi chính sách mở cửa và hợp tác trong “đ i m i” ổi mới và hội nhập ới và hội nhập c aủa Đảng (1996), cụ

Đ ng và Nhà nảng (1996), cụ ưới ý nghĩa ừ ưc t “t duy”cho đ n “chính sách” kinh t v i vi c nêu cao tinh th n màếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành

H Ch t ch t ng kh ng đ nh: “Nồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ừ ẳng định: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ưới ý nghĩac Vi t Nam là m t, dân t c Vi t Nam là m t”.ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

Đ i h i VI c a Đ ng C ng s n Vi t Nam (1986) đã c th hóa m t t m nhìn chi n lại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc v

t duy và th c ti n h i nh p kinh t qu c t Bư ựng một nền kinh tế mở, % ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac vào th i kỳ Đ i m i, Đ ng ta đã chổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ới ý nghĩa ảng (1996), cụ ủa Đảng (1996), cụ

trương, tiểu vùng, liên khung m r ng quan h kinh t v i các nở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ưới ý nghĩac th gi i th ba, các nếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ức độ hội nhập ngày càng sâu ưới ý nghĩac công nghi p phátệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ tri n, các t ch c qu c t và t nhân nổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ức độ hội nhập ngày càng sâu ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ư ưới ý nghĩac ngoài trên nguyên t c bình đ ng, cùng cóắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ẳng định: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”

l iợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ8.Chính sách Đ i m i cũng góp ph n mang l i m t di n m o m i m cho đ t nổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ới ý nghĩa ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ại với nhau thành ới ý nghĩa ẻ cho đất nước như ưới ý nghĩac như

m t bội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac đ t phá v kinh t theo d ng ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành “big-bang” đ y n tần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từng Thành t u tăng trựng một nền kinh tế mở, ưở, ng kinh t có th th y rõ qua t c đ tăng trếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ưở, ng GDP và GDP bình quân đ u ngần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư i

Tăng tr ưởng kinh tế và cải thiện đời sống ng kinh t và c i thi n đ i s ng ế quốc tế - Chủ trương và thành tựu ải thiện đời sống ời sống ốc tế - Chủ trương và thành tựu 9

Năm GDP th c t ựu ế quốc tế - Chủ trương và thành tựu

T đ ngỷ đồng ồn gốc tiếng Anh là “integrate”

GDP th c t ựu ế quốc tế - Chủ trương và thành tựu

T đ ngỷ đồng ồn gốc tiếng Anh là “integrate”

USD

K th a và phát huy sáng t o phếng Anh là “integrate” ừ ại với nhau thành ương, tiểu vùng, liên khung châm đ i m i t duy và m r ng các quan h kinhổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ới ý nghĩa ư ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

t c aĐ i h i VI, Đ i h i VII c a Đ ng C ng s n Vi t Nam (1991) cũng m ra bếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ở, ưới ý nghĩac đ tội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” phá cho h i nh p kinh t qu c t v i nguyên t c căn b n là: “m r ng, đa d ng hoá và đaội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ảng (1996), cụ ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành

phương, tiểu vùng, liên khung hoá quan h kinh t đ i ngo i trên nguyên t c gi v ng đ c l p ch quy n, bìnhệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ

đ ng, cùng có l i”ẳng định: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ 10 Đ i h i Đ ng l n th VIII (1996) cũng nêu cao phại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ức độ hội nhập ngày càng sâu ương, tiểu vùng, liên khung châm tích c cựng một nền kinh tế mở,

và ch đ ng thâm nh p và m r ng th trủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ư ng qu c t , ti n hành t ng bốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ừ ưới ý nghĩa ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”c v ng ch c đắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành gia nh p APEC, WTOập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” 11

8 Đ ng C ng s n Vi t Nam (1987), ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th VI ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ại học Thủ Dầu Một ột ại học Thủ Dầu Một ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ầu Một ứ VI , Nxb S th t, Hà N i, tr ựng một nền kinh tế mở, ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” 81.

9 Ph m Minh Chính – V ại với nhau thành ương, tiểu vùng, liên khu ng Quân Hoàng (2009), Kinh t Vi t Nam: Thăng tr m và đ t phá ế ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ầu Một ột , Nxb Tri th c, Hà ức độ hội nhập ngày càng sâu

N i, tr 99 ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

10 Đ ng C ng s n Vi t Nam (1991), ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th VII ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ại học Thủ Dầu Một ột ại học Thủ Dầu Một ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ầu Một ứ VI , Nxb Chính tr Qu c gia, ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate”

Hà N i, tr 119 ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

11 Đ ng C ng s n Vi t Nam (2005), ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Văn ki n Đ i h i Đ ng th i kỳ đ i m i (Đ i h i VI, VII, VIII, IX) ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ại học Thủ Dầu Một ột ảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ờng Đại học Thủ Dầu Một ổi mới và hội nhập ới và hội nhập ại học Thủ Dầu Một ột , Nxb Chính

tr Qu c gia, Hà N i, tr 664 ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

Trang 4

Bưới ý nghĩac vào th k XXI, tuy v n còn nh ng c nh tranh và xung đ t nh ng xu th hòa bình vàếng Anh là “integrate” ỷ đồng ẫn còn những cạnh tranh và xung đột nhưng xu thế hòa bình và ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ư ếng Anh là “integrate”

h p tác đã tr thành xu th c a th i đ i Trong các v n đ h p tác thì kinh t là lĩnh v cợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ở, ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ại với nhau thành ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở,

h p tác hàng đ u v i vai trò là “nhân t quy t đ nh s c m nh t ng h p c a m i qu c giaợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ới ý nghĩa ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ức độ hội nhập ngày càng sâu ại với nhau thành ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ ỗi quốc gia ốc tiếng Anh là “integrate”

và v th qu c gia đó trên trị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ư ng qu c t ”ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” 12 Trong chi n lếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc 10 năm phát tri n kinh t -ếng Anh là “integrate”

xã h i (2001 – 2010), v n đ h i nh p kinh t qu c t cũng đội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc quan tâm rõ r t.ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Nghị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ

quy t s 07/NQ-TW v “H i nh p kinh t qu c t ”c a B chính tr ế ền vững vùng Nam Bộ ột ập ế ế ủ Dầu Một ột ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ vào ngày 27-11-2001

nh n m nh: “Ch đ ng ại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” h i nh p kinh t qu c t và khu v c theo tinh th n phát huy t i đaội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ốc tiếng Anh là “integrate”

n i l c, nâng cao hi u qu h p tác qu c t , b o đ m đ c l p t ch và đ nh hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ảng (1996), cụ ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ưới ý nghĩang xã h iội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

ch nghĩa, b o v l i ích dân t c; an ninh qu c gia, gi gìn b n s c văn hóa dân t c, b o vủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ môi trư ng ”13.Cũng trong Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th IX, l n đ u tiên xu t hi n c mại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ức độ hội nhập ngày càng sâu ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ụ

t ừ “ch đ ng ủ Dầu Một ột h i nh p kinh t qu c t ” ột ập ế ế T đây, h i nh p kinh t qu c t đã tr thành đòi h iừ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ở, ỏ những khác biệt và sự

c p thi t v i s tham gia tích c c c a nhi u thành ph n trong xã h i.ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

Đ i h i Đ ng toàn qu c l n th X (2006) ti p t c đ ra ch trại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ức độ hội nhập ngày càng sâu ếng Anh là “integrate” ụ ủa Đảng (1996), cụ ương, tiểu vùng, liên khung “Th c hi n nh t quánựng một nền kinh tế mở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

đư ng l i đ i ngo i đ c l p t ch , hòa bình, h p tác và phát tri n; chính sách đ i ngo iốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành

r ng m , đa phội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ở, ương, tiểu vùng, liên khung hóa, đa d ng hóa các quan h qu c t Ch đ ng và tích c c h i nh pại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” kinh t qu c t , đ ng th i m r ng h p tác qu c t trên các lĩnh v c khác”ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, 14.Đi m m i vàới ý nghĩa

đ c bi t quan tr ng v ch trặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ọng: là ủa Đảng (1996), cụ ương, tiểu vùng, liên khung “h i nh p kinh t qu c t ” c a Đ ng trong Đ i h i X làội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” bên c nh ại với nhau thành “ch đ ng” ủ Dầu Một ột thì Vi t Nam c n ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành “tích c c”h i nh p kinh t qu c t Yêu c u m i nàyội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ới ý nghĩa

đ t ra nh ng bặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac đi m nh mẽ h n đ Vi t Nam phát huy t i đa kh năng và ý chí h iại với nhau thành ơng, tiểu vùng, liên khu ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

nh p kinh t qu c t ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

Ngh quy t Đ i h i XI (2011) ti p t c k th a và phát huy ch trị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ụ ếng Anh là “integrate” ừ ủa Đảng (1996), cụ ương, tiểu vùng, liên khung h i nh p kinh tội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

qu c t c a đ i h i X: “Th c hi n nh t quán đốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ư ng l i đ i ngo i đ c l p, t ch , hòaốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ bình, h p tác và phát tri n đa phợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ương, tiểu vùng, liên khung hóa, đa d ng hóa quan h , ch đ ng và tích c c h iại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

nh p qu c t ”ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” 15 Nh v y có th nh n th y r ng, hòa cùng t duy h i nh p qu c t thìư ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ằng những sản phẩm trong nước sản xuất có ư ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

ch trủa Đảng (1996), cụ ương, tiểu vùng, liên khung h i nh p kinh t qu c t là m t xu th hoàn toàn phù h p v i s v n đ ngội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

c a tình hình khu v c, th gi i và th c ti n phát tri n c a Vi t Nam T đây, h i nh pủa Đảng (1996), cụ ựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, % ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ừ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” kinh t qu c t là m t ti n trình mang tính hai m t: ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” m t m t ột ặt th hi n đệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc l i th và tínhếng Anh là “integrate”

t cựng một nền kinh tế mở, ư ng qu c gia – dân t c, ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” m t khác ặt góp ph n lo i tr d n các khác bi t đ Vi t Namần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ại với nhau thành ừ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

tr thành m t b ph n không th tách r i trong ch nh th th trở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ư ng khu v c và thựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate”

gi iới ý nghĩa16

T góc đ th c ti n, quá trình h i nh p kinh t qu c t Vi t Nam th c ch t đừ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, % ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc b tắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành

12 Nguy n Kh c Huỳnh (2011), % ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành Ngo i giao Vi t Nam – Góc nhìn và suy ng m ại học Thủ Dầu Một ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ẫm , Nxb Chính tr qu c gia, Hà N i,ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

tr 276.

13 Đ ng C ng s n Vi t Nam (2004), ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Các Ngh quy t c a Trung ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ế ủ Dầu Một ương Đảng (2001 – 2004) ng Đ ng (2001 – 2004) ảng thời kỳ đổi mới và hội nhập , Nxb Chính tr Qu c ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate” gia, Hà N i, tr 256 ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

14 Đ ng C ng s n Vi t Nam (2006), ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th X ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ại học Thủ Dầu Một ột ại học Thủ Dầu Một ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ầu Một ứ VI , Nxb Chính tr Qu c gia, Hàị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate”

N i, tr 112 ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

15 Đ ng C ng s n Vi t Nam (2011), ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th XI ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ại học Thủ Dầu Một ột ại học Thủ Dầu Một ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ầu Một ứ VI , Nxb Chính tr Qu c gia, ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate”

Hà N i, tr 236 ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

16 Nguy n Xuân Th ng, “Ch đ ng tích c c h i nh p kinh t qu c t - Đ ng l c phát tri n c a Vi t Nam trong % ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ giai đo n m i”, T p chí ại với nhau thành ới ý nghĩa ại với nhau thành Nh ng v n đ Kinh t và Chính tr th gi i ững vùng Nam Bộ ấp độ ền vững vùng Nam Bộ ế ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ế ới và hội nhập , S 9 (113), 2005, tr 56-66.ốc tiếng Anh là “integrate”

Trang 5

đ u t trần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ừ ưới ý nghĩac Đ i m i v i s ki n Vi t Nam gia nh p H i đ ng Tổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ới ý nghĩa ới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung tr Kinh t (SEV)ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” năm 1978.Nh ng s ki n ti p theo nh vi c Vi t Nam bình thữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ư ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ư ng hóa quan h v i Quỹệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ới ý nghĩa

Ti n t qu c t (IMF), Ngân hàng th gi i (WB), Ngân hàng Phát tri n châu Á (ADB) vàoệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa tháng 10/1993 cũng đánh d u nh n th c ngày càng sâu s c v h i nh p kinh t qu cập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ức độ hội nhập ngày càng sâu ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate”

t trong t duy đ i ngo i c a Vi t Namếng Anh là “integrate” ư ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ 17 Sau khi gia nh p Hi p h i các Qu c gia Đôngập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” Nam Á (ASEAN) năm 1995, Vi t Nam cũng tham gia Khu v c thệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, ương, tiểu vùng, liên khung m i t do ASEANại với nhau thành ựng một nền kinh tế mở, (AFTA) t năm 1996, ừ ký Hi p đ nh khung v i EU (1995); tham gia Di n đàn H p tác Á - Âuệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ới ý nghĩa % ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ (ASEM) năm 1996 v i t cách là m t trong 25 thành viên sáng l p, gia nh p Di n đàn H pới ý nghĩa ư ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” % ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ tác Kinh t châu Á – Thái Bình Dếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung (APEC) năm 1998.Hi p đ nh Thệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung m i Vi t Nam –ại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Hoa Kỳ đượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc ký k t (13/7/2000), v i t cách là hi p đ nh song phếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ư ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung đ u tiên v h pần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ tác thương, tiểu vùng, liên khung m i c a Vi t Nam d a trên các nguyên t c t do hóa thại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ựng một nền kinh tế mở, ương, tiểu vùng, liên khung m i c a WTO,ại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ cũng là thành công c a Vi t Nam trên đủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ư ng h i nh p kinh t qu c t Có th nói, nh ngội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

bưới ý nghĩac đi đ y tính khích l này đã tr thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ở, "l c đ y" ẩy" đ giúp Vi t Nam h i nh p kinh tệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

qu c t ngày càng sâu r ng h n.ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu

Trên bình di n khu v c và liên khu v c, Vi t Nam đã l n lệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, ựng một nền kinh tế mở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từt tham gia vào các c ch liênơng, tiểu vùng, liên khu ếng Anh là “integrate”

k t và h p tác kinh t khu v c c a ASEAN Đ c bi t, Vi t Nam cũng ph i h p tích c c cùngếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, các qu c gia thành viên đ tri n khai nh ng m c tiêu và chi n lốc tiếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ụ ếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc xây d ng C ng đ ngựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ASEAN 2015 trên c ba tr c t là C ng đ ng Chính tr - An ninh ASEAN (APSC), C ng đ ngảng (1996), cụ ụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” Kinh t ASEAN (AEC) và C ng đ ng Văn hóa - Xã h i (ASCC) Bên c nh đó, Vi t Nam cũngếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ tham gia vào các ti n trình liên k t kinh t gi a ASEAN v i các đ i tác bên ngoài, đ c bi tếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ốc tiếng Anh là “integrate” ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

là Khu v c Thựng một nền kinh tế mở, ương, tiểu vùng, liên khung m i t do ASEAN – Trung Qu c, ASEAN – Nh t B n, ASEAN – Hànại với nhau thành ựng một nền kinh tế mở, ốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ

Qu c, ASEAN - n Đ , ASEAN – Australia – New Zealand; ph i h p nghiên c u và thúc đ yốc tiếng Anh là “integrate” + ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ức độ hội nhập ngày càng sâu

kh năng đàm phán Hi p đ nh thảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung m i t do v i EU, Mỹ; Hi p đ nh thại với nhau thành ựng một nền kinh tế mở, ới ý nghĩa ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung m i t doại với nhau thành ựng một nền kinh tế mở, Đông Á/ C ng đ ng Đông Á; tích c c đàm phán đ tham gia Hi p đ nh đ i tác kinh tội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” xuyên Thái Bình Dương, tiểu vùng, liên khung (TPP), 18

Trên bình di n toàn c u, s ki n Vi t Nam đệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ựng một nền kinh tế mở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc chính th c k t n p làm thành viên thức độ hội nhập ngày càng sâu ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ức độ hội nhập ngày càng sâu

150 c a T ch c thủa Đảng (1996), cụ ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ức độ hội nhập ngày càng sâu ương, tiểu vùng, liên khung m i th gi i (WTO) vào năm 2006 là m t thành t u vô cùng toại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở,

l n t ho t đ ng h i nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam và “m ra m t th i kỳ m i trongới ý nghĩa ừ ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa

ti n trình h i nh p – th i kỳ tham gia bình đ ng trong s h p tác và c nh tranh”ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ẳng định: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một” ựng một nền kinh tế mở, ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ại với nhau thành 19 Vi c giaệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

nh p và th c hi n các cam k t c a Vi t Nam góp ph n thúc đ y gia tăng chi u sâu trongập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành quan h gi a Vi t Nam và các nệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ưới ý nghĩac đ i tác, th hi n c ba tiêu chí quan tr ng là “m cốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ở, ảng (1996), cụ ọng: là ức độ hội nhập ngày càng sâu

đ đan xen l i ích, đ c bi t là l i ích kinh t ; s lội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từng và hi u qu c a các c ch h p tácệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ảng (1996), cụ ủa Đảng (1996), cụ ơng, tiểu vùng, liên khu ếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

gi a hai bên; m c đ tin c y và hi u bi t l n nhau”ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ức độ hội nhập ngày càng sâu ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ẫn còn những cạnh tranh và xung đột nhưng xu thế hòa bình và 20 N l c c a Vi t Nam đã ph n ánhỗi quốc gia ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ảng (1996), cụ đúng đ n tính thi t th c c a đ nh hắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ưới ý nghĩang đ i ngo i t i Đ i h i X Đ ng C ng s n Vi t Namốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ại với nhau thành ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

17 Đ ng Đình Quý, “Bàn thêm v khái ni m và n i hàm “h i nh p qu c t ” c a Vi t Nam trong giai đo n ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ại với nhau thành

m i”, T p chí ới ý nghĩa ại với nhau thành Nghiên c u qu c t ứ VI ế, S 4 (91), 2012, tr 23-24.ốc tiếng Anh là “integrate”

18 Ph m Qu c Tr , “Nhìn l i quá trình h i nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam nh ng năm qua và m t s ại với nhau thành ốc tiếng Anh là “integrate” ụ ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” khuy n ngh ”, tr 101-105 trong Ph m Bình Minh (ch biên) (2011), ếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ Đ nh h ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ưới và hội nhập ng chi n l ế ược vị thế và tính tự c đ i ngo i Vi t ại học Thủ Dầu Một ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập Nam đ n 2020 ế , Nxb Chính tr Qu c gia, Hà N i ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

19 Vũ D ương, tiểu vùng, liên khu ng Ninh, “Vi t Nam m c a và h i nh p nhìn t kinh nghi m th k XX”, T p chí ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ở, ử ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ừ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ỷ đồng ại với nhau thành Nghiên c u l ch s ứ VI ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ử,

S 6, 2009, tr 9 ốc tiếng Anh là “integrate”

Trang 6

(2006) v “ch đ ng và tích c c h i nh p kinh t qu c t , đ ng th i m r ng h p tácủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

qu c t trên các lĩnh v c khác”ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, 21.V i vi c gia nh p vào WTO, Vi t Nam đã h i nh p đ y đới ý nghĩa ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ vào n n kinh t th gi i; cùng v i chi n lếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ới ý nghĩa ếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc h i nh p kinh t qu c t thì bội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac đ t pháội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” nàycũng đã m ra cho Vi t Nam nh ng c h i m i đ h i nh p vào các lĩnh v c khác.ở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, Trong th p niên đ u tiên c a th k XXI, h i nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam đã mangập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ếng Anh là “integrate” ỷ đồng ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

l i nhi u thành t u n i b t, góp ph n làm gia tăng s c m nh t ng h p c a qu c gia: (i) Tại với nhau thành ựng một nền kinh tế mở, ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ức độ hội nhập ngày càng sâu ại với nhau thành ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ ốc tiếng Anh là “integrate” ư duy phát tri n c a kinh t Vi t Nam có nh ng bủa Đảng (1996), cụ ếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac chuy n quan tr ng c khu v c nhàọng: là ở, ảng (1996), cụ ựng một nền kinh tế mở,

nưới ý nghĩac và t nhân; (ii) Th ch kinh t th trư ếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ư ng theo đ nh hị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ưới ý nghĩang xã h i ch nghĩa ngàyội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ càng hoàn ch nh, h th ng pháp lý ngày m t hài hòa v i các quy đ nh, tiêu chu n qu c t ;ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” (iii) Tranh th đủa Đảng (1996), cụ ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc ngu n v n đ u t , vi n tr và ki u h i, đ a c c u kinh t chuy nồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ư ơng, tiểu vùng, liên khu ếng Anh là “integrate”

d ch tích c c theo hị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ựng một nền kinh tế mở, ưới ý nghĩang gia tăng t tr ng công nghi p, d ch v và s n ph m có giá tr giaọng: là ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ụ ảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận tăng cao; (iv) V th và ti m năng kinh t qu c t c a nị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ưới ý nghĩac ta đượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ảng (1996), cục c i thi n và đánh giáệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ cao22

G n 30 năm đ i m i và h i nh p, quá trình t ng bần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ới ý nghĩa ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ừ ưới ý nghĩac h i nh p kinh t qu c t c a Vi tội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Nam đã đ t đại với nhau thành ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc nhi u thành t u có ý nghĩa to l n c v phựng một nền kinh tế mở, ới ý nghĩa ảng (1996), cụ ương, tiểu vùng, liên khung di n lý lu n l n th cệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ẫn còn những cạnh tranh và xung đột nhưng xu thế hòa bình và ựng một nền kinh tế mở,

ti n.% V ph ền vững vùng Nam Bộ ương Đảng (2001 – 2004) ng di n lý lu n ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ập , vi c nêu cao ch trệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ ương, tiểu vùng, liên khung h i nh p kinh t qu c t đánh d uội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

bưới ý nghĩac chuy n bi n trong t duy đ i ngo i c a Đ ng v s g n bó thi t thân gi a Vi t Namếng Anh là “integrate” ư ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ựng một nền kinh tế mở, ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

và th gi i nh m i quan h tếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ư ốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ương, tiểu vùng, liên khung h , bi n ch ng Vi t Nam ngày càng ch ng t m t sỗi quốc gia ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ức độ hội nhập ngày càng sâu ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ức độ hội nhập ngày càng sâu ỏ những khác biệt và sự ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở,

th t quan tr ng: Vi t Nam đang tr thành m t b ph n tích c c trong t ng th s phátập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ọng: là ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ựng một nền kinh tế mở, tri n kinh t c a th gi i ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa V ph ền vững vùng Nam Bộ ương Đảng (2001 – 2004) ng di n th c ti n ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ễn ,quá trình h i nh p kinh t qu c tội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

c a Vi t Nam là s kh ng đ nh v kh năng và nh ng cam k t trách nhi m c a Vi t Namủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, ẳng định: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ảng (1996), cụ ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ trên con đư ng c ng c n i l c và tranh th các ngu n l c bên ngoài đ phát tri n đ tủa Đảng (1996), cụ ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở,

nưới ý nghĩac

Có th nói, quá trình h i nh p kinh t qu c t c a Vi t Nam “v a thích h p v i các yêuội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ừ ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ới ý nghĩa

c u đ t ra c a toàn c u hóa kinh t , v a phù h p v i các đi u ki n kinh t - xã h i đ c thùần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ừ ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ới ý nghĩa ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

c a Vi t Nam T m c a th trủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ừ ở, ử ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ư ng ( giai đo n đ u c a đ i m i k t năm 1986) đ nở, ại với nhau thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ới ý nghĩa ừ ếng Anh là “integrate”

ch đ ng h i nh p kinh t qu c t (n a đ u nhi m kỳ Đ i h i IX); t đa d ng hóa cácủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ử ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ừ ại với nhau thành quan h kinh t đ i ngo i đ n ch đ ng tích c c h i nh p kinh t qu c t (n a cu iệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ử ốc tiếng Anh là “integrate” nhi m kỳ Đ i h i IX), Vi t Nam đã có s đ i m i th c s v t duy h i nh p”ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, ựng một nền kinh tế mở, ư ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” 23 T duyư đúng đ n và m i m đã giúp Vi t Nam c i cách trong nắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ới ý nghĩa ẻ cho đất nước như ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ảng (1996), cụ ưới ý nghĩac đ ch đ ng h i nh p kinh tủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

qu c t v i s phong phú và đa d ng t c p đ , hình th c cho đ n n i dung h i nh p.ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, ại với nhau thành ừ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ức độ hội nhập ngày càng sâu ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

N l c c a Vi t Nam còn góp ph n cho th y tính đúng đ n c a chính sách đ i ngo i r ngỗi quốc gia ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

20 Đ ng Đình Quý, “Nhìn l i 5 năm sau gia nh p WTO: M t s tác đ ng v đ i ngo i và bài h c đ i v i Vi t ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ọng: là ốc tiếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Nam”, T p chí ại với nhau thành Nghiên c u qu c t ứ VI ế, S 1 (88), 2012, tr 10.ốc tiếng Anh là “integrate”

21 Đ ng C ng s n Vi t Nam (2006), ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Văn ki n đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th X ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ại học Thủ Dầu Một ột ại học Thủ Dầu Một ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ầu Một ứ VI , Nxb Chính tr Qu c gia, Hàị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate”

N i, tr 112 ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

22 Ph m Bình Minh, “Ch đ ng và tích c c h i nh p qu c t theo tinh th n Ngh quy t Đ i h i Đ ng toàn ại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ

qu c l n th XI”, T p chí ốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ức độ hội nhập ngày càng sâu ại với nhau thành Nghiên c u qu c t ứ VI ế, S 4 (91), 2012, tr 13.ốc tiếng Anh là “integrate”

23 Nguy n Xuân Th ng (ch biên) (2007), % ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ Toàn c u hóa kinh t và h i nh p kinh t qu c t đ i v i ti n trình ầu Một ế ột ập ế ế ới và hội nhập ế công nghi p hóa, hi n đ i hóa Vi t Nam ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ại học Thủ Dầu Một ở Việt Nam ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập , Nxb Khoa h c xã h i, Hà N i, tr 144-148 ọng: là ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

Trang 7

m , đa d ng hoá, đa phở, ại với nhau thành ương, tiểu vùng, liên khung hoá các m i quan h qu c t Trong quá trình h i nh p kinhốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

t qu c t , s tham gia tích c c c a các ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ “vùng tr ng đi m” ọc Thủ Dầu Một ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ trong c nảng (1996), cụ ưới ý nghĩac đã và đang góp

ph n to l n t o nên s c c nh tranh cho n n kinh t Vi t Nam Cũng chính s năng đ ngần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ới ý nghĩa ại với nhau thành ức độ hội nhập ngày càng sâu ại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

c a các đ a phủa Đảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung đã góp ph n tăng tính h p d n c a Vi t Nam nh là đi m đ n đ yần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ẫn còn những cạnh tranh và xung đột nhưng xu thế hòa bình và ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ư ếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành

ti m năng cho ho t đ ng đ u t tr c ti p nại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac ngoài và đ u t gián ti p V i th m nh làần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành

m t đi m đ n đ y ti m năng v phát tri n kinh t và tăng trội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ưở, ng, t nh Bình Dương, tiểu vùng, liên khung đang

tr thành m t trong nh ng đi n hình c a quá trình h i nh p kinh t qu c t vùng, mi nở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

c a Vi t Nam.ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

2 Bình D ương và thành tựu ng trong ti n trình h i nh p kinh t qu c t Vi t Nam t năm 1986 đ n ế quốc tế - Chủ trương và thành tựu ội nhập kinh tế quốc tế - Chủ trương và thành tựu ập kinh tế quốc tế - Chủ trương và thành tựu ế quốc tế - Chủ trương và thành tựu ốc tế - Chủ trương và thành tựu ế quốc tế - Chủ trương và thành tựu ừ năm 1986 đến ế quốc tế - Chủ trương và thành tựu nay

Tr i qua thăng tr m c a l ch s , vùng đ t Bình Dảng (1996), cụ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ử ương, tiểu vùng, liên khung đã có nhi u giai đo n phân tách vàại với nhau thành

h p nh t các đ n v hành chính T sau ngày mi n Nam hoàn toàn gi i phóng (1975), cănợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ơng, tiểu vùng, liên khu ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ừ ảng (1996), cụ

c theo Quy t đ nh ngày 2-7-1976 t i kỳ h p th nh t qu c h i khóa VI c a Qu c h iức độ hội nhập ngày càng sâu ếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ại với nhau thành ọng: là ức độ hội nhập ngày càng sâu ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

nưới ý nghĩac C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam, t nh Sông Bé đội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc thành l p trên c s sápập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu ở,

nh p t nh Th D u M t và t nh Bình Phập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac K t ngày 1-1-1997, t nh Bình Dừ ương, tiểu vùng, liên khung đượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc chính th c thành l p trên c s là m t trong hai t nh đức độ hội nhập ngày càng sâu ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc tách ra t t nh Sông Bé (t nh cònừ

l i là t nh Bình Phại với nhau thành ưới ý nghĩac)24.V i v trí thu c mi n Đông Nam B , Bình Dới ý nghĩa ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung n m trong “vùngằng những sản phẩm trong nước sản xuất có kinh t tr ng đi m phía Nam” và ti p giáp v i thành ph H Chí Minh v m n nam và tâyếng Anh là “integrate” ọng: là ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành nam, t nh Bình Phưới ý nghĩac v phía b c, t nh Tây Ninh v phía tây, t nh Đ ng Nai v phía tâyắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ồn gốc tiếng Anh là “integrate” vàn i sốc tiếng Anh là “integrate” ư n phía nam c a dãy Trủa Đảng (1996), cụ ư ng S n v i các t nh đ ng b ng sông C u Long.V tríơng, tiểu vùng, liên khu ới ý nghĩa ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ằng những sản phẩm trong nước sản xuất có ử ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận chi n lếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc đ c bi t quan tr ng này đã giúp Bình Dặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ọng: là ương, tiểu vùng, liên khung tr thành m t vùng đ m khôngở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

th thay th n m trên hành lang n i Sài Gòn v i các t nh mi n Đông, mi n Trung và mi nếng Anh là “integrate” ằng những sản phẩm trong nước sản xuất có ốc tiếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa Tây Nam Bội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”25

T khi tách t nh, Bình Dừ ương, tiểu vùng, liên khung không s h u nh ng đi u ki n thu n l i v c ng bi n, sânở, ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ảng (1996), cụ bay, c a kh u;c s h t ng không th t s quy c , ngu n l c lao đ ng cũng ch a d iử ơng, tiểu vùng, liên khu ở, ại với nhau thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ư ồn gốc tiếng Anh là “integrate” dào, M c dù v trí đ a lý n m hoàn toàn trong đ t li n(ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ằng những sản phẩm trong nước sản xuất có land-locked) nh ng Bình Dư ương, tiểu vùng, liên khung có nhi u ti m năng phát tri n khi s h u đi u ki n giao thông v n t i thu n l i n i v i cácở, ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa tuy n đếng Anh là “integrate” ư ng qu c gia quan tr ng nh ốc tiếng Anh là “integrate” ọng: là ư qu c l 13, qu c l 14, qu c l 31, qu c l 1A,ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

đư ng cao t c thành ph H Chí Minh, đốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ư ng vành đai vùng thành ph H Chí Minh…và làốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate”

đ u m i ga đần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ốc tiếng Anh là “integrate” ư ng s t qu c gia t i An Bình- Sóng Th n, đắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ng s t Xuyên Á Song song đó,ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành

t nh cũng g nần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành sân bay qu c t Tân S n Nh t (thành ph H Chí Minh), c ng Sài Gòn (thànhốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ

ph H Chí Minh), c ng Cái Mép- Th V i (t nh Bà R a – Vũng Tàu) Nh ng con đốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ư ng huy t m ch giúp vi c di chuy n t Bình Dếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ừ ương, tiểu vùng, liên khung đ n thành ph H Chí Minh và các vùngếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate”

ph c n đụ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc d dàng % H th ng h D u Ti ng(sông Sài Gòn), h Tr An (sông Đ ng Nai),ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ồn gốc tiếng Anh là “integrate”

h Phồn gốc tiếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩac Hòa (giáp ranh gi a t nh Bình Dữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung và t nh Bình Phưới ý nghĩac) đ m b o cung c pảng (1996), cụ ảng (1996), cụ

24 H S n Đài (ch biên) (2010), ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu ủa Đảng (1996), cụ L ch s L c l ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ử ược vị thế và tính tự ng Vũ trang Nhân dân t nh Bình D ỉnh thể khu vực và toàn cầu đó” ương Đảng (2001 – 2004) ng (1945 – 2005), Nxb.

T ng h p thành ph H Chí Minh, tr 9 ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate”

25 H S n Đài (ch biên) (2010), ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu ủa Đảng (1996), cụ L ch s L c l ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ử ược vị thế và tính tự ng Vũ trang Nhân dân t nh Bình D ỉnh thể khu vực và toàn cầu đó” ương Đảng (2001 – 2004) ng (1945 – 2005) , Sđd, tr.

639.

Trang 8

nưới ý nghĩac, gi gìn cân b ng h sinh thái vùng và t nh Bình Dữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ằng những sản phẩm trong nước sản xuất có ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ương, tiểu vùng, liên khung trong quá trình công nghi pệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ hóa, đô th hóaị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận 26 Đ ng th i,Bình Dồn gốc tiếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung cũng có th t n d ng đập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ụ ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc l i th c ng bi n c aếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ủa Đảng (1996), cụ thành ph H Chí Minh nh Sài Gòn, Cát Lái, Hi p Phốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ư ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ưới ý nghĩac, V i nh ng l i th trên, Bìnhới ý nghĩa ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate”

Dương, tiểu vùng, liên khung là đi m đ n đ y ti m năng cho nh ng ho t đ ng đ u t c a các doanh nghi pếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ủa Đảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ

nưới ý nghĩac ngoài u th này cũng góp ph n thúc đ y Bình D, ếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ương, tiểu vùng, liên khung ch đ ng và t tin phát huyủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở,

t i đa năng l c trong quá trình h i nh p kinh t qu c t ốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

Song song đó, v i v trí ti p giáp v i thành ph H Chí Minh - trung tâm kinh t , tài chính,ới ý nghĩa ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” công nghi p và khoa h c – công ngh c a Nam B , Bình Dệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ọng: là ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung t r t s m đã có s nh yừ ới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, ại với nhau thành

c m v i nh ng di n bi n v kinh t - chính tr Nam B và mau chóng hòa vào xu th h iảng (1996), cụ ới ý nghĩa ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” % ếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

nh p kinh t c a vùng V trí chi n lập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc này còn giúp Bình Dương, tiểu vùng, liên khung d dàng thu hút ngu n% ồn gốc tiếng Anh là “integrate”

v n, ti p c n ti n b khoa h c – công ngh và thông tin kinh t , th trốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ọng: là ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ư ng.Ngoài ra, Bình

Dương, tiểu vùng, liên khung còn có th thu n l i trong khai thác h u h t c s h t ng s n có c a thành phập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu ở, ại với nhau thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ẵn sàng thực thi chính sách mở cửa và hợp tác trong ủa Đảng (1996), cụ ốc tiếng Anh là “integrate”

H Chí Minh và các lo i hình d ch v hi n đ i đ phát tri n công nghi pồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ 27.T n d ng uập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ụ ư

th v m t đ a lý giúp Bình Dếng Anh là “integrate” ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung d dàng b t k p v i s v n đ ng t công cu c h i nh p% ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ừ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” kinh t qu c t phía nam nói riêng và c nếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ưới ý nghĩac nói chung

Trong su t 30 năm chi n tranh gi i phóng dân t c (1945 – 1975), Bình Dốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung t n t i haiồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành

lo i hình kinh t - xã h i c b n là: lo i hình kinh t - xã h i th c dân th i chi n ( vùngại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu ảng (1996), cụ ại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate” ở,

t m chi m) và lo i hình kinh t - xã h i kháng chi n ( chi n khu, vùng gi i phóng) Nhìnại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ở, ếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ chung, kinh t - xã h i Bình Dếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung trong th i kỳ này vô cùng r i ren và t n t i nhi u b tốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành

c p Trong giai đo n 1975 – 1986, m c dù đã có nhi u n l c đ v c d y n n kinh tập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ỗi quốc gia ựng một nền kinh tế mở, ựng một nền kinh tế mở, ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

nh ng t nh Sông Bé v n còn là t nh nghèo, kém phát tri n.V i đư ẫn còn những cạnh tranh và xung đột nhưng xu thế hòa bình và ới ý nghĩa ư ng l i ốc tiếng Anh là “integrate” “đ i m i” ổi mới và hội nhập ới và hội nhập t Đ iừ ại với nhau thành

h i Đ ng C ng s n Vi t Nam l n VI (1986), n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n theoội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành

đ nh hị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ưới ý nghĩang xã h i ch nghĩa đội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc xác l p đã tr thành đ ng l c đ Bình Dập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ương, tiểu vùng, liên khung tích c cựng một nền kinh tế mở,

đ i m i theo hổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ới ý nghĩa ưới ý nghĩang chú tr ng vào công nghi p thay cho m t n n kinh t v n l y nôngọng: là ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” nghi p là truy n th ng Đ c bi t, trong khi thành ph H Chí Minh tri n khai xây d ng cácệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, khu ch xu t (v i d án l n và quy mô bình quân đ u t cao) thì Bình Dếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, ới ý nghĩa ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ương, tiểu vùng, liên khung l i l a ch nại với nhau thành ựng một nền kinh tế mở, ọng: là xây d ng khu công nghi p (v i d án v a và nh , quy mô đ u t nh ) S linh ho t trongựng một nền kinh tế mở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ới ý nghĩa ựng một nền kinh tế mở, ừ ỏ những khác biệt và sự ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ỏ những khác biệt và sự ựng một nền kinh tế mở, ại với nhau thành

vi c l a ch n cách th c đ u t đã giúp t ng s n lệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, ọng: là ức độ hội nhập ngày càng sâu ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ảng (1996), cụ ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từng công nghi p c a t nh tăng nhanh,ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ

có năm tăng g n 100 l nần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành 28 T m nhìn này đã ch ng t tính đúng đ n khi b n năm sauần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ức độ hội nhập ngày càng sâu ỏ những khác biệt và sự ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ốc tiếng Anh là “integrate” Chính ph m i có Ngh đ nh 36/NĐ-CP v vi c xây d ng và qu n lý các khu công nghi pủa Đảng (1996), cụ ới ý nghĩa ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, ảng (1996), cụ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ (ngày 24-4-1997)

Các khu công nghi p đã giúp thu hút đ u t nệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ưới ý nghĩac ngoài – m t ngu n l c quan tr ng đội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ọng: là

“tăng nhanh s n ph m xu t kh u, ti p c n v i th trảng (1996), cụ ếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ư ng qu c t , đóng góp tích c c vàoốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở,

26 Huỳnh Văn Minh, “Bình D ương, tiểu vùng, liên khu ng – Quá trình phát tri n công nghi p, đô th và các bài h c kinh nghi m”, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ọng: là ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ Vi n ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập Quy ho ch phát tri n đô th Bình D ại học Thủ Dầu Một ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ương Đảng (2001 – 2004) , t i đ a ch : ng ại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận http://vienquyhoachbinhduong.com/chi-tiet/63/binh-duong-qua-trinh-phat-trien-cong-nghiep-do-thiva-cac-bai-hoc-kinh-nghiem.html , truy c p ngày 27/2/2014 ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

27 “T o n n t ng đ phát tri n nhanh và b n v ng”, tr 143 trong Công ty C ph n Thông tin Đ i ngo i ại với nhau thành ảng (1996), cụ ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành

(2008), Bình D ương Đảng (2001 – 2004) ng h i nh p – Bài h c thành công ột ập ọc Thủ Dầu Một , Nxb Chính tr Qu c gia, Hà N i ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

28 Nguy n Văn Hi p (2013), % ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ S chuy n bi n kinh t - xã h i t nh Bình D ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ế ế ột ỉnh thể khu vực và toàn cầu đó” ương Đảng (2001 – 2004) ng 1945 – 2007, Nxb Chính tr Qu c ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate” gia, Hà N i, tr 352-359 ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

Trang 9

các ho t đ ng xã h i, đ i m i c ch qu n lý, c i cách th t c hành chính, nâng c p c sại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ới ý nghĩa ơng, tiểu vùng, liên khu ếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ủa Đảng (1996), cụ ụ ơng, tiểu vùng, liên khu ở,

h t ng, kích thích các ngành d ch v phát tri n”ại với nhau thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ụ 29.Suy cho cùng, ngu n v n FDI sẽ đóngồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” góp to l n vào vi c thúc đ y ti n trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa c a t nh V i t mới ý nghĩa ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ới ý nghĩa ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành nhìn liên k t vùng, Bình Dếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung đã s m g n k t s phát tri n đ a phới ý nghĩa ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung v i các t nh,ới ý nghĩa thành tr ng đi m phía Nam;đ c bi t là Đ ng Nai, Bà R a – Vũng Tàu và thành ph H Chíọng: là ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” Minh đ t o thành t giác phát tri n v i m t m ng lại với nhau thành ức độ hội nhập ngày càng sâu ới ý nghĩa ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ưới ý nghĩai các khu công nghi p, d ch vệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ụ

thương, tiểu vùng, liên khung m i, tài chính, đ t o đ ng l c góp ph n thúc đ y quá trình h i nh p kinh tại với nhau thành ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate”

qu c t c a c khu v c phía Namốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ựng một nền kinh tế mở, 30.Ngu n thu FDI là ngu n v n quan tr ng thúc đ y sồn gốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ọng: là ựng một nền kinh tế mở, chuy n d ch c c u kinh t , h tr cho các doanh nghi p phát tri n theo hị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ơng, tiểu vùng, liên khu ếng Anh là “integrate” ỗi quốc gia ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ưới ý nghĩang đa d ngại với nhau thành hóa và chuyên môn hóa các ngành ngh và lĩnh v c ho t đ ng.ựng một nền kinh tế mở, ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

Đ c bi t, t sau ngày mi n Nam đặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ừ ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc hoàn toàn gi i phóng (1975), trong quá trình t ngảng (1996), cụ ừ

bưới ý nghĩac chuy n sang n n kinh t th trếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ư ng, Bình Dương, tiểu vùng, liên khung đã d n kh ng đ nh mình thông quaần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ẳng định: “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận

nh ng n l c “c i cách c ch , xác l p m t m u hình m i v m i quan h ch c năng Nhàữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ỗi quốc gia ựng một nền kinh tế mở, ảng (1996), cụ ơng, tiểu vùng, liên khu ếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ẫn còn những cạnh tranh và xung đột nhưng xu thế hòa bình và ới ý nghĩa ốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ức độ hội nhập ngày càng sâu

nưới ý nghĩac – th trị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ư ng, áp d ng chính sách thu hút đ u t phát tri n m t cách thông thoáng”ụ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” 31

Nh ng n l c này m t m t ph n ánh xu th chung v tính năng đ ngc a các t nh trongữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ỗi quốc gia ựng một nền kinh tế mở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ vùng kinh t tr ng đi m phía Nam, m t khác cũng cho th y m t Bình Dếng Anh là “integrate” ọng: là ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung đã và đang tích c c xây d ng hình nh c a m t đ a phựng một nền kinh tế mở, ựng một nền kinh tế mở, ảng (1996), cụ ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung mang dáng d p tr , kh e và giàu s c s ngẻ cho đất nước như ỏ những khác biệt và sự ức độ hội nhập ngày càng sâu ốc tiếng Anh là “integrate”

T nh ng năm 1990, Bình Dừ ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung đã đ xu t ch trủa Đảng (1996), cụ ương, tiểu vùng, liên khung “tr i th m đ , đón nhà đ u t ” ảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ỏ, đón nhà đầu tư” ầu Một ư

đ thu hút ngu n v n và công ngh nồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ưới ý nghĩac ngoài giúp đ a phị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung phát tri n Phát huy t iốc tiếng Anh là “integrate”

đa l i th là c a ngõ vào thành ph H Chí Minh, Bình Dợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ử ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung đã c th hóa các chụ ủa Đảng (1996), cụ

trương, tiểu vùng, liên khung, đư ng l i, chính sách c a Đ ng, Nhà nốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ưới ý nghĩac m t cách linh ho t, ch đ ng vào đi uội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ủa Đảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

ki n c th c a đ a phệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ụ ủa Đảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung T đây, nh ng ch th và hừ ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ưới ý nghĩang d n đã g n bó ch t chẽ v iẫn còn những cạnh tranh và xung đột nhưng xu thế hòa bình và ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ới ý nghĩa

th c ti n và phát huy vai trò đ nh hựng một nền kinh tế mở, % ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ưới ý nghĩang rõ r t.Ngay t Đ i h i Đ ng b T nh l n th VIệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ừ ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ức độ hội nhập ngày càng sâu (năm 1997), Bình Dương, tiểu vùng, liên khung đã đ a ra ch trư ủa Đảng (1996), cụ ương, tiểu vùng, liên khung “T o môi trại với nhau thành ư ng, đi u ki n thu n l i, phátệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ huy m nh h n n a các l i th đ a lý, ngu n l c, ti m năng trong dân, các doanh nghi pại với nhau thành ơng, tiểu vùng, liên khu ữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ trong T nh, thu hút m nh các ngu n l c ngoài t nh và nại với nhau thành ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ưới ý nghĩac ngoài, t o đ ng l c phát tri n;ại với nhau thành ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, hình thành kinh t m , m r ng các quan h v i bên ngoài; phát huy t i đa các ngu n l cếng Anh là “integrate” ở, ở, ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ới ý nghĩa ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở,

nưới ý nghĩac ngoài đ u t phát tri n công nghi p”ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ 32 Ch trủa Đảng (1996), cụ ương, tiểu vùng, liên khung h i nh p kinh t trên c s t nội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ơng, tiểu vùng, liên khu ở, ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

d ng t i đa các đi u ki n thu n l i c a đ a phụ ốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung đượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc xem nh ư “kim ch nam” ỉnh thể khu vực và toàn cầu đó” đ Bình

Dương, tiểu vùng, liên khung ti p t c theo theo đu i con đếng Anh là “integrate” ụ ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ư ng phát tri n vương, tiểu vùng, liên khu ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thànhn t m ra bên ngoài

29 Nguy n Văn Hi p (2013), % ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ S chuy n bi n kinh t - xã h i t nh Bình D ển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ế ế ột ỉnh thể khu vực và toàn cầu đó” ương Đảng (2001 – 2004) ng 1945 – 2007 , Sđd, tr 238.

30 Huỳnh Đ c Thi n, “Đ c đi m kinh t - xã h i vùng Đông Nam B trong quá trình h i nh p và phát tri n ức độ hội nhập ngày càng sâu ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

đ t n ưới ý nghĩa c”, tr 541 trong Võ Văn Sen (ch biên) (2013), ủa Đảng (1996), cụ Nam B - Đ t và Ng ột ấp độ ường Đại học Thủ Dầu Một i (T p IX) ập , Nxb Đ i h c Qu c ại với nhau thành ọng: là ốc tiếng Anh là “integrate” gia thành ph H Chí Minh ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate”

31 “Vùng kinh t tr ng đi m phía Nam: đ ng l c phát tri n c a n n kinh t - Ph n 1”, ếng Anh là “integrate” ọng: là ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ủa Đảng (1996), cụ ếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành C c xúc ti n th ục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ ế ương Đảng (2001 – 2004) ng

m i ại học Thủ Dầu Một , 20/10/2011, t i đ a ch : ại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận http://www.vietrade.gov.vn/vung-kinh-te-trong-diem-phia-nam/2433-vung-kinh-te-trong-diem-phia-nam-dong-luc-phat-trien-cua-nen-kinh-te-phan-1.html , truy c p ngày 26/2/2012 ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

32 Ph m Th Di u Phúc, “Thu hút ngu n l c t bên ngoài: T th c ti n c a Bình D ại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ừ ừ ựng một nền kinh tế mở, % ủa Đảng (1996), cụ ương, tiểu vùng, liên khu ng và Qu ng Ninh “, ảng (1996), cụ T p ại học Thủ Dầu Một chí Tài chính, 23/5/2014, t i đ a ch : ại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận http://www.tapchitaichinh.vn/Kinh-te-Dau-tu/Thu-hut-nguon-luc-tu-ben-ngoai-Tu-thuc-tien-cua-Binh-Duong-va-Quang-Ninh/49495.tctc , truy c p ngày 27/2/2015 ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

Trang 10

N u ếng Anh là “integrate” nh ư trong giai đo n 1991 – 1995ại với nhau thành , thu hút FDI c a Bình Dủa Đảng (1996), cụ ương, tiểu vùng, liên khung không đáng k v i 382ới ý nghĩa tri u USD, ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ chi m 2,4% t ng s v n đ u t nếng Anh là “integrate” ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ưới ý nghĩac ngoài c a c nủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ưới ý nghĩa ch h n các t nh đ ngc, ơng, tiểu vùng, liên khu ồn gốc tiếng Anh là “integrate”

b ng sông C u Long, nh ng v n x p sau Ð ng Nai, Bà R a - Vũng Tàu, Hà N i, thànhằng những sản phẩm trong nước sản xuất có ử ư ẫn còn những cạnh tranh và xung đột nhưng xu thế hòa bình và ếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

ph H Chí Minh thì đ n giai đo n 1996-2006, thu hút FDI t i Bình Dốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ại với nhau thành ương, tiểu vùng, liên khung tăng v t lên 1,6ọng: là

t USD Đi u này đã cho th y tính hi u qu c a ỷ đồng ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ảng (1996), cụ ủa Đảng (1996), cụ chính sách “tr i chi u hoa, m i g i nhà ảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ế ờng Đại học Thủ Dầu Một ọc Thủ Dầu Một

đ u t ” ầu Một ư c a t nh t năm 1995 ủa Đảng (1996), cụ ừ Sang năm 2007, Bình Dương, tiểu vùng, liên khung thu hút 1.571 d án đ u tựng một nền kinh tế mở, ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư

nưới ý nghĩac ngoài v i v n đ u t đã tăng g n g p đôi so v i năm 2006 (2,9 t USD) Thành t uới ý nghĩa ốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ới ý nghĩa ỷ đồng ựng một nền kinh tế mở, này là do t năm 2006, Bình Dừ ương, tiểu vùng, liên khung đã “thay đ i chính sách kêu g i đ u t theo đ nhổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ọng: là ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận

hưới ý nghĩang phát tri n b n v ng, t p trung kêu g i đ u t vào các khu công nghi p, c m côngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ọng: là ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ụ nghi p đã đệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc quy ho ch, không thu hút các d án có nguy c ô nhi m cao, thâm d ngại với nhau thành ựng một nền kinh tế mở, ơng, tiểu vùng, liên khu % ụ lao đ ng Do đó, ngu n v n FDI ngày càng tăng lên v lội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từng và t ng bừ ưới ý nghĩac đi vào ch t và phát tri n theo chi u sâu, góp ph n quan tr ng vào tăng trần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ọng: là ưở, ng kinh t t i đ a phếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ương, tiểu vùng, liên khung và vùng kinh t tr ng đi m phía Nam”ếng Anh là “integrate” ọng: là 33 Ngu n v n FDI d i dào cũng góp ph n khi n Bìnhồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate”

Dương, tiểu vùng, liên khung đ y m nh phát tri n kinh t và duy trì t c đ tăng trại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ưở, ng cao Thành công này đã

ch ng minh tính đúng đ n t nh n đ nh c a Th tức độ hội nhập ngày càng sâu ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ừ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ủa Đảng (1996), cụ ủa Đảng (1996), cụ ưới ý nghĩang Phan Văn Kh i “xu t phát t t nhảng (1996), cụ ừ nông nghi p, ch trong vòng mệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ư i năm, Bình Dương, tiểu vùng, liên khung đã vương, tiểu vùng, liên khun lên thành t nh công nghi p”ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ 34

Sang năm 2008, t nh có 127 d án;ngu n v n đ u t FDI thu hút đ t h n 2 t USD, g p 2ựng một nền kinh tế mở, ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ại với nhau thành ơng, tiểu vùng, liên khu

l n k ho ch đ ra, v i t ng s v n đăng ký đ u t là 1.026,1 tri u USD, nâng t ng v nần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ới ý nghĩa ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ốc tiếng Anh là “integrate”

đ u t nần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ưới ý nghĩac ngoài t trừ ưới ý nghĩac đ n nay lên 11 t USD Các d án đ u t ngày càng đếng Anh là “integrate” ựng một nền kinh tế mở, ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từc mở,

r ng t các đ i tác truy n th ng là Đài Loan, Hàn Qu c, Nh t B n cho đ n Hà Lan, Ph nội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ừ ốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành Lan, Đan M ch, Mỹ, Anh… ại với nhau thành 35.Vào n a cu i năm 2008, ử ốc tiếng Anh là “integrate” c n bão kh ng ho ng tài chính toànơng, tiểu vùng, liên khu ủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ

c u và v n đ n công c a châu Âu đã khi n cho dòng FDI toàn c u ti p t c suy gi mần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ợp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ủa Đảng (1996), cụ ếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ụ ảng (1996), cụ đáng k D ch n t cu c kh ng ho ng nh l m phát cao, thâm h t thư ừ ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ủa Đảng (1996), cụ ảng (1996), cụ ư ại với nhau thành ụ ương, tiểu vùng, liên khung m i l n, thại với nhau thành ới ý nghĩa ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận

trư ng ch ng khoán s t gi m m nhđã khi n ngu n thu hút FDI vào Vi t Nam g p nhi uức độ hội nhập ngày càng sâu ụ ảng (1996), cụ ại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ặt ngữ nghĩa, “hội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” thách th cức độ hội nhập ngày càng sâu 36 Trưới ý nghĩac th c t đó, năm 2009, Bình Dựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khung v n duy trì t c đ thu hút FDI nẫn còn những cạnh tranh và xung đột nhưng xu thế hòa bình và ốc tiếng Anh là “integrate” ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,…

đ nh v i 2, 468 t USD, b ng 2,4 l n k ho ch năm, trong đó có 99 d án m i v i s v nị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ới ý nghĩa ằng những sản phẩm trong nước sản xuất có ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ếng Anh là “integrate” ại với nhau thành ựng một nền kinh tế mở, ới ý nghĩa ới ý nghĩa ốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” 22,2 t USD và 125 lỷ đồng ượp nhất) hay là việc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ựng một nền kinh tế mở, t d án b sung v n 446 tri u USDổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ốc tiếng Anh là “integrate” ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ 37.Sang năm 2010, Bình Dương, tiểu vùng, liên khung có

123 d án đ u t FDI v i t ng s v n đăng ký đ u t là 730,4 tri u USD; v i đ nh hựng một nền kinh tế mở, ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ới ý nghĩa ổ chức phi chính phủ, công ty xuyên quốc gia, cá nhân,… ốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ới ý nghĩa ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận ưới ý nghĩang

33 Lê Anh, “Các t nh phía Nam ti p t c hút m nh ngu n v n FDI”, ếng Anh là “integrate” ụ ại với nhau thành ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” Th vi n T nh Bà R a - Vũng Tàu ư ện Đại hội Đảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ỉnh thể khu vực và toàn cầu đó” ị tài nguyên biển đảo phục vụ phát triển bền vững vùng Nam Bộ , 10/9/2012, t i đ a ch : ại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận http://thuvienbrvt.com.vn/pages/San-pham-thong-tin-ct.aspx?pg=San-pham-thong-tin&par=1&cat=13&id=913 , truy c p ngày 27/2/2015 ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

34 Nhi u tác gi (2006), ảng (1996), cụ Bình D ương Đảng (2001 – 2004) ng mi n đ t anh hùng ền vững vùng Nam Bộ ấp độ , Nxb Tr , H i văn h c ngh thu t Bình D ẻ cho đất nước như ội nhập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ọng: là ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ương, tiểu vùng, liên khu ng, tr 231.

35 “Ngu n v n FDI “ch y m nh” vào Bình D ồn gốc tiếng Anh là “integrate” ốc tiếng Anh là “integrate” ảng (1996), cụ ại với nhau thành ương, tiểu vùng, liên khu ng”, VietnamPlus, TTXVN, 30/12/2008, t i đ a ch :ại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận

http://www.vietnamplus.vn/nguon-von-fdi-chay-manh-vao-binh-duong/1929.vnp , c p nh t ngày ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” 26/2/2015.

36 Lê H i Vân, “Đ u t tr c ti p n ảng (1996), cụ ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ư ựng một nền kinh tế mở, ếng Anh là “integrate” ưới ý nghĩa c ngoài t i Vi t Nam năm 2009 và tri n v ng 2010”, ại với nhau thành ệc kết hợp các thành tố khác nhau lại Từ ọng: là T p chí C ng s n ại học Thủ Dầu Một ột ảng thời kỳ đổi mới và hội nhập ,

1/3/2010, t i đ a ch : ại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận http://www.tapchicongsan.org.vn/Home/Nghiencuu-Traodoi/2010/33/Dau-tu-truc-tiep-nuoc-ngoai-tai-Viet-Nam-nam-2009-va.aspx , c p nh t ngày 26/2/2015 ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate”

37 “Thu hút v n FDI Bình D ốc tiếng Anh là “integrate” ở, ương, tiểu vùng, liên khu ng kh i s c đ u năm”, ở, ắn kết các thành phần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành ần, bộ phận riêng rẽ lại với nhau thành VietnamPlus, TTXVN, 18/2/2010, t i đ a ch :ại với nhau thành ị trường chung siêu quốc gia sẽ tạo điều kiện thuận

http://www.vietnamplus.vn/thu-hut-von-fdi-o-binh-duong-khoi-sac-dau-nam/36265.vnp , truy c p ngày ập” có nguồn gốc tiếng Anh là “integrate” 26/2/2015.

Ngày đăng: 11/01/2016, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w