1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030

82 1,7K 18

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 481,98 KB
File đính kèm Đồ án tổng hợp việt trì phú thọ.rar (31 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

. Công trình xử lý chất thải rắnTrong quy hoạch quản lý chất thải rắn của TP đến năm 2030 thì sẽ xây dựng khu liên hợp xử lý chất thải rắn để vừa sản xuất phân hữu cơ cung cấp cho nhân dân trong tỉnh, vừa tận dụng được nguồn tài nguyên từ chất thải và vừa hạn chế được diện tích cho các bãi chôn lấp chất thải rắn. Khi xây dựng khu liên hợp xử lý chất thải rắn góp phần rất lớn vào việc cải tạo và giữ cho môi trường TP luôn sạch đẹp.1.1.1. Vị trí, quy mô, công suất khu xử lý chất thải rắn TP Việt TrìKhu liên hợp xử lý chất thải rắn của TP nằm tại xã Kim Đức TP Việt Trì, Diện tích của khu xử lý rộng 22,5 (ha) với các hạng mục công trình sau:1.Khu xử lý chất thải rắn hữu cơ.2.Khu chôn lấp chất thải 3.Khu lò đốt chất thải hữu cơ khó phân hủy4.Khu xử lý nước rỉ rác và khí rác.5.Khu hành chính văn phòng.Khu liên hợp xử lý chất thải rắn của TP có công suất thiết kế đến năm 2030 là 356 tấnngày và có thể mở rộng công suất tùy vào lượng phát sinh chất thải rắn hàng năm của TP. Trong đó khu xử lý chất thải rắn hữu cơ là 272 tấnngày, chất thải rắn vô cơ (chôn lấp tiêu hủy) là 69,24 tấnngày và khu xử lý chất thải nguy hại.CTR nguy hại gồm : Chất thải nguy hại được sàng lọc tại khu xử lý từ CTR sinh hoạt : WNH = 10% WSH Tro đốt chất thải hữu cơ không sản xuất phân compost.Cơ sở lựa chọn địa điểm xây dựng khu chôn lấp chất thải rắn cho TP Việt Trì Hiện trạng sử dụng đất hiện tại và quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030. Thông tư số 012001TTLTBKHCNMTBXD của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Bộ Xây dựng ban hành ngày 1812001 về hướng dẫn các quy định về bảo vệ môi trường đối với việc lựa chọn địa điểm, xây dựng và vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn. Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 66962000: Chất thải rắn Bãi chôn lấp hợp vệ sinh Yêu cầu chung về bảo vệ môi trường. Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN 2612001: Bãi chôn lấp chất thải rắn Tiêu chuẩn thiết kế. Dự án Xử lý nước thải, chất thải rắn và bảo vệ môi trường Thành Phố Hội An, nguồn vốn ODA Pháp và một phần vốn đối ứng Việt Nam. Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án đã được lập năm 2001 và được phê duyệt theo Quyết định đầu tư của UBND Tỉnh Quảng Nam số 1867QĐUB ngày 2852001. Dự án được lập Báo cáo nghiên cứu khả thi bổ sung tháng 32004 do Công ty Nước và môi trường Việt Nam Bộ Xây dựng thực hiện.

Trang 1

CHƯƠNG I NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CƠ BẢN CỦA ĐÔ THỊ 1.1 Vị trí địa lý, diện tích, dân số.

a Vị trí địa lý

kinh độ Đông, cách thủ đô Hà Nội 80 km về phía Tây Bắc, là vị trí gặp nhau của sông Hồng, sông Lô có đường quốc lộ 2 và đường sắt chạy qua thành phố

Phía Bắc giáp thị trấn Phong Châu và xã Ân Đạo, phía Đông giáp sông

Lô và xã Vĩnh Phú, phía Nam giáp sông Hồng, phía Tây giáp xã Thạch Sơn và

xã Xuân Hùng huyện Lâm Thao

b Diện tích

Tổng diện tích tự nhiên toàn thành phố : 8223,79 ha, trong đó tổng diện tích đất tự nhiên nội thị : 2964,17 ha, ngoại thị : 5259,62 ha Tổng diện tích đấtxây dựng đô thị : 1.119,86 ha

c Dân số

Dân số toàn thành phố : 174190 người

+ Dân số nội thị (bao gồm 10 phường) : 108327 người

v i m t đ dân s n i thành là 106 ngới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ật độ dân số nội thành là 106 người /km ộ dân số nội thành là 106 người /km ố nội thành là 106 người /km ộ dân số nội thành là 106 người /km ười /kmi /km2

+ Dân số ngoại thị (Bao gồm 9 xã) : 65863 người

- Tỷ lệ tăng dân số chung : 2,57%

+ Tăng tự nhiên : 1,05%

+ Tăng cơ học : 1,52%

Trang 2

BẢNG : HIỆN TRẠNG DIỆN TÍCH, DÂN SỐ CÁC PHƯỜNG, XÃ CỦA

THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ - TỈNH PHÚ THỌ (2012)

(Ngu n: Báo cáo đi u tra thành ph Vi t Trì (11/ 2011) c a C c th ng kê) ều tra thành phố Việt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ố Việt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ệt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ủa Cục thống kê) ục thống kê) ố Việt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê)

Trang 3

1.2 Đặc điểm tự nhiên

1.2.1 Địa hình:

Thành phố Việt Trì có địa hình đa dạng bao gồm vùng núi, vùng đồi bát

úp và vùng ruộng thấp trũng

a - Vùng núi cao: Nằm ở khu vực đền Hùng cao độ cao nhất là đỉnh núi Hùng

154m, núi Vặn 145m, núi Trọc 100 m Địa hình có hướng dốc về 4 phía trong khu vực với độ dốc i > 25%

b - Vùng đồi thấp: Nằm rải rác khắp thành phố Việt Trì Bao gồm các quả

đồi bát úp đỉnh phẳng sườn thoải về các thềm của sông Hồng và sông Lô Cao

độ trung bình của các đồi từ 50 – 70m với độ dốc của các sườn từ 5 đến 15%

c - Vùng thung lũng thấp: Gồm các thung lũng nhỏ hẹp xen giữa các quả đồi

bát úp và dọc theo 2 bên tả ngạn sông Hồng và hữu ngạn sông Lô, có cao độ từ 8,0m đến 32m

Địa hình có hướng dốc dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam nhưng không dốc đều với độ dốc từ 0,4% đến 5%

1.2.2 Khí hậu :

Thành phố Việt Trì nằm trong vùng khí hậu đồng bằng và trung du bắc bộ

1.2.3 Thuỷ văn:

Thành phố Việt trì bao bọc bởi 2 con sông lớn là sông Lô và Sông Hồng

- Sông Lô : Nằm ở phía bắc Thành phố Sông bắt nguồn từ Trung Quốc chảy theo hướng Đông Nam về châu thổ sông Hồng Chiều dài sông đi ven theoThành phố là 15km Chiều rộng của sông từ 500- 700m tại ngã ba sông mực nước trung bình vào mùa mưa 11,8m, sông có độ sâu lớn rất thuận lợi cho giao thông đường thuỷ và cấp nước cho thành phố

Trang 4

- Sông Hồng : Bắt nguồn từ Trung Quốc, sông chảy theo hướng Tây- TâyNam ra hướng Đông Nam, chiều rộng sông đi qua Thành phố Việt Trì khoảng

- Vùng phía Tây chủ yếu là cát thô, cát tinh và sỏi đá

- Khu vực phát triển thành phố chưa khoan thăm dò địa chất công trình Nên khixây dựng cần phải khoan thăm dò cục bộ để xử lý nền móng

1.2.5 Địa chất thủy văn:

+ Nước ngầm thành phố : Mạch nông từ 7- 12m, dùng để khai thác giếngkhơi Lớp tiếp theo ở độ sâu 20– 40 m Đôi khi thay đổi chỉ ở độ sâu 5- 15m

1.2.6 Địa chấn:

Theo bản đồ phân vùng động đất Việt Nam thì khu vực thành phố Việt Trì nằm trong vùng động đất cấp 8

Trang 5

1.3 Đặc điểm kinh tế - xã hội

Cơ sở KTKT thành phố Việt Trì trong những năm gần đây đã có những bước tăng trưởng đáng kể Về số lượng bao gồm:

* Công nghiệp tiểu thủ công nghiệp:

- Cụm công nghiệp Tây Bắc: bao gồm các xí nghiệp dệt Vĩnh Phú, Trung tu

ô tô, cơ khí 20/7, vận tải ô tô, in, dược, may mặc xuất khẩu

- Khu công nghiệp Nam Bạch Hạc: Ban quản lý các khu công nghiệp Phú Thọ lập quy hoạch chi tiết với diện tích 71,9ha với các nhà máy đóng và sửa chữa tàu, nhà máy sản xuất thép và sản xuất VLXD, chế biến nông lâm sản.Hiện nay xí nghiệp cán thép đang được khởi công xây dựng Ngoài ra trong thành phố còn có một số xí nghiệp công nghiệp khác như:

+ Nhà máy đóng tàu Sông Lô ở Dữu Lâu diện tích 9ha

+ Xí nghiệp sửa chữa tàu thuyền Bạch Hạc diện tích 1,75ha

Nhà máy đóng tàu Sông Lô nằm ngay trên đầu nguồn nước của nhà máy nước Dữu Lâu nên cần được di chuyển

Trang 6

1.4 Hiện trạng cơ sở hạ tầng kỹ thuật của đô thị.

c Các công trình cơ quan:

Trung tâm hành chính, chính trị của Tỉnh bao gồm trụ sở UBND tỉnh diện tích 3ha, Tỉnh ủy diện tích 1,87 ha, các sở ban nghành đoàn thể đã hình thành chủ yếu trên trục đường Nguyễn Tất Thành đoạn từ nút C3 đến C4 và trên trục đường Trần Phú đoạn từ đường Hùng Vương đến sở công an

d Giáo dục , đào tạo, ytế, văn hoá:

* Trên địa bàn thành phố có trường dự bị đại học quy mô 3,8 ha, trường trung học kinh tế quy mô 0,9 ha

1.5 Định hướng phát triển không gian kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật

1.5.1 Định hướng phát triển không gian kiến trúc

1.5.1.1 Dân số và diện tích

Năm 2012 thành phố Việt Trì có 10 phường và 9 xã ngoại thị với tổng

Để thành phố Việt Trì phát triển đúng với tiềm năng và tầm vóc của nó đáp ứng được những đòi hỏi của một trung tâm vùng, một thành phố văn hoá lịch sử có Kinh đô đầu tiên của nhà nước Văn Lang thời đại Hùng Vương Việt

Trang 7

Trì cần được mở rộng thêm xã : Hy Cương, Kim Đức, Hùng Lô Tổng cộng 6

xã với quy mô dân số là : 42116 người và diện tích tự nhiên là : 3345,26 ha

2.1 Hi n tr ng kh i l ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ng, thành ph n ch t th i r n thành ph Vi t ần chất thải rắn thành phố Việt ất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ắn thành phố Việt ối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt Trì

Theo s li u năm 2012 c a Công ty Môi trố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ủa Công ty Môi tr ười /kmng và D ch v đô th ịch vụ đô thị ụ đô thị ịch vụ đô thị

Vi t Trì : T ng lệu năm 2012 của Công ty Môi tr ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n toàn thành ph trên 120,58 t n/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ố nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày song m i ch thu gom bình quân m i ngày đới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ỉ thu gom bình quân mỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c 88,02 t n/ngày (chi m ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ếm 73% t ng lổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n) ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

- Kh i lố nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n sinh ho t phát sinh kho ng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

t n/ngày.ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

- Ch t th i r n công nghi p 36,5 t n/ngày (trong đó có 38,2% ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

ch t th i r n nguy h i) ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65

- Ch t th i r n y t 1,43 t n/ngày (trong đó có 22,5% ch t th i ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ếm ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

r n y t nguy h i) ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ếm ạt phát sinh khoảng 82,65 Ngu n phát sinh ch t th i r n thành ph Vi t Trì r t đa d ng; ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65

ch t th i r n t các h dân, đất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ừ các hộ dân, đ ộ dân số nội thành là 106 người /km ười /kmng ph , các ch chi m 68,5 %, ch t th i ố nội thành là 106 người /km ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ếm ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

r n công nghi p chi m 30,3% và ch t th i r n y t chi m m t t l r t ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ếm ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ếm ếm ộ dân số nội thành là 106 người /km ỷ lệ rất ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

nh so v i t ng l" ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n là 1,18% Ch t th i r n đất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c phân

lo i theo ngu n phát sinh nh sau:ạt phát sinh khoảng 82,65 ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ư

- Ch t th i r n sinh ho t, bao g m ch t th i r n t các h gia đình, ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ừ các hộ dân, đ ộ dân số nội thành là 106 người /km

t các đừ các hộ dân, đ ười /kmng ph và t các ch ố nội thành là 106 người /km ừ các hộ dân, đ ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

Trang 8

- Ch t th i r n công nghi p, bao g m ch t th i r n công nghi p ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

không nguy h i và ch t th i r n công nghi p nguy h i.ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65

2.1.1 Ch t th i r n sinh ho t ất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ắn thành phố Việt ạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

B ng 1: ải rắn thành phố Việt L ượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ng CTR SH phát sinh hi n t i c a các ph ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ủa các phường, xã của ường, xã của ng, xã c a ủa các phường, xã của

thành ph ối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

(Ngu n: Báo cáo Công ty Môi tr ường và Dịch vụ đô thị Việt Trì 2012 ng và D ch v đô th Vi t Trì 2012 ịch vụ đô thị Việt Trì 2012 ục thống kê) ịch vụ đô thị Việt Trì 2012 ệt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) )

(người)

Tiêu chuẩn (kg/

ng.ngày)

Khối lượng (T/ngày)

Trang 9

Tổng 174190 82,65

Thành ph n ch t th i r n sinh ho t t i Vi t Trì đần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ạt phát sinh khoảng 82,65 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c nêu trong b ng 2.ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

B ng 2: ải rắn thành phố Việt Thành ph n ch t th i r n sinh ho t t i thành ph Vi t Trì ần chất thải rắn thành phố Việt ất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ắn thành phố Việt ạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

Do đ c đi m ch t th i r n giàu ch t h u c , t l đ m l n nên ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ỷ lệ rất ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ộ dân số nội thành là 106 người /km ẩm lớn nên ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km

ch t th i r n thất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ười /kmng b phân hu r t nhanh, thịch vụ đô thị ỷ lệ rất ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ười /kmng xuyên gây ô nhi m ễm

c c b cho môi trụ đô thị ộ dân số nội thành là 106 người /km ười /kmng t i các khu v c l u gi t m th i trong thành ph ạt phát sinh khoảng 82,65 ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ư ữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ạt phát sinh khoảng 82,65 ời /km ố nội thành là 106 người /km

2.1.2 Ch t th i r n công nghi p ất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ắn thành phố Việt ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

Trang 10

2.1.2.1 Ch t th i r n công nghi p không nguy h i ất thải rắn công nghiệp không nguy hại ải rắn công nghiệp không nguy hại ắn công nghiệp không nguy hại ệp không nguy hại ại

Thành ph Vi t Trì là m t trong nh ng vùng kinh t l n vì n i đây ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ộ dân số nội thành là 106 người /km ữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ếm ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên

t p trung nhi u nhà máy, xí nghi p công nghi p và h u h t các nhà máy ật độ dân số nội thành là 106 người /km ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ếm ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; đây đã đượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c xây d ng t lâu nên dây chuy n công ngh s n xu t cũ kỹ, ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ừ các hộ dân, đ ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

l c h u, do đó trong công tác b o v môi trạt phát sinh khoảng 82,65 ật độ dân số nội thành là 106 người /km ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ười /kmng g p nhi u khó khăn V i ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km

25 nhà máy, xí nghi p t p trung ch y u đây nên lệu năm 2012 của Công ty Môi tr ật độ dân số nội thành là 106 người /km ủa Công ty Môi tr ếm ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày công nghi p th i ra trong khu v c nghiên c u đang ngày càng gia tăng t ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ứu đang ngày càng gia tăng từ ừ các hộ dân, đcác nhóm ngành công nghi p, bao g m: Nhóm ngành hóa ch t, Nhóm ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ngành luy n kim, Nhóm ngành ch t o máy, đi n, đi n t và c khí s a ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ếm ạt phát sinh khoảng 82,65 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ử và cơ khí sửa ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ử và cơ khí sửa

ch a, Nhóm ngành v t li u xây d ng, Nhóm ngành ch bi n th c ph m, ữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ật độ dân số nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ếm ếm ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ẩm lớn nên Nhóm ngành gi y, Nhóm ngành may m c, giày da, Nhóm ngành d t s i, ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày Nhóm ngành s n xu t dải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c ph m, Nhóm ngành in, ch t o pin- c quy, ẩm lớn nên ếm ạt phát sinh khoảng 82,65 ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày Nhóm ngành kinh doanh

B ng 3: ải rắn thành phố Việt Thành ph n và kh i l ần chất thải rắn thành phố Việt ối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ng ch t th i r n công nghi p ất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ắn thành phố Việt ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

không nguy h i thành ph Vi t Trì năm 2012 ạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ở thành phố Việt Trì năm 2012 ối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

(Ngu n : Quy ho ch qu n lý t ng h p ch t th i r n và ch t th i r n nguy ạch quản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ắn và chất thải rắn nguy ất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ắn và chất thải rắn nguy

h i thu c thành ph Vi t Trì và huy n Lâm Thao - t nh Phú Th trên quan ạch quản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ố Việt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ệt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ệt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ỉnh Phú Thọ trên quan ọ trên quan

đi m kinh t ch t th i.) ểm kinh tế chất thải.) ế chất thải.) ất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy

Trang 12

2.1.2.2 Ch t th i r n công nghi p nguy h i ất thải rắn công nghiệp không nguy hại ải rắn công nghiệp không nguy hại ắn công nghiệp không nguy hại ệp không nguy hại ại

Theo k t qu kh o sát các nhà máy, xí nghi p trên đ a bàn thành ếm ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ịch vụ đô thị

ph Vi t Trì thì tính đ n năm 2012 có 25 công ty, xí nghi p, nhà máy chínhố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ếm ệu năm 2012 của Công ty Môi trđóng trên đ a bàn, g m nh ng nhóm ngành công nghi p sau có liên quan ịch vụ đô thị ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

đ n ch t th i r n công nghi p nguy h i : Nhóm ngành hóa ch t, luy n ếm ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi trkim, ch t o máy, đi n, đi n t và c khí s a ch a, v t li u xây d ng, côngếm ạt phát sinh khoảng 82,65 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ử và cơ khí sửa ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ử và cơ khí sửa ữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ật độ dân số nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ực lưu giữ tạm thời trong thành phố.nghi p th c ph m, gi y, may m c, giày da, d t s i, dệu năm 2012 của Công ty Môi tr ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ẩm lớn nên ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c ph m.ẩm lớn nên

Trong quá trình s n xu t các nhà máy, xí nghi p công nghi p ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ở thành phố Việt Trì rất đa dạng;

thành ph Vi t Trì đã t o ra m t lố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ộ dân số nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng l n ch t th i r n nguy h i Tùy ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 thu c vào lo i hình s n xu t c a t ng nhà máy, xí nghi p và c a t ng khu ộ dân số nội thành là 106 người /km ạt phát sinh khoảng 82,65 ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr ừ các hộ dân, đ ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ủa Công ty Môi tr ừ các hộ dân, đcông nghi p mà thành ph n ch t th i r n nguy h i có s khác nhau ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ực lưu giữ tạm thời trong thành phố

Thành ph n c a ch t th i r n nguy h i công nghi p r t khác nhau tùy ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ủa Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày thu c vào nguyên li u s n xu t, s n ph m t o thành c a t ng nhà máy, xí ộ dân số nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ẩm lớn nên ạt phát sinh khoảng 82,65 ủa Công ty Môi tr ừ các hộ dân, đnghi p Thành ph n và kh i lệu năm 2012 của Công ty Môi tr ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ố nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n nguy h i c a các nhà ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ủa Công ty Môi trmáy, xí nghi p công nghi p thành ph Vi t Trì và huy n Lâm Thao đệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c

th hi n trong b ng 4.ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

B ng 4: ải rắn thành phố Việt Thành ph n và kh i l ần chất thải rắn thành phố Việt ối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ng ch t th i r n nguy h i công ất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ắn thành phố Việt ạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

nghi p ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

thành ph Vi t Trì năm 2012.

ở thành phố Việt Trì năm 2012 ối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

(Ngu n : Quy ho ch qu n lý t ng h p ch t th i r n và ch t th i r n nguy h i ạch quản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ắn và chất thải rắn nguy ất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ắn và chất thải rắn nguy ạch quản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy thu c thành ph Vi t Trì và huy n Lâm Thao - t nh Phú Th trên quan đi m kinh t ố Việt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ệt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ệt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ỉnh Phú Thọ trên quan ọ trên quan ểm kinh tế chất thải.) ế chất thải.)

ch t th i.) ất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy

nguy hại (tấn/năm)

Trang 13

A Chất thải chứa hóa chất độc hại

t n/năm, ch t th i d cháy: 2 t n/năm.ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ễm ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

Ch t th i r n công nghi p thành ph Vi t Trì là 13322,5 t n/năm,ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày trong đó có kho ng 38,2% ch t th i r n công nghi p mang tính nguy h i ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65

Nh v y ch t th i r n nguy h i chi m m t lư ật độ dân số nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ếm ộ dân số nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng tươ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ng đ i l n trong ố nội thành là 106 người /km ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km

t ng lổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n c a toàn khu công nghi p ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

Trang 14

2.1.3 Ch t th i r n y t ất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ắn thành phố Việt ế

Theo k t qu đi u tra c a các c quan ch c năng, thành ph Vi t Trìếm ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ủa Công ty Môi tr ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ứu đang ngày càng gia tăng từ ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

t nh Phú Th có 6 b nh vi n và 2 trung tâm y t , ch a k các tr m y t ỉ thu gom bình quân mỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ọ có 6 bệnh viện và 2 trung tâm y tế, chưa kể các trạm y tế ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ếm ư ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ạt phát sinh khoảng 82,65 ếm

(b ng 5) T ng lải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n b nh vi n phát sinh t i thành ph ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ố nội thành là 106 người /km

Vi t Trì kho ng 1,43 t n/ngày trong đó ch t th i r n y t nguy h i là 0,32ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ếm ạt phát sinh khoảng 82,65

t n/ngày (chi m 22,5% t ng lất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ếm ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n y t phát sinh) Trong sất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ếm ố nội thành là 106 người /km

các b nh vi n trên, hi n ch a có đ n v nào ký h p đ ng v i Công ty Môi ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ư ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ịch vụ đô thị ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km

trười /kmng và d ch v đô th Vi t Trì đ thu gom và v n chuy n ch t th i r n ịch vụ đô thị ụ đô thị ịch vụ đô thị ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ật độ dân số nội thành là 106 người /km ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

Nguyên nhân là do hi n nay thành ph ch có nhà máy x lý ch t th i Ph ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ố nội thành là 106 người /km ỉ thu gom bình quân mỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ử và cơ khí sửa ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr

Đ c đ ch bi n phân vi sinh nên các lo i ch t th i r n không th ch ứu đang ngày càng gia tăng từ ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ếm ếm ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ếm

bi n phân vi sinh (trong đó có ch t th i r n y t ) sẽ không đếm ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ếm ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c v n ật độ dân số nội thành là 106 người /km

chuy n đ n đây.ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ếm

B ng 5: ải rắn thành phố Việt Kh i l ối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ng ch t th i r n y t t i các b nh vi n và trung tâm ất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ắn thành phố Việt ế ạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

y tế thành ph Vi t Trì, t nh Phú Th năm 2012 ối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ỉnh Phú Thọ năm 2012 ọ năm 2012.

Đ n v tính: t n/ngàyơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ịch vụ đô thị ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

(Ngu n : Quy ho ch qu n lý t ng h p ch t th i r n và ch t th i r n nguy ạch quản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ắn và chất thải rắn nguy ất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ắn và chất thải rắn nguy

h i thu c thành ph Vi t Trì và huy n Lâm Thao - t nh Phú Th trên quan ạch quản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ố Việt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ệt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ệt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ỉnh Phú Thọ trên quan ọ trên quan

đi m kinh t ch t th i.) ểm kinh tế chất thải.) ế chất thải.) ất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy

STT Bệnh viện Số giường bệnh CTR y tế không nguy hại CTR y tế nguy hại Tổng cộng

Trang 15

2.2 Th c tr ng qu n lý CTR đô th ực trạng quản lý CTR đô thị ạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ị

2.2.1 Th c tr ng qu n lý ch t th i r n ực trạng quản lý CTR đô thị ạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ắn thành phố Việt

Công ty Môi trười /kmng và D ch v đô th Vi t Trì ch u trách nhi m qu nịch vụ đô thị ụ đô thị ịch vụ đô thị ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ịch vụ đô thị ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

lý ch t th i r n c a thành ph Tuy nhiên công ty cũng ch ph c v qu n ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr ố nội thành là 106 người /km ỉ thu gom bình quân mỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ụ đô thị ụ đô thị ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

lý ch t th i r n sinh ho t Ch t th i r n t các ngành công nghi p và y t ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ừ các hộ dân, đ ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ếm

ch a đư ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c qu n lý ch t chẽ.ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên

Ch c năng nhi m v c a Công ty Môi trứu đang ngày càng gia tăng từ ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ụ đô thị ủa Công ty Môi tr ười /kmng và D ch v đô th Vi t ịch vụ đô thị ụ đô thị ịch vụ đô thị ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

Trì là qu n lý các công trình công c ng trong thành ph Vi t Trì, g m các ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ộ dân số nội thành là 106 người /km ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng;

n i dung công vi c sau:ộ dân số nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

- Quét thu gom, v n chuy n ch t th i r n trong thành ph và các ật độ dân số nội thành là 106 người /km ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ố nội thành là 106 người /km

khu đông dân c X lý, ch bi n ch t th i r n ch ng ô nhi m môi trư ử và cơ khí sửa ếm ếm ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ố nội thành là 106 người /km ễm ười /kmng

- Qu n lý thoát nải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ưới mật độ dân số nội thành là 106 người /kmc trong thành ph ố nội thành là 106 người /km

- Qu n lý tr ng cây xanh ch ng đ c h i b o v môi trải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ố nội thành là 106 người /km ộ dân số nội thành là 106 người /km ạt phát sinh khoảng 82,65 ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ười /kmng thành

ph ố nội thành là 106 người /km

- Qu n lý, v n hành, xây d ng đi n chi u sáng công c ng.ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ật độ dân số nội thành là 106 người /km ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ếm ộ dân số nội thành là 106 người /km

Trang 16

- Qu n lý, xây d ng, s a ch a nhà và các công trình dân d ng.ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ử và cơ khí sửa ữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ụ đô thị

2.2.1.1 Ch t th i r n sinh ho t ất thải rắn công nghiệp không nguy hại ải rắn công nghiệp không nguy hại ắn công nghiệp không nguy hại ại

Ch t th i r n sinh ho t trong thành ph Vi t Trì đã đất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c Công ty Môi trười /kmng và D ch v đô th Vi t Trì thu gom Ph m vi các khu v c địch vụ đô thị ụ đô thị ịch vụ đô thị ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c thu gom ch t th i r n sinh ho t hi n nay đã đất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c m r ng t i các ngõ ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ộ dân số nội thành là 106 người /km ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km

nh trong trung tâm thành ph " ố nội thành là 106 người /km

Hi n nay, hàng ngày có 141 công nhân v sinh trong t ng s 325 cánệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ố nội thành là 106 người /km

b công nhân viên c a công ty quét d n Vi c thu gom ch t th i r n ch ộ dân số nội thành là 106 người /km ủa Công ty Môi tr ọ có 6 bệnh viện và 2 trung tâm y tế, chưa kể các trạm y tế ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr

y u b ng xe đ y tay Ch t th i r n nhà dân đếm / ẩm lớn nên ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c thu gom khu trung tâmở thành phố Việt Trì rất đa dạng; vào các bu i chi u t 16-19h công nhân thu gom đ y xe và gõ k ng báo ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ừ các hộ dân, đ ẩm lớn nên ẻng báo

hi u dân ra đ ch t th i r n vào xe ho c dân đ ra các chân đi m ch t ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

th i r n g n đải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ười /kmng Công nhân thu gom l i t p k t vào bãi đ ô tô ạt phát sinh khoảng 82,65 ật độ dân số nội thành là 106 người /km ếm ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên

chuy n nhà máy x lý ch t th i Ph Đ c t i xã Vân Phú Ch t th i r n chểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ử và cơ khí sửa ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr ứu đang ngày càng gia tăng từ ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

do Ban qu n lý ch t thu gom và v n chuy n ra các khu t p k t ch t th iải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ật độ dân số nội thành là 106 người /km ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ật độ dân số nội thành là 106 người /km ếm ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

r n Ch t th i r n đắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ười /kmng ph đố nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c công nhân thu gom quét d n gom ọ có 6 bệnh viện và 2 trung tâm y tế, chưa kể các trạm y tế thành đ ng, xe đ y tay thu gom đ a đ n đi m t p k t đ ôtô v n chuy n ố nội thành là 106 người /km ẩm lớn nên ư ếm ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ật độ dân số nội thành là 106 người /km ếm ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ật độ dân số nội thành là 106 người /km ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên

ra nhà máy x lý ch t th i r n c a thành ph ử và cơ khí sửa ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr ố nội thành là 106 người /km

Ch t th i r n sau khi thu gom t các h gia đình và đất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ừ các hộ dân, đ ộ dân số nội thành là 106 người /km ười /kmng ph đố nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c

t p trung đ v n chuy n đ n nhà máy ch bi n ch t th i Ph Đ c xã ật độ dân số nội thành là 106 người /km ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ật độ dân số nội thành là 106 người /km ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ếm ếm ếm ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr ứu đang ngày càng gia tăng từ ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; Vân Phú, ngo i thành thành ph Vi t Trì Tuy nhiên hi n tạt phát sinh khoảng 82,65 ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng v t ch t ứu đang ngày càng gia tăng từ ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

th i r n ra đải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ười /kmng và xu ng c ng ho c ao h còn khá nhi u, nh t là các hố nội thành là 106 người /km ố nội thành là 106 người /km ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ộ dân số nội thành là 106 người /km

ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; Ưới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ố nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

ch t th i r n sinh ho t tất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ươ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ng đươ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ng v i 32,3 t n/ngày không đới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c thu gom trôi xu ng c ng rãnh, ao h hay các bãi đ t tr ng.ố nội thành là 106 người /km ố nội thành là 106 người /km ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ố nội thành là 106 người /km

Trang 17

2.2.1.2 Ch t th i r n công nghi p ất thải rắn công nghiệp không nguy hại ải rắn công nghiệp không nguy hại ắn công nghiệp không nguy hại ệp không nguy hại

2.2.1.2.1 Ch t th i r n công nghi p không nguy h i ất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ắn và chất thải rắn nguy ệt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ạch quản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy

Đ i v i ch t th i r n công nghi p, Công ty Môi trố nội thành là 106 người /km ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ười /kmng và d ch v đôịch vụ đô thị ụ đô thị

th m i ch th c hi n vi c thu gom t i m t s nhà máy, xí nghi p công ịch vụ đô thị ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ỉ thu gom bình quân mỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ộ dân số nội thành là 106 người /km ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi trnghi p, còn m t s nhà máy, xí nghi p khác l i h p đ ng v i các đ n v tệu năm 2012 của Công ty Môi tr ộ dân số nội thành là 106 người /km ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ịch vụ đô thị ưnhân đ thu gom nh ng lo i ch t th i r n có th tái ch ho c tái s d ng ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ếm ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ử và cơ khí sửa ụ đô thị

ho c t chôn l p và đ t th công trong khuôn viên nhà máy.ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ố nội thành là 106 người /km ủa Công ty Môi tr

Viêc thu gom ch t th i r n trong n i b các nhà máy, xí nghi p công ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ộ dân số nội thành là 106 người /km ộ dân số nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi trnghi p do đ i v sinh c a nhà máy, xí nghi p đó đ m nhi m Trung bình ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ộ dân số nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ủa Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

m i đ i v sinh ch có kho ng 3-5 ngỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ộ dân số nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ỉ thu gom bình quân mỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ười /km ới mật độ dân số nội thành là 106 người /kmi v i các phươ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ng ti n, trang thi t ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ếm

b thu gom thô s và còn thi u H u nh t t c các nhà máy đ u không có ịch vụ đô thị ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ếm ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ư ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở

h th ng ch a ch t th i r n đ t yêu c u Ch t th i r n đệu năm 2012 của Công ty Môi tr ố nội thành là 106 người /km ứu đang ngày càng gia tăng từ ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c ch t thành ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

đ ng trong kho ch a, t i các bãi ch t th i r n trong khuôn viên nhà máy ố nội thành là 106 người /km ứu đang ngày càng gia tăng từ ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

ho c các khu v c tr ng trong các phân xặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ố nội thành là 106 người /km ưở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ng s n xu t gây m t c nh quanải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

và v sinh môi trệu năm 2012 của Công ty Môi tr ười /kmng cũng nh nh hư ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ưở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ng tr c ti p đ n s c kho ngực lưu giữ tạm thời trong thành phố ếm ếm ứu đang ngày càng gia tăng từ ẻng báo ười /kmilao đ ng Các công nhân v sinh ph i thu gom 3 lo i ch t th i r n: Ch t ộ dân số nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

th i r n s n xu t, ch t th i r n văn phòng và ch t th i r n sinh ho t c a ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ủa Công ty Môi trnhà máy Tuy nhiên, do l c lực lưu giữ tạm thời trong thành phố ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng còn thi u nên các lo i ch t th i r n này ếm ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày không đượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c phân lo i t i ngu n, hi u qu thu gom ch a cao, ch t th i r nạt phát sinh khoảng 82,65 ạt phát sinh khoảng 82,65 ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ư ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

thười /kmng xuyên b t n đ ng trong các phân xịch vụ đô thị ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ọ có 6 bệnh viện và 2 trung tâm y tế, chưa kể các trạm y tế ưở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ng s n xu t và các bãi t p ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ật độ dân số nội thành là 106 người /km

k t ch t th i r n t m th i, các lo i ch t th i r n đếm ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ời /km ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c đ chung v i nhau ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km

tr m t s thành ph n v n còn giá tr sẽ đừ các hộ dân, đ ộ dân số nội thành là 106 người /km ố nội thành là 106 người /km ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ẫn còn giá trị sẽ được các đơn vị khác đến thu ịch vụ đô thị ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c các đ n v khác đ n thu ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ịch vụ đô thị ếm mua ho c cho công nhân s d ng vào các m c đích khác nh san n n, làm ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ử và cơ khí sửa ụ đô thị ụ đô thị ư ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở

ch t đ t, làm th c ăn gia súc ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ố nội thành là 106 người /km ứu đang ngày càng gia tăng từ

Trang 18

Lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n phát sinh sau khi đất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c thu gom trong n i b ộ dân số nội thành là 106 người /km ộ dân số nội thành là 106 người /kmcác nhà máy, xí nghi p sẽ đệu năm 2012 của Công ty Môi tr ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c thu gom t p trung Ch t th i r n công ật độ dân số nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày nghi p đệu năm 2012 của Công ty Môi tr ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c Công ty Môi trười /kmng và d ch v đô th thu gom chung v i các ịch vụ đô thị ụ đô thị ịch vụ đô thị ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km

lo i ch t th i r n sinh ho t trong đô th Đi u này gây r t nhi u khó khăn ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ịch vụ đô thị ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở cho quá trình phân lo i cũng nh x lý t ng h p ch t th i r n công ạt phát sinh khoảng 82,65 ư ử và cơ khí sửa ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

nghi p.ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

Công tác v n chuy n ch t th i r n di n ra hàng ngày nh ng v n ật độ dân số nội thành là 106 người /km ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ễm ư ẫn còn giá trị sẽ được các đơn vị khác đến thu không đáp ng đứu đang ngày càng gia tăng từ ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c yêu c u thu gom do lần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n phát sinh ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

l n, phới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ươ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ng ti n thu gom v n chuy n còn thi u và l c h u, l c lệu năm 2012 của Công ty Môi tr ật độ dân số nội thành là 106 người /km ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ếm ạt phát sinh khoảng 82,65 ật độ dân số nội thành là 106 người /km ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng công nhân còn m ng Bãi chôn l p ch t th i r n c a thành ph ch a đ t " ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr ố nội thành là 106 người /km ư ạt phát sinh khoảng 82,65 tiêu chu n h p v sinh Thành ph cũng đang xây d ng bãi chôn l p h p ẩm lớn nên ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ố nội thành là 106 người /km ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

v sinh cho ch t th i r n công nghi p và ch t th i r n công nghi p nguy ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

h i t i Tr m Th n.ạt phát sinh khoảng 82,65 ạt phát sinh khoảng 82,65 ạt phát sinh khoảng 82,65 ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

V hi n tr ng x lý ch t th i r n công nghi p không nguy h i,ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ử và cơ khí sửa ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65

hi n nay các nhà máy, xí nghi p đ u ch a có khu x lý t p trung ngoài nhàệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ư ử và cơ khí sửa ật độ dân số nội thành là 106 người /kmmáy ch bi n phân vi sinh Vân Phú Ch t th i r n t i các c m, khu công ếm ếm ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ụ đô thị nghi p đ u ch a có tr m ch a t ng h p và phân lo i ch t th i r n Ngoài ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ư ạt phát sinh khoảng 82,65 ứu đang ngày càng gia tăng từ ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

phươ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ng th c chôn l p chung v i ch t th i r n sinh ho t, m i m t c s ứu đang ngày càng gia tăng từ ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ộ dân số nội thành là 106 người /km ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ở thành phố Việt Trì rất đa dạng;

s n xu t còn có nh ng phải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ươ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ng pháp x lý c c b khác nhau.ử và cơ khí sửa ụ đô thị ộ dân số nội thành là 106 người /km

2.2.1.2.2 Ch t th i r n công nghi p nguy h i ất thải rắn và chất thải rắn nguy ản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy ắn và chất thải rắn nguy ệt Trì (11/ 2011) của Cục thống kê) ạch quản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy

Hi n nay t i các nhà máy, xí nghi p công nghi p đã có s phân lo i ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ạt phát sinh khoảng 82,65 riêng ch t th i r n nguy h i v i các ch t th i r n công nghi p khác ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

Lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n nguy h i công nghi p h u h t đ u do các nhà máy, xí ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ếm ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở nghi p t thu gom và x lý Tuy nhiên trong quá trình thu gom các nhà ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ử và cơ khí sửa

Trang 19

máy, xí nghi p l i không có bi n pháp x lý s b và qu n lý ch t chẽ Đâyệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ử và cơ khí sửa ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ộ dân số nội thành là 106 người /km ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên

là m t tác nhân gây ô nhi m môi trộ dân số nội thành là 106 người /km ễm ười /kmng trong khu v c Ngoài ra, có m t ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ộ dân số nội thành là 106 người /km

lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng nh ch t th i r n nguy h i đ" ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c Công ty Môi trười /kmng và d ch v đô ịch vụ đô thị ụ đô thị

th thu gom và x lý.ịch vụ đô thị ử và cơ khí sửa

Thông thười /kmng đ i v i ch t th i là ch t th i nguy h i thì Công ty Môiố nội thành là 106 người /km ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65

trười /kmng và d ch v đô th ch thu gom các lo i gi lau ch a hóa ch t, d u ịch vụ đô thị ụ đô thị ịch vụ đô thị ỉ thu gom bình quân mỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ạt phát sinh khoảng 82,65 ẻng báo ứu đang ngày càng gia tăng từ ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2.trong quá trình b o dải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ưỡng thiết bị do các loại chất thải rắn này được tập ng thi t b do các lo i ch t th i r n này đếm ịch vụ đô thị ạt phát sinh khoảng 82,65 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ật độ dân số nội thành là 106 người /kmc t p trung cùng v i ch t th i r n sinh ho t trong nhà máy, còn các bao bì ch a ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ứu đang ngày càng gia tăng từ hóa ch t, thu c t y đất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ố nội thành là 106 người /km ẩm lớn nên ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c các nhà máy, xí nghi p thu gom sau đó chuy n ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên

l i cho các đ n v s n xu t hóa ch t, c n l ng c a thi t b ph n ng, bùn ạt phát sinh khoảng 82,65 ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ịch vụ đô thị ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr ếm ịch vụ đô thị ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ứu đang ngày càng gia tăng từ

t quá trình x lý nừ các hộ dân, đ ử và cơ khí sửa ưới mật độ dân số nội thành là 106 người /kmc th i có kim lo i n ng sau đó t p trung ngay trong ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ật độ dân số nội thành là 106 người /kmkhuôn viên nhà máy

Ch t th i r n nguy h i trong công nghi p ch a đất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ư ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ử và cơ khí sửa c x lý t p trungật độ dân số nội thành là 106 người /km

mà ch y u là do các nhà máy t phân lo i và x lý M t s nhà máy thì ủa Công ty Môi tr ếm ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ạt phát sinh khoảng 82,65 ử và cơ khí sửa ộ dân số nội thành là 106 người /km ố nội thành là 106 người /km

h p đ ng v i Công ty Môi trợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ười /kmng và d ch v đô th đ thu gom và x lý, ịch vụ đô thị ụ đô thị ịch vụ đô thị ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ử và cơ khí sửa còn các nhà máy khác thì h p đ ng v i t nhân ho c t x lý ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ư ặc điểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ử và cơ khí sửa

Ta th y vi c thu gom, v n chuy n và x lý ch t th i r n nguy h i ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ật độ dân số nội thành là 106 người /km ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ử và cơ khí sửa ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 trong khu công nghi p Vi t Trì và huy n Lâm Thao m i ch bệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ỉ thu gom bình quân mỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ưới mật độ dân số nội thành là 106 người /kmc đ u, ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2

ch a đ t tiêu chu n v x lý ch t th i nguy h i và đ m b o v sinh môi ư ạt phát sinh khoảng 82,65 ẩm lớn nên ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ử và cơ khí sửa ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

trười /kmng Lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i nguy h i phát sinh trong các nhà máy đ u đất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c thu gom tuy nhiên l i không đạt phát sinh khoảng 82,65 ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ử và cơ khí sửa c x lý m t cách tri t đ M t s ch t ộ dân số nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ộ dân số nội thành là 106 người /km ố nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

th i có ch a các thành ph n nguy h i l i đải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ứu đang ngày càng gia tăng từ ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ạt phát sinh khoảng 82,65 ạt phát sinh khoảng 82,65 ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c chôn l p cùng v i ch t th iất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

r n sinh ho t ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65

2.2.1.3 Ch t th i r n y t ất thải rắn công nghiệp không nguy hại ải rắn công nghiệp không nguy hại ắn công nghiệp không nguy hại ế

Trang 20

Năm 2005, đượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi trc s h tr c a D án phát tri n công nghi p đô th Vi t ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ịch vụ đô thị ệu năm 2012 của Công ty Môi trTrì do DANIDA tài tr , T nh đã đ u t xây d ng m t ô x lý, chôn l p rác ợng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ỉ thu gom bình quân mỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ư ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ộ dân số nội thành là 106 người /km ử và cơ khí sửa ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

th i y t nguy h i (di n tích 1 ha) t i Khu x lý CTR Tr m Th n (Phù ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ếm ạt phát sinh khoảng 82,65 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ử và cơ khí sửa ạt phát sinh khoảng 82,65 ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày Ninh) Hi n đang xây d ng khu x lý ch t th i r n công nghi p Tr m ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ử và cơ khí sửa ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65

Th n t i xã Tr m Th n, huy n Phù Ninh v i t ng di n tích 62,4 ha, giai ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ạt phát sinh khoảng 82,65 ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

đo n 1 là 23,8 haạt phát sinh khoảng 82,65

Hi n nay ch t th i r n t i Vi t Trì đệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ử và cơ khí sửa c x lý theo 3 phươ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ng pháp sau:

Tuy nhiên t i khu x lý ch t th i Ph Đ c, mùi hôi th i do khí th i ạt phát sinh khoảng 82,65 ử và cơ khí sửa ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr ứu đang ngày càng gia tăng từ ố nội thành là 106 người /km ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

t lò đ t và t ch t th i r n còn gây nh hừ các hộ dân, đ ố nội thành là 106 người /km ừ các hộ dân, đ ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ưở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ng đ n môi trếm ười /kmng s ng c a ố nội thành là 106 người /km ủa Công ty Môi trdân c xung quanh N u t c đ gia tăng ch t th i r n c ti p t c nh hi nư ếm ố nội thành là 106 người /km ộ dân số nội thành là 106 người /km ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ứu đang ngày càng gia tăng từ ếm ụ đô thị ư ệu năm 2012 của Công ty Môi trnay thì trong m t vài năm t i nhà máy sẽ quá t i Vì v y vi c quy ho ch bộ dân số nội thành là 106 người /km ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ật độ dân số nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ố nội thành là 106 người /kmtrí các khu x lý ch t th i r n ngo i thành là ử và cơ khí sửa ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ạt phát sinh khoảng 82,65

2.3 Đánh giá hi n tr ng qu n lý và x lý ch t th i r n thành ph ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ử lý chất thải rắn thành phố ất thải rắn thành phố Việt ải rắn thành phố Việt ắn thành phố Việt ối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

Vi t Trì ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

Th i gian g n đây, công tác v sinh đô th đang ngày càng đời /km ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ịch vụ đô thị ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c xã h i hoá ộ dân số nội thành là 106 người /km

và tình hình thu gom ch t th i r n đất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c c i thi n đáng k Toàn b lệu năm 2012 của Công ty Môi tr ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ộ dân số nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng

ch t th i kh ng l k trên c a thành ph Vi t Trì đ u đất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ồn phát sinh chất thải rắn ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ểm chất thải rắn giàu chất hữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ủa Công ty Môi tr ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ật độ dân số nội thành là 106 người /kmc t p trung t i ạt phát sinh khoảng 82,65 nhà máy x lý ử và cơ khí sửa

Trang 21

3.1 Chất thải rắn sinh hoạt

3.1.1 Tiêu chuẩn chất thải rắn sinh hoạt

Thành phố Việt Trì là đô thị có gần 50 năm lịch sử, có vị trí quan trọng trong động lực kinh tế của tỉnh và vùng

Ngày 4/5/2012, theo Quyết định 445/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

về việc phê duyệt điều chỉnh định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống

đô thị Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050, thành phố Việt Trì được nâng cấp lên thành đô thị loại I, được xác định là một trong 12 đô thị trung tâm vùng của cả nước

Áp dụng Quy chuẩn quy hoạch xây dựng đô thị do Bộ Xây dựng ban hành

- Việt Trì là đô thị loại I đến năm 2030, tiêu chuẩn chất thải rắn là

1,3kg/người.ngày, tỷ lệ thu gom 100%

3.1.2 Quy mô dân số

Hiện trạng dân số toàn thành phố : 174190 người

- Tỷ lệ tăng dân số chung : 2,57%

Trong đó: Pt : Dân số tương lai (2030)

P0 : Dân số hiện tại năm 2012

s : Tỷ lệ tăng trưởng dân số của Thành phố Việt Trì là 2,57% tức

là 0,0257 (trong đó 1,05% là tỷ lệ tăng dân số tự nhiên; 1,52% là

tỷ lệ tăng dân số cơ học)

Trang 22

n : Số năm, n=18.

Bảng 1 Dự báo dân số thành phố Việt Trì đến năm 2030

Trang 23

3.1.3 Dự báo khối lượng chất thải rắn sinh hoạt

Công thức tính toán :

Trong đó:

Q: tổng lượng CTRSH phát sinh trong một ngày, tháng, năm của

đô thị hoặc khu dân cư (kg)

P: chỉ tiêu phát sinh CTR của một người trong một ngày, tháng, năm(kg/người/ngày.đêm)

m: Dân số trong khu vực, khu đô thị(người)

k1: hệ số không điều hòa ngày (k1 = 1,2 - 2)Khối lượng và thành phần chất thải rắn sinh hoạt thành phố được dự báo cụ thể qua 2 bảng sau :

Trang 24

Bảng 2 Dự báo khối lượng chất thải rắn sinh hoạt cần thu gom ở thành phố Việt Trì đến năm 2030.

Tên xã phường

Dân số 2030 (người)

Chỉ tiêu CTR (Kg/người.ngày

)

Hệ số không đồng đều

Chỉ tiêu thu gom (%)

Khối lượng (tấn/ngày )

Trang 25

Bảng 3 Thành phần khối lượng chất thải rắn sinh hoạt ở thành phố Việt Trì đến năm 2030.

(tấn/ngày)

Thành phần CTR phát sinh (T/ngày) Hữu cơ

Trang 26

Trong thành phần chất hữu cơ thì có khoảng 1/3 khối lượng là chất hữu

cơ dễ phân hủy được đem sản xuất phân compost, cụ thể : 269,86 × 1/3 = 89,95(tấn/ngày)

Phần còn lại được đem đi đốt : 269,86 – 89,95 = 179,91 (tấn/ngày)Lượng tro còn lại sau khi đốt là : 179,91 × 10% = 17,91 (tấn/ngày)Lượng tro được đem đi chôn lấp → Tổng khối lượng chôn lấp là : 17,91+ 68,69 = 86,6 (tấn/ngày)

3.2 Chất thải rắn bệnh viện

3.2.1 Tiêu chuẩn chất thải rắn bệnh viện

Từ thực tế số liệu điều tra khảo sát, sơ bộ đề xuất tính tiêu chuẩn chất thải rắn bệnh viện nói chung của thành phố Việt Trì đến năm 2030 như sau:

- Tiêu chuẩn chất thải rắn tại bệnh viện là 2 kg/giường bệnh (bao gồm cả chất thải rắn do bệnh nhân đến khám chữa bệnh ngoại trú và thân nhân người bệnh thải ra)

3.2.2 Quy mô giường bệnh

Hi n t i thành ph có :ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ố nội thành là 106 người /km

 B nh vi n Y dệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c c truy n t nh Phú Th , quy mô giều nhà máy, xí nghiệp công nghiệp và hầu hết các nhà máy ở ỉ thu gom bình quân mỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ọ có 6 bệnh viện và 2 trung tâm y tế, chưa kể các trạm y tế ười /kmng b nh : ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

120 trong đó 100 giười /kmng b nh k ho ch, 20 giệu năm 2012 của Công ty Môi tr ếm ạt phát sinh khoảng 82,65 ười /kmng xã h i hóaộ dân số nội thành là 106 người /km

 B nh vi n Đa khoa t nh Phú Th là 1200 giệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ỉ thu gom bình quân mỗi ngày được 88,02 tấn/ngày (chiếm ọ có 6 bệnh viện và 2 trung tâm y tế, chưa kể các trạm y tế ười /kmng b nhệu năm 2012 của Công ty Môi tr

→ t ng s giổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ố nội thành là 106 người /km ười /kmng b nh hi n t i là : 1320 giệu năm 2012 của Công ty Môi tr ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ười /kmng b nhệu năm 2012 của Công ty Môi tr

Thành phố Việt Trì có số giường bệnh tính theo dự báo đề xuất trong quyhoạch chung : có 8 bệnh viện và trung tâm y tế với quy mô giường bệnh là

2430 giường bệnh

Trang 27

3.2.3 Khối lượng chất thải rắn bệnh viện

Khối lượng CTR bệnh viện phát sinh được dự báo theo công thức sau:

Trong đó: WBV : Khối lượng CTR bệnh viện phát sinh (kg/ngày)

w : Chỉ tiêu phát sinh chất thải rắn bệnh viện (kg/giườngbệnh/ngày)

N: Quy mô giường bệnh thời điểm dự báo (giường)Khối lượng CTR y tế thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau :

- Cơ cấu bệnh tật, dịch bệnh,

- Loại, quy mô bệnh viện,

- Lượng bệnh nhân khám chữa bệnh, tỷ lệ bệnh nhân nội ngoạitrú,

- Điều kiện kinh tế - xã hội của từng khu vực,…

Khối lượng chất thải rắn bệnh viện (bao gồm cả chất thải rắn sinh hoạt tại bệnh viện và chất thải rắn y tế) và thành phần chất thải rắn được tính toán và thể hiện ở 2 bảng sau :

Trang 28

phát sinh trong thành phố Việt Trì đến năm 2030.

Tên cơ sở y tế (Phường)Vị trí giườngSố (Kg/giường.ngày)Tiêu chuẩn

Chất thải y tế

Tổng khối lượng (tấn/ngày)

CTR thông thường (80%)

CTR nguy hại (20%)

Khối lượng (tấn/ngày)

Khối lượng (tấn/ngày)

Viện điều dưỡng phục hồi chức năng (mở rộng) Nông

Trang 29

của thành phố Việt Trì năm 2030.

Chất thải y tế

Khối lượng(tấn/ngày)

Thành phần

Khối lượng(tấn/ngày)

Hữu cơ (45%)

Tái chế (25%)

Vô cơ (11%)

Bệnh viện y học cổ truyền dân tộc

Bệnh viện y học cổ truyền dân tộc

Viện điều dưỡng phục hồi chức

Viện điều dưỡng phục hồi chức

GVHD : Cù Huy Đấu

Trang 30

Thông thười /kmng kh i lố nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng, thành ph n và tính ch t c a ch t th i ần chất thải rắn sinh hoạt tại Việt Trì được nêu trong bảng 2 ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

r n ra môi trắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ười /kmng ph thu c vào các y u t sau:ụ đô thị ộ dân số nội thành là 106 người /km ếm ố nội thành là 106 người /km

- Quy mô s n xu t c a t ng doanh nghi p.ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ủa Công ty Môi tr ừ các hộ dân, đ ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

- Chất lượng nguyên, nhiên liệu sử dụng

- Trình độ của công nghệ sản xuất (dây chuyền sản xuất mới hay cũ)

- Khả năng tận thu tái sử dụng các chất thải sản xuất và phế phẩm của từng nhà máy, xí nghiệp

Cơ sở để dự báo được lượng chất thải rắn phát sinh ở thành phố Việt Trì

là các số liệu về hiện trạng sản xuất (công suất, dây chuyền công nghệ ), hiện trạng chất thải rắn phát sinh, tốc độ tăng trưởng của các nhà máy, xí nghiệp từ nay đến năm 2030

Thành phố Việt Trì hiện có những khu công nghiệp chính như KCN Thụy Vân, KCN Bạch Hạc cùng những nhà máy xí nghiệp khác Sản xuất các mặt hàng chủ yếu là dân dụng và xây dựng Trong quá trình sản xuất phát thải

ra lượng chất thải rắn tương đối lớn Thành phần chất thải rắn công nghiệp được trình bày trong bảng :

Trang 31

ở thành phố Việt Trì đến năm 2030

Nguồn: Quy hoạch quản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy hại

thuộc thành phố Việt Trì và huyện Lâm Thao-tỉnh Phú Thọ trên quan điểm kinh tế chất thải.

Trang 33

Vi t Trì ện trạng khối lượng, thành phần chất thải rắn thành phố Việt

Nguồn: Quy hoạch quản lý tổng hợp chất thải rắn và chất thải rắn nguy hại

thuộc thành phố Việt Trì và huyện Lâm Thao-tỉnh Phú Thọ trên quan điểm kinh tế chất thải.

2 Cặn thải của các thiết bị phản ứng

3 Bột apatit Ca 5 F(PO 4 ) 5

4 Bùn thải (45% Al 2 O 3 )

Theo báo cáo quy ho ch, đ n năm 2030, d tính KCN, nhà máy cũ ạt phát sinh khoảng 82,65 ếm ực lưu giữ tạm thời trong thành phố

đượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c m r ng quy mô cùng v i nh ng nhà máy đở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ộ dân số nội thành là 106 người /km ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ữu cơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c xây d ng m i khi đó ực lưu giữ tạm thời trong thành phố ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km thành ph Vi t Trì có đ t công nghi p v i di n tích t ng c ng là 483,63

ở thành phố Việt Trì rất đa dạng; ố nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ộ dân số nội thành là 106 người /km

ha

Kh i lố nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng CTR công nghi p đệu năm 2012 của Công ty Môi tr ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày c tính theo công th c sau :ứu đang ngày càng gia tăng từ

P = k.Tcn.FTrong đó : P - kh i lố nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng ch t th i r n công nghi p (t n/ngày đêm)ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

GVHD : Cù Huy Đấu

Trang 34

Tcn : tiêu chu n phát sinh CTR Ch n Tẩm lớn nên ọ có 6 bệnh viện và 2 trung tâm y tế, chưa kể các trạm y tế cn = 0,2 (t n/ha.ngàyất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày đêm)

F – di n tích đ t công nghi p F = 483,63 (ha)ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

Di n tích KCN ệu năm 2012 của Công ty Môi tr

(ha) H s giaệu năm 2012 của Công ty Môi tr ố nội thành là 106 người /kmtăng

Tiêu chu n ẩm lớn nên phát sinh (t n/ha.ngày) ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

Kh i l ố nội thành là 106 người /km ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng CTR (t n/ngày) ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày Thông th ười /km ng

(85%) Nguy h i(15%)ạt phát sinh khoảng 82,65

Bảng 8 : Bảng tổng hợp thành phần và khối lượng chất thải rắn công

nghiệp ở thành phố Việt Trì đến năm 2030

(T/ngày)

CTR hữu cơ (T/ngày)

CTR vô cơ (T/ngày)

% (tấn/ngày đêm)Khối lượng %

Khối lượng (tấn/ngày đêm)

%

Khối lượng (tấn/ngày đêm)

%

Khối lượng (T/ngày đêm)

3.4 Chất thải rắn đô thị

3.4.1 Tổng hợp chất thải rắn đô thị

Trang 35

hợp của chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn y tế và chất thải rắn công nghiệp, được cụ thể sau đây :

Bảng 9 : Dự báo tổng hợp khối lượng chất thải rắn đô thị phát sinh ở

Không nguy hại

nguy hại

Nguy hại

- Chất thải rắn sinh hoạt có thành phần hữu cơ dễ phân hủy có thể chế

biến thành phân hữu cơ, phần hữu cơ khó phân hủy được đem đi đốt và phần tro còn lại được chôn lấp hợp vệ sinh

- Chất thải rắn sinh hoạt có thành phần vô cơ có thể tái chế được (thủy

tinh, ni lông và nhựa, kim loại, giấy các loại ) được đem đến các cơ sở tái

Trang 36

Vậy tổng lượng CTR đem chôn lấp của toàn đô thị là : 80,84 (Tấn/ngày) ( =

13,2% Tổng chất thải rắn phát sinh của toàn đô thị → đạt yêu cầu đề ra )

Trang 37

Từ dự báo tổng lượng chất thải rắn đô thị của TP Việt Trì Phú Thọ năm

2030, ta có dòng luân chuyển chất thải rắn của thành phố được thể hiện nhưsau:

a Dòng luân chuyển chất thải rắn sinh hoạt

b Dòng luân chuyển chất thải y tế

269,86

(tấn/ngày) 55%

Các ch t vô c ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ơ, tỷ lệ độ ẩm lớn nên

68,69 (t n/ngày)ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày 14%

Các chất tái chế

152,1 (tấn/ngày)

31%

Sản xuất phân hữu cơ

89,95 (t n/ngày) ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

Chôn lấp tại bãi chôn lấp

Trang 38

b Dòng luân chuyển chất thải rắn công nghiệp

Trang 39

Đưa về nhà máy sản xuất phân hữu cơ

Chôn lấp tạ i bãi chôn lấp hợp vệ sinh

Trang 40

CHẤT THẢI RẮN CỦA THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ - TỈNH PHÚ THỌ 4.1 Tính toán thiết bị và phương tiện lưu giữ, vận chuyển

Lựa chọn phương pháp thu gom vận chuyển bằng hệ thống xe thùng cố định

- Thành phần chất thải rắn sinh hoạt gồm 55% hữu cơ và 14% vô cơ được thu gom vận chuyển bằng hệ thống thùng rác, còn 31% rác thải tái chế được thu gom bởi các cơ sở buôn bán tái chế phế liệu

- Chất thải rắn y tế được thu gom chung với chất thải rắn sinh hoạt, riêng chất thải rắn y tế nguy hại được vận chuyển riêng

- Theo quy hoạch, tất cả chất thải rắn công nghiệp được thu gom và vận chuyển riêng đến khu xử lý ch t th i r n công nghi p Tr m Th n t i xã ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ạt phát sinh khoảng 82,65

Tr m Th n, huy n Phù Ninh v i t ng di n tích 62,4 ha, giai đo n 1 là ạt phát sinh khoảng 82,65 ải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ới mật độ dân số nội thành là 106 người /km ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ệu năm 2012 của Công ty Môi tr ạt phát sinh khoảng 82,65 23,8 ha

V y t ng lật độ dân số nội thành là 106 người /km ổng lượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ượng chất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày ng CTR thu gom c a toàn đô th là 341,24 (t n/ngày đêm).ủa Công ty Môi tr ịch vụ đô thị ất thải rắn toàn thành phố trên 120,58 tấn/ngày

4.1.1 Tính toán phương tiện thu gom sơ cấp

4.1.1.1.Tính toán số thùng rác đặt tại mỗi phường, xã :

- Số lượng thùng được xác định theo công thức :

Ntch =

3 2

Ngày đăng: 11/01/2016, 18:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG :  HIỆN TRẠNG DIỆN TÍCH, DÂN SỐ CÁC PHƯỜNG, XÃ CỦA - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
BẢNG : HIỆN TRẠNG DIỆN TÍCH, DÂN SỐ CÁC PHƯỜNG, XÃ CỦA (Trang 2)
Bảng 2: Thành phần chất thải rắn sinh hoạt tại thành phố Việt Trì. - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng 2 Thành phần chất thải rắn sinh hoạt tại thành phố Việt Trì (Trang 9)
Bảng 3: Thành phần và khối lượng chất thải rắn công nghiệp - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng 3 Thành phần và khối lượng chất thải rắn công nghiệp (Trang 10)
Bảng 5: Khối lượng chất thải rắn y tế tại các bệnh viện và trung tâm y - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng 5 Khối lượng chất thải rắn y tế tại các bệnh viện và trung tâm y (Trang 14)
Bảng 1. Dự báo dân số thành phố Việt Trì đến năm 2030 - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng 1. Dự báo dân số thành phố Việt Trì đến năm 2030 (Trang 21)
Bảng 2. Dự báo khối lượng chất thải rắn sinh hoạt cần thu gom ở thành  phố Việt Trì đến năm 2030. - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng 2. Dự báo khối lượng chất thải rắn sinh hoạt cần thu gom ở thành phố Việt Trì đến năm 2030 (Trang 23)
Bảng 9 : Dự báo tổng hợp khối lượng chất thải rắn đô thị phát sinh ở - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng 9 Dự báo tổng hợp khối lượng chất thải rắn đô thị phát sinh ở (Trang 35)
Bảng 10 : Tổng hợp thành phần CTR phát sinh của toàn bộ thành phố đến  năm 2030 - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng 10 Tổng hợp thành phần CTR phát sinh của toàn bộ thành phố đến năm 2030 (Trang 36)
Bảng 11. Tính toán số thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại mỗi phường, xã - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng 11. Tính toán số thùng thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại mỗi phường, xã (Trang 42)
Bảng 14. Tính toán sơ bộ số thùng rác thu gom và số điểm cẩu rác cho mỗi phường, xã ca chiều 65% HC - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng 14. Tính toán sơ bộ số thùng rác thu gom và số điểm cẩu rác cho mỗi phường, xã ca chiều 65% HC (Trang 48)
Bảng 16. Tính toán khối lượng và thể tích CTR thu gom tại mỗi điểm cẩu của mỗi phường, xã Ca Sáng (thu gom vô cơ và 35% hữu cơ) : - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng 16. Tính toán khối lượng và thể tích CTR thu gom tại mỗi điểm cẩu của mỗi phường, xã Ca Sáng (thu gom vô cơ và 35% hữu cơ) : (Trang 50)
Bảng vạch tuyến theo xe ca sáng hữu cơ 35% - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng v ạch tuyến theo xe ca sáng hữu cơ 35% (Trang 53)
Bảng 5.1: Tổng lượng chất thải đem đi chôn lấp  đến năm 2030 - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Bảng 5.1 Tổng lượng chất thải đem đi chôn lấp đến năm 2030 (Trang 65)
Hình 5.1: Mặt cắt ngang lớp lót đáy - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Hình 5.1 Mặt cắt ngang lớp lót đáy (Trang 70)
Hình 5.2 : Mặt cắt ngang lớp phủ bề mặt - ĐỒ ÁN TỔNG HỢP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ – PHÚ THỌ ĐẾN NĂM 2030
Hình 5.2 Mặt cắt ngang lớp phủ bề mặt (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w