Báo cáo rủi ro tỷ giá của trường Học Viện Ngân Hàng Năm 2013
Trang 1Báo cáo rủi ro tỷ giá.
I Xác đinh trường hợp gặp rủi ro của Bank 2
Dựa vào số liệu TSC, TSN của Bank2 tháng 11/2012, ta tính được Tài sản ròng bằng ngoại tệ theo công thứ sau:
Từ đó ta tính được Tài sản ròng bằng ngoại tệ như sau:
ĐV: Triệu USD
TS ròng bằng Ngoại tệ = (105 + 15 ) – (120 +25) = -25
Do bank 2 không có hoạt đọng kinh doanh ngoại bảng, nên Trạng thái hối
đoái ròng (NPE) cũng bằng với Tài sản ròng bằng Ngoại tệ:
Rủi ro tỷ giá được xác định theo bảng sau:
TS ròng bằng ngoại tệ = TSC bằng ngoại tệ - TSN bằng ngoại tệ.
NPE = -25 Triệu USD
Trang 2< 0 Lỗ Lãi
Kết luận: Ngân hàng 2 sẽ găp rủi ro khi tỷ giá trên thị trường có xu hướng
tăng do NPE <0
Ta có công thức xác định Lãi/lỗ như sau:
Trong đó: P/L: mức lãi/lỗ đối với 1 loại ngoại tệ khi tỷ giá thay đổi
∆E = E1 – E0: là sự thay đổi tỷ giá E của nội tệ so với ngoại tệ đó của kỳ
sau so với kỳ trước
Với E0 được xác định là tỷ giá Bình quân liên Ngân hàng tại ngày
30/11/2012, E0 = 20.828
Từ đó ta tính được mức độ chịu rủi ro trong từng trường hợp tỷ giá tăng, giảm được thể hiên ở bảng sau:
ĐV: triệu VND
P/L = NPEi ∆E
Trang 3-25 Giảm 10% 18.745 -2.083 52.075
Theo như dự báo của nhóm, tỷ giá năm 2013 có xu hướng tăng, mức độ tăng từ 2.5 – 3%, một con số trung bình là 2.5%, nhóm đã tính ra mức lỗ mà ngân hàng phải gánh chịu như ở bảng trên
II Xác định mức độ chịu rủi ro thep các phương pháp:
Tính VAR theo phương pháp lịch sử
nhóm thu thập được từ ngày 01/01/2009 đến ngày 31/12/2012 (không tính ngày thứ 7 và chủ nhật), có 1045 số liệu lịch sử
+ Tính và sắp xếp mức độ rủi ro theo thứ tự tăng dần
Với độ tin cậy lần lượt là 95% , tức mức ý nghĩa là 5%, giá trị chịu rủi ro lớn nhất nằm ở vị trí thứ 53 ( 5%*1045), được cho ở hình sau:
Trang 4Như vậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu là
500 triệu VND
+ Với độ tin cậy là 99%, tức mức ý nghĩa là 1%, giá trị chịu rủi ro lớn nhất nằm ở vị trí thứ 11 ( 1%*1044), được cho ở hình sau:
Trang 5Như vậy, với độ tin cậy 99%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu là 3.150 triệu VND
Trang 6+ Tính và sắp xếp mức độ rủi ro theo thứ tự tăng dần.
Với độ tin cậy lần lượt là 95% , tức mức ý nghĩa là 5%, giá trị chịu rủi ro lớn
nhất nằm ở vị trí thứ 58 ( 5%*1157), được cho ở hình sau:
Nh v y, v i đ tin c y 95%, m c r i ro mà Ngân hàng ph i gánh ch u ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu ịu
Trang 7+ V i đ tin c y là 99%, t c m c ý nghĩa là 1%, giá tr ch u r i ro l n ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ịu ịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu
nh t n m v trí th 12 ( 1%*1157), đất nằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ợc cho ở hình sau:c cho hình sau:ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau:
Trang 8Nh v y, v i đ tin c y 99%, m c r i ro mà Ngân hàng ph i gánh ch u là ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu ịu
Đ i v i t giá th trới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ỷ giá thị trường Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ịu ờng Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ng Liên ngân hàng: T ng s li u l ch s là ổng số liệu lịch sử là ệu VND ịu ử là
+ Tính và s p x p m c đ r i ro theo th t tăng d n.ắp xếp mức độ rủi ro theo thứ tự tăng dần ếp mức độ rủi ro theo thứ tự tăng dần ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ự tăng dần ần
V i đ tin c y l n lới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ần ợc cho ở hình sau:t là 95% , t c m c ý nghĩa là 5%, giá tr ch u r i roức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ịu ịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu
l n nh t n m v trí th 60 ( 5%*1189), đới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ất nằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ợc cho ở hình sau:c cho hình sau:ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau:
Trang 9Nh v y, v i đ tin c y 95%, m c r i ro mà Ngân hàng ph i gánh ch u ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu ịu
là
V i đ tin c y l n lới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ần ợc cho ở hình sau:t là 99% , t c m c ý nghĩa là 1%, giá tr ch u r i ro ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ịu ịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu
l n nh t n m v trí th 12 ( 1%*1189), đới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ất nằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ợc cho ở hình sau:c cho hình sau:ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau:
Trang 10Nh v y, v i đ tin c y 99%, m c r i ro mà Ngân hàng ph i gánh ch u ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu ịu
là
Trang 11 Tính VAR theo ph ương pháp Hiệp phương sai: ng pháp Hi p ph ệp phương sai: ương pháp Hiệp phương sai: ng sai:
Công th c xác đ nh nh sau: ức xác định như sau: ịnh như sau: ư
Trong đó:
- Uα: là phân v chu n v i m c đ tin c y cho trịu ẩn với mức độ tin cậy cho trước ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu c
- Sp: đ l ch tiêu chu n c a s thay đ i giá tr c a c danh ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ệu VND ẩn với mức độ tin cậy cho trước ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ự tăng dần ổng số liệu lịch sử là ịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu
m c ngo i t , đục ngoại tệ , được tính bằng hàm STDEV ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND ợc cho ở hình sau:c tính b ng hàm STDEVằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau:
- t: kho ng th i gian t, t c là kho ng th i gian duy trì giá trải gánh chịu ờng Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu ờng Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ịu
ổng số liệu lịch sử là ịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ục ngoại tệ , được tính bằng hàm STDEV ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND ơn vị ngày) Nó được ịu ợc cho ở hình sau:
hi u là c sau t ngày, ngân hàng sẽ ti n hành đi u ch nh ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ếp mức độ rủi ro theo thứ tự tăng dần ều chỉnh ỉnh
l i giá tr c a danh m c ngo i t căn c vào s bi n đ ng ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ục ngoại tệ , được tính bằng hàm STDEV ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ự tăng dần ếp mức độ rủi ro theo thứ tự tăng dần ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu
t giá c a đ ng n i t so v i các lo i ngo i t trên th ỷ giá thị trường Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ồng nội tệ so với các loại ngoại tệ trên thị ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ệu VND ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND ịu
tr ờng Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ng
T các b ng s li u đã tính trên, nhóm tính đải gánh chịu ệu VND ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ợc cho ở hình sau:c các giá tr Var 9 ịu
ngày, 16 ngày, 25 ngày v i đ tin c y 95% (tới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ơn vị ngày) Nó được ng ng Uức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu α =
1.645) đ ợc cho ở hình sau: ổng số liệu lịch sử là c t ng h p trong b ng sau:ợc cho ở hình sau: ải gánh chịu
VAR/ Th ịu
tr ờng Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ng
VaR p=U α s p√t
Trang 121 Bi n pháp phòng ng a n i b ng: Làm cân x ng TSC và TSN b ng ệu VND ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ngo i t ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND
Ta th y t i Bank 2 đang có TSN b ng ngo i t l n h n TSC b ng ngo i ất nằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ơn vị ngày) Nó được ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ại tệ , được tính bằng hàm STDEV
t Đ làm cân x ng thì ngân hàng ph i tăng TSC b ng ngo i t b ng ệu VND ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: cách:
- Tăng cho vay ho c đ u t b ng Ngo i t ; ặc đầu tư bằng Ngoại tệ; ần ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND
- Ho c ngân hàng có th gi m TSN b ng ngo i t b ng cách ặc đầu tư bằng Ngoại tệ; ải gánh chịu ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: tăng huy đ ng b ng ngo i t ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND
Tuy nhiên, vi c làm này là h t s c khó khăn, vì đây không ph i là vi c ệu VND ếp mức độ rủi ro theo thứ tự tăng dần ức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu ệu VND
mà Ngân hàng có th t quy t đ nh đếp mức độ rủi ro theo thứ tự tăng dần ịu ợc cho ở hình sau: Vì các lý do nh :c
- Vi c huy đ ng hay cho vay b ng ngo i t không ph i do ý ệu VND ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND ải gánh chịu chí c a Ngân hàng quy t đ nh, mà còn ph i ph thủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ếp mức độ rủi ro theo thứ tự tăng dần ịu ải gánh chịu ục ngoại tệ , được tính bằng hàm STDEV ợc cho ở hình sau:c vào cung c u th trần ịu ờng Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ng
- Ngân hàng có th g p rào c n v quy đ nh c a Ngân hàng ặc đầu tư bằng Ngoại tệ; ải gánh chịu ều chỉnh ịu ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu Nhà n ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ều chỉnh ệu VND.c v vi c huy đ ng và cho vay b ng Ngo i t …ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND
2 S d ng các bi n pháp Ngo i b ng:ử là ục ngoại tệ , được tính bằng hàm STDEV ệu VND ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ải gánh chịu
a S d ng H p đ ng kỳ h n:ử là ục ngoại tệ , được tính bằng hàm STDEV ợc cho ở hình sau: ồng nội tệ so với các loại ngoại tệ trên thị ại tệ , được tính bằng hàm STDEV
Ngân hàng g p r i ro khi t giá tăng, nên Ngân hàng sẽ ph i mua h p ặc đầu tư bằng Ngoại tệ; ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ỷ giá thị trường Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ải gánh chịu ợc cho ở hình sau:
đ ng ngày hôm nay, đ khi t giá tăng thì ngân hàng sẽ có lãi ồng nội tệ so với các loại ngoại tệ trên thị ỷ giá thị trường Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau:
h p đ ng kỳ h n, bù đ p cho kho n l N i b ng.ợc cho ở hình sau: ồng nội tệ so với các loại ngoại tệ trên thị ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ắp xếp mức độ rủi ro theo thứ tự tăng dần ải gánh chịu ỗ ở Nội bảng ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu
Ngày hôm nay (30/11/2012), t giá BQLNH là 20.828,lãi su t kỳ h n 1 ỷ giá thị trường Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ất nằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ại tệ , được tính bằng hàm STDEV
năm c a VND và USD l n lủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ần ợc cho ở hình sau:t là 7.5% và 2%, theo cách tính c a ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu Ngân hàng nhà n ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu c thì t giá kỳ h n 1 năm sẽ là:ỷ giá thị trường Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ại tệ , được tính bằng hàm STDEV
Sau 1 năm, gi s t giá tăng 10% lên 22.911thì ngân hàng sẽ g p r i ro ải gánh chịu ử là ỷ giá thị trường Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ặc đầu tư bằng Ngoại tệ; ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu
và b l 52.075 tri u VND (theo b ng trên).ịu ỗ ở Nội bảng ệu VND ải gánh chịu
Khi đó, lãi mà Ngân hàng thu đ ợc cho ở hình sau: ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau:c ngo i b ng tính cho 1 USD là :ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ải gánh chịu
22.911 – 21.951 = 960 VND
Trang 13V y, ngân hàng c n mua ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ần 52.075960 = 54,25 tri u USD kỳ h n 1 năm đ ệu VND ại tệ , được tính bằng hàm STDEV
phòng ng a cho kho n NPE là âm 25 tri u USD n i b ng.ải gánh chịu ệu VND ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu
b S d ng h p đ ng quy n ch n:ử là ục ngoại tệ , được tính bằng hàm STDEV ợc cho ở hình sau: ồng nội tệ so với các loại ngoại tệ trên thị ều chỉnh ọn:
Do Ngân hàng sẽ g p r i ro khi t giá tăng, nên ngân hàng có th Mua ặc đầu tư bằng Ngoại tệ; ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ỷ giá thị trường Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là
quy n ch n Bán ho c bán quy n ch n mua ều chỉnh ọn: ặc đầu tư bằng Ngoại tệ; ều chỉnh ọn:
Ngày hôm nay (30/11/2012), t giá BQLNH là 20.828,lãi su t kỳ h n 1 ỷ giá thị trường Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ất nằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ại tệ , được tính bằng hàm STDEV năm c a VND và USD l n lủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ần ợc cho ở hình sau:t là 7.5% và 2%, theo cách tính c a Ngân ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu hàng nhà n ới độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu c thì t quy n ch n 1 năm sẽ là:ỷ giá thị trường Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ều chỉnh ọn:
Sau 1 năm, gi s t giá tăng 10% lên 22.911thì ngân hàng sẽ g p r iải gánh chịu ử là ỷ giá thị trường Liên ngân hàng: Tổng số liệu lịch sử là ặc đầu tư bằng Ngoại tệ; ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu
ro và b l 52.075 tri u VND (theo b ng trên).ịu ỗ ở Nội bảng ệu VND ải gánh chịu
Gi s phí quy n ch n là 10VND/ 1 USD, b ng vi c mua quy n ch n ải gánh chịu ử là ều chỉnh ọn: ằm ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ệu VND ều chỉnh ọn: bán Khi đó, lãi mà Ngân hàng thu đ ợc cho ở hình sau: ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau:c ngo i b ng tính cho 1 USD là :ại tệ , được tính bằng hàm STDEV ải gánh chịu
22.911 – 10 - 21.951 = 950 VND
V y, ngân hàng c n mua quy n ch n bán ậy, với độ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ần ều chỉnh ọn: 52.0759 5 0 = 54,82 tri u USD sau 1ệu VND năm đ phòng ng a cho kho n NPE là âm 25 tri u USD n i b ng.ải gánh chịu ệu VND ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: ộ tin cậy 95%, mức rủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ải gánh chịu Ngoài ra, ngân hàng cũng có th s d ng h p đ ng tử là ục ngoại tệ , được tính bằng hàm STDEV ợc cho ở hình sau: ồng nội tệ so với các loại ngoại tệ trên thị ơn vị ngày) Nó được ng lai và h p ợc cho ở hình sau:
đ ng hoán đ i đ phòng ng a, nh ng do thi u các thông s v quy đ nhồng nội tệ so với các loại ngoại tệ trên thị ổng số liệu lịch sử là ếp mức độ rủi ro theo thứ tự tăng dần ều chỉnh ịu
c a các h p đ ng nên nhóm không trình bày đây.ủi ro mà Ngân hàng phải gánh chịu ợc cho ở hình sau: ồng nội tệ so với các loại ngoại tệ trên thị ở vị trí thứ 12 ( 1%*1157), được cho ở hình sau: