Tìm tất cả các giá trị của m để cắt C tại hai điểm phân biệt C, D sao cho A, B, C, D là bốn đỉnh của hình bình hành.. Cho hình chóp S.ABC có tạo với mặt phẳng đáy ABC một góc bằng.. Tro
Trang 1ĐỀ 10
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN LỚP 12
Thời gian: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Đường thẳng có phương trình cắt (C) tại hai điểm A và B Đường
thẳng có phương trình Tìm tất cả các giá trị của m để cắt (C) tại hai điểm phân biệt C, D sao cho A, B, C, D là bốn đỉnh của hình bình hành.
Câu II (2,0 điểm).
Câu III (1,0 điểm) Tính giới hạn:
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tạo với mặt phẳng
đáy (ABC) một góc bằng Tam giác ABC vuông tại B, ; G là trọng tâm của tam giác ABC Hai mặt phẳng (SGB) và (SGC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.
Câu V (1,0 điểm) Cho ba số thuộc đoạn và Tìm giá trị lớn
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A
hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm).
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 2); các đường thẳng
và đường thẳng Tìm tọa độ điểm B thuộc d1 và
điểm C thuộc d2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A.
Trang 22 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng
Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng và tiếp xúc với
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm hệ số của trong khai triển biểu thức , biết n là
số tự nhiên thỏa mãn hệ thức
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm).
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elíp (E): và điểm Hãy tìm
tọa độ các điểm A, B thuộc (E) sao cho tam giác ABC là tam giác đều.
2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm và đường thẳng có phương trình Viết phương trình đường tròn đi qua M, N và tiếp xúc với
Câu VII.b (1,0 điểm) Trong một lô hàng có 12 sản phẩm khác nhau, trong đó có
đúng 2 phế phẩm Lấy ngẫu nhiên 6 sản phẩm từ lô hàng đó Hãy tính xác suất để trong 6 sản phẩm lấy ra có không quá 1 phế phẩm
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 3ĐÁP ÁN:
Câ
I 1 1,0 điểm
Giới hạn:
TCĐ: ; TCN:
0.25
SBT
BBT
x y’
y
0.25
c) Đồ thị:
Giao với Ox tại
Giao với Oy tại
Đồ thị nhận giao điểm của
hai tiệm cận làm tâm đối xứng
0.25
2 1,0 điểm
Trang 4d1 giao (C) tại 2 điểm A(-1;-1) , B(1;1) và 0.25
Phương trình hoành độ giao điểm của d2 và (C) là
0.25
d2 cắt (C) tại 2 điểm C, D khi và chỉ khi (1) có 2 nghiệm phân biệt và
( là nghiệm của (1))
ABCD là hình bình hành
KL:
0.25
II 1 1,0 điểm
Kết hợp với điều kiện (*), suy ra phương trình đã cho có 2 họ nghiệm
là
0.5
2 1,0 điểm
Trang 5Ta được phương trình
III 1,0 điểm
0.5
0.5
IV 1,0 điểm
C B
A
S
Trang 6(SGB) và (SGC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC) suy ra
, SG là chiều cao của chóp S.ABC.
vuông tại B có Đặt suy ra
0.25
Từ (1) và (2)suy ra
0.25
;
V 1,0 điểm
Không mất tính tổng quát, giả sử:
Lại có:
0.25
Xét
0.25
Suy ra , đẳng thức xảy ra khi
0.25
Trang 7Vậy khi hoặc các hoán vị của chúng.
VI.
a 1 1,0 điểm
Ta có:
ABC vuông cân tại A
0.25
Nhận thấy: a = 2 không là nghiệm của hệ trên.
0.25
Do đó Thế vào (2) tìm được hoặc 0.25 Với ta có Vậy và
2 1,0 điểm
Xét là tâm và R là bán kính đường tròn (C).
Do
Đường tròn (C) tiếp xúc với
0.25
Trang 8Từ (1) suy ra và 0.25
Vậy có hai đường tròn thỏa mãn:
VII.
a 1,0 điểm
Từ hệ thức đã cho suy ra
0.25 0.25
Hệ số của x4 tương ứng với
Vậy hệ số của x4 là
0.25
VI.
b 1,0 điểm
0.25
Do suy ra A, B nằm trên đường tròn tâm C bán kính CA
nên A, B đối xứng nhau qua Ox
Trang 9Giả sử Do A, B thuộc (E) suy ra 0.25
Tam giác ABC đều suy ra
0.25
2 1,0 điểm
Gọi E là trung điểm MN ta có E(2;-1) Gọi là đường trung trực của
MN.
Suy ra có phương trình
Gọi I là tâm đường tròn đi qua M, N thì I nằm trên
0.25
Giả sử
Từ đó suy ra , bán kính R = IM= 0.25
VII.
b 1,0 điểm
Số phần tử của không gian mẫu (phần tử) 0.25 Xét trường hợp trong 6 sản phẩm lấy ra có 2 phế phẩm suy ra có
Vậy xác suất lấy ngẫu nhiên 6 sản phẩm từ lô hàng đó có không quá 1
phế phẩm là
0.5