1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi khảo sát chất lượng môn toán lớp 12 đề số 1

12 317 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 503,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH 7,0 điểm với m là tham số.. b Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 1 có hai cực trị và các giá trị cực trị của hàm số 1 trái dấu nhau.. Tính thể tích k

Trang 1

ĐỀ 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN LỚP 12

Thời gian: 180 phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

( với m là tham số)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) với m= 1

b) Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số (1) có hai cực trị và các giá trị cực trị của

hàm số (1) trái dấu nhau

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình:

x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

x y

 − + − + =

 + + − =

Câu 4 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình:

x(4 − +x) m x2 − 4x+ + ≥ 5 2 0 có nghiệm x∈2;2+ 3 .

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. , có đáy ABCD là hình thang cân, đáy lớn AD=2a, AB BC a= = , SB= 2a , hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD)

trùng với trung điểm O của AD Trên các cạnh SC, SD lấy các điểm M, N sao cho

SM = MC SN =DN Mặt phẳng ( )α qua MN, song song với BC cắt SA, SB lần lượt tại

P, Q Tính thể tích khối chóp S.MNPQ theo a.

Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số dương x y z, , thoả mãn: x x( − + 1) y y( − + 1) z z( − ≤ 1) 6. Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 1 1 .

A

+ + + + + +

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A.Theo chương trình Chuẩn

Trang 2

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng d đi

qua M(3;1) và cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho tam giác IAB cân tại I(2;-2).

Câu 8.a (1,0 điểm) Giải phương trình: 1 2 81 3 9

3

Câu 9.a (1,0 điểm) Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số mà trong các số đó,

mỗi chữ số đứng trước đều nhỏ hơn chữ số đứng sau nó (kể từ trái qua phải)

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD ngoại tiếp

đường tròn ( )C : (x− 1) 2 + + (y 1) 2 = 20 Biết AC=2BD, điểm B có hoành độ dương và

thuộc đường thẳng d: 2x y− − = 5 0 Viết phương trình cạnh AB của hình thoi.

Câu 8.b (1,0 điểm) Tìm giới hạn:

0

lim

x

x

I

x

Câu 9.b (1,0 điểm) Tìm hệ số của x10 trong khai triển 2

xx , (x >0, n nguyên

dương) biết tổng tất cả các hệ số trong khai triển bằng − 2048.

Trang 3

ĐÁP ÁN

Câu 1

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) với m=1 1,0

điểm

Với m=1, hàm số (1) có dạng 3 2

y x= − x + x

• TXĐ: D= ¡

• Sự biến thiên:

y = xx+ = x− ≥ ∀x y = ⇔ =x

Hàm số đồng biến trên ¡

0,25

+ Cực trị: Hàm số không có cực trị

+ Giới hạn: limx→+∞y= +∞,limx→−∞y= −∞ 0,25

+Bảng biến thiên:

x −∞ 2 +∞

y’ + 0 +

+∞

y

−∞

0,25

• Đồ thị: y'' 6( = x− 2), '' 0y = ⇔ =x 2, (2) 0y =

Một số điểm thuộc đồ thị: (1;-1), (3;1), (2;0),

Đồ thị nhận I(2;0) là tâm đối xứng

Đồ thị:

Trang 4

0 1 2 3 -1

1 2

-1 -2

0,25

b) Tìm tất cả các giá trị của m để các giá trị cực trị của hàm số (1)

trái dấu

1,0 điểm

Hàm số (1) có hai cực trị mà giá trị cực trị trái dấu ⇔ đồ thị hàm số

(1) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt Xét phương trình hoành độ giao

điểm:

0,25

2

x

=

⇔  − + + − =

Phương trình (2) có 3 nghiệm phân biệt ⇔phương trình (3) có 2

Trang 5

nghiệm phân biệt khác 2

2

∆ = − + − >

⇔ 

− + + − ≠



0,25

1 5

m m

− < <

⇔  ≠



Vậy với ( 3;1 \) 1

5

 

 thì các giá trị cực trị của hàm số trái dấu. 0,25

Câu 2

Giải phương trình:

x

1,0 điểm

Điều kiện: cos 3 2 ,

x≠ ⇔ ≠ ± +x π k π k∈ ¢

Khi đó, PT ⇔ (2sinx+ 1)( os2c x+ sin ) 2sin 3xx+ 6sinx+ 4cos 2x− = 2 0

0,25

2

0,25

2

sin

7 2

2 6

 = +

 = +



¢

π π

π π

0,25

Kết hợp điều kiện có 2

6

x= − π +k π

không thỏa mãn

Vậy phương trình có một họ nghiệm là 7 2 ,

6

Câu 3 Giải hệ phương trình:

x y

 − + − + =

 + + − =

điểm

Trang 6

Hpt ⇔

 − + − =

− + − + + − − =



0,25

Đặt

2 2 3

 − =

 − =

 Khi đó ta được

2 2

4

 + =

 + + =

 ⇔  =u v =02 hoặc  =u v =20

0,25

⇒  =x y=23; =x y= −32; 2

5

x y

 =

=

 ;

2 5

x y

 = −

=

KL: nghiệm của hpt đã cho là: ( ) (2;3 , 2;3 , − ) ( ) (2;5 , − 2;5) 0,25

Câu 4

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình:

x − +x m xx+ + ≥ có nghiệm x∈2;2+ 3 .

1,0 điểm

ĐK: ∀ ∈x ¡ Đặt 2 ( )2

xx+ = ⇒ =t t x− + ≥

x∈2;2+ 3 và

2

x

− + nên t∈[ ]1;2 .

0,25

Bất phương trình trở thành m t2 7

t

≥ Bpt đã cho có nghiệm

x∈ +  ⇔ Bpt m t2 7

t

≥ có nghiệm t∈[ ]1;2 0,25

Xét

2

7

f t

t

= với t∈[ ]1;2

[ ]

2 2

7

t

+

′ = > ∀ ∈ ⇒ min ( ) [1;2] f t = f(1) = − 6 0,25

⇒Vậy m≥ − 6 là các giá trị cần tìm. 0,25

Cho hình chóp S ABCD. , có đáy ABCD là hình thang cân, đáy lớn

AD=2a, AB BC a= = ,SB= 2a , hình chiếu vuông góc của S trên mặt

Trang 7

Câu 5

phẳng (ABCD) trùng với trung điểm O của AD Trên các cạnh SC,

SD lấy điểm M, N sao cho SM = 2MC SN, =DN Mặt phẳng ( )α qua

MN và song song với BC cắt SA, SB lần lượt tại P, Q Tính thể tích

khối chóp S.MNPQ theo a.

1,0 điểm

Hình vẽ: Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai không chấm điểm

P

Q

N

D A

O S

M

2

a

1

3

ABD BCD BCD ABCD

,

S BCD S ABCD S ABD S ABCD

.

Có MQ // BC, NP // BC nên 1, 2

.

S MNQ

S MNQ S BCD S ABCD

S BCD

0,25

• .

.

S PNQ

S PNQ S ABD S ABCD

S ABD

Trang 8

Suy ra

.

S MNPQ S MNQ S PNQ S ABCD

0,25

Câu 6

Cho các số dương x y z, , thoả mãn: x x( − + 1) y y( − + 1) z z( − ≤ 1) 6. Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 1 1 .

A

+ + + + + + 1,0 điểm

( 1) ( 1) ( 1) 6

x x− +y y− +z z− ≤ ⇔x2 +y2 + − + + ≤z2 (x y z) 6

2

18 (x y z) 3(x y z) 3 x y z 6

⇒ ≥ + + − + + ⇔ − ≤ + + ≤ ⇒ < + + ≤ 0 x y x 6

0,25

Ta có: y z1 1+ y z+ +25 1 2≥5

+ + ; z x1 1+z x+ +25 1 2≥5

1 25 5

x y

x y

+ +

2( ) 3 6

x y z

x y z

0,25

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x= = =y z 2 Vậy min

3

2 5

A = ⇔ = = =x y z

Cách khác: Đặt t x y z t= + + , >0

Sử dụng BĐT

x + y + ≥z + + ⇒ − ≤ ⇒ ∈t t

Chứng minh 1 1 1 9 , a b c, , 0

a b c+ + ≥ a b c ∀ >

+ + và áp dụng kết quả này

ta được 9

A t

≥ + Xét

9 ( )

f t

t

= + trên (0;6], suy ra kết quả bài

toán.

0,25

II PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (phần A hoặc B) 3,0

điểm PHẦN A: Theo chương trình Chuẩn

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, viết phương trình đường thẳng d đi qua

M(3;1) và cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho tam giác IAB

Trang 9

Câu

7.a

Giả sử đường thẳng d cắt trục Ox, Oy lần lượt tại A(a;0), B(0;b),

( ,a b≠ 0)

Phương trình đường thẳng d có dạng: x y 1

a+ =b

Do d qua M(3;1) nên 3 1 1 (1)

a b+ =

0,25

Đồng thời, ∆IAB cân tại I nên

4

a b

= −

⇔ − = + ⇔  = +

0,25

• Với a= −b, thay vào (1) ta được a= 2;b= − 2nên phương trình

• Với a b= + 4, thay vào (1) ta được ( )a b; = (6;2)hoặc ( ; ) (2; 2)a b = −

Từ đó, phương trình đường thằng d là x+ 3y− = 6 0 hoặc x y− − = 2 0

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là d x: + 3y− = 6 0

hoặc d x y: − − = 2 0

0,25

Câu

8.a

Giải phương trình: 1 2 81 3 9

3

điểm

Điều kiện: x∈ (0; +∞ )

3

0,25

3

Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số mà mỗi chữ số đứng trước đều

nhỏ hơn chữ số đằng sau nó

1,0 điểm

Giả sử số cần tìm có dạng abcdef (a b c d e< < < < < f )

Số được chọn không có chữ số 0, vì giả sử có chữ số 0 thì số đó phải

0,25

Trang 10

Câu

9.a có dạng 0bcdef b c d e f, , , , ,( ∈{1;2; ;9} ) (không thỏa mãn)

Với mỗi cách chọn ra 6 chữ số, có duy nhất một cách tạo thành số có

6 chữ số sao cho mỗi chữ số đứng trước đều nhỏ hơn chữ số đằng

sau nó

0,25

Số các số có 6 chữ số thỏa mãn yêu cầu bài toán là số cách chọn 6

trong 9 chữ số thuộc tập A={1;2;3;4;5;6;7;8;9} 0,25 Vậy có 6

9 84

C = số thỏa mãn yêu cầu bài toán 0,25

PHẦN B: Theo chương trình Nâng cao

Câu

7.b

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD ngoại tiếp đường

tròn ( )C : (x− 1) 2 + + (y 1) 2 = 20 Biết AC=2BD, điểm B có hoành độ

dương và thuộc đường thẳng d: 2x y− − = 5 0 Viết phương trình cạnh

AB.

1,0 điểm

Đường tròn (C) có tâm I(1; 1), −

bán kính R= 2 5

Đặt BI = x x,( > 0)

Do AC = 2BDAI = 2BI = 2x

Kẻ IHABIH = =R 2 5

d H

B

D

• Trong ∆AIB có: 12 12 12 12 12 1 5 ( 0)

Suy ra IB= 5 Gọi B t t( ;2 − 5), (t > 0)

4 ( )

5

=

= ⇔ − + − = ⇔ −

 =

0,25

2 2

Trang 11

2 2

− −

+

2

11

=

 =

0,25

• Với a= 2 ,b chọn a= 2,b= 1, phương trình AB là: 2x y+ − = 11 0

• Với 2 ,

11

a= b chọn a= 2,b= 11, phương trình AB là:2x+ 11y− 41 0 =

Vậy phương trình cạnh AB là 2x y+ − = 11 0hoặc 2x+ 11y− 41 0 = 0,25

Câu

8.b

Tìm giới hạn:

0

lim

x

x

I

x

Ta có ln 3

0

1 lim

x

x

e I

x

ln 3 0

1 lim

x

x

e I

x

ln 3 0

1

.ln 3

x

x

e I

x

1.ln 3 ln 3.

I

Câu

9.b Tìm hệ số của x

10 trong khai triển ( x− 3 )x2 n , (x >0, n nguyên

dương) biết tổng các hệ số trong khai triển bằng − 2048.

1,0 điểm

Do tổng các hệ số trong khai triển là –2048 nên ta có:

CC + C − + − C = −

Ta có khai triển:

0,25

Hệ số của x 10 trong khai triển tương ứng với 22 3 10 8

Trang 12

Vậy hệ số cần tìm là 3 3 8

11

- Hết

Ngày đăng: 10/01/2016, 22:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị nhận I(2;0) là tâm đối xứng. - Đề thi khảo sát chất lượng môn toán lớp 12   đề số 1
th ị nhận I(2;0) là tâm đối xứng (Trang 3)
Hình vẽ: Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai không chấm điểm - Đề thi khảo sát chất lượng môn toán lớp 12   đề số 1
Hình v ẽ: Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai không chấm điểm (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w