SBD Đề chính thức... Thiếu việc làm sẽ gây nhiều vấn đề phức tạp cho xã hội.. Hiện nay vấn đề việc làm gay gắt nhất ở đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.. Phát triờ̉n hoạt động dịch v
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2013 – 2014 MÔN ĐỊA LÝ
Thời gian: 150 phút
ĐỀ THI SỐ 2
(1 trang gồm 5 câu)
Câu 1: (1,5 điểm) Tại sao giải quyết việc làm là vấn đề gay gắt ở nước ta hiện nay? Để
giải quyết việc làm cần có những giải pháp gì?
Câu 2: (1,5 điểm) Tại sao thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp
ở nước ta?
Câu 3: (1,5 điểm) Đông Nam Bộ có điều kiện thuận lợi nào để trở thành vùng sản xuất
cây công nghiệp lớn nhất cả nước?
Câu 4: (1,0 điểm) Nêu các nguyên nhân dẫn đến sự giảm sút tài nguyên môi trường
biển - đảo ở nước ta Sự giảm sút tài nguyên và ô nhiễm môi trường biển – đảo sẽ dẫn đến những hậu quả gì?
Câu 5: (2,5 điểm) Cho bảng số liệu:
Dân số, sản lượng lúa nước ta thời kì 1990-1997
Sản lượng lúa (triệu tấn) 19,23 24,96 32,53 34,45 35,83 35,94
a Dựa vào bảng số liệu trên, hãy tính sản lượng lúa bình quân theo đầu người của nước ta giai đoạn 1990-2007
b Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lúa, bình quân lương thực theo đầu người của nước ta giai đoạn trên
c Nhận xét về tốc độ tăng trưởng của sản lượng lúa bình quân đầu người giai đoạn
1990 – 2007 Giải thích
Họ và tên: ……… SBD
Đề chính thức
Trang 2PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2013 – 2014 MễN ĐỊA Lí
Thời gian: 150 phỳt
ĐỀ SỐ 2
(Hướng dẫn chấm gồm 4 trang từ trang 2 đến trang 5)
Cõu 1
1,5 điểm
a Giải quyờ́t viợ̀c làm là vṍn đờ̀ gay gắt ở nước ta vỡ:
- Do nguồn lao động dồi dào trong điờ̀u kiợ̀n nờ̀n kinh tờ́ chưa phát triờ̉n nờn đó gõy sức ộp lớn đối với vṍn đờ̀ giẻi quyờ́t viợ̀c ở
nước ta hiợ̀n nay Tỷ lợ̀ thṍt nghiợ̀p ở thành thị khá cao (khoảng 6,8%); tình trạng thiờ́u viợ̀c làm ở nụng thụn là phụ̉ biờ́n, số thời gian dư thừa cũn nhiờ̀u (22,3 %)
- Mụ̃i năm nước ta tăng lờn khoảng 1,1 triợ̀u lao động Thiếu việc làm sẽ gây nhiều vấn đề phức tạp cho xã hội Hiện nay vấn đề việc làm gay gắt nhất ở đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ
b Để giải quyờ́t viợ̀c làm cõ̀n có những giải pháp sau:
- Phõn bố lại dõn cư và lao động giữa các vựng, miờ̀n Thực hiợ̀n
tốt chớnh sách dõn số kờ́ hoạch hóa gia đình
- Đa dạng hóa các hoạt động kinh tờ́ Phát triờ̉n hoạt động dịch
vụ, cụng nghiợ̀p ở các đụ thị
- Đa dạng hóa các loại hình đào tạo, đẩy mạnh hoạt động hướng nghiợ̀p, dạy nghờ̀, giới thiợ̀u viợ̀c làm
- Đẩy mạnh xuṍt khẩu lao động sang các nước Tăng cường hợp tác liờn kờ́t thu hút vốn đõ̀u tư nước ngoài, mở rộng sản xuṍt hàng xuṍt khẩu
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Cõu 2
1,5 điểm
Trong thõm canh nụng nghiợ̀p ở nước ta, thủy lợi là biợ̀n pháp hàng đõ̀u vỡ:
- Tài nguyờn nước của nước ta phong phú (Mạng lưới sụng ngũi dày đặc, nước trờn mặt, nước ngõ̀m dồi dào)
- Thiờn nhiờn Viợ̀t Nam có nhiờ̀u thiờn tai (Lũ lụt, hạn hán ) thường xuyờn sảy ra gõy thiợ̀t hại lớn trong sản xuṍt nụng nghiợ̀p
- Cụng tác thủy lợi đảm bảo nước tưới cho cõy trồng đặc biợ̀t là
vào mựa khụ
- Chống úng, chống lụt trong mựa mưa bóo
- Cải tạo đṍt, mở rộng diợ̀n tớch đṍt canh tác
- Tăng vụ, thay đụ̉i cơ cṍu mựa vụ và cơ cṍu cõy trồng, tạo ra năng xuṍt cao cho cõy trồng, tăng sản lượng và nõng cao đời sống của người dõn
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Cõu 4
1,5 điểm
Điều kiện thuận lợi để Đụng Nam Bộ trở thành vựng trồng cõy cụng nghiệp lớn nhất cả nước.
- Địa hình tương đối bằng phẳng, thuận lợi cho viợ̀c cơ giới hóa 0,25
Đề chớnh thức
Trang 3- Diện tích đất ba dan và đất xám trên phù sa cổ rộng lớn cùng
với khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận xích đạo, thích hợp
cho việc phát triển cả cây công nghiệp lâu năm và hàng năm
- Nguồn nước khá phong phú trên hệ thống sông Đồng nai, đảm
bảo cho việc tưới tiêu
- Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, đặc biệt là lao động lành
nghề, người dân có kinh nghiệm trong việc trồng và chế biến sản
phẩm công nghiệp, thị trường tiêu thụ rộng lớn
- Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến ở thành phố Hồ Chí Minh,
Biên hòa …
- Giao thông thuận tiện, có các cảng biển lớn (Sài gòn, Vũng
Tầu), thuận lợi cho việc vận chuyển và xuất sản phẩm Hơn nữa
thị trường xuất khẩu cũng khá rộng lớn
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
Câu 4
1,0 điểm
Nêu các nguyên nhân dẫn đến sự giảm sút tài nguyên môi
trường biển - đảo ở nước ta
*Nguyên nhân:
- Nguyên nhân làm giảm sút tài nguyên biển – đảo: khai thác bừa
bãi, không có tổ chức và dùng các phương thức có tính hủy diệt
(nổ mìn, rà điện ); quá nhiều lao động và phương tiện đánh bắt
nhỏ, thủ công tập trung dày đặc ở vùng biển ven bờ
- Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường biển – đảo: các chất độc
hại từ trên bờ theo nước sông đổ ra biển, các hoạt động giao
thông vận tải trên biển và khai thác dầu khí được tăng cường,
việc vận chuyển dầu khí, các sự cố đắm tàu, thủng tàu, tràn dầu,
việc rửa tàu
*Hậu quả Sự giảm sút tài nguyên và ô nhiễm môi trường biển
– đảo :
- Nguồn lợi sinh vật biển bị suy giảm đáng kể (Dẫn chứng)
- Ảnh hưởng đến đời sống con người, du lịch biển (Dẫn
chứng)
0.25
0.25
0.5
Câu 5
2,5 điểm
a Tính bình quân lương thực theo đầu người(kg/người)ng th c theo ực theo đầu người(kg/người) đầu người(kg/người)u người(kg/người)i(kg/người(kg/người)i)
(Nếu không quy sang kg/người thì trừ 0,25 điểm)
b Vẽ biểu đồ
- Xử lí số liệu: Coi năm 1990=100%, sau đó tính tốc độ tăng
trưởng các năm so với năm 1990
Bảng tốc độ tăng trưởng dân số, sản lượng lúa, bình quân
lương thực theo đầu người của nước ta giai đoạn 1990-2007
(Đơng thực theo đầu người(kg/người)n v : %)ị: %)
0,5
0.25
Trang 4Số dân 100 109,1 117,6 120,8 125,9 129,0
-Vẽ biểu đồ đường biểu diễn: Yêu cầu đúng, đẹp, chính xác, có
đầy đủ danh số, chú giải, tên biểu đồ nếu thiếu một trong các
yếu tố trừ 0,25 điểm.
c Nhận xét:
Từ năm 1990-2007 sản lượng bình quân đầu người tăng 44,8
% Song có thay đổi tùy theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1990 – 2002 liên tục tăng (tăng 48,3%), do ở gia
đoạn này tốc độ tăng sản lượng nhanh hơn tố độ tăng dân số
- Giai đoàn 2002 – 2007 giảm (3,5 %), do giai đoạn này tốc độ
tăng dân số lại nhanh hơn tố độ tăng về sản lượng
1,0
0,25 0,25 0,25 ………… Hết ………