1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết môn toán lớp 12 đề số 81

7 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 142,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ 81

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: GIẢI TÍCH 12 Thời gian: 45 phút

Bài 1(1,5 điểm): Cho hàm số

2

f x

x

=

Tìm một nguyên hàm G(x) của f(x) , biết G(1) = 2

Bài 2(6,5 điểm): Tính các tích phân sau:

2

2 2

1

( 2)

I =∫ xdx

;

1

0 (2 1) x

J =∫ xe dx

;

5 2 0

4

K = ∫ x x + dx

4

2

3

2

x

x x

=

− −

;

6

2 2 1 4 1

dx M

=

Bài 3(2,0 điểm): Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

3 3 2

y x= − x +x

2 2

y x= − x

Trang 2

-HẾT -ĐÁP ÁN

2

G(1) = 2⇔ + = ⇔ = −6 C 2 C 4 Vậy

2

G x =x + xx

1,5

5 3

4

I = xdx= xx + dx= − + x

=

=

 − + −  − + 

=

13 15

1,5

1

0

(2 1) x

J =∫ xe dx

; Đặt

dv e dx v e

0

J = xe − ∫e dx e= + − e = + −e e− = −e

1,5

5

2 0

4

K = ∫ x x + dx

; Đặt

Đổi cận: x = 0 thì t = 2; x = 5 thì t = 3;

3

2

t

1,0

4

2

8 7 2

x

x x

=

− −

x

1,0

Trang 3

( ) ( ) ( )

4

4 3 3

3ln 2 5ln 1 3ln 2 5ln 5 0 5ln 4

= 3ln2 – 5ln

5 4 6

2 2 1 4 1

dx M

=

; Đặt

2

t= x+ ⇒ =t x+ ⇒tdt = dx

Đổi cận: x = 2 → t = 3; x = 6 → t = 5

5

2 3

2 1 1 2

tdt M

t

t

=

− + +

= ( )

5

2

3 1

tdt

t+

= ( )

5

2

3 1

xdx

x+

; đặt t = x +1 →dt = dx Đổi cận: x = 3 → t = 4; x = 5 → t = 6

6

1

x

+

1,5

3

Ta có:

3 3 2

xx

+ x - (

2 2

xx

) =

3 4 2 3

xx + x

= 0 x=0;x=1;x=3

( d )

dv t

2,0

Trang 4

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ KIỂM TRA MỘT TIẾT GIẢI TÍCH 12 TỔ: TOÁN – TIN Chương 3 (cơ bản), tiết chương trình: 57

ĐỀ 02

Bài 1(1,5 điểm): Cho hàm số

2

f x

x

=

Tìm một nguyên hàm G(x) của f(x), biết G(1) = 4

Bài 2(6,5 điểm): Tính các tích phân sau:

2

2 2

1

(3 )

I =∫ −x dx

;

1

0 (2 1) x

J =∫ x+ e dx

;

2

2 3 0

K =∫ x x + dx

5

2

4

13

x

+

=

;

10

dx M

=

Bài 3(2,0 điểm): Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

3 2

y x= −x

2

y= xx

Trang 5

-HẾT -ĐÁP ÁN ĐỀ 02

2

G(1) = 4⇔ − + = ⇔ =9 C 4 C 13 Vậy

2

G x =xx+ x +

1,5

Trang 6

2 2 2 2

5

5

x

I = −x dx= − x +x dx= xx + 

=

=

 − +  − − + =

1,5

1

0

(2 1) x

J =∫ xe dx

; Đặt

dv e dx v e

0

1,5

2

2 3 0

K =∫ x x + dx

; Đặt

Đổi cận: x = 0→t = 1; x = 2 →t = 3;

3

t

K =∫t tdt= = − =

1,0

5

2 4

13

x

+

=

;

2

x

(dùng pp hệ số bất định)

5

5 4 4

4ln 3 3ln 1 4ln 2 3ln 6 0 3ln 5

= 4ln2 +3ln

5 6

1,0

10

dx M

=

; Đặt

2

t= x− ⇒ = − ⇒t x tdt dx=

1,5

Trang 7

Đổi cận: x = 5 → t = 2; x = 10 → t = 3

2 2

M

= ( )

3

2 2

2 1

xdx

x

; đặt t = x – 1 →dt = dx Đổi cận: x = 2 → t = 1; x = 3 → t = 2

2

1

x

3 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

3 2

y x= −x

2

y= xx

Ta có:

3 2

xx

- (

2

2x − 2x

) =

3 3 2 2

xx + x

= 0 →x=0;x=1;x=2

1 1 1

2,0

Ngày đăng: 09/01/2016, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w