GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN• Các bước thực hiện: Bước 1: Khai báo nguyên vật liệu và thành phẩm sản xuất Bước 2: Khai báo đối tượng tập hợp chi phí... GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN Bước 1
Trang 1HƯỚNG DẪN NGHIỆP VỤ
GIÁ THÀNH TRÊN MISA SME.NET
2015
……., Ngày….tháng….năm 2015Người trình bày: …………
Trang 2NỘI DUNG
1 Giá thành theo phương pháp giản đơn
2 Giá thành theo phương pháp hệ số tỷ lệ
Trang 31 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Điều kiện áp dụng: áp dụng đối với doanh nghiệp chi phí sản xuất
phát sinh có thể tập hợp trực tiếp được cho từng loại sản phẩm
Trang 41 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
• Các bước thực hiện:
Bước 1: Khai báo nguyên vật liệu và thành phẩm sản xuất
Bước 2: Khai báo đối tượng tập hợp chi phí
Trang 51 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Bước 1: Khai báo nguyên vật liệu và thành phẩm sản xuất
Lưu ý: Nếu khai báo nguyên vật liệu chọn tính chất là Vật tư hàng hoá,
khai báo sản phẩm được sản xuất ra thì chọn là Thành phẩm, nếu thành
phẩm có định mức NVL thì quý vị khai báo định mức các NVL bên tab định mức để khi xuất kho theo lệnh sản xuất thành phảm thì phàn mềm tự động xuất kho các NVL liên quan theo đúng định mức đã khai báo
Trang 61 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Bước 2: Khai báo đối tượng tập hợp chi phí
• Chọn loại là Sản phẩm
• Chọn thành phẩm tương ứng với đối tượng tập hợp chi phí
Trang 71 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Trang 81 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Bước 3: Lập lệnh sản xuất thành phẩm
Phần mềm sẽ tự động tính toán ra định mức xuất NVL cho thành phẩm
đã chọn theo dữ liệu đã khai báo tại Danh mục\Vật tư hàng hóa
• Kiểm tra lại các thông tin sau đó, nhấn Cất
• Lưu ý: đối với những doanh nghiệp không quản lý lệnh sản xuất có thể bỏ qua bước này và vào phân hệ Kho\tab Nhập, xuất kho để lập chứng từ xuất kho sản xuất.
Trang 91 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Bước 4: Nhập các chứng từ hạch toán chi phí như: xuất kho NVL, tính khấu hao, phân bổ CCDC, chi tiền…
* Lưu ý: Trong quá trình hạch toán các chứng từ chi phí liên quan đến tính giá thành ( phát sinh nợ tài khoản 621, 622, 623, 627) nếu chi phí nào xác định được ngay là phát sinh cho đối tượng tập hợp chi phi nào thì quý vị chọn đối tượng tập hợp chi phí tương ứng, còn chi phí nào quý vị chưa xác định là phát sinh cho từng đối tượng THCP là bao nhiêu thì quý vị để trống thông tin cột Đối tượng THCP
Trang 101 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Bước 4: Nhập các chứng từ hạch toán chi phí như: xuất kho NVL, tính khấu hao, phân bổ CCDC, chi tiền…
• Riêng đối với giá thành QĐ48: bắt buộc phải chọn khoản mục CP
Trang 111 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Bước 5: Nhập kho thành phẩm sản xuất
• Hạch toán Nợ TK 155/Có TK 154
Trang 121 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Bước 6: Xác định kỳ tính giá thành
Trang 131 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Bước 7: Tính giá thành
• Phân bổ chi phí chung:
Trang 141 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Bước 7: Tính giá thành
• Đánh giá dở dang:
Trang 151 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Bước 7: Tính giá thành
• Tính giá thành
Trang 161 GIÁ THÀNH THEO PP GIẢN ĐƠN
Bước 8: Kết chuyển chi phí
Trang 172 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Điều kiện áp dụng: áp dụng đối với các DN sản xuất SP, chi phí
không được tập hợp trực tiếp cho từng loại sản phẩm mà chỉ tập hợp được chung cho các sản phẩm trong cùng 1 đối tượng THCP (phân xưởng, tổ đội )
Trang 182 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
• Các bước thực hiện:
Bước 1: Khai báo nguyên vật liệu và thành phẩm sản xuất
Bước 2: Khai báo đối tượng tập hợp chi phí
Trang 192 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Bước 1: Khai báo nguyên vật liệu và thành phẩm sản xuất
Trang 202 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Bước 2: Khai báo đối tượng tập hợp chi phí
• Chọn loại là Phân xưởng
• Chọn thành phẩm tương ứng với đối tượng tập hợp chi phí
Trang 212 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Bước 3: Lập lệnh sản xuất
• Vào phân hệ Kho\tab Lệnh sản xuất, chọn chức năng Thêm
• Khai báo thông tin về thành phẩm được sản xuất và các nguyên vật liệu được sử dụng để sản xuất thành phẩm
• Sau khi khai báo xong thông tin, nhất Cất
Trang 222 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Bước 4: Nhập các chứng từ hạch toán chi phí như: xuất kho NVL, tính khấu hao, phân bổ CCDC, chi tiền…
Trang 242 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Bước 5: Nhập kho thành phẩm sản xuất
• Hạch toán Nợ TK 155/Có TK 154
Trang 252 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Bước 6: Xác định kỳ tính giá thành
Trang 262 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Bước 7: Tính giá thành
• Phân bổ chi phí chung:
Trang 272 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Bước 7: Tính giá thành
• Đánh giá dở dang:
Trang 282 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Bước 7: Tính giá thành
• Xác định tỷ lệ phân bổ:
• Để chương trình tự tính tỷ lệ phân bổ giá thành, NSD cần khai báo
định mức giá thành thành phẩm bằng cách vào menu Nghiệp vụ Giá
thành\Sản xuất liên tục hệ số, tỷ lệ\Khai báo định mức giá thành thành phẩm
Trang 292 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Bước 7: Tính giá thành
• Tính giá thành:
Trang 302 GIÁ THÀNH THEO PP HỆ SỐ, TỶ LỆ
Bước 8: Kết chuyển chi phí
Trang 313 GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH
Điều kiện áp dụng: áp dụng đối với doanh nghiệp có các công trình có
nhiều hạng mục công trình con Đối tượng tập hợp chi phí sẽ gắn với các mục con, cuối cùng được tổng hợp lại thành giá thành chung của cả công trình
Trang 323 GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH
• Các bước thực hiện:
Bước 1: Khai báo nguyên vật liệu xây dựng công trình
Bước 2: Khai báo công trình/hạng mục để tính giá thành
Bước 3: Nhập các chứng từ hạch toán chi phí như: xuất kho NVL, tính khấu hao TSCĐ, phân bổ CCDC, chi tiền…
Bước 4: Xác định kỳ tính giá thành
Bước 5: Phân bổ chi phí chung
Bước 6: Kết chuyển chi phí phát sinh để xác định tổng chi phí công trình
Bước 7: Nghiệm thu công trình
Trang 333 GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH
Bước 1: Khai báo nguyên vật liệu xây dựng công trình
Trang 343 GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH
Bước 2: Khai báo công trình/hạng mục để tính giá thành
Trang 353 GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH
Bước 3: Nhập các chứng từ hạch toán chi phí: Xuất kho NVL Tính khấu hao TSCĐ, phân bổ CCDC, chi tiền…
Trang 373 GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH
Bước45: Xác định kỳ tính giá thành
Trang 383 GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH
Bước 5: Phân bổ chi phí chung
Trang 393 GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH
Bước 6: Kết chuyển chi phí phát sinh để xác định tổng chi phí công trình
Trang 403 GIÁ THÀNH CÔNG TRÌNH
Bước 7: Nghiệm thu công trình
Lưu ý: Tính giá thành theo công trình không có đánh giá sản phẩm dở dang,
mà khi nghiệm thu bao nhiêu % (<100%) thì số còn lại chính là sản phẩm dở dang
Trang 414 GIÁ THÀNH ĐƠN HÀNG
Điều kiện áp dụng: áp dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất, cung
ứng dịch vụ theo đơn đặt hàng, chỉ có nhu cầu tập hợp chi phí cho cả đơn hàng để xác định lãi, lỗ đơn hàng chứ không cần tính giá cho từng sản phẩm của đơn hàng
Trang 424 GIÁ THÀNH ĐƠN HÀNG
• Các bước thực hiện:
Bước 1: Khai báo hàng hóa được sản xuất theo đơn hàng
Bước 2: Khai báo đơn hàng để tính giá thành
Bước 3: Nhập các chứng từ hạch toán chi phí như: xuất kho NVL, tính khấu hao TSCĐ, phân bổ CCDC, chi tiền…
Bước 4: Xác định kỳ tính giá thành
Bước 5: Phân bổ chi phí chung
Bước 6: Kết chuyển chi phí phát sinh để xác định tổng chi phí đơn hàng
Bước 7: Nghiệm thu đơn hàng
Trang 434 GIÁ THÀNH ĐƠN HÀNG
Bước 1: Khai báo hàng hóa được sản xuất theo đơn hàng
Trang 444 GIÁ THÀNH ĐƠN HÀNG
Bước 2: Khai báo đơn hàng để tính giá thành
Trang 454 GIÁ THÀNH ĐƠN HÀNG
Bước 3: Nhập các chứng từ hạch toán chi phí: Xuất kho NVL Tính khấu hao TSCĐ, phân bổ CCDC, chi tiền…
Trang 474 GIÁ THÀNH ĐƠN HÀNG
Bước 4: Xác định kỳ tính giá thành
Trang 484 GIÁ THÀNH ĐƠN HÀNG
Bước 5: Phân bổ chi phí chung
Trang 494 GIÁ THÀNH ĐƠN HÀNG
Bước 6: Kết chuyển chi phí phát sinh để xác định tổng chi phí đơn hàng
Trang 504 GIÁ THÀNH ĐƠN HÀNG
Bước 7: Nghiệm thu đơn hàng
Trang 515 GIÁ THÀNH HỢP ĐỒNG
Điều kiện áp dụng: áp dụng đối với các doanh nghiệp sản xuất, cung
ứng dịch vụ theo hợp đồng, chỉ có nhu cầu tập hợp chi phí cho cả hợp đồng để xác định lãi, lỗ theo hợp đồng, chứ không cần tính giá cho từng sản phẩm của hợp đồng
Trang 525 GIÁ THÀNH HỢP ĐỒNG
• Các bước thực hiện:
Bước 1: Khai báo hàng hóa được sản xuất theo hợp đồng
Bước 2: Khai báo hợp đồng để tính giá thành
Bước 3: Nhập các chứng từ hạch toán chi phí như: xuất kho NVL, tính khấu hao TSCĐ, phân bổ CCDC, chi tiền…
Bước 4: Xác định kỳ tính giá thành
Bước 5: Phân bổ chi phí chung
Bước 6: Kết chuyển chi phí phát sinh để xác định tổng chi phí hợp đồng (chỉ áp dụng với QĐ15)
Bước 7: Nghiệm thu hợp đồng
Trang 535 GIÁ THÀNH HỢP ĐỒNG
Bước 1: Khai báo hàng hóa được sản xuất theo hợp đồng
Trang 545 GIÁ THÀNH HỢP ĐỒNG
Bước 2: Khai báo hợp đồng để tính giá thành
Trang 555 GIÁ THÀNH HỢP ĐỒNG
Bước 3: Nhập các chứng từ hạch toán chi phí: Xuất kho NVL Tính khấu hao TSCĐ, phân bổ CCDC, chi tiền…
Trang 575 GIÁ THÀNH HỢP ĐỒNG
Bước 4: Xác định kỳ tính giá thành
Trang 585 GIÁ THÀNH HỢP ĐỒNG
Bước 5: Phân bổ chi phí chung
Trang 595 GIÁ THÀNH HỢP ĐỒNG
Bước 6: Kết chuyển chi phí phát sinh để xác định tổng chi phí hợp đồng
Trang 605 GIÁ THÀNH HỢP ĐỒNG
Bước 7: Nghiệm thu hợp đồng
Trang 616 XEM BÁO CÁO
Bước 1: Tại phân hệ Giá thành, chọn tab Báo cáo phân tích, nhấn Chọn báo cáo hoặc vào cây báo cáo\Giá thành ại phân hệ Giá thành, chọn taTại phân hệ Giá thành, chọn tab Báo cáo phân tíchb Báo cáo phân tích
Trang 626 XEM BÁO CÁO
Bước 2: Chọn báo cáo cần xem và thiết lập tham số phân hệ Giá thành, chọn taTại phân hệ Giá thành, chọn tab Báo cáo phân tíchb Báo cáo phân tích
Trang 636 XEM BÁO CÁO
Bước 3: Nhấn Đồng ýhệ Giá thành, chọn taTại phân hệ Giá thành, chọn tab Báo cáo phân tíchb Báo cáo phân tích
Trang 646 XEM BÁO CÁO
Ngoài ra ngay trên danh sách tính giá thành NSD có thể xem nhanh được bảng tính giá thành, tổng hợp chi phí…