CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN• Công dụng: Excel là trình ứng dụng - dạng phần mềm bảng tính điện tử - hỗ trợ việc tính toán, phân tích dữ liệu, trích chọn dữ liệu, lập biểu đồ minh họa và tạo cá
Trang 1CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ EXCEL
Trang 208/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 2
• Các khái niệm cơ bản
Trang 31 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
• Công dụng: Excel là trình ứng dụng - dạng phần
mềm bảng tính điện tử - hỗ trợ việc tính toán, phân tích dữ liệu, trích chọn dữ liệu, lập biểu đồ minh họa và tạo các thao tác báo cáo, báo biểu.
• Mỗi bảng tính là một hình chữ nhật gồm có 256 cột và 65536 hàng Vùng giao nhau giữa hàng và cột gọi là CELL Excel được ghi trên đĩa thành
một tập tin dạng *.XLS
Bảng tính điện tử
Trang 408/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 4
1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Mỗi workbook cho phép 255 sheet
Tiêu đề dòng: được đánh số theo thứ tự 1,2,3,
Trang 51 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Mở một tệp trắng (New)
• C1: Ấn tổ hợp phím Ctrl+N
• C3: Vào Menu File/ New/ Blank Workbook
Trang 608/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 6
1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
• C1: Ấn tổ hợp phím Ctrl+O
• C2: Vào menu File/Open…
Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)
Trang 7• C1: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S.
• C2: Vào menu File/Save.
Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 808/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 8
• C1: Ấn tổ hợp phím Alt+F4
• C2: Click vào biểu tượng ở góc trên cùng
bên phải cửa sổ làm việc
• C3: Vào menu File/Exit
Thoát khỏi Excel (Exit)
1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 9• Địa chỉ ô và địa chỉ miền chủ yếu được dùng trong các công thức để lấy dữ liệu tương ứng.
• Địa chỉ ô bao gồm:
Địa chỉ tương đối: gồm tên cột và tên hàng Ví
dụ: A15, C43.
Địa chỉ tuyệt đối: thêm dấu $ trước tên cột và/
hoặc tên hàng nếu muốn cố định phần đó Ví dụ: $A3, B$4, $C$5.
Địa chỉ ô
1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 1008/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 10
• Miền là một nhóm ô liền kề nhau.
• Địa chỉ miền được khai báo theo cách:
Địa chỉ ô cao trái : Địa chỉ ô thấp phải
Trang 11+ , , , dịch chuyển 1 ô theo hướng mũi tên
+ Page Up dịch con trỏ lên 1 trang màn hình.
+ Page Down dịch chuyển xuống 1 trang màn hình.
+ Home cột đầu tiên của dòng hiện tại
+ Ctrl + tới cột cuối cùng của dòng hiện tại.
+ Ctrl + tới cột đầu tiên của dòng hiện tại.
+ Ctrl + tới dòng cuối cùng của cột hiện tại.
+ Ctrl + tới dòng đầu tiên của cột hiện tại.
Các phím dịch chuyển con trỏ ô
Trang 1208/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 12
• Dữ liệu chuỗi (nằm ở bên trái của ô)
• Dữ liệu số (nằm ở bên phải của ô)
• Dữ liệu ngày cũng là kiểu dữ liệu số (nằm bên phải của ô)
2 CÁC KIỂU DỮ LIỆU
Trang 13 Bước 1: Xác định ô cần chú thích
Bước 2: Click chuột phải Insert Comment
(hoặc chọn Insert/Comment)
Bước 3: Nhập vào chú thích trong hộp
Bước 4: kết thúc nhấp bên ngoài hộp chú thích
3 CHÈN CHÚ THÍCH CHO Ô
Trang 1408/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 14
3
3 CHÈN CHÚ THÍCH CHO Ô
Trang 15• Bước 1: Chọn các ô cần định dạng có điều kiện.
• Bước 2: Menu Home Chọn biểu tượng
4 ĐỊNH DẠNG CÓ ĐIỀU KIỆN
Trang 1608/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 16
• Bước 3: Chọn New Rules (hoặc Manage Rules)
4 ĐỊNH DẠNG CÓ ĐIỀU KIỆN
Trang 17• Bước 4: Thiết lập điều kiện định dạng
4 ĐỊNH DẠNG CÓ ĐIỀU KIỆN
Trang 1808/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 18
• Bước 5: Nếu muốn thêm điều kiện, nhấn nút New
Rules và thực hiện lại các bước từ 3 4.
4 ĐỊNH DẠNG CÓ ĐIỀU KIỆN
Trang 19Bước 1: Chọn các ô cần thiết lập.
Bước 2:
Menu Data Chọn biểu tượng
Menu Data Validation
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU NHẬP
Trang 2008/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 20
Bước 3: Chọn thẻ Settings.
Bước 4: Chỉ định kiểu dữ liệu cho phép
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU NHẬP
Trang 21• Bước 5: Lựa chọn điều kiện cho các ô
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU NHẬP
Trang 2208/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 22
• Bước 6: Để chọn công thức chọn Custom
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU NHẬP
Trang 23• Bước 7: Chọn thẻ Input Message Chỉ định thông báo
khi người dùng chọn ô.
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU NHẬP
Trang 2408/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 24
• Bước 7: Chọn thẻ Error Alert Chỉ định thông
báo khi người dùng nhập sai điều kiện
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU NHẬP
Trang 25Để giảm lỗi nhập dữ liệu cho người dùng Tạo một ListBox cho phép người dùng lựa chọn các giá trị trong đó.
Bước 1: Tạo một danh sách các giá trị trên cùng
một dòng hoặc cùng một cột.
Bước 2: Validation Thẻ Settings
Tạo ListBox cho ô
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU NHẬP
Trang 2608/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 26
• Bước 3: Mục Allow chọn List
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU NHẬP
Trang 27• Bước 4: Chỉ định các giá trị vừa nhập ở bước 1.
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU NHẬP
Trang 2808/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 28 Bước 5: Đánh dấu check vào mục In-cell dropdown
5 KIỂM TRA DỮ LIỆU NHẬP
Trang 296 SAO CHÉP DỮ LIỆU
Trang 3008/04/2024 MaMH: 701005 - Ch.1: Tổng quan về Excel 30
Sao chép đặc biệt: Các bước thực hiện:
Bước 1: Copy
Bước 2: Click chuột phải Paste special
Trong khung Paste special chọn:
6 SAO CHÉP DỮ LIỆU
Trang 31• Xác định vị trí ô nằm phía dưới các hàng và nằm phía bên phải các cột cần giữ lại như tiêu đề:
tiêu đề, chọn Menu View Unfreeze Panes )
7 CỐ ĐỊNH HÀNG VÀ CỘT NHƯ TIÊU ĐỀ